Gói thầu: Cung cấp sản phẩm chăm sóc da - Peel da - Liệu pháp Mesotherapy năm 2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400076362-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Da Liễu Hà Nội | Chủ đầu tư | Bệnh viện Da Liễu Hà Nội |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cung cấp sản phẩm chăm sóc da - Peel da - Liệu pháp Mesotherapy năm 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400045441 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 5,822,826,916 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64.051.097 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2400027081 - Dung dịch kích thích tái tạo và thanh lọc da | 7,800,000 | 11.345.455 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.460.000 | 0.37 |
| 2 | PP2400027082 - Dung dịch làm sáng và cân bằng da | 8,281,200 | 12.045.382 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.796.840 | 0.37 |
| 3 | PP2400027083 - Huyết thanh làm dịu, bảo vệ da | 5,150,000 | 7.490.909 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.605.000 | 0.25 |
| 4 | PP2400027084 - Huyết thanh phục hồi và làm dịu da | 239,400,000 | 348.218.182 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 167.580.000 | 4.44 |
| 5 | PP2400027085 - Kem dưỡng ẩm, làm dịu và bảo vệ da SPF15 | 46,900,000 | 68.218.182 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.830.000 | 0.86 |
| 6 | PP2400027086 - Kem dưỡng kiềm dầu và bảo vệ cho da mụn SPF15 | 4,655,600 | 6.771.782 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.258.920 | 0.25 |
| 7 | PP2400027087 - Kem massage dưỡng ẩm và phục hồi da | 6,180,000 | 8.989.091 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.326.000 | 0.25 |
| 8 | PP2400027088 - Mặt nạ dưỡng ẩm và phục hồi da | 10,950,000 | 15.927.273 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.665.000 | 0.37 |
| 9 | PP2400027089 - Mặt nạ phục hồi và se khít lỗ chân lông | 8,198,800 | 11.925.527 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.739.160 | 0.49 |
| 10 | PP2400027090 - Mặt nạ thải độc và làm dịu da | 73,696,500 | 107.194.909 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 51.587.550 | 3.33 |
| 11 | PP2400027091 - Nước hoa hồng tái tạo cân bằng da | 6,300,000 | 9.163.636 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.410.000 | 0.37 |
| 12 | PP2400027092 - Peel làm sạch sâu và tái tạo da | 13,184,000 | 19.176.727 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.228.800 | 0.49 |
| 13 | PP2400027093 - Peel làm sạch sâu và thanh lọc da | 12,000,000 | 17.454.545 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.400.000 | 0.49 |
| 14 | PP2400027094 - Peel thanh lọc tái tạo da dịu nhẹ | 227,800,000 | 331.345.455 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 159.460.000 | 4.19 |
| 15 | PP2400027095 - Sữa rửa mặt làm sạch và kháng khuẩn | 5,314,800 | 7.730.618 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.720.360 | 0.25 |
| 16 | PP2400027096 - Sữa tẩy trang, rửa mặt dành cho da nhạy cảm | 24,200,000 | 35.200.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.940.000 | 1.36 |
| 17 | PP2400027097 - Tẩy da chết làm sạch sâu ngăn ngừa mụn | 5,260,000 | 7.650.909 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.682.000 | 0.25 |
| 18 | PP2400027098 - Tinh chất bổ sung vitamin cho da | 15,800,000 | 22.981.818 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.060.000 | 0.49 |
| 19 | PP2400027099 - Dung dịch trung hòa acid | 39,252,000 | 57.093.818 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 27.476.400 | 1.48 |
| 20 | PP2400027100 - Gel làm dịu da giúp giảm kích ứng | 5,620,000 | 8.174.545 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.934.000 | 0.25 |
| 21 | PP2400027101 - Mặt nạ giảm mụn và se khít lỗ chân lông | 50,160,000 | 72.960.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.112.000 | 5.42 |
| 22 | PP2400027102 - Mặt nạ phục hồi da khô và nhạy cảm | 33,750,000 | 49.090.909 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23.625.000 | 1.85 |
| 23 | PP2400027103 - Mặt nạ tảo | 624,790,848 | 908.786.688 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 437.353.594 | 14.3 |
| 24 | PP2400027104 - Nước cân bằng da | 3,568,000 | 5.189.818 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.497.600 | 0.49 |
| 25 | PP2400027105 - Nước cân bằng dưỡng da, giúp da mềm mại | 41,373,640 | 60.179.840 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 28.961.548 | 1.73 |
| 26 | PP2400027106 - Nước tẩy trang dịu nhẹ | 13,500,000 | 19.636.364 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.450.000 | 1.23 |
| 27 | PP2400027107 - Nước xịt khoáng làm dịu da | 45,920,000 | 66.792.727 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.144.000 | 3.45 |
| 28 | PP2400027108 - Sản phẩm cung cấp độ ẩm, làm mềm, mịn và mướt da | 316,800,000 | 460.800.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 221.760.000 | 5.42 |
| 29 | PP2400027109 - Sản phẩm tăng cường cấu trúc da và làm giảm nếp nhăn | 134,900,000 | 196.218.182 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 94.430.000 | 2.34 |
| 30 | PP2400027110 - Serum dưỡng ẩm, làm sáng và làm đều màu da | 63,566,000 | 92.459.636 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 44.496.200 | 4.56 |
| 31 | PP2400027111 - Serum trẻ hóa và căng bóng da | 162,500,000 | 236.363.636 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 113.750.000 | 3.08 |
| 32 | PP2400027112 - Sữa rửa mặt cho da thường và da hỗn hợp | 41,700,000 | 60.654.545 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.190.000 | 3.7 |
| 33 | PP2400027113 - Sữa rửa mặt sinh học | 6,750,000 | 9.818.182 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.725.000 | 1.23 |
| 34 | PP2400027114 - Sữa rửa mặt, tẩy trang làm sạch và dưỡng da | 27,997,200 | 40.723.200 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.598.040 | 0.74 |
| 35 | PP2400027115 - Tẩy tế bào chết hoá học | 7,990,000 | 11.621.818 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.593.000 | 6.16 |
| 36 | PP2400027116 - Tẩy tế bào chết hoá học | 116,915,000 | 170.058.182 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 81.840.500 | 82.6 |
| 37 | PP2400027117 - Tẩy tế bào chết hoá học | 502,152,000 | 730.402.909 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 351.506.400 | 181.23 |
| 38 | PP2400027118 - Tẩy tế bào chết sinh học | 40,200,000 | 58.472.727 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 28.140.000 | 7.4 |
| 39 | PP2400027119 - Tinh chất chống lão hoá, làm trắng da | 38,885,000 | 56.560.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 27.219.500 | 2.47 |
| 40 | PP2400027120 - Tinh chất chống lão hoá, tái tạo da | 211,178,880 | 307.169.280 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 147.825.216 | 5.42 |
| 41 | PP2400027121 - Tinh chất điều trị nám chuyên sâu và đốm nâu | 209,979,000 | 305.424.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 146.985.300 | 6.16 |
| 42 | PP2400027122 - Tinh chất rau má làm dịu và ngăn ngừa rạn da | 29,163,750 | 42.420.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.414.625 | 1.85 |
| 43 | PP2400027123 - Tẩy tế bào chết chuyên sâu | 28,800,000 | 41.890.909 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.160.000 | 1.97 |
| 44 | PP2400027124 - Gel cân bằng da sau tẩy tế bào chết chuyên sâu | 9,900,000 | 14.400.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.930.000 | 1.11 |
| 45 | PP2400027125 - Nước trung hòa dầu và loại bỏ tế bào sừng | 2,850,000 | 4.145.455 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.995.000 | 0.49 |
| 46 | PP2400027126 - Huyết thanh trẻ hóa và sáng da (tế bào gốc) | 35,100,000 | 51.054.545 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.570.000 | 1.11 |
| 47 | PP2400027127 - Huyết thanh phục hồi da yếu hoặc bị tổn thương | 57,400,000 | 83.490.909 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 40.180.000 | 1.73 |
| 48 | PP2400027128 - Mặt nạ lụa căng đầy nếp nhăn, săn chắc da | 354,200,000 | 515.200.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 247.940.000 | 19.85 |
| 49 | PP2400027129 - Sữa rửa mặt kháng khuẩn và làm sâu | 10,000,000 | 14.545.455 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.000.000 | 0.62 |
| 50 | PP2400027130 - Bộ peel da vật lý | 162,000,000 | 235.636.364 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 113.400.000 | 0.99 |
| 51 | PP2400027131 - Mặt nạ dưỡng ẩm làm dịu da | 18,900,000 | 27.490.909 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.230.000 | 0.86 |
| 52 | PP2400027132 - Gel kháng khuẩn, tái tạo và bảo vệ da | 9,270,000 | 13.483.636 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.489.000 | 0.49 |
| 53 | PP2400027133 - Kem phục hồi da | 26,862,400 | 39.072.582 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.803.680 | 0.99 |
| 54 | PP2400027134 - Dưỡng chất trẻ hóa da vùng mắt | 46,195,380 | 67.193.280 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.336.766 | 1.36 |
| 55 | PP2400027135 - Dưỡng chất chống rụng tóc | 258,374,160 | 375.816.960 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 180.861.912 | 4.68 |
| 56 | PP2400027136 - Sản phẩm dưỡng ẩm, sáng da và tăng cường độ đàn hồi | 54,450,000 | 79.200.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 38.115.000 | 1.36 |
| 57 | PP2400027137 - Sản phẩm dưỡng tóc hỗ trợ giảm gãy rụng | 157,200,000 | 228.654.545 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 110.040.000 | 3.7 |
| 58 | PP2400027138 - Sản phẩm dưỡng sáng da và hỗ trợ làm mờ nám | 134,640,000 | 195.840.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 94.248.000 | 2.96 |
| 59 | PP2400027139 - Tinh chất điều trị mụn trứng cá | 81,591,840 | 118.679.040 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 57.114.288 | 2.1 |
| 60 | PP2400027140 - Tinh chất chống lão hóa, giảm nếp nhăn | 218,609,248 | 317.977.088 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 153.026.473,6 | 3.21 |
| 61 | PP2400027141 - Sữa rửa mặt cho da khô và da nhạy cảm | 14,801,000 | 21.528.727 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.360.700 | 2.34 |
| 62 | PP2400027142 - Kem giúp chống nắng | 9,177,000 | 13.348.364 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.423.900 | 1.73 |
| 63 | PP2400027143 - Tẩy trang cho da nhạy cảm, giãn mao mạch, da trứng cá đỏ . | 7,465,920 | 10.859.520 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.226.144 | 1.73 |
| 64 | PP2400027144 - Tẩy tế bào chết bằng Enzym | 47,495,250 | 69.084.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 33.246.675 | 11.71 |
| 65 | PP2400027145 - Gel điện di sau laser | 136,800,000 | 198.981.818 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 95.760.000 | 5.92 |
