Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho can thiệp mạch và phẫu thuật tim hở

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500286334-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân y 175
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân y 175
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho can thiệp mạch và phẫu thuật tim hở
Số hiệu KHLCNT PL2500152541
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 556,397,685,190 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500296256 - Co nối thẳng có, hoặc không khóa các cỡ 17,997,000 13.497.750 9018 6.298.950 19 269,955
2 PP2500296257 - Ống tiêm đầu xoáy tiêm thuốc cảm quang 190,000,000 142.500.000 9018 66.500.000 155 2,850,000
3 PP2500296258 - Túi trả máu về với kết nối chữ Y, tương thích máy Catsmart 9,260,160 6.945.120 3.241.056 1 138,903
4 PP2500296259 - Bơm tiêm truyền áp lực các loại, các cỡ, dung tích 12ml 134,000,000 100.500.000 9018 46.900.000 124 2,010,000
5 PP2500296260 - Bộ kết nối Manifolds 2, 3 cửa 630,000,000 472.500.000 9018 220.500.000 309 9,450,000
6 PP2500296261 - Dây truyền áp lực bơm cản quang 672,000,000 504.000.000 9018 235.200.000 247 10,080,000
7 PP2500296262 - Co nối Y các cỡ 33,075,000 24.806.250 9018 11.576.250 22 496,125
8 PP2500296263 - Co nối thẳng male các loại các cỡ 9,450,000 7.087.500 9018 3.307.500 7 141,750
9 PP2500296264 - Kim chọc vách liên nhĩ, dài 71 cm, bằng thép không gỉ 90,000,000 67.500.000 9018 31.500.000 1 1,350,000
10 PP2500296265 - Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao 1200psi 571,200,000 428.400.000 9018 199.920.000 124 8,568,000
11 PP2500296266 - Bộkết nối chữY loại áp lực (180 psi) hoặc (300 psi) 666,000,000 499.500.000 9018 233.100.000 50 9,990,000
12 PP2500296267 - Keo dán da, dán mô nội soi 0.5 ml 64,575,000 48.431.250 3006 22.601.250 19 968,625
13 PP2500296268 - Dây hút máu từ phẫu trường về bình chứa, tương thích máy Catsmart 70,602,000 52.951.500 24.710.700 13 1,059,030
14 PP2500296269 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, dài 80-> 260cm 11,800,000 8.850.000 9018 4.130.000 3 177,000
15 PP2500296270 - Dây kết nối nguồn chân không dài 120cm, tương thích máy Catsmart 170,200,800 127.650.600 59.570.280 13 2,553,012
16 PP2500296271 - Ống thông chẩn đoán ngoại biên đa chức năng , chiều dài 40 - 125 cm 85,600,000 64.200.000 9018 29.960.000 13 1,284,000
17 PP2500296272 - Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại, có lớp phủ ái nước : 4F,5F,6F 449,400,000 337.050.000 9018 157.290.000 65 6,741,000
18 PP2500296273 - Ống thông chẩn đoán : 4F,5F,6F,tương thích 0.035''/0.038'' 85,600,000 64.200.000 9018 29.960.000 13 1,284,000
19 PP2500296274 - Ống thông chụp mạch vành lưới kép 239,700,000 179.775.000 9018 83.895.000 32 3,595,500
20 PP2500296275 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu gồm sheath có van chống trào 1,087,800,000 815.850.000 9018 380.730.000 130 16,317,000
21 PP2500296276 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu, dài 7cm đến 10cm 77,700,000 58.275.000 9018 27.195.000 10 1,165,500
22 PP2500296277 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu gồm sheath có van chống trào. 1,768,000,000 1.326.000.000 9018 618.800.000 210 26,520,000
23 PP2500296278 - Bình chứa máu, tương thích máy Catsmart 170,003,400 127.502.550 59.501.190 13 2,550,051
24 PP2500296279 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với tungsten,phủ lớp ái nước, dài 150cm 78,000,000 58.500.000 9018 27.300.000 10 1,170,000
25 PP2500296280 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu chiều dài 25cm. 52,500,000 39.375.000 9018 18.375.000 7 787,500
26 PP2500296281 - Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên (có phủ hydrophilic) số 1 265,000,000 198.750.000 9018 92.750.000 31 3,975,000
27 PP2500296282 - Ống thông chẩn đoán buồng tim đường kính 4Fr, chiều dài 110cm. 63,000,000 47.250.000 9018 22.050.000 7 945,000
28 PP2500296283 - Catheter chẩn đoán tim đa năng φ 4F-5F 85,050,000 63.787.500 9018 29.767.500 9 1,275,750
29 PP2500296284 - Dây dẫn chụp mạch vành phủ ái nước dài 260cm. 1,138,500,000 853.875.000 9018 398.475.000 102 17,077,500
30 PP2500296285 - Dây dẫn chẩn đoán lõi nitinol, tip load 6.3 gf, 200 - 300 cm số 1 3,789,500,000 2.842.125.000 9018 1.326.325.000 309 56,842,500
31 PP2500296286 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu long Sheath chiều dài 25cm. 89,700,000 67.275.000 9018 31.395.000 9 1,345,500
32 PP2500296287 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu chữ thập ,chống rò rỉ máu, dài 10cm-16cm 138,000,000 103.500.000 9018 48.300.000 13 2,070,000
33 PP2500296288 - Catheter chụp mạch quay φ 5F 1,380,000,000 1.035.000.000 9018 483.000.000 124 20,700,000
34 PP2500296289 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài: 45cm - 180cm. 109,500,000 82.125.000 9018 38.325.000 10 1,642,500
35 PP2500296290 - Bộ khăn chụp và can thiệp động mạch vành đầy đủ phụ kiện 4,259,080,000 3.194.310.000 6211 1.490.678.000 354 63,886,200
36 PP2500296291 - Forgarti các cỡ dùng cho động - tĩnh mạch các cỡ 54,999,500 41.249.625 9018 19.249.825 4 824,993
37 PP2500296292 - Ống thông chụp chẩn đoán tạng có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm)- 5Fr (lòng rộng 1.20mm),chiều dài 80cm. 85,000,000 63.750.000 9018 29.750.000 7 1,275,000
38 PP2500296293 - Dây dẫn chẩn đoán lõi nitinol, tip load 6.3 gf, 200 - 300 cm số 2 425,000,000 318.750.000 9018 148.750.000 31 6,375,000
39 PP2500296294 - Cuvett các cỡ 85,000,000 63.750.000 9027 29.750.000 7 1,275,000
40 PP2500296295 - Ống thông chụp mạch não 3 lớp , đường kính 5Fr (đường kính trong 0.043'') 340,000,000 255.000.000 9018 119.000.000 25 5,100,000
41 PP2500296296 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài 200 - 260cm 47,500,000 35.625.000 9018 16.625.000 4 712,500
42 PP2500296297 - Bộ dụng cụ Fogarty các cỡ dùng hút huyết khối 219,998,000 164.998.500 9018 76.999.300 13 3,299,970
43 PP2500296298 - Cannula động mạch vành các cỡ 10,12,14 các cỡ 55,000,000 41.250.000 9018 19.250.000 4 825,000
44 PP2500296299 - Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng các cỡ 126,000,000 94.500.000 9018 44.100.000 7 1,890,000
45 PP2500296300 - Bộ bơm bóng áp lực cao và bộ kết nối chữ Y áp lực 40atm 2,190,000,000 1.642.500.000 9018 766.500.000 124 32,850,000
46 PP2500296301 - Cannulaeđộng mạch chủ đầu thẳng, cong 228,900,000 171.675.000 9018 80.115.000 13 3,433,500
47 PP2500296302 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước 250,000,000 187.500.000 9018 87.500.000 13 3,750,000
48 PP2500296303 - Ống hút mềm trực tiếp trong tim các cỡ 12Fr, 20F, 30.5cm, 38cm 37,800,000 28.350.000 9018 13.230.000 2 567,000
49 PP2500296304 - Ống hút tim trái, thân mềm số 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 63,000,000 47.250.000 9018 22.050.000 4 945,000
50 PP2500296305 - Ống thông lấy huyết khối các cỡ 2F-7F 102,400,000 76.800.000 9018 35.840.000 5 1,536,000
51 PP2500296306 - Cannulaetĩnh mạch 2 tầng các cỡ 70,000,000 52.500.000 9018 24.500.000 4 1,050,000
52 PP2500296307 - Cannulaetĩnh mạch 1 tầng mũi thẳng các cỡ 280,000,000 210.000.000 9018 98.000.000 13 4,200,000
53 PP2500296308 - Cannulaetĩnh mạch 1 tầng mũi cong đầu kim loại các cỡ 300,000,000 225.000.000 9018 105.000.000 13 4,500,000
54 PP2500296309 - Ống thông chẩn đoán gan, tạng có lớp ái nước, đường kính 5fr , chiều dài 70cm -100cm. 600,000,000 450.000.000 9018 210.000.000 25 9,000,000
55 PP2500296310 - Ống thông ái nước chụp mạch tạng qua động mạch quay , có lớp bện kép thép không gỉ 75,000,000 56.250.000 9018 26.250.000 4 1,125,000
