Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế các chuyên khoa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500001364-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế
Chủ đầu tư Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp vật tư y tế các chuyên khoa
Số hiệu KHLCNT PL2400328223
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế
Giá gói thầu 40,552,753,837 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400550076 - Chỉ không tan tổng hợp đa sợi polyesterbao phủ bằng polybutylate số 2/0 7,890,000 10.759.091 Thiết bị y tế 3.945.000 8 236,700
2 PP2400550077 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid6/66, số 10/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 19mm 16,077,600 21.924.000 Thiết bị y tế 8.038.800 8 482,328
3 PP2400550078 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid6/66, số 2/0 176,400,000 240.545.455 Thiết bị y tế 88.200.000 888 5,292,000
4 PP2400550079 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid6/66, số 3/0 294,000,000 400.909.091 Thiết bị y tế 147.000.000 1480 8,820,000
5 PP2400550080 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid6/66, số 4/0 55,000,000 75.000.000 Thiết bị y tế 27.500.000 272 1,650,000
6 PP2400550081 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid6/66, số 5/0 43,470,000 59.277.273 Thiết bị y tế 21.735.000 185 1,304,100
7 PP2400550082 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2/0 184,999,200 252.271.637 Thiết bị y tế 92.499.600 148 5,549,976
8 PP2400550083 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 3/0 132,526,800 180.718.364 Thiết bị y tế 66.263.400 111 3,975,804
9 PP2400550084 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4/0 92,880,000 126.654.546 Thiết bị y tế 46.440.000 74 2,786,400
10 PP2400550085 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0 18,116,040 24.703.691 Thiết bị y tế 9.058.020 15 543,481
11 PP2400550086 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6/0 61,693,200 84.127.091 Thiết bị y tế 30.846.600 50 1,850,796
12 PP2400550087 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7/0 50,400,000 68.727.273 Thiết bị y tế 25.200.000 30 1,512,000
13 PP2400550088 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8/0 27,227,400 37.128.273 Thiết bị y tế 13.613.700 15 816,822
14 PP2400550089 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 0 242,814,000 331.110.000 Thiết bị y tế 121.407.000 370 7,284,420
15 PP2400550090 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 322,000,000 439.090.910 Thiết bị y tế 161.000.000 432 9,660,000
16 PP2400550091 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 276,000,000 376.363.637 Thiết bị y tế 138.000.000 370 8,280,000
17 PP2400550092 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 360,000,000 490.909.091 Thiết bị y tế 180.000.000 617 10,800,000
18 PP2400550093 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 270,000,000 368.181.819 Thiết bị y tế 135.000.000 370 8,100,000
19 PP2400550094 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 350,000,000 477.272.728 Thiết bị y tế 175.000.000 617 10,500,000
20 PP2400550095 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 116,550,000 158.931.819 Thiết bị y tế 58.275.000 185 3,496,500
21 PP2400550096 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 103,500,000 141.136.364 Thiết bị y tế 51.750.000 185 3,105,000
22 PP2400550097 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 99,600,000 135.818.182 Thiết bị y tế 49.800.000 148 2,988,000
23 PP2400550098 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0. 93,000,000 126.818.182 Thiết bị y tế 46.500.000 124 2,790,000
24 PP2400550099 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 4/0. 91,980,000 125.427.273 Thiết bị y tế 45.990.000 124 2,759,400
25 PP2400550100 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0 8,256,000 11.258.182 Thiết bị y tế 4.128.000 15 247,680
26 PP2400550101 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 6/0 11,340,000 15.463.637 Thiết bị y tế 5.670.000 15 340,200
27 PP2400550102 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 7/0 12,426,780 16.945.610 Thiết bị y tế 6.213.390 8 372,803
28 PP2400550103 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 8/0 13,920,000 18.981.819 Thiết bị y tế 6.960.000 8 417,600
29 PP2400550104 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone 3/0 19,672,992 26.826.808 Thiết bị y tế 9.836.496 18 590,189
30 PP2400550105 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone 4/0 8,040,000 10.963.637 Thiết bị y tế 4.020.000 8 241,200
31 PP2400550106 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone 5/0 7,351,200 10.024.364 Thiết bị y tế 3.675.600 8 220,536
32 PP2400550107 - Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7 31,104,000 42.414.546 Thiết bị y tế 15.552.000 30 933,120
33 PP2400550108 - Chỉ tiêu Acid Glycolic có gai đầu tù 41,200,000 56.181.819 Thiết bị y tế 20.600.000 7 1,236,000
34 PP2400550109 - Kim sinh thiết tự động (hệ thống đồng bộ tích hợp cả súng và kim, dùng 1 lần) 560,000,000 763.636.364 Thiết bị y tế 280.000.000 50 16,800,000
35 PP2400550110 - Phim khô laser 20x25cm 680,000,000 927.272.728 Thiết bị y tế 340.000.000 4932 20,400,000
36 PP2400550111 - Phim khô laser 20x25cm 720,000,000 981.818.182 Thiết bị y tế 360.000.000 4932 21,600,000
37 PP2400550112 - Phim khô laser 25x30cm 46,400,000 63.272.728 Thiết bị y tế 23.200.000 247 1,392,000
38 PP2400550113 - Phim khô laser 35x43cm 1,241,100,000 1.692.409.091 Thiết bị y tế 620.550.000 3699 37,233,000
39 PP2400550114 - Phim khô laser 35x43cm 1,308,000,000 1.783.636.3 Thiết bị y tế 654.000.000 3699 39,240,000
