Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế lần 5 năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300388098-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện hữu nghị Việt Nam Cu Ba Đồng Hới
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp vật tư y tế lần 5 năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300257273
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Giá gói thầu 4,762,983,878 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47.629.839 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300513293 - Quả lọc thận nhân tạo 1,014,000,000 1.521.000.000 9018 709.800.000 2.000 Quả
2 PP2300513294 - Bộ dây chạy thận nhân tạo 1,242,000,000 1.863.000.000 9018 869.400.000 12.000 Cái
3 PP2300513295 - Kim chạy thận nhân tạo 216,000,000 324.000.000 9018 151.200.000 20.000 Cái
4 PP2300513296 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6/6.6 193,640,000 290.460.000 3006 135.548.000 5.334 Liếp/Tép/Cái
5 PP2300513297 - Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactine 910 số 2/0 174,000,000 261.000.000 3006 121.800.000 1.334 Liếp/Tép/Cái
6 PP2300513298 - Chỉ tan chậm tự nhiên các số 72,900,000 109.350.000 3006 51.030.000 2.000 Liếp/Tép/Cái
7 PP2300513299 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0 85,050,000 127.575.000 3006 59.535.000 720 Liếp/Tép/Cái
8 PP2300513300 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0 76,450,878 114.676.317 3006 53.515.615 720 Liếp/Tép/Cái
9 PP2300513301 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0 54,243,000 81.364.500 3006 37.970.100 480 Liếp/Tép/Cái
10 PP2300513302 - Gạc cầu đa khoa fi 40 x 2 lớp cản quang 59,000,000 88.500.000 3005 41.300.000 66.667 Cái
11 PP2300513303 - Gạc phẫu thuật 7cm x 11cmx 12 lớp đã tiệt trùng có cản quang 90,000,000 135.000.000 3005 63.000.000 100.000 Cái
12 PP2300513304 - Gạc đắp vết thương 6cm x 22cm 79,200,000 118.800.000 3005 55.440.000 40.000 Cái
13 PP2300513305 - Bông tiêm vô trùng 2cm x 2cm 55,500,000 83.250.000 3005 38.850.000 2.000 Gói
14 PP2300513306 - Bộ quả lọc máu liên tục hấp thụ tráng heparin 342,000,000 513.000.000 9018 239.400.000 14 Bộ
15 PP2300513307 - Quả lọc máu người lớn dùng cho máy lọc máu liên tục 365,000,000 547.500.000 9018 255.500.000 34 Bộ
16 PP2300513308 - Kít thu nhận tiểu cầu túi đơn/huyết tương tương thích với máy Trima kèm theo 01 túi chống đông ACDA 750ml/túi 594,000,000 891.000.000 9018 415.800.000 134 Bộ
17 PP2300513309 - Khẩu trang y tế vô trùng 50,000,000 75.000.000 6307 35.000.000 33.334 Cái
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300513293
Giá từng phần lô 1,014,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.521.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 709.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.000 Quả
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Bộ dây chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300513294
Giá từng phần lô 1,242,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.863.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 869.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.000 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận
Kim chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300513295
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.000 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6/6.6
Mã phần lô PP2300513296
Giá từng phần lô 193,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.460.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.334 Liếp/Tép/Cái
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactine 910 số 2/0
Mã phần lô PP2300513297
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.334 Liếp/Tép/Cái
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Chỉ tan chậm tự nhiên các số
Mã phần lô PP2300513298
Giá từng phần lô 72,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.350.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.000 Liếp/Tép/Cái
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0
Mã phần lô PP2300513299
Giá từng phần lô 85,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.575.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 720 Liếp/Tép/Cái
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0
Mã phần lô PP2300513300
Giá từng phần lô 76,450,878
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.676.317
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.515.615
Năng lực sản xuất hàng hóa 720 Liếp/Tép/Cái
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0
Mã phần lô PP2300513301
Giá từng phần lô 54,243,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.364.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.970.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 480 Liếp/Tép/Cái
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Gạc cầu đa khoa fi 40 x 2 lớp cản quang
Mã phần lô PP2300513302
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.667 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Gạc phẫu thuật 7cm x 11cmx 12 lớp đã tiệt trùng có cản quang
Mã phần lô PP2300513303
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100.000 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Gạc đắp vết thương 6cm x 22cm
Mã phần lô PP2300513304
Giá từng phần lô 79,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40.000 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận
Bông tiêm vô trùng 2cm x 2cm
Mã phần lô PP2300513305
Giá từng phần lô 55,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.000 Gói
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Bộ quả lọc máu liên tục hấp thụ tráng heparin
Mã phần lô PP2300513306
Giá từng phần lô 342,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Quả lọc máu người lớn dùng cho máy lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300513307
Giá từng phần lô 365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Kít thu nhận tiểu cầu túi đơn/huyết tương tương thích với máy Trima kèm theo 01 túi chống đông ACDA 750ml/túi
Mã phần lô PP2300513308
Giá từng phần lô 594,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 891.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Khẩu trang y tế vô trùng
Mã phần lô PP2300513309
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.334 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->