Gói thầu: Cung cấp vật tư khai thác khác năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400018734-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CAO SU QUẢNG NAM
Chủ đầu tư CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CAO SU QUẢNG NAM
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp vật tư khai thác khác năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400008009
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam Huyện HIệp Đức, Tỉnh Quảng Nam Huyện Phước Sơn, Tỉnh Quảng Nam Huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam
Giá gói thầu 2,478,461,450 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34.661.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400006530 - Máng dẫn mủ 8 răng 58,332,300 87.498.450 40.832.610 598280
2 PP2400006531 - Chén nhựa 1,8 lít 684,249,500 1.026.374.250 478.974.650 497636
3 PP2400006532 - Kiềng kê chén 376,616,500 564.924.750 263.631.550 579410
4 PP2400006533 - Nắp đậy chén 589,310,000 883.965.000 412.517.000 589310
5 PP2400006534 - Tấm che chén 26,353,500 39.530.250 18.447.450 35138
6 PP2400006535 - Dây cột kiềng (bó =220 sợi) 135,720,000 203.580.000 95.004.000 6960
7 PP2400006536 - Mỡ vazơlin 13,070,250 19.605.375 9.149.175 666
8 PP2400006537 - Dao cạo ngửa 64,350,000 96.525.000 45.045.000 330
9 PP2400006538 - Dao cạo cải tiến 25,350,000 38.025.000 17.745.000 130
10 PP2400006539 - Đá mài mịn, nhám 17,901,000 26.851.500 12.530.700 1326
11 PP2400006540 - Rập cạo ngửa 15,823,500 23.735.250 11.076.450 822
12 PP2400006541 - Rập cạo úp 8,701,000 13.051.500 6.090.700 452
13 PP2400006542 - Móc thiết kế 7,458,000 11.187.000 5.220.600 1130
14 PP2400006543 - Thước thiết kế 18,088,000 27.132.000 12.661.600 1330
15 PP2400006544 - Keo gắn máng 359,194,000 538.791.000 251.435.800 32654
16 PP2400006545 - Ghim bấm số 3 (1.000 cái/hộp) 72,996,900 109.495.350 51.097.830 27546
17 PP2400006546 - Nạo da me 4,947,000 7.420.500 3.462.900 1164
Máng dẫn mủ 8 răng
Mã phần lô PP2400006530
Giá từng phần lô 58,332,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.498.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.832.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 598280
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Chén nhựa 1,8 lít
Mã phần lô PP2400006531
Giá từng phần lô 684,249,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.374.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 478.974.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 497636
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Kiềng kê chén
Mã phần lô PP2400006532
Giá từng phần lô 376,616,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 564.924.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 263.631.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 579410
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Nắp đậy chén
Mã phần lô PP2400006533
Giá từng phần lô 589,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 883.965.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.517.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 589310
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Tấm che chén
Mã phần lô PP2400006534
Giá từng phần lô 26,353,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.530.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.447.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 35138
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Dây cột kiềng (bó =220 sợi)
Mã phần lô PP2400006535
Giá từng phần lô 135,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.004.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6960
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Mỡ vazơlin
Mã phần lô PP2400006536
Giá từng phần lô 13,070,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.605.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.149.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 666
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Dao cạo ngửa
Mã phần lô PP2400006537
Giá từng phần lô 64,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 330
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Dao cạo cải tiến
Mã phần lô PP2400006538
Giá từng phần lô 25,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 130
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Đá mài mịn, nhám
Mã phần lô PP2400006539
Giá từng phần lô 17,901,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.851.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.530.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1326
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Rập cạo ngửa
Mã phần lô PP2400006540
Giá từng phần lô 15,823,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.735.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.076.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Rập cạo úp
Mã phần lô PP2400006541
Giá từng phần lô 8,701,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.051.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.090.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 452
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Móc thiết kế
Mã phần lô PP2400006542
Giá từng phần lô 7,458,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.187.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.220.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1130
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Thước thiết kế
Mã phần lô PP2400006543
Giá từng phần lô 18,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.132.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.661.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1330
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Keo gắn máng
Mã phần lô PP2400006544
Giá từng phần lô 359,194,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.791.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.435.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 32654
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Ghim bấm số 3 (1.000 cái/hộp)
Mã phần lô PP2400006545
Giá từng phần lô 72,996,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.495.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.097.830
Năng lực sản xuất hàng hóa 27546
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Nạo da me
Mã phần lô PP2400006546
Giá từng phần lô 4,947,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.420.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.462.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1164
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->