Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm, giấy các loại, khăn giấy, giấy vệ sinh cuộn nhỏ và vòng đeo tay tự in các loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500294904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hùng Vương | Chủ đầu tư | Bệnh viện Hùng Vương |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm, giấy các loại, khăn giấy, giấy vệ sinh cuộn nhỏ và vòng đeo tay tự in các loại |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500160297 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 3,433,810,735 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Khả năng bảo hành | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500311594 - Bảng tên | 11,475,000 | 15.647.729 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 5.737.500 | 308 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 172,125 |
| 2 | PP2500311595 - Băng keo trong 5P | 11,306,320 | 15.417.710 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 5.653.160 | 120 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng | 169,594 |
| 3 | PP2500311596 - Băng keo đục 5P | 769,296 | 1.049.040 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 384.648 | 8 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 11,539 |
| 4 | PP2500311597 - Băng keo dán gáy 5P | 2,592,800 | 3.535.637 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 1.296.400 | 25 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 38,892 |
| 5 | PP2500311598 - Băng keo 2 mặt 5P | 3,642,800 | 4.967.455 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 1.821.400 | 43 | Cam kết của | 54,642 |
| 6 | PP2500311599 - Bìa acco khổ A4 | 12,396,000 | 16.903.637 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 6.198.000 | 247 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 185,940 |
| 7 | PP2500311600 - Bìa 20 lá | 1,932,000 | 2.634.546 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 966.000 | 9 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 28,980 |
| 8 | PP2500311601 - Bìa 40 lá | 9,043,440 | 12.331.964 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 4.521.720 | 26 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 135,651 |
| 9 | PP2500311602 - Bìa 100 lá | 17,827,488 | 24.310.211 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 8.913.744 | 27 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 267,412 |
| 10 | PP2500311603 - Bìa có nút khổ F4 | 2,988,400 | 4.075.091 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 1.494.200 | 119 | Cam kết của nhà thầu | 44,826 |
| 11 | PP2500311604 - Bìa còng bật 2 mặt xi khổ F4 | 7,401,830 | 10.093.405 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 3.700.915 | 23 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 111,027 |
| 12 | PP2500311605 - Bìa cứng lưng vải khổ F4 | 16,484,000 | 22.478.182 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 8.242.000 | 160 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 247,260 |
| 13 | PP2500311606 - Bìa kiếng đóng sách | 782,418 | 1.066.934 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 391.209 | 2 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 11,736 |
| 14 | PP2500311607 - Bìa lỗ khổ A4 | 7,127,280 | 9.719.019 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 3.563.640 | 22 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 106,909 |
| 15 | PP2500311608 - Bìa nhựa dây | 2,682,900 | 3.658.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 1.341.450 | 55 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng | 40,243 |
| 16 | PP2500311609 - Bìa nhựa lá | 12,324,000 | 16.805.455 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 6.162.000 | 740 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 184,860 |
| 17 | PP2500311610 - Bút bi | 75,332,000 | 102.725.455 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 37.666.000 | 2281 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1,129,980 |
| 18 | PP2500311611 - Bút cắm bàn | 13,692,240 | 18.671.237 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 6.846.120 | 100 | Cam kết của | 205,383 |
| 19 | PP2500311612 - Bút chì | 689,400 | 940.091 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 344.700 | 37 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 10,341 |
| 20 | PP2500311613 - Bút dạ quang | 4,210,850 | 5.742.069 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 2.105.425 | 65 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 63,162 |
| 21 | PP2500311614 - Bút lông bảng | 7,836,840 | 10.686.600 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 3.918.420 | 122 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 117,552 |
| 22 | PP2500311615 - Bút lông dầu | 9,774,550 | 13.328.932 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 4.887.275 | 117 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 146,618 |
| 23 | PP2500311616 - Bút lông kim | 18,490,000 | 25.213.637 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 9.245.000 | 247 | Cam kết của nhà thầu | 277,350 |
| 24 | PP2500311617 - Bút xóa | 1,147,593 | 1.564.900 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 573.797 | 8 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 17,213 |
| 25 | PP2500311618 - Dao rọc giấy | 559,395 | 762.812 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 279.698 | 6 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 8,390 |
| 26 | PP2500311619 - Dây cột hồ sơ | 4,714,220 | 6.428.482 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 2.357.110 | 9 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 70,713 |
| 27 | PP2500311620 - Dây thun | 10,895,560 | 14.857.582 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 5.447.780 | 32 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 163,433 |
| 28 | PP2500311621 - Đồ gỡ kim | 150,420 | 205.119 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 75.210 | 2 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng | 2,256 |
| 29 | PP2500311622 - Hồ dán | 128,287,500 | 174.937.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 64.143.750 | 4623 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1,924,312 |
| 30 | PP2500311623 - Gôm | 161,640 | 220.419 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 80.820 | 7 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 2,424 |
| 31 | PP2500311624 - Kéo lớn | 3,134,400 | 4.274.182 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 1.567.200 | 20 | Cam kết của | 47,016 |
| 32 | PP2500311625 - Kẹp bướm 1mm-19mm | 647,400 | 882.819 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 323.700 | 16 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 9,711 |
| 33 | PP2500311626 - Kẹp bướm 2mm-25mm | 788,040 | 1.074.600 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 394.020 | 14 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 11,820 |
| 34 | PP2500311627 - Kẹp bướm 3mm-32mm | 931,840 | 1.270.691 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 465.920 | 10 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 13,977 |
| 35 | PP2500311628 - Kẹp bướm 4mm-41mm | 208,860 | 284.810 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 104.430 | 1 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 3,132 |