56 PP2500296311 - Ống thông chụp chẩn đoán mạch não 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.12mm) 150,000,000 112.500.000 9018 52.500.000 7 2,250,000
57 PP2500296312 - Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối 192,000,000 144.000.000 3923 67.200.000 8 2,880,000
58 PP2500296313 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ 237,000,000 177.750.000 9018 82.950.000 10 3,555,000
59 PP2500296314 - Ống thông can thiệp với đường viền; 6, 7 & 8 F. 3,450,000,000 2.587.500.000 9018 1.207.500.000 93 51,750,000
60 PP2500296315 - Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 5-8 Fr 2,970,000,000 2.227.500.000 9018 1.039.500.000 93 44,550,000
61 PP2500296316 - Kìm cắt vòng xoắn kim loại (coils) bít túi phình mạch não 40,000,000 30.000.000 9018 14.000.000 2 600,000
62 PP2500296317 - Hạt nhựa PVA thuyên tắc mạch máu. 312,000,000 234.000.000 9021 109.200.000 10 4,680,000
63 PP2500296318 - Bộ kit xử lý máu, tương thích máy Catsmart 471,202,200 353.401.650 164.920.770 13 7,068,033
64 PP2500296319 - Shunt mạch vành hình nến các cỡ 239,400,000 179.550.000 9018 83.790.000 5 3,591,000
65 PP2500296320 - Dây nối với ống hút huyết khối 276,000,000 207.000.000 9018 96.600.000 8 4,140,000
66 PP2500296321 - Phụ kiện cắt vòng xoắn kim loại 175,000,000 131.250.000 9018 61.250.000 5 2,625,000
67 PP2500296322 - Vi dây dẫn can thiệp mềm cấu trúc vòng xoắn kép vàcấu trúc đơn lõi với tip load 0.5, 0.7 & 0.8 gf 5,750,000,000 4.312.500.000 9018 2.012.500.000 155 86,250,000
68 PP2500296323 - Quả lọc máu người lớn số 1 576,200,000 432.150.000 8421, 9018 201.670.000 13 8,643,000
69 PP2500296324 - Dây dẫn can thiệp phủ ái nước, φ 0.014" 5,000,000,000 3.750.000.000 9018 1.750.000.000 124 75,000,000
70 PP2500296325 - Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm, hỗ trợ chủ động, dài 100cm 250,000,000 187.500.000 9018 87.500.000 7 3,750,000
71 PP2500296326 - Bộ điều khiển cắt coil điện tử 75,000,000 56.250.000 9018 26.250.000 2 1,125,000
72 PP2500296327 - Hạt nút tắt mạch tạm thời 660,000,000 495.000.000 9021 231.000.000 8 9,900,000
73 PP2500296328 - Quả lọc máu người lớn số 2 288,100,000 216.075.000 9018 100.835.000 7 4,321,500
74 PP2500296329 - Vi dây dẫn can thiệp Toce gan, mạch máu tạng và ngoại biên có phủ lớp ái nước 147,500,000 110.625.000 9018 51.625.000 4 2,212,500
75 PP2500296330 - Cảm biến Shunt hệ thống theo dõi khí máu 282,800,000 212.100.000 9027 98.980.000 7 4,242,000
76 PP2500296331 - Cannula truyền dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ trong phẫu thuật tim ít xâm lấn 113,400,000 85.050.000 9018 39.690.000 3 1,701,000
77 PP2500296332 - Bộ dây dẫn máu tuần hoàn ngoài cơ thể cho từng hạng cân, có bộ dây phẫu thuật và bộ dây máy 126,000,000 94.500.000 9018 44.100.000 3 1,890,000
78 PP2500296333 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.014" 292,000,000 219.000.000 9018 102.200.000 7 4,380,000
79 PP2500296334 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.018" 289,000,000 216.750.000 9018 101.150.000 7 4,335,000
80 PP2500296335 - Shunt mạch vành các cỡ 897,750,000 673.312.500 9018 314.212.500 19 13,466,250
81 PP2500296336 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 0.014 & 0.016 inch 360,000,000 270.000.000 9018 126.000.000 8 5,400,000
82 PP2500296337 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp Tim bẩm sinh các cỡ 189,000,000 141.750.000 9018 66.150.000 4 2,835,000
83 PP2500296338 - Bộ dây dẫn máu tuần hoàn ngoài cơ thể cho từng hạng cân 870,870,000 653.152.500 9018 304.804.500 17 13,063,050
84 PP2500296339 - Bộ phân phối khí trong mổ mạch vành 649,950,000 487.462.500 9018 227.482.500 13 9,749,250
85 PP2500296340 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên 329,000,000 246.750.000 9018 115.150.000 7 4,935,000
86 PP2500296341 - Dây dịch truyền có cảm biến tắc mạch trong đường ống 52,500,000 39.375.000 9018 18.375.000 1 787,500
87 PP2500296342 - Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil 42,000,000 31.500.000 9018 14.700.000 1 630,000
88 PP2500296343 - Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế áp lực nước 25,000,000 18.750.000 9018 8.750.000 1 375,000
89 PP2500296344 - Ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên 4F-6F 283,500,000 212.625.000 9018 99.225.000 5 4,252,500
90 PP2500296345 - Cannulaetruyền dung dịch liệt tim ngược dòng cỡ 15Fr 42,000,000 31.500.000 9018 14.700.000 1 630,000
91 PP2500296346 - Canula động mạch đầu tà 18-20-22Fr 87,990,000 65.992.500 9018 30.796.500 2 1,319,850
92 PP2500296347 - Bóng nong động mạch vành áp lực thấp 3 nếp gấp, 2 lớp phủ hydrophilic các cỡ 2,704,000,000 2.028.000.000 9021 946.400.000 33 40,560,000
93 PP2500296348 - Dây điện cực tạo nhịp vĩnh viễn cho nhĩ, thất tương thích chụp MRI, kích thước 6F 675,000,000 506.250.000 9018 236.250.000 10 10,125,000
94 PP2500296349 - Dây điện cực dùng cho Máy tạo nhịp tạm thời có bóng 5F 599,760,000 449.820.000 9018 209.916.000 8 8,996,400
95 PP2500296350 - Vi dây dẫn thép không gỉ sử dụng trong can thiệp mạch thần kinh 104,000,000 78.000.000 9018 36.400.000 2 1,560,000
96 PP2500296351 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 3 nếp gấp, 2 lớp phủ hydrophilic các cỡ 1,569,000,000 1.176.750.000 9018 549.150.000 19 23,535,000
97 PP2500296352 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường 3 nếp gấp, 2 lớp phủ hydrophilic các cỡ 1,569,000,000 1.176.750.000 9018 549.150.000 19 23,535,000
98 PP2500296353 - Vi dây dẫn can thiệp CTO cấu trúc vòng xoắn kép vàcấu trúc đơn lõi với tip load 0.3 - 20 gf 825,000,000 618.750.000 9018 288.750.000 10 12,375,000
99 PP2500296354 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên 0.014 & 0.018 inch đơn lõi, tip load 1 - 40 gf 275,000,000 206.250.000 9018 96.250.000 4 4,125,000
100 PP2500296355 - Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ hydrophilic ái nước, 3 nếp gấp, các cỡ 598,290,000 448.717.500 9018 209.401.500 7 8,974,350
101 PP2500296356 - Mạch máu nhân tạo thằng chất liệu ePTFE thành mỏng hoặc thành tiêu chuẩn, đường kính: 6-8mm, chiều dài 20cm 180,000,000 135.000.000 9021 63.000.000 1 2,700,000
102 PP2500296357 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 1,200,000,000 900.000.000 9018 420.000.000 13 18,000,000
103 PP2500296358 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não 0.008 inch 180,000,000 135.000.000 9018 63.000.000 2 2,700,000
104 PP2500296359 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não 0.010, 0.014 & 0.018 inch 1,200,000,000 900.000.000 9018 420.000.000 13 18,000,000
105 PP2500296360 - Bóng nong mạch vành không giãn nở, thiết kế thành bóng mỏng chịu áp lực cao RBP 21bar, có phủ lớp ái nước đối với cỡ 1.5, 2.0, 2.5mm 1,512,000,000 1.134.000.0 9018 529.200.000 13 22,680,000
106 PP2500296361 - Cáp nối dùng cho catheter thăm dò 10 cực, dài 150cm 31,500,000 23.625.000 9018 11.025.000 1 472,500
107 PP2500296362 - Bóng nong đường kính lỗ thông liên nhĩ có 3 marker 504,000,000 378.000.000 9018 176.400.000 5 7,560,000
108 PP2500296363 - Cáp nối dùng cho catheter thăm dò loại 10 cực 15,960,000 11.970.000 9018 5.586.000 1 239,400
109 PP2500296364 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi 3 nếp gấp 1,080,000,000 810.000.000 9018 378.000.000 10 16,200,000
110 PP2500296365 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi áp lực 24 bar, 3 nếp gấp, đường kính 2.0->4.5mm,chiều dài 5->20mm, RBP 24-22 bar 720,000,000 540.000.000 9018 252.000.000 7 10,800,000
111 PP2500296366 - Bóng nong mạch vành ái nước 2 nếp gấp, thân chống xoắn, RBP 15bar 504,000,000 378.000.000 9018 176.400.000 5 7,560,000
112 PP2500296367 - Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ 8-8.5F, dài 63 cm 65,000,000 48.750.000 9018 22.750.000 1 975,000
113 PP2500296368 - Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ hydrophilic ái nước, 3 nếp gấp, các cỡ 991,935,000 743.951.250 9018 347.177.250 10 14,879,025
114 PP2500296369 - Dây Dẫn can Thiệp mạch máu não, dài 205cm, 300cm 240,000,000 180.000.000 9018 84.000.000 3 3,600,000
115 PP2500296370 - Vi ống thông can thiệp mạch size 2.7 Fr 207,000,000 155.250.000 9018 72.450.000 2 3,105,000
116 PP2500296371 - Bóng nong mạch vành dùng cho CTO loại ái nước đường kính 0.85mm và 1.1mm 1,727,000,000 1.295.250.000 9018 604.450.000 14 25,905,000
117 PP2500296372 - Bóng nong mạch vành áp lực cao đến 20 atm, có 3 nếp gấp 700,000,000 525.000.000 9018 245.000.000 7 10,500,000
118 PP2500296373 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 atm thành bóng 2 lớp 1,305,000,000 978.750.000 9018 456.750.000 10 19,575,000
119 PP2500296374 - Điện cực thăm dò điện sinh lý 4 cực với dạng cong cố định 900,000,000 675.000.000 9018 315.000.000 8 13,500,000
120 PP2500296375 - Bóng nong mạch vành các cỡ, loại áp lực cao, có khả năng thu hồi sau giãn nở 474,000,000 355.500.000 9018 165.900.000 4 7,110,000
121 PP2500296376 - Bóng nong mạch vành áp lực thông thường các cỡ 948,000,000 711.000.000 9018 331.800.000 8 14,220,000
122 PP2500296377 - Dụng cụ đóng mạch máu 225,000,000 168.750.000 9018 78.750.000 2 3,375,000
123 PP2500296378 - Catheter chẩn đoán 4 điện cực 1,125,000,000 843.750.000 9018 393.750.000 10 16,875,000
124 PP2500296379 - Bóng nong mạch vành , các cỡ 1,879,500,000 1.409.625.000 9018 657.825.000 16 28,192,500
125 PP2500296380 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước nhỏ kích thước từ 2 đến 8mm 336,600,000 252.450.000 9018 117.810.000 3 5,049,000
126 PP2500296381 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước tiêu chuẩn từ 6 đến 45mm 84,150,000 63.112.500 9018 29.452.500 1 1,262,250
127 PP2500296382 - Bóng nong mạch vành chuyên dùng cho các tổn thương tắc nghẽn mãn tính 383,145,000 287.358.750 9018 134.100.750 4 5,747,175
128 PP2500296383 - Shunt động mạch cảnh các cỡ 8F, 9F 46,800,000 35.100.000 9018 16.380.000 1 702,000
129 PP2500296384 - Bóng nong áp lực cao 0.0336 inch 1,580,000,000 1.185.000.000 9018 553.000.000 13 23,700,000
130 PP2500296385 - Bóng nong áp lực thường đầu tip thuôn nhỏ 1,580,000,000 1.185.000.000 9018 553.000.000 13 23,700,000
131 PP2500296386 - Vi dây dẫn can thiệp ái nước đường kính 007", 008" 790,000,000 592.500.000 9018 276.500.000 7 11,850,000
132 PP2500296387 - Bóng nong mạch vành áp lực cao dùng nong sau khi đặt stent và tăng đường kính stent 1,120,000,000 840.000.000 9018 392.000.000 9 16,800,000
133 PP2500296388 - Bóng nong mạch vành áp lực thường loại nhỏ dùng nong trước khi đặt stent, đầu tip nhỏ 0,017" 1,120,000,000 840.000.000 9018 392.000.000 9 16,800,000
134 PP2500296389 - Bóng nong mạch vành và cầu nối 574,000,000 430.500.000 9018 200.900.000 5 8,610,000
135 PP2500296390 - Catheter chẩn đoán 10 điện cực 1,230,000,000 922.500.000 9018 430.500.000 10 18,450,000
136 PP2500296391 - Bóng nong động mạch đoạn cẳng chân 0.014" 336,000,000 252.000.000 9018 117.600.000 3 5,040,000
137 PP2500296392 - Bóng nong mạch máu chậu đùi, dây dẫn 0.018", 0.035" 504,000,000 378.000.000 9018 176.400.000 4 7,560,000
138 PP2500296393 - Bóng nong mạch máu chậu đùi, dây dẫn 0.035" số 1 420,000,000 315.000.000 9018 147.000.000 4 6,300,000
139 PP2500296394 - Bộ dụng cụ hút huyết khối cấu trúc sợi bện φ 0.070", 0.080", catheter dài 140cm. 485,100,000 363.825.000 9018 169.785.000 4 7,276,500
140 PP2500296395 - Bóng nong mạch máu chậu đùi, dây dẫn 0.035" số 2 168,000,000 126.000.000 9018 58.800.000 2 2,520,000
141 PP2500296396 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên các cỡ 449,400,000 337.050.000 9018 157.290.000 4 6,741,000
142 PP2500296397 - Bóng nong mạch ngoại biên áp lực cao 420,000,000 315.000.000 9018 147.000.000 4 6,300,000
143 PP2500296398 - Vi ống thông can thiệp size 1.9F. 258,000,000 193.500.000 9018 90.300.000 2 3,870,000
144 PP2500296399 - Vi ống thông sử dụng trong can thiệp mạch thần kinh 900,000,000 675.000.000 9018 315.000.000 7 13,500,000
145 PP2500296400 - Dụng cụ bung dù các cỡ, có valve plastic cầm máu 700,000,000 525.000.000 9018 245.000.000 5 10,500,000
146 PP2500296401 - Vi ống thông can thiệp với đầu tip 1.9F/2.6F 630,000,000 472.500.000 9018 220.500.000 5 9,450,000
147 PP2500296402 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml 364,800,000 273.600.000 3006 127.680.000 3 5,472,000
148 PP2500296403 - Bộ vi ống thông can thiệp mạch tạng số 1 1,805,000,000 1.353.750.000 9018 631.750.000 12 27,075,000
149 PP2500296404 - Mạch máu nhân tạo ePTFE dài 20cm, không vòng xoắn 19,000,000 14.250.000 9021 6.650.000 1 285,000
150 PP2500296405 - Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch 7,960,000,000 5.970.000.000 9018 2.786.000.000 50 119,400,000
151 PP2500296406 - Vi ống thông đường kính trong 0.0165", 0.021" và 0.027" 998,000,000 748.500.000 9018 349.300.000 7 14,970,000
152 PP2500296407 - Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 4x4cm 59,940,000 44.955.000 9021 20.979.000 1 899,100
153 PP2500296408 - Bộvi ống thông can thiệp mạch tạng số 2 1,800,000,000 1.350.000.000 9018 630.000.000 12 27,000,000
154 PP2500296409 - Vi ống thông can thiệp 2.4Fr loại đồng trục có dây dẫn đi kèm 500,000,000 375.000.000 9018 175.000.000 4 7,500,000
155 PP2500296410 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não số 1 980,000,000 735.000.000 9018 343.000.000 7 14,700,000
156 PP2500296411 - Vi ống thông điều trị phình mạch loại thẳng 1,000,000,000 750.000.000 9018 350.000.000 7 15,000,000
157 PP2500296412 - Bộ Kit gồm vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) 1,224,000,000 918.000.000 9018 428.400.000 8 18,360,000
158 PP2500296413 - Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 4x6cm 153,750,000 115.312.500 9021 53.812.500 1 2,306,250
159 PP2500296414 - Ống thông can thiệp mạch máu não đầu mềm 412,000,000 309.000.000 9018 144.200.000 3 6,180,000
160 PP2500296415 - Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng 315,000,000 236.250.000 9018 110.250.000 2 4,725,000
161 PP2500296416 - Vi ống thông can thiệp mạch tạng đầu tip 1.7F, tương thích dây dẫn 0.016 inch 510,000,000 382.500.000 9018 178.500.000 4 7,650,000
162 PP2500296417 - Điện cực thăm dò điện sinh lý 10 cực với dạng cong cố định 1,323,000,000 992.250.000 9018 463.050.000 6 19,845,000
163 PP2500296418 - Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý tương thích với các loại máy phát RF, dài 150 - 300cm 55,000,000 41.250.000 9018 19.250.000 1 825,000
164 PP2500296419 - Cáp nối dùng cho cathter loại xoắn 10 cực dài 150 cm 55,000,000 41.250.000 9018 19.250.000 1 825,000
165 PP2500296420 - Vi ống thông hôtrợdây dẫn với đầu tip thuôn nhỏ(1.9 ~ 1.4 F) 770,000,000 577.500.000 9018 269.500.000 5 11,550,000
166 PP2500296421 - Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý, phù hợp máy đốt RF của Bệnh viện. 46,000,000 34.500.000 9018 16.100.000 1 690,000
167 PP2500296422 - Vi ống thông can thiệp siêu chọn lọc 1.7Fr và 1.9Fr 550,000,000 412.500.000 9018 192.500.000 4 8,250,000
168 PP2500296423 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não, đường kính trong 0.015inch, 0.0165 inch, 0.021 inch 840,000,000 630.000.000 9018 294.000.000 5 12,600,000
169 PP2500296424 - Vi ống thông can thiệp CTO, φ ngoài 1.8 Fr, φ trong 0.021", dài 130cm, 150cm. 57,500,000 43.125.000 9018 20.125.000 1 862,500
170 PP2500296425 - Dây điện cực tạo nhịp vĩnh viễn, tương thích MRI, đường kính 5.8F. 2,040,000,000 1.530.000.000 9021 714.000.000 11 30,600,000
