Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế bổ sung năm 2026
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600555234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2026 08:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 0 ngày, 15 giờ 16 phút
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư y tế bổ sung năm 2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2600319337 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế dành để chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Huế |
| Giá gói thầu | 12,198,604,710 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
| Bạn cần đăng nhập để xem thông tin | |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600412900 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch và mạch ngoại biên (Long sheath) | 101,250,000 | 138.069.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 50.625.000 | 3,037,000 | |
| 2 | PP2600412901 - Bóng nong mạch ngoại vi các cỡ | 35,000,000 | 47.728.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 17.500.000 | 1,050,000 | |
| 3 | PP2600412902 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 1 nòng,số 4F,5F (dây dẫn 70cm) | 70,000,000 | 95.455.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 35.000.000 | 2,100,000 | |
| 4 | PP2600412903 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 2 nòng số 5F, 6F (dây dẫn 70cm) | 93,000,000 | 126.819.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 46.500.000 | 2,790,000 | |
| 5 | PP2600412904 - Keo sinh học | 2,751,000 | 3.752.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 1.376.000 | 82,000 | |
| 6 | PP2600412905 - Ống thông trợ giúp can thiệp mạch tạng qua đường động mạch quay | 7,500,000 | 10.228.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 3.750.000 | 225,000 | |
| 7 | PP2600412906 - Ống thông chẩn đoán mạch não, mạch gan, tạng có phủ lớp ái nước các cỡ | 55,000,000 | 75.000.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 27.500.000 | 1,650,000 | |
| 8 | PP2600412907 - Bộ dụng cụ hỗ trợ dẫn lưu đường mật, tắc tĩnh mạch cửa chủ đã bao gồm sheath, dilator, dây dẫn | 45,000,000 | 61.364.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 22.500.000 | 1,350,000 | |
| 9 | PP2600412908 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu siêu nhỏ | 25,000,000 | 34.091.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 12.500.000 | 750,000 | |
| 10 | PP2600412909 - Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên có gắn lưỡi dao nhỏ | 40,000,000 | 54.546.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 20.000.000 | 1,200,000 | |
| 11 | PP2600412910 - Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên | 62,400,000 | 85.091.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 31.200.000 | 1,872,000 | |
| 12 | PP2600412911 - Dây nối bơm thuốc cản quang 30cm | 30,400,000 | 41.455.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 15.200.000 | 912,000 | |
| 13 | PP2600412912 - Kim RFA cố định | 875,000,000 | 1.193.182.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 437.500.000 | 26,250,000 | |
| 14 | PP2600412913 - Vật liệu cầm máu, điều trị các vết thương | 70,500,000 | 96.137.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 35.250.000 | 2,115,000 | |
| 15 | PP2600412914 - Bộ bơm bóng áp lực cao | 405,000,000 | 552.273.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 202.500.000 | 12,150,000 | |
| 16 | PP2600412915 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường nong trước khi đặt stent đường kính từ 1.5mm -5.0mm | 910,000,000 | 1.240.910.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 455.000.000 | 27,300,000 | |
| 17 | PP2600412916 - Bóng nong động mạch vành chuyên dụng cho tổn thương tắt hoàn toàn mãn tính CTO | 147,000,000 | 200.455.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 73.500.000 | 4,410,000 | |
| 18 | PP2600412917 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 975,000,000 | 1.329.546.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 487.500.000 | 29,250,000 | |
| 19 | PP2600412918 - Bộ dụng cụ bung dù đóng Còn ống Động Mạch | 63,000,000 | 85.910.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 31.500.000 | 1,890,000 | |
| 20 | PP2600412919 - Bộ dụng cụ bung dù đóng Thông Liên Nhĩ | 189,000,000 | 257.728.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 94.500.000 | 5,670,000 | |
| 21 | PP2600412920 - Bơm tiêm cản quang có đầu xoáy | 35,000,000 | 47.728.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 17.500.000 | 1,050,000 | |
| 22 | PP2600412921 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay ái nước | 345,000,000 | 470.455.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 172.500.000 | 10,350,000 | |
| 23 | PP2600412922 - Dây dẫn can thiệp mạch vành ái nước | 480,000,000 | 654.546.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 240.000.000 | 14,400,000 | |
| 24 | PP2600412923 - Bộ chứa dịch giảm đau dùng một lần | 117,600,000 | 160.364.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 58.800.000 | 3,528,000 | |
| 25 | PP2600412924 - Mask thở gây mê số 1, 2, 3, 4, 5 | 16,700,000 | 22.773.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 8.350.000 | 501,000 | |
| 26 | PP2600412925 - Nút cao su trocar 11mm (loại dày) | 4,000,000 | 5.455.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 2.000.000 | 120,000 | |
| 27 | PP2600412926 - Nút cao su trocar 6mm (loại dày) | 3,750,000 | 5.114.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 1.875.000 | 112,000 | |
| 28 | PP2600412927 - Canule mởkhíquản 2 nòng cóbóng bằng nhựa | 5,239,500 | 7.145.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 2.620.000 | 157,000 | |
| 29 | PP2600412928 - Catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng | 3,559,500 | 4.854.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 1.780.000 | 106,000 | |
| 30 | PP2600412929 - Cảm biến đo độ sâu gây mê | 88,000,000 | 120.000.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 44.000.000 | 2,640,000 | |
| 31 | PP2600412930 - Bơm tiêm khí máu động mạch | 105,600,000 | 144.000.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 52.800.000 | 3,168,000 | |
| 32 | PP2600412931 - Ống nghiệm thủy tinh 12cm x70mm | 15,600,000 | 21.273.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 7.800.000 | 468,000 | |
| 33 | PP2600412932 - Ống VS, TAPVAL | 11,000,000 | 15.000.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 5.500.000 | 330,000 | |
| 34 | PP2600412933 - Chỉ thị cơ học | 17,550,000 | 23.932.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 8.775.000 | 526,000 | |
| 35 | PP2600412934 - Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước | 46,080,000 | 62.837.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 23.040.000 | 1,382,000 | |
| 36 | PP2600412935 - Chỉ thị sinh học (kèm 01 máy đọc kết quả) | 4,000,000 | 5.455.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 2.000.000 | 120,000 | |
| 37 | PP2600412936 - Kẹp túi (Kẹp đóng túi, dùng trong y tế) | 550,000 | 750.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 275.000 | 16,000 | |
| 38 | PP2600412937 - Bộ cắt trĩ Longo sử dụng 1 lần | 950,000,000 | 1.295.455.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 475.000.000 | 28,500,000 | |
| 39 | PP2600412938 - Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, đế bằng 70mm | 7,161,000 | 9.765.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 3.581.000 | 214,000 | |
| 40 | PP2600412939 - Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, loại một phần cho người lớn, dùng kẹp | 3,641,000 | 4.965.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 1.821.000 | 109,000 | |
| 41 | PP2600412940 - Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, túi phân 70mm | 5,280,000 | 7.200.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 2.640.000 | 158,000 | |
| 42 | PP2600412941 - Điện cực lưỡng cực Plasma | 264,000,000 | 360.000.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 132.000.000 | 7,920,000 | |
| 43 | PP2600412942 - Thanh rod Solera | 60,000,000 | 81.819.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 30.000.000 | 1,800,000 | |
| 44 | PP2600412943 - Bộ catheter dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài | 36,000,000 | 49.091.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 18.000.000 | 1,080,000 | |
| 45 | PP2600412944 - Bộ khăn phẫu thuật cột sống | 180,800,000 | 246.546.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 90.400.000 | 5,424,000 | |
| 46 | PP2600412945 - Khung giá đỡ niệu quản | 25,500,000 | 34.773.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 12.750.000 | 765,000 | |
| 47 | PP2600412946 - Bóng nong | 125,000,000 | 170.455.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 62.500.000 | 3,750,000 | |
| 48 | PP2600412947 - Bóng kéo sỏi 3 kênh | 31,250,000 | 42.614.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 15.625.000 | 937,000 | |
| 49 | PP2600412948 - Dao cắt cơ vòng loại V các cỡ | 107,787,460 | 146.983.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 53.894.000 | 3,233,000 | |
| 50 | PP2600412949 - Ngáng miệng có dây choàng | 2,350,000 | 3.205.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 1.175.000 | 70,000 | |
| 51 | PP2600412950 - Rọ tán sỏi cơ học | 49,620,000 | 67.664.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 24.810.000 | 1,488,000 | |
| 52 | PP2600412951 - Vòng thắt (Dụng cụ thắt polyp dùng 1 lần) | 13,900,000 | 18.955.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 6.950.000 | 417,000 | |
| 53 | PP2600412952 - Điện cực dán (100c/túi) | 2,000,000 | 2.728.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 1.000.000 | 60,000 | |
| 54 | PP2600412953 - Ống dẫn lưu 8mmx40m không vô trùng | 43,200,000 | 58.910.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 21.600.000 | 1,296,000 | |
| 55 | PP2600412954 - Băng thun dài 5.5m | 14,994,000 | 20.447.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 7.497.000 | 449,000 | |
| 56 | PP2600412955 - Bao máu theo dõi bệnh nhân sau sinh | 4,116,000 | 5.613.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 2.058.000 | 123,000 | |
| 57 | PP2600412956 - Bông hút nước y tế | 11,235,000 | 15.321.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 5.618.000 | 337,000 | |
| 58 | PP2600412957 - Đồng hồ oxy đơn | 19,845,000 | 27.062.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 9.923.000 | 595,000 | |
| 59 | PP2600412958 - Gạc ép sọ não 1cm x 8cm x 4 lớp | 1,575,000 | 2.148.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 788.000 | 47,000 | |
| 60 | PP2600412959 - Gạc Meche phẫu thuật 3,5cm x75 cm x 6 lớp đóng gói vô trùng | 4,250,000 | 5.796.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 2.125.000 | 127,000 | |
| 61 | PP2600412960 - Miếng dán cố định kim luồng 6cm x 8cm | 33,000,000 | 45.000.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 16.500.000 | 990,000 | |
| 62 | PP2600412961 - Thông tiểu foley 3 nhánh các cỡ | 2,700,000 | 3.682.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 1.350.000 | 81,000 | |
| 63 | PP2600412962 - Tuýp PCR 0.2ml (1000 cái/ gói) | 3,600,000 | 4.910.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 1.800.000 | 108,000 | |
| 64 | PP2600412963 - Ống thông tiểu (Pezze) | 1,433,600 | 1.955.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 717.000 | 43,000 | |
| 65 | PP2600412964 - Lamen 22mm x 22mm (100 cái/ hộp) | 27,000,000 | 36.819.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 13.500.000 | 810,000 | |
| 66 | PP2600412965 - Giấy in mã vạch - Decal 50mm x 25mm (1 cuộn=2000 cái) | 40,050,000 | 54.614.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 20.025.000 | 1,201,000 | |
| 67 | PP2600412966 - Lam kính | 6,300,000 | 8.591.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 3.150.000 | 189,000 | |
| 68 | PP2600412967 - Que tăm bông lấy bệnh phẩm (Tăm bông vô trùng đựng trong ống nghiệm) | 24,650,000 | 33.614.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 12.325.000 | 739,000 | |
| 69 | PP2600412968 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid6/66, số 2/0 | 189,756,000 | 258.759.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 94.878.000 | 5,692,000 | |
| 70 | PP2600412969 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid6/66, số 3/0 | 360,000,000 | 490.910.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 180.000.000 | 10,800,000 | |
| 71 | PP2600412970 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid6/66, số 5/0 | 68,040,000 | 92.782.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 34.020.000 | 2,041,000 | |
| 72 | PP2600412971 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0 | 96,285,000 | 131.298.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 48.143.000 | 2,888,000 | |
| 73 | PP2600412972 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 4/0 | 96,285,000 | 131.298.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 48.143.000 | 2,888,000 | |
| 74 | PP2600412973 - Bơm tiêm 1ml | 20,700,000 | 28.228.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 10.350.000 | 621,000 | |
| 75 | PP2600412974 - Kim tiêm sử dụng 1 lần | 32,000,000 | 43.637.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 16.000.000 | 960,000 | |
| 76 | PP2600412975 - Túi bọc Camera | 35,700,000 | 48.682.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 17.850.000 | 1,071,000 | |
| 77 | PP2600412976 - Nẹp chống xoay dài H2 | 20,000,000 | 27.273.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 10.000.000 | 600,000 | |
| 78 | PP2600412977 - Găng tay cao su y tế không vô trùng dày | 137,610,000 | 187.650.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 68.805.000 | 4,128,000 | |
| 79 | PP2600412978 - Nẹp áo cột sống các cỡ | 33,000,000 | 45.000.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 16.500.000 | 990,000 | |
| 80 | PP2600412979 - Bơm tiêm insulin syringe 30-31G 1ml | 4,200,000 | 5.728.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 2.100.000 | 126,000 | |
| 81 | PP2600412980 - Dao mổ mắt 15 độ | 42,000,000 | 57.273.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 21.000.000 | 1,260,000 | |
| 82 | PP2600412981 - Dao mổ mắt 2.2mm | 69,000,000 | 94.091.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 34.500.000 | 2,070,000 | |
| 83 | PP2600412982 - Dây treo cơ mi | 12,000,000 | 16.364.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 6.000.000 | 360,000 | |
| 84 | PP2600412983 - Dây Silicon mổ tiếp khẩu lệ mũi | 32,550,000 | 44.387.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 16.275.000 | 976,000 | |
| 85 | PP2600412984 - Dây/ỐngSilicon nối lệ quản có nút | 81,375,000 | 110.966.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 40.688.000 | 2,441,000 | |
| 86 | PP2600412985 - Dao hàn mạch dùng một lần | 92,500,000 | 126.137.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 46.250.000 | 2,775,000 | |
| 87 | PP2600412986 - Catheter chụp mạch não | 4,250,000 | 5.796.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 2.125.000 | 127,000 | |
| 88 | PP2600412987 - Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ | 64,000,000 | 87.273.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 32.000.000 | 1,920,000 | |
| 89 | PP2600412988 - Catheter chụp mạch não | 47,250,000 | 64.432.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 23.625.000 | 1,417,000 | |
| 90 | PP2600412989 - Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên | 259,980,000 | 354.519.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 129.990.000 | 7,799,000 | |
| 91 | PP2600412990 - Chỉ thị hóa học tiệt trùng khô | 5,732,640 | 7.818.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 2.866.000 | 171,000 | |
| 92 | PP2600412991 - Chỉ thị sinh học cho tiệt khuẩn hơi nước | 8,000,000 | 10.910.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 4.000.000 | ||
| 93 | PP2600412992 - Chỉ thị sinh học tiệt trùng khô/EO, 100 cái/hộp | 3,477,600 | 4.743.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 1.739.000 | ||
| 94 | PP2600412993 - Đầu típ bằng nhựa dùng để hút mẫu 1000 Microliter | 20,000,000 | 27.273.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 10.000.000 | ||
| 95 | PP2600412994 - Đầu típ bằng nhựa dùng để hút mẫu 20 Microliter | 10,416,000 | 14.204.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 5.208.000 | ||
| 96 | PP2600412995 - Đĩa xử lý 24 vị trí | 18,900,000 | 25.773.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 9.450.000 | ||
| 97 | PP2600412996 - Filter tip 10 Microliter | 10,416,000 | 14.204.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 5.208.000 | ||
| 98 | PP2600412997 - Filter tip 200 Microliter | 18,228,000 | 24.857.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 9.114.000 | ||
| 99 | PP2600412998 - Tuýp PCR 0,2ml , 8-strip,nắp bằng,baogồm 125 strips tube/bao + 125 strps cap/bao, không Rnase & Dnase, endotoxin | 10,000,000 | 13.637.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 5.000.000 | ||
| 100 | PP2600412999 - Đĩa Khuếch đại 24 vị trí | 9,543,600 | 13.014.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 4.772.000 | ||
| 101 | PP2600413000 - Que cấy vi sinh 1 Microliter | 10,000,000 | 13.637.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 5.000.000 | ||
| 102 | PP2600413001 - Que cấy vi sinh 10 Microliter | 10,000,000 | 13.637.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 5.000.000 | ||
| 103 | PP2600413002 - Ống pipette pasteur 3ml tiệt trùng từng cái | 2,380,000 | 3.246.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 1.190.000 | ||
| 104 | PP2600413003 - Ống Falcon thể tích 15ml nắp vặn vô trùng | 2,450,000 | 3.341.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 1.225.000 | ||
| 105 | PP2600413004 - Ống lấy máu chân không bằng thủy tinh 8,5ml, chứa chất chống đông ACD-A. Kích thước:16mm x 100mm | 7,560,000 | 10.310.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 3.780.000 | ||
| 106 | PP2600413005 - Đĩa petri 35mm | 29,200,000 | 39.819.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 14.600.000 | ||
| 107 | PP2600413006 - Đĩa petri đồng tâm | 29,400,000 | 40.091.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 14.700.000 | ||
| 108 | PP2600413007 - Điếu ngải | 135,000 | 185.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 68.000 | ||
| 109 | PP2600413008 - Kim châm cứu nhĩ hoàn | 2,800,000 | 3.819.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 1.400.000 | ||
| 110 | PP2600413009 - Bộ khăn sinh thường | 138,600,000 | 189.000.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 69.300.000 | ||
| 111 | PP2600413010 - Cuộn trải bàn khám | 4,200,000 | 5.728.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 2.100.000 | ||
| 112 | PP2600413011 - Chỉ siêu bền 2.0 | 240,000,000 | 327.273.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 120.000.000 | ||
| 113 | PP2600413012 - Chỉ không tan tổng hợp đa sợi polyesterbao phủ bằng polybutylate số 3/0 | 11,908,800 | 16.240.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 5.954.000 | ||
| 114 | PP2600413013 - Chỉ không tan tổng hợp đa sợi polyesterbao phủ bằng polybutylate số 2/0 | 13,150,000 | 17.932.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 6.575.000 | ||
| 115 | PP2600413014 - Băng bột thuỷ tinh tổng hợp kích thước 10cm x 3,6m | 8,000,000 | 10.910.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 4.000.000 | ||
| 116 | PP2600413015 - Băng bột thuỷ tinh tổng hợp kích thước 7,5cm x 3,6m | 6,000,000 | 8.182.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 3.000.000 | ||
| 117 | PP2600413016 - Túi đặt ngực tròn trơn, trung bình, cao | 93,430,260 | 127.405.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 46.715.000 | ||
| 118 | PP2600413017 - Túi nâng ngực dáng tròn, bề mặt trơn, độ nhô extra | 161,784,000 | 220.615.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 80.892.000 | ||
| 119 | PP2600413018 - Khớp gối toàn phần di động có xi măng | 345,000,000 | 470.455.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 172.500.000 | ||
| 120 | PP2600413019 - Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài | 184,500,000 | 251.591.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 92.250.000 | ||
| 121 | PP2600413020 - Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng head Ceramic | 590,000,000 | 804.546.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 295.000.000 | ||
| 122 | PP2600413021 - Túi vô trùng bọc C-arm | 12,000,000 | 16.364.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 6.000.000 | ||
| 123 | PP2600413022 - Bộ kít miếng xốp điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm kèm túi chứa dịch thải, kích thước: 150mmx70mmx12mm | 138,600,000 | 189.000.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 69.300.000 | ||
| 124 | PP2600413023 - Bộ kít miếng xốp điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm kèm túi chứa dịch thải, kích thước: 150mmx140mmx12mm | 161,043,750 | 219.606.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 80.522.000 | ||
| 125 | PP2600413024 - Xi măng hoá học dùng cho phẫu thuật thay khớp | 300,000,000 | 409.091.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 150.000.000 | ||
| 126 | PP2600413025 - Bộ bao chi đùi phòng ngừa huyết khối | 100,000,000 | 136.364.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 50.000.000 | ||
| 127 | PP2600413026 - Bộ bao chi gối phòng ngừa huyết khối | 80,000,000 | 109.091.000 | Hàng hóa dùng trong y tế | 40.000.000 |
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch và mạch ngoại biên (Long sheath) |
|
| Mã phần lô | PP2600412900 |
| Giá từng phần lô | 101,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.069.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,037,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch ngoại vi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600412901 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 1 nòng,số 4F,5F (dây dẫn 70cm) |
|
| Mã phần lô | PP2600412902 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 2 nòng số 5F, 6F (dây dẫn 70cm) |
|
| Mã phần lô | PP2600412903 |
| Giá từng phần lô | 93,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,790,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Keo sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2600412904 |
| Giá từng phần lô | 2,751,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.752.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.376.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch tạng qua đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2600412905 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Ống thông chẩn đoán mạch não, mạch gan, tạng có phủ lớp ái nước các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600412906 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ hỗ trợ dẫn lưu đường mật, tắc tĩnh mạch cửa chủ đã bao gồm sheath, dilator, dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2600412907 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2600412908 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên có gắn lưỡi dao nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2600412909 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2600412910 |
| Giá từng phần lô | 62,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,872,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Dây nối bơm thuốc cản quang 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2600412911 |
| Giá từng phần lô | 30,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 912,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Kim RFA cố định |
|
| Mã phần lô | PP2600412912 |
| Giá từng phần lô | 875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.193.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Vật liệu cầm máu, điều trị các vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2600412913 |
| Giá từng phần lô | 70,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,115,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2600412914 |
| Giá từng phần lô | 405,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 552.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường nong trước khi đặt stent đường kính từ 1.5mm -5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2600412915 |
| Giá từng phần lô | 910,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.240.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bóng nong động mạch vành chuyên dụng cho tổn thương tắt hoàn toàn mãn tính CTO |
|
| Mã phần lô | PP2600412916 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,410,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2600412917 |
| Giá từng phần lô | 975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.329.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 487.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ bung dù đóng Còn ống Động Mạch |
|
| Mã phần lô | PP2600412918 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ bung dù đóng Thông Liên Nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2600412919 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,670,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bơm tiêm cản quang có đầu xoáy |
|
| Mã phần lô | PP2600412920 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2600412921 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Dây dẫn can thiệp mạch vành ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2600412922 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 654.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộ chứa dịch giảm đau dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2600412923 |
| Giá từng phần lô | 117,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,528,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Mask thở gây mê số 1, 2, 3, 4, 5 |
|
| Mã phần lô | PP2600412924 |
| Giá từng phần lô | 16,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 501,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Nút cao su trocar 11mm (loại dày) |
|
| Mã phần lô | PP2600412925 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Nút cao su trocar 6mm (loại dày) |
|
| Mã phần lô | PP2600412926 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.114.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Canule mởkhíquản 2 nòng cóbóng bằng nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2600412927 |
| Giá từng phần lô | 5,239,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.145.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2600412928 |
| Giá từng phần lô | 3,559,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.854.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 106,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Cảm biến đo độ sâu gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2600412929 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bơm tiêm khí máu động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2600412930 |
| Giá từng phần lô | 105,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Ống nghiệm thủy tinh 12cm x70mm |
|
| Mã phần lô | PP2600412931 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 468,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Ống VS, TAPVAL |
|
| Mã phần lô | PP2600412932 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Chỉ thị cơ học |
|
| Mã phần lô | PP2600412933 |
| Giá từng phần lô | 17,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.932.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 526,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2600412934 |
| Giá từng phần lô | 46,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.837.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,382,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Chỉ thị sinh học (kèm 01 máy đọc kết quả) |
|
| Mã phần lô | PP2600412935 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Kẹp túi (Kẹp đóng túi, dùng trong y tế) |
|
| Mã phần lô | PP2600412936 |
| Giá từng phần lô | 550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộ cắt trĩ Longo sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2600412937 |
| Giá từng phần lô | 950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.295.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 475.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, đế bằng 70mm |
|
| Mã phần lô | PP2600412938 |
| Giá từng phần lô | 7,161,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.765.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.581.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 214,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, loại một phần cho người lớn, dùng kẹp |
|
| Mã phần lô | PP2600412939 |
| Giá từng phần lô | 3,641,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.965.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.821.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 109,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, túi phân 70mm |
|
| Mã phần lô | PP2600412940 |
| Giá từng phần lô | 5,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 158,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Điện cực lưỡng cực Plasma |
|
| Mã phần lô | PP2600412941 |
| Giá từng phần lô | 264,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Thanh rod Solera |
|
| Mã phần lô | PP2600412942 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộ catheter dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2600412943 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộ khăn phẫu thuật cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2600412944 |
| Giá từng phần lô | 180,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,424,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2600412945 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 765,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bóng nong |
|
| Mã phần lô | PP2600412946 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bóng kéo sỏi 3 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2600412947 |
| Giá từng phần lô | 31,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.614.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 937,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Dao cắt cơ vòng loại V các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600412948 |
| Giá từng phần lô | 107,787,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.983.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.894.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,233,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Ngáng miệng có dây choàng |
|
| Mã phần lô | PP2600412949 |
| Giá từng phần lô | 2,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Rọ tán sỏi cơ học |
|
| Mã phần lô | PP2600412950 |
| Giá từng phần lô | 49,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.664.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,488,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Vòng thắt (Dụng cụ thắt polyp dùng 1 lần) |
|
| Mã phần lô | PP2600412951 |
| Giá từng phần lô | 13,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 417,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Điện cực dán (100c/túi) |
|
| Mã phần lô | PP2600412952 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Ống dẫn lưu 8mmx40m không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600412953 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,296,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Băng thun dài 5.5m |
|
| Mã phần lô | PP2600412954 |
| Giá từng phần lô | 14,994,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.447.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.497.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 449,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bao máu theo dõi bệnh nhân sau sinh |
|
| Mã phần lô | PP2600412955 |
| Giá từng phần lô | 4,116,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.613.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.058.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bông hút nước y tế |
|
| Mã phần lô | PP2600412956 |
| Giá từng phần lô | 11,235,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.321.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.618.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 337,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Đồng hồ oxy đơn |
|
| Mã phần lô | PP2600412957 |
| Giá từng phần lô | 19,845,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.062.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.923.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 595,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Gạc ép sọ não 1cm x 8cm x 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2600412958 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.148.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 788.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Gạc Meche phẫu thuật 3,5cm x75 cm x 6 lớp đóng gói vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600412959 |
| Giá từng phần lô | 4,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.796.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Miếng dán cố định kim luồng 6cm x 8cm |
|
| Mã phần lô | PP2600412960 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Thông tiểu foley 3 nhánh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600412961 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Tuýp PCR 0.2ml (1000 cái/ gói) |
|
| Mã phần lô | PP2600412962 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Ống thông tiểu (Pezze) |
|
| Mã phần lô | PP2600412963 |
| Giá từng phần lô | 1,433,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 717.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Lamen 22mm x 22mm (100 cái/ hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2600412964 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Giấy in mã vạch - Decal 50mm x 25mm (1 cuộn=2000 cái) |
|
| Mã phần lô | PP2600412965 |
| Giá từng phần lô | 40,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.614.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,201,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2600412966 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Que tăm bông lấy bệnh phẩm (Tăm bông vô trùng đựng trong ống nghiệm) |
|
| Mã phần lô | PP2600412967 |
| Giá từng phần lô | 24,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.614.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 739,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid6/66, số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600412968 |
| Giá từng phần lô | 189,756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.759.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.878.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,692,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid6/66, số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600412969 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid6/66, số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600412970 |
| Giá từng phần lô | 68,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.782.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,041,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600412971 |
| Giá từng phần lô | 96,285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.298.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.143.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,888,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600412972 |
| Giá từng phần lô | 96,285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.298.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.143.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,888,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bơm tiêm 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2600412973 |
| Giá từng phần lô | 20,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 621,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Kim tiêm sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2600412974 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Túi bọc Camera |
|
| Mã phần lô | PP2600412975 |
| Giá từng phần lô | 35,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,071,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Nẹp chống xoay dài H2 |
|
| Mã phần lô | PP2600412976 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Găng tay cao su y tế không vô trùng dày |
|
| Mã phần lô | PP2600412977 |
| Giá từng phần lô | 137,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.805.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,128,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Nẹp áo cột sống các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600412978 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bơm tiêm insulin syringe 30-31G 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2600412979 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Dao mổ mắt 15 độ |
|
| Mã phần lô | PP2600412980 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Dao mổ mắt 2.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2600412981 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,070,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Dây treo cơ mi |
|
| Mã phần lô | PP2600412982 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Dây Silicon mổ tiếp khẩu lệ mũi |
|
| Mã phần lô | PP2600412983 |
| Giá từng phần lô | 32,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.387.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 976,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Dây/ỐngSilicon nối lệ quản có nút |
|
| Mã phần lô | PP2600412984 |
| Giá từng phần lô | 81,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.966.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.688.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,441,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Dao hàn mạch dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2600412985 |
| Giá từng phần lô | 92,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,775,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Catheter chụp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2600412986 |
| Giá từng phần lô | 4,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.796.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600412987 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Catheter chụp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2600412988 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.432.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,417,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2600412989 |
| Giá từng phần lô | 259,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.519.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,799,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Chỉ thị hóa học tiệt trùng khô |
|
| Mã phần lô | PP2600412990 |
| Giá từng phần lô | 5,732,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.818.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.866.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 171,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Chỉ thị sinh học cho tiệt khuẩn hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2600412991 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Chỉ thị sinh học tiệt trùng khô/EO, 100 cái/hộp |
|
| Mã phần lô | PP2600412992 |
| Giá từng phần lô | 3,477,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.743.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.739.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Đầu típ bằng nhựa dùng để hút mẫu 1000 Microliter |
|
| Mã phần lô | PP2600412993 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Đầu típ bằng nhựa dùng để hút mẫu 20 Microliter |
|
| Mã phần lô | PP2600412994 |
| Giá từng phần lô | 10,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.204.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.208.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Đĩa xử lý 24 vị trí |
|
| Mã phần lô | PP2600412995 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Filter tip 10 Microliter |
|
| Mã phần lô | PP2600412996 |
| Giá từng phần lô | 10,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.204.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.208.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Filter tip 200 Microliter |
|
| Mã phần lô | PP2600412997 |
| Giá từng phần lô | 18,228,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.114.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Tuýp PCR 0,2ml , 8-strip,nắp bằng,baogồm 125 strips tube/bao + 125 strps cap/bao, không Rnase & Dnase, endotoxin |
|
| Mã phần lô | PP2600412998 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Đĩa Khuếch đại 24 vị trí |
|
| Mã phần lô | PP2600412999 |
| Giá từng phần lô | 9,543,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.014.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.772.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Que cấy vi sinh 1 Microliter |
|
| Mã phần lô | PP2600413000 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Que cấy vi sinh 10 Microliter |
|
| Mã phần lô | PP2600413001 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Ống pipette pasteur 3ml tiệt trùng từng cái |
|
| Mã phần lô | PP2600413002 |
| Giá từng phần lô | 2,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.246.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Ống Falcon thể tích 15ml nắp vặn vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600413003 |
| Giá từng phần lô | 2,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.341.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Ống lấy máu chân không bằng thủy tinh 8,5ml, chứa chất chống đông ACD-A. Kích thước:16mm x 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2600413004 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Đĩa petri 35mm |
|
| Mã phần lô | PP2600413005 |
| Giá từng phần lô | 29,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Đĩa petri đồng tâm |
|
| Mã phần lô | PP2600413006 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Điếu ngải |
|
| Mã phần lô | PP2600413007 |
| Giá từng phần lô | 135,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Kim châm cứu nhĩ hoàn |
|
| Mã phần lô | PP2600413008 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộ khăn sinh thường |
|
| Mã phần lô | PP2600413009 |
| Giá từng phần lô | 138,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Cuộn trải bàn khám |
|
| Mã phần lô | PP2600413010 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Chỉ siêu bền 2.0 |
|
| Mã phần lô | PP2600413011 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Chỉ không tan tổng hợp đa sợi polyesterbao phủ bằng polybutylate số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600413012 |
| Giá từng phần lô | 11,908,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.954.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Chỉ không tan tổng hợp đa sợi polyesterbao phủ bằng polybutylate số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600413013 |
| Giá từng phần lô | 13,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.932.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Băng bột thuỷ tinh tổng hợp kích thước 10cm x 3,6m |
|
| Mã phần lô | PP2600413014 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Băng bột thuỷ tinh tổng hợp kích thước 7,5cm x 3,6m |
|
| Mã phần lô | PP2600413015 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Túi đặt ngực tròn trơn, trung bình, cao |
|
| Mã phần lô | PP2600413016 |
| Giá từng phần lô | 93,430,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Túi nâng ngực dáng tròn, bề mặt trơn, độ nhô extra |
|
| Mã phần lô | PP2600413017 |
| Giá từng phần lô | 161,784,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.615.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.892.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Khớp gối toàn phần di động có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2600413018 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài |
|
| Mã phần lô | PP2600413019 |
| Giá từng phần lô | 184,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng head Ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2600413020 |
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 804.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 295.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Túi vô trùng bọc C-arm |
|
| Mã phần lô | PP2600413021 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộ kít miếng xốp điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm kèm túi chứa dịch thải, kích thước: 150mmx70mmx12mm |
|
| Mã phần lô | PP2600413022 |
| Giá từng phần lô | 138,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộ kít miếng xốp điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm kèm túi chứa dịch thải, kích thước: 150mmx140mmx12mm |
|
| Mã phần lô | PP2600413023 |
| Giá từng phần lô | 161,043,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.606.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.522.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Xi măng hoá học dùng cho phẫu thuật thay khớp |
|
| Mã phần lô | PP2600413024 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộ bao chi đùi phòng ngừa huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2600413025 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộ bao chi gối phòng ngừa huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2600413026 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi