Gói thầu: Cung cấp thiết bị y tế cho Bệnh viện Mắt Trung ương năm 2026 (Đợt 1);

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600363133-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2026 09:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 1 ngày, 21 giờ 48 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Mắt Trung ương
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị y tế cho Bệnh viện Mắt Trung ương năm 2026 (Đợt 1);
Số hiệu KHLCNT PL2600184555
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Mắt Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 9,657,700,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600261127 - Phần 1: Dao mổ điện cao tần 1,245,000,000 1.697.727.273 9018 622.500.000 37,350,000
2 PP2600261128 - Phần 2: Nồi hấp tiệt trùng 630,000,000 859.090.910 9018 315.000.000 18,900,000
3 PP2600261129 - Phần 3: Máy phun sương khử trùng 165,480,000 225.654.546 9018 82.740.000 4,964,400
4 PP2600261130 - Phần 4: Máy đo nhãn áp cầm tay tư thế đặc thù 900,000,000 1.227.272.728 9018 450.000.000 27,000,000
5 PP2600261131 - Phần 5: Sinh hiển vi khám bệnh tiêu chuẩn 2,970,000,000 4.050.000.000 9018 1.485.000.000 89,100,000
6 PP2600261132 - Phần 6: Sinh hiển vi khám bệnh có camera 3,280,000,000 4.472.727.273 9018 1.640.000.000 98,400,000
7 PP2600261133 - Phần 7: Máy đo khúc xạ tự động 1,080,000,000 1.472.727.273 9018 540.000.000 32,400,000
8 PP2600261134 - Phần 8: Máy thử thị lực dạng máy chiếu 89,000,000 121.363.637 9018 44.500.000 2,670,000
9 PP2600261135 - Phần 9: Kính hiển vi phẫu thuật cơ bản 1,680,000,000 2.290.909.091 9018 840.000.000 50,400,000
10 PP2600261136 - Phần 10: Kính hiển vi phẫu thuật có BIOM 7,812,220,000 10.653.027.273 9018 3.906.110.000 234,366,600
11 PP2600261137 - Phần 11: Máy đo số kính 588,000,000 801.818.182 9018 294.000.000 17,640,000
Phần 1: Dao mổ điện cao tần
Mã phần lô PP2600261127
Giá từng phần lô 1,245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.697.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 622.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 30 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 120 ngày
Phần 2: Nồi hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2600261128
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Phần 3: Máy phun sương khử trùng
Mã phần lô PP2600261129
Giá từng phần lô 165,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.654.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,964,400
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Phần 4: Máy đo nhãn áp cầm tay tư thế đặc thù
Mã phần lô PP2600261130
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 30 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 120 ngày
Phần 5: Sinh hiển vi khám bệnh tiêu chuẩn
Mã phần lô PP2600261131
Giá từng phần lô 2,970,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.485.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 30 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 120 ngày
Phần 6: Sinh hiển vi khám bệnh có camera
Mã phần lô PP2600261132
Giá từng phần lô 3,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.472.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.640.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 30 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 120 ngày
Phần 7: Máy đo khúc xạ tự động
Mã phần lô PP2600261133
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.472.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 30 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 120 ngày
Phần 8: Máy thử thị lực dạng máy chiếu
Mã phần lô PP2600261134
Giá từng phần lô 89,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,670,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 30 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 120 ngày
Phần 9: Kính hiển vi phẫu thuật cơ bản
Mã phần lô PP2600261135
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.290.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Phần 10: Kính hiển vi phẫu thuật có BIOM
Mã phần lô PP2600261136
Giá từng phần lô 7,812,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.653.027.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.906.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,366,600
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Phần 11: Máy đo số kính
Mã phần lô PP2600261137
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 801.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 30 ngày; Ngày giao hàng muộn nhất: 120 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->