Gói thầu: Cung cấp Vật tư trong phẫu thuật năm 2025 (đợt 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400564280-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt Trung ương
Chủ đầu tư Bệnh viện Mắt Trung ương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp Vật tư trong phẫu thuật năm 2025 (đợt 1)
Số hiệu KHLCNT PL2400286849
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 20,116,057,360 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400471884 - Dao chọc củng mạc 20GA 300,000,000 4,500,000
2 PP2400471885 - Dao chọc củng mạc 23GA 25,000,000 375,000
3 PP2400471886 - Dao Crescent 1,725,000,000 25,875,000
4 PP2400471887 - Bi Silicone đặt hốc mắt các cỡ 420,000,000 6,300,000
5 PP2400471888 - Chất nhuộm bao thể thủy tinh 225,000,000 3,375,000
6 PP2400471889 - Chất nhuộm màng trước võng mạc có chất đệm 180,000,000 2,700,000
7 PP2400471890 - Chất nhuộm màng trước võng mạc không có chất đệm 132,000,000 1,980,000
8 PP2400471891 - Dây silicone mổ lệ mũi 2 que dẫn 2,205,000,000 33,075,000
9 PP2400471892 - Dây silicone mổ lệ mũi 1 que dẫn và 1 chốt 1,039,500,000 15,592,500
10 PP2400471893 - Dây Silicon treo cơ trán 1,575,000,000 23,625,000
11 PP2400471894 - Dây Silicone nối lệ quản 2,205,000,000 33,075,000
12 PP2400471895 - Dây Silicone xốp dùng mổ bong võng mạc loại oval 5mm 2,288,000,000 34,320,000
13 PP2400471896 - Dây Silicone xốp dùng mổ bong võng mạc loại oval 4mm 236,500,000 3,547,500
14 PP2400471897 - Dây Silicone xốp dùng mổ bong võng mạc loại tròn 236,500,000 3,547,500
15 PP2400471898 - Dây nong dẫn sáng tạo hình ống Schlemm 1,050,000,000 15,750,000
16 PP2400471899 - Nút điểm lệ Silicone chữa khô mắt 399,000,000 5,985,000
17 PP2400471900 - Nút điểm lệ Silicon có lỗ 399,000,000 5,985,000
18 PP2400471901 - Ống thủy tinh đặt hồ lệ mũi 243,600,000 3,654,000
19 PP2400471902 - Thiết bị dẫn lưu thủy dịch tiền phòng có hệ thống van 1,650,000,000 24,750,000
20 PP2400471903 - Thiết bị dẫn lưu thủy dịch tiền phòng không có hệ thống van 861,000,000 12,915,000
21 PP2400471904 - Vòng căng bao (capsulartension ring) 135,000,000 2,025,000
22 PP2400471905 - Bộ thiết bị kéo mống mắt (Flexibleiris retractors) 150,000,000 2,250,000
23 PP2400471906 - Bút đánh dấu giác mạc 31,000,000 465,000
24 PP2400471907 - Que thấm hút dịch 1,218,000,000 18,270,000
25 PP2400471908 - Khí nở nội nhãn C3F8 636,700,000 9,550,500
26 PP2400471909 - Khí nở nội nhãn SF6 287,757,360 4,316,361
27 PP2400471910 - Kim silicone 23G 210,000,000 3,150,000
28 PP2400471911 - Thớt ghép giác mạc 52,500,000 787,500
Dao chọc củng mạc 20GA
Mã phần lô PP2400471884
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dao chọc củng mạc 23GA
Mã phần lô PP2400471885
Giá từng phần lô 25,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dao Crescent
Mã phần lô PP2400471886
Giá từng phần lô 1,725,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bi Silicone đặt hốc mắt các cỡ
Mã phần lô PP2400471887
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất nhuộm bao thể thủy tinh
Mã phần lô PP2400471888
Giá từng phần lô 225,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất nhuộm màng trước võng mạc có chất đệm
Mã phần lô PP2400471889
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất nhuộm màng trước võng mạc không có chất đệm
Mã phần lô PP2400471890
Giá từng phần lô 132,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây silicone mổ lệ mũi 2 que dẫn
Mã phần lô PP2400471891
Giá từng phần lô 2,205,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,075,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây silicone mổ lệ mũi 1 que dẫn và 1 chốt
Mã phần lô PP2400471892
Giá từng phần lô 1,039,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,592,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây Silicon treo cơ trán
Mã phần lô PP2400471893
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây Silicone nối lệ quản
Mã phần lô PP2400471894
Giá từng phần lô 2,205,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,075,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây Silicone xốp dùng mổ bong võng mạc loại oval 5mm
Mã phần lô PP2400471895
Giá từng phần lô 2,288,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây Silicone xốp dùng mổ bong võng mạc loại oval 4mm
Mã phần lô PP2400471896
Giá từng phần lô 236,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,547,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây Silicone xốp dùng mổ bong võng mạc loại tròn
Mã phần lô PP2400471897
Giá từng phần lô 236,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,547,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây nong dẫn sáng tạo hình ống Schlemm
Mã phần lô PP2400471898
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nút điểm lệ Silicone chữa khô mắt
Mã phần lô PP2400471899
Giá từng phần lô 399,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,985,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nút điểm lệ Silicon có lỗ
Mã phần lô PP2400471900
Giá từng phần lô 399,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,985,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thủy tinh đặt hồ lệ mũi
Mã phần lô PP2400471901
Giá từng phần lô 243,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,654,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thiết bị dẫn lưu thủy dịch tiền phòng có hệ thống van
Mã phần lô PP2400471902
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thiết bị dẫn lưu thủy dịch tiền phòng không có hệ thống van
Mã phần lô PP2400471903
Giá từng phần lô 861,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,915,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng căng bao (capsulartension ring)
Mã phần lô PP2400471904
Giá từng phần lô 135,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ thiết bị kéo mống mắt (Flexibleiris retractors)
Mã phần lô PP2400471905
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bút đánh dấu giác mạc
Mã phần lô PP2400471906
Giá từng phần lô 31,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 465,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thấm hút dịch
Mã phần lô PP2400471907
Giá từng phần lô 1,218,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,270,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khí nở nội nhãn C3F8
Mã phần lô PP2400471908
Giá từng phần lô 636,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,550,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khí nở nội nhãn SF6
Mã phần lô PP2400471909
Giá từng phần lô 287,757,360
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,316,361
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim silicone 23G
Mã phần lô PP2400471910
Giá từng phần lô 210,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thớt ghép giác mạc
Mã phần lô PP2400471911
Giá từng phần lô 52,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 787,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->