| 36 | PP2500311629 - Kẹp bướm 5mm-51mm | 1,592,460 | 2.171.537 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 796.230 | 7 | Cam kết của nhà thầu | 23,886 |
| 37 | PP2500311630 - Khay tạp chí (1 ngăn đứng) | 2,974,860 | 4.056.628 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 1.487.430 | 26 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 44,622 |
| 38 | PP2500311631 - Kim kẹp (Attache) | 11,886,420 | 16.208.755 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 5.943.210 | 383 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 178,296 |
| 39 | PP2500311632 - Kim số 10 | 30,580,400 | 41.700.546 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 15.290.200 | 1097 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 458,706 |
| 40 | PP2500311633 - Máy bấm kim số 10 | 8,418,000 | 11.479.091 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 4.209.000 | 31 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 126,270 |
| 41 | PP2500311634 - Máy bấm lỗ | 3,435,040 | 4.684.146 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 1.717.520 | 5 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng | 51,525 |
| 42 | PP2500311635 - Máy tính 12 số | 1,862,730 | 2.540.087 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 931.365 | 1 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 27,940 |
| 43 | PP2500311636 - Mực dấu ngoại | 13,546,560 | 18.472.582 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 6.773.280 | 39 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 203,198 |
| 44 | PP2500311637 - Mực in mã vạch | 55,780,560 | 76.064.400 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 27.890.280 | 44 | Cam kết của | 836,708 |
| 45 | PP2500311638 - Mực chuyên dụng | 5,023,300 | 6.849.955 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 2.511.650 | 6 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 75,349 |
| 46 | PP2500311639 - Nhãn dán Tomy | 3,476,200 | 4.740.273 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 1.738.100 | 40 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 52,143 |
| 47 | PP2500311640 - Tampon tự động | 4,038,480 | 5.507.019 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 2.019.240 | 15 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 60,577 |
| 48 | PP2500311641 - Thước kẻ | 323,605 | 441.280 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 161.803 | 8 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 4,854 |
| 49 | PP2500311642 - Bìa màu A4 (Dày) | 2,639,100 | 3.598.773 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 1.319.550 | 9 | Cam kết của nhà thầu | 39,586 |
| 50 | PP2500311643 - Bìa màu ngoại khổ F3 | 663,360 | 904.582 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 331.680 | 1 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 9,950 |
| 51 | PP2500311644 - Giấy A5 trắng 80 | 211,945,050 | 289.015.978 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 105.972.525 | 672 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 3,179,175 |
| 52 | PP2500311645 - Giấy A5 màu 80 | 5,205,310 | 7.098.150 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 2.602.655 | 14 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 78,079 |
| 53 | PP2500311646 - Giấy A4 trắng 80 | 752,365,600 | 1.025.953.091 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 376.182.800 | 1208 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 11,285,484 |
| 54 | PP2500311647 - Giấy A4 màu 80 | 3,290,350 | 4.486.841 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 1.645.175 | 4 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng | 49,355 |
| 55 | PP2500311648 - Giấy note | 356,700 | 486.410 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 178.350 | 7 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 5,350 |
| 56 | PP2500311649 - Giấy in mã vạch XN (1 tem) | 56,230,050 | 76.677.341 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 28.115.025 | 105 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 843,450 |
| 57 | PP2500311650 - Giấy in mã vạch Dược | 30,185,750 | 41.162.387 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 15.092.875 | 43 | Cam kết của | 452,786 |
| 58 | PP2500311651 - Giấy in mã vạch nhập viện (2 tem) | 103,961,520 | 141.765.710 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 51.980.760 | 143 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1,559,422 |
| 59 | PP2500311652 - Giấy in mã vạch bé (2 tem) | 24,690,400 | 33.668.728 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 12.345.200 | 35 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 370,356 |
| 60 | PP2500311653 - Giấy cảm nhiệt (80x80mm) | 306,132,000 | 417.452.728 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 153.066.000 | 1479 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 4,591,980 |
| 61 | PP2500311654 - Khăn giấy hộp | 17,207,400 | 23.464.637 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 8.603.700 | 86 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 258,111 |
| 62 | PP2500311655 - Sổ Caro 21x33 | 945,600 | 1.289.455 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 472.800 | 2 | Cam kết của nhà thầu | 14,184 |
| 63 | PP2500311656 - Sổ Caro 30x40 | 1,557,100 | 2.123.319 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 778.550 | 3 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 23,356 |
| 64 | PP2500311657 - Tập 100 trang | 2,068,200 | 2.820.273 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 1.034.100 | 37 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 31,023 |
| 65 | PP2500311658 - Tập 200 trang | 7,663,540 | 10.450.282 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 3.831.770 | 72 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 114,953 |
| 66 | PP2500311659 - Khăn giấy 40x25cm (1 lớp) | 246,230,370 | 335.768.687 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 123.115.185 | 926 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 3,693,455 |
| 67 | PP2500311660 - Giấy vệ sinh cuộn nhỏ (2 lớp) | 376,295,000 | 513.129.546 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 188.147.500 | 11712 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng | 5,644,425 |
| 68 | PP2500311661 - Khăn giấy 17 x 17cm (1 lớp) | 10,728,000 | 14.629.091 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 5.364.000 | 185 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 160,920 |
| 69 | PP2500311662 - Vòng đeo tay tự in người lớn | 416,144,000 | 567.469.091 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 208.072.000 | 7644 | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 6,242,160 |
| 70 | PP2500311663 - Vòng đeo tay tự in trẻ em | 311,939,000 | 425.371.364 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét | 155.969.500 | 5795 | Cam kết của | 4,679,085 |
Bảng tên |
|
| Mã phần lô | PP2500311594 |
| Giá từng phần lô | 11,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.647.729 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.737.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 172,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng keo trong 5P |
|
| Mã phần lô | PP2500311595 |