40 PP2400550115 - Bộđo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường 17,839,500 24.326.591 Thiết bị y tế 8.919.750 7 535,185
41 PP2400550116 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 145,677,000 198.650.455 Thiết bị y tế 72.838.500 62 4,370,310
42 PP2400550117 - Bộ gây tê ngoài màng cứng và gây tê tuỷ sống phối hợp 41,055,000 55.984.091 Thiết bị y tế 20.527.500 13 1,231,650
43 PP2400550118 - Canule mởkhíquản 2 nòng cóbóng bằng nhựa (có hoặc không có cửa sổ) 12,579,000 17.153.182 Thiết bị y tế 6.289.500 2 377,370
44 PP2400550119 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 101,852,160 138.889.310 Thiết bị y tế 50.926.080 15 3,055,564
45 PP2400550120 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 8,719,380 11.890.064 Thiết bị y tế 4.359.690 2 261,581
46 PP2400550121 - Dây nối đường truyền tĩnh mạch hệ thống kín an toàn không kim 22,000,000 30.000.000 Thiết bị y tế 11.000.000 62 660,000
47 PP2400550122 - Dây truyền dịch an toàn đuổi khí và khoá tự động 185cm 28,000,000 38.181.819 Thiết bị y tế 14.000.000 124 840,000
48 PP2400550123 - Miếng sáp cầm máu xương (Bone Wax 2.5g) 19,897,800 27.133.364 Thiết bị y tế 9.948.900 74 596,934
49 PP2400550124 - Dây truyền dịch và hoá chất. 490,000,000 668.181.819 Thiết bị y tế 245.000.000 6165 14,700,000
50 PP2400550125 - Dây truyền máu 34,587,000 47.164.091 Thiết bị y tế 17.293.500 370 1,037,610
51 PP2400550126 - Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên 475,000,000 647.727.273 Thiết bị y tế 237.500.000 6165 14,250,000
52 PP2400550127 - Miếng xốp cầm máu tự tiêu Spongostan 7cm x 5cm x 1cm 62,756,000 85.576.364 Thiết bị y tế 31.378.000 50 1,882,680
53 PP2400550128 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 10x20cm 319,357,500 435.487.500 Thiết bị y tế 159.678.750 87 9,580,725
54 PP2400550129 - Kim chọc dò tủy sống các cỡ 298,000,000 406.363.637 Thiết bị y tế 149.000.000 1233 8,940,000
55 PP2400550130 - Kim gây tê đám rối thần kinh 100mm 4,875,000 6.647.728 Thiết bị y tế 2.437.500 4 146,250
56 PP2400550131 - Kim gây tê đám rối thần kinh 50mm 191,268,000 260.820.000 Thiết bị y tế 95.634.000 136 5,738,040
57 PP2400550132 - Kim luồn tĩnh mạch có báo máu sớm các số 24,000,000 32.727.273 Thiết bị y tế 12.000.000 247 720,000
58 PP2400550133 - Mask thanh quản 2 nòng Proseal 112,220,000 153.027.273 Thiết bị y tế 56.110.000 3 3,366,600
59 PP2400550134 - Mask thanh quản 2 nòng Supreme 195,900,000 267.136.364 Thiết bị y tế 97.950.000 37 5,877,000
60 PP2400550135 - Ống nội khí quản 2 nòng (trái, phải) số 32, 35, 37 25,200,000 34.363.637 Thiết bị y tế 12.600.000 2 756,000
61 PP2400550136 - Ống nội khí quản cong mũi hoặc miệng PVC phủ silicone có bóng các cỡ 59,850,000 81.613.637 Thiết bị y tế 29.925.000 37 1,795,500
62 PP2400550137 - Ống nội khí quản thường có bóng (các số: từ 3.0-8.0) 441,000,000 601.363.637 Thiết bị y tế 220.500.000 864 13,230,000
63 PP2400550138 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi với thiết kế 3 chiều cao ghim dập khác nhau trong mỗi băng đạn 1,160,400,000 1.582.363.637 Thiết bị y tế 580.200.000 37 34,812,000
64 PP2400550139 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng 101,000,000 137.727.273 Thiết bị y tế 50.500.000 3 3,030,000
65 PP2400550140 - Băng ghim cắt khâu tiêu hoá dùng cho mổ mở 330,000,000 450.000.000 Thiết bị y tế 165.000.000 19 9,900,000
66 PP2400550141 - Dụng cụ cắt khâu tiêu hoá dùng cho mổ mở 103,500,000 141.136.364 Thiết bị y tế 51.750.000 2 3,105,000
67 PP2400550142 - Băng đạn khâu cắt đầu cong, dùng trong phẫu thuật trực tràng thấp, công nghệ Tri staple 54,900,000 74.863.637 Thiết bị y tế 27.450.000 2 1,647,000
68 PP2400550143 - Băng ghim nạp đạn loại nghiêng 45mm chiều cao kim 2mm-2.5mm-3mm dùng cho dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng. 109,400,000 149.181.819 Thiết bị y tế 54.700.000 3 3,282,000
69 PP2400550144 - Băng ghim nạp đạn loại nghiêng 60mm chiều cao kim 3mm-3.5mm-4mm dùng cho dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng 547,000,000 745.909.091 Thiết bị y tế 273.500.000 13 16,410,000
70 PP2400550145 - Dụng cụ khâu cắt đa năng dùng trong phẫu thuật nội soi 72,000,000 98.181.819 Thiết bị y tế 36.000.000 2 2,160,000
71 PP2400550146 - Dụng cụ khâu nối tròn tiêu hóa các cỡ, có 3 hàng ghim chiều cao thay đổi 900,000,000 1.227.272.728 Thiết bị y tế 450.000.000 8 27,000,000
72 PP2400550147 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần loại có thể điều chỉnh chiều cao cỡ 150x160x150mm 49,800,000 67.909.091 Thiết bị y tế 24.900.000 15 1,494,000
73 PP2400550148 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần loại có thể điều chỉnh chiều cao cỡ 80x90x150mm 23,680,000 32.290.910 Thiết bị y tế 11.840.000 10 710,400
74 PP2400550149 - Bộ cắt trĩ Longo sử dụng 1 lần 1,764,000,000 2.405.454.546 Thiết bị y tế 882.000.000 23 52,920,000
75 PP2400550150 - Bộ cắt trĩ Longo sử dụng 1 lần 345,000,000 470.454.546 Thiết bị y tế 172.500.000 7 10,350,000
76 PP2400550151 - Bộ cắt trĩ Longo sử dụng 1 lần 273,500,000 372.954.546 Thiết bị y tế 136.750.000 7 8,205,000
77 PP2400550152 - Clip polymer kẹp mạch máu có khóa các cỡ 331,100,000 451.500.000 Thiết bị y tế 165.550.000 531 9,933,000
78 PP2400550153 - Dây dao siêu âm mổ mở/ nội soi dùng cho máy GEN11 107,396,100 146.449.228 Thiết bị y tế 53.698.050 1 3,221,883
79 PP2400550154 - Dụng cụ ghim khâu tự tiêu cố định lưới thoát vị dùng trong phẫu thuật nội soi 65,000,000 88.636.364 Thiết bị y tế 32.500.000 2 1,950,000
80 PP2400550155 - Dụng cụ cố định lưới thoát vị dùng trong phẫu thuật nội soi 40,400,000 55.090.910 Thiết bị y tế 20.200.000 1 1,212,000
81 PP2400550156 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não BioGlue 5ml 182,400,000 248.727.273 Thiết bị y tế 91.200.000 3 5,472,000
82 PP2400550157 - Lưới (màng nâng) dùng trong điều trị thoát vị, vá thành bụng, kích thước 30x30cm 54,000,000 73.636.364 Thiết bị y tế 27.000.000 5 1,620,000
83 PP2400550158 - Lưới thoát vị theo hình giải phẫu Parietex chất liệu Polyester, dùng trong mổ thoát vị bẹn bên phải, kích thước 15x10 cm 46,000,000 62.727.273 Thiết bị y tế 23.000.000 3 1,380,000
84 PP2400550159 - Lưới thoát vị theo hình giải phẫu Parietex chất liệu Polyester, dùng trong mổ thoát vị bẹn bên trái, kích thước 15x10 cm 23,000,000 31.363.637 Thiết bị y tế 11.500.000 2 690,000
85 PP2400550160 - Mảng ghép thoát vị bẹn vá thành bụng 10x15cm 88,700,000 120.954.546 Thiết bị y tế 44.350.000 7 2,661,000
86 PP2400550161 - Mảnh ghép thoát vị bẹn vá thành bụng 10x15cm 115,000,000 156.818.182 Thiết bị y tế 57.500.000 31 3,450,000
87 PP2400550162 - Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật 5ml 165,000,000 225.000.000 Thiết bị y tế 82.500.000 13 4,950,000
88 PP2400550163 - Tay dao cắt hàn mạch, hàn mô dùng trong phẫu thuật mổ mở dài 23 cm 315,000,000 429.545.455 Thiết bị y tế 157.500.000 2 9,450,000
89 PP2400550164 - Tay dao cắt hàn mạch, hàn mô dùng trong phẫu thuật nội soi, dài 37cm 735,000,000 1.002.272.728 Thiết bị y tế 367.500.000 5 22,050,000
90 PP2400550165 - Tay dao siêu âm trong phẫu thuật nội soi các loại các cỡ dùng cho máy GEN11 236,085,850 321.935.250 Thiết bị y tế 118.042.925 2 7,082,575
91 PP2400550166 - Trocar phẫu thuật nội soi 12mm 41,200,000 56.181.819 Thiết bị y tế 20.600.000 3 1,236,000
92 PP2400550167 - Bơm tiêm insulin syringe 30-31G 1,600,000 2.181.819 Thiết bị y tế 800.000 62 48,000
93 PP2400550168 - Dao mổ bán nguyệt cạnh Nano 2,960,000 4.036.364 Thiết bị y tế 1.480.000 3 88,800
94 PP2400550169 - Dao mổ mắt 15 độ 42,500,000 57.954.546 Thiết bị y tế 21.250.000 62 1,275,000
95 PP2400550170 - Dao mổ mắt 2.2mm 86,400,000 117.818.182 Thiết bị y tế 43.200.000 74 2,592,000
96 PP2400550171 - Đầu cắt dịch kính máy Infiniti 19,870,785 27.096.525 Thiết bị y tế 9.935.393 1 596,123
97 PP2400550172 - Dây ePTFE treo cơ mi 9,450,000 12.886.364 Thiết bị y tế 4.725.000 1 283,500
98 PP2400550173 - Dây Silicon mổ tiếp khẩu lệ mũi 94,500,000 128.863.637 Thiết bị y tế 47.250.000 4 2,835,000
99 PP2400550174 - Dây/ỐngSilicon nối lệ quản có nút. 63,000,000 85.909.091 Thiết bị y tế 31.500.000 3 1,890,000
100 PP2400550175 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 226,800,000 309.272.728 Thiết bị y tế 113.400.000 74 6,804,000
101 PP2400550176 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 158,760,000 216.490.910 Thiết bị y tế 79.380.000 87 4,762,800
102 PP2400550177 - Dung dịch nhuộm bao 9,450,000 12.886.364 Thiết bị y tế 4.725.000 13 283,500
103 PP2400550178 - Que thấm hút PVA 16,425,000 22.397.728 Thiết bị y tế 8.212.500 185 492,750
104 PP2400550179 - Thủy tinh thể đa tiêu cự 50,000,000 68.181.819 Thiết bị y tế 25.000.000 1 1,500,000
105 PP2400550180 - Thủy tinh thể đơn tiêu kéo dài tiêu cực 494,000,000 673.636.364 Thiết bị y tế 247.000.000 12 14,820,000
106 PP2400550181 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, không ngậm nước, 4 càng 1,350,000,000 1.840.909.091 Thiết bị y tế 675.000.000 56 40,500,000
107 PP2400550182 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm 1,490,000,000 2.031.818.182 Thiết bị y tế 745.000.000 62 44,700,000
108 PP2400550183 - Vòng căng bao 699,300 953.591 Thiết bị y tế 349.650 1 20,979
109 PP2400550184 - Bộ nong thận qua da dùng 1 lần 716,000,000 976.363.637 Thiết bị y tế 358.000.000 25 21,480,000
110 PP2400550185 - Dây dẫn đường đầu thẳng, bằng kim loại 0.35"x150cm 3,480,000 4.745.455 Thiết bị y tế 1.740.000 3 104,400
111 PP2400550186 - Dây dẫn đường dùng trong tiết niệu đầu thẳng 8,380,000 11.427.273 Thiết bị y tế 4.190.000 3 251,400
112 PP2400550187 - Dây dẫn đường mềm ái nước loại đầu cong, 0.35"x150cm 31,200,000 42.545.455 Thiết bị y tế 15.600.000 8 936,000
113 PP2400550188 - Dây dẫn đường mềm ái nước loại đầu thẳng, 0.35"x150cm 10,400,000 14.181.819 Thiết bị y tế 5.200.000 3 312,000
114 PP2400550189 - Dụng cụ cắt bao quy đầu 1 tay cầm 148,500,000 202.500.000 Thiết bị y tế 74.250.000 6 4,455,000
115 PP2400550190 - Ống soi mềm 198,000,000 270.000.000 Thiết bị y tế 99.000.000 2 5,940,000
116 PP2400550191 - Giá đỡ ống soi mềm 1 kênh 29,800,000 40.636.364 Thiết bị y tế 14.900.000 2 894,000
117 PP2400550192 - Ống thông niệu quản 7,200,000 9.818.182 Thiết bị y tế 3.600.000 5 216,000
118 PP2400550193 - Sonde JJ 211,500,000 288.409.091 Thiết bị y tế 105.750.000 111 6,345,000
119 PP2400550194 - Dây dao siêu âm mổ mở/ nội soi dùng cho máy GEN11 53,698,050 73.224.614 Thiết bị y tế 26.849.025 1 1,610,941
120 PP2400550195 - Tay dao siêu âm trong phẫu thuật mở các loại. các cỡ dùng cho máy GEN11 181,604,500 247.642.500 Thiết bị y tế 90.802.250 2 5,448,135
121 PP2400550196 - Buồng tiêm dưới da 349,500,000 476.590.910 Thiết bị y tế 174.750.000 7 10,485,000
122 PP2400550197 - Bộ dây truyền dịch an toàn, truyền thuốc và hóa chất 91,350,000 124.568.182 Thiết bị y tế 45.675.000 370 2,740,500
123 PP2400550198 - Bộ mở thông dạ dày (loại kéo) 17,500,000 23.863.637 Thiết bị y tế 8.750.000 1 525,000
124 PP2400550199 - Bộ tán sỏi cơ học 36,354,000 49.573.637 Thiết bị y tế 18.177.000 1 1,090,620
125 PP2400550200 - Bóng kéo sỏi 3 kênh (kích thước: 15/18/20mm) 58,000,000 79.090.910 Thiết bị y tế 29.000.000 2 1,740,000
126 PP2400550201 - Bóng nong 57,458,000 78.351.819 Thiết bị y tế 28.729.000 1 1,723,740
127 PP2400550202 - Bóng soi siêu âm 38,600,000 52.636.364 Thiết bị y tế 19.300.000 5 1,158,000
128 PP2400550203 - Clip cầm máu chuẩn (40 cái/hộp) 164,000,000 223.636.364 Thiết bị y tế 82.000.000 50 4,920,000
129 PP2400550204 - Clip cầm máu dài (40 cái/hộp) 61,500,000 83.863.637 Thiết bị y tế 30.750.000 19 1,845,000
130 PP2400550205 - Clip cầm máu ngắn (40 cái/hộp) 16,400,000 22.363.637 Thiết bị y tế 8.200.000 5 492,000
131 PP2400550206 - Dao cắt cơ vòng. loại V các cỡ 53,000,000 72.272.728 Thiết bị y tế 26.500.000 2 1,590,000
132 PP2400550207 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản gồm 6 vòng thắt làm bằng cao su 75,600,000 103.090.910 Thiết bị y tế 37.800.000 15 2,268,000
133 PP2400550208 - Dụng cụ bơm bóng 15,500,000 21.136.364 Thiết bị y tế 7.750.000 1 465,000
134 PP2400550209 - Kềm sinh thiết dạ dày đại tràng dùng 1 lần các cỡ 700,000,000 954.545.455 Thiết bị y tế 350.000.000 617 21,000,000
135 PP2400550210 - Kẹp cầm máu clip sử dụng 1 lần 28,000,000 38.181.819 Thiết bị y tế 14.000.000 9 840,000
136 PP2400550211 - Kim chích cầm máu dạ dày các cỡ 68,250,000 93.068.182 Thiết bị y tế 34.125.000 7 2,047,500
137 PP2400550212 - Kim chích cầm máu đại tràng các cỡ 48,000,000 65.454.546 Thiết bị y tế 24.000.000 25 1,440,000
138 PP2400550213 - Kim chọc hút sinh thiết dùng 1 lần 130,000,000 177.272.728 Thiết bị y tế 65.000.000 2 3,900,000
139 PP2400550214 - Ngáng miệng có dây choàng 2,200,000 3.000.000 Thiết bị y tế 1.100.000 7 66,000
140 PP2400550215 - Rọ lấy sỏi đường mật 29,750,000 40.568.182 Thiết bị y tế 14.875.000 1 892,500
141 PP2400550216 - Rọ tán sỏi cơ học 51,060,000 69.627.273 Thiết bị y tế 25.530.000 1 1,531,800
142 PP2400550217 - Stent kim loại đường mật 37,380,000 50.972.728 Thiết bị y tế 18.690.000 1 1,121,400
143 PP2400550218 - Stent nhựa đuôi heo đường mật cong 2 đầu 16,800,000 22.909.091 Thiết bị y tế 8.400.000 3 504,000
144 PP2400550219 - Stent nhựa thẳng đường mật 8,400,000 11.454.546 Thiết bị y tế 4.200.000 2 252,000
145 PP2400550220 - Thòng lọng cắt polyp, hình oval, sử dụng 1 lần 19,200,000 26.181.819 Thiết bị y tế 9.600.000 8 576,000
146 PP2400550221 - Vòng thắt (Dụng cụ thắt polyp dùng 1 lần) 48,960,000 66.763.637 Thiết bị y tế 24.480.000 4 1,468,800
147 PP2400550222 - Kit PRP (Huyết tương tươi giàu tiểu cầu - Platelet Rich Plasma) 228,000,000 310.909.091 Thiết bị y tế 114.000.000 13 6,840,000
148 PP2400550223 - Thẻ định nhóm máu tại giường 70,402,500 96.003.410 Thiết bị y tế 35.201.250 555 2,112,075
149 PP2400550224 - Tuýp ly tâm nhựa 1.5ml (500 cái/gói) 9,331,200 12.724.364 Thiết bị y tế 4.665.600 5 279,936
150 PP2400550225 - Chỉ thép đường kính các cỡ (cuộn=10mét) 3,900,000 5.318.182 Thiết bị y tế 1.950.000 13 117,000
151 PP2400550226 - Đinh Kirschnercác loại các cỡ 150,000,000 204.545.455 Thiết bị y tế 75.000.000 185 4,500,000
152 PP2400550227 - Đinh nội tuỷ đàn hồi Metaizeau 200,000,000 272.727.273 Thiết bị y tế 100.000.000 13 6,000,000
153 PP2400550228 - Đinh Rush 15,000,000 20.454.546 Thiết bị y tế 7.500.000 5 450,000
154 PP2400550229 - Đinh Schanz các cỡ 15,000,000 20.454.546 Thiết bị y tế 7.500.000 7 450,000
155 PP2400550230 - Đinh Stecman các cỡ 21,000,000 28.636.364 Thiết bị y tế 10.500.000 9 630,000
156 PP2400550231 - Khung cố định ngoại vi dài: 18cm/24cm/30cm 117,600,000 160.363.637 Thiết bị y tế 58.800.000 10 3,528,000
157 PP2400550232 - Mũi khoan rỗng 2.2mm 28,000,000 38.181.819 Thiết bị y tế 14.000.000 3 840,000
158 PP2400550233 - Mũi khoan rỗng 3.2mm 42,000,000 57.272.728 Thiết bị y tế 21.000.000 4 1,260,000
159 PP2400550234 - Mũi khoan xương các cỡ 21,000,000 28.636.364 Thiết bị y tế 10.500.000 7 630,000
160 PP2400550235 - Vít xương thuyền 22,000,000 30.000.000 Thiết bị y tế 11.000.000 3 660,000
161 PP2400550236 - Khớp gối bán phần có xi măng loại cố định 525,000,000 715.909.091 Thiết bị y tế 262.500.000 2 15,750,000
162 PP2400550237 - Khớp gối toàn phần cố định có xi măng 493,000,000 672.272.728 Thiết bị y tế 246.500.000 2 14,790,000
163 PP2400550238 - Bộ khớp háng bán phần có xi măng 660,000,000 900.000.000 Thiết bị y tế 330.000.000 3 19,800,000
164 PP2400550239 - Bộ Khớp háng bán phần có xi măng 1,125,000,000 1.534.090.910 Thiết bị y tế 562.500.000 4 33,750,000
165 PP2400550240 - Bộ Khớp háng bán phần không xi măng 453,000,000 617.727.273 Thiết bị y tế 226.500.000 2 13,590,000
166 PP2400550241 - Bộ Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 307,500,000 419.318.182 Thiết bị y tế 153.750.000 1 9,225,000
167 PP2400550242 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, cuống khớp phủ HA 324,300,000 442.227.273 Thiết bị y tế 162.150.000 2 9,729,000
168 PP2400550243 - Bộ Khớp háng toàn phần có xi măng loại chuôi dài 12/14 303,750,000 414.204.546 Thiết bị y tế 151.875.000 1 9,112,500
169 PP2400550244 - Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng head Ceramic 32/36mm 539,000,000 735.000.000 Thiết bị y tế 269.500.000 2 16,170,000
170 PP2400550245 - Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng head CoCr 32/36mm 850,000,000 1.159.090.910 Thiết bị y tế 425.000.000 3 25,500,000
171 PP2400550246 - Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng ceramic - polyethylen 680,000,000 927.272.728 Thiết bị y tế 340.000.000 2 20,400,000
172 PP2400550247 - Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, phủ TPS (CoCr on PE ) 262,500,000 357.954.546 Thiết bị y tế 131.250.000 1 7,875,000
173 PP2400550248 - Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi, metal - polyethylene 3,921,000,000 5.346.818.182 Thiết bị y tế 1.960.500.000 8 117,630,000
174 PP2400550249 - Bộ Khớp háng toàn phần loại Hybris 180,000,000 245.454.546 Thiết bị y tế 90.000.000 1 5,400,000
175 PP2400550250 - Bộ Khớp vai bán phần có xi măng 650,000,000 886.363.637 Thiết bị y tế 325.000.000 2 19,500,000
176 PP2400550251 - Bộ Khớp vai toàn phần đảo ngược 266,000,000 362.727.273 Thiết bị y tế 133.000.000 1 7,980,000
177 PP2400550252 - (Nẹp) rá ổ cối 147,000,000 200.454.546 Thiết bị y tế 73.500.000 2 4,410,000
178 PP2400550253 - Xi măng hoá học dùng cho phẫu thuật thay khớp 90,000,000 122.727.273 Thiết bị y tế 45.000.000 4 2,700,000
179 PP2400550254 - Xương ghép nhân tạo 10cc 187,500,000 255.681.819 Thiết bị y tế 93.750.000 4 5,625,000
Chỉ không tan tổng hợp đa sợi polyesterbao phủ bằng polybutylate số 2/0
Mã phần lô PP2400550076
Giá từng phần lô 7,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.759.091
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,700
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid6/66, số 10/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 19mm
Mã phần lô PP2400550077
Giá từng phần lô 16,077,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.924.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.038.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 482,328
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid6/66, số 2/0
Mã phần lô PP2400550078
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.545.455
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 888
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,292,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid6/66, số 3/0
Mã phần lô PP2400550079
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.909.091
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1480
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,820,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid6/66, số 4/0
Mã phần lô PP2400550080
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 272
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid6/66, số 5/0
Mã phần lô PP2400550081
Giá từng phần lô 43,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.277.273
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,304,100
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2/0
Mã phần lô PP2400550082
Giá từng phần lô 184,999,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.271.637
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.499.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,549,976
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 3/0
Mã phần lô PP2400550083
Giá từng phần lô 132,526,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.718.364
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.263.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 111
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,975,804
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4/0
Mã phần lô PP2400550084
Giá từng phần lô 92,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.654.546
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,786,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0
Mã phần lô PP2400550085
Giá từng phần lô 18,116,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.703.691
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.058.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 543,481
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6/0
Mã phần lô PP2400550086
Giá từng phần lô 61,693,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.127.091
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.846.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,850,796
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7/0
Mã phần lô PP2400550087
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.727.273
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8/0
Mã phần lô PP2400550088
Giá từng phần lô 27,227,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.128.273
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.613.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 816,822
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 0
Mã phần lô PP2400550089
Giá từng phần lô 242,814,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.110.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.407.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,284,420
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1
Mã phần lô PP2400550090
Giá từng phần lô 322,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.090.910
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,660,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1
Mã phần lô PP2400550091
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.363.637
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2400550092
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.909.091
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2400550093
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.181.819
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0
Mã phần lô PP2400550094
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.272.728
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0
Mã phần lô PP2400550095
Giá từng phần lô 116,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.931.819
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,496,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0
Mã phần lô PP2400550096
Giá từng phần lô 103,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.136.364
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,105,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0
Mã phần lô PP2400550097
Giá từng phần lô 99,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.818.182
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,988,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0.
Mã phần lô PP2400550098
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.818.182
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,790,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 4/0.
Mã phần lô PP2400550099
Giá từng phần lô 91,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.427.273
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,759,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0
Mã phần lô PP2400550100
Giá từng phần lô 8,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.258.182
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,680
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 6/0
Mã phần lô PP2400550101
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.463.637
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 7/0
Mã phần lô PP2400550102
Giá từng phần lô 12,426,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.945.610
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.213.390
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 372,803
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 8/0
Mã phần lô PP2400550103
Giá từng phần lô 13,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.981.819
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 417,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone 3/0
Mã phần lô PP2400550104
Giá từng phần lô 19,672,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.826.808
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.836.496
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 590,189
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone 4/0
Mã phần lô PP2400550105
Giá từng phần lô 8,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.963.637
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 241,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone 5/0
Mã phần lô PP2400550106
Giá từng phần lô 7,351,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.024.364
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,536
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7
Mã phần lô PP2400550107
Giá từng phần lô 31,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.414.546
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 933,120
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Chỉ tiêu Acid Glycolic có gai đầu tù
Mã phần lô PP2400550108
Giá từng phần lô 41,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.181.819
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,236,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Kim sinh thiết tự động (hệ thống đồng bộ tích hợp cả súng và kim, dùng 1 lần)
Mã phần lô PP2400550109
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.636.364
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Phim khô laser 20x25cm
Mã phần lô PP2400550110
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.272.728
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Phim khô laser 20x25cm
Mã phần lô PP2400550111
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.818.182
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Phim khô laser 25x30cm
Mã phần lô PP2400550112
Giá từng phần lô 46,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.272.728
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,392,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Phim khô laser 35x43cm
Mã phần lô PP2400550113
Giá từng phần lô 1,241,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.692.409.091
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 620.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3699
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,233,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Phim khô laser 35x43cm
Mã phần lô PP2400550114
Giá từng phần lô 1,308,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.783.636.3
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 654.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3699
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Bộđo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
Mã phần lô PP2400550115
Giá từng phần lô 17,839,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.326.591
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.919.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 535,185
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2400550116
Giá từng phần lô 145,677,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.650.455
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.838.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,370,310
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Bộ gây tê ngoài màng cứng và gây tê tuỷ sống phối hợp
Mã phần lô PP2400550117
Giá từng phần lô 41,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.984.091
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.527.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,231,650
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Canule mởkhíquản 2 nòng cóbóng bằng nhựa (có hoặc không có cửa sổ)
Mã phần lô PP2400550118
Giá từng phần lô 12,579,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.153.182
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.289.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 377,370
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
Mã phần lô PP2400550119
Giá từng phần lô 101,852,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.889.310
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.926.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,055,564
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2400550120
Giá từng phần lô 8,719,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.890.064
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.359.690
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,581
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Dây nối đường truyền tĩnh mạch hệ thống kín an toàn không kim
Mã phần lô PP2400550121
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Dây truyền dịch an toàn đuổi khí và khoá tự động 185cm
Mã phần lô PP2400550122
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.181.819
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Miếng sáp cầm máu xương (Bone Wax 2.5g)
Mã phần lô PP2400550123
Giá từng phần lô 19,897,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.133.364
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.948.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 596,934
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Dây truyền dịch và hoá chất.
Mã phần lô PP2400550124
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.181.819
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6165
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2400550125
Giá từng phần lô 34,587,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.164.091
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.293.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,037,610
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2400550126
Giá từng phần lô 475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 647.727.273
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6165
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Miếng xốp cầm máu tự tiêu Spongostan 7cm x 5cm x 1cm
Mã phần lô PP2400550127
Giá từng phần lô 62,756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.576.364
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,882,680
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Vật liệu cầm máu tự tiêu 10x20cm
Mã phần lô PP2400550128
Giá từng phần lô 319,357,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.487.500
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.678.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,580,725
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Kim chọc dò tủy sống các cỡ
Mã phần lô PP2400550129
Giá từng phần lô 298,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.363.637
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,940,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Kim gây tê đám rối thần kinh 100mm
Mã phần lô PP2400550130
Giá từng phần lô 4,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.647.728
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,250
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Kim gây tê đám rối thần kinh 50mm
Mã phần lô PP2400550131
Giá từng phần lô 191,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.820.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.634.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 136
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,738,040
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Kim luồn tĩnh mạch có báo máu sớm các số
Mã phần lô PP2400550132
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.727.273
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Mask thanh quản 2 nòng Proseal
Mã phần lô PP2400550133
Giá từng phần lô 112,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.027.273
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,366,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Mask thanh quản 2 nòng Supreme
Mã phần lô PP2400550134
Giá từng phần lô 195,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.136.364
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,877,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Ống nội khí quản 2 nòng (trái, phải) số 32, 35, 37
Mã phần lô PP2400550135
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.363.637
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Ống nội khí quản cong mũi hoặc miệng PVC phủ silicone có bóng các cỡ
Mã phần lô PP2400550136
Giá từng phần lô 59,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.613.637
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,795,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Ống nội khí quản thường có bóng (các số: từ 3.0-8.0)
Mã phần lô PP2400550137
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 601.363.637
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 864
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,230,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi với thiết kế 3 chiều cao ghim dập khác nhau trong mỗi băng đạn
Mã phần lô PP2400550138
Giá từng phần lô 1,160,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.582.363.637
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 580.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,812,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng
Mã phần lô PP2400550139
Giá từng phần lô 101,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.727.273
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,030,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Băng ghim cắt khâu tiêu hoá dùng cho mổ mở
Mã phần lô PP2400550140
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Dụng cụ cắt khâu tiêu hoá dùng cho mổ mở
Mã phần lô PP2400550141
Giá từng phần lô 103,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.136.364
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,105,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Băng đạn khâu cắt đầu cong, dùng trong phẫu thuật trực tràng thấp, công nghệ Tri staple
Mã phần lô PP2400550142
Giá từng phần lô 54,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.863.637
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,647,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Băng ghim nạp đạn loại nghiêng 45mm chiều cao kim 2mm-2.5mm-3mm dùng cho dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng.
Mã phần lô PP2400550143
Giá từng phần lô 109,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.181.819
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,282,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Băng ghim nạp đạn loại nghiêng 60mm chiều cao kim 3mm-3.5mm-4mm dùng cho dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng
Mã phần lô PP2400550144
Giá từng phần lô 547,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 745.909.091
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,410,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Dụng cụ khâu cắt đa năng dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2400550145
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.181.819
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Dụng cụ khâu nối tròn tiêu hóa các cỡ, có 3 hàng ghim chiều cao thay đổi
Mã phần lô PP2400550146
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.272.728
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần loại có thể điều chỉnh chiều cao cỡ 150x160x150mm
Mã phần lô PP2400550147
Giá từng phần lô 49,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.909.091
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,494,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần loại có thể điều chỉnh chiều cao cỡ 80x90x150mm
Mã phần lô PP2400550148
Giá từng phần lô 23,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.290.910
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 710,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Bộ cắt trĩ Longo sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2400550149
Giá từng phần lô 1,764,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.405.454.546
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,920,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Bộ cắt trĩ Longo sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2400550150
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.454.546
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Bộ cắt trĩ Longo sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2400550151
Giá từng phần lô 273,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.954.546
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,205,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Clip polymer kẹp mạch máu có khóa các cỡ
Mã phần lô PP2400550152
Giá từng phần lô 331,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 451.500.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 531
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,933,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Dây dao siêu âm mổ mở/ nội soi dùng cho máy GEN11
Mã phần lô PP2400550153
Giá từng phần lô 107,396,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.449.228
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.698.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,221,883
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Dụng cụ ghim khâu tự tiêu cố định lưới thoát vị dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2400550154
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.636.364
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Dụng cụ cố định lưới thoát vị dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2400550155
Giá từng phần lô 40,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.090.910
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,212,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Keo sinh học vá mạch máu và màng não BioGlue 5ml
Mã phần lô PP2400550156
Giá từng phần lô 182,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.727.273
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,472,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Lưới (màng nâng) dùng trong điều trị thoát vị, vá thành bụng, kích thước 30x30cm
Mã phần lô PP2400550157
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.636.364
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Lưới thoát vị theo hình giải phẫu Parietex chất liệu Polyester, dùng trong mổ thoát vị bẹn bên phải, kích thước 15x10 cm
Mã phần lô PP2400550158
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.727.273
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Lưới thoát vị theo hình giải phẫu Parietex chất liệu Polyester, dùng trong mổ thoát vị bẹn bên trái, kích thước 15x10 cm
Mã phần lô PP2400550159
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.363.637
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 690,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Mảng ghép thoát vị bẹn vá thành bụng 10x15cm
Mã phần lô PP2400550160
Giá từng phần lô 88,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.954.546
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,661,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Mảnh ghép thoát vị bẹn vá thành bụng 10x15cm
Mã phần lô PP2400550161
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.818.182
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật 5ml
Mã phần lô PP2400550162
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Tay dao cắt hàn mạch, hàn mô dùng trong phẫu thuật mổ mở dài 23 cm
Mã phần lô PP2400550163
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.545.455
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Tay dao cắt hàn mạch, hàn mô dùng trong phẫu thuật nội soi, dài 37cm
Mã phần lô PP2400550164
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.272.728
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Tay dao siêu âm trong phẫu thuật nội soi các loại các cỡ dùng cho máy GEN11
Mã phần lô PP2400550165
Giá từng phần lô 236,085,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.935.250
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.042.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,082,575
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Trocar phẫu thuật nội soi 12mm
Mã phần lô PP2400550166
Giá từng phần lô 41,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.181.819
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,236,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Bơm tiêm insulin syringe 30-31G
Mã phần lô PP2400550167
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.181.819
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Dao mổ bán nguyệt cạnh Nano
Mã phần lô PP2400550168
Giá từng phần lô 2,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.036.364
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Dao mổ mắt 15 độ
Mã phần lô PP2400550169
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.954.546
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,275,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Dao mổ mắt 2.2mm
Mã phần lô PP2400550170
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.818.182
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,592,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Đầu cắt dịch kính máy Infiniti
Mã phần lô PP2400550171
Giá từng phần lô 19,870,785
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.096.525
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.935.393
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 596,123
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Dây ePTFE treo cơ mi
Mã phần lô PP2400550172
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.886.364
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Dây Silicon mổ tiếp khẩu lệ mũi
Mã phần lô PP2400550173
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.863.637
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,835,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Dây/ỐngSilicon nối lệ quản có nút.
Mã phần lô PP2400550174
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.909.091
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa
Mã phần lô PP2400550175
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.272.728
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,804,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa
Mã phần lô PP2400550176
Giá từng phần lô 158,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.490.910
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,762,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Dung dịch nhuộm bao
Mã phần lô PP2400550177
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.886.364
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Que thấm hút PVA
Mã phần lô PP2400550178
Giá từng phần lô 16,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.397.728
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 492,750
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Thủy tinh thể đa tiêu cự
Mã phần lô PP2400550179
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.181.819
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Thủy tinh thể đơn tiêu kéo dài tiêu cực
Mã phần lô PP2400550180
Giá từng phần lô 494,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 673.636.364
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,820,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, không ngậm nước, 4 càng
Mã phần lô PP2400550181
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.840.909.091
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm
Mã phần lô PP2400550182
Giá từng phần lô 1,490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.031.818.182
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 745.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Vòng căng bao
Mã phần lô PP2400550183
Giá từng phần lô 699,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 953.591
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,979
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Bộ nong thận qua da dùng 1 lần
Mã phần lô PP2400550184
Giá từng phần lô 716,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 976.363.637
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Dây dẫn đường đầu thẳng, bằng kim loại 0.35"x150cm
Mã phần lô PP2400550185
Giá từng phần lô 3,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.745.455
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Dây dẫn đường dùng trong tiết niệu đầu thẳng
Mã phần lô PP2400550186
Giá từng phần lô 8,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.427.273
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Dây dẫn đường mềm ái nước loại đầu cong, 0.35"x150cm
Mã phần lô PP2400550187
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.545.455
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 936,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Dây dẫn đường mềm ái nước loại đầu thẳng, 0.35"x150cm
Mã phần lô PP2400550188
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.181.819
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Dụng cụ cắt bao quy đầu 1 tay cầm
Mã phần lô PP2400550189
Giá từng phần lô 148,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,455,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Ống soi mềm
Mã phần lô PP2400550190
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,940,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Giá đỡ ống soi mềm 1 kênh
Mã phần lô PP2400550191
Giá từng phần lô 29,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.636.364
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 894,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Ống thông niệu quản
Mã phần lô PP2400550192
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.818.182
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Sonde JJ
Mã phần lô PP2400550193
Giá từng phần lô 211,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.409.091
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 111
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,345,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Dây dao siêu âm mổ mở/ nội soi dùng cho máy GEN11
Mã phần lô PP2400550194
Giá từng phần lô 53,698,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.224.614
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.849.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,610,941
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Tay dao siêu âm trong phẫu thuật mở các loại. các cỡ dùng cho máy GEN11
Mã phần lô PP2400550195
Giá từng phần lô 181,604,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.642.500
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.802.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,448,135
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Buồng tiêm dưới da
Mã phần lô PP2400550196
Giá từng phần lô 349,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.590.910
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,485,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Bộ dây truyền dịch an toàn, truyền thuốc và hóa chất
Mã phần lô PP2400550197
Giá từng phần lô 91,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.568.182
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,740,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Bộ mở thông dạ dày (loại kéo)
Mã phần lô PP2400550198
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.863.637
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Bộ tán sỏi cơ học
Mã phần lô PP2400550199
Giá từng phần lô 36,354,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.573.637
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.177.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,090,620
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Bóng kéo sỏi 3 kênh (kích thước: 15/18/20mm)
Mã phần lô PP2400550200
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.090.910
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,740,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Bóng nong
Mã phần lô PP2400550201
Giá từng phần lô 57,458,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.351.819
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.729.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,723,740
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Bóng soi siêu âm
Mã phần lô PP2400550202
Giá từng phần lô 38,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.636.364
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,158,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Clip cầm máu chuẩn (40 cái/hộp)
Mã phần lô PP2400550203
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.636.364
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,920,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Clip cầm máu dài (40 cái/hộp)
Mã phần lô PP2400550204
Giá từng phần lô 61,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.863.637
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,845,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Clip cầm máu ngắn (40 cái/hộp)
Mã phần lô PP2400550205
Giá từng phần lô 16,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.363.637
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 492,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Dao cắt cơ vòng. loại V các cỡ
Mã phần lô PP2400550206
Giá từng phần lô 53,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.272.728
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,590,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản gồm 6 vòng thắt làm bằng cao su
Mã phần lô PP2400550207
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.090.910
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,268,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Dụng cụ bơm bóng
Mã phần lô PP2400550208
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.136.364
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 465,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Kềm sinh thiết dạ dày đại tràng dùng 1 lần các cỡ
Mã phần lô PP2400550209
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.545.455
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Kẹp cầm máu clip sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2400550210
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.181.819
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Kim chích cầm máu dạ dày các cỡ
Mã phần lô PP2400550211
Giá từng phần lô 68,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.068.182
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,047,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Kim chích cầm máu đại tràng các cỡ
Mã phần lô PP2400550212
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.454.546
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Kim chọc hút sinh thiết dùng 1 lần
Mã phần lô PP2400550213
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.272.728
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Ngáng miệng có dây choàng
Mã phần lô PP2400550214
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Rọ lấy sỏi đường mật
Mã phần lô PP2400550215
Giá từng phần lô 29,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.568.182
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 892,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Rọ tán sỏi cơ học
Mã phần lô PP2400550216
Giá từng phần lô 51,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.627.273
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,531,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Stent kim loại đường mật
Mã phần lô PP2400550217
Giá từng phần lô 37,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.972.728
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,121,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Stent nhựa đuôi heo đường mật cong 2 đầu
Mã phần lô PP2400550218
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.909.091
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Stent nhựa thẳng đường mật
Mã phần lô PP2400550219
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.454.546
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Thòng lọng cắt polyp, hình oval, sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2400550220
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.181.819
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 576,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Vòng thắt (Dụng cụ thắt polyp dùng 1 lần)
Mã phần lô PP2400550221
Giá từng phần lô 48,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.763.637
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,468,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Kit PRP (Huyết tương tươi giàu tiểu cầu - Platelet Rich Plasma)
Mã phần lô PP2400550222
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.909.091
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,840,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Thẻ định nhóm máu tại giường
Mã phần lô PP2400550223
Giá từng phần lô 70,402,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.003.410
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.201.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 555
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,112,075
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Tuýp ly tâm nhựa 1.5ml (500 cái/gói)
Mã phần lô PP2400550224
Giá từng phần lô 9,331,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.724.364
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.665.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 279,936
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Chỉ thép đường kính các cỡ (cuộn=10mét)
Mã phần lô PP2400550225
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.318.182
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Đinh Kirschnercác loại các cỡ
Mã phần lô PP2400550226
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.455
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Đinh nội tuỷ đàn hồi Metaizeau
Mã phần lô PP2400550227
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.727.273
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Đinh Rush
Mã phần lô PP2400550228
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.454.546
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Đinh Schanz các cỡ
Mã phần lô PP2400550229
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.454.546
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Đinh Stecman các cỡ
Mã phần lô PP2400550230
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.364
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Khung cố định ngoại vi dài: 18cm/24cm/30cm
Mã phần lô PP2400550231
Giá từng phần lô 117,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.363.637
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,528,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Mũi khoan rỗng 2.2mm
Mã phần lô PP2400550232
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.181.819
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Mũi khoan rỗng 3.2mm
Mã phần lô PP2400550233
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.272.728
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Mũi khoan xương các cỡ
Mã phần lô PP2400550234
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.364
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Vít xương thuyền
Mã phần lô PP2400550235
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Khớp gối bán phần có xi măng loại cố định
Mã phần lô PP2400550236
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.909.091
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Khớp gối toàn phần cố định có xi măng
Mã phần lô PP2400550237
Giá từng phần lô 493,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.272.728
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,790,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Bộ khớp háng bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2400550238
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Bộ Khớp háng bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2400550239
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.534.090.910
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Bộ Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2400550240
Giá từng phần lô 453,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.727.273
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,590,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Bộ Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài
Mã phần lô PP2400550241
Giá từng phần lô 307,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.318.182
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,225,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, cuống khớp phủ HA
Mã phần lô PP2400550242
Giá từng phần lô 324,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.227.273
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,729,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Bộ Khớp háng toàn phần có xi măng loại chuôi dài 12/14
Mã phần lô PP2400550243
Giá từng phần lô 303,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.204.546
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,112,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng head Ceramic 32/36mm
Mã phần lô PP2400550244
Giá từng phần lô 539,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,170,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng head CoCr 32/36mm
Mã phần lô PP2400550245
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.159.090.910
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng ceramic - polyethylen
Mã phần lô PP2400550246
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.272.728
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, phủ TPS (CoCr on PE )
Mã phần lô PP2400550247
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.954.546
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi, metal - polyethylene
Mã phần lô PP2400550248
Giá từng phần lô 3,921,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.346.818.182
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,630,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Bộ Khớp háng toàn phần loại Hybris
Mã phần lô PP2400550249
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.546
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Bộ Khớp vai bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2400550250
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 886.363.637
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Bộ Khớp vai toàn phần đảo ngược
Mã phần lô PP2400550251
Giá từng phần lô 266,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.727.273
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
(Nẹp) rá ổ cối
Mã phần lô PP2400550252
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.454.546
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,410,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Xi măng hoá học dùng cho phẫu thuật thay khớp
Mã phần lô PP2400550253
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.273
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Xương ghép nhân tạo 10cc
Mã phần lô PP2400550254
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.681.819
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->