Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm, giấy các loại, khăn giấy và giấy vệ sinh cuộn nhỏ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400067443-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hùng Vương
Chủ đầu tư Bệnh viện Hùng Vương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp văn phòng phẩm, giấy các loại, khăn giấy và giấy vệ sinh cuộn nhỏ
Số hiệu KHLCNT PL2400043451
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 2,223,614,222 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33.354.190 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400026916 - Băng keo trong 1,5P 266,220 363.028 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 186.354 7Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
2 PP2400026917 - Băng keo trong 5P 12,223,008 16.667.739 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.556.106 124Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
3 PP2400026918 - Băng keo đục 5P 1,018,584 1.388.979 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 713.009 10Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
4 PP2400026919 - Băng keo dán gáy 5P 3,950,370 5.386.869 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.765.259 33Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
5 PP2400026920 - Băng keo 2 mặt 5P 2,282,922 3.113.076 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.598.046 39Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
6 PP2400026921 - Bảng tên 8,547,000 11.655.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.982.900 271Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
7 PP2400026922 - Bìa 100 lá 9,160,000 12.490.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.412.000 20Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
8 PP2400026923 - Bìa 20 lá 1,054,650 1.438.160 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 738.255 6Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
9 PP2400026924 - Bìa bao tập 454,044 619.151 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 317.831 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
10 PP2400026925 - Bìa có nút khổ F4 5,425,680 7.398.655 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.797.976 192Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
11 PP2400026926 - Bìa còng bật 2 mặt xi khổ F4 8,376,480 11.422.473 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.863.536 30Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
12 PP2400026927 - Bìa cứng lưng vải khổ F4 10,326,000 14.080.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.228.200 92Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
13 PP2400026928 - Bìa kiếng đóng sách 1,737,408 2.369.193 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.216.186 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
14 PP2400026929 - Bìa lỗ khổ A4 6,384,768 8.706.502 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.469.338 19Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
15 PP2400026930 - Bìa nhựa dây 1,975,104 2.693.324 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.382.573 36Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
16 PP2400026931 - Bìa nhựa lá 11,988,000 16.347.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.391.600 740Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
17 PP2400026932 - Bút bi 75,115,800 102.430.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 52.581.060 2145Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
18 PP2400026933 - Bút cắm bàn 13,508,680 18.420.928 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.456.076 101Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
19 PP2400026934 - Bút chì 526,930 718.541 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 368.851 36Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
20 PP2400026935 - Bút dạ quang 2,375,940 3.239.919 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.663.158 52Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
21 PP2400026936 - Bút lông bảng 9,265,300 12.634.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.485.710 136Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
22 PP2400026937 - Bút lông dầu 9,549,460 13.021.991 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.684.622 116Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
23 PP2400026938 - Bút lông kim 15,572,800 21.235.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.900.960 197Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
24 PP2400026939 - Bút xóa 1,448,831 1.975.679 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.014.182 9Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
25 PP2400026940 - Dao rọc giấy 430,668 587.275 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 301.468 5Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
26 PP2400026941 - Dây cột hồ sơ 1,736,000 2.367.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.215.200 4Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
27 PP2400026942 - Dây thun 12,403,160 16.913.400 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.682.212 35Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
28 PP2400026943 - Hồ dán 118,007,500 160.919.319 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 82.605.250 4007Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
29 PP2400026944 - Kéo lớn 2,721,229 3.710.767 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.904.861 16Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
30 PP2400026945 - Kẹp bướm 1mm-19mm 763,200 1.040.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 534.240 18Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
31 PP2400026946 - Kẹp bướm 2mm-25mm 726,774 991.056 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 508.742 11Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
32 PP2400026947 - Kẹp bướm 3mm-32mm 550,794 751.083 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 385.556 5Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
33 PP2400026948 - Kẹp bướm 5mm-51mm 1,037,476 1.414.740 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 726.234 4Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
34 PP2400026949 - Khay tạp chí (1 ngăn đứng) 3,130,867 4.269.365 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.191.607 25Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
35 PP2400026950 - Kim kẹp (Attache) 9,747,500 13.292.046 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.823.250 308Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
36 PP2400026951 - Kim số 10 29,344,000 40.014.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.540.800 986Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
37 PP2400026952 - Máy bấm kim số 10 6,794,022 9.264.576 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.755.816 23Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
38 PP2400026953 - Máy bấm lỗ 2,160,144 2.945.651 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.512.101 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
39 PP2400026954 - Máy tính 12 số 1,281,684 1.747.751 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 897.179 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
40 PP2400026955 - Mực dấu ngoại 13,112,185 17.880.253 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.178.530 40Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
41 PP2400026956 - Mực in mã vạch 32,681,100 44.565.137 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.876.770 30Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
42 PP2400026957 - Nhãn dán Tomy 5,845,400 7.971.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.091.780 68Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
43 PP2400026958 - Tampon tự động 3,255,200 4.438.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.278.640 13Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
44 PP2400026959 - Gôm 152,080 207.382 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 106.456 10Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
45 PP2400026960 - Mực chuyên dụng 3,819,528 5.208.448 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.673.670 4Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
46 PP2400026961 - Thước kẻ 212,454 289.710 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 148.718 7Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
47 PP2400026962 - Bìa 40 lá 5,862,621 7.994.484 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.103.835 20Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
48 PP2400026963 - Đồ gỡ kim 123,480 168.382 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 86.436 2Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
49 PP2400026964 - Kẹp bướm 4mm-41mm 306,000 417.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 214.200 2Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
50 PP2400026965 - Dao rọc giấy lớn 313,500 427.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 219.450 2Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
51 PP2400026966 - Bìa màu A4 (Dày) 1,975,288 2.693.575 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.382.702 7Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
52 PP2400026967 - Bìa màu ngoại A3 2,078,124 2.833.806 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.454.687 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
53 PP2400026968 - Giấy A5 trắng 80 214,223,150 292.122.478 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 149.956.205 672Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
54 PP2400026969 - Giấy A4 trắng 80 609,162,040 830.675.510 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 426.413.428 952Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
55 PP2400026970 - Giấy note 374,904 511.233 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 262.433 9Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
56 PP2400026971 - Giấy in mã vạch XN (1 tem) 62,405,460 85.098.355 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 43.683.822 96Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
57 PP2400026972 - Giấy in mã vạch Dược 49,589,650 67.622.250 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 34.712.755 68Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
58 PP2400026973 - Giấy in mã vạch nhập viện (2 tem) 60,338,400 82.279.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 42.236.880 99Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
59 PP2400026974 - Giấy in mã vạch bé (2 tem) 35,065,210 47.816.196 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.545.647 53Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
60 PP2400026975 - Khăn giấy hộp 13,214,490 18.019.760 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.250.143 65Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
61 PP2400026976 - Sổ Caro 21x33 1,848,000 2.520.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.293.600 5Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
62 PP2400026977 - Sổ Caro 30x40 1,602,341 2.185.011 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.121.639 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
63 PP2400026978 - Tập 100 trang 2,798,280 3.815.837 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.958.796 44Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
64 PP2400026979 - Tập 200 trang 7,321,440 9.983.782 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.125.008 59Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
65 PP2400026980 - Giấy cảm nhiệt (80x80mm) 254,316,000 346.794.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 178.021.200 1479Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
66 PP2400026981 - Khăn giấy 40x25cm (1 lớp) 223,804,800 305.188.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 156.663.360 888Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
67 PP2400026982 - Giấy vệ sinh cuộn nhỏ (2 lớp) 209,432,000 285.589.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 146.602.400 11589Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
68 PP2400026983 - Khăn giấy 17 x 17cm (1 lớp) 5,012,100 6.834.682 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.508.470 111Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Băng keo trong 1,5P
Mã phần lô PP2400026916
Giá từng phần lô 266,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.028
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.354
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo trong 5P
Mã phần lô PP2400026917
Giá từng phần lô 12,223,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.667.739
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.556.106
Năng lực sản xuất hàng hóa 124Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo đục 5P
Mã phần lô PP2400026918
Giá từng phần lô 1,018,584
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.388.979
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 713.009
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo dán gáy 5P
Mã phần lô PP2400026919
Giá từng phần lô 3,950,370
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.386.869
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.765.259
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo 2 mặt 5P
Mã phần lô PP2400026920
Giá từng phần lô 2,282,922
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.113.076
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.598.046
Năng lực sản xuất hàng hóa 39Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bảng tên
Mã phần lô PP2400026921
Giá từng phần lô 8,547,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.655.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.982.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 271Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bìa 100 lá
Mã phần lô PP2400026922
Giá từng phần lô 9,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.490.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.412.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bìa 20 lá
Mã phần lô PP2400026923
Giá từng phần lô 1,054,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.438.160
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 738.255
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bìa bao tập
Mã phần lô PP2400026924
Giá từng phần lô 454,044
Yêu cầu doanh thu bình quân 619.151
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.831
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bìa có nút khổ F4
Mã phần lô PP2400026925
Giá từng phần lô 5,425,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.398.655
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.797.976
Năng lực sản xuất hàng hóa 192Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bìa còng bật 2 mặt xi khổ F4
Mã phần lô PP2400026926
Giá từng phần lô 8,376,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.422.473
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.863.536
Năng lực sản xuất hàng hóa 30Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bìa cứng lưng vải khổ F4
Mã phần lô PP2400026927
Giá từng phần lô 10,326,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.080.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.228.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 92Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bìa kiếng đóng sách
Mã phần lô PP2400026928
Giá từng phần lô 1,737,408
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.369.193
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.216.186
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bìa lỗ khổ A4
Mã phần lô PP2400026929
Giá từng phần lô 6,384,768
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.706.502
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.469.338
Năng lực sản xuất hàng hóa 19Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bìa nhựa dây
Mã phần lô PP2400026930
Giá từng phần lô 1,975,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.693.324
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.382.573
Năng lực sản xuất hàng hóa 36Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bìa nhựa lá
Mã phần lô PP2400026931
Giá từng phần lô 11,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.347.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.391.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 740Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bút bi
Mã phần lô PP2400026932
Giá từng phần lô 75,115,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.430.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.581.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 2145Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bút cắm bàn
Mã phần lô PP2400026933
Giá từng phần lô 13,508,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.420.928
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.456.076
Năng lực sản xuất hàng hóa 101Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bút chì
Mã phần lô PP2400026934
Giá từng phần lô 526,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 718.541
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368.851
Năng lực sản xuất hàng hóa 36Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bút dạ quang
Mã phần lô PP2400026935
Giá từng phần lô 2,375,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.239.919
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.663.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 52Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bút lông bảng
Mã phần lô PP2400026936
Giá từng phần lô 9,265,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.634.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.485.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 136Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bút lông dầu
Mã phần lô PP2400026937
Giá từng phần lô 9,549,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.021.991
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.684.622
Năng lực sản xuất hàng hóa 116Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bút lông kim
Mã phần lô PP2400026938
Giá từng phần lô 15,572,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.235.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.900.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 197Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bút xóa
Mã phần lô PP2400026939
Giá từng phần lô 1,448,831
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.975.679
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.014.182
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao rọc giấy
Mã phần lô PP2400026940
Giá từng phần lô 430,668
Yêu cầu doanh thu bình quân 587.275
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.468
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cột hồ sơ
Mã phần lô PP2400026941
Giá từng phần lô 1,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.367.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.215.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây thun
Mã phần lô PP2400026942
Giá từng phần lô 12,403,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.913.400
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.682.212
Năng lực sản xuất hàng hóa 35Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hồ dán
Mã phần lô PP2400026943
Giá từng phần lô 118,007,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.919.319
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.605.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4007Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo lớn
Mã phần lô PP2400026944
Giá từng phần lô 2,721,229
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.710.767
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.904.861
Năng lực sản xuất hàng hóa 16Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp bướm 1mm-19mm
Mã phần lô PP2400026945
Giá từng phần lô 763,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.040.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 534.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 18Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp bướm 2mm-25mm
Mã phần lô PP2400026946
Giá từng phần lô 726,774
Yêu cầu doanh thu bình quân 991.056
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 508.742
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp bướm 3mm-32mm
Mã phần lô PP2400026947
Giá từng phần lô 550,794
Yêu cầu doanh thu bình quân 751.083
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.556
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp bướm 5mm-51mm
Mã phần lô PP2400026948
Giá từng phần lô 1,037,476
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.414.740
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 726.234
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay tạp chí (1 ngăn đứng)
Mã phần lô PP2400026949
Giá từng phần lô 3,130,867
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.269.365
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.191.607
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim kẹp (Attache)
Mã phần lô PP2400026950
Giá từng phần lô 9,747,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.292.046
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.823.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 308Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim số 10
Mã phần lô PP2400026951
Giá từng phần lô 29,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.014.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.540.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 986Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy bấm kim số 10
Mã phần lô PP2400026952
Giá từng phần lô 6,794,022
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.264.576
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.755.816
Năng lực sản xuất hàng hóa 23Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy bấm lỗ
Mã phần lô PP2400026953
Giá từng phần lô 2,160,144
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.945.651
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.101
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tính 12 số
Mã phần lô PP2400026954
Giá từng phần lô 1,281,684
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.747.751
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 897.179
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mực dấu ngoại
Mã phần lô PP2400026955
Giá từng phần lô 13,112,185
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.880.253
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.178.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 40Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mực in mã vạch
Mã phần lô PP2400026956
Giá từng phần lô 32,681,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.565.137
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.876.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 30Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhãn dán Tomy
Mã phần lô PP2400026957
Giá từng phần lô 5,845,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.971.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.091.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 68Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tampon tự động
Mã phần lô PP2400026958
Giá từng phần lô 3,255,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.438.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.278.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gôm
Mã phần lô PP2400026959
Giá từng phần lô 152,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.382
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.456
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mực chuyên dụng
Mã phần lô PP2400026960
Giá từng phần lô 3,819,528
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.208.448
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.673.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thước kẻ
Mã phần lô PP2400026961
Giá từng phần lô 212,454
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.710
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.718
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bìa 40 lá
Mã phần lô PP2400026962
Giá từng phần lô 5,862,621
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.994.484
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.103.835
Năng lực sản xuất hàng hóa 20Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đồ gỡ kim
Mã phần lô PP2400026963
Giá từng phần lô 123,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.382
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.436
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp bướm 4mm-41mm
Mã phần lô PP2400026964
Giá từng phần lô 306,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao rọc giấy lớn
Mã phần lô PP2400026965
Giá từng phần lô 313,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bìa màu A4 (Dày)
Mã phần lô PP2400026966
Giá từng phần lô 1,975,288
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.693.575
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.382.702
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bìa màu ngoại A3
Mã phần lô PP2400026967
Giá từng phần lô 2,078,124
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.833.806
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.454.687
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy A5 trắng 80
Mã phần lô PP2400026968
Giá từng phần lô 214,223,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.122.478
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.956.205
Năng lực sản xuất hàng hóa 672Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy A4 trắng 80
Mã phần lô PP2400026969
Giá từng phần lô 609,162,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 830.675.510
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.413.428
Năng lực sản xuất hàng hóa 952Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy note
Mã phần lô PP2400026970
Giá từng phần lô 374,904
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.233
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.433
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in mã vạch XN (1 tem)
Mã phần lô PP2400026971
Giá từng phần lô 62,405,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.098.355
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.683.822
Năng lực sản xuất hàng hóa 96Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in mã vạch Dược
Mã phần lô PP2400026972
Giá từng phần lô 49,589,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.622.250
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.712.755
Năng lực sản xuất hàng hóa 68Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in mã vạch nhập viện (2 tem)
Mã phần lô PP2400026973
Giá từng phần lô 60,338,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.279.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.236.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 99Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in mã vạch bé (2 tem)
Mã phần lô PP2400026974
Giá từng phần lô 35,065,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.816.196
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.545.647
Năng lực sản xuất hàng hóa 53Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khăn giấy hộp
Mã phần lô PP2400026975
Giá từng phần lô 13,214,490
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.019.760
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.250.143
Năng lực sản xuất hàng hóa 65Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sổ Caro 21x33
Mã phần lô PP2400026976
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sổ Caro 30x40
Mã phần lô PP2400026977
Giá từng phần lô 1,602,341
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.185.011
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.121.639
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tập 100 trang
Mã phần lô PP2400026978
Giá từng phần lô 2,798,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.815.837
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.958.796
Năng lực sản xuất hàng hóa 44Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tập 200 trang
Mã phần lô PP2400026979
Giá từng phần lô 7,321,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.983.782
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.125.008
Năng lực sản xuất hàng hóa 59Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy cảm nhiệt (80x80mm)
Mã phần lô PP2400026980
Giá từng phần lô 254,316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.794.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.021.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khăn giấy 40x25cm (1 lớp)
Mã phần lô PP2400026981
Giá từng phần lô 223,804,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.188.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.663.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 888Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy vệ sinh cuộn nhỏ (2 lớp)
Mã phần lô PP2400026982
Giá từng phần lô 209,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.589.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.602.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 11589Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khăn giấy 17 x 17cm (1 lớp)
Mã phần lô PP2400026983
Giá từng phần lô 5,012,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.834.682
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.508.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 111Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->