Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm, giấy các loại, khăn giấy, giấy vệ sinh cuộn nhỏ và vòng đeo tay tự in các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500294904-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hùng Vương
Chủ đầu tư Bệnh viện Hùng Vương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp văn phòng phẩm, giấy các loại, khăn giấy, giấy vệ sinh cuộn nhỏ và vòng đeo tay tự in các loại
Số hiệu KHLCNT PL2500160297
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 3,433,810,735 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500311594 - Bảng tên 11,475,000 15.647.729 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 5.737.500 308 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 172,125
2 PP2500311595 - Băng keo trong 5P 11,306,320 15.417.710 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 5.653.160 120 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng 169,594
3 PP2500311596 - Băng keo đục 5P 769,296 1.049.040 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 384.648 8 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 11,539
4 PP2500311597 - Băng keo dán gáy 5P 2,592,800 3.535.637 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 1.296.400 25 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 38,892
5 PP2500311598 - Băng keo 2 mặt 5P 3,642,800 4.967.455 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 1.821.400 43 Cam kết của 54,642
6 PP2500311599 - Bìa acco khổ A4 12,396,000 16.903.637 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 6.198.000 247 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 185,940
7 PP2500311600 - Bìa 20 lá 1,932,000 2.634.546 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 966.000 9 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 28,980
8 PP2500311601 - Bìa 40 lá 9,043,440 12.331.964 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 4.521.720 26 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 135,651
9 PP2500311602 - Bìa 100 lá 17,827,488 24.310.211 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 8.913.744 27 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 267,412
10 PP2500311603 - Bìa có nút khổ F4 2,988,400 4.075.091 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 1.494.200 119 Cam kết của nhà thầu 44,826
11 PP2500311604 - Bìa còng bật 2 mặt xi khổ F4 7,401,830 10.093.405 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 3.700.915 23 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 111,027
12 PP2500311605 - Bìa cứng lưng vải khổ F4 16,484,000 22.478.182 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 8.242.000 160 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 247,260
13 PP2500311606 - Bìa kiếng đóng sách 782,418 1.066.934 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 391.209 2 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 11,736
14 PP2500311607 - Bìa lỗ khổ A4 7,127,280 9.719.019 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 3.563.640 22 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 106,909
15 PP2500311608 - Bìa nhựa dây 2,682,900 3.658.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 1.341.450 55 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng 40,243
16 PP2500311609 - Bìa nhựa lá 12,324,000 16.805.455 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 6.162.000 740 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 184,860
17 PP2500311610 - Bút bi 75,332,000 102.725.455 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 37.666.000 2281 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 1,129,980
18 PP2500311611 - Bút cắm bàn 13,692,240 18.671.237 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 6.846.120 100 Cam kết của 205,383
19 PP2500311612 - Bút chì 689,400 940.091 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 344.700 37 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 10,341
20 PP2500311613 - Bút dạ quang 4,210,850 5.742.069 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 2.105.425 65 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 63,162
21 PP2500311614 - Bút lông bảng 7,836,840 10.686.600 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 3.918.420 122 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 117,552
22 PP2500311615 - Bút lông dầu 9,774,550 13.328.932 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 4.887.275 117 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 146,618
23 PP2500311616 - Bút lông kim 18,490,000 25.213.637 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 9.245.000 247 Cam kết của nhà thầu 277,350
24 PP2500311617 - Bút xóa 1,147,593 1.564.900 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 573.797 8 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 17,213
25 PP2500311618 - Dao rọc giấy 559,395 762.812 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 279.698 6 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 8,390
26 PP2500311619 - Dây cột hồ sơ 4,714,220 6.428.482 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 2.357.110 9 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 70,713
27 PP2500311620 - Dây thun 10,895,560 14.857.582 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 5.447.780 32 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 163,433
28 PP2500311621 - Đồ gỡ kim 150,420 205.119 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 75.210 2 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng 2,256
29 PP2500311622 - Hồ dán 128,287,500 174.937.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 64.143.750 4623 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 1,924,312
30 PP2500311623 - Gôm 161,640 220.419 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 80.820 7 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 2,424
31 PP2500311624 - Kéo lớn 3,134,400 4.274.182 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 1.567.200 20 Cam kết của 47,016
32 PP2500311625 - Kẹp bướm 1mm-19mm 647,400 882.819 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 323.700 16 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9,711
33 PP2500311626 - Kẹp bướm 2mm-25mm 788,040 1.074.600 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 394.020 14 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 11,820
34 PP2500311627 - Kẹp bướm 3mm-32mm 931,840 1.270.691 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 465.920 10 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 13,977
35 PP2500311628 - Kẹp bướm 4mm-41mm 208,860 284.810 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 104.430 1 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 3,132
36 PP2500311629 - Kẹp bướm 5mm-51mm 1,592,460 2.171.537 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 796.230 7 Cam kết của nhà thầu 23,886
37 PP2500311630 - Khay tạp chí (1 ngăn đứng) 2,974,860 4.056.628 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 1.487.430 26 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 44,622
38 PP2500311631 - Kim kẹp (Attache) 11,886,420 16.208.755 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 5.943.210 383 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 178,296
39 PP2500311632 - Kim số 10 30,580,400 41.700.546 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 15.290.200 1097 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 458,706
40 PP2500311633 - Máy bấm kim số 10 8,418,000 11.479.091 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 4.209.000 31 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 126,270
41 PP2500311634 - Máy bấm lỗ 3,435,040 4.684.146 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 1.717.520 5 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng 51,525
42 PP2500311635 - Máy tính 12 số 1,862,730 2.540.087 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 931.365 1 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 27,940
43 PP2500311636 - Mực dấu ngoại 13,546,560 18.472.582 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 6.773.280 39 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 203,198
44 PP2500311637 - Mực in mã vạch 55,780,560 76.064.400 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 27.890.280 44 Cam kết của 836,708
45 PP2500311638 - Mực chuyên dụng 5,023,300 6.849.955 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 2.511.650 6 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 75,349