| Giá từng phần lô | 11,306,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.417.710 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.653.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 169,594 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng keo đục 5P |
|
| Mã phần lô | PP2500311596 |
| Giá từng phần lô | 769,296 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.049.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 384.648 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,539 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng keo dán gáy 5P |
|
| Mã phần lô | PP2500311597 |
| Giá từng phần lô | 2,592,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.535.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.296.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,892 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng keo 2 mặt 5P |
|
| Mã phần lô | PP2500311598 |
| Giá từng phần lô | 3,642,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.967.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.821.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,642 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bìa acco khổ A4 |
|
| Mã phần lô | PP2500311599 |
| Giá từng phần lô | 12,396,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.903.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.198.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 185,940 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bìa 20 lá |
|
| Mã phần lô | PP2500311600 |
| Giá từng phần lô | 1,932,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.634.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bìa 40 lá |
|
| Mã phần lô | PP2500311601 |
| Giá từng phần lô | 9,043,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.331.964 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.521.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,651 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bìa 100 lá |
|
| Mã phần lô | PP2500311602 |
| Giá từng phần lô | 17,827,488 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.310.211 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.913.744 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 267,412 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bìa có nút khổ F4 |
|
| Mã phần lô | PP2500311603 |
| Giá từng phần lô | 2,988,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.075.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.494.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 119 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,826 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bìa còng bật 2 mặt xi khổ F4 |
|
| Mã phần lô | PP2500311604 |
| Giá từng phần lô | 7,401,830 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.093.405 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.700.915 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,027 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bìa cứng lưng vải khổ F4 |
|
| Mã phần lô | PP2500311605 |
| Giá từng phần lô | 16,484,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.478.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.242.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 160 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 247,260 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bìa kiếng đóng sách |
|
| Mã phần lô | PP2500311606 |
| Giá từng phần lô | 782,418 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.066.934 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 391.209 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,736 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bìa lỗ khổ A4 |
|
| Mã phần lô | PP2500311607 |
| Giá từng phần lô | 7,127,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.719.019 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.563.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 106,909 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bìa nhựa dây |
|
| Mã phần lô | PP2500311608 |
| Giá từng phần lô | 2,682,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.658.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.341.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,243 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bìa nhựa lá |
|
| Mã phần lô | PP2500311609 |
| Giá từng phần lô | 12,324,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.805.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.162.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 184,860 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bút bi |
|
| Mã phần lô | PP2500311610 |
| Giá từng phần lô | 75,332,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.725.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.666.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2281 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,129,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bút cắm bàn |
|
| Mã phần lô | PP2500311611 |
| Giá từng phần lô | 13,692,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.671.237 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.846.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 205,383 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bút chì |
|
| Mã phần lô | PP2500311612 |
| Giá từng phần lô | 689,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 940.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 344.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,341 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bút dạ quang |
|
| Mã phần lô | PP2500311613 |
| Giá từng phần lô | 4,210,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.742.069 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.105.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,162 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bút lông bảng |
|
| Mã phần lô | PP2500311614 |
| Giá từng phần lô | 7,836,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.686.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.918.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 122 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,552 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bút lông dầu |
|
| Mã phần lô | PP2500311615 |
| Giá từng phần lô | 9,774,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.328.932 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.887.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 146,618 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bút lông kim |
|
| Mã phần lô | PP2500311616 |
| Giá từng phần lô | 18,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.213.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 277,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bút xóa |
|
| Mã phần lô | PP2500311617 |
| Giá từng phần lô | 1,147,593 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.564.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 573.797 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,213 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dao rọc giấy |
|
| Mã phần lô | PP2500311618 |
| Giá từng phần lô | 559,395 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 762.812 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.698 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,390 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây cột hồ sơ |
|
| Mã phần lô | PP2500311619 |
| Giá từng phần lô | 4,714,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.482 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.357.110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,713 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây thun |
|
| Mã phần lô | PP2500311620 |
| Giá từng phần lô | 10,895,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.857.582 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.447.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 163,433 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đồ gỡ kim |
|
| Mã phần lô | PP2500311621 |
| Giá từng phần lô | 150,420 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.119 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.210 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,256 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hồ dán |
|
| Mã phần lô | PP2500311622 |
| Giá từng phần lô | 128,287,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.143.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4623 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,924,312 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gôm |
|
| Mã phần lô | PP2500311623 |
| Giá từng phần lô | 161,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.419 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,424 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kéo lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500311624 |
| Giá từng phần lô | 3,134,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.274.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.567.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,016 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kẹp bướm 1mm-19mm |
|
| Mã phần lô | PP2500311625 |
| Giá từng phần lô | 647,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 882.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 323.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,711 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kẹp bướm 2mm-25mm |
|
| Mã phần lô | PP2500311626 |
| Giá từng phần lô | 788,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.074.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 394.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kẹp bướm 3mm-32mm |
|
| Mã phần lô | PP2500311627 |
| Giá từng phần lô | 931,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.270.691 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 465.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,977 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kẹp bướm 4mm-41mm |
|
| Mã phần lô | PP2500311628 |
| Giá từng phần lô | 208,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 284.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kẹp bướm 5mm-51mm |
|
| Mã phần lô | PP2500311629 |
| Giá từng phần lô | 1,592,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.171.537 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 796.230 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,886 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khay tạp chí (1 ngăn đứng) |
|
| Mã phần lô | PP2500311630 |
| Giá từng phần lô | 2,974,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.056.628 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.487.430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,622 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim kẹp (Attache) |
|
| Mã phần lô | PP2500311631 |
| Giá từng phần lô | 11,886,420 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.208.755 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.943.210 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 383 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 178,296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim số 10 |
|
| Mã phần lô | PP2500311632 |
| Giá từng phần lô | 30,580,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.700.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.290.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1097 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 458,706 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy bấm kim số 10 |
|
| Mã phần lô | PP2500311633 |
| Giá từng phần lô | 8,418,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.479.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.209.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,270 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy bấm lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500311634 |
| Giá từng phần lô | 3,435,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.684.146 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.717.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tính 12 số |
|
| Mã phần lô | PP2500311635 |
| Giá từng phần lô | 1,862,730 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.540.087 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 931.365 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,940 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mực dấu ngoại |
|
| Mã phần lô | PP2500311636 |
| Giá từng phần lô | 13,546,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.472.582 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.773.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 203,198 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mực in mã vạch |
|
| Mã phần lô | PP2500311637 |
| Giá từng phần lô | 55,780,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.064.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.890.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 836,708 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mực chuyên dụng |
|
| Mã phần lô | PP2500311638 |
| Giá từng phần lô | 5,023,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.849.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.511.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,349 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nhãn dán Tomy |
|
| Mã phần lô | PP2500311639 |
| Giá từng phần lô | 3,476,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.740.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.738.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,143 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tampon tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500311640 |
| Giá từng phần lô | 4,038,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.507.019 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.019.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,577 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thước kẻ |
|
| Mã phần lô | PP2500311641 |
| Giá từng phần lô | 323,605 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.803 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,854 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bìa màu A4 (Dày) |
|
| Mã phần lô | PP2500311642 |
| Giá từng phần lô | 2,639,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.598.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.319.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,586 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bìa màu ngoại khổ F3 |
|
| Mã phần lô | PP2500311643 |
| Giá từng phần lô | 663,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 904.582 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 331.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy A5 trắng 80 |
|
| Mã phần lô | PP2500311644 |
| Giá từng phần lô | 211,945,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.015.978 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.972.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 672 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,179,175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy A5 màu 80 |
|
| Mã phần lô | PP2500311645 |
| Giá từng phần lô | 5,205,310 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.098.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.602.655 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,079 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy A4 trắng 80 |
|
| Mã phần lô | PP2500311646 |
| Giá từng phần lô | 752,365,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.025.953.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 376.182.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1208 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,285,484 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy A4 màu 80 |
|
| Mã phần lô | PP2500311647 |
| Giá từng phần lô | 3,290,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.486.841 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.645.175 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,355 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy note |
|
| Mã phần lô | PP2500311648 |
| Giá từng phần lô | 356,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 486.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy in mã vạch XN (1 tem) |
|
| Mã phần lô | PP2500311649 |
| Giá từng phần lô | 56,230,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.677.341 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.115.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 105 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 843,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy in mã vạch Dược |
|
| Mã phần lô | PP2500311650 |
| Giá từng phần lô | 30,185,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.162.387 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.092.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 452,786 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy in mã vạch nhập viện (2 tem) |
|
| Mã phần lô | PP2500311651 |
| Giá từng phần lô | 103,961,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.765.710 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.980.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 143 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,559,422 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy in mã vạch bé (2 tem) |
|
| Mã phần lô | PP2500311652 |
| Giá từng phần lô | 24,690,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.668.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.345.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 370,356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy cảm nhiệt (80x80mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500311653 |
| Giá từng phần lô | 306,132,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.452.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.066.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1479 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,591,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khăn giấy hộp |
|
| Mã phần lô | PP2500311654 |
| Giá từng phần lô | 17,207,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.464.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.603.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 86 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 258,111 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sổ Caro 21x33 |
|
| Mã phần lô | PP2500311655 |
| Giá từng phần lô | 945,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.289.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,184 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sổ Caro 30x40 |
|
| Mã phần lô | PP2500311656 |
| Giá từng phần lô | 1,557,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.123.319 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 778.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tập 100 trang |
|
| Mã phần lô | PP2500311657 |
| Giá từng phần lô | 2,068,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.820.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.034.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,023 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tập 200 trang |
|
| Mã phần lô | PP2500311658 |
| Giá từng phần lô | 7,663,540 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.450.282 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.831.770 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 72 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,953 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khăn giấy 40x25cm (1 lớp) |
|
| Mã phần lô | PP2500311659 |
| Giá từng phần lô | 246,230,370 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 335.768.687 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.115.185 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 926 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,693,455 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy vệ sinh cuộn nhỏ (2 lớp) |
|
| Mã phần lô | PP2500311660 |
| Giá từng phần lô | 376,295,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 513.129.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 188.147.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11712 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,644,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khăn giấy 17 x 17cm (1 lớp) |
|
| Mã phần lô | PP2500311661 |
| Giá từng phần lô | 10,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.629.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.364.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng đeo tay tự in người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500311662 |
| Giá từng phần lô | 416,144,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.469.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.072.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7644 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,242,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng đeo tay tự in trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500311663 |
| Giá từng phần lô | 311,939,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 425.371.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.969.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5795 |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,679,085 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi