Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho can thiệp mạch và phẫu thuật tim hở
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500286334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quân y 175 | Chủ đầu tư | Bệnh viện Quân y 175 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho can thiệp mạch và phẫu thuật tim hở |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500152541 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 556,397,685,190 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500296256 - Co nối thẳng có, hoặc không khóa các cỡ | 17,997,000 | 13.497.750 | 9018 | 6.298.950 | 19 | 269,955 |
| 2 | PP2500296257 - Ống tiêm đầu xoáy tiêm thuốc cảm quang | 190,000,000 | 142.500.000 | 9018 | 66.500.000 | 155 | 2,850,000 |
| 3 | PP2500296258 - Túi trả máu về với kết nối chữ Y, tương thích máy Catsmart | 9,260,160 | 6.945.120 | 3.241.056 | 1 | 138,903 | |
| 4 | PP2500296259 - Bơm tiêm truyền áp lực các loại, các cỡ, dung tích 12ml | 134,000,000 | 100.500.000 | 9018 | 46.900.000 | 124 | 2,010,000 |
| 5 | PP2500296260 - Bộ kết nối Manifolds 2, 3 cửa | 630,000,000 | 472.500.000 | 9018 | 220.500.000 | 309 | 9,450,000 |
| 6 | PP2500296261 - Dây truyền áp lực bơm cản quang | 672,000,000 | 504.000.000 | 9018 | 235.200.000 | 247 | 10,080,000 |
| 7 | PP2500296262 - Co nối Y các cỡ | 33,075,000 | 24.806.250 | 9018 | 11.576.250 | 22 | 496,125 |
| 8 | PP2500296263 - Co nối thẳng male các loại các cỡ | 9,450,000 | 7.087.500 | 9018 | 3.307.500 | 7 | 141,750 |
| 9 | PP2500296264 - Kim chọc vách liên nhĩ, dài 71 cm, bằng thép không gỉ | 90,000,000 | 67.500.000 | 9018 | 31.500.000 | 1 | 1,350,000 |
| 10 | PP2500296265 - Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao 1200psi | 571,200,000 | 428.400.000 | 9018 | 199.920.000 | 124 | 8,568,000 |
| 11 | PP2500296266 - Bộkết nối chữY loại áp lực (180 psi) hoặc (300 psi) | 666,000,000 | 499.500.000 | 9018 | 233.100.000 | 50 | 9,990,000 |
| 12 | PP2500296267 - Keo dán da, dán mô nội soi 0.5 ml | 64,575,000 | 48.431.250 | 3006 | 22.601.250 | 19 | 968,625 |
| 13 | PP2500296268 - Dây hút máu từ phẫu trường về bình chứa, tương thích máy Catsmart | 70,602,000 | 52.951.500 | 24.710.700 | 13 | 1,059,030 | |
| 14 | PP2500296269 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, dài 80-> 260cm | 11,800,000 | 8.850.000 | 9018 | 4.130.000 | 3 | 177,000 |
| 15 | PP2500296270 - Dây kết nối nguồn chân không dài 120cm, tương thích máy Catsmart | 170,200,800 | 127.650.600 | 59.570.280 | 13 | 2,553,012 | |
| 16 | PP2500296271 - Ống thông chẩn đoán ngoại biên đa chức năng , chiều dài 40 - 125 cm | 85,600,000 | 64.200.000 | 9018 | 29.960.000 | 13 | 1,284,000 |
| 17 | PP2500296272 - Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại, có lớp phủ ái nước : 4F,5F,6F | 449,400,000 | 337.050.000 | 9018 | 157.290.000 | 65 | 6,741,000 |
| 18 | PP2500296273 - Ống thông chẩn đoán : 4F,5F,6F,tương thích 0.035''/0.038'' | 85,600,000 | 64.200.000 | 9018 | 29.960.000 | 13 | 1,284,000 |
| 19 | PP2500296274 - Ống thông chụp mạch vành lưới kép | 239,700,000 | 179.775.000 | 9018 | 83.895.000 | 32 | 3,595,500 |
| 20 | PP2500296275 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu gồm sheath có van chống trào | 1,087,800,000 | 815.850.000 | 9018 | 380.730.000 | 130 | 16,317,000 |
| 21 | PP2500296276 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu, dài 7cm đến 10cm | 77,700,000 | 58.275.000 | 9018 | 27.195.000 | 10 | 1,165,500 |
| 22 | PP2500296277 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu gồm sheath có van chống trào. | 1,768,000,000 | 1.326.000.000 | 9018 | 618.800.000 | 210 | 26,520,000 |
| 23 | PP2500296278 - Bình chứa máu, tương thích máy Catsmart | 170,003,400 | 127.502.550 | 59.501.190 | 13 | 2,550,051 | |
| 24 | PP2500296279 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với tungsten,phủ lớp ái nước, dài 150cm | 78,000,000 | 58.500.000 | 9018 | 27.300.000 | 10 | 1,170,000 |
| 25 | PP2500296280 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu chiều dài 25cm. | 52,500,000 | 39.375.000 | 9018 | 18.375.000 | 7 | 787,500 |
| 26 | PP2500296281 - Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên (có phủ hydrophilic) số 1 | 265,000,000 | 198.750.000 | 9018 | 92.750.000 | 31 | 3,975,000 |
| 27 | PP2500296282 - Ống thông chẩn đoán buồng tim đường kính 4Fr, chiều dài 110cm. | 63,000,000 | 47.250.000 | 9018 | 22.050.000 | 7 | 945,000 |
| 28 | PP2500296283 - Catheter chẩn đoán tim đa năng φ 4F-5F | 85,050,000 | 63.787.500 | 9018 | 29.767.500 | 9 | 1,275,750 |
| 29 | PP2500296284 - Dây dẫn chụp mạch vành phủ ái nước dài 260cm. | 1,138,500,000 | 853.875.000 | 9018 | 398.475.000 | 102 | 17,077,500 |
| 30 | PP2500296285 - Dây dẫn chẩn đoán lõi nitinol, tip load 6.3 gf, 200 - 300 cm số 1 | 3,789,500,000 | 2.842.125.000 | 9018 | 1.326.325.000 | 309 | 56,842,500 |
| 31 | PP2500296286 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu long Sheath chiều dài 25cm. | 89,700,000 | 67.275.000 | 9018 | 31.395.000 | 9 | 1,345,500 |
| 32 | PP2500296287 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu chữ thập ,chống rò rỉ máu, dài 10cm-16cm | 138,000,000 | 103.500.000 | 9018 | 48.300.000 | 13 | 2,070,000 |
| 33 | PP2500296288 - Catheter chụp mạch quay φ 5F | 1,380,000,000 | 1.035.000.000 | 9018 | 483.000.000 | 124 | 20,700,000 |
| 34 | PP2500296289 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài: 45cm - 180cm. | 109,500,000 | 82.125.000 | 9018 | 38.325.000 | 10 | 1,642,500 |
| 35 | PP2500296290 - Bộ khăn chụp và can thiệp động mạch vành đầy đủ phụ kiện | 4,259,080,000 | 3.194.310.000 | 6211 | 1.490.678.000 | 354 | 63,886,200 |
| 36 | PP2500296291 - Forgarti các cỡ dùng cho động - tĩnh mạch các cỡ | 54,999,500 | 41.249.625 | 9018 | 19.249.825 | 4 | 824,993 |
| 37 | PP2500296292 - Ống thông chụp chẩn đoán tạng có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm)- 5Fr (lòng rộng 1.20mm),chiều dài 80cm. | 85,000,000 | 63.750.000 | 9018 | 29.750.000 | 7 | 1,275,000 |
| 38 | PP2500296293 - Dây dẫn chẩn đoán lõi nitinol, tip load 6.3 gf, 200 - 300 cm số 2 | 425,000,000 | 318.750.000 | 9018 | 148.750.000 | 31 | 6,375,000 |
| 39 | PP2500296294 - Cuvett các cỡ | 85,000,000 | 63.750.000 | 9027 | 29.750.000 | 7 | 1,275,000 |
| 40 | PP2500296295 - Ống thông chụp mạch não 3 lớp , đường kính 5Fr (đường kính trong 0.043'') | 340,000,000 | 255.000.000 | 9018 | 119.000.000 | 25 | 5,100,000 |
| 41 | PP2500296296 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài 200 - 260cm | 47,500,000 | 35.625.000 | 9018 | 16.625.000 | 4 | 712,500 |
| 42 | PP2500296297 - Bộ dụng cụ Fogarty các cỡ dùng hút huyết khối | 219,998,000 | 164.998.500 | 9018 | 76.999.300 | 13 | 3,299,970 |
| 43 | PP2500296298 - Cannula động mạch vành các cỡ 10,12,14 các cỡ | 55,000,000 | 41.250.000 | 9018 | 19.250.000 | 4 | 825,000 |
| 44 | PP2500296299 - Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng các cỡ | 126,000,000 | 94.500.000 | 9018 | 44.100.000 | 7 | 1,890,000 |
| 45 | PP2500296300 - Bộ bơm bóng áp lực cao và bộ kết nối chữ Y áp lực 40atm | 2,190,000,000 | 1.642.500.000 | 9018 | 766.500.000 | 124 | 32,850,000 |
| 46 | PP2500296301 - Cannulaeđộng mạch chủ đầu thẳng, cong | 228,900,000 | 171.675.000 | 9018 | 80.115.000 | 13 | 3,433,500 |
| 47 | PP2500296302 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước | 250,000,000 | 187.500.000 | 9018 | 87.500.000 | 13 | 3,750,000 |
| 48 | PP2500296303 - Ống hút mềm trực tiếp trong tim các cỡ 12Fr, 20F, 30.5cm, 38cm | 37,800,000 | 28.350.000 | 9018 | 13.230.000 | 2 | 567,000 |
| 49 | PP2500296304 - Ống hút tim trái, thân mềm số 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 | 63,000,000 | 47.250.000 | 9018 | 22.050.000 | 4 | 945,000 |
| 50 | PP2500296305 - Ống thông lấy huyết khối các cỡ 2F-7F | 102,400,000 | 76.800.000 | 9018 | 35.840.000 | 5 | 1,536,000 |
| 51 | PP2500296306 - Cannulaetĩnh mạch 2 tầng các cỡ | 70,000,000 | 52.500.000 | 9018 | 24.500.000 | 4 | 1,050,000 |
| 52 | PP2500296307 - Cannulaetĩnh mạch 1 tầng mũi thẳng các cỡ | 280,000,000 | 210.000.000 | 9018 | 98.000.000 | 13 | 4,200,000 |
| 53 | PP2500296308 - Cannulaetĩnh mạch 1 tầng mũi cong đầu kim loại các cỡ | 300,000,000 | 225.000.000 | 9018 | 105.000.000 | 13 | 4,500,000 |
| 54 | PP2500296309 - Ống thông chẩn đoán gan, tạng có lớp ái nước, đường kính 5fr , chiều dài 70cm -100cm. | 600,000,000 | 450.000.000 | 9018 | 210.000.000 | 25 | 9,000,000 |
| 55 | PP2500296310 - Ống thông ái nước chụp mạch tạng qua động mạch quay , có lớp bện kép thép không gỉ | 75,000,000 | 56.250.000 | 9018 | 26.250.000 | 4 | 1,125,000 |
| 56 | PP2500296311 - Ống thông chụp chẩn đoán mạch não 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.12mm) | 150,000,000 | 112.500.000 | 9018 | 52.500.000 | 7 | 2,250,000 |
| 57 | PP2500296312 - Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối | 192,000,000 | 144.000.000 | 3923 | 67.200.000 | 8 | 2,880,000 |
| 58 | PP2500296313 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ | 237,000,000 | 177.750.000 | 9018 | 82.950.000 | 10 | 3,555,000 |
| 59 | PP2500296314 - Ống thông can thiệp với đường viền; 6, 7 & 8 F. | 3,450,000,000 | 2.587.500.000 | 9018 | 1.207.500.000 | 93 | 51,750,000 |
| 60 | PP2500296315 - Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 5-8 Fr | 2,970,000,000 | 2.227.500.000 | 9018 | 1.039.500.000 | 93 | 44,550,000 |
| 61 | PP2500296316 - Kìm cắt vòng xoắn kim loại (coils) bít túi phình mạch não | 40,000,000 | 30.000.000 | 9018 | 14.000.000 | 2 | 600,000 |
| 62 | PP2500296317 - Hạt nhựa PVA thuyên tắc mạch máu. | 312,000,000 | 234.000.000 | 9021 | 109.200.000 | 10 | 4,680,000 |
| 63 | PP2500296318 - Bộ kit xử lý máu, tương thích máy Catsmart | 471,202,200 | 353.401.650 | 164.920.770 | 13 | 7,068,033 | |
| 64 | PP2500296319 - Shunt mạch vành hình nến các cỡ | 239,400,000 | 179.550.000 | 9018 | 83.790.000 | 5 | 3,591,000 |
| 65 | PP2500296320 - Dây nối với ống hút huyết khối | 276,000,000 | 207.000.000 | 9018 | 96.600.000 | 8 | 4,140,000 |
| 66 | PP2500296321 - Phụ kiện cắt vòng xoắn kim loại | 175,000,000 | 131.250.000 | 9018 | 61.250.000 | 5 | 2,625,000 |
| 67 | PP2500296322 - Vi dây dẫn can thiệp mềm cấu trúc vòng xoắn kép vàcấu trúc đơn lõi với tip load 0.5, 0.7 & 0.8 gf | 5,750,000,000 | 4.312.500.000 | 9018 | 2.012.500.000 | 155 | 86,250,000 |
| 68 | PP2500296323 - Quả lọc máu người lớn số 1 | 576,200,000 | 432.150.000 | 8421, 9018 | 201.670.000 | 13 | 8,643,000 |
| 69 | PP2500296324 - Dây dẫn can thiệp phủ ái nước, φ 0.014" | 5,000,000,000 | 3.750.000.000 | 9018 | 1.750.000.000 | 124 | 75,000,000 |
| 70 | PP2500296325 - Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm, hỗ trợ chủ động, dài 100cm | 250,000,000 | 187.500.000 | 9018 | 87.500.000 | 7 | 3,750,000 |
| 71 | PP2500296326 - Bộ điều khiển cắt coil điện tử | 75,000,000 | 56.250.000 | 9018 | 26.250.000 | 2 | 1,125,000 |
| 72 | PP2500296327 - Hạt nút tắt mạch tạm thời | 660,000,000 | 495.000.000 | 9021 | 231.000.000 | 8 | 9,900,000 |
| 73 | PP2500296328 - Quả lọc máu người lớn số 2 | 288,100,000 | 216.075.000 | 9018 | 100.835.000 | 7 | 4,321,500 |
| 74 | PP2500296329 - Vi dây dẫn can thiệp Toce gan, mạch máu tạng và ngoại biên có phủ lớp ái nước | 147,500,000 | 110.625.000 | 9018 | 51.625.000 | 4 | 2,212,500 |
| 75 | PP2500296330 - Cảm biến Shunt hệ thống theo dõi khí máu | 282,800,000 | 212.100.000 | 9027 | 98.980.000 | 7 | 4,242,000 |
| 76 | PP2500296331 - Cannula truyền dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ trong phẫu thuật tim ít xâm lấn | 113,400,000 | 85.050.000 | 9018 | 39.690.000 | 3 | 1,701,000 |
| 77 | PP2500296332 - Bộ dây dẫn máu tuần hoàn ngoài cơ thể cho từng hạng cân, có bộ dây phẫu thuật và bộ dây máy | 126,000,000 | 94.500.000 | 9018 | 44.100.000 | 3 | 1,890,000 |
| 78 | PP2500296333 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.014" | 292,000,000 | 219.000.000 | 9018 | 102.200.000 | 7 | 4,380,000 |
| 79 | PP2500296334 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.018" | 289,000,000 | 216.750.000 | 9018 | 101.150.000 | 7 | 4,335,000 |
| 80 | PP2500296335 - Shunt mạch vành các cỡ | 897,750,000 | 673.312.500 | 9018 | 314.212.500 | 19 | 13,466,250 |
| 81 | PP2500296336 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 0.014 & 0.016 inch | 360,000,000 | 270.000.000 | 9018 | 126.000.000 | 8 | 5,400,000 |
| 82 | PP2500296337 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp Tim bẩm sinh các cỡ | 189,000,000 | 141.750.000 | 9018 | 66.150.000 | 4 | 2,835,000 |
| 83 | PP2500296338 - Bộ dây dẫn máu tuần hoàn ngoài cơ thể cho từng hạng cân | 870,870,000 | 653.152.500 | 9018 | 304.804.500 | 17 | 13,063,050 |
| 84 | PP2500296339 - Bộ phân phối khí trong mổ mạch vành | 649,950,000 | 487.462.500 | 9018 | 227.482.500 | 13 | 9,749,250 |
| 85 | PP2500296340 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên | 329,000,000 | 246.750.000 | 9018 | 115.150.000 | 7 | 4,935,000 |
| 86 | PP2500296341 - Dây dịch truyền có cảm biến tắc mạch trong đường ống | 52,500,000 | 39.375.000 | 9018 | 18.375.000 | 1 | 787,500 |
| 87 | PP2500296342 - Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil | 42,000,000 | 31.500.000 | 9018 | 14.700.000 | 1 | 630,000 |
| 88 | PP2500296343 - Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế áp lực nước | 25,000,000 | 18.750.000 | 9018 | 8.750.000 | 1 | 375,000 |
| 89 | PP2500296344 - Ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên 4F-6F | 283,500,000 | 212.625.000 | 9018 | 99.225.000 | 5 | 4,252,500 |
| 90 | PP2500296345 - Cannulaetruyền dung dịch liệt tim ngược dòng cỡ 15Fr | 42,000,000 | 31.500.000 | 9018 | 14.700.000 | 1 | 630,000 |
| 91 | PP2500296346 - Canula động mạch đầu tà 18-20-22Fr | 87,990,000 | 65.992.500 | 9018 | 30.796.500 | 2 | 1,319,850 |
| 92 | PP2500296347 - Bóng nong động mạch vành áp lực thấp 3 nếp gấp, 2 lớp phủ hydrophilic các cỡ | 2,704,000,000 | 2.028.000.000 | 9021 | 946.400.000 | 33 | 40,560,000 |
| 93 | PP2500296348 - Dây điện cực tạo nhịp vĩnh viễn cho nhĩ, thất tương thích chụp MRI, kích thước 6F | 675,000,000 | 506.250.000 | 9018 | 236.250.000 | 10 | 10,125,000 |
| 94 | PP2500296349 - Dây điện cực dùng cho Máy tạo nhịp tạm thời có bóng 5F | 599,760,000 | 449.820.000 | 9018 | 209.916.000 | 8 | 8,996,400 |
| 95 | PP2500296350 - Vi dây dẫn thép không gỉ sử dụng trong can thiệp mạch thần kinh | 104,000,000 | 78.000.000 | 9018 | 36.400.000 | 2 | 1,560,000 |
| 96 | PP2500296351 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 3 nếp gấp, 2 lớp phủ hydrophilic các cỡ | 1,569,000,000 | 1.176.750.000 | 9018 | 549.150.000 | 19 | 23,535,000 |
| 97 | PP2500296352 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường 3 nếp gấp, 2 lớp phủ hydrophilic các cỡ | 1,569,000,000 | 1.176.750.000 | 9018 | 549.150.000 | 19 | 23,535,000 |
| 98 | PP2500296353 - Vi dây dẫn can thiệp CTO cấu trúc vòng xoắn kép vàcấu trúc đơn lõi với tip load 0.3 - 20 gf | 825,000,000 | 618.750.000 | 9018 | 288.750.000 | 10 | 12,375,000 |
| 99 | PP2500296354 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên 0.014 & 0.018 inch đơn lõi, tip load 1 - 40 gf | 275,000,000 | 206.250.000 | 9018 | 96.250.000 | 4 | 4,125,000 |
| 100 | PP2500296355 - Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ hydrophilic ái nước, 3 nếp gấp, các cỡ | 598,290,000 | 448.717.500 | 9018 | 209.401.500 | 7 | 8,974,350 |
| 101 | PP2500296356 - Mạch máu nhân tạo thằng chất liệu ePTFE thành mỏng hoặc thành tiêu chuẩn, đường kính: 6-8mm, chiều dài 20cm | 180,000,000 | 135.000.000 | 9021 | 63.000.000 | 1 | 2,700,000 |
| 102 | PP2500296357 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh | 1,200,000,000 | 900.000.000 | 9018 | 420.000.000 | 13 | 18,000,000 |
| 103 | PP2500296358 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não 0.008 inch | 180,000,000 | 135.000.000 | 9018 | 63.000.000 | 2 | 2,700,000 |
| 104 | PP2500296359 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não 0.010, 0.014 & 0.018 inch | 1,200,000,000 | 900.000.000 | 9018 | 420.000.000 | 13 | 18,000,000 |
| 105 | PP2500296360 - Bóng nong mạch vành không giãn nở, thiết kế thành bóng mỏng chịu áp lực cao RBP 21bar, có phủ lớp ái nước đối với cỡ 1.5, 2.0, 2.5mm | 1,512,000,000 | 1.134.000.0 | 9018 | 529.200.000 | 13 | 22,680,000 |
| 106 | PP2500296361 - Cáp nối dùng cho catheter thăm dò 10 cực, dài 150cm | 31,500,000 | 23.625.000 | 9018 | 11.025.000 | 1 | 472,500 |
| 107 | PP2500296362 - Bóng nong đường kính lỗ thông liên nhĩ có 3 marker | 504,000,000 | 378.000.000 | 9018 | 176.400.000 | 5 | 7,560,000 |
| 108 | PP2500296363 - Cáp nối dùng cho catheter thăm dò loại 10 cực | 15,960,000 | 11.970.000 | 9018 | 5.586.000 | 1 | 239,400 |
| 109 | PP2500296364 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi 3 nếp gấp | 1,080,000,000 | 810.000.000 | 9018 | 378.000.000 | 10 | 16,200,000 |
| 110 | PP2500296365 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi áp lực 24 bar, 3 nếp gấp, đường kính 2.0->4.5mm,chiều dài 5->20mm, RBP 24-22 bar | 720,000,000 | 540.000.000 | 9018 | 252.000.000 | 7 | 10,800,000 |
| 111 | PP2500296366 - Bóng nong mạch vành ái nước 2 nếp gấp, thân chống xoắn, RBP 15bar | 504,000,000 | 378.000.000 | 9018 | 176.400.000 | 5 | 7,560,000 |
| 112 | PP2500296367 - Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ 8-8.5F, dài 63 cm | 65,000,000 | 48.750.000 | 9018 | 22.750.000 | 1 | 975,000 |
| 113 | PP2500296368 - Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ hydrophilic ái nước, 3 nếp gấp, các cỡ | 991,935,000 | 743.951.250 | 9018 | 347.177.250 | 10 | 14,879,025 |
| 114 | PP2500296369 - Dây Dẫn can Thiệp mạch máu não, dài 205cm, 300cm | 240,000,000 | 180.000.000 | 9018 | 84.000.000 | 3 | 3,600,000 |
| 115 | PP2500296370 - Vi ống thông can thiệp mạch size 2.7 Fr | 207,000,000 | 155.250.000 | 9018 | 72.450.000 | 2 | 3,105,000 |
| 116 | PP2500296371 - Bóng nong mạch vành dùng cho CTO loại ái nước đường kính 0.85mm và 1.1mm | 1,727,000,000 | 1.295.250.000 | 9018 | 604.450.000 | 14 | 25,905,000 |
| 117 | PP2500296372 - Bóng nong mạch vành áp lực cao đến 20 atm, có 3 nếp gấp | 700,000,000 | 525.000.000 | 9018 | 245.000.000 | 7 | 10,500,000 |
| 118 | PP2500296373 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 atm thành bóng 2 lớp | 1,305,000,000 | 978.750.000 | 9018 | 456.750.000 | 10 | 19,575,000 |
| 119 | PP2500296374 - Điện cực thăm dò điện sinh lý 4 cực với dạng cong cố định | 900,000,000 | 675.000.000 | 9018 | 315.000.000 | 8 | 13,500,000 |
| 120 | PP2500296375 - Bóng nong mạch vành các cỡ, loại áp lực cao, có khả năng thu hồi sau giãn nở | 474,000,000 | 355.500.000 | 9018 | 165.900.000 | 4 | 7,110,000 |
| 121 | PP2500296376 - Bóng nong mạch vành áp lực thông thường các cỡ | 948,000,000 | 711.000.000 | 9018 | 331.800.000 | 8 | 14,220,000 |
| 122 | PP2500296377 - Dụng cụ đóng mạch máu | 225,000,000 | 168.750.000 | 9018 | 78.750.000 | 2 | 3,375,000 |
| 123 | PP2500296378 - Catheter chẩn đoán 4 điện cực | 1,125,000,000 | 843.750.000 | 9018 | 393.750.000 | 10 | 16,875,000 |
| 124 | PP2500296379 - Bóng nong mạch vành , các cỡ | 1,879,500,000 | 1.409.625.000 | 9018 | 657.825.000 | 16 | 28,192,500 |
| 125 | PP2500296380 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước nhỏ kích thước từ 2 đến 8mm | 336,600,000 | 252.450.000 | 9018 | 117.810.000 | 3 | 5,049,000 |
| 126 | PP2500296381 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước tiêu chuẩn từ 6 đến 45mm | 84,150,000 | 63.112.500 | 9018 | 29.452.500 | 1 | 1,262,250 |
| 127 | PP2500296382 - Bóng nong mạch vành chuyên dùng cho các tổn thương tắc nghẽn mãn tính | 383,145,000 | 287.358.750 | 9018 | 134.100.750 | 4 | 5,747,175 |
| 128 | PP2500296383 - Shunt động mạch cảnh các cỡ 8F, 9F | 46,800,000 | 35.100.000 | 9018 | 16.380.000 | 1 | 702,000 |
| 129 | PP2500296384 - Bóng nong áp lực cao 0.0336 inch | 1,580,000,000 | 1.185.000.000 | 9018 | 553.000.000 | 13 | 23,700,000 |
| 130 | PP2500296385 - Bóng nong áp lực thường đầu tip thuôn nhỏ | 1,580,000,000 | 1.185.000.000 | 9018 | 553.000.000 | 13 | 23,700,000 |
| 131 | PP2500296386 - Vi dây dẫn can thiệp ái nước đường kính 007", 008" | 790,000,000 | 592.500.000 | 9018 | 276.500.000 | 7 | 11,850,000 |
| 132 | PP2500296387 - Bóng nong mạch vành áp lực cao dùng nong sau khi đặt stent và tăng đường kính stent | 1,120,000,000 | 840.000.000 | 9018 | 392.000.000 | 9 | 16,800,000 |
| 133 | PP2500296388 - Bóng nong mạch vành áp lực thường loại nhỏ dùng nong trước khi đặt stent, đầu tip nhỏ 0,017" | 1,120,000,000 | 840.000.000 | 9018 | 392.000.000 | 9 | 16,800,000 |
| 134 | PP2500296389 - Bóng nong mạch vành và cầu nối | 574,000,000 | 430.500.000 | 9018 | 200.900.000 | 5 | 8,610,000 |
| 135 | PP2500296390 - Catheter chẩn đoán 10 điện cực | 1,230,000,000 | 922.500.000 | 9018 | 430.500.000 | 10 | 18,450,000 |
| 136 | PP2500296391 - Bóng nong động mạch đoạn cẳng chân 0.014" | 336,000,000 | 252.000.000 | 9018 | 117.600.000 | 3 | 5,040,000 |
| 137 | PP2500296392 - Bóng nong mạch máu chậu đùi, dây dẫn 0.018", 0.035" | 504,000,000 | 378.000.000 | 9018 | 176.400.000 | 4 | 7,560,000 |
| 138 | PP2500296393 - Bóng nong mạch máu chậu đùi, dây dẫn 0.035" số 1 | 420,000,000 | 315.000.000 | 9018 | 147.000.000 | 4 | 6,300,000 |
| 139 | PP2500296394 - Bộ dụng cụ hút huyết khối cấu trúc sợi bện φ 0.070", 0.080", catheter dài 140cm. | 485,100,000 | 363.825.000 | 9018 | 169.785.000 | 4 | 7,276,500 |
| 140 | PP2500296395 - Bóng nong mạch máu chậu đùi, dây dẫn 0.035" số 2 | 168,000,000 | 126.000.000 | 9018 | 58.800.000 | 2 | 2,520,000 |
| 141 | PP2500296396 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên các cỡ | 449,400,000 | 337.050.000 | 9018 | 157.290.000 | 4 | 6,741,000 |
| 142 | PP2500296397 - Bóng nong mạch ngoại biên áp lực cao | 420,000,000 | 315.000.000 | 9018 | 147.000.000 | 4 | 6,300,000 |
| 143 | PP2500296398 - Vi ống thông can thiệp size 1.9F. | 258,000,000 | 193.500.000 | 9018 | 90.300.000 | 2 | 3,870,000 |
| 144 | PP2500296399 - Vi ống thông sử dụng trong can thiệp mạch thần kinh | 900,000,000 | 675.000.000 | 9018 | 315.000.000 | 7 | 13,500,000 |
| 145 | PP2500296400 - Dụng cụ bung dù các cỡ, có valve plastic cầm máu | 700,000,000 | 525.000.000 | 9018 | 245.000.000 | 5 | 10,500,000 |
| 146 | PP2500296401 - Vi ống thông can thiệp với đầu tip 1.9F/2.6F | 630,000,000 | 472.500.000 | 9018 | 220.500.000 | 5 | 9,450,000 |
| 147 | PP2500296402 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml | 364,800,000 | 273.600.000 | 3006 | 127.680.000 | 3 | 5,472,000 |
| 148 | PP2500296403 - Bộ vi ống thông can thiệp mạch tạng số 1 | 1,805,000,000 | 1.353.750.000 | 9018 | 631.750.000 | 12 | 27,075,000 |
| 149 | PP2500296404 - Mạch máu nhân tạo ePTFE dài 20cm, không vòng xoắn | 19,000,000 | 14.250.000 | 9021 | 6.650.000 | 1 | 285,000 |
| 150 | PP2500296405 - Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch | 7,960,000,000 | 5.970.000.000 | 9018 | 2.786.000.000 | 50 | 119,400,000 |
| 151 | PP2500296406 - Vi ống thông đường kính trong 0.0165", 0.021" và 0.027" | 998,000,000 | 748.500.000 | 9018 | 349.300.000 | 7 | 14,970,000 |
| 152 | PP2500296407 - Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 4x4cm | 59,940,000 | 44.955.000 | 9021 | 20.979.000 | 1 | 899,100 |
| 153 | PP2500296408 - Bộvi ống thông can thiệp mạch tạng số 2 | 1,800,000,000 | 1.350.000.000 | 9018 | 630.000.000 | 12 | 27,000,000 |
| 154 | PP2500296409 - Vi ống thông can thiệp 2.4Fr loại đồng trục có dây dẫn đi kèm | 500,000,000 | 375.000.000 | 9018 | 175.000.000 | 4 | 7,500,000 |
| 155 | PP2500296410 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não số 1 | 980,000,000 | 735.000.000 | 9018 | 343.000.000 | 7 | 14,700,000 |
| 156 | PP2500296411 - Vi ống thông điều trị phình mạch loại thẳng | 1,000,000,000 | 750.000.000 | 9018 | 350.000.000 | 7 | 15,000,000 |
| 157 | PP2500296412 - Bộ Kit gồm vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) | 1,224,000,000 | 918.000.000 | 9018 | 428.400.000 | 8 | 18,360,000 |
| 158 | PP2500296413 - Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 4x6cm | 153,750,000 | 115.312.500 | 9021 | 53.812.500 | 1 | 2,306,250 |
| 159 | PP2500296414 - Ống thông can thiệp mạch máu não đầu mềm | 412,000,000 | 309.000.000 | 9018 | 144.200.000 | 3 | 6,180,000 |
| 160 | PP2500296415 - Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng | 315,000,000 | 236.250.000 | 9018 | 110.250.000 | 2 | 4,725,000 |
| 161 | PP2500296416 - Vi ống thông can thiệp mạch tạng đầu tip 1.7F, tương thích dây dẫn 0.016 inch | 510,000,000 | 382.500.000 | 9018 | 178.500.000 | 4 | 7,650,000 |
| 162 | PP2500296417 - Điện cực thăm dò điện sinh lý 10 cực với dạng cong cố định | 1,323,000,000 | 992.250.000 | 9018 | 463.050.000 | 6 | 19,845,000 |
| 163 | PP2500296418 - Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý tương thích với các loại máy phát RF, dài 150 - 300cm | 55,000,000 | 41.250.000 | 9018 | 19.250.000 | 1 | 825,000 |
| 164 | PP2500296419 - Cáp nối dùng cho cathter loại xoắn 10 cực dài 150 cm | 55,000,000 | 41.250.000 | 9018 | 19.250.000 | 1 | 825,000 |
| 165 | PP2500296420 - Vi ống thông hôtrợdây dẫn với đầu tip thuôn nhỏ(1.9 ~ 1.4 F) | 770,000,000 | 577.500.000 | 9018 | 269.500.000 | 5 | 11,550,000 |
| 166 | PP2500296421 - Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý, phù hợp máy đốt RF của Bệnh viện. | 46,000,000 | 34.500.000 | 9018 | 16.100.000 | 1 | 690,000 |
| 167 | PP2500296422 - Vi ống thông can thiệp siêu chọn lọc 1.7Fr và 1.9Fr | 550,000,000 | 412.500.000 | 9018 | 192.500.000 | 4 | 8,250,000 |
| 168 | PP2500296423 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não, đường kính trong 0.015inch, 0.0165 inch, 0.021 inch | 840,000,000 | 630.000.000 | 9018 | 294.000.000 | 5 | 12,600,000 |
| 169 | PP2500296424 - Vi ống thông can thiệp CTO, φ ngoài 1.8 Fr, φ trong 0.021", dài 130cm, 150cm. | 57,500,000 | 43.125.000 | 9018 | 20.125.000 | 1 | 862,500 |
| 170 | PP2500296425 - Dây điện cực tạo nhịp vĩnh viễn, tương thích MRI, đường kính 5.8F. | 2,040,000,000 | 1.530.000.000 | 9021 | 714.000.000 | 11 | 30,600,000 |
| 171 | PP2500296426 - Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em diện tích màng tới 2,5m² | 1,725,000,000 | 1.293.750.000 | 9021 | 603.750.000 | 10 | 25,875,000 |
| 172 | PP2500296427 - Bóng nong mạch máu thần kinh | 345,000,000 | 258.750.000 | 9018 | 120.750.000 | 2 | 5,175,000 |
| 173 | PP2500296428 - Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch- coils | 1,200,000,000 | 900.000.000 | 9021 | 420.000.000 | 7 | 18,000,000 |
| 174 | PP2500296429 - Cuộn nút mạch máu não | 2,370,000,000 | 1.777.500.000 | 9021 | 829.500.000 | 13 | 35,550,000 |
| 175 | PP2500296430 - Ống thông 2 nòng (RX/OTW) | 600,000,000 | 450.000.000 | 9018 | 210.000.000 | 4 | 9,000,000 |
| 176 | PP2500296431 - Mạch máu nhân tạo thằng chất liệu ePTFE thành mỏng hoặc thành tiêu chuẩn, có vòng xoắn,đường kính: 6-8mm, chiều dài 50cm | 713,616,750 | 535.212.563 | 9021 | 249.765.863 | 2 | 10,704,252 |
| 177 | PP2500296432 - Cuộn nút mạch máu não đường kính coil từ 1-6mm | 2,133,000,000 | 1.599.750.000 | 9021 | 746.550.000 | 12 | 31,995,000 |
| 178 | PP2500296433 - Ống thông phủ hydrophilic hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính | 3,750,000,000 | 2.812.500.000 | 9021 | 1.312.500.000 | 19 | 56,250,000 |
| 179 | PP2500296434 - Nút tắt mạch platinumtách nhiệt điện | 1,280,000,000 | 960.000.000 | 9021 | 448.000.000 | 7 | 19,200,000 |
| 180 | PP2500296435 - Mạch máu nhân tạo thẳng, các cỡ | 424,935,000 | 318.701.250 | 9021 | 148.727.250 | 2 | 6,374,025 |
| 181 | PP2500296436 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não số 2 | 1,080,000,000 | 810.000.000 | 9018 | 378.000.000 | 5 | 16,200,000 |
| 182 | PP2500296437 - Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em | 1,400,000,000 | 1.050.000.000 | 9018 | 490.000.000 | 7 | 21,000,000 |
| 183 | PP2500296438 - Vòng xoắn kim loại (Coil) | 1,370,000,000 | 1.027.500.000 | 9021 | 479.500.000 | 7 | 20,550,000 |
| 184 | PP2500296439 - Vi ống thông siêu nhỏ mềm ái nước dùng trong can thiệp dị dạng mạch máu | 420,000,000 | 315.000.000 | 9018 | 147.000.000 | 2 | 6,300,000 |
| 185 | PP2500296440 - Vòng xoắn kim loại (coil) siêu mềm | 1,680,000,000 | 1.260.000.000 | 9021 | 588.000.000 | 8 | 25,200,000 |
| 186 | PP2500296441 - Mạch máu nhân tạo ngoại biên có vòng xoắn toàn phần (các cỡ) | 142,000,000 | 106.500.000 | 9021 | 49.700.000 | 1 | 2,130,000 |
| 187 | PP2500296442 - Cáp nối 12 chân dùng cho ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim | 75,000,000 | 56.250.000 | 9018 | 26.250.000 | 1 | 1,125,000 |
| 188 | PP2500296443 - Catheter thăm dò điện sinh lý xoang vành loại 10 cực | 2,400,000,000 | 1.800.000.000 | 9018 | 840.000.000 | 10 | 36,000,000 |
| 189 | PP2500296444 - Vi ống thông hôtrợca CTO với đầu tip thuôn nhỏ1.3, 1.8, 2.1 F | 930,000,000 | 697.500.000 | 9018 | 325.500.000 | 4 | 13,950,000 |
| 190 | PP2500296445 - Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não | 640,000,000 | 480.000.000 | 9021 | 224.000.000 | 4 | 9,600,000 |
| 191 | PP2500296446 - Mạch máu nhân tạo chữ Y có ngâm tẩm gelatin, các cỡ | 320,000,000 | 240.000.000 | 9021 | 112.000.000 | 2 | 4,800,000 |
| 192 | PP2500296447 - Chốt titan thắt chỉ cấy ghép vĩnh viễn trong cơ thể | 169,200,000 | 126.900.000 | 9021 | 59.220.000 | 1 | 2,538,000 |
| 193 | PP2500296448 - Cannulaeđộng mạch đùi một tầng dùng trong phẫu thuật tim ít xâm lấn các cỡ | 679,980,000 | 509.985.000 | 9018 | 237.993.000 | 3 | 10,199,700 |
| 194 | PP2500296449 - Mạch máu nhân tạo thằng ,cóvòng xoắn, chất liệu ePTFE đường kính: 6-8mm, chiều dài 80cm | 349,900,000 | 262.425.000 | 9021 | 122.465.000 | 1 | 5,248,500 |
| 195 | PP2500296450 - Bóng tạo hình mạch máu dùng che cổ trong phình mạch cổ rộng | 85,000,000 | 63.750.000 | 9018 | 29.750.000 | 1 | 1,275,000 |
| 196 | PP2500296451 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi có phủ thuốc , 3 nếp gấp | 1,650,000,000 | 1.237.500.000 | 9018 | 577.500.000 | 4 | 24,750,000 |
| 197 | PP2500296452 - Chất tắc mạch dạng lỏng | 1,750,000,000 | 1.312.500.000 | 9021 | 612.500.000 | 7 | 26,250,000 |
| 198 | PP2500296453 - Vật liệu gây nút mạch | 537,000,000 | 402.750.000 | 9021 | 187.950.000 | 2 | 8,055,000 |
| 199 | PP2500296454 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh các cỡ | 277,500,000 | 208.125.000 | 9018 | 97.125.000 | 1 | 4,162,500 |
| 200 | PP2500296455 - Dụng cụ hỗ trợ kẹp một phần động mạch chủ | 1,451,520,000 | 1.088.640.000 | 9018 | 508.032.000 | 5 | 21,772,800 |
| 201 | PP2500296456 - Cannulaetĩnh mạch đùi dùng nhiều tầng trong phẫu thuật tim ít xâm lấn | 739,978,000 | 554.983.500 | 9018 | 258.992.300 | 3 | 11,099,670 |
| 202 | PP2500296457 - Stent động mạch Thận các cỡ, | 555,000,000 | 416.250.000 | 9021 | 194.250.000 | 2 | 8,325,000 |
| 203 | PP2500296458 - Stent động mạch chậu đoạn gần, bung bằng bóng hệ thống 0.035'' | 185,000,000 | 138.750.000 | 9021 | 64.750.000 | 1 | 2,775,000 |
| 204 | PP2500296459 - Ống thông đưa dây tạo nhịp đến bó nhánh | 1,000,000,000 | 750.000.000 | 9018 | 350.000.000 | 4 | 15,000,000 |
| 205 | PP2500296460 - Vi ống thông điều trị dị dạng mạch não có đầu tự đứt | 2,000,000,000 | 1.500.000.000 | 9018 | 700.000.000 | 7 | 30,000,000 |
| 206 | PP2500296461 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch não loại 5Fr, 6Fr | 210,000,000 | 157.500.000 | 9018 | 73.500.000 | 1 | 3,150,000 |
| 207 | PP2500296462 - Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu | 415,800,000 | 311.850.000 | 9018 | 145.530.000 | 2 | 6,237,000 |
| 208 | PP2500296463 - Cáp nối 22 chân dùng cho ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim | 105,000,000 | 78.750.000 | 9018 | 36.750.000 | 1 | 1,575,000 |
| 209 | PP2500296464 - Vi ống thông mang bóng điều trị hẹp mạch máu não | 2,100,000,000 | 1.575.000.000 | 9018 | 735.000.000 | 7 | 31,500,000 |
| 210 | PP2500296465 - Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành (FFR) | 660,000,000 | 495.000.000 | 9018 | 231.000.000 | 2 | 9,900,000 |
| 211 | PP2500296466 - Stent mạch vành có phủ thuốc Sirolimus, từ 12-38mm | 4,725,000,000 | 3.543.750.000 | 9021 | 1.653.750.000 | 13 | 70,875,000 |
| 212 | PP2500296467 - Bộ dụng cụ bít ống động mạch (các kích cỡ) | 687,000,000 | 515.250.000 | 9021 | 240.450.000 | 2 | 10,305,000 |
| 213 | PP2500296468 - Bóng đối xung động mạch chủ kích thước 7.5 Fr, phủ PTFE | 976,000,000 | 732.000.000 | 9018 | 341.600.000 | 3 | 14,640,000 |
| 214 | PP2500296469 - Stent đường mật, các cỡ số 1 | 544,000,000 | 408.000.000 | 9021 | 190.400.000 | 2 | 8,160,000 |
| 215 | PP2500296470 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não, các cỡ | 240,000,000 | 180.000.000 | 9018 | 84.000.000 | 1 | 3,600,000 |
| 216 | PP2500296471 - Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp có phủ thuốc, từ 10mm-30mm | 1,200,000,000 | 900.000.000 | 9018 | 420.000.000 | 4 | 18,000,000 |
| 217 | PP2500296472 - Stent động mạch chậu đùi, tự bung, 4 marker ở đầu stent số 1 | 720,000,000 | 540.000.000 | 9021 | 252.000.000 | 2 | 10,800,000 |
| 218 | PP2500296473 - Stent động mạch chậu đùi, tự bung, 4 marker ở đầu stent số 2 | 240,000,000 | 180.000.000 | 9021 | 84.000.000 | 1 | 3,600,000 |
| 219 | PP2500296474 - Ống thông loại điều khiển được độ cong 2 chiều | 250,000,000 | 187.500.000 | 9018 | 87.500.000 | 1 | 3,750,000 |
| 220 | PP2500296475 - Vòng van 2 lá hình yên ngựa cỡ 24 - 40 mm | 1,039,920,000 | 779.940.000 | 9021 | 363.972.000 | 3 | 15,598,800 |
| 221 | PP2500296476 - Vòng van 3 lá hình lượn sóng 3D | 1,500,000,000 | 1.125.000.000 | 9021 | 525.000.000 | 4 | 22,500,000 |
| 222 | PP2500296477 - Điện cực thăm dò điện sinh lý 10 cực có thể điều chỉnh dạng cong | 600,000,000 | 450.000.000 | 9018 | 210.000.000 | 2 | 9,000,000 |
| 223 | PP2500296478 - Bóng tạo hình mạch máu dùng che cổ trong phình mạch cổ rộng đoạn phân nhánh và đoạn tận | 130,000,000 | 97.500.000 | 9018 | 45.500.000 | 1 | 1,950,000 |
| 224 | PP2500296479 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não | 4,050,000,000 | 3.037.500.000 | 9018 | 1.417.500.000 | 10 | 60,750,000 |
| 225 | PP2500296480 - Dây dẫn có lưới lọc bảo vệ dùng trong can thiệp mạch cảnh số 1 | 1,218,000,000 | 913.500.000 | 9018 | 426.300.000 | 3 | 18,270,000 |
| 226 | PP2500296481 - Khung giá đỡ mạch cảnh | 1,060,000,000 | 795.000.000 | 9021 | 371.000.000 | 3 | 15,900,000 |
| 227 | PP2500296482 - Đầu đốt đơn cực phẫu thuật điều trị tim rung nhĩ | 53,970,000 | 40.477.500 | 9018 | 18.889.500 | 1 | 809,550 |
| 228 | PP2500296483 - Stent đường mật , các cỡ số 2 | 1,450,000,000 | 1.087.500.000 | 9021 | 507.500.000 | 4 | 21,750,000 |
| 229 | PP2500296484 - Giá đỡ nong mạch cảnh tự bung các cỡ | 1,260,000,000 | 945.000.000 | 9021 | 441.000.000 | 3 | 18,900,000 |
| 230 | PP2500296485 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não | 285,000,000 | 213.750.000 | 9018 | 99.750.000 | 1 | 4,275,000 |
| 231 | PP2500296486 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não lòng rộng | 4,320,000,000 | 3.240.000.000 | 9018 | 1.512.000.000 | 10 | 64,800,000 |
| 232 | PP2500296487 - Bóng nong ngoại biên có phủ thuốc, dây dẫn 0.018" | 1,770,000,000 | 1.327.500.000 | 9018 | 619.500.000 | 4 | 26,550,000 |
| 233 | PP2500296488 - Cathter chẩn đoán 10 điện cực, tự động khóa độ cong, dài 115 cm | 596,000,000 | 447.000.000 | 9018 | 208.600.000 | 2 | 8,940,000 |
| 234 | PP2500296489 - Dây điện cực tạo nhịp bó His hoặc bó trái, tương thích MRI 3T | 600,000,000 | 450.000.000 | 9021 | 210.000.000 | 2 | 9,000,000 |
| 235 | PP2500296490 - Dây dẫn có lưới lọc bảo vệ dùng trong can thiệp mạch cảnh số 2 | 1,040,000,000 | 780.000.000 | 9018 | 364.000.000 | 3 | 15,600,000 |
| 236 | PP2500296491 - Stent mạch chi tự bung sử dụng dây dẫn 0.018 hoặc 0.035 | 1,830,000,000 | 1.372.500.000 | 9021 | 640.500.000 | 4 | 27,450,000 |
| 237 | PP2500296492 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, các cỡ , chu vi mắt cáo mở rộng. | 9,825,000,000 | 7.368.750.000 | 9021 | 3.438.750.000 | 19 | 147,375,000 |
| 238 | PP2500296493 - Catheter chụp cắt lớp quang học lòng mạch máu OCT | 960,000,000 | 720.000.000 | 9018 | 336.000.000 | 2 | 14,400,000 |
| 239 | PP2500296494 - Dụng cụ phá van tĩnh mạch | 310,000,000 | 232.500.000 | 9018 | 108.500.000 | 1 | 4,650,000 |
| 240 | PP2500296495 - Hạt tải thuốc dùng điều trị ung thư tế bào gan (HCC) bằng phương pháp thuyên tắc mạch | 2,184,000,000 | 1.638.000.000 | 9021 | 764.400.000 | 5 | 32,760,000 |
| 241 | PP2500296496 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích thước hạt 30-> 125 μm. | 624,000,000 | 468.000.000 | 9021 | 218.400.000 | 2 | 9,360,000 |
| 242 | PP2500296497 - Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc | 314,800,000 | 236.100.000 | 9021 | 110.180.000 | 1 | 4,722,000 |
| 243 | PP2500296498 - Catheter cắt đốt điện sinh lý, cong đến 270 độ, đầu đốt 4 mm | 4,140,000,000 | 3.105.000.000 | 9018 | 1.449.000.000 | 8 | 62,100,000 |
| 244 | PP2500296499 - Stent mạch vành có phủ thuốc, các cỡ , 3 cánh. | 3,200,000,000 | 2.400.000.000 | 9021 | 1.120.000.000 | 7 | 48,000,000 |
| 245 | PP2500296500 - Cathter chẩn đoán lái chuyển hướng 20 điện cực | 850,000,000 | 637.500.000 | 9018 | 297.500.000 | 2 | 12,750,000 |
| 246 | PP2500296501 - Catheter cắt đốt điện sinh lý 1 chiều | 9,300,000,000 | 6.975.000.000 | 9018 | 3.255.000.000 | 19 | 139,500,000 |
| 247 | PP2500296502 - Van tim hai lá chất liệu carbon nhiệt phân tinh khiết | 2,450,000,000 | 1.837.500.000 | 9021 | 857.500.000 | 5 | 36,750,000 |
| 248 | PP2500296503 - Van tim cơ học động mạch chủ | 2,450,000,000 | 1.837.500.000 | 9021 | 857.500.000 | 5 | 36,750,000 |
| 249 | PP2500296504 - Stent mạch vành phủ thuốc , có tiết diện thanh chống hình thang, các cỡ | 5,249,850,000 | 3.937.387.500 | 9021 | 1.837.447.500 | 10 | 78,747,750 |
| 250 | PP2500296505 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ | 1,820,000,000 | 1.365.000.000 | 9018 | 637.000.000 | 4 | 27,300,000 |
| 251 | PP2500296506 - Dây điện cực thất trái 4 điện cực, tương thích MRI, chuẩn IS4-LLLL | 890,000,000 | 667.500.000 | 9021 | 311.500.000 | 2 | 13,350,000 |
| 252 | PP2500296507 - Vi ống thông hỗ trợ hút huyết khối | 357,000,000 | 267.750.000 | 9018 | 124.950.000 | 1 | 5,355,000 |
| 253 | PP2500296508 - Keo sinh học đóng tĩnh mạch | 1,095,000,000 | 821.250.000 | 3006 | 383.250.000 | 2 | 16,425,000 |
| 254 | PP2500296509 - Stent mạch vành phủ thuốc, mắt cáo theo hình vảy rắn , các cỡ | 11,094,000,000 | 8.320.500.000 | 9021 | 3.882.900.000 | 19 | 166,410,000 |
| 255 | PP2500296510 - Catheter cắt đốt điện sinh lý | 4,860,000,000 | 3.645.000.000 | 9018 | 1.701.000.000 | 8 | 72,900,000 |
| 256 | PP2500296511 - Stent mạch vành thành mỏng 60 microm | 12,000,000,000 | 9.000.000.000 | 9021 | 4.200.000.000 | 19 | 180,000,000 |
| 257 | PP2500296512 - Stent mạch vành có phủ thuốc, áp lực 18 atm. | 4,350,000,000 | 3.262.500.000 | 9021 | 1.522.500.000 | 7 | 65,250,000 |
| 258 | PP2500296513 - Dụng cụ treo mỏm tim | 42,000,000 | 31.500.000 | 9018 | 14.700.000 | 1 | 630,000 |
| 259 | PP2500296514 - Catheter cắt đốt điện sinh lý 2 chiều | 2,200,000,000 | 1.650.000.000 | 9018 | 770.000.000 | 4 | 33,000,000 |
| 260 | PP2500296515 - Stent động mạch vành phủ thuốc, các cỡ | 5,744,700,000 | 4.308.525.000 | 9021 | 2.010.645.000 | 9 | 86,170,500 |
| 261 | PP2500296516 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó hai loại kích thước thanh chống giúp phù hợp với từng đường kính khác nhau của mạch máu | 10,987,500,000 | 8.240.625.000 | 9021 | 3.845.625.000 | 16 | 164,812,500 |
| 262 | PP2500296517 - Bộ dụng cụ bít thông liên nhĩ, thông liên thất, bít ống động mạch, bít tiểu nhĩ trái, bít các đường rò bất thường trong tim mạch | 3,568,000,000 | 2.676.000.0 | 9021 | 1.248.800.000 | 5 | 53,520,000 |
| 263 | PP2500296518 - Stent mạch não dùng cho mạch đường kính 2-4mm, 3-5.5mm | 2,700,000,000 | 2.025.000.000 | 9018 | 945.000.000 | 4 | 40,500,000 |
| 264 | PP2500296519 - Stent lấy huyết khối mạch não cóthểđiều chỉnh | 900,000,000 | 675.000.000 | 9018, 9021 | 315.000.000 | 2 | 13,500,000 |
| 265 | PP2500296520 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành | 6,825,000,000 | 5.118.750.000 | 9018 | 2.388.750.000 | 10 | 102,375,000 |
| 266 | PP2500296521 - Stent lấy huyết khối mạch máu não | 1,880,000,000 | 1.410.000.000 | 9018 | 658.000.000 | 3 | 28,200,000 |
| 267 | PP2500296522 - Dụng cụ lấy huyết khối | 2,375,000,000 | 1.781.250.000 | 9018 | 831.250.000 | 4 | 35,625,000 |
| 268 | PP2500296523 - Bộ điện cực dán dùng trong lập bản đồ điện tim 3 chiều, kích thước nhỏ | 4,800,000,000 | 3.600.000.000 | 9018 | 1.680.000.000 | 7 | 72,000,000 |
| 269 | PP2500296524 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T | 750,000,000 | 562.500.000 | 9021 | 262.500.000 | 1 | 11,250,000 |
| 270 | PP2500296525 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số (VVIR) | 540,000,000 | 405.000.000 | 9021 | 189.000.000 | 1 | 8,100,000 |
| 271 | PP2500296526 - Stent điều trị phình mạch máu não cổ rộng | 272,250,000 | 204.187.500 | 9021 | 95.287.500 | 1 | 4,083,750 |
| 272 | PP2500296527 - Bộ dụng cụ phẫu thuật điều trị đốt rung nhĩ lưỡng cực | 819,315,000 | 614.486.250 | 9018 | 286.760.250 | 1 | 12,289,725 |
| 273 | PP2500296528 - Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim vòng lặp cố định | 825,000,000 | 618.750.000 | 9018 | 288.750.000 | 1 | 12,375,000 |
| 274 | PP2500296529 - Dây điện cực sốc chuẩn DF4, tương thích chụp MRI | 1,946,000,000 | 1.459.500.000 | 9021 | 681.100.000 | 3 | 29,190,000 |
| 275 | PP2500296530 - Bộ cố định tim dùng trong phẫu thuật bắt cầu mạch vành | 8,379,000,000 | 6.284.250.000 | 9018 | 2.932.650.000 | 10 | 125,685,000 |
| 276 | PP2500296531 - Catheter cắt đốt điện sinh lý dùng với dịch truyền | 1,860,000,000 | 1.395.000.000 | 9018 | 651.000.000 | 2 | 27,900,000 |
| 277 | PP2500296532 - Giá đỡ chữa túi phình mạch vành | 120,000,000 | 90.000.000 | 9021 | 42.000.000 | 1 | 1,800,000 |
| 278 | PP2500296533 - Bộ Catheter cắt đốt điện sinh lý 2 chiều 8F đi kèm bộ truyền dịch có cảm biến bọt khí | 6,500,000,000 | 4.875.000.000 | 9018 | 2.275.000.000 | 7 | 97,500,000 |
| 279 | PP2500296534 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành đặc trị dùng cho thân trung | 1,800,000,000 | 1.350.000.000 | 9018 | 630.000.000 | 2 | 27,000,000 |
| 280 | PP2500296535 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng các loại, các cỡ | 2,100,000,000 | 1.575.000.000 | 9021 | 735.000.000 | 2 | 31,500,000 |
| 281 | PP2500296536 - Stent dùng trong điều trị hẹp mạch nội sọ | 3,550,000,000 | 2.662.500.000 | 9021 | 1.242.500.000 | 4 | 53,250,000 |
| 282 | PP2500296537 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số (DDDR),dày 6.5mm, cỡ 11cc, tương thích MRI. | 2,160,000,000 | 1.620.000.000 | 9021 | 756.000.000 | 2 | 32,400,000 |
| 283 | PP2500296538 - Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung bằng Nitinol, phủ Polyesterđa sợi | 234,000,000 | 175.500.000 | 9021 | 81.900.000 | 1 | 3,510,000 |
| 284 | PP2500296539 - Bộ cố định tim dùng trong phẫu thuật bắt cầu mạch vành trong phẫu thuật ít xâm lấn | 171,000,000 | 128.250.000 | 9018 | 59.850.000 | 1 | 2,565,000 |
| 285 | PP2500296540 - Van hai lá ngoại tâm mạc sinh học nhân tạo các cỡ | 4,300,000,000 | 3.225.000.000 | 9018, 9021 | 1.505.000.000 | 4 | 64,500,000 |
| 286 | PP2500296541 - Van tim 3 lá | 1,720,000,000 | 1.290.000.000 | 9021 | 602.000.000 | 2 | 25,800,000 |
| 287 | PP2500296542 - Máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, tự động tương thích MRI toàn thân | 2,140,000,000 | 1.605.000.000 | 9021 | 749.000.000 | 2 | 32,100,000 |
| 288 | PP2500296543 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung 2 buồng, chức năng tạo biểu đồ điện trở dây dẫn pin 11.4 năm | 880,000,000 | 660.000.000 | 9021 | 308.000.000 | 1 | 13,200,000 |
| 289 | PP2500296544 - Ống thông cắt đốt điện sinh lý tim đo lực tiếp xúc | 2,370,000,000 | 1.777.500.000 | 9018 | 829.500.000 | 2 | 35,550,000 |
| 290 | PP2500296545 - Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim | 1,185,000,000 | 888.750.000 | 9018 | 414.750.000 | 1 | 17,775,000 |
| 291 | PP2500296546 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động | 2,760,000,000 | 2.070.000.0 | 9021 | 966.000.000 | 2 | 41,400,000 |
| 292 | PP2500296547 - Van tim sinh học hai lá, kích cỡ : 25,27,29,31,33mm | 588,000,000 | 441.000.000 | 9021 | 205.800.000 | 1 | 8,820,000 |
| 293 | PP2500296548 - Van tim sinh học động mạch chủ , kích cỡ : 19, 21, 23, 25, 27, 29mm | 588,000,000 | 441.000.000 | 9021 | 205.800.000 | 1 | 8,820,000 |
| 294 | PP2500296549 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung 2 buồng | 330,000,000 | 247.500.000 | 9021 | 115.500.000 | 1 | 4,950,000 |
| 295 | PP2500296550 - Stent graft động mạch chủ chậu các loại, các cỡ | 1,200,000,000 | 900.000.000 | 9021 | 420.000.000 | 1 | 18,000,000 |
| 296 | PP2500296551 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T | 1,360,000,000 | 1.020.000.000 | 9021 | 476.000.000 | 1 | 20,400,000 |
| 297 | PP2500296552 - Van tim sinh học chất liệu màng ngoài tim bò các cỡ 19,21,23,35,27 | 252,000,000 | 189.000.000 | 9021 | 88.200.000 | 1 | 3,780,000 |
| 298 | PP2500296553 - Máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân | 2,220,000,000 | 1.665.000.000 | 9021 | 777.000.000 | 1 | 33,300,000 |
| 299 | PP2500296554 - Bộ dụng cụ vít nội mạch dùng hỗ trợ đặt stent graft | 420,000,000 | 315.000.000 | 9021 | 147.000.000 | 1 | 6,300,000 |
| 300 | PP2500296555 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy đường kính tối đa đến 8.0mm | 2,580,000,000 | 1.935.000.000 | 9021 | 903.000.000 | 1 | 38,700,000 |
| 301 | PP2500296556 - Giá đỡ (stent) làm thay đổi hướng dòng chảy | 1,080,000,000 | 810.000.000 | 9021 | 378.000.000 | 1 | 16,200,000 |
| 302 | PP2500296557 - Khung giá đỡ mạch máu chuyển dòng cho mạch máu | 2,000,000,000 | 1.500.000.000 | 9021 | 700.000.000 | 1 | 30,000,000 |
| 303 | PP2500296558 - Van tim nhân tạo kèm giá đỡ sinh học các loại, các cỡ | 900,000,000 | 675.000.000 | 9021 | 315.000.000 | 1 | 13,500,000 |
| 304 | PP2500296559 - Máy tạo nhịp 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân | 3,900,000,000 | 2.925.000.000 | 9021 | 1.365.000.000 | 1 | 58,500,000 |
| 305 | PP2500296560 - Bộ máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ tim | 756,000,000 | 567.000.000 | 9021 | 264.600.000 | 1 | 11,340,000 |
| 306 | PP2500296561 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng tạo nhịp đa điểm, tương thích MRI | 1,350,000,000 | 1.012.500.000 | 9021 | 472.500.000 | 1 | 20,250,000 |
| 307 | PP2500296562 - Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ, đường kính 22-44 mm dài 80-230mm | 3,975,000,000 | 2.981.250.000 | 9021 | 1.391.250.000 | 1 | 59,625,000 |
| 308 | PP2500296563 - Stent graft cho động mạch chủ ngực | 2,780,000,000 | 2.085.000.000 | 9021 | 973.000.000 | 1 | 41,700,000 |
| 309 | PP2500296564 - Stent graft động mạch chủ bụng các loại, các cỡ | 2,900,000,000 | 2.175.000.000 | 9021 | 1.015.000.000 | 1 | 43,500,000 |
| 310 | PP2500296565 - Bộ máy phá rung 1 buồng, năng lượng sốc 40J, dày 10mm, chuẩn DF-4 | 2,440,000,000 | 1.830.000.000 | 9021 | 854.000.000 | 1 | 36,600,000 |
| 311 | PP2500296566 - Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ đường kính 26-40 mm dài 120-180mm số 1 | 1,625,000,000 | 1.218.750.000 | 9021 | 568.750.000 | 1 | 24,375,000 |
| 312 | PP2500296567 - Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ đường kính 26-40 mm dài 120-180mm số 2 | 2,600,000,000 | 1.950.000.000 | 9021 | 910.000.000 | 1 | 39,000,000 |
| 313 | PP2500296568 - Stent graft động mạch chủ bụng | 1,968,000,000 | 1.476.000.000 | 9021 | 688.800.000 | 1 | 29,520,000 |
| 314 | PP2500296569 - BộMáy tạo nhịp 2 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, theo dõi đoạn ST chênh | 2,000,000,000 | 1.500.000.000 | 9021 | 700.000.000 | 1 | 30,000,000 |
| 315 | PP2500296570 - Máy 3 buồng phá rung tim năng lượng sốc 40J, tương thích MRI toàn thân | 2,500,000,000 | 1.875.000.000 | 9021 | 875.000.000 | 1 | 37,500,000 |
| 316 | PP2500296571 - Máy 3 buồng phá rung tim năng lượng sốc 40J | 1,650,000,000 | 1.237.500.000 | 9021 | 577.500.000 | 1 | 24,750,000 |
| 317 | PP2500296572 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim kết hợp với phá rung tự động | 1,620,000,000 | 1.215.000.000 | 9021 | 567.000.000 | 1 | 24,300,000 |
| 318 | PP2500296573 - Van động mạch chủ sinh học qua da kèm hệ thống chuyển van nạp van | 2,400,000,000 | 1.800.000.000 | 9021 | 840.000.000 | 1 | 36,000,000 |
| 319 | PP2500296574 - Van ĐMC sinh học qua da kèm hệ thống chuyển van nạp van, số 2 | 2,400,000,000 | 1.800.000.000 | 9021 | 840.000.000 | 1 | 36,000,000 |
| 320 | PP2500296575 - Ống thông can thiệp mạch các loại, các cỡ | 460,000,000 | 345.000.000 | 9018 | 161.000.000 | 13 | 6,900,000 |
| 321 | PP2500296576 - Dây dẫn chẩn đoán tim mạch | 425,000,000 | 318.750.000 | 9018 | 148.750.000 | 31 | 6,375,000 |
| 322 | PP2500296577 - Stent mạch vành các cỡ, phủ thuốc Sirolimus, chủ động làm lành lòng mạch | 11,850,000,000 | 8.887.500.000 | 9021 | 4.147.500.000 | 19 | 177,750,000 |
| 323 | PP2500296578 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng MRI 1.5T và 3T | 357,500,000 | 268.125.000 | 9021 | 125.125.000 | 1 | 5,362,500 |
| 324 | PP2500296579 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng MRI 3T | 695,200,000 | 521.400.000 | 9021 | 243.320.000 | 1 | 10,428,000 |
| 325 | PP2500296580 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng không phá rung kèm dây dẫn tín hiệu | 161,040,000 | 120.780.000 | 9021 | 56.364.000 | 1 | 2,415,600 |
| 326 | PP2500296581 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng không phá rung | 632,500,000 | 474.375.000 | 9021 | 221.375.000 | 1 | 9,487,500 |
| 327 | PP2500296582 - Bộ máy tạo nhịp tim có phá rung 1 buồng kích thước nhỏ kèm dây dẫn tín hiệu | 613,800,000 | 460.350.000 | 9021 | 214.830.000 | 1 | 9,207,000 |
| 328 | PP2500296583 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng MRI 1.5T và 3T | 551,100,000 | 413.325.000 | 9021 | 192.885.000 | 1 | 8,266,500 |
| 329 | PP2500296584 - Stent mạch vành phủ thuốc các cỡ | 5,400,000,000 | 4.050.000.000 | 9021 | 1.890.000.000 | 10 | 81,000,000 |
| 330 | PP2500296585 - Bộ van tim động mạch chủ thay qua da | 3,425,000,000 | 2.568.750.000 | 9021 | 1.198.750.000 | 1 | 51,375,000 |
| 331 | PP2500296586 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 5 - 10mm, dài 18 - 58mm | 1,625,000,000 | 1.218.750.0 | 9021 | 568.750.000 | 2 | 24,375,000 |
| 332 | PP2500296587 - Giá đỡ mạch máu có màng bọc đường kính lớn từ 12-24mm | 1,875,000,000 | 1.406.250.000 | 9021 | 656.250.000 | 2 | 28,125,000 |
| 333 | PP2500296588 - Bóng nong áp lực cao dùng trong can thiệp ngoại biên | 176,000,000 | 132.000.000 | 9018 | 61.600.000 | 2 | 2,640,000 |
| 334 | PP2500296589 - Bóng nong mạch vành có phủ thuốc , số 1 | 870,000,000 | 652.500.000 | 9018 | 304.500.000 | 2 | 13,050,000 |
| 335 | PP2500296590 - Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc | 870,000,000 | 652.500.000 | 9018 | 304.500.000 | 2 | 13,050,000 |
| 336 | PP2500296591 - Stent mạch vành phủ thuốc , thiết kế cấu trúc khớp mở tương thích với sinh lý mạch máu. | 1,672,000,000 | 1.254.000.000 | 9021 | 585.200.000 | 3 | 25,080,000 |
| 337 | PP2500296592 - Bộ phân phối (manifold) | 126,000,000 | 94.500.000 | 9018 | 44.100.000 | 62 | 1,890,000 |
| 338 | PP2500296593 - Bóng nong động mạch ngoại biên | 450,000,000 | 337.500.000 | 9018 | 157.500.000 | 4 | 6,750,000 |
| 339 | PP2500296594 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc | 6,800,000,000 | 5.100.000.000 | 9021 | 2.380.000.000 | 13 | 102,000,000 |
| 340 | PP2500296595 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường | 276,000,000 | 207.000.000 | 9018 | 96.600.000 | 3 | 4,140,000 |
| 341 | PP2500296596 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc | 750,000,000 | 562.500.000 | 9018 | 262.500.000 | 2 | 11,250,000 |
| 342 | PP2500296597 - Khung giá đỡ động mạch ngoại biên chất liệu Nitino | 265,000,000 | 198.750.000 | 9021 | 92.750.000 | 1 | 3,975,000 |
| 343 | PP2500296598 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc | 1,000,000,000 | 750.000.000 | 9018 | 350.000.000 | 3 | 15,000,000 |
| 344 | PP2500296599 - Ống thông Laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn, đường kính dây 600μ và 400μ | 2,200,000,000 | 1.650.000.000 | 9018 | 770.000.000 | 13 | 33,000,000 |
| 345 | PP2500296600 - Khung giá đỡ có màng bọc cover stent | 456,000,000 | 342.000.000 | 9021 | 159.600.000 | 1 | 6,840,000 |
| 346 | PP2500296601 - Stent graft động mạch chủ ngực, loại bổ sung | 780,000,000 | 585.000.000 | 9021 | 273.000.000 | 1 | 11,700,000 |
| 347 | PP2500296602 - Giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy | 1,800,000,000 | 1.350.000.000 | 9021 | 630.000.000 | 1 | 27,000,000 |
| 348 | PP2500296603 - Bộ can thiệp tĩnh mạch cửa | 1,072,000,000 | 804.000.000 | 9018 | 375.200.000 | 3 | 16,080,000 |
| 349 | PP2500296604 - Bộ kim chọc sinh thiết trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh | 180,000,000 | 135.000.000 | 9018 | 63.000.000 | 1 | 2,700,000 |
| 350 | PP2500296605 - Miếng dán cầm máu | 76,500,000 | 57.375.000 | 9018 | 26.775.000 | 10 | 1,147,500 |
| 351 | PP2500296606 - Chạc trộn thuốc | 237,000,000 | 177.750.000 | 9018 | 82.950.000 | 7 | 3,555,000 |
| 352 | PP2500296607 - Stent mạch máu | 175,000,000 | 131.250.000 | 9021 | 61.250.000 | 1 | 2,625,000 |
| 353 | PP2500296608 - Giá đỡ kéo huyết khối dạng chuỗi các khung lồng. | 1,260,000,000 | 945.000.000 | 9018 | 441.000.000 | 2 | 18,900,000 |
| 354 | PP2500296609 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não | 360,000,000 | 270.000.000 | 9018 | 126.000.000 | 2 | 5,400,000 |
| 355 | PP2500296610 - Vật liệu nút mạch | 215,000,000 | 161.250.000 | 9021 | 75.250.000 | 7 | 3,225,000 |
| 356 | PP2500296611 - Vật liệu cầm máu dạng lưới dệt mịn 100% tinh khiết 5cm*10cm | 145,845,000 | 109.383.750 | 3006 | 51.045.750 | 7 | 2,187,675 |
| 357 | PP2500296612 - Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ số 1 | 107,000,000 | 80.250.000 | 9021 | 37.450.000 | 1 | 1,605,000 |
| 358 | PP2500296613 - Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ số 2 | 344,000,000 | 258.000.000 | 9021 | 120.400.000 | 2 | 5,160,000 |
| 359 | PP2500296614 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ | 4,554,000,000 | 3.415.500.000 | 9021 | 1.593.900.000 | 5 | 68,310,000 |
| 360 | PP2500296615 - Dù đóng ống động mạch loại 1 đĩa | 1,525,000,000 | 1.143.750.000 | 9021 | 533.750.000 | 4 | 22,875,000 |
| 361 | PP2500296616 - Dù đóng ống động mạch loại 2 đĩa | 1,525,000,000 | 1.143.750.000 | 9021 | 533.750.000 | 4 | 22,875,000 |
| 362 | PP2500296617 - Dù đóng lỗ bầu dục kích cỡ 18-35 mm | 5,128,200,000 | 3.846.150.000 | 9021 | 1.794.870.000 | 5 | 76,923,000 |
| 363 | PP2500296618 - Dây dẫn can thiệp có lõi cứng, dùng trong can thiệp tim bẩm sinh | 315,000,000 | 236.250.000 | 9018 | 110.250.000 | 10 | 4,725,000 |
| 364 | PP2500296619 - Dụng cụ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ có cáp linh động, kích cỡ 6-13F | 1,008,000,000 | 756.000.000 | 9018 | 352.800.000 | 5 | 15,120,000 |
| 365 | PP2500296620 - Dụng cụ thả dù đóng ống động mạch loại 1 đĩa, kích cỡ 5-9F | 630,000,000 | 472.500.000 | 9018 | 220.500.000 | 4 | 9,450,000 |
| 366 | PP2500296621 - Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ, đường kính 18-34mm | 840,000,000 | 630.000.000 | 9018 | 294.000.000 | 5 | 12,600,000 |
| 367 | PP2500296622 - Dù đóng lỗ thông liên thất phần cơ bè, kích cỡ 4-18 mm | 4,065,600,000 | 3.049.200.000 | 9021 | 1.422.960.000 | 5 | 60,984,000 |
| 368 | PP2500296623 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimuscác cỡ , số 2 | 10,000,000,000 | 7.500.000.000 | 9018, 9021 | 3.500.000.000 | 16 | 150,000,000 |
| 369 | PP2500296624 - Đầu dò siêu âm kỹ thuật số mạch vành và ngoại biên, có đầu tip ngắn 2.5 mm | 1,150,000,000 | 862.500.000 | 9018 | 402.500.000 | 4 | 17,250,000 |
| 370 | PP2500296625 - Đầu dò siêu âm IVUS loại xoay cơ tần số đến 45 MHZ | 1,150,000,000 | 862.500.000 | 9018 | 402.500.000 | 4 | 17,250,000 |
| 371 | PP2500296626 - Bộ bơm bóng áp lực cao, áp lực 40 atm | 4,000,000,000 | 3.000.000.000 | 1.400.000.000 | 124 | 60,000,000 | |
| 372 | PP2500296627 - Vi ống thông chọn lọc can thiệp mạch não . | 741,000,000 | 555.750.000 | 9018 | 259.350.000 | 2 | 11,115,000 |
| 373 | PP2500296628 - Stent - Giá đỡ nội mạch siêu mềm , kích thước nhỏ, làm thay đổi hướng dòng chảy | 2,220,000,000 | 1.665.000.000 | 9021 | 777.000.000 | 1 | 33,300,000 |
| 374 | PP2500296629 - Dụng cụ đóng mạch máu cho lỗ chọc từ 12F cho đến 25F. | 669,500,000 | 502.125.000 | 9021 | 234.325.000 | 4 | 10,042,500 |
| 375 | PP2500296630 - Cannula mạch máu DLP vessel, loại dùng trong tưới trực tiếp mô tạng cỡ 3mm, dài 2in(5.1cm) | 40,320,000 | 30.240.000 | 9018 | 14.112.000 | 5 | 604,800 |
| 376 | PP2500296631 - Bộ KIT rửa và lọc máu dùng cho máy hoàn hồi máu Autolog IQ | 900,000,000 | 675.000.000 | 9018 | 315.000.000 | 13 | 13,500,000 |
| 377 | PP2500296632 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng sử tương thích MRI toàn thân 3T, bó His hoặc bó trái | 1,815,000,000 | 1.361.250.000 | 9021 | 635.250.000 | 1 | 27,225,000 |
| 378 | PP2500296633 - Quả lọc cô dặc máu | 208,740,000 | 156.555.000 | 8421 | 73.059.000 | 5 | 3,131,100 |
| 379 | PP2500296634 - Khung giá đỡ mạch ngoại biên | 220,000,000 | 165.000.000 | 9018 | 77.000.000 | 1 | 3,300,000 |
| 380 | PP2500296635 - Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông (qua da) | 1,750,000,000 | 1.312.500.000 | 9021 | 612.500.000 | 1 | 26,250,000 |
| 381 | PP2500296636 - Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc nút mạch, phủ ái nước với đầu vào 1.8Fr và 02 đoạn đánh dấu cản quang ở đầu xa và đầu gần của bóng | 590,000,000 | 442.500.000 | 9018 | 206.500.000 | 2 | 8,850,000 |
| 382 | PP2500296637 - Dây dẫn đường với phần cuộn vàng ở đầu xa | 210,000,000 | 157.500.000 | 9018 | 73.500.000 | 4 | 3,150,000 |
| 383 | PP2500296638 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn, đáp ứng được các tổn thương phức tạp | 4,200,000,000 | 3.150.000.000 | 9021 | 1.470.000.000 | 7 | 63,000,000 |
| 384 | PP2500296639 - Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ | 1,400,000,000 | 1.050.000.000 | 9018 | 490.000.000 | 13 | 21,000,000 |
| 385 | PP2500296640 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, cấu trúc 3 lớp | 1,180,000,000 | 885.000.000 | 9018 | 413.000.000 | 13 | 17,700,000 |
| 386 | PP2500296641 - Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép | 955,500,000 | 716.625.000 | 9021 | 334.425.000 | 9 | 14,332,500 |
| 387 | PP2500296642 - Bộ máy tái đồng bộ tim có phá rung sử dụng điện cực thất trái bốn cực | 672,000,000 | 504.000.000 | 9021 | 235.200.000 | 1 | 10,080,000 |
| 388 | PP2500296643 - Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, tự động xác định ngưỡng tạo nhịp | 1,377,000,000 | 1.032.750.000 | 9021 | 481.950.000 | 2 | 20,655,000 |
| 389 | PP2500296644 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, tự động xác định ngưỡng tạo nhịp | 1,380,000,000 | 1.035.000.0 | 9021 | 483.000.000 | 1 | 20,700,000 |
| 390 | PP2500296645 - Ống thông hỗ trợ cấy điện cực tạo nhịp | 1,400,000,000 | 1.050.000.000 | 9018 | 490.000.000 | 3 | 21,000,000 |
| 391 | PP2500296646 - Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý dùng với dịch truyền, dài 250cm | 55,000,000 | 41.250.000 | 9018 | 19.250.000 | 1 | 825,000 |
| 392 | PP2500296647 - Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 4 điện cực, dài 150cm | 31,500,000 | 23.625.000 | 9018 | 11.025.000 | 1 | 472,500 |
| 393 | PP2500296648 - Mạch máu nhân tạo 4 nhánh có ngâm tẩm gelatin | 637,500,000 | 478.125.000 | 9021 | 223.125.000 | 1 | 9,562,500 |
| 394 | PP2500296649 - Mạch máu nhân tạo phình động mạch chủ có ngâm tẩm gelatin | 510,000,000 | 382.500.000 | 9021 | 178.500.000 | 1 | 7,650,000 |
| 395 | PP2500296650 - Stent graft nối ống ghép quai động mạch chủ | 2,100,000,000 | 1.575.000.0 | 9021 | 735.000.000 | 1 | 31,500,000 |
| 396 | PP2500296651 - Bộ cố định mạch vành dùng cho phẫu thuật mạch vành tim đập có hoặc không dùng máy tim phổi | 1,500,000,000 | 1.125.000.000 | 9018 | 525.000.000 | 4 | 22,500,000 |
| 397 | PP2500296652 - Miếng dán cảm biến theo dõi mức máu trong bể chứa | 50,400,000 | 37.800.000 | 9026 | 17.640.000 | 15 | 756,000 |
| 398 | PP2500296653 - Stent ngoại biên có màng bọc chất liệu PTFE | 1,500,000,000 | 1.125.000.000 | 9021 | 525.000.000 | 2 | 22,500,000 |
| 399 | PP2500296654 - Bóng nong động mạch ngoại biên, catheter phủ lớp ái nước bền vững | 288,000,000 | 216.000.000 | 9021 | 100.800.000 | 3 | 4,320,000 |
| 400 | PP2500296655 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc, số 2 | 690,000,000 | 517.500.000 | 9021 | 241.500.000 | 2 | 10,350,000 |
| 401 | PP2500296656 - Ống thông hỗ trợ nối dài dùng trong can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên | 738,000,000 | 553.500.000 | 9018 | 258.300.000 | 4 | 11,070,000 |
| 402 | PP2500296657 - Ống thông chẩn đoán mạch máu, 1200PSI | 472,000,000 | 354.000.000 | 9018 | 165.200.000 | 50 | 7,080,000 |
| 403 | PP2500296658 - Vòng van 2 lá dạng hở, lõi nitinol, linh hoạt, cỡ 24-40mm | 450,000,000 | 337.500.000 | 9018 | 157.500.000 | 1 | 6,750,000 |
| 404 | PP2500296659 - Miếng vá tim, vật liệu từ màng tim bò, kích cỡ 10cm x 15cm | 240,000,000 | 180.000.000 | 9021 | 84.000.000 | 1 | 3,600,000 |
| 405 | PP2500296660 - Van hai lá cấu tạo từ màng tim bò, các cỡ | 900,000,000 | 675.000.000 | 9021 | 315.000.000 | 1 | 13,500,000 |
| 406 | PP2500296661 - Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ | 2,600,000,000 | 1.950.000.0 | 9021 | 910.000.000 | 1 | 39,000,000 |
| 407 | PP2500296662 - Ống Thông thăm dò điện sinh lý tim, cong cố định, loại 4 cực, 6F | 400,000,000 | 300.000.000 | 9018 | 140.000.000 | 4 | 6,000,000 |
| 408 | PP2500296663 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng sinh lý, tương thích MRI toàn thân 3T | 792,000,000 | 594.000.000 | 9021 | 277.200.000 | 1 | 11,880,000 |
| 409 | PP2500296664 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, nhịp thích ứng sinh lý, ngăn ngừa ngất do phản xạ thần kinh. Tương thích MRI toàn thân 3T | 1,300,000,000 | 975.000.000 | 9021 | 455.000.000 | 1 | 19,500,000 |
| 410 | PP2500296665 - Bộ phân phối khí trong mổ bắc cầu mạch vành | 130,000,000 | 97.500.000 | 9018 | 45.500.000 | 4 | 1,950,000 |
| 411 | PP2500296666 - Ống thông tưới máu não có chọn lọc | 108,000,000 | 81.000.000 | 9018 | 37.800.000 | 2 | 1,620,000 |
| 412 | PP2500296667 - Bộ van cầm máu tự động và van khóa vặn đồng thời có cổng kết nối 37.5 độ (Y-Connector) | 16,800,000 | 12.600.000 | 9018 | 5.880.000 | 2 | 252,000 |
| 413 | PP2500296668 - Kim đốt sóng cao tần, loại kim đơn, phù hợp để điều trị khối u tuyến giáp, u gan, u dạng xương | 906,150,000 | 679.612.500 | 9018 | 317.152.500 | 4 | 13,592,250 |
| 414 | PP2500296669 - Dây dẫn hướng mật tụy, 0.025-0.035 | 90,000,000 | 67.500.000 | 9018 | 31.500.000 | 2 | 1,350,000 |
| 415 | PP2500296670 - Dây dẫn hướng mật tụy thẳng | 155,000,000 | 116.250.000 | 9018 | 54.250.000 | 2 | 2,325,000 |
| 416 | PP2500296671 - Bóng nong đường mật, có ngã luồn dây | 156,000,000 | 117.000.000 | 9018 | 54.600.000 | 2 | 2,340,000 |
| 417 | PP2500296672 - Dây dẫn hướng mật tụy cong | 155,000,000 | 116.250.000 | 9018 | 54.250.000 | 2 | 2,325,000 |
| 418 | PP2500296673 - Kim sinh thiết trong nội soi siêu âm - (22G-25G) | 73,500,000 | 55.125.000 | 9018 | 25.725.000 | 1 | 1,102,500 |
| 419 | PP2500296674 - Kim sinh thiết trong nội soi siêu âm | 65,000,000 | 48.750.000 | 9018 | 22.750.000 | 1 | 975,000 |
| 420 | PP2500296675 - Rọ tán sỏi, lấy sỏi đường mật | 31,500,000 | 23.625.000 | 9018 | 11.025.000 | 1 | 472,500 |
| 421 | PP2500296676 - Dao cắt cơ vòng , 3 kênh, 30mm | 27,500,000 | 20.625.000 | 9018 | 9.625.000 | 1 | 412,500 |
| 422 | PP2500296677 - Dao cắt nang giả tụy số 1 | 26,400,000 | 19.800.000 | 9018 | 9.240.000 | 1 | 396,000 |
| 423 | PP2500296678 - Que cầm máu APC | 22,600,000 | 16.950.000 | 9018 | 7.910.000 | 1 | 339,000 |
| 424 | PP2500296679 - Stent kim loại dẫn lưu nang giả tụy có tích hợp đầu đốt | 240,000,000 | 180.000.000 | 9018, 9021 | 84.000.000 | 1 | 3,600,000 |
| 425 | PP2500296680 - Cannula V đường mật | 34,425,000 | 25.818.750 | 12.048.750 | 1 | 516,375 | |
| 426 | PP2500296681 - Stent kim loại dẫn loại dẫn lưu túi mật có tích hợp đầu đốt, số 2 | 240,000,000 | 180.000.000 | 9018, 9021 | 84.000.000 | 1 | 3,600,000 |
| 427 | PP2500296682 - Dao kim có phủ lớp cách điện | 81,000,000 | 60.750.000 | 9018 | 28.350.000 | 1 | 1,215,000 |
| 428 | PP2500296683 - Bóng kéo sỏi 3 kênh | 58,000,000 | 43.500.000 | 9018 | 20.300.000 | 1 | 870,000 |
| 429 | PP2500296684 - Tay cầm tích hợp điều khiển bơm/ tán sỏi | 99,000,000 | 74.250.000 | 9018 | 34.650.000 | 1 | 1,485,000 |
| 430 | PP2500296685 - Rọ lấy sỏi 4 dây | 39,000,000 | 29.250.000 | 9018 | 13.650.000 | 1 | 585,000 |
| 431 | PP2500296686 - Thiết bị xilanh/ápkế sử dụng 1 lần | 14,000,000 | 10.500.000 | 9018 | 4.900.000 | 1 | 210,000 |
| 432 | PP2500296687 - Rọ lấy sỏi 8 dây | 46,250,000 | 34.687.500 | 9018 | 16.187.500 | 1 | 693,750 |
| 433 | PP2500296688 - Kềm sinh thiết | 2,750,000 | 2.062.500 | 9018 | 962.500 | 1 | 41,250 |
| 434 | PP2500296689 - Ống soi chẩn đoán đường mật | 560,000,000 | 420.000.000 | 9018 | 196.000.000 | 1 | 8,400,000 |
| 435 | PP2500296690 - Tay cầm cho rọ tán sỏi | 54,000,000 | 40.500.000 | 9018 | 18.900.000 | 1 | 810,000 |
| 436 | PP2500296691 - Kềm sinh thiết siêu nhỏ | 79,200,000 | 59.400.000 | 9018 | 27.720.000 | 1 | 1,188,000 |
| 437 | PP2500296692 - Bộ tán sỏi cấp cứu | 32,337,000 | 24.252.750 | 9018 | 11.317.950 | 1 | 485,055 |
| 438 | PP2500296693 - Rọ kéo sỏi siêu nhỏ | 79,200,000 | 59.400.000 | 9018 | 27.720.000 | 1 | 1,188,000 |
| 439 | PP2500296694 - Bóng nong đường mật , 0.0035'' | 65,000,000 | 48.750.000 | 9018 | 22.750.000 | 1 | 975,000 |
| 440 | PP2500296695 - Thọng lọng cắt polyp loại nhỏ | 79,200,000 | 59.400.000 | 9018 | 27.720.000 | 1 | 1,188,000 |
| 441 | PP2500296696 - Bộ đẩy stent 7F-10F | 20,400,000 | 15.300.000 | 9018 | 7.140.000 | 1 | 306,000 |
| 442 | PP2500296697 - Van sinh thiết ống nội soi tiêu hóa | 1,420,000 | 1.065.000 | 497.000 | 2 | 21,300 | |
| 443 | PP2500296698 - Stent (nhựa) tụy các cỡ | 28,000,000 | 21.000.000 | 9018 | 9.800.000 | 2 | 420,000 |
| 444 | PP2500296699 - Bình nước cho hệ thống nội soi | 48,000,000 | 36.000.000 | 16.800.000 | 1 | 720,000 | |
| 445 | PP2500296700 - Kẹp đỡ kim khâu | 72,000,000 | 54.000.000 | 9018 | 25.200.000 | 1 | 1,080,000 |
| 446 | PP2500296701 - Kéo cắt chỉ khâu | 12,400,000 | 9.300.000 | 9018 | 4.340.000 | 1 | 186,000 |
| 447 | PP2500296702 - Đầu gắn ống soi có lỗ bên, chất liệu mềm của dây soi dạ dày đại tràng | 1,560,000 | 1.170.000 | 546.000 | 1 | 23,400 | |
| 448 | PP2500296703 - Dao cắt nang giả tụy số 2 | 26,400,000 | 19.800.000 | 9018 | 9.240.000 | 1 | 396,000 |
| 449 | PP2500296704 - Dao cắt cơ vòng | 126,000,000 | 94.500.000 | 9018 | 44.100.000 | 2 | 1,890,000 |
| 450 | PP2500296705 - Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ | 2,125,000,000 | 1.593.750.000 | 9018 | 743.750.000 | 4 | 31,875,000 |
| 451 | PP2500296706 - Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ | 147,500,000 | 110.625.000 | 9018 | 51.625.000 | 4 | 2,212,500 |
| 452 | PP2500296707 - Ống thông siêu âm nội mạch số 1 | 1,386,000,000 | 1.039.500.0 | 9018 | 485.100.000 | 4 | 20,790,000 |
| 453 | PP2500296708 - Ống thông siêu âm nội mạch số 2 | 1,804,800,000 | 1.353.600.000 | 9018 | 631.680.000 | 4 | 27,072,000 |
| 454 | PP2500296709 - Dụng cụ kéo đầu dò dùng cho máy siêu âm lòng mạch | 96,000,000 | 72.000.000 | 9018 | 33.600.000 | 4 | 1,440,000 |
| 455 | PP2500296710 - Dây dẫn chuyên dụng dùng cho máy siêu âm lòng mạch | 580,000,000 | 435.000.000 | 9018 | 203.000.000 | 2 | 8,700,000 |
| 456 | PP2500296711 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, số 3 | 1,800,000,000 | 1.350.000.000 | 9021 | 630.000.000 | 4 | 27,000,000 |
| 457 | PP2500296712 - Bóng nong mạch vành đường kính 0.75 mm | 750,000,000 | 562.500.000 | 9018 | 262.500.000 | 7 | 11,250,000 |
| 458 | PP2500296713 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành | 3,150,000,000 | 2.362.500.000 | 9018 | 1.102.500.000 | 13 | 47,250,000 |
| 459 | PP2500296714 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt áp lực cao | 735,000,000 | 551.250.000 | 9018 | 257.250.000 | 5 | 11,025,000 |
| 460 | PP2500296715 - Ống thông can thiệp mạch máu | 460,000,000 | 345.000.000 | 9018 | 161.000.000 | 13 | 6,900,000 |
| 461 | PP2500296716 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch thành mỏng | 385,000,000 | 288.750.000 | 9018 | 134.750.000 | 44 | 5,775,000 |
| 462 | PP2500296717 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, số 4 | 2,800,000,000 | 2.100.000.000 | 9018 | 980.000.000 | 5 | 42,000,000 |
| 463 | PP2500296718 - Catheter bóng đối xung động mạch chủ. | 460,000,380 | 345.000.285 | 9018 | 161.000.133 | 2 | 6,900,006 |
| 464 | PP2500296719 - Bộ dụng cụ hỗ trợ cấy điện cực ờ các vị trí khác nhau trong buồng tim | 220,000,000 | 165.000.000 | 9021 | 77.000.000 | 1 | 3,300,000 |
| 465 | PP2500296720 - Vi Ống thông dẫn đường can thiệp các loại | 546,250,000 | 409.687.500 | 9018 | 191.187.500 | 4 | 8,193,750 |
| 466 | PP2500296721 - Bóng nong mạch vành có dao cắt | 1,760,000,000 | 1.320.000.000 | 9018 | 616.000.000 | 5 | 26,400,000 |
| 467 | PP2500296722 - Dụng cụ đóng lòng mạch máu | 700,000,000 | 525.000.000 | 3006 | 245.000.000 | 7 | 10,500,000 |
| 468 | PP2500296723 - Bộ bơm bóng áp lực 40atm, chống rơi vỡ | 2,799,980,000 | 2.099.985.000 | 9018 | 979.993.000 | 124 | 41,999,700 |
Co nối thẳng có, hoặc không khóa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296256 |
| Giá từng phần lô | 17,997,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.497.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.298.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 269,955 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống tiêm đầu xoáy tiêm thuốc cảm quang |
|
| Mã phần lô | PP2500296257 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 155 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Túi trả máu về với kết nối chữ Y, tương thích máy Catsmart |
|
| Mã phần lô | PP2500296258 |
| Giá từng phần lô | 9,260,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.945.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.241.056 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,903 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bơm tiêm truyền áp lực các loại, các cỡ, dung tích 12ml |
|
| Mã phần lô | PP2500296259 |
| Giá từng phần lô | 134,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,010,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ kết nối Manifolds 2, 3 cửa |
|
| Mã phần lô | PP2500296260 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 309 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây truyền áp lực bơm cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500296261 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Co nối Y các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296262 |
| Giá từng phần lô | 33,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.806.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.576.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 496,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Co nối thẳng male các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296263 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.087.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.307.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Kim chọc vách liên nhĩ, dài 71 cm, bằng thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500296264 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao 1200psi |
|
| Mã phần lô | PP2500296265 |
| Giá từng phần lô | 571,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,568,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộkết nối chữY loại áp lực (180 psi) hoặc (300 psi) |
|
| Mã phần lô | PP2500296266 |
| Giá từng phần lô | 666,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 499.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Keo dán da, dán mô nội soi 0.5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500296267 |
| Giá từng phần lô | 64,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.431.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.601.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 968,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây hút máu từ phẫu trường về bình chứa, tương thích máy Catsmart |
|
| Mã phần lô | PP2500296268 |
| Giá từng phần lô | 70,602,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.951.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.710.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,059,030 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, dài 80-> 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2500296269 |
| Giá từng phần lô | 11,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 177,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây kết nối nguồn chân không dài 120cm, tương thích máy Catsmart |
|
| Mã phần lô | PP2500296270 |
| Giá từng phần lô | 170,200,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.650.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.570.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,553,012 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống thông chẩn đoán ngoại biên đa chức năng , chiều dài 40 - 125 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500296271 |
| Giá từng phần lô | 85,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,284,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại, có lớp phủ ái nước : 4F,5F,6F |
|
| Mã phần lô | PP2500296272 |
| Giá từng phần lô | 449,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,741,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống thông chẩn đoán : 4F,5F,6F,tương thích 0.035''/0.038'' |
|
| Mã phần lô | PP2500296273 |
| Giá từng phần lô | 85,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,284,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống thông chụp mạch vành lưới kép |
|
| Mã phần lô | PP2500296274 |
| Giá từng phần lô | 239,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.895.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,595,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu gồm sheath có van chống trào |
|
| Mã phần lô | PP2500296275 |
| Giá từng phần lô | 1,087,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 815.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 380.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 130 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,317,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu, dài 7cm đến 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500296276 |
| Giá từng phần lô | 77,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.195.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,165,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu gồm sheath có van chống trào. |
|
| Mã phần lô | PP2500296277 |
| Giá từng phần lô | 1,768,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.326.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 618.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 210 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bình chứa máu, tương thích máy Catsmart |
|
| Mã phần lô | PP2500296278 |
| Giá từng phần lô | 170,003,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.502.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.501.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,550,051 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với tungsten,phủ lớp ái nước, dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500296279 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,170,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu chiều dài 25cm. |
|
| Mã phần lô | PP2500296280 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 787,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên (có phủ hydrophilic) số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500296281 |
| Giá từng phần lô | 265,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống thông chẩn đoán buồng tim đường kính 4Fr, chiều dài 110cm. |
|
| Mã phần lô | PP2500296282 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Catheter chẩn đoán tim đa năng φ 4F-5F |
|
| Mã phần lô | PP2500296283 |
| Giá từng phần lô | 85,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.787.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.767.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,275,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây dẫn chụp mạch vành phủ ái nước dài 260cm. |
|
| Mã phần lô | PP2500296284 |
| Giá từng phần lô | 1,138,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 853.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 398.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 102 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,077,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây dẫn chẩn đoán lõi nitinol, tip load 6.3 gf, 200 - 300 cm số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500296285 |
| Giá từng phần lô | 3,789,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.842.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.326.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 309 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,842,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu long Sheath chiều dài 25cm. |
|
| Mã phần lô | PP2500296286 |
| Giá từng phần lô | 89,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,345,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu chữ thập ,chống rò rỉ máu, dài 10cm-16cm |
|
| Mã phần lô | PP2500296287 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,070,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Catheter chụp mạch quay φ 5F |
|
| Mã phần lô | PP2500296288 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.035.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài: 45cm - 180cm. |
|
| Mã phần lô | PP2500296289 |
| Giá từng phần lô | 109,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,642,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ khăn chụp và can thiệp động mạch vành đầy đủ phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2500296290 |
| Giá từng phần lô | 4,259,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.194.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6211 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.490.678.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 354 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,886,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Forgarti các cỡ dùng cho động - tĩnh mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296291 |
| Giá từng phần lô | 54,999,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.249.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.249.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 824,993 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống thông chụp chẩn đoán tạng có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm)- 5Fr (lòng rộng 1.20mm),chiều dài 80cm. |
|
| Mã phần lô | PP2500296292 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây dẫn chẩn đoán lõi nitinol, tip load 6.3 gf, 200 - 300 cm số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500296293 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 318.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Cuvett các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296294 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9027 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống thông chụp mạch não 3 lớp , đường kính 5Fr (đường kính trong 0.043'') |
|
| Mã phần lô | PP2500296295 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài 200 - 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2500296296 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 712,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ dụng cụ Fogarty các cỡ dùng hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500296297 |
| Giá từng phần lô | 219,998,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.998.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.999.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,299,970 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Cannula động mạch vành các cỡ 10,12,14 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296298 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296299 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ bơm bóng áp lực cao và bộ kết nối chữ Y áp lực 40atm |
|
| Mã phần lô | PP2500296300 |
| Giá từng phần lô | 2,190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.642.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 766.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Cannulaeđộng mạch chủ đầu thẳng, cong |
|
| Mã phần lô | PP2500296301 |
| Giá từng phần lô | 228,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.115.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,433,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500296302 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống hút mềm trực tiếp trong tim các cỡ 12Fr, 20F, 30.5cm, 38cm |
|
| Mã phần lô | PP2500296303 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 567,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống hút tim trái, thân mềm số 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 |
|
| Mã phần lô | PP2500296304 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống thông lấy huyết khối các cỡ 2F-7F |
|
| Mã phần lô | PP2500296305 |
| Giá từng phần lô | 102,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,536,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Cannulaetĩnh mạch 2 tầng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296306 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Cannulaetĩnh mạch 1 tầng mũi thẳng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296307 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Cannulaetĩnh mạch 1 tầng mũi cong đầu kim loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296308 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống thông chẩn đoán gan, tạng có lớp ái nước, đường kính 5fr , chiều dài 70cm -100cm. |
|
| Mã phần lô | PP2500296309 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống thông ái nước chụp mạch tạng qua động mạch quay , có lớp bện kép thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500296310 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống thông chụp chẩn đoán mạch não 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.12mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500296311 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500296312 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3923 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296313 |
| Giá từng phần lô | 237,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,555,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống thông can thiệp với đường viền; 6, 7 & 8 F. |
|
| Mã phần lô | PP2500296314 |
| Giá từng phần lô | 3,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.587.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.207.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 93 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 5-8 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500296315 |
| Giá từng phần lô | 2,970,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.227.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.039.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 93 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Kìm cắt vòng xoắn kim loại (coils) bít túi phình mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500296316 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Hạt nhựa PVA thuyên tắc mạch máu. |
|
| Mã phần lô | PP2500296317 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ kit xử lý máu, tương thích máy Catsmart |
|
| Mã phần lô | PP2500296318 |
| Giá từng phần lô | 471,202,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 353.401.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.920.770 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,068,033 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Shunt mạch vành hình nến các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296319 |
| Giá từng phần lô | 239,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,591,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây nối với ống hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500296320 |
| Giá từng phần lô | 276,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Phụ kiện cắt vòng xoắn kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500296321 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vi dây dẫn can thiệp mềm cấu trúc vòng xoắn kép vàcấu trúc đơn lõi với tip load 0.5, 0.7 & 0.8 gf |
|
| Mã phần lô | PP2500296322 |
| Giá từng phần lô | 5,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.312.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.012.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 155 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Quả lọc máu người lớn số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500296323 |
| Giá từng phần lô | 576,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8421, 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,643,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây dẫn can thiệp phủ ái nước, φ 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2500296324 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm, hỗ trợ chủ động, dài 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2500296325 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ điều khiển cắt coil điện tử |
|
| Mã phần lô | PP2500296326 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Hạt nút tắt mạch tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2500296327 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Quả lọc máu người lớn số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500296328 |
| Giá từng phần lô | 288,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,321,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vi dây dẫn can thiệp Toce gan, mạch máu tạng và ngoại biên có phủ lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500296329 |
| Giá từng phần lô | 147,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,212,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Cảm biến Shunt hệ thống theo dõi khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2500296330 |
| Giá từng phần lô | 282,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9027 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,242,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Cannula truyền dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ trong phẫu thuật tim ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2500296331 |
| Giá từng phần lô | 113,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,701,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ dây dẫn máu tuần hoàn ngoài cơ thể cho từng hạng cân, có bộ dây phẫu thuật và bộ dây máy |
|
| Mã phần lô | PP2500296332 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2500296333 |
| Giá từng phần lô | 292,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2500296334 |
| Giá từng phần lô | 289,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,335,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Shunt mạch vành các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296335 |
| Giá từng phần lô | 897,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 673.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 314.212.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,466,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 0.014 & 0.016 inch |
|
| Mã phần lô | PP2500296336 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp Tim bẩm sinh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296337 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,835,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ dây dẫn máu tuần hoàn ngoài cơ thể cho từng hạng cân |
|
| Mã phần lô | PP2500296338 |
| Giá từng phần lô | 870,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 653.152.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 304.804.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,063,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ phân phối khí trong mổ mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500296339 |
| Giá từng phần lô | 649,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.462.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.482.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,749,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500296340 |
| Giá từng phần lô | 329,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,935,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây dịch truyền có cảm biến tắc mạch trong đường ống |
|
| Mã phần lô | PP2500296341 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 787,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil |
|
| Mã phần lô | PP2500296342 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế áp lực nước |
|
| Mã phần lô | PP2500296343 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên 4F-6F |
|
| Mã phần lô | PP2500296344 |
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,252,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Cannulaetruyền dung dịch liệt tim ngược dòng cỡ 15Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500296345 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Canula động mạch đầu tà 18-20-22Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500296346 |
| Giá từng phần lô | 87,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.992.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.796.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,319,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong động mạch vành áp lực thấp 3 nếp gấp, 2 lớp phủ hydrophilic các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296347 |
| Giá từng phần lô | 2,704,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.028.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 946.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây điện cực tạo nhịp vĩnh viễn cho nhĩ, thất tương thích chụp MRI, kích thước 6F |
|
| Mã phần lô | PP2500296348 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 506.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây điện cực dùng cho Máy tạo nhịp tạm thời có bóng 5F |
|
| Mã phần lô | PP2500296349 |
| Giá từng phần lô | 599,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 449.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.916.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,996,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vi dây dẫn thép không gỉ sử dụng trong can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500296350 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao 3 nếp gấp, 2 lớp phủ hydrophilic các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296351 |
| Giá từng phần lô | 1,569,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.176.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 549.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,535,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường 3 nếp gấp, 2 lớp phủ hydrophilic các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296352 |
| Giá từng phần lô | 1,569,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.176.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 549.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,535,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vi dây dẫn can thiệp CTO cấu trúc vòng xoắn kép vàcấu trúc đơn lõi với tip load 0.3 - 20 gf |
|
| Mã phần lô | PP2500296353 |
| Giá từng phần lô | 825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 618.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên 0.014 & 0.018 inch đơn lõi, tip load 1 - 40 gf |
|
| Mã phần lô | PP2500296354 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ hydrophilic ái nước, 3 nếp gấp, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296355 |
| Giá từng phần lô | 598,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.717.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.401.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,974,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Mạch máu nhân tạo thằng chất liệu ePTFE thành mỏng hoặc thành tiêu chuẩn, đường kính: 6-8mm, chiều dài 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500296356 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500296357 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vi dây dẫn can thiệp mạch não 0.008 inch |
|
| Mã phần lô | PP2500296358 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vi dây dẫn can thiệp mạch não 0.010, 0.014 & 0.018 inch |
|
| Mã phần lô | PP2500296359 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong mạch vành không giãn nở, thiết kế thành bóng mỏng chịu áp lực cao RBP 21bar, có phủ lớp ái nước đối với cỡ 1.5, 2.0, 2.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500296360 |
| Giá từng phần lô | 1,512,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.134.000.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Cáp nối dùng cho catheter thăm dò 10 cực, dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500296361 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 472,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong đường kính lỗ thông liên nhĩ có 3 marker |
|
| Mã phần lô | PP2500296362 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Cáp nối dùng cho catheter thăm dò loại 10 cực |
|
| Mã phần lô | PP2500296363 |
| Giá từng phần lô | 15,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.586.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 239,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi 3 nếp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2500296364 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong mạch vành không đàn hồi áp lực 24 bar, 3 nếp gấp, đường kính 2.0->4.5mm,chiều dài 5->20mm, RBP 24-22 bar |
|
| Mã phần lô | PP2500296365 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong mạch vành ái nước 2 nếp gấp, thân chống xoắn, RBP 15bar |
|
| Mã phần lô | PP2500296366 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ 8-8.5F, dài 63 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500296367 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ hydrophilic ái nước, 3 nếp gấp, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296368 |
| Giá từng phần lô | 991,935,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 743.951.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 347.177.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,879,025 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây Dẫn can Thiệp mạch máu não, dài 205cm, 300cm |
|
| Mã phần lô | PP2500296369 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vi ống thông can thiệp mạch size 2.7 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500296370 |
| Giá từng phần lô | 207,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong mạch vành dùng cho CTO loại ái nước đường kính 0.85mm và 1.1mm |
|
| Mã phần lô | PP2500296371 |
| Giá từng phần lô | 1,727,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.295.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 604.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,905,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong mạch vành áp lực cao đến 20 atm, có 3 nếp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2500296372 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 atm thành bóng 2 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500296373 |
| Giá từng phần lô | 1,305,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 978.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 456.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Điện cực thăm dò điện sinh lý 4 cực với dạng cong cố định |
|
| Mã phần lô | PP2500296374 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong mạch vành các cỡ, loại áp lực cao, có khả năng thu hồi sau giãn nở |
|
| Mã phần lô | PP2500296375 |
| Giá từng phần lô | 474,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 355.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,110,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296376 |
| Giá từng phần lô | 948,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 711.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 331.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dụng cụ đóng mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500296377 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Catheter chẩn đoán 4 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2500296378 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 843.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 393.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong mạch vành , các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296379 |
| Giá từng phần lô | 1,879,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.409.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 657.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,192,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước nhỏ kích thước từ 2 đến 8mm |
|
| Mã phần lô | PP2500296380 |
| Giá từng phần lô | 336,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,049,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước tiêu chuẩn từ 6 đến 45mm |
|
| Mã phần lô | PP2500296381 |
| Giá từng phần lô | 84,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.112.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.452.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,262,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong mạch vành chuyên dùng cho các tổn thương tắc nghẽn mãn tính |
|
| Mã phần lô | PP2500296382 |
| Giá từng phần lô | 383,145,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.358.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.100.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,747,175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Shunt động mạch cảnh các cỡ 8F, 9F |
|
| Mã phần lô | PP2500296383 |
| Giá từng phần lô | 46,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 702,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong áp lực cao 0.0336 inch |
|
| Mã phần lô | PP2500296384 |
| Giá từng phần lô | 1,580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.185.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 553.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong áp lực thường đầu tip thuôn nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500296385 |
| Giá từng phần lô | 1,580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.185.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 553.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vi dây dẫn can thiệp ái nước đường kính 007", 008" |
|
| Mã phần lô | PP2500296386 |
| Giá từng phần lô | 790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 592.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong mạch vành áp lực cao dùng nong sau khi đặt stent và tăng đường kính stent |
|
| Mã phần lô | PP2500296387 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 840.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong mạch vành áp lực thường loại nhỏ dùng nong trước khi đặt stent, đầu tip nhỏ 0,017" |
|
| Mã phần lô | PP2500296388 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 840.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong mạch vành và cầu nối |
|
| Mã phần lô | PP2500296389 |
| Giá từng phần lô | 574,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 430.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,610,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Catheter chẩn đoán 10 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2500296390 |
| Giá từng phần lô | 1,230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 922.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 430.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong động mạch đoạn cẳng chân 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2500296391 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong mạch máu chậu đùi, dây dẫn 0.018", 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2500296392 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong mạch máu chậu đùi, dây dẫn 0.035" số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500296393 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ dụng cụ hút huyết khối cấu trúc sợi bện φ 0.070", 0.080", catheter dài 140cm. |
|
| Mã phần lô | PP2500296394 |
| Giá từng phần lô | 485,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 363.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,276,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong mạch máu chậu đùi, dây dẫn 0.035" số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500296395 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296396 |
| Giá từng phần lô | 449,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,741,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong mạch ngoại biên áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500296397 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vi ống thông can thiệp size 1.9F. |
|
| Mã phần lô | PP2500296398 |
| Giá từng phần lô | 258,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,870,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vi ống thông sử dụng trong can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500296399 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dụng cụ bung dù các cỡ, có valve plastic cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500296400 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vi ống thông can thiệp với đầu tip 1.9F/2.6F |
|
| Mã phần lô | PP2500296401 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500296402 |
| Giá từng phần lô | 364,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,472,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ vi ống thông can thiệp mạch tạng số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500296403 |
| Giá từng phần lô | 1,805,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.353.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 631.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,075,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Mạch máu nhân tạo ePTFE dài 20cm, không vòng xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2500296404 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 285,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500296405 |
| Giá từng phần lô | 7,960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.970.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.786.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 119,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vi ống thông đường kính trong 0.0165", 0.021" và 0.027" |
|
| Mã phần lô | PP2500296406 |
| Giá từng phần lô | 998,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 748.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 349.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,970,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 4x4cm |
|
| Mã phần lô | PP2500296407 |
| Giá từng phần lô | 59,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.979.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 899,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộvi ống thông can thiệp mạch tạng số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500296408 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vi ống thông can thiệp 2.4Fr loại đồng trục có dây dẫn đi kèm |
|
| Mã phần lô | PP2500296409 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500296410 |
| Giá từng phần lô | 980,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 735.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vi ống thông điều trị phình mạch loại thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500296411 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ Kit gồm vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) |
|
| Mã phần lô | PP2500296412 |
| Giá từng phần lô | 1,224,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 918.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 428.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 4x6cm |
|
| Mã phần lô | PP2500296413 |
| Giá từng phần lô | 153,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.812.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,306,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống thông can thiệp mạch máu não đầu mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500296414 |
| Giá từng phần lô | 412,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 309.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng |
|
| Mã phần lô | PP2500296415 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vi ống thông can thiệp mạch tạng đầu tip 1.7F, tương thích dây dẫn 0.016 inch |
|
| Mã phần lô | PP2500296416 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 382.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Điện cực thăm dò điện sinh lý 10 cực với dạng cong cố định |
|
| Mã phần lô | PP2500296417 |
| Giá từng phần lô | 1,323,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 992.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 463.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,845,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý tương thích với các loại máy phát RF, dài 150 - 300cm |
|
| Mã phần lô | PP2500296418 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Cáp nối dùng cho cathter loại xoắn 10 cực dài 150 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500296419 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vi ống thông hôtrợdây dẫn với đầu tip thuôn nhỏ(1.9 ~ 1.4 F) |
|
| Mã phần lô | PP2500296420 |
| Giá từng phần lô | 770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 577.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý, phù hợp máy đốt RF của Bệnh viện. |
|
| Mã phần lô | PP2500296421 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 690,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vi ống thông can thiệp siêu chọn lọc 1.7Fr và 1.9Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500296422 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não, đường kính trong 0.015inch, 0.0165 inch, 0.021 inch |
|
| Mã phần lô | PP2500296423 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vi ống thông can thiệp CTO, φ ngoài 1.8 Fr, φ trong 0.021", dài 130cm, 150cm. |
|
| Mã phần lô | PP2500296424 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 862,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây điện cực tạo nhịp vĩnh viễn, tương thích MRI, đường kính 5.8F. |
|
| Mã phần lô | PP2500296425 |
| Giá từng phần lô | 2,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.530.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 714.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em diện tích màng tới 2,5m² |
|
| Mã phần lô | PP2500296426 |
| Giá từng phần lô | 1,725,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.293.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 603.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500296427 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch- coils |
|
| Mã phần lô | PP2500296428 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Cuộn nút mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2500296429 |
| Giá từng phần lô | 2,370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.777.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 829.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống thông 2 nòng (RX/OTW) |
|
| Mã phần lô | PP2500296430 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Mạch máu nhân tạo thằng chất liệu ePTFE thành mỏng hoặc thành tiêu chuẩn, có vòng xoắn,đường kính: 6-8mm, chiều dài 50cm |
|
| Mã phần lô | PP2500296431 |
| Giá từng phần lô | 713,616,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.212.563 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.765.863 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,704,252 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Cuộn nút mạch máu não đường kính coil từ 1-6mm |
|
| Mã phần lô | PP2500296432 |
| Giá từng phần lô | 2,133,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.599.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 746.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,995,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống thông phủ hydrophilic hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính |
|
| Mã phần lô | PP2500296433 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.812.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.312.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Nút tắt mạch platinumtách nhiệt điện |
|
| Mã phần lô | PP2500296434 |
| Giá từng phần lô | 1,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Mạch máu nhân tạo thẳng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296435 |
| Giá từng phần lô | 424,935,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 318.701.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.727.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,374,025 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500296436 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500296437 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vòng xoắn kim loại (Coil) |
|
| Mã phần lô | PP2500296438 |
| Giá từng phần lô | 1,370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.027.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 479.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vi ống thông siêu nhỏ mềm ái nước dùng trong can thiệp dị dạng mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500296439 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vòng xoắn kim loại (coil) siêu mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500296440 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Mạch máu nhân tạo ngoại biên có vòng xoắn toàn phần (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2500296441 |
| Giá từng phần lô | 142,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,130,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Cáp nối 12 chân dùng cho ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim |
|
| Mã phần lô | PP2500296442 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Catheter thăm dò điện sinh lý xoang vành loại 10 cực |
|
| Mã phần lô | PP2500296443 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vi ống thông hôtrợca CTO với đầu tip thuôn nhỏ1.3, 1.8, 2.1 F |
|
| Mã phần lô | PP2500296444 |
| Giá từng phần lô | 930,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 697.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2500296445 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Mạch máu nhân tạo chữ Y có ngâm tẩm gelatin, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296446 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Chốt titan thắt chỉ cấy ghép vĩnh viễn trong cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2500296447 |
| Giá từng phần lô | 169,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,538,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Cannulaeđộng mạch đùi một tầng dùng trong phẫu thuật tim ít xâm lấn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296448 |
| Giá từng phần lô | 679,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 509.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 237.993.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,199,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Mạch máu nhân tạo thằng ,cóvòng xoắn, chất liệu ePTFE đường kính: 6-8mm, chiều dài 80cm |
|
| Mã phần lô | PP2500296449 |
| Giá từng phần lô | 349,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,248,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng tạo hình mạch máu dùng che cổ trong phình mạch cổ rộng |
|
| Mã phần lô | PP2500296450 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi có phủ thuốc , 3 nếp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2500296451 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.237.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Chất tắc mạch dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500296452 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.312.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vật liệu gây nút mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500296453 |
| Giá từng phần lô | 537,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,055,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống thông can thiệp mạch thần kinh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296454 |
| Giá từng phần lô | 277,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,162,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dụng cụ hỗ trợ kẹp một phần động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2500296455 |
| Giá từng phần lô | 1,451,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.088.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 508.032.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,772,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Cannulaetĩnh mạch đùi dùng nhiều tầng trong phẫu thuật tim ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2500296456 |
| Giá từng phần lô | 739,978,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 554.983.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.992.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,099,670 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent động mạch Thận các cỡ, |
|
| Mã phần lô | PP2500296457 |
| Giá từng phần lô | 555,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 416.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,325,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent động mạch chậu đoạn gần, bung bằng bóng hệ thống 0.035'' |
|
| Mã phần lô | PP2500296458 |
| Giá từng phần lô | 185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,775,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống thông đưa dây tạo nhịp đến bó nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500296459 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vi ống thông điều trị dị dạng mạch não có đầu tự đứt |
|
| Mã phần lô | PP2500296460 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch não loại 5Fr, 6Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500296461 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu |
|
| Mã phần lô | PP2500296462 |
| Giá từng phần lô | 415,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,237,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Cáp nối 22 chân dùng cho ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim |
|
| Mã phần lô | PP2500296463 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vi ống thông mang bóng điều trị hẹp mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2500296464 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành (FFR) |
|
| Mã phần lô | PP2500296465 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent mạch vành có phủ thuốc Sirolimus, từ 12-38mm |
|
| Mã phần lô | PP2500296466 |
| Giá từng phần lô | 4,725,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.543.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.653.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ dụng cụ bít ống động mạch (các kích cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2500296467 |
| Giá từng phần lô | 687,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 515.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,305,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng đối xung động mạch chủ kích thước 7.5 Fr, phủ PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2500296468 |
| Giá từng phần lô | 976,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 732.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent đường mật, các cỡ số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500296469 |
| Giá từng phần lô | 544,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 408.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296470 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp có phủ thuốc, từ 10mm-30mm |
|
| Mã phần lô | PP2500296471 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent động mạch chậu đùi, tự bung, 4 marker ở đầu stent số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500296472 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent động mạch chậu đùi, tự bung, 4 marker ở đầu stent số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500296473 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống thông loại điều khiển được độ cong 2 chiều |
|
| Mã phần lô | PP2500296474 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vòng van 2 lá hình yên ngựa cỡ 24 - 40 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500296475 |
| Giá từng phần lô | 1,039,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 779.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 363.972.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,598,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vòng van 3 lá hình lượn sóng 3D |
|
| Mã phần lô | PP2500296476 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Điện cực thăm dò điện sinh lý 10 cực có thể điều chỉnh dạng cong |
|
| Mã phần lô | PP2500296477 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng tạo hình mạch máu dùng che cổ trong phình mạch cổ rộng đoạn phân nhánh và đoạn tận |
|
| Mã phần lô | PP2500296478 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2500296479 |
| Giá từng phần lô | 4,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.037.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.417.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây dẫn có lưới lọc bảo vệ dùng trong can thiệp mạch cảnh số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500296480 |
| Giá từng phần lô | 1,218,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 913.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 426.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Khung giá đỡ mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2500296481 |
| Giá từng phần lô | 1,060,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 795.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 371.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Đầu đốt đơn cực phẫu thuật điều trị tim rung nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500296482 |
| Giá từng phần lô | 53,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.477.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.889.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 809,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent đường mật , các cỡ số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500296483 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.087.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 507.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Giá đỡ nong mạch cảnh tự bung các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296484 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500296485 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não lòng rộng |
|
| Mã phần lô | PP2500296486 |
| Giá từng phần lô | 4,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong ngoại biên có phủ thuốc, dây dẫn 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2500296487 |
| Giá từng phần lô | 1,770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.327.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 619.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Cathter chẩn đoán 10 điện cực, tự động khóa độ cong, dài 115 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500296488 |
| Giá từng phần lô | 596,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 447.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây điện cực tạo nhịp bó His hoặc bó trái, tương thích MRI 3T |
|
| Mã phần lô | PP2500296489 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây dẫn có lưới lọc bảo vệ dùng trong can thiệp mạch cảnh số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500296490 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent mạch chi tự bung sử dụng dây dẫn 0.018 hoặc 0.035 |
|
| Mã phần lô | PP2500296491 |
| Giá từng phần lô | 1,830,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.372.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 640.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, các cỡ , chu vi mắt cáo mở rộng. |
|
| Mã phần lô | PP2500296492 |
| Giá từng phần lô | 9,825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.368.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.438.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 147,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Catheter chụp cắt lớp quang học lòng mạch máu OCT |
|
| Mã phần lô | PP2500296493 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dụng cụ phá van tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500296494 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Hạt tải thuốc dùng điều trị ung thư tế bào gan (HCC) bằng phương pháp thuyên tắc mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500296495 |
| Giá từng phần lô | 2,184,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.638.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 764.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích thước hạt 30-> 125 μm. |
|
| Mã phần lô | PP2500296496 |
| Giá từng phần lô | 624,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500296497 |
| Giá từng phần lô | 314,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,722,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Catheter cắt đốt điện sinh lý, cong đến 270 độ, đầu đốt 4 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500296498 |
| Giá từng phần lô | 4,140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.449.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent mạch vành có phủ thuốc, các cỡ , 3 cánh. |
|
| Mã phần lô | PP2500296499 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Cathter chẩn đoán lái chuyển hướng 20 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2500296500 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 637.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Catheter cắt đốt điện sinh lý 1 chiều |
|
| Mã phần lô | PP2500296501 |
| Giá từng phần lô | 9,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.975.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.255.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 139,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Van tim hai lá chất liệu carbon nhiệt phân tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2500296502 |
| Giá từng phần lô | 2,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.837.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 857.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Van tim cơ học động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2500296503 |
| Giá từng phần lô | 2,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.837.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 857.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent mạch vành phủ thuốc , có tiết diện thanh chống hình thang, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296504 |
| Giá từng phần lô | 5,249,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.937.387.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.837.447.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,747,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296505 |
| Giá từng phần lô | 1,820,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.365.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 637.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây điện cực thất trái 4 điện cực, tương thích MRI, chuẩn IS4-LLLL |
|
| Mã phần lô | PP2500296506 |
| Giá từng phần lô | 890,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 667.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 311.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vi ống thông hỗ trợ hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500296507 |
| Giá từng phần lô | 357,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,355,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Keo sinh học đóng tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500296508 |
| Giá từng phần lô | 1,095,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 821.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 383.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent mạch vành phủ thuốc, mắt cáo theo hình vảy rắn , các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296509 |
| Giá từng phần lô | 11,094,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.320.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.882.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 166,410,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Catheter cắt đốt điện sinh lý |
|
| Mã phần lô | PP2500296510 |
| Giá từng phần lô | 4,860,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.645.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.701.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent mạch vành thành mỏng 60 microm |
|
| Mã phần lô | PP2500296511 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent mạch vành có phủ thuốc, áp lực 18 atm. |
|
| Mã phần lô | PP2500296512 |
| Giá từng phần lô | 4,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.522.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dụng cụ treo mỏm tim |
|
| Mã phần lô | PP2500296513 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Catheter cắt đốt điện sinh lý 2 chiều |
|
| Mã phần lô | PP2500296514 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent động mạch vành phủ thuốc, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296515 |
| Giá từng phần lô | 5,744,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.308.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.010.645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,170,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó hai loại kích thước thanh chống giúp phù hợp với từng đường kính khác nhau của mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500296516 |
| Giá từng phần lô | 10,987,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.240.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.845.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 164,812,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ dụng cụ bít thông liên nhĩ, thông liên thất, bít ống động mạch, bít tiểu nhĩ trái, bít các đường rò bất thường trong tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500296517 |
| Giá từng phần lô | 3,568,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.676.000.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.248.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent mạch não dùng cho mạch đường kính 2-4mm, 3-5.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500296518 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent lấy huyết khối mạch não cóthểđiều chỉnh |
|
| Mã phần lô | PP2500296519 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018, 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500296520 |
| Giá từng phần lô | 6,825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.118.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.388.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent lấy huyết khối mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2500296521 |
| Giá từng phần lô | 1,880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.410.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 658.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dụng cụ lấy huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500296522 |
| Giá từng phần lô | 2,375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.781.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 831.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ điện cực dán dùng trong lập bản đồ điện tim 3 chiều, kích thước nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500296523 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T |
|
| Mã phần lô | PP2500296524 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số (VVIR) |
|
| Mã phần lô | PP2500296525 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent điều trị phình mạch máu não cổ rộng |
|
| Mã phần lô | PP2500296526 |
| Giá từng phần lô | 272,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.287.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,083,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ dụng cụ phẫu thuật điều trị đốt rung nhĩ lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2500296527 |
| Giá từng phần lô | 819,315,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 614.486.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286.760.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,289,725 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim vòng lặp cố định |
|
| Mã phần lô | PP2500296528 |
| Giá từng phần lô | 825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 618.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây điện cực sốc chuẩn DF4, tương thích chụp MRI |
|
| Mã phần lô | PP2500296529 |
| Giá từng phần lô | 1,946,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.459.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 681.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,190,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ cố định tim dùng trong phẫu thuật bắt cầu mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500296530 |
| Giá từng phần lô | 8,379,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.284.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.932.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 125,685,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Catheter cắt đốt điện sinh lý dùng với dịch truyền |
|
| Mã phần lô | PP2500296531 |
| Giá từng phần lô | 1,860,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.395.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 651.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Giá đỡ chữa túi phình mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500296532 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ Catheter cắt đốt điện sinh lý 2 chiều 8F đi kèm bộ truyền dịch có cảm biến bọt khí |
|
| Mã phần lô | PP2500296533 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.875.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành đặc trị dùng cho thân trung |
|
| Mã phần lô | PP2500296534 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296535 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent dùng trong điều trị hẹp mạch nội sọ |
|
| Mã phần lô | PP2500296536 |
| Giá từng phần lô | 3,550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.662.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.242.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số (DDDR),dày 6.5mm, cỡ 11cc, tương thích MRI. |
|
| Mã phần lô | PP2500296537 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.620.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung bằng Nitinol, phủ Polyesterđa sợi |
|
| Mã phần lô | PP2500296538 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ cố định tim dùng trong phẫu thuật bắt cầu mạch vành trong phẫu thuật ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2500296539 |
| Giá từng phần lô | 171,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,565,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Van hai lá ngoại tâm mạc sinh học nhân tạo các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296540 |
| Giá từng phần lô | 4,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018, 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.505.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Van tim 3 lá |
|
| Mã phần lô | PP2500296541 |
| Giá từng phần lô | 1,720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.290.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 602.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, tự động tương thích MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2500296542 |
| Giá từng phần lô | 2,140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.605.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 749.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ máy tạo nhịp không phá rung 2 buồng, chức năng tạo biểu đồ điện trở dây dẫn pin 11.4 năm |
|
| Mã phần lô | PP2500296543 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống thông cắt đốt điện sinh lý tim đo lực tiếp xúc |
|
| Mã phần lô | PP2500296544 |
| Giá từng phần lô | 2,370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.777.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 829.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim |
|
| Mã phần lô | PP2500296545 |
| Giá từng phần lô | 1,185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 888.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 414.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,775,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động |
|
| Mã phần lô | PP2500296546 |
| Giá từng phần lô | 2,760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.070.000.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Van tim sinh học hai lá, kích cỡ : 25,27,29,31,33mm |
|
| Mã phần lô | PP2500296547 |
| Giá từng phần lô | 588,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Van tim sinh học động mạch chủ , kích cỡ : 19, 21, 23, 25, 27, 29mm |
|
| Mã phần lô | PP2500296548 |
| Giá từng phần lô | 588,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ máy tạo nhịp không phá rung 2 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2500296549 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent graft động mạch chủ chậu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296550 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T |
|
| Mã phần lô | PP2500296551 |
| Giá từng phần lô | 1,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.020.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Van tim sinh học chất liệu màng ngoài tim bò các cỡ 19,21,23,35,27 |
|
| Mã phần lô | PP2500296552 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2500296553 |
| Giá từng phần lô | 2,220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.665.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ dụng cụ vít nội mạch dùng hỗ trợ đặt stent graft |
|
| Mã phần lô | PP2500296554 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy đường kính tối đa đến 8.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500296555 |
| Giá từng phần lô | 2,580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.935.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 903.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Giá đỡ (stent) làm thay đổi hướng dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500296556 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Khung giá đỡ mạch máu chuyển dòng cho mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500296557 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Van tim nhân tạo kèm giá đỡ sinh học các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296558 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Máy tạo nhịp 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2500296559 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.925.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ tim |
|
| Mã phần lô | PP2500296560 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng tạo nhịp đa điểm, tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2500296561 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.012.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ, đường kính 22-44 mm dài 80-230mm |
|
| Mã phần lô | PP2500296562 |
| Giá từng phần lô | 3,975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.981.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.391.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent graft cho động mạch chủ ngực |
|
| Mã phần lô | PP2500296563 |
| Giá từng phần lô | 2,780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.085.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 973.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent graft động mạch chủ bụng các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296564 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.175.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.015.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ máy phá rung 1 buồng, năng lượng sốc 40J, dày 10mm, chuẩn DF-4 |
|
| Mã phần lô | PP2500296565 |
| Giá từng phần lô | 2,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.830.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 854.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ đường kính 26-40 mm dài 120-180mm số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500296566 |
| Giá từng phần lô | 1,625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.218.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 568.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ đường kính 26-40 mm dài 120-180mm số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500296567 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.950.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent graft động mạch chủ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500296568 |
| Giá từng phần lô | 1,968,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.476.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 688.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
BộMáy tạo nhịp 2 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, theo dõi đoạn ST chênh |
|
| Mã phần lô | PP2500296569 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Máy 3 buồng phá rung tim năng lượng sốc 40J, tương thích MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2500296570 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Máy 3 buồng phá rung tim năng lượng sốc 40J |
|
| Mã phần lô | PP2500296571 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.237.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim kết hợp với phá rung tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500296572 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.215.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Van động mạch chủ sinh học qua da kèm hệ thống chuyển van nạp van |
|
| Mã phần lô | PP2500296573 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Van ĐMC sinh học qua da kèm hệ thống chuyển van nạp van, số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500296574 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống thông can thiệp mạch các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296575 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây dẫn chẩn đoán tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500296576 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 318.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent mạch vành các cỡ, phủ thuốc Sirolimus, chủ động làm lành lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500296577 |
| Giá từng phần lô | 11,850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.887.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.147.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 177,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng MRI 1.5T và 3T |
|
| Mã phần lô | PP2500296578 |
| Giá từng phần lô | 357,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,362,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng MRI 3T |
|
| Mã phần lô | PP2500296579 |
| Giá từng phần lô | 695,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 521.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,428,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng không phá rung kèm dây dẫn tín hiệu |
|
| Mã phần lô | PP2500296580 |
| Giá từng phần lô | 161,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.364.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,415,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng không phá rung |
|
| Mã phần lô | PP2500296581 |
| Giá từng phần lô | 632,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 474.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,487,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ máy tạo nhịp tim có phá rung 1 buồng kích thước nhỏ kèm dây dẫn tín hiệu |
|
| Mã phần lô | PP2500296582 |
| Giá từng phần lô | 613,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 460.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,207,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng MRI 1.5T và 3T |
|
| Mã phần lô | PP2500296583 |
| Giá từng phần lô | 551,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 413.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,266,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent mạch vành phủ thuốc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296584 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ van tim động mạch chủ thay qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500296585 |
| Giá từng phần lô | 3,425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.568.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.198.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 5 - 10mm, dài 18 - 58mm |
|
| Mã phần lô | PP2500296586 |
| Giá từng phần lô | 1,625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.218.750.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 568.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Giá đỡ mạch máu có màng bọc đường kính lớn từ 12-24mm |
|
| Mã phần lô | PP2500296587 |
| Giá từng phần lô | 1,875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.406.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 656.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong áp lực cao dùng trong can thiệp ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500296588 |
| Giá từng phần lô | 176,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong mạch vành có phủ thuốc , số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500296589 |
| Giá từng phần lô | 870,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 652.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 304.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500296590 |
| Giá từng phần lô | 870,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 652.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 304.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent mạch vành phủ thuốc , thiết kế cấu trúc khớp mở tương thích với sinh lý mạch máu. |
|
| Mã phần lô | PP2500296591 |
| Giá từng phần lô | 1,672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.254.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 585.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ phân phối (manifold) |
|
| Mã phần lô | PP2500296592 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong động mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500296593 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500296594 |
| Giá từng phần lô | 6,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.380.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2500296595 |
| Giá từng phần lô | 276,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500296596 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên chất liệu Nitino |
|
| Mã phần lô | PP2500296597 |
| Giá từng phần lô | 265,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500296598 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống thông Laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn, đường kính dây 600μ và 400μ |
|
| Mã phần lô | PP2500296599 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Khung giá đỡ có màng bọc cover stent |
|
| Mã phần lô | PP2500296600 |
| Giá từng phần lô | 456,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent graft động mạch chủ ngực, loại bổ sung |
|
| Mã phần lô | PP2500296601 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500296602 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ can thiệp tĩnh mạch cửa |
|
| Mã phần lô | PP2500296603 |
| Giá từng phần lô | 1,072,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 804.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ kim chọc sinh thiết trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2500296604 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Miếng dán cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500296605 |
| Giá từng phần lô | 76,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,147,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Chạc trộn thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500296606 |
| Giá từng phần lô | 237,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,555,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500296607 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Giá đỡ kéo huyết khối dạng chuỗi các khung lồng. |
|
| Mã phần lô | PP2500296608 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2500296609 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vật liệu nút mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500296610 |
| Giá từng phần lô | 215,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vật liệu cầm máu dạng lưới dệt mịn 100% tinh khiết 5cm*10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500296611 |
| Giá từng phần lô | 145,845,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.383.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.045.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,187,675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500296612 |
| Giá từng phần lô | 107,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,605,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500296613 |
| Giá từng phần lô | 344,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500296614 |
| Giá từng phần lô | 4,554,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.415.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.593.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,310,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dù đóng ống động mạch loại 1 đĩa |
|
| Mã phần lô | PP2500296615 |
| Giá từng phần lô | 1,525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.143.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 533.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dù đóng ống động mạch loại 2 đĩa |
|
| Mã phần lô | PP2500296616 |
| Giá từng phần lô | 1,525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.143.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 533.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dù đóng lỗ bầu dục kích cỡ 18-35 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500296617 |
| Giá từng phần lô | 5,128,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.846.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.794.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,923,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây dẫn can thiệp có lõi cứng, dùng trong can thiệp tim bẩm sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500296618 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dụng cụ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ có cáp linh động, kích cỡ 6-13F |
|
| Mã phần lô | PP2500296619 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 756.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dụng cụ thả dù đóng ống động mạch loại 1 đĩa, kích cỡ 5-9F |
|
| Mã phần lô | PP2500296620 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ, đường kính 18-34mm |
|
| Mã phần lô | PP2500296621 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dù đóng lỗ thông liên thất phần cơ bè, kích cỡ 4-18 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500296622 |
| Giá từng phần lô | 4,065,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.049.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.422.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,984,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimuscác cỡ , số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500296623 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018, 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Đầu dò siêu âm kỹ thuật số mạch vành và ngoại biên, có đầu tip ngắn 2.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500296624 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 862.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Đầu dò siêu âm IVUS loại xoay cơ tần số đến 45 MHZ |
|
| Mã phần lô | PP2500296625 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 862.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ bơm bóng áp lực cao, áp lực 40 atm |
|
| Mã phần lô | PP2500296626 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vi ống thông chọn lọc can thiệp mạch não . |
|
| Mã phần lô | PP2500296627 |
| Giá từng phần lô | 741,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 555.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,115,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent - Giá đỡ nội mạch siêu mềm , kích thước nhỏ, làm thay đổi hướng dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500296628 |
| Giá từng phần lô | 2,220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.665.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dụng cụ đóng mạch máu cho lỗ chọc từ 12F cho đến 25F. |
|
| Mã phần lô | PP2500296629 |
| Giá từng phần lô | 669,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 502.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,042,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Cannula mạch máu DLP vessel, loại dùng trong tưới trực tiếp mô tạng cỡ 3mm, dài 2in(5.1cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500296630 |
| Giá từng phần lô | 40,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 604,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ KIT rửa và lọc máu dùng cho máy hoàn hồi máu Autolog IQ |
|
| Mã phần lô | PP2500296631 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng sử tương thích MRI toàn thân 3T, bó His hoặc bó trái |
|
| Mã phần lô | PP2500296632 |
| Giá từng phần lô | 1,815,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.361.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 635.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Quả lọc cô dặc máu |
|
| Mã phần lô | PP2500296633 |
| Giá từng phần lô | 208,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.555.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8421 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.059.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,131,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Khung giá đỡ mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500296634 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông (qua da) |
|
| Mã phần lô | PP2500296635 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.312.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc nút mạch, phủ ái nước với đầu vào 1.8Fr và 02 đoạn đánh dấu cản quang ở đầu xa và đầu gần của bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500296636 |
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 442.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây dẫn đường với phần cuộn vàng ở đầu xa |
|
| Mã phần lô | PP2500296637 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn, đáp ứng được các tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2500296638 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500296639 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, cấu trúc 3 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500296640 |
| Giá từng phần lô | 1,180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 885.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 413.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép |
|
| Mã phần lô | PP2500296641 |
| Giá từng phần lô | 955,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 716.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 334.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,332,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ máy tái đồng bộ tim có phá rung sử dụng điện cực thất trái bốn cực |
|
| Mã phần lô | PP2500296642 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, tự động xác định ngưỡng tạo nhịp |
|
| Mã phần lô | PP2500296643 |
| Giá từng phần lô | 1,377,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.032.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 481.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,655,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, tự động xác định ngưỡng tạo nhịp |
|
| Mã phần lô | PP2500296644 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.035.000.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống thông hỗ trợ cấy điện cực tạo nhịp |
|
| Mã phần lô | PP2500296645 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý dùng với dịch truyền, dài 250cm |
|
| Mã phần lô | PP2500296646 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 4 điện cực, dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500296647 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 472,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Mạch máu nhân tạo 4 nhánh có ngâm tẩm gelatin |
|
| Mã phần lô | PP2500296648 |
| Giá từng phần lô | 637,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 478.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,562,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Mạch máu nhân tạo phình động mạch chủ có ngâm tẩm gelatin |
|
| Mã phần lô | PP2500296649 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 382.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent graft nối ống ghép quai động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2500296650 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ cố định mạch vành dùng cho phẫu thuật mạch vành tim đập có hoặc không dùng máy tim phổi |
|
| Mã phần lô | PP2500296651 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Miếng dán cảm biến theo dõi mức máu trong bể chứa |
|
| Mã phần lô | PP2500296652 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9026 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 756,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent ngoại biên có màng bọc chất liệu PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2500296653 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong động mạch ngoại biên, catheter phủ lớp ái nước bền vững |
|
| Mã phần lô | PP2500296654 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc, số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500296655 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống thông hỗ trợ nối dài dùng trong can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500296656 |
| Giá từng phần lô | 738,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 553.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,070,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống thông chẩn đoán mạch máu, 1200PSI |
|
| Mã phần lô | PP2500296657 |
| Giá từng phần lô | 472,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vòng van 2 lá dạng hở, lõi nitinol, linh hoạt, cỡ 24-40mm |
|
| Mã phần lô | PP2500296658 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Miếng vá tim, vật liệu từ màng tim bò, kích cỡ 10cm x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500296659 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Van hai lá cấu tạo từ màng tim bò, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296660 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296661 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.950.000.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống Thông thăm dò điện sinh lý tim, cong cố định, loại 4 cực, 6F |
|
| Mã phần lô | PP2500296662 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng sinh lý, tương thích MRI toàn thân 3T |
|
| Mã phần lô | PP2500296663 |
| Giá từng phần lô | 792,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 594.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, nhịp thích ứng sinh lý, ngăn ngừa ngất do phản xạ thần kinh. Tương thích MRI toàn thân 3T |
|
| Mã phần lô | PP2500296664 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 975.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ phân phối khí trong mổ bắc cầu mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500296665 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống thông tưới máu não có chọn lọc |
|
| Mã phần lô | PP2500296666 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ van cầm máu tự động và van khóa vặn đồng thời có cổng kết nối 37.5 độ (Y-Connector) |
|
| Mã phần lô | PP2500296667 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Kim đốt sóng cao tần, loại kim đơn, phù hợp để điều trị khối u tuyến giáp, u gan, u dạng xương |
|
| Mã phần lô | PP2500296668 |
| Giá từng phần lô | 906,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 679.612.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 317.152.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,592,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây dẫn hướng mật tụy, 0.025-0.035 |
|
| Mã phần lô | PP2500296669 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây dẫn hướng mật tụy thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500296670 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,325,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong đường mật, có ngã luồn dây |
|
| Mã phần lô | PP2500296671 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây dẫn hướng mật tụy cong |
|
| Mã phần lô | PP2500296672 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,325,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Kim sinh thiết trong nội soi siêu âm - (22G-25G) |
|
| Mã phần lô | PP2500296673 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,102,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Kim sinh thiết trong nội soi siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500296674 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Rọ tán sỏi, lấy sỏi đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500296675 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 472,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dao cắt cơ vòng , 3 kênh, 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2500296676 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 412,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dao cắt nang giả tụy số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500296677 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 396,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Que cầm máu APC |
|
| Mã phần lô | PP2500296678 |
| Giá từng phần lô | 22,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 339,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent kim loại dẫn lưu nang giả tụy có tích hợp đầu đốt |
|
| Mã phần lô | PP2500296679 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018, 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Cannula V đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500296680 |
| Giá từng phần lô | 34,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.818.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.048.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 516,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent kim loại dẫn loại dẫn lưu túi mật có tích hợp đầu đốt, số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500296681 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018, 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dao kim có phủ lớp cách điện |
|
| Mã phần lô | PP2500296682 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,215,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng kéo sỏi 3 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2500296683 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 870,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Tay cầm tích hợp điều khiển bơm/ tán sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2500296684 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,485,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Rọ lấy sỏi 4 dây |
|
| Mã phần lô | PP2500296685 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 585,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Thiết bị xilanh/ápkế sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500296686 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Rọ lấy sỏi 8 dây |
|
| Mã phần lô | PP2500296687 |
| Giá từng phần lô | 46,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 693,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Kềm sinh thiết |
|
| Mã phần lô | PP2500296688 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 962.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống soi chẩn đoán đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500296689 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Tay cầm cho rọ tán sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2500296690 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Kềm sinh thiết siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500296691 |
| Giá từng phần lô | 79,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,188,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ tán sỏi cấp cứu |
|
| Mã phần lô | PP2500296692 |
| Giá từng phần lô | 32,337,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.252.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.317.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 485,055 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Rọ kéo sỏi siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500296693 |
| Giá từng phần lô | 79,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,188,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong đường mật , 0.0035'' |
|
| Mã phần lô | PP2500296694 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Thọng lọng cắt polyp loại nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500296695 |
| Giá từng phần lô | 79,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,188,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ đẩy stent 7F-10F |
|
| Mã phần lô | PP2500296696 |
| Giá từng phần lô | 20,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 306,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Van sinh thiết ống nội soi tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500296697 |
| Giá từng phần lô | 1,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.065.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 497.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent (nhựa) tụy các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296698 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bình nước cho hệ thống nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500296699 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Kẹp đỡ kim khâu |
|
| Mã phần lô | PP2500296700 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Kéo cắt chỉ khâu |
|
| Mã phần lô | PP2500296701 |
| Giá từng phần lô | 12,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 186,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Đầu gắn ống soi có lỗ bên, chất liệu mềm của dây soi dạ dày đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2500296702 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dao cắt nang giả tụy số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500296703 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 396,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dao cắt cơ vòng |
|
| Mã phần lô | PP2500296704 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296705 |
| Giá từng phần lô | 2,125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.593.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 743.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296706 |
| Giá từng phần lô | 147,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,212,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống thông siêu âm nội mạch số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500296707 |
| Giá từng phần lô | 1,386,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.039.500.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,790,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống thông siêu âm nội mạch số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500296708 |
| Giá từng phần lô | 1,804,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.353.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 631.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,072,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dụng cụ kéo đầu dò dùng cho máy siêu âm lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500296709 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây dẫn chuyên dụng dùng cho máy siêu âm lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500296710 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500296711 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong mạch vành đường kính 0.75 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500296712 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500296713 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.362.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500296714 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 551.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống thông can thiệp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500296715 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch thành mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500296716 |
| Giá từng phần lô | 385,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,775,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, số 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500296717 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Catheter bóng đối xung động mạch chủ. |
|
| Mã phần lô | PP2500296718 |
| Giá từng phần lô | 460,000,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.133 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,900,006 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ dụng cụ hỗ trợ cấy điện cực ờ các vị trí khác nhau trong buồng tim |
|
| Mã phần lô | PP2500296719 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Vi Ống thông dẫn đường can thiệp các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500296720 |
| Giá từng phần lô | 546,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,193,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bóng nong mạch vành có dao cắt |
|
| Mã phần lô | PP2500296721 |
| Giá từng phần lô | 1,760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.320.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 616.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dụng cụ đóng lòng mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500296722 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ bơm bóng áp lực 40atm, chống rơi vỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500296723 |
| Giá từng phần lô | 2,799,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.099.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 979.993.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,999,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi