Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm, giấy các loại, khăn giấy và giấy vệ sinh cuộn nhỏ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400067443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hùng Vương | Chủ đầu tư | Bệnh viện Hùng Vương |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm, giấy các loại, khăn giấy và giấy vệ sinh cuộn nhỏ |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400043451 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 2,223,614,222 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33.354.190 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2400026916 - Băng keo trong 1,5P | 266,220 | 363.028 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 186.354 | 7Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 2 | PP2400026917 - Băng keo trong 5P | 12,223,008 | 16.667.739 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.556.106 | 124Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 3 | PP2400026918 - Băng keo đục 5P | 1,018,584 | 1.388.979 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 713.009 | 10Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 4 | PP2400026919 - Băng keo dán gáy 5P | 3,950,370 | 5.386.869 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.765.259 | 33Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 5 | PP2400026920 - Băng keo 2 mặt 5P | 2,282,922 | 3.113.076 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.598.046 | 39Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 6 | PP2400026921 - Bảng tên | 8,547,000 | 11.655.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.982.900 | 271Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 7 | PP2400026922 - Bìa 100 lá | 9,160,000 | 12.490.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.412.000 | 20Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 8 | PP2400026923 - Bìa 20 lá | 1,054,650 | 1.438.160 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 738.255 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 9 | PP2400026924 - Bìa bao tập | 454,044 | 619.151 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 317.831 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 10 | PP2400026925 - Bìa có nút khổ F4 | 5,425,680 | 7.398.655 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.797.976 | 192Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 11 | PP2400026926 - Bìa còng bật 2 mặt xi khổ F4 | 8,376,480 | 11.422.473 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.863.536 | 30Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 12 | PP2400026927 - Bìa cứng lưng vải khổ F4 | 10,326,000 | 14.080.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.228.200 | 92Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 13 | PP2400026928 - Bìa kiếng đóng sách | 1,737,408 | 2.369.193 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.216.186 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 14 | PP2400026929 - Bìa lỗ khổ A4 | 6,384,768 | 8.706.502 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.469.338 | 19Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 15 | PP2400026930 - Bìa nhựa dây | 1,975,104 | 2.693.324 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.382.573 | 36Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 16 | PP2400026931 - Bìa nhựa lá | 11,988,000 | 16.347.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.391.600 | 740Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 17 | PP2400026932 - Bút bi | 75,115,800 | 102.430.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 52.581.060 | 2145Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 18 | PP2400026933 - Bút cắm bàn | 13,508,680 | 18.420.928 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.456.076 | 101Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 19 | PP2400026934 - Bút chì | 526,930 | 718.541 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 368.851 | 36Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 20 | PP2400026935 - Bút dạ quang | 2,375,940 | 3.239.919 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.663.158 | 52Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 21 | PP2400026936 - Bút lông bảng | 9,265,300 | 12.634.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.485.710 | 136Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 22 | PP2400026937 - Bút lông dầu | 9,549,460 | 13.021.991 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.684.622 | 116Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 23 | PP2400026938 - Bút lông kim | 15,572,800 | 21.235.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.900.960 | 197Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 24 | PP2400026939 - Bút xóa | 1,448,831 | 1.975.679 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.014.182 | 9Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 25 | PP2400026940 - Dao rọc giấy | 430,668 | 587.275 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 301.468 | 5Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 26 | PP2400026941 - Dây cột hồ sơ | 1,736,000 | 2.367.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.215.200 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 27 | PP2400026942 - Dây thun | 12,403,160 | 16.913.400 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.682.212 | 35Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 28 | PP2400026943 - Hồ dán | 118,007,500 | 160.919.319 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 82.605.250 | 4007Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 29 | PP2400026944 - Kéo lớn | 2,721,229 | 3.710.767 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.904.861 | 16Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 30 | PP2400026945 - Kẹp bướm 1mm-19mm | 763,200 | 1.040.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 534.240 | 18Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 31 | PP2400026946 - Kẹp bướm 2mm-25mm | 726,774 | 991.056 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 508.742 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 32 | PP2400026947 - Kẹp bướm 3mm-32mm | 550,794 | 751.083 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 385.556 | 5Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 33 | PP2400026948 - Kẹp bướm 5mm-51mm | 1,037,476 | 1.414.740 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 726.234 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 34 | PP2400026949 - Khay tạp chí (1 ngăn đứng) | 3,130,867 | 4.269.365 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.191.607 | 25Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 35 | PP2400026950 - Kim kẹp (Attache) | 9,747,500 | 13.292.046 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.823.250 | 308Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 36 | PP2400026951 - Kim số 10 | 29,344,000 | 40.014.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.540.800 | 986Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 37 | PP2400026952 - Máy bấm kim số 10 | 6,794,022 | 9.264.576 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.755.816 | 23Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 38 | PP2400026953 - Máy bấm lỗ | 2,160,144 | 2.945.651 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.512.101 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 39 | PP2400026954 - Máy tính 12 số | 1,281,684 | 1.747.751 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 897.179 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 40 | PP2400026955 - Mực dấu ngoại | 13,112,185 | 17.880.253 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.178.530 | 40Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 41 | PP2400026956 - Mực in mã vạch | 32,681,100 | 44.565.137 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.876.770 | 30Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 42 | PP2400026957 - Nhãn dán Tomy | 5,845,400 | 7.971.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.091.780 | 68Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 43 | PP2400026958 - Tampon tự động | 3,255,200 | 4.438.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.278.640 | 13Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 44 | PP2400026959 - Gôm | 152,080 | 207.382 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 106.456 | 10Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 45 | PP2400026960 - Mực chuyên dụng | 3,819,528 | 5.208.448 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.673.670 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 46 | PP2400026961 - Thước kẻ | 212,454 | 289.710 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 148.718 | 7Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 47 | PP2400026962 - Bìa 40 lá | 5,862,621 | 7.994.484 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.103.835 | 20Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 48 | PP2400026963 - Đồ gỡ kim | 123,480 | 168.382 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 86.436 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 49 | PP2400026964 - Kẹp bướm 4mm-41mm | 306,000 | 417.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 214.200 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 50 | PP2400026965 - Dao rọc giấy lớn | 313,500 | 427.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 219.450 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 51 | PP2400026966 - Bìa màu A4 (Dày) | 1,975,288 | 2.693.575 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.382.702 | 7Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 52 | PP2400026967 - Bìa màu ngoại A3 | 2,078,124 | 2.833.806 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.454.687 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 53 | PP2400026968 - Giấy A5 trắng 80 | 214,223,150 | 292.122.478 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 149.956.205 | 672Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 54 | PP2400026969 - Giấy A4 trắng 80 | 609,162,040 | 830.675.510 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 426.413.428 | 952Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 55 | PP2400026970 - Giấy note | 374,904 | 511.233 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 262.433 | 9Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 56 | PP2400026971 - Giấy in mã vạch XN (1 tem) | 62,405,460 | 85.098.355 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 43.683.822 | 96Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 57 | PP2400026972 - Giấy in mã vạch Dược | 49,589,650 | 67.622.250 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 34.712.755 | 68Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 58 | PP2400026973 - Giấy in mã vạch nhập viện (2 tem) | 60,338,400 | 82.279.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 42.236.880 | 99Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 59 | PP2400026974 - Giấy in mã vạch bé (2 tem) | 35,065,210 | 47.816.196 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.545.647 | 53Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 60 | PP2400026975 - Khăn giấy hộp | 13,214,490 | 18.019.760 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.250.143 | 65Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 61 | PP2400026976 - Sổ Caro 21x33 | 1,848,000 | 2.520.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.293.600 | 5Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 62 | PP2400026977 - Sổ Caro 30x40 | 1,602,341 | 2.185.011 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.121.639 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 63 | PP2400026978 - Tập 100 trang | 2,798,280 | 3.815.837 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.958.796 | 44Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 64 | PP2400026979 - Tập 200 trang | 7,321,440 | 9.983.782 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.125.008 | 59Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 65 | PP2400026980 - Giấy cảm nhiệt (80x80mm) | 254,316,000 | 346.794.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 178.021.200 | 1479Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 66 | PP2400026981 - Khăn giấy 40x25cm (1 lớp) | 223,804,800 | 305.188.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 156.663.360 | 888Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 67 | PP2400026982 - Giấy vệ sinh cuộn nhỏ (2 lớp) | 209,432,000 | 285.589.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 146.602.400 | 11589Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 68 | PP2400026983 - Khăn giấy 17 x 17cm (1 lớp) | 5,012,100 | 6.834.682 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.508.470 | 111Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Băng keo trong 1,5P |
|
| Mã phần lô | PP2400026916 |
| Giá từng phần lô | 266,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 363.028 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.354 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng keo trong 5P |
|
| Mã phần lô | PP2400026917 |
| Giá từng phần lô | 12,223,008 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.667.739 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.556.106 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng keo đục 5P |
|
| Mã phần lô | PP2400026918 |
| Giá từng phần lô | 1,018,584 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.388.979 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 713.009 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng keo dán gáy 5P |
|
| Mã phần lô | PP2400026919 |
| Giá từng phần lô | 3,950,370 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.386.869 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.765.259 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng keo 2 mặt 5P |
|
| Mã phần lô | PP2400026920 |
| Giá từng phần lô | 2,282,922 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.113.076 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.598.046 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bảng tên |
|
| Mã phần lô | PP2400026921 |
| Giá từng phần lô | 8,547,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.655.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.982.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 271Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bìa 100 lá |
|
| Mã phần lô | PP2400026922 |
| Giá từng phần lô | 9,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.490.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.412.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bìa 20 lá |
|
| Mã phần lô | PP2400026923 |
| Giá từng phần lô | 1,054,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.438.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 738.255 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bìa bao tập |
|
| Mã phần lô | PP2400026924 |
| Giá từng phần lô | 454,044 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 619.151 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 317.831 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bìa có nút khổ F4 |
|
| Mã phần lô | PP2400026925 |
| Giá từng phần lô | 5,425,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.398.655 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.797.976 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 192Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bìa còng bật 2 mặt xi khổ F4 |
|
| Mã phần lô | PP2400026926 |
| Giá từng phần lô | 8,376,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.422.473 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.863.536 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bìa cứng lưng vải khổ F4 |
|
| Mã phần lô | PP2400026927 |
| Giá từng phần lô | 10,326,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.080.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.228.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 92Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bìa kiếng đóng sách |
|
| Mã phần lô | PP2400026928 |
| Giá từng phần lô | 1,737,408 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.369.193 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.216.186 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bìa lỗ khổ A4 |
|
| Mã phần lô | PP2400026929 |
| Giá từng phần lô | 6,384,768 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.706.502 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.469.338 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bìa nhựa dây |
|
| Mã phần lô | PP2400026930 |
| Giá từng phần lô | 1,975,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.693.324 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.382.573 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bìa nhựa lá |
|
| Mã phần lô | PP2400026931 |
| Giá từng phần lô | 11,988,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.347.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.391.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bút bi |
|
| Mã phần lô | PP2400026932 |
| Giá từng phần lô | 75,115,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.430.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.581.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2145Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bút cắm bàn |
|
| Mã phần lô | PP2400026933 |
| Giá từng phần lô | 13,508,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.420.928 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.456.076 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 101Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bút chì |
|
| Mã phần lô | PP2400026934 |
| Giá từng phần lô | 526,930 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 718.541 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 368.851 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bút dạ quang |
|
| Mã phần lô | PP2400026935 |
| Giá từng phần lô | 2,375,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.239.919 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.663.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 52Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bút lông bảng |
|
| Mã phần lô | PP2400026936 |
| Giá từng phần lô | 9,265,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.634.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.485.710 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 136Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bút lông dầu |
|
| Mã phần lô | PP2400026937 |
| Giá từng phần lô | 9,549,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.021.991 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.684.622 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bút lông kim |
|
| Mã phần lô | PP2400026938 |
| Giá từng phần lô | 15,572,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.235.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.900.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bút xóa |
|
| Mã phần lô | PP2400026939 |
| Giá từng phần lô | 1,448,831 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.975.679 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.014.182 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dao rọc giấy |
|
| Mã phần lô | PP2400026940 |
| Giá từng phần lô | 430,668 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 587.275 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 301.468 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây cột hồ sơ |
|
| Mã phần lô | PP2400026941 |
| Giá từng phần lô | 1,736,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.367.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.215.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây thun |
|
| Mã phần lô | PP2400026942 |
| Giá từng phần lô | 12,403,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.913.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.682.212 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hồ dán |
|
| Mã phần lô | PP2400026943 |
| Giá từng phần lô | 118,007,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.919.319 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.605.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4007Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kéo lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400026944 |
| Giá từng phần lô | 2,721,229 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.710.767 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.904.861 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kẹp bướm 1mm-19mm |
|
| Mã phần lô | PP2400026945 |
| Giá từng phần lô | 763,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.040.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 534.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kẹp bướm 2mm-25mm |
|
| Mã phần lô | PP2400026946 |
| Giá từng phần lô | 726,774 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 991.056 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 508.742 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kẹp bướm 3mm-32mm |
|
| Mã phần lô | PP2400026947 |
| Giá từng phần lô | 550,794 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 751.083 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.556 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kẹp bướm 5mm-51mm |
|
| Mã phần lô | PP2400026948 |
| Giá từng phần lô | 1,037,476 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.414.740 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 726.234 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khay tạp chí (1 ngăn đứng) |
|
| Mã phần lô | PP2400026949 |
| Giá từng phần lô | 3,130,867 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.269.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.191.607 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim kẹp (Attache) |
|
| Mã phần lô | PP2400026950 |
| Giá từng phần lô | 9,747,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.292.046 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.823.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim số 10 |
|
| Mã phần lô | PP2400026951 |
| Giá từng phần lô | 29,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.014.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.540.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy bấm kim số 10 |
|
| Mã phần lô | PP2400026952 |
| Giá từng phần lô | 6,794,022 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.264.576 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.755.816 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy bấm lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2400026953 |
| Giá từng phần lô | 2,160,144 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.945.651 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.101 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tính 12 số |
|
| Mã phần lô | PP2400026954 |
| Giá từng phần lô | 1,281,684 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.747.751 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 897.179 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mực dấu ngoại |
|
| Mã phần lô | PP2400026955 |
| Giá từng phần lô | 13,112,185 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.880.253 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.178.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mực in mã vạch |
|
| Mã phần lô | PP2400026956 |
| Giá từng phần lô | 32,681,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.565.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.876.770 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nhãn dán Tomy |
|
| Mã phần lô | PP2400026957 |
| Giá từng phần lô | 5,845,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.971.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.091.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 68Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tampon tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400026958 |
| Giá từng phần lô | 3,255,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.438.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.278.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gôm |
|
| Mã phần lô | PP2400026959 |
| Giá từng phần lô | 152,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.382 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.456 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mực chuyên dụng |
|
| Mã phần lô | PP2400026960 |
| Giá từng phần lô | 3,819,528 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.208.448 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.673.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thước kẻ |
|
| Mã phần lô | PP2400026961 |
| Giá từng phần lô | 212,454 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.710 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.718 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bìa 40 lá |
|
| Mã phần lô | PP2400026962 |
| Giá từng phần lô | 5,862,621 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.994.484 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.103.835 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đồ gỡ kim |
|
| Mã phần lô | PP2400026963 |
| Giá từng phần lô | 123,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.382 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.436 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kẹp bướm 4mm-41mm |
|
| Mã phần lô | PP2400026964 |
| Giá từng phần lô | 306,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dao rọc giấy lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400026965 |
| Giá từng phần lô | 313,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bìa màu A4 (Dày) |
|
| Mã phần lô | PP2400026966 |
| Giá từng phần lô | 1,975,288 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.693.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.382.702 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bìa màu ngoại A3 |
|
| Mã phần lô | PP2400026967 |
| Giá từng phần lô | 2,078,124 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.833.806 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.454.687 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy A5 trắng 80 |
|
| Mã phần lô | PP2400026968 |
| Giá từng phần lô | 214,223,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.122.478 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.956.205 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 672Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy A4 trắng 80 |
|
| Mã phần lô | PP2400026969 |
| Giá từng phần lô | 609,162,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 830.675.510 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 426.413.428 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 952Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy note |
|
| Mã phần lô | PP2400026970 |
| Giá từng phần lô | 374,904 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 511.233 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.433 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy in mã vạch XN (1 tem) |
|
| Mã phần lô | PP2400026971 |
| Giá từng phần lô | 62,405,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.098.355 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.683.822 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy in mã vạch Dược |
|
| Mã phần lô | PP2400026972 |
| Giá từng phần lô | 49,589,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.622.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.712.755 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 68Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy in mã vạch nhập viện (2 tem) |
|
| Mã phần lô | PP2400026973 |
| Giá từng phần lô | 60,338,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.279.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.236.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy in mã vạch bé (2 tem) |
|
| Mã phần lô | PP2400026974 |
| Giá từng phần lô | 35,065,210 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.816.196 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.545.647 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khăn giấy hộp |
|
| Mã phần lô | PP2400026975 |
| Giá từng phần lô | 13,214,490 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.019.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.250.143 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sổ Caro 21x33 |
|
| Mã phần lô | PP2400026976 |
| Giá từng phần lô | 1,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.293.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sổ Caro 30x40 |
|
| Mã phần lô | PP2400026977 |
| Giá từng phần lô | 1,602,341 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.185.011 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.121.639 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tập 100 trang |
|
| Mã phần lô | PP2400026978 |
| Giá từng phần lô | 2,798,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.815.837 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.958.796 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tập 200 trang |
|
| Mã phần lô | PP2400026979 |
| Giá từng phần lô | 7,321,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.983.782 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.125.008 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy cảm nhiệt (80x80mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400026980 |
| Giá từng phần lô | 254,316,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 346.794.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.021.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1479Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khăn giấy 40x25cm (1 lớp) |
|
| Mã phần lô | PP2400026981 |
| Giá từng phần lô | 223,804,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.188.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.663.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 888Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy vệ sinh cuộn nhỏ (2 lớp) |
|
| Mã phần lô | PP2400026982 |
| Giá từng phần lô | 209,432,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.589.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.602.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11589Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khăn giấy 17 x 17cm (1 lớp) |
|
| Mã phần lô | PP2400026983 |
| Giá từng phần lô | 5,012,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.834.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.508.470 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 111Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi