Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế thông thường năm 2025 (đợt 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400485675-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt Trung ương
Chủ đầu tư Bệnh viện Mắt Trung ương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp vật tư y tế thông thường năm 2025 (đợt 1)
Số hiệu KHLCNT PL2400255246
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 5,055,316,240 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400424753 - Băng dán cố định kim luồn 40,257,000 603,855
2 PP2400424754 - Băng dính lụa 5cmx5m 44,394,600 665,919
3 PP2400424755 - Băng dính thử tiệt khuẩn hơi nước 4,347,000 65,205
4 PP2400424756 - Băng keo dán mắt 10cm x 12cm 304,920,000 4,573,800
5 PP2400424757 - Băng keo dán mắt 6cm x7cm 18,900,000 283,500
6 PP2400424758 - Bộlọc ẩm dành cho máy thở 76,800,000 1,152,000
7 PP2400424759 - Bơm tiêm 10ml + kim 23Gx1 341,950 5,129
8 PP2400424760 - Bơm tiêm 10ml + kim 25Gx1 48,361,500 725,422
9 PP2400424761 - Bơm tiêm 1ml + kim 26Gx1/2 16,138,500 242,077
10 PP2400424762 - Bơm tiêm 1ml + kim 30G1/2 1,796,550 26,948
11 PP2400424763 - Bơm tiêm 20ml + kim 23Gx1 533,050 7,995
12 PP2400424764 - Bơm tiêm 3ml +kim 25Gx1 21,452,000 321,780
13 PP2400424765 - Bơm tiêm 3ml 18,600,000 279,000
14 PP2400424766 - Bơm tiêm 5ml + kim 23Gx1 53,088,000 796,320
15 PP2400424767 - Bơm tiêm 5ml + kim 25Gx1 17,640,000 264,600
16 PP2400424768 - Bông hút 230,600,000 3,459,000
17 PP2400424769 - Bông viên tiệt trùng 69,000,000 1,035,000
18 PP2400424770 - Dây hút dịch các số 15,768,000 236,520
19 PP2400424771 - Dây nối cho bơm tiêm điện 51,000,000 765,000
20 PP2400424772 - Dây thở oxy có Mask các cỡ 29,948,800 449,232
21 PP2400424773 - Dây truyền dịch 70,628,850 1,059,432
22 PP2400424774 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng 1,092,000 16,380
23 PP2400424775 - Dung dịch bảo quản giác mạc 588,000,000 8,820,000
24 PP2400424776 - Dung dịch bôi trơn dụng cụ y tế 5,760,852 86,412
25 PP2400424777 - Dung dịch ngâm khử khuẩn mức độ cao 45,074,000 676,110
26 PP2400424778 - Dung dịch tan chất bám hữu cơ 1,499,400 22,491
27 PP2400424779 - Dung dịch tan chất bám vô cơ 2,923,095 43,846
28 PP2400424780 - Dung dịch sát khuẩn dùng cho máy phun sương khửkhuẩn 96,000,000 1,440,000
29 PP2400424781 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính Enzyme 32,634,000 489,510
30 PP2400424782 - Gạc mét 111,555,000 1,673,325
31 PP2400424783 - Găng mổ vô trùng 451,156,100 6,767,341
32 PP2400424784 - Găng tay khám 155,911,650 2,338,674
33 PP2400424785 - Giắc kết nối chạc ba 362,531,400 5,437,971
34 PP2400424786 - Khẩu trang 03 lớp 16,046,100 240,691
35 PP2400424787 - Kim cánh bướm các số 4,692,450 70,386
36 PP2400424788 - Kim luồn tĩnh mạch các số 301,111,500 4,516,672
37 PP2400424789 - Lam kính 8,409,600 126,144
38 PP2400424790 - Lưỡi dao ngoại khoa 11 1,259,949 18,899
39 PP2400424791 - Lưỡi dao ngoại khoa 15 2,252,469 33,787
40 PP2400424792 - Mũ y tế tiệt trùng 16,243,500 243,652
41 PP2400424793 - Ống máu lắng 378,000 5,670
42 PP2400424794 - Ông nghiệm (Tube) EDTA K2 chân không 58,500,000 877,500
43 PP2400424795 - Ống nghiệm (Tube) Citrate 3,2% chân không 60,500,000 907,500
44 PP2400424796 - Oxy lỏng y tế 69,120,000 1,036,800
45 PP2400424797 - Phim X-Quang KTS cỡ 10x12inch (25x30cm) 39,000,000 585,000
46 PP2400424798 - Phim X-Quang KTS cỡ 8x10inch(20x25cm) 25,500,000 282,500
47 PP2400424799 - Săng mổ vô trùng có lỗ 7,5x6,5cm kích thước 1,2x1,4mcó túi nylon, có băng keo 667,800,000 10,017,000
48 PP2400424800 - Săng mổ vô trùng, kích thước 1.2x1.4m 135,000,000 2,025,000
49 PP2400424801 - Test chỉ thị hóa học tiệt trùng nhiệt độ thấp 22,967,750 344,516
50 PP2400424802 - Test chỉ thị sinh học tiệt trùng nhiệt độ thấp 27,456,000 411,840
51 PP2400424803 - Test hóa học đa thông số tiệt khuẩn hơi nước 175,000,000 2,625,000
52 PP2400424804 - Test thử kiểm soát chất lượng lò hấp hơi nước 2,585,250 38,778
53 PP2400424805 - Túi dẹp dùng hấp tiệt trùng hơi, kích thước 100mm x 200m 7,650,000 114,750
54 PP2400424806 - Túi dẹp dùng hấp tiệt trùng hơi, kích thước 150mm x 200m 17,099,775 256,496
55 PP2400424807 - Túi dẹp dùng hấp tiệt trùng hơi, kích thước 200mm x 200m 70,994,000 1,064,910
56 PP2400424808 - Túi dẹp dùng hấp tiệt trùng hơi, kích thước 250mm x 200m 109,731,960 1,645,979
57 PP2400424809 - Túi phồng dùng hấp tiệt trùng, kích thước 250mm x 100m 60,191,040 902,865
58 PP2400424810 - Túi phồng dùng hấp tiệt trùng, kích thước 350mm x 100m 1,660,000 24,900
59 PP2400424811 - Túi Tyvek dùng tiệt trùng nhiệt độ thấp, kích thước 150mm x 70m có chỉ thị hóa học 23,520,000 352,800
60 PP2400424812 - Túi Tyvek dùng tiệt trùng nhiệt độ thấp, kích thước 200mm x 70m có chỉ thị hóa học 50,400,000 756,000
61 PP2400424813 - Túi Tyvek dùng tiệt trùng nhiệt độ thấp, kích thước 250mm x 70m có chỉ thị hóa học 36,252,000 543,780
62 PP2400424814 - Túi Tyvek dùng tiệt trùng nhiệt độ thấp, kích thước 350mm x 70m có chỉ thị hóa học 53,042,600 795,639
63 PP2400424815 - Túi Tyvek dùng tiệt trùng nhiệt độ thấp, kích thước 75mm x 70m có chỉ thị hóa học 2,299,000 34,485
Băng dán cố định kim luồn
Mã phần lô PP2400424753
Giá từng phần lô 40,257,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 603,855
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng dính lụa 5cmx5m
Mã phần lô PP2400424754
Giá từng phần lô 44,394,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 665,919
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng dính thử tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2400424755
Giá từng phần lô 4,347,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,205
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo dán mắt 10cm x 12cm
Mã phần lô PP2400424756
Giá từng phần lô 304,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,573,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo dán mắt 6cm x7cm
Mã phần lô PP2400424757
Giá từng phần lô 18,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộlọc ẩm dành cho máy thở
Mã phần lô PP2400424758
Giá từng phần lô 76,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,152,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 10ml + kim 23Gx1
Mã phần lô PP2400424759
Giá từng phần lô 341,950
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,129
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 10ml + kim 25Gx1
Mã phần lô PP2400424760
Giá từng phần lô 48,361,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 725,422
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 1ml + kim 26Gx1/2
Mã phần lô PP2400424761
Giá từng phần lô 16,138,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 242,077
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 1ml + kim 30G1/2
Mã phần lô PP2400424762
Giá từng phần lô 1,796,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,948
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 20ml + kim 23Gx1
Mã phần lô PP2400424763
Giá từng phần lô 533,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,995
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 3ml +kim 25Gx1
Mã phần lô PP2400424764
Giá từng phần lô 21,452,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 321,780
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 3ml
Mã phần lô PP2400424765
Giá từng phần lô 18,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 279,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 5ml + kim 23Gx1
Mã phần lô PP2400424766
Giá từng phần lô 53,088,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 796,320
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 5ml + kim 25Gx1
Mã phần lô PP2400424767
Giá từng phần lô 17,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bông hút
Mã phần lô PP2400424768
Giá từng phần lô 230,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,459,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bông viên tiệt trùng
Mã phần lô PP2400424769
Giá từng phần lô 69,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,035,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây hút dịch các số
Mã phần lô PP2400424770
Giá từng phần lô 15,768,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,520
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây nối cho bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2400424771
Giá từng phần lô 51,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây thở oxy có Mask các cỡ
Mã phần lô PP2400424772
Giá từng phần lô 29,948,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 449,232
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2400424773
Giá từng phần lô 70,628,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,059,432
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2400424774
Giá từng phần lô 1,092,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,380
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch bảo quản giác mạc
Mã phần lô PP2400424775
Giá từng phần lô 588,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,820,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch bôi trơn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2400424776
Giá từng phần lô 5,760,852
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,412
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch ngâm khử khuẩn mức độ cao
Mã phần lô PP2400424777
Giá từng phần lô 45,074,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 676,110
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch tan chất bám hữu cơ
Mã phần lô PP2400424778
Giá từng phần lô 1,499,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,491
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch tan chất bám vô cơ
Mã phần lô PP2400424779
Giá từng phần lô 2,923,095
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,846
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch sát khuẩn dùng cho máy phun sương khửkhuẩn
Mã phần lô PP2400424780
Giá từng phần lô 96,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính Enzyme
Mã phần lô PP2400424781
Giá từng phần lô 32,634,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 489,510
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc mét
Mã phần lô PP2400424782
Giá từng phần lô 111,555,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,673,325
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Găng mổ vô trùng
Mã phần lô PP2400424783
Giá từng phần lô 451,156,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,767,341
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Găng tay khám
Mã phần lô PP2400424784
Giá từng phần lô 155,911,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,338,674
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giắc kết nối chạc ba
Mã phần lô PP2400424785
Giá từng phần lô 362,531,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,437,971
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khẩu trang 03 lớp
Mã phần lô PP2400424786
Giá từng phần lô 16,046,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,691
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim cánh bướm các số
Mã phần lô PP2400424787
Giá từng phần lô 4,692,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,386
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim luồn tĩnh mạch các số
Mã phần lô PP2400424788
Giá từng phần lô 301,111,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,516,672
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lam kính
Mã phần lô PP2400424789
Giá từng phần lô 8,409,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,144
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưỡi dao ngoại khoa 11
Mã phần lô PP2400424790
Giá từng phần lô 1,259,949
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,899
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưỡi dao ngoại khoa 15
Mã phần lô PP2400424791
Giá từng phần lô 2,252,469
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,787
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũ y tế tiệt trùng
Mã phần lô PP2400424792
Giá từng phần lô 16,243,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,652
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống máu lắng
Mã phần lô PP2400424793
Giá từng phần lô 378,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ông nghiệm (Tube) EDTA K2 chân không
Mã phần lô PP2400424794
Giá từng phần lô 58,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 877,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm (Tube) Citrate 3,2% chân không
Mã phần lô PP2400424795
Giá từng phần lô 60,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 907,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Oxy lỏng y tế
Mã phần lô PP2400424796
Giá từng phần lô 69,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,036,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phim X-Quang KTS cỡ 10x12inch (25x30cm)
Mã phần lô PP2400424797
Giá từng phần lô 39,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phim X-Quang KTS cỡ 8x10inch(20x25cm)
Mã phần lô PP2400424798
Giá từng phần lô 25,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 282,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Săng mổ vô trùng có lỗ 7,5x6,5cm kích thước 1,2x1,4mcó túi nylon, có băng keo
Mã phần lô PP2400424799
Giá từng phần lô 667,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,017,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Săng mổ vô trùng, kích thước 1.2x1.4m
Mã phần lô PP2400424800
Giá từng phần lô 135,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test chỉ thị hóa học tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2400424801
Giá từng phần lô 22,967,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 344,516
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test chỉ thị sinh học tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2400424802
Giá từng phần lô 27,456,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 411,840
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test hóa học đa thông số tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2400424803
Giá từng phần lô 175,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test thử kiểm soát chất lượng lò hấp hơi nước
Mã phần lô PP2400424804
Giá từng phần lô 2,585,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,778
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi dẹp dùng hấp tiệt trùng hơi, kích thước 100mm x 200m
Mã phần lô PP2400424805
Giá từng phần lô 7,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi dẹp dùng hấp tiệt trùng hơi, kích thước 150mm x 200m
Mã phần lô PP2400424806
Giá từng phần lô 17,099,775
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,496
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi dẹp dùng hấp tiệt trùng hơi, kích thước 200mm x 200m
Mã phần lô PP2400424807
Giá từng phần lô 70,994,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,064,910
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi dẹp dùng hấp tiệt trùng hơi, kích thước 250mm x 200m
Mã phần lô PP2400424808
Giá từng phần lô 109,731,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,645,979
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi phồng dùng hấp tiệt trùng, kích thước 250mm x 100m
Mã phần lô PP2400424809
Giá từng phần lô 60,191,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 902,865
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi phồng dùng hấp tiệt trùng, kích thước 350mm x 100m
Mã phần lô PP2400424810
Giá từng phần lô 1,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi Tyvek dùng tiệt trùng nhiệt độ thấp, kích thước 150mm x 70m có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2400424811
Giá từng phần lô 23,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi Tyvek dùng tiệt trùng nhiệt độ thấp, kích thước 200mm x 70m có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2400424812
Giá từng phần lô 50,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi Tyvek dùng tiệt trùng nhiệt độ thấp, kích thước 250mm x 70m có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2400424813
Giá từng phần lô 36,252,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 543,780
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi Tyvek dùng tiệt trùng nhiệt độ thấp, kích thước 350mm x 70m có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2400424814
Giá từng phần lô 53,042,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 795,639
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi Tyvek dùng tiệt trùng nhiệt độ thấp, kích thước 75mm x 70m có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2400424815
Giá từng phần lô 2,299,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,485
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->