| 66 | PP2400027146 - Dung dịch làm sạch và tẩy trang dạng hạt mixen (micelle) | 9,660,000 | 14.050.909 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.762.000 | 2.59 |
| 67 | PP2400027147 - Kem dưỡng phục hồi da tổn thương | 32,025,000 | 46.581.818 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.417.500 | 12.95 |
| 68 | PP2400027148 - Dung dịch 30% PHA & AHA thay da sinh học | 15,480,000 | 22.516.364 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.836.000 | 0.62 |
| 69 | PP2400027149 - Dung dịch trung hoà acid | 3,450,000 | 5.018.182 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.415.000 | 0.37 |
| 70 | PP2400027150 - Tẩy trang cho da lão hóa | 1,768,000 | 2.571.636 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.237.600 | 0.25 |
| 71 | PP2400027151 - Rửa mặt chống lão hóa | 3,031,000 | 4.408.727 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.121.700 | 0.86 |
| 72 | PP2400027152 - Tẩy tế bào chết chống lão hóa | 5,745,000 | 8.356.364 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.021.500 | 0.62 |
| 73 | PP2400027153 - Nước cân bằng da chống lão hóa | 1,768,000 | 2.571.636 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.237.600 | 0.25 |
| 74 | PP2400027154 - Mặt nạ chống lão hóa | 70,500,000 | 102.545.455 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 49.350.000 | 61.64 |
| 75 | PP2400027155 - Tinh chất trẻ hóa | 55,275,000 | 80.400.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 38.692.500 | 3.08 |
| 76 | PP2400027156 - Kem dưỡng sáng da vùng mắt | 5,270,000 | 7.665.455 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.689.000 | 2.1 |
| 77 | PP2400027157 - Kem dưỡng làm sáng da vùng mặt | 5,750,000 | 8.363.636 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.025.000 | 1.23 |
| 78 | PP2400027158 - Kem chống nắng | 26,785,000 | 38.960.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.749.500 | 6.78 |
| 79 | PP2400027159 - Sữa rửa mặt dành cho da mụn | 15,669,500 | 22.792.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.968.650 | 4.56 |
| 80 | PP2400027160 - Nước hoa hồng làm sạch và cân bằng độ ẩm cho da mụn | 14,631,100 | 21.281.600 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.241.770 | 5.79 |
| 81 | PP2400027161 - Nước hoa hồng cho da nhạy cảm | 965,800 | 1.404.800 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 676.060 | 0.25 |
| 82 | PP2400027162 - Sửa rửa mặt cho da nhạy cảm | 980,100 | 1.425.600 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 686.070 | 0.37 |
| 83 | PP2400027163 - Kem dưỡng phục hồi da | 16,940,000 | 24.640.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.858.000 | 6.16 |
| 84 | PP2400027164 - Kem dưỡng ẩm dịu nhẹ | 9,438,000 | 13.728.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.606.600 | 2.47 |
| 85 | PP2400027165 - Kem chống nắng dành cho mọi loại da | 30,525,000 | 44.400.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.367.500 | 6.16 |
| 86 | PP2400027166 - Kem giảm mụn trứng cá, giảm bã nhờn. | 37,800,000 | 54.981.818 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.460.000 | 16.64 |
| 87 | PP2400027167 - Nước tẩy trang dành cho da thường và da nhạy cảm | 4,706,000 | 6.845.091 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.294.200 | 1.6 |
| 88 | PP2400027168 - Kem dưỡng ẩm và làm mềm da | 2,712,000 | 3.944.727 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.898.400 | 0.74 |
| 89 | PP2400027169 - Kem giữ ẩm và làm dịu da | 30,124,000 | 43.816.727 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.086.800 | 8.38 |
| 90 | PP2400027170 - Kem chống nắng dành cho da nhạy cảm | 2,235,000 | 3.250.909 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.564.500 | 0.62 |
| 91 | PP2400027171 - Kem chống nắng dành cho da nhạy cảm | 6,258,000 | 9.102.545 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.380.600 | 1.73 |
| 92 | PP2400027172 - Kem chống nắng dành cho da đổ mồ hôi | 41,571,000 | 60.466.909 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.099.700 | 11.47 |
Dung dịch kích thích tái tạo và thanh lọc da |
|
| Mã phần lô | PP2400027081 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.345.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch làm sáng và cân bằng da |
|
| Mã phần lô | PP2400027082 |
| Giá từng phần lô | 8,281,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.045.382 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.796.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết thanh làm dịu, bảo vệ da |
|
| Mã phần lô | PP2400027083 |
| Giá từng phần lô | 5,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.490.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.605.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết thanh phục hồi và làm dịu da |
|
| Mã phần lô | PP2400027084 |
| Giá từng phần lô | 239,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 348.218.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem dưỡng ẩm, làm dịu và bảo vệ da SPF15 |
|
| Mã phần lô | PP2400027085 |
| Giá từng phần lô | 46,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.218.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem dưỡng kiềm dầu và bảo vệ cho da mụn SPF15 |
|
| Mã phần lô | PP2400027086 |
| Giá từng phần lô | 4,655,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.771.782 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.258.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem massage dưỡng ẩm và phục hồi da |
|
| Mã phần lô | PP2400027087 |
| Giá từng phần lô | 6,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.989.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.326.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mặt nạ dưỡng ẩm và phục hồi da |
|
| Mã phần lô | PP2400027088 |
| Giá từng phần lô | 10,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.927.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mặt nạ phục hồi và se khít lỗ chân lông |
|
| Mã phần lô | PP2400027089 |
| Giá từng phần lô | 8,198,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.925.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.739.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mặt nạ thải độc và làm dịu da |
|
| Mã phần lô | PP2400027090 |
| Giá từng phần lô | 73,696,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.194.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.587.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước hoa hồng tái tạo cân bằng da |
|
| Mã phần lô | PP2400027091 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.163.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Peel làm sạch sâu và tái tạo da |
|
| Mã phần lô | PP2400027092 |
| Giá từng phần lô | 13,184,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.176.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.228.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Peel làm sạch sâu và thanh lọc da |
|
| Mã phần lô | PP2400027093 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Peel thanh lọc tái tạo da dịu nhẹ |
|
| Mã phần lô | PP2400027094 |
| Giá từng phần lô | 227,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.345.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sữa rửa mặt làm sạch và kháng khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400027095 |
| Giá từng phần lô | 5,314,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.730.618 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.720.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sữa tẩy trang, rửa mặt dành cho da nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2400027096 |
| Giá từng phần lô | 24,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tẩy da chết làm sạch sâu ngăn ngừa mụn |
|
| Mã phần lô | PP2400027097 |
| Giá từng phần lô | 5,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.650.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.682.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tinh chất bổ sung vitamin cho da |
|
| Mã phần lô | PP2400027098 |
| Giá từng phần lô | 15,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.981.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch trung hòa acid |
|
| Mã phần lô | PP2400027099 |
| Giá từng phần lô | 39,252,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.093.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.476.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel làm dịu da giúp giảm kích ứng |
|
| Mã phần lô | PP2400027100 |
| Giá từng phần lô | 5,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.174.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.934.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mặt nạ giảm mụn và se khít lỗ chân lông |
|
| Mã phần lô | PP2400027101 |
| Giá từng phần lô | 50,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mặt nạ phục hồi da khô và nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2400027102 |
| Giá từng phần lô | 33,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.85 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mặt nạ tảo |
|
| Mã phần lô | PP2400027103 |
| Giá từng phần lô | 624,790,848 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 908.786.688 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.353.594 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước cân bằng da |
|
| Mã phần lô | PP2400027104 |
| Giá từng phần lô | 3,568,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.189.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.497.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước cân bằng dưỡng da, giúp da mềm mại |
|
| Mã phần lô | PP2400027105 |
| Giá từng phần lô | 41,373,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.179.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.961.548 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.73 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước tẩy trang dịu nhẹ |
|
| Mã phần lô | PP2400027106 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước xịt khoáng làm dịu da |
|
| Mã phần lô | PP2400027107 |
| Giá từng phần lô | 45,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.792.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.144.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sản phẩm cung cấp độ ẩm, làm mềm, mịn và mướt da |
|
| Mã phần lô | PP2400027108 |
| Giá từng phần lô | 316,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 460.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sản phẩm tăng cường cấu trúc da và làm giảm nếp nhăn |
|
| Mã phần lô | PP2400027109 |
| Giá từng phần lô | 134,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.218.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Serum dưỡng ẩm, làm sáng và làm đều màu da |
|
| Mã phần lô | PP2400027110 |
| Giá từng phần lô | 63,566,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.459.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.496.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.56 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Serum trẻ hóa và căng bóng da |
|
| Mã phần lô | PP2400027111 |
| Giá từng phần lô | 162,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.08 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sữa rửa mặt cho da thường và da hỗn hợp |
|
| Mã phần lô | PP2400027112 |
| Giá từng phần lô | 41,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.654.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sữa rửa mặt sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2400027113 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sữa rửa mặt, tẩy trang làm sạch và dưỡng da |
|
| Mã phần lô | PP2400027114 |
| Giá từng phần lô | 27,997,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.723.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.598.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.74 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tẩy tế bào chết hoá học |
|
| Mã phần lô | PP2400027115 |
| Giá từng phần lô | 7,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.621.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.593.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tẩy tế bào chết hoá học |
|
| Mã phần lô | PP2400027116 |
| Giá từng phần lô | 116,915,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.058.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.840.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tẩy tế bào chết hoá học |
|
| Mã phần lô | PP2400027117 |
| Giá từng phần lô | 502,152,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 730.402.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 351.506.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 181.23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tẩy tế bào chết sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2400027118 |
| Giá từng phần lô | 40,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.472.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tinh chất chống lão hoá, làm trắng da |
|
| Mã phần lô | PP2400027119 |
| Giá từng phần lô | 38,885,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.219.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tinh chất chống lão hoá, tái tạo da |
|
| Mã phần lô | PP2400027120 |
| Giá từng phần lô | 211,178,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.169.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.825.216 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tinh chất điều trị nám chuyên sâu và đốm nâu |
|
| Mã phần lô | PP2400027121 |
| Giá từng phần lô | 209,979,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.424.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.985.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tinh chất rau má làm dịu và ngăn ngừa rạn da |
|
| Mã phần lô | PP2400027122 |
| Giá từng phần lô | 29,163,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.414.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.85 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tẩy tế bào chết chuyên sâu |
|
| Mã phần lô | PP2400027123 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.890.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel cân bằng da sau tẩy tế bào chết chuyên sâu |
|
| Mã phần lô | PP2400027124 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước trung hòa dầu và loại bỏ tế bào sừng |
|
| Mã phần lô | PP2400027125 |
| Giá từng phần lô | 2,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.145.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết thanh trẻ hóa và sáng da (tế bào gốc) |
|
| Mã phần lô | PP2400027126 |
| Giá từng phần lô | 35,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.054.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết thanh phục hồi da yếu hoặc bị tổn thương |
|
| Mã phần lô | PP2400027127 |
| Giá từng phần lô | 57,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.490.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.73 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mặt nạ lụa căng đầy nếp nhăn, săn chắc da |
|
| Mã phần lô | PP2400027128 |
| Giá từng phần lô | 354,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 515.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19.85 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sữa rửa mặt kháng khuẩn và làm sâu |
|
| Mã phần lô | PP2400027129 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ peel da vật lý |
|
| Mã phần lô | PP2400027130 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mặt nạ dưỡng ẩm làm dịu da |
|
| Mã phần lô | PP2400027131 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.490.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel kháng khuẩn, tái tạo và bảo vệ da |
|
| Mã phần lô | PP2400027132 |
| Giá từng phần lô | 9,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.483.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.489.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem phục hồi da |
|
| Mã phần lô | PP2400027133 |
| Giá từng phần lô | 26,862,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.072.582 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.803.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dưỡng chất trẻ hóa da vùng mắt |
|
| Mã phần lô | PP2400027134 |
| Giá từng phần lô | 46,195,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.193.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.336.766 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dưỡng chất chống rụng tóc |
|
| Mã phần lô | PP2400027135 |
| Giá từng phần lô | 258,374,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.816.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.861.912 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.68 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sản phẩm dưỡng ẩm, sáng da và tăng cường độ đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2400027136 |
| Giá từng phần lô | 54,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.115.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sản phẩm dưỡng tóc hỗ trợ giảm gãy rụng |
|
| Mã phần lô | PP2400027137 |
| Giá từng phần lô | 157,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.654.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sản phẩm dưỡng sáng da và hỗ trợ làm mờ nám |
|
| Mã phần lô | PP2400027138 |
| Giá từng phần lô | 134,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.248.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tinh chất điều trị mụn trứng cá |
|
| Mã phần lô | PP2400027139 |
| Giá từng phần lô | 81,591,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.679.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.114.288 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tinh chất chống lão hóa, giảm nếp nhăn |
|
| Mã phần lô | PP2400027140 |
| Giá từng phần lô | 218,609,248 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 317.977.088 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.026.473,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sữa rửa mặt cho da khô và da nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2400027141 |
| Giá từng phần lô | 14,801,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.528.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.360.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem giúp chống nắng |
|
| Mã phần lô | PP2400027142 |
| Giá từng phần lô | 9,177,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.348.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.423.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.73 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tẩy trang cho da nhạy cảm, giãn mao mạch, da trứng cá đỏ . |
|
| Mã phần lô | PP2400027143 |
| Giá từng phần lô | 7,465,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.859.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.226.144 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.73 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tẩy tế bào chết bằng Enzym |
|
| Mã phần lô | PP2400027144 |
| Giá từng phần lô | 47,495,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.084.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.246.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.71 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel điện di sau laser |
|
| Mã phần lô | PP2400027145 |
| Giá từng phần lô | 136,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.981.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch làm sạch và tẩy trang dạng hạt mixen (micelle) |
|
| Mã phần lô | PP2400027146 |
| Giá từng phần lô | 9,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.050.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.762.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.59 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem dưỡng phục hồi da tổn thương |
|
| Mã phần lô | PP2400027147 |
| Giá từng phần lô | 32,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.581.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.417.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.95 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch 30% PHA & AHA thay da sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2400027148 |
| Giá từng phần lô | 15,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.516.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.836.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch trung hoà acid |
|
| Mã phần lô | PP2400027149 |
| Giá từng phần lô | 3,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.018.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.415.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tẩy trang cho da lão hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400027150 |
| Giá từng phần lô | 1,768,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.571.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.237.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Rửa mặt chống lão hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400027151 |
| Giá từng phần lô | 3,031,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.408.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.121.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tẩy tế bào chết chống lão hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400027152 |
| Giá từng phần lô | 5,745,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.356.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.021.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước cân bằng da chống lão hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400027153 |
| Giá từng phần lô | 1,768,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.571.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.237.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mặt nạ chống lão hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400027154 |
| Giá từng phần lô | 70,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tinh chất trẻ hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400027155 |
| Giá từng phần lô | 55,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.692.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.08 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem dưỡng sáng da vùng mắt |
|
| Mã phần lô | PP2400027156 |
| Giá từng phần lô | 5,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.665.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.689.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem dưỡng làm sáng da vùng mặt |
|
| Mã phần lô | PP2400027157 |
| Giá từng phần lô | 5,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem chống nắng |
|
| Mã phần lô | PP2400027158 |
| Giá từng phần lô | 26,785,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.749.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.78 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sữa rửa mặt dành cho da mụn |
|
| Mã phần lô | PP2400027159 |
| Giá từng phần lô | 15,669,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.792.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.968.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.56 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước hoa hồng làm sạch và cân bằng độ ẩm cho da mụn |
|
| Mã phần lô | PP2400027160 |
| Giá từng phần lô | 14,631,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.281.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.241.770 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.79 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước hoa hồng cho da nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2400027161 |
| Giá từng phần lô | 965,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.404.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 676.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sửa rửa mặt cho da nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2400027162 |
| Giá từng phần lô | 980,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.425.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 686.070 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem dưỡng phục hồi da |
|
| Mã phần lô | PP2400027163 |
| Giá từng phần lô | 16,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.858.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem dưỡng ẩm dịu nhẹ |
|
| Mã phần lô | PP2400027164 |
| Giá từng phần lô | 9,438,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.606.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem chống nắng dành cho mọi loại da |
|
| Mã phần lô | PP2400027165 |
| Giá từng phần lô | 30,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.367.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem giảm mụn trứng cá, giảm bã nhờn. |
|
| Mã phần lô | PP2400027166 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.981.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước tẩy trang dành cho da thường và da nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2400027167 |
| Giá từng phần lô | 4,706,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.845.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.294.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem dưỡng ẩm và làm mềm da |
|
| Mã phần lô | PP2400027168 |
| Giá từng phần lô | 2,712,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.944.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.898.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.74 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem giữ ẩm và làm dịu da |
|
| Mã phần lô | PP2400027169 |
| Giá từng phần lô | 30,124,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.816.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.086.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem chống nắng dành cho da nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2400027170 |
| Giá từng phần lô | 2,235,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.250.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.564.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem chống nắng dành cho da nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2400027171 |
| Giá từng phần lô | 6,258,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.102.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.380.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.73 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem chống nắng dành cho da đổ mồ hôi |
|
| Mã phần lô | PP2400027172 |
| Giá từng phần lô | 41,571,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.466.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.099.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi