Gói thầu: Cung cấp vật tư trong phẫu thuật năm 2026 (Đợt 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500602738-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Mắt Trung ương
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp vật tư trong phẫu thuật năm 2026 (Đợt 1)
Số hiệu KHLCNT PL2500322466
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 27,113,745,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500589530 - Chất nhuộm 1,195,500,000 1.707.857.143 597.750.000 277 sản phẩm/ tháng hoặc 3375 sản phẩm/năm 35,865,000
2 PP2500589531 - Kẹp bóc màng 1,303,750,000 1.862.500.000 651.875.000 45 sản phẩm/ tháng hoặc 548 sản phẩm/năm 39,112,500
3 PP2500589532 - Kéo các loại 254,100,000 363.000.000 127.050.000 7 sản phẩm/ tháng hoặc 90sản phẩm/năm 7,623,000
4 PP2500589533 - Backflush 264,400,000 377.714.286 132.200.000 12 sản phẩm/ tháng hoặc 150 sản phẩm/năm 7,932,000
5 PP2500589534 - Dầu các loại 3,816,700,000 5.452.428.571 1.908.350.000 197 sản phẩm/ tháng hoặc 2400 sản phẩm/năm 114,501,000
6 PP2500589535 - Dây silicon các loại 11,107,050,000 15.867.214.286 5.553.525.000 471 sản phẩm/ tháng hoặc 5730 sản phẩm/năm 333,211,500
7 PP2500589536 - Dao mổ 2,100,000,000 3.000.000.000 1.050.000.000 2158 sản phẩm/ tháng hoặc 26250 sản phẩm/năm 63,000,000
8 PP2500589537 - Khí nở nội nhãn C3F8 982,995,000 1.404.278.571 491.497.500 2 sản phẩm/ tháng hoặc 23 sản phẩm/năm 29,489,850
9 PP2500589538 - Khí nở nội nhãn SF6 3,307,500,000 4.725.000.000 1.653.750.000 185 sản phẩm/ tháng hoặc 2250 sản phẩm/năm 99,225,000
10 PP2500589539 - Bộ thiết bị kéo mống mắt (Flexibleiris retractors) 112,500,000 160.714.286 56.250.000 18 sản phẩm/ tháng hoặc 225 sản phẩm/năm 3,375,000
11 PP2500589540 - Khoan giác mạc các cỡ 210,000,000 300.000.000 105.000.000 12 sản phẩm/ tháng hoặc 150 sản phẩm/năm 6,300,000
12 PP2500589541 - Kim silicone 23G 131,250,000 187.500.000 65.625.000 31 sản phẩm/ tháng hoặc375 sản phẩm/năm 3,937,500
13 PP2500589542 - Que thấm hút dịch 525,000,000 750.000.000 262.500.000 6164 sản phẩm/ tháng hoặc 75000 sản phẩm/năm 15,750,000
14 PP2500589543 - Thớt ghép giác mạc 55,000,000 78.571.429 27.500.000 12 sản phẩm/ tháng hoặc 150 sản phẩm/năm 1,650,000
15 PP2500589544 - Vòng căng bao (capsulartension ring) 135,000,000 192.857.143 67.500.000 37 sản phẩm/ tháng hoặc 450 sản phẩm/năm 4,050,000
16 PP2500589545 - Ống thủy tinh đặt hồ lệ mũi 303,900,000 434.142.857 151.950.000 2 sản phẩm/ tháng hoặc 30sản phẩm/năm 9,117,000
17 PP2500589546 - Bi Silicone đặt hốc mắt các cỡ 428,400,000 612.000.000 214.200.000 25 sản phẩm/ tháng hoặc 300sản phẩm/năm 12,852,000
18 PP2500589547 - Bút đánh dấu giác mạc 19,700,000 28.142.857 9.850.000 12 sản phẩm/ tháng hoặc 150 sản phẩm/năm 591,000
19 PP2500589548 - Thiết bị dẫn lưu thủy dịch tiền phòng không có hệ thống van 861,000,000 1.230.000.000 430.500.000 9 sản phẩm/ tháng hoặc 105 sản phẩm/năm 25,830,000
Chất nhuộm
Mã phần lô PP2500589530
Giá từng phần lô 1,195,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.707.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 597.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 277 sản phẩm/ tháng hoặc 3375 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,865,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần • Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư. • Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Kẹp bóc màng
Mã phần lô PP2500589531
Giá từng phần lô 1,303,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.862.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45 sản phẩm/ tháng hoặc 548 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,112,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần • Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư. • Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Kéo các loại
Mã phần lô PP2500589532
Giá từng phần lô 254,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 sản phẩm/ tháng hoặc 90sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,623,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần • Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư. • Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Backflush
Mã phần lô PP2500589533
Giá từng phần lô 264,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12 sản phẩm/ tháng hoặc 150 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,932,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần • Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư. • Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Dầu các loại
Mã phần lô PP2500589534
Giá từng phần lô 3,816,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.452.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.908.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197 sản phẩm/ tháng hoặc 2400 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,501,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần • Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư. • Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Dây silicon các loại
Mã phần lô PP2500589535
Giá từng phần lô 11,107,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.867.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.553.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 471 sản phẩm/ tháng hoặc 5730 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 333,211,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần • Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư. • Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Dao mổ
Mã phần lô PP2500589536
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2158 sản phẩm/ tháng hoặc 26250 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần • Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư. • Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Khí nở nội nhãn C3F8
Mã phần lô PP2500589537
Giá từng phần lô 982,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.404.278.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 491.497.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/ tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,489,850
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần • Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư. • Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Khí nở nội nhãn SF6
Mã phần lô PP2500589538
Giá từng phần lô 3,307,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.653.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185 sản phẩm/ tháng hoặc 2250 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,225,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần • Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư. • Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ thiết bị kéo mống mắt (Flexibleiris retractors)
Mã phần lô PP2500589539
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18 sản phẩm/ tháng hoặc 225 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần • Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư. • Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Khoan giác mạc các cỡ
Mã phần lô PP2500589540
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12 sản phẩm/ tháng hoặc 150 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần • Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư. • Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Kim silicone 23G
Mã phần lô PP2500589541
Giá từng phần lô 131,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31 sản phẩm/ tháng hoặc375 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,937,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần • Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư. • Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Que thấm hút dịch
Mã phần lô PP2500589542
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6164 sản phẩm/ tháng hoặc 75000 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần • Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư. • Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Thớt ghép giác mạc
Mã phần lô PP2500589543
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12 sản phẩm/ tháng hoặc 150 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần • Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư. • Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Vòng căng bao (capsulartension ring)
Mã phần lô PP2500589544
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37 sản phẩm/ tháng hoặc 450 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần • Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư. • Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Ống thủy tinh đặt hồ lệ mũi
Mã phần lô PP2500589545
Giá từng phần lô 303,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/ tháng hoặc 30sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,117,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần • Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư. • Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Bi Silicone đặt hốc mắt các cỡ
Mã phần lô PP2500589546
Giá từng phần lô 428,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 sản phẩm/ tháng hoặc 300sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,852,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần • Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư. • Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Bút đánh dấu giác mạc
Mã phần lô PP2500589547
Giá từng phần lô 19,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12 sản phẩm/ tháng hoặc 150 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 591,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần • Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư. • Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Thiết bị dẫn lưu thủy dịch tiền phòng không có hệ thống van
Mã phần lô PP2500589548
Giá từng phần lô 861,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 sản phẩm/ tháng hoặc 105 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,830,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần • Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư. • Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->