46 PP2500311639 - Nhãn dán Tomy 3,476,200 4.740.273 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 1.738.100 40 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 52,143
47 PP2500311640 - Tampon tự động 4,038,480 5.507.019 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 2.019.240 15 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 60,577
48 PP2500311641 - Thước kẻ 323,605 441.280 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 161.803 8 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4,854
49 PP2500311642 - Bìa màu A4 (Dày) 2,639,100 3.598.773 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 1.319.550 9 Cam kết của nhà thầu 39,586
50 PP2500311643 - Bìa màu ngoại khổ F3 663,360 904.582 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 331.680 1 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9,950
51 PP2500311644 - Giấy A5 trắng 80 211,945,050 289.015.978 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 105.972.525 672 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 3,179,175
52 PP2500311645 - Giấy A5 màu 80 5,205,310 7.098.150 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 2.602.655 14 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 78,079
53 PP2500311646 - Giấy A4 trắng 80 752,365,600 1.025.953.091 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 376.182.800 1208 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 11,285,484
54 PP2500311647 - Giấy A4 màu 80 3,290,350 4.486.841 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 1.645.175 4 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng 49,355
55 PP2500311648 - Giấy note 356,700 486.410 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 178.350 7 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 5,350
56 PP2500311649 - Giấy in mã vạch XN (1 tem) 56,230,050 76.677.341 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 28.115.025 105 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 843,450
57 PP2500311650 - Giấy in mã vạch Dược 30,185,750 41.162.387 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 15.092.875 43 Cam kết của 452,786
58 PP2500311651 - Giấy in mã vạch nhập viện (2 tem) 103,961,520 141.765.710 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 51.980.760 143 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 1,559,422
59 PP2500311652 - Giấy in mã vạch bé (2 tem) 24,690,400 33.668.728 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 12.345.200 35 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 370,356
60 PP2500311653 - Giấy cảm nhiệt (80x80mm) 306,132,000 417.452.728 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 153.066.000 1479 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4,591,980
61 PP2500311654 - Khăn giấy hộp 17,207,400 23.464.637 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 8.603.700 86 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 258,111
62 PP2500311655 - Sổ Caro 21x33 945,600 1.289.455 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 472.800 2 Cam kết của nhà thầu 14,184
63 PP2500311656 - Sổ Caro 30x40 1,557,100 2.123.319 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 778.550 3 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 23,356
64 PP2500311657 - Tập 100 trang 2,068,200 2.820.273 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 1.034.100 37 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 31,023
65 PP2500311658 - Tập 200 trang 7,663,540 10.450.282 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 3.831.770 72 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 114,953
66 PP2500311659 - Khăn giấy 40x25cm (1 lớp) 246,230,370 335.768.687 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 123.115.185 926 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 3,693,455
67 PP2500311660 - Giấy vệ sinh cuộn nhỏ (2 lớp) 376,295,000 513.129.546 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 188.147.500 11712 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng 5,644,425
68 PP2500311661 - Khăn giấy 17 x 17cm (1 lớp) 10,728,000 14.629.091 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 5.364.000 185 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 160,920
69 PP2500311662 - Vòng đeo tay tự in người lớn 416,144,000 567.469.091 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 208.072.000 7644 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 6,242,160
70 PP2500311663 - Vòng đeo tay tự in trẻ em 311,939,000 425.371.364 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét 155.969.500 5795 Cam kết của 4,679,085
Bảng tên
Mã phần lô PP2500311594
Giá từng phần lô 11,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.647.729
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.737.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 308
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo trong 5P
Mã phần lô PP2500311595
Giá từng phần lô 11,306,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.417.710
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.653.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,594
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo đục 5P
Mã phần lô PP2500311596
Giá từng phần lô 769,296
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.049.040
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.648
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,539
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo dán gáy 5P
Mã phần lô PP2500311597
Giá từng phần lô 2,592,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.535.637
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.296.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,892
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo 2 mặt 5P
Mã phần lô PP2500311598
Giá từng phần lô 3,642,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.967.455
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.821.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Khả năng bảo hành Cam kết của
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,642
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bìa acco khổ A4
Mã phần lô PP2500311599
Giá từng phần lô 12,396,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.903.637
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.198.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,940
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bìa 20 lá
Mã phần lô PP2500311600
Giá từng phần lô 1,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.634.546
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,980
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bìa 40 lá
Mã phần lô PP2500311601
Giá từng phần lô 9,043,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.331.964
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.521.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,651
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bìa 100 lá
Mã phần lô PP2500311602
Giá từng phần lô 17,827,488
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.310.211
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.913.744
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,412
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bìa có nút khổ F4
Mã phần lô PP2500311603
Giá từng phần lô 2,988,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.075.091
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.494.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 119
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,826
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bìa còng bật 2 mặt xi khổ F4
Mã phần lô PP2500311604
Giá từng phần lô 7,401,830
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.093.405
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.700.915
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,027
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bìa cứng lưng vải khổ F4
Mã phần lô PP2500311605
Giá từng phần lô 16,484,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.478.182
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.242.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,260
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bìa kiếng đóng sách
Mã phần lô PP2500311606
Giá từng phần lô 782,418
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.066.934
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 391.209
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,736
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bìa lỗ khổ A4
Mã phần lô PP2500311607
Giá từng phần lô 7,127,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.719.019
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.563.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,909
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bìa nhựa dây
Mã phần lô PP2500311608
Giá từng phần lô 2,682,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.658.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.341.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,243
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bìa nhựa lá
Mã phần lô PP2500311609
Giá từng phần lô 12,324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.805.455
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.162.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,860
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bút bi
Mã phần lô PP2500311610
Giá từng phần lô 75,332,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.725.455
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.666.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2281
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,129,980
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bút cắm bàn
Mã phần lô PP2500311611
Giá từng phần lô 13,692,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.671.237
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.846.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Khả năng bảo hành Cam kết của
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,383
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bút chì
Mã phần lô PP2500311612
Giá từng phần lô 689,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.091
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,341
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bút dạ quang
Mã phần lô PP2500311613
Giá từng phần lô 4,210,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.742.069
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.105.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,162
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bút lông bảng
Mã phần lô PP2500311614
Giá từng phần lô 7,836,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.686.600
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.918.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 122
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,552
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bút lông dầu
Mã phần lô PP2500311615
Giá từng phần lô 9,774,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.328.932
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.887.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,618
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bút lông kim
Mã phần lô PP2500311616
Giá từng phần lô 18,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.213.637
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bút xóa
Mã phần lô PP2500311617
Giá từng phần lô 1,147,593
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.564.900
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 573.797
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,213
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao rọc giấy
Mã phần lô PP2500311618
Giá từng phần lô 559,395
Yêu cầu doanh thu bình quân 762.812
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.698
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,390
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cột hồ sơ
Mã phần lô PP2500311619
Giá từng phần lô 4,714,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.482
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.357.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,713
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây thun
Mã phần lô PP2500311620
Giá từng phần lô 10,895,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.857.582
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.447.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,433
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đồ gỡ kim
Mã phần lô PP2500311621
Giá từng phần lô 150,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.119
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,256
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hồ dán
Mã phần lô PP2500311622
Giá từng phần lô 128,287,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.937.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.143.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4623
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,924,312
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gôm
Mã phần lô PP2500311623
Giá từng phần lô 161,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.419
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,424
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo lớn
Mã phần lô PP2500311624
Giá từng phần lô 3,134,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.274.182
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.567.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Khả năng bảo hành Cam kết của
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,016
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp bướm 1mm-19mm
Mã phần lô PP2500311625
Giá từng phần lô 647,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 882.819
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,711
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp bướm 2mm-25mm
Mã phần lô PP2500311626
Giá từng phần lô 788,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.074.600
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 394.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,820
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp bướm 3mm-32mm
Mã phần lô PP2500311627
Giá từng phần lô 931,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.270.691
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,977
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp bướm 4mm-41mm
Mã phần lô PP2500311628
Giá từng phần lô 208,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.810
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,132
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp bướm 5mm-51mm
Mã phần lô PP2500311629
Giá từng phần lô 1,592,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.171.537
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 796.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,886
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay tạp chí (1 ngăn đứng)
Mã phần lô PP2500311630
Giá từng phần lô 2,974,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.056.628
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.487.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,622
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim kẹp (Attache)
Mã phần lô PP2500311631
Giá từng phần lô 11,886,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.208.755
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.943.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 383
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,296
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim số 10
Mã phần lô PP2500311632
Giá từng phần lô 30,580,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.700.546
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.290.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1097
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 458,706
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy bấm kim số 10
Mã phần lô PP2500311633
Giá từng phần lô 8,418,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.479.091
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.209.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,270
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy bấm lỗ
Mã phần lô PP2500311634
Giá từng phần lô 3,435,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.684.146
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.717.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,525
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tính 12 số
Mã phần lô PP2500311635
Giá từng phần lô 1,862,730
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.540.087
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 931.365
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,940
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mực dấu ngoại
Mã phần lô PP2500311636
Giá từng phần lô 13,546,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.472.582
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.773.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 203,198
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mực in mã vạch
Mã phần lô PP2500311637
Giá từng phần lô 55,780,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.064.400
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.890.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Khả năng bảo hành Cam kết của
Bảo đảm dự thầu (VND) 836,708
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mực chuyên dụng
Mã phần lô PP2500311638
Giá từng phần lô 5,023,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.849.955
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.511.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,349
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhãn dán Tomy
Mã phần lô PP2500311639
Giá từng phần lô 3,476,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.740.273
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.738.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,143
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tampon tự động
Mã phần lô PP2500311640
Giá từng phần lô 4,038,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.507.019
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.019.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,577
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thước kẻ
Mã phần lô PP2500311641
Giá từng phần lô 323,605
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.280
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.803
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,854
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bìa màu A4 (Dày)
Mã phần lô PP2500311642
Giá từng phần lô 2,639,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.598.773
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.319.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,586
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bìa màu ngoại khổ F3
Mã phần lô PP2500311643
Giá từng phần lô 663,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 904.582
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy A5 trắng 80
Mã phần lô PP2500311644
Giá từng phần lô 211,945,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.015.978
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.972.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 672
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,179,175
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy A5 màu 80
Mã phần lô PP2500311645
Giá từng phần lô 5,205,310
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.098.150
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.602.655
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,079
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy A4 trắng 80
Mã phần lô PP2500311646
Giá từng phần lô 752,365,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.025.953.091
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 376.182.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1208
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,285,484
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy A4 màu 80
Mã phần lô PP2500311647
Giá từng phần lô 3,290,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.486.841
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.645.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,355
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy note
Mã phần lô PP2500311648
Giá từng phần lô 356,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.410
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in mã vạch XN (1 tem)
Mã phần lô PP2500311649
Giá từng phần lô 56,230,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.677.341
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.115.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 105
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 843,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in mã vạch Dược
Mã phần lô PP2500311650
Giá từng phần lô 30,185,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.162.387
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.092.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Khả năng bảo hành Cam kết của
Bảo đảm dự thầu (VND) 452,786
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in mã vạch nhập viện (2 tem)
Mã phần lô PP2500311651
Giá từng phần lô 103,961,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.765.710
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.980.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 143
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,559,422
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in mã vạch bé (2 tem)
Mã phần lô PP2500311652
Giá từng phần lô 24,690,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.668.728
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.345.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 370,356
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy cảm nhiệt (80x80mm)
Mã phần lô PP2500311653
Giá từng phần lô 306,132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.452.728
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.066.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,591,980
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khăn giấy hộp
Mã phần lô PP2500311654
Giá từng phần lô 17,207,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.464.637
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.603.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 86
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,111
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sổ Caro 21x33
Mã phần lô PP2500311655
Giá từng phần lô 945,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.289.455
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,184
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sổ Caro 30x40
Mã phần lô PP2500311656
Giá từng phần lô 1,557,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.123.319
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 778.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,356
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tập 100 trang
Mã phần lô PP2500311657
Giá từng phần lô 2,068,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.820.273
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.034.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,023
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tập 200 trang
Mã phần lô PP2500311658
Giá từng phần lô 7,663,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.450.282
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.831.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,953
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khăn giấy 40x25cm (1 lớp)
Mã phần lô PP2500311659
Giá từng phần lô 246,230,370
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.768.687
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.115.185
Năng lực sản xuất hàng hóa 926
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,693,455
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy vệ sinh cuộn nhỏ (2 lớp)
Mã phần lô PP2500311660
Giá từng phần lô 376,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.129.546
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.147.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 11712
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,644,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khăn giấy 17 x 17cm (1 lớp)
Mã phần lô PP2500311661
Giá từng phần lô 10,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.629.091
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,920
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng đeo tay tự in người lớn
Mã phần lô PP2500311662
Giá từng phần lô 416,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.469.091
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7644
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,242,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng đeo tay tự in trẻ em
Mã phần lô PP2500311663
Giá từng phần lô 311,939,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.371.364
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của từng phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.969.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5795
Khả năng bảo hành Cam kết của
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,679,085
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->