171 PP2500296426 - Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em diện tích màng tới 2,5m² 1,725,000,000 1.293.750.000 9021 603.750.000 10 25,875,000
172 PP2500296427 - Bóng nong mạch máu thần kinh 345,000,000 258.750.000 9018 120.750.000 2 5,175,000
173 PP2500296428 - Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch- coils 1,200,000,000 900.000.000 9021 420.000.000 7 18,000,000
174 PP2500296429 - Cuộn nút mạch máu não 2,370,000,000 1.777.500.000 9021 829.500.000 13 35,550,000
175 PP2500296430 - Ống thông 2 nòng (RX/OTW) 600,000,000 450.000.000 9018 210.000.000 4 9,000,000
176 PP2500296431 - Mạch máu nhân tạo thằng chất liệu ePTFE thành mỏng hoặc thành tiêu chuẩn, có vòng xoắn,đường kính: 6-8mm, chiều dài 50cm 713,616,750 535.212.563 9021 249.765.863 2 10,704,252
177 PP2500296432 - Cuộn nút mạch máu não đường kính coil từ 1-6mm 2,133,000,000 1.599.750.000 9021 746.550.000 12 31,995,000
178 PP2500296433 - Ống thông phủ hydrophilic hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính 3,750,000,000 2.812.500.000 9021 1.312.500.000 19 56,250,000
179 PP2500296434 - Nút tắt mạch platinumtách nhiệt điện 1,280,000,000 960.000.000 9021 448.000.000 7 19,200,000
180 PP2500296435 - Mạch máu nhân tạo thẳng, các cỡ 424,935,000 318.701.250 9021 148.727.250 2 6,374,025
181 PP2500296436 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não số 2 1,080,000,000 810.000.000 9018 378.000.000 5 16,200,000
182 PP2500296437 - Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em 1,400,000,000 1.050.000.000 9018 490.000.000 7 21,000,000
183 PP2500296438 - Vòng xoắn kim loại (Coil) 1,370,000,000 1.027.500.000 9021 479.500.000 7 20,550,000
184 PP2500296439 - Vi ống thông siêu nhỏ mềm ái nước dùng trong can thiệp dị dạng mạch máu 420,000,000 315.000.000 9018 147.000.000 2 6,300,000
185 PP2500296440 - Vòng xoắn kim loại (coil) siêu mềm 1,680,000,000 1.260.000.000 9021 588.000.000 8 25,200,000
186 PP2500296441 - Mạch máu nhân tạo ngoại biên có vòng xoắn toàn phần (các cỡ) 142,000,000 106.500.000 9021 49.700.000 1 2,130,000
187 PP2500296442 - Cáp nối 12 chân dùng cho ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim 75,000,000 56.250.000 9018 26.250.000 1 1,125,000
188 PP2500296443 - Catheter thăm dò điện sinh lý xoang vành loại 10 cực 2,400,000,000 1.800.000.000 9018 840.000.000 10 36,000,000
189 PP2500296444 - Vi ống thông hôtrợca CTO với đầu tip thuôn nhỏ1.3, 1.8, 2.1 F 930,000,000 697.500.000 9018 325.500.000 4 13,950,000
190 PP2500296445 - Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não 640,000,000 480.000.000 9021 224.000.000 4 9,600,000
191 PP2500296446 - Mạch máu nhân tạo chữ Y có ngâm tẩm gelatin, các cỡ 320,000,000 240.000.000 9021 112.000.000 2 4,800,000
192 PP2500296447 - Chốt titan thắt chỉ cấy ghép vĩnh viễn trong cơ thể 169,200,000 126.900.000 9021 59.220.000 1 2,538,000
193 PP2500296448 - Cannulaeđộng mạch đùi một tầng dùng trong phẫu thuật tim ít xâm lấn các cỡ 679,980,000 509.985.000 9018 237.993.000 3 10,199,700
194 PP2500296449 - Mạch máu nhân tạo thằng ,cóvòng xoắn, chất liệu ePTFE đường kính: 6-8mm, chiều dài 80cm 349,900,000 262.425.000 9021 122.465.000 1 5,248,500
195 PP2500296450 - Bóng tạo hình mạch máu dùng che cổ trong phình mạch cổ rộng 85,000,000 63.750.000 9018 29.750.000 1 1,275,000
196 PP2500296451 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi có phủ thuốc , 3 nếp gấp 1,650,000,000 1.237.500.000 9018 577.500.000 4 24,750,000
197 PP2500296452 - Chất tắc mạch dạng lỏng 1,750,000,000 1.312.500.000 9021 612.500.000 7 26,250,000
198 PP2500296453 - Vật liệu gây nút mạch 537,000,000 402.750.000 9021 187.950.000 2 8,055,000
199 PP2500296454 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh các cỡ 277,500,000 208.125.000 9018 97.125.000 1 4,162,500
200 PP2500296455 - Dụng cụ hỗ trợ kẹp một phần động mạch chủ 1,451,520,000 1.088.640.000 9018 508.032.000 5 21,772,800
201 PP2500296456 - Cannulaetĩnh mạch đùi dùng nhiều tầng trong phẫu thuật tim ít xâm lấn 739,978,000 554.983.500 9018 258.992.300 3 11,099,670
202 PP2500296457 - Stent động mạch Thận các cỡ, 555,000,000 416.250.000 9021 194.250.000 2 8,325,000
203 PP2500296458 - Stent động mạch chậu đoạn gần, bung bằng bóng hệ thống 0.035'' 185,000,000 138.750.000 9021 64.750.000 1 2,775,000
204 PP2500296459 - Ống thông đưa dây tạo nhịp đến bó nhánh 1,000,000,000 750.000.000 9018 350.000.000 4 15,000,000
205 PP2500296460 - Vi ống thông điều trị dị dạng mạch não có đầu tự đứt 2,000,000,000 1.500.000.000 9018 700.000.000 7 30,000,000
206 PP2500296461 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch não loại 5Fr, 6Fr 210,000,000 157.500.000 9018 73.500.000 1 3,150,000
207 PP2500296462 - Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu 415,800,000 311.850.000 9018 145.530.000 2 6,237,000
208 PP2500296463 - Cáp nối 22 chân dùng cho ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim 105,000,000 78.750.000 9018 36.750.000 1 1,575,000
209 PP2500296464 - Vi ống thông mang bóng điều trị hẹp mạch máu não 2,100,000,000 1.575.000.000 9018 735.000.000 7 31,500,000
210 PP2500296465 - Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành (FFR) 660,000,000 495.000.000 9018 231.000.000 2 9,900,000
211 PP2500296466 - Stent mạch vành có phủ thuốc Sirolimus, từ 12-38mm 4,725,000,000 3.543.750.000 9021 1.653.750.000 13 70,875,000
212 PP2500296467 - Bộ dụng cụ bít ống động mạch (các kích cỡ) 687,000,000 515.250.000 9021 240.450.000 2 10,305,000
213 PP2500296468 - Bóng đối xung động mạch chủ kích thước 7.5 Fr, phủ PTFE 976,000,000 732.000.000 9018 341.600.000 3 14,640,000
214 PP2500296469 - Stent đường mật, các cỡ số 1 544,000,000 408.000.000 9021 190.400.000 2 8,160,000
215 PP2500296470 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não, các cỡ 240,000,000 180.000.000 9018 84.000.000 1 3,600,000
216 PP2500296471 - Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp có phủ thuốc, từ 10mm-30mm 1,200,000,000 900.000.000 9018 420.000.000 4 18,000,000
217 PP2500296472 - Stent động mạch chậu đùi, tự bung, 4 marker ở đầu stent số 1 720,000,000 540.000.000 9021 252.000.000 2 10,800,000
218 PP2500296473 - Stent động mạch chậu đùi, tự bung, 4 marker ở đầu stent số 2 240,000,000 180.000.000 9021 84.000.000 1 3,600,000
219 PP2500296474 - Ống thông loại điều khiển được độ cong 2 chiều 250,000,000 187.500.000 9018 87.500.000 1 3,750,000
220 PP2500296475 - Vòng van 2 lá hình yên ngựa cỡ 24 - 40 mm 1,039,920,000 779.940.000 9021 363.972.000 3 15,598,800
221 PP2500296476 - Vòng van 3 lá hình lượn sóng 3D 1,500,000,000 1.125.000.000 9021 525.000.000 4 22,500,000
222 PP2500296477 - Điện cực thăm dò điện sinh lý 10 cực có thể điều chỉnh dạng cong 600,000,000 450.000.000 9018 210.000.000 2 9,000,000
223 PP2500296478 - Bóng tạo hình mạch máu dùng che cổ trong phình mạch cổ rộng đoạn phân nhánh và đoạn tận 130,000,000 97.500.000 9018 45.500.000 1 1,950,000
224 PP2500296479 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não 4,050,000,000 3.037.500.000 9018 1.417.500.000 10 60,750,000
225 PP2500296480 - Dây dẫn có lưới lọc bảo vệ dùng trong can thiệp mạch cảnh số 1 1,218,000,000 913.500.000 9018 426.300.000 3 18,270,000
226 PP2500296481 - Khung giá đỡ mạch cảnh 1,060,000,000 795.000.000 9021 371.000.000 3 15,900,000
227 PP2500296482 - Đầu đốt đơn cực phẫu thuật điều trị tim rung nhĩ 53,970,000 40.477.500 9018 18.889.500 1 809,550
228 PP2500296483 - Stent đường mật , các cỡ số 2 1,450,000,000 1.087.500.000 9021 507.500.000 4 21,750,000
229 PP2500296484 - Giá đỡ nong mạch cảnh tự bung các cỡ 1,260,000,000 945.000.000 9021 441.000.000 3 18,900,000
230 PP2500296485 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não 285,000,000 213.750.000 9018 99.750.000 1 4,275,000
231 PP2500296486 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não lòng rộng 4,320,000,000 3.240.000.000 9018 1.512.000.000 10 64,800,000
232 PP2500296487 - Bóng nong ngoại biên có phủ thuốc, dây dẫn 0.018" 1,770,000,000 1.327.500.000 9018 619.500.000 4 26,550,000
233 PP2500296488 - Cathter chẩn đoán 10 điện cực, tự động khóa độ cong, dài 115 cm 596,000,000 447.000.000 9018 208.600.000 2 8,940,000
234 PP2500296489 - Dây điện cực tạo nhịp bó His hoặc bó trái, tương thích MRI 3T 600,000,000 450.000.000 9021 210.000.000 2 9,000,000
235 PP2500296490 - Dây dẫn có lưới lọc bảo vệ dùng trong can thiệp mạch cảnh số 2 1,040,000,000 780.000.000 9018 364.000.000 3 15,600,000
236 PP2500296491 - Stent mạch chi tự bung sử dụng dây dẫn 0.018 hoặc 0.035 1,830,000,000 1.372.500.000 9021 640.500.000 4 27,450,000
237 PP2500296492 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, các cỡ , chu vi mắt cáo mở rộng. 9,825,000,000 7.368.750.000 9021 3.438.750.000 19 147,375,000
238 PP2500296493 - Catheter chụp cắt lớp quang học lòng mạch máu OCT 960,000,000 720.000.000 9018 336.000.000 2 14,400,000
239 PP2500296494 - Dụng cụ phá van tĩnh mạch 310,000,000 232.500.000 9018 108.500.000 1 4,650,000
240 PP2500296495 - Hạt tải thuốc dùng điều trị ung thư tế bào gan (HCC) bằng phương pháp thuyên tắc mạch 2,184,000,000 1.638.000.000 9021 764.400.000 5 32,760,000
241 PP2500296496 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích thước hạt 30-> 125 μm. 624,000,000 468.000.000 9021 218.400.000 2 9,360,000
242 PP2500296497 - Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc 314,800,000 236.100.000 9021 110.180.000 1 4,722,000
243 PP2500296498 - Catheter cắt đốt điện sinh lý, cong đến 270 độ, đầu đốt 4 mm 4,140,000,000 3.105.000.000 9018 1.449.000.000 8 62,100,000
244 PP2500296499 - Stent mạch vành có phủ thuốc, các cỡ , 3 cánh. 3,200,000,000 2.400.000.000 9021 1.120.000.000 7 48,000,000
245 PP2500296500 - Cathter chẩn đoán lái chuyển hướng 20 điện cực 850,000,000 637.500.000 9018 297.500.000 2 12,750,000
246 PP2500296501 - Catheter cắt đốt điện sinh lý 1 chiều 9,300,000,000 6.975.000.000 9018 3.255.000.000 19 139,500,000
247 PP2500296502 - Van tim hai lá chất liệu carbon nhiệt phân tinh khiết 2,450,000,000 1.837.500.000 9021 857.500.000 5 36,750,000
248 PP2500296503 - Van tim cơ học động mạch chủ 2,450,000,000 1.837.500.000 9021 857.500.000 5 36,750,000
249 PP2500296504 - Stent mạch vành phủ thuốc , có tiết diện thanh chống hình thang, các cỡ 5,249,850,000 3.937.387.500 9021 1.837.447.500 10 78,747,750
250 PP2500296505 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ 1,820,000,000 1.365.000.000 9018 637.000.000 4 27,300,000
251 PP2500296506 - Dây điện cực thất trái 4 điện cực, tương thích MRI, chuẩn IS4-LLLL 890,000,000 667.500.000 9021 311.500.000 2 13,350,000
252 PP2500296507 - Vi ống thông hỗ trợ hút huyết khối 357,000,000 267.750.000 9018 124.950.000 1 5,355,000
253 PP2500296508 - Keo sinh học đóng tĩnh mạch 1,095,000,000 821.250.000 3006 383.250.000 2 16,425,000
254 PP2500296509 - Stent mạch vành phủ thuốc, mắt cáo theo hình vảy rắn , các cỡ 11,094,000,000 8.320.500.000 9021 3.882.900.000 19 166,410,000
255 PP2500296510 - Catheter cắt đốt điện sinh lý 4,860,000,000 3.645.000.000 9018 1.701.000.000 8 72,900,000
256 PP2500296511 - Stent mạch vành thành mỏng 60 microm 12,000,000,000 9.000.000.000 9021 4.200.000.000 19 180,000,000
257 PP2500296512 - Stent mạch vành có phủ thuốc, áp lực 18 atm. 4,350,000,000 3.262.500.000 9021 1.522.500.000 7 65,250,000
258 PP2500296513 - Dụng cụ treo mỏm tim 42,000,000 31.500.000 9018 14.700.000 1 630,000
259 PP2500296514 - Catheter cắt đốt điện sinh lý 2 chiều 2,200,000,000 1.650.000.000 9018 770.000.000 4 33,000,000
260 PP2500296515 - Stent động mạch vành phủ thuốc, các cỡ 5,744,700,000 4.308.525.000 9021 2.010.645.000 9 86,170,500
261 PP2500296516 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó hai loại kích thước thanh chống giúp phù hợp với từng đường kính khác nhau của mạch máu 10,987,500,000 8.240.625.000 9021 3.845.625.000 16 164,812,500
262 PP2500296517 - Bộ dụng cụ bít thông liên nhĩ, thông liên thất, bít ống động mạch, bít tiểu nhĩ trái, bít các đường rò bất thường trong tim mạch 3,568,000,000 2.676.000.0 9021 1.248.800.000 5 53,520,000
263 PP2500296518 - Stent mạch não dùng cho mạch đường kính 2-4mm, 3-5.5mm 2,700,000,000 2.025.000.000 9018 945.000.000 4 40,500,000
264 PP2500296519 - Stent lấy huyết khối mạch não cóthểđiều chỉnh 900,000,000 675.000.000 9018, 9021 315.000.000 2 13,500,000
265 PP2500296520 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành 6,825,000,000 5.118.750.000 9018 2.388.750.000 10 102,375,000
266 PP2500296521 - Stent lấy huyết khối mạch máu não 1,880,000,000 1.410.000.000 9018 658.000.000 3 28,200,000
267 PP2500296522 - Dụng cụ lấy huyết khối 2,375,000,000 1.781.250.000 9018 831.250.000 4 35,625,000
268 PP2500296523 - Bộ điện cực dán dùng trong lập bản đồ điện tim 3 chiều, kích thước nhỏ 4,800,000,000 3.600.000.000 9018 1.680.000.000 7 72,000,000
269 PP2500296524 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T 750,000,000 562.500.000 9021 262.500.000 1 11,250,000
270 PP2500296525 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số (VVIR) 540,000,000 405.000.000 9021 189.000.000 1 8,100,000
271 PP2500296526 - Stent điều trị phình mạch máu não cổ rộng 272,250,000 204.187.500 9021 95.287.500 1 4,083,750
272 PP2500296527 - Bộ dụng cụ phẫu thuật điều trị đốt rung nhĩ lưỡng cực 819,315,000 614.486.250 9018 286.760.250 1 12,289,725
273 PP2500296528 - Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim vòng lặp cố định 825,000,000 618.750.000 9018 288.750.000 1 12,375,000
274 PP2500296529 - Dây điện cực sốc chuẩn DF4, tương thích chụp MRI 1,946,000,000 1.459.500.000 9021 681.100.000 3 29,190,000
275 PP2500296530 - Bộ cố định tim dùng trong phẫu thuật bắt cầu mạch vành 8,379,000,000 6.284.250.000 9018 2.932.650.000 10 125,685,000
276 PP2500296531 - Catheter cắt đốt điện sinh lý dùng với dịch truyền 1,860,000,000 1.395.000.000 9018 651.000.000 2 27,900,000
277 PP2500296532 - Giá đỡ chữa túi phình mạch vành 120,000,000 90.000.000 9021 42.000.000 1 1,800,000
278 PP2500296533 - Bộ Catheter cắt đốt điện sinh lý 2 chiều 8F đi kèm bộ truyền dịch có cảm biến bọt khí 6,500,000,000 4.875.000.000 9018 2.275.000.000 7 97,500,000
279 PP2500296534 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành đặc trị dùng cho thân trung 1,800,000,000 1.350.000.000 9018 630.000.000 2 27,000,000
280 PP2500296535 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng các loại, các cỡ 2,100,000,000 1.575.000.000 9021 735.000.000 2 31,500,000
281 PP2500296536 - Stent dùng trong điều trị hẹp mạch nội sọ 3,550,000,000 2.662.500.000 9021 1.242.500.000 4 53,250,000
282 PP2500296537 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số (DDDR),dày 6.5mm, cỡ 11cc, tương thích MRI. 2,160,000,000 1.620.000.000 9021 756.000.000 2 32,400,000
283 PP2500296538 - Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung bằng Nitinol, phủ Polyesterđa sợi 234,000,000 175.500.000 9021 81.900.000 1 3,510,000
284 PP2500296539 - Bộ cố định tim dùng trong phẫu thuật bắt cầu mạch vành trong phẫu thuật ít xâm lấn 171,000,000 128.250.000 9018 59.850.000 1 2,565,000
285 PP2500296540 - Van hai lá ngoại tâm mạc sinh học nhân tạo các cỡ 4,300,000,000 3.225.000.000 9018, 9021 1.505.000.000 4 64,500,000
286 PP2500296541 - Van tim 3 lá 1,720,000,000 1.290.000.000 9021 602.000.000 2 25,800,000
287 PP2500296542 - Máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, tự động tương thích MRI toàn thân 2,140,000,000 1.605.000.000 9021 749.000.000 2 32,100,000
288 PP2500296543 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung 2 buồng, chức năng tạo biểu đồ điện trở dây dẫn pin 11.4 năm 880,000,000 660.000.000 9021 308.000.000 1 13,200,000
289 PP2500296544 - Ống thông cắt đốt điện sinh lý tim đo lực tiếp xúc 2,370,000,000 1.777.500.000 9018 829.500.000 2 35,550,000
290 PP2500296545 - Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim 1,185,000,000 888.750.000 9018 414.750.000 1 17,775,000
291 PP2500296546 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động 2,760,000,000 2.070.000.0 9021 966.000.000 2 41,400,000
292 PP2500296547 - Van tim sinh học hai lá, kích cỡ : 25,27,29,31,33mm 588,000,000 441.000.000 9021 205.800.000 1 8,820,000
293 PP2500296548 - Van tim sinh học động mạch chủ , kích cỡ : 19, 21, 23, 25, 27, 29mm 588,000,000 441.000.000 9021 205.800.000 1 8,820,000
294 PP2500296549 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung 2 buồng 330,000,000 247.500.000 9021 115.500.000 1 4,950,000
295 PP2500296550 - Stent graft động mạch chủ chậu các loại, các cỡ 1,200,000,000 900.000.000 9021 420.000.000 1 18,000,000
296 PP2500296551 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T 1,360,000,000 1.020.000.000 9021 476.000.000 1 20,400,000
297 PP2500296552 - Van tim sinh học chất liệu màng ngoài tim bò các cỡ 19,21,23,35,27 252,000,000 189.000.000 9021 88.200.000 1 3,780,000
298 PP2500296553 - Máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân 2,220,000,000 1.665.000.000 9021 777.000.000 1 33,300,000
299 PP2500296554 - Bộ dụng cụ vít nội mạch dùng hỗ trợ đặt stent graft 420,000,000 315.000.000 9021 147.000.000 1 6,300,000
300 PP2500296555 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy đường kính tối đa đến 8.0mm 2,580,000,000 1.935.000.000 9021 903.000.000 1 38,700,000
301 PP2500296556 - Giá đỡ (stent) làm thay đổi hướng dòng chảy 1,080,000,000 810.000.000 9021 378.000.000 1 16,200,000
302 PP2500296557 - Khung giá đỡ mạch máu chuyển dòng cho mạch máu 2,000,000,000 1.500.000.000 9021 700.000.000 1 30,000,000
303 PP2500296558 - Van tim nhân tạo kèm giá đỡ sinh học các loại, các cỡ 900,000,000 675.000.000 9021 315.000.000 1 13,500,000
304 PP2500296559 - Máy tạo nhịp 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân 3,900,000,000 2.925.000.000 9021 1.365.000.000 1 58,500,000
305 PP2500296560 - Bộ máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ tim 756,000,000 567.000.000 9021 264.600.000 1 11,340,000
306 PP2500296561 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng tạo nhịp đa điểm, tương thích MRI 1,350,000,000 1.012.500.000 9021 472.500.000 1 20,250,000
307 PP2500296562 - Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ, đường kính 22-44 mm dài 80-230mm 3,975,000,000 2.981.250.000 9021 1.391.250.000 1 59,625,000
308 PP2500296563 - Stent graft cho động mạch chủ ngực 2,780,000,000 2.085.000.000 9021 973.000.000 1 41,700,000
309 PP2500296564 - Stent graft động mạch chủ bụng các loại, các cỡ 2,900,000,000 2.175.000.000 9021 1.015.000.000 1 43,500,000
310 PP2500296565 - Bộ máy phá rung 1 buồng, năng lượng sốc 40J, dày 10mm, chuẩn DF-4 2,440,000,000 1.830.000.000 9021 854.000.000 1 36,600,000
311 PP2500296566 - Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ đường kính 26-40 mm dài 120-180mm số 1 1,625,000,000 1.218.750.000 9021 568.750.000 1 24,375,000
312 PP2500296567 - Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ đường kính 26-40 mm dài 120-180mm số 2 2,600,000,000 1.950.000.000 9021 910.000.000 1 39,000,000
313 PP2500296568 - Stent graft động mạch chủ bụng 1,968,000,000 1.476.000.000 9021 688.800.000 1 29,520,000
314 PP2500296569 - BộMáy tạo nhịp 2 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, theo dõi đoạn ST chênh 2,000,000,000 1.500.000.000 9021 700.000.000 1 30,000,000
315 PP2500296570 - Máy 3 buồng phá rung tim năng lượng sốc 40J, tương thích MRI toàn thân 2,500,000,000 1.875.000.000 9021 875.000.000 1 37,500,000
316 PP2500296571 - Máy 3 buồng phá rung tim năng lượng sốc 40J 1,650,000,000 1.237.500.000 9021 577.500.000 1 24,750,000
317 PP2500296572 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim kết hợp với phá rung tự động 1,620,000,000 1.215.000.000 9021 567.000.000 1 24,300,000
318 PP2500296573 - Van động mạch chủ sinh học qua da kèm hệ thống chuyển van nạp van 2,400,000,000 1.800.000.000 9021 840.000.000 1 36,000,000
319 PP2500296574 - Van ĐMC sinh học qua da kèm hệ thống chuyển van nạp van, số 2 2,400,000,000 1.800.000.000 9021 840.000.000 1 36,000,000
320 PP2500296575 - Ống thông can thiệp mạch các loại, các cỡ 460,000,000 345.000.000 9018 161.000.000 13 6,900,000
321 PP2500296576 - Dây dẫn chẩn đoán tim mạch 425,000,000 318.750.000 9018 148.750.000 31 6,375,000
322 PP2500296577 - Stent mạch vành các cỡ, phủ thuốc Sirolimus, chủ động làm lành lòng mạch 11,850,000,000 8.887.500.000 9021 4.147.500.000 19 177,750,000
323 PP2500296578 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng MRI 1.5T và 3T 357,500,000 268.125.000 9021 125.125.000 1 5,362,500
324 PP2500296579 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng MRI 3T 695,200,000 521.400.000 9021 243.320.000 1 10,428,000
325 PP2500296580 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng không phá rung kèm dây dẫn tín hiệu 161,040,000 120.780.000 9021 56.364.000 1 2,415,600
326 PP2500296581 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng không phá rung 632,500,000 474.375.000 9021 221.375.000 1 9,487,500
327 PP2500296582 - Bộ máy tạo nhịp tim có phá rung 1 buồng kích thước nhỏ kèm dây dẫn tín hiệu 613,800,000 460.350.000 9021 214.830.000 1 9,207,000
328 PP2500296583 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng MRI 1.5T và 3T 551,100,000 413.325.000 9021 192.885.000 1 8,266,500
329 PP2500296584 - Stent mạch vành phủ thuốc các cỡ 5,400,000,000 4.050.000.000 9021 1.890.000.000 10 81,000,000
330 PP2500296585 - Bộ van tim động mạch chủ thay qua da 3,425,000,000 2.568.750.000 9021 1.198.750.000 1 51,375,000
331 PP2500296586 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 5 - 10mm, dài 18 - 58mm 1,625,000,000 1.218.750.0 9021 568.750.000 2 24,375,000
332 PP2500296587 - Giá đỡ mạch máu có màng bọc đường kính lớn từ 12-24mm 1,875,000,000 1.406.250.000 9021 656.250.000 2 28,125,000
333 PP2500296588 - Bóng nong áp lực cao dùng trong can thiệp ngoại biên 176,000,000 132.000.000 9018 61.600.000 2 2,640,000
334 PP2500296589 - Bóng nong mạch vành có phủ thuốc , số 1 870,000,000 652.500.000 9018 304.500.000 2 13,050,000
335 PP2500296590 - Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc 870,000,000 652.500.000 9018 304.500.000 2 13,050,000
336 PP2500296591 - Stent mạch vành phủ thuốc , thiết kế cấu trúc khớp mở tương thích với sinh lý mạch máu. 1,672,000,000 1.254.000.000 9021 585.200.000 3 25,080,000
337 PP2500296592 - Bộ phân phối (manifold) 126,000,000 94.500.000 9018 44.100.000 62 1,890,000
338 PP2500296593 - Bóng nong động mạch ngoại biên 450,000,000 337.500.000 9018 157.500.000 4 6,750,000
339 PP2500296594 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc 6,800,000,000 5.100.000.000 9021 2.380.000.000 13 102,000,000
340 PP2500296595 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường 276,000,000 207.000.000 9018 96.600.000 3 4,140,000
341 PP2500296596 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc 750,000,000 562.500.000 9018 262.500.000 2 11,250,000
342 PP2500296597 - Khung giá đỡ động mạch ngoại biên chất liệu Nitino 265,000,000 198.750.000 9021 92.750.000 1 3,975,000
343 PP2500296598 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc 1,000,000,000 750.000.000 9018 350.000.000 3 15,000,000
344 PP2500296599 - Ống thông Laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn, đường kính dây 600μ và 400μ 2,200,000,000 1.650.000.000 9018 770.000.000 13 33,000,000
345 PP2500296600 - Khung giá đỡ có màng bọc cover stent 456,000,000 342.000.000 9021 159.600.000 1 6,840,000
346 PP2500296601 - Stent graft động mạch chủ ngực, loại bổ sung 780,000,000 585.000.000 9021 273.000.000 1 11,700,000
347 PP2500296602 - Giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy 1,800,000,000 1.350.000.000 9021 630.000.000 1 27,000,000
348 PP2500296603 - Bộ can thiệp tĩnh mạch cửa 1,072,000,000 804.000.000 9018 375.200.000 3 16,080,000
349 PP2500296604 - Bộ kim chọc sinh thiết trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh 180,000,000 135.000.000 9018 63.000.000 1 2,700,000
350 PP2500296605 - Miếng dán cầm máu 76,500,000 57.375.000 9018 26.775.000 10 1,147,500
351 PP2500296606 - Chạc trộn thuốc 237,000,000 177.750.000 9018 82.950.000 7 3,555,000
352 PP2500296607 - Stent mạch máu 175,000,000 131.250.000 9021 61.250.000 1 2,625,000
353 PP2500296608 - Giá đỡ kéo huyết khối dạng chuỗi các khung lồng. 1,260,000,000 945.000.000 9018 441.000.000 2 18,900,000
354 PP2500296609 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não 360,000,000 270.000.000 9018 126.000.000 2 5,400,000
355 PP2500296610 - Vật liệu nút mạch 215,000,000 161.250.000 9021 75.250.000 7 3,225,000
356 PP2500296611 - Vật liệu cầm máu dạng lưới dệt mịn 100% tinh khiết 5cm*10cm 145,845,000 109.383.750 3006 51.045.750 7 2,187,675
357 PP2500296612 - Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ số 1 107,000,000 80.250.000 9021 37.450.000 1 1,605,000
358 PP2500296613 - Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ số 2 344,000,000 258.000.000 9021 120.400.000 2 5,160,000
359 PP2500296614 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ 4,554,000,000 3.415.500.000 9021 1.593.900.000 5 68,310,000
360 PP2500296615 - Dù đóng ống động mạch loại 1 đĩa 1,525,000,000 1.143.750.000 9021 533.750.000 4 22,875,000
361 PP2500296616 - Dù đóng ống động mạch loại 2 đĩa 1,525,000,000 1.143.750.000 9021 533.750.000 4 22,875,000
362 PP2500296617 - Dù đóng lỗ bầu dục kích cỡ 18-35 mm 5,128,200,000 3.846.150.000 9021 1.794.870.000 5 76,923,000
363 PP2500296618 - Dây dẫn can thiệp có lõi cứng, dùng trong can thiệp tim bẩm sinh 315,000,000 236.250.000 9018 110.250.000 10 4,725,000
364 PP2500296619 - Dụng cụ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ có cáp linh động, kích cỡ 6-13F 1,008,000,000 756.000.000 9018 352.800.000 5 15,120,000
365 PP2500296620 - Dụng cụ thả dù đóng ống động mạch loại 1 đĩa, kích cỡ 5-9F 630,000,000 472.500.000 9018 220.500.000 4 9,450,000
366 PP2500296621 - Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ, đường kính 18-34mm 840,000,000 630.000.000 9018 294.000.000 5 12,600,000
367 PP2500296622 - Dù đóng lỗ thông liên thất phần cơ bè, kích cỡ 4-18 mm 4,065,600,000 3.049.200.000 9021 1.422.960.000 5 60,984,000
368 PP2500296623 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimuscác cỡ , số 2 10,000,000,000 7.500.000.000 9018, 9021 3.500.000.000 16 150,000,000
369 PP2500296624 - Đầu dò siêu âm kỹ thuật số mạch vành và ngoại biên, có đầu tip ngắn 2.5 mm 1,150,000,000 862.500.000 9018 402.500.000 4 17,250,000
370 PP2500296625 - Đầu dò siêu âm IVUS loại xoay cơ tần số đến 45 MHZ 1,150,000,000 862.500.000 9018 402.500.000 4 17,250,000
371 PP2500296626 - Bộ bơm bóng áp lực cao, áp lực 40 atm 4,000,000,000 3.000.000.000 1.400.000.000 124 60,000,000
372 PP2500296627 - Vi ống thông chọn lọc can thiệp mạch não . 741,000,000 555.750.000 9018 259.350.000 2 11,115,000
373 PP2500296628 - Stent - Giá đỡ nội mạch siêu mềm , kích thước nhỏ, làm thay đổi hướng dòng chảy 2,220,000,000 1.665.000.000 9021 777.000.000 1 33,300,000
374 PP2500296629 - Dụng cụ đóng mạch máu cho lỗ chọc từ 12F cho đến 25F. 669,500,000 502.125.000 9021 234.325.000 4 10,042,500
375 PP2500296630 - Cannula mạch máu DLP vessel, loại dùng trong tưới trực tiếp mô tạng cỡ 3mm, dài 2in(5.1cm) 40,320,000 30.240.000 9018 14.112.000 5 604,800
376 PP2500296631 - Bộ KIT rửa và lọc máu dùng cho máy hoàn hồi máu Autolog IQ 900,000,000 675.000.000 9018 315.000.000 13 13,500,000
377 PP2500296632 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng sử tương thích MRI toàn thân 3T, bó His hoặc bó trái 1,815,000,000 1.361.250.000 9021 635.250.000 1 27,225,000
378 PP2500296633 - Quả lọc cô dặc máu 208,740,000 156.555.000 8421 73.059.000 5 3,131,100
379 PP2500296634 - Khung giá đỡ mạch ngoại biên 220,000,000 165.000.000 9018 77.000.000 1 3,300,000
380 PP2500296635 - Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông (qua da) 1,750,000,000 1.312.500.000 9021 612.500.000 1 26,250,000
381 PP2500296636 - Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc nút mạch, phủ ái nước với đầu vào 1.8Fr và 02 đoạn đánh dấu cản quang ở đầu xa và đầu gần của bóng 590,000,000 442.500.000 9018 206.500.000 2 8,850,000
382 PP2500296637 - Dây dẫn đường với phần cuộn vàng ở đầu xa 210,000,000 157.500.000 9018 73.500.000 4 3,150,000
383 PP2500296638 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn, đáp ứng được các tổn thương phức tạp 4,200,000,000 3.150.000.000 9021 1.470.000.000 7 63,000,000
384 PP2500296639 - Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ 1,400,000,000 1.050.000.000 9018 490.000.000 13 21,000,000
385 PP2500296640 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, cấu trúc 3 lớp 1,180,000,000 885.000.000 9018 413.000.000 13 17,700,000
386 PP2500296641 - Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép 955,500,000 716.625.000 9021 334.425.000 9 14,332,500
387 PP2500296642 - Bộ máy tái đồng bộ tim có phá rung sử dụng điện cực thất trái bốn cực 672,000,000 504.000.000 9021 235.200.000 1 10,080,000
388 PP2500296643 - Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, tự động xác định ngưỡng tạo nhịp 1,377,000,000 1.032.750.000 9021 481.950.000 2 20,655,000
389 PP2500296644 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, tự động xác định ngưỡng tạo nhịp 1,380,000,000 1.035.000.0 9021 483.000.000 1 20,700,000
390 PP2500296645 - Ống thông hỗ trợ cấy điện cực tạo nhịp 1,400,000,000 1.050.000.000 9018 490.000.000 3 21,000,000
391 PP2500296646 - Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý dùng với dịch truyền, dài 250cm 55,000,000 41.250.000 9018 19.250.000 1 825,000
392 PP2500296647 - Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 4 điện cực, dài 150cm 31,500,000 23.625.000 9018 11.025.000 1 472,500
393 PP2500296648 - Mạch máu nhân tạo 4 nhánh có ngâm tẩm gelatin 637,500,000 478.125.000 9021 223.125.000 1 9,562,500
394 PP2500296649 - Mạch máu nhân tạo phình động mạch chủ có ngâm tẩm gelatin 510,000,000 382.500.000 9021 178.500.000 1 7,650,000
395 PP2500296650 - Stent graft nối ống ghép quai động mạch chủ 2,100,000,000 1.575.000.0 9021 735.000.000 1 31,500,000
396 PP2500296651 - Bộ cố định mạch vành dùng cho phẫu thuật mạch vành tim đập có hoặc không dùng máy tim phổi 1,500,000,000 1.125.000.000 9018 525.000.000 4 22,500,000
397 PP2500296652 - Miếng dán cảm biến theo dõi mức máu trong bể chứa 50,400,000 37.800.000 9026 17.640.000 15 756,000
398 PP2500296653 - Stent ngoại biên có màng bọc chất liệu PTFE 1,500,000,000 1.125.000.000 9021 525.000.000 2 22,500,000
399 PP2500296654 - Bóng nong động mạch ngoại biên, catheter phủ lớp ái nước bền vững 288,000,000 216.000.000 9021 100.800.000 3 4,320,000
400 PP2500296655 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc, số 2 690,000,000 517.500.000 9021 241.500.000 2 10,350,000
401 PP2500296656 - Ống thông hỗ trợ nối dài dùng trong can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên 738,000,000 553.500.000 9018 258.300.000 4 11,070,000
402 PP2500296657 - Ống thông chẩn đoán mạch máu, 1200PSI 472,000,000 354.000.000 9018 165.200.000 50 7,080,000
403 PP2500296658 - Vòng van 2 lá dạng hở, lõi nitinol, linh hoạt, cỡ 24-40mm 450,000,000 337.500.000 9018 157.500.000 1 6,750,000
404 PP2500296659 - Miếng vá tim, vật liệu từ màng tim bò, kích cỡ 10cm x 15cm 240,000,000 180.000.000 9021 84.000.000 1 3,600,000
405 PP2500296660 - Van hai lá cấu tạo từ màng tim bò, các cỡ 900,000,000 675.000.000 9021 315.000.000 1 13,500,000
406 PP2500296661 - Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ 2,600,000,000 1.950.000.0 9021 910.000.000 1 39,000,000
407 PP2500296662 - Ống Thông thăm dò điện sinh lý tim, cong cố định, loại 4 cực, 6F 400,000,000 300.000.000 9018 140.000.000 4 6,000,000
408 PP2500296663 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng sinh lý, tương thích MRI toàn thân 3T 792,000,000 594.000.000 9021 277.200.000 1 11,880,000
409 PP2500296664 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, nhịp thích ứng sinh lý, ngăn ngừa ngất do phản xạ thần kinh. Tương thích MRI toàn thân 3T 1,300,000,000 975.000.000 9021 455.000.000 1 19,500,000
410 PP2500296665 - Bộ phân phối khí trong mổ bắc cầu mạch vành 130,000,000 97.500.000 9018 45.500.000 4 1,950,000
411 PP2500296666 - Ống thông tưới máu não có chọn lọc 108,000,000 81.000.000 9018 37.800.000 2 1,620,000
412 PP2500296667 - Bộ van cầm máu tự động và van khóa vặn đồng thời có cổng kết nối 37.5 độ (Y-Connector) 16,800,000 12.600.000 9018 5.880.000 2 252,000
413 PP2500296668 - Kim đốt sóng cao tần, loại kim đơn, phù hợp để điều trị khối u tuyến giáp, u gan, u dạng xương 906,150,000 679.612.500 9018 317.152.500 4 13,592,250
414 PP2500296669 - Dây dẫn hướng mật tụy, 0.025-0.035 90,000,000 67.500.000 9018 31.500.000 2 1,350,000
415 PP2500296670 - Dây dẫn hướng mật tụy thẳng 155,000,000 116.250.000 9018 54.250.000 2 2,325,000
416 PP2500296671 - Bóng nong đường mật, có ngã luồn dây 156,000,000 117.000.000 9018 54.600.000 2 2,340,000
417 PP2500296672 - Dây dẫn hướng mật tụy cong 155,000,000 116.250.000 9018 54.250.000 2 2,325,000
418 PP2500296673 - Kim sinh thiết trong nội soi siêu âm - (22G-25G) 73,500,000 55.125.000 9018 25.725.000 1 1,102,500
419 PP2500296674 - Kim sinh thiết trong nội soi siêu âm 65,000,000 48.750.000 9018 22.750.000 1 975,000
420 PP2500296675 - Rọ tán sỏi, lấy sỏi đường mật 31,500,000 23.625.000 9018 11.025.000 1 472,500
421 PP2500296676 - Dao cắt cơ vòng , 3 kênh, 30mm 27,500,000 20.625.000 9018 9.625.000 1 412,500
422 PP2500296677 - Dao cắt nang giả tụy số 1 26,400,000 19.800.000 9018 9.240.000 1 396,000
423 PP2500296678 - Que cầm máu APC 22,600,000 16.950.000 9018 7.910.000 1 339,000
424 PP2500296679 - Stent kim loại dẫn lưu nang giả tụy có tích hợp đầu đốt 240,000,000 180.000.000 9018, 9021 84.000.000 1 3,600,000
425 PP2500296680 - Cannula V đường mật 34,425,000 25.818.750 12.048.750 1 516,375
426 PP2500296681 - Stent kim loại dẫn loại dẫn lưu túi mật có tích hợp đầu đốt, số 2 240,000,000 180.000.000 9018, 9021 84.000.000 1 3,600,000
427 PP2500296682 - Dao kim có phủ lớp cách điện 81,000,000 60.750.000 9018 28.350.000 1 1,215,000
428 PP2500296683 - Bóng kéo sỏi 3 kênh 58,000,000 43.500.000 9018 20.300.000 1 870,000
429 PP2500296684 - Tay cầm tích hợp điều khiển bơm/ tán sỏi 99,000,000 74.250.000 9018 34.650.000 1 1,485,000
430 PP2500296685 - Rọ lấy sỏi 4 dây 39,000,000 29.250.000 9018 13.650.000 1 585,000
431 PP2500296686 - Thiết bị xilanh/ápkế sử dụng 1 lần 14,000,000 10.500.000 9018 4.900.000 1 210,000
432 PP2500296687 - Rọ lấy sỏi 8 dây 46,250,000 34.687.500 9018 16.187.500 1 693,750
433 PP2500296688 - Kềm sinh thiết 2,750,000 2.062.500 9018 962.500 1 41,250
434 PP2500296689 - Ống soi chẩn đoán đường mật 560,000,000 420.000.000 9018 196.000.000 1 8,400,000
435 PP2500296690 - Tay cầm cho rọ tán sỏi 54,000,000 40.500.000 9018 18.900.000 1 810,000
436 PP2500296691 - Kềm sinh thiết siêu nhỏ 79,200,000 59.400.000 9018 27.720.000 1 1,188,000
437 PP2500296692 - Bộ tán sỏi cấp cứu 32,337,000 24.252.750 9018 11.317.950 1 485,055
438 PP2500296693 - Rọ kéo sỏi siêu nhỏ 79,200,000 59.400.000 9018 27.720.000 1 1,188,000
439 PP2500296694 - Bóng nong đường mật , 0.0035'' 65,000,000 48.750.000 9018 22.750.000 1 975,000
440 PP2500296695 - Thọng lọng cắt polyp loại nhỏ 79,200,000 59.400.000 9018 27.720.000 1 1,188,000
441 PP2500296696 - Bộ đẩy stent 7F-10F 20,400,000 15.300.000 9018 7.140.000 1 306,000
442 PP2500296697 - Van sinh thiết ống nội soi tiêu hóa 1,420,000 1.065.000 497.000 2 21,300
443 PP2500296698 - Stent (nhựa) tụy các cỡ 28,000,000 21.000.000 9018 9.800.000 2 420,000
444 PP2500296699 - Bình nước cho hệ thống nội soi 48,000,000 36.000.000 16.800.000 1 720,000
445 PP2500296700 - Kẹp đỡ kim khâu 72,000,000 54.000.000 9018 25.200.000 1 1,080,000
446 PP2500296701 - Kéo cắt chỉ khâu 12,400,000 9.300.000 9018 4.340.000 1 186,000
447 PP2500296702 - Đầu gắn ống soi có lỗ bên, chất liệu mềm của dây soi dạ dày đại tràng 1,560,000 1.170.000 546.000 1 23,400
448 PP2500296703 - Dao cắt nang giả tụy số 2 26,400,000 19.800.000 9018 9.240.000 1 396,000
449 PP2500296704 - Dao cắt cơ vòng 126,000,000 94.500.000 9018 44.100.000 2 1,890,000
450 PP2500296705 - Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ 2,125,000,000 1.593.750.000 9018 743.750.000 4 31,875,000
451 PP2500296706 - Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ 147,500,000 110.625.000 9018 51.625.000 4 2,212,500
452 PP2500296707 - Ống thông siêu âm nội mạch số 1 1,386,000,000 1.039.500.0 9018 485.100.000 4 20,790,000
453 PP2500296708 - Ống thông siêu âm nội mạch số 2 1,804,800,000 1.353.600.000 9018 631.680.000 4 27,072,000
454 PP2500296709 - Dụng cụ kéo đầu dò dùng cho máy siêu âm lòng mạch 96,000,000 72.000.000 9018 33.600.000 4 1,440,000
455 PP2500296710 - Dây dẫn chuyên dụng dùng cho máy siêu âm lòng mạch 580,000,000 435.000.000 9018 203.000.000 2 8,700,000
456 PP2500296711 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, số 3 1,800,000,000 1.350.000.000 9021 630.000.000 4 27,000,000
457 PP2500296712 - Bóng nong mạch vành đường kính 0.75 mm 750,000,000 562.500.000 9018 262.500.000 7 11,250,000
458 PP2500296713 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành 3,150,000,000 2.362.500.000 9018 1.102.500.000 13 47,250,000
459 PP2500296714 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt áp lực cao 735,000,000 551.250.000 9018 257.250.000 5 11,025,000
460 PP2500296715 - Ống thông can thiệp mạch máu 460,000,000 345.000.000 9018 161.000.000 13 6,900,000
461 PP2500296716 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch thành mỏng 385,000,000 288.750.000 9018 134.750.000 44 5,775,000
462 PP2500296717 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, số 4 2,800,000,000 2.100.000.000 9018 980.000.000 5 42,000,000
463 PP2500296718 - Catheter bóng đối xung động mạch chủ. 460,000,380 345.000.285 9018 161.000.133 2 6,900,006
464 PP2500296719 - Bộ dụng cụ hỗ trợ cấy điện cực ờ các vị trí khác nhau trong buồng tim 220,000,000 165.000.000 9021 77.000.000 1 3,300,000
465 PP2500296720 - Vi Ống thông dẫn đường can thiệp các loại 546,250,000 409.687.500 9018 191.187.500 4 8,193,750
466 PP2500296721 - Bóng nong mạch vành có dao cắt 1,760,000,000 1.320.000.000 9018 616.000.000 5 26,400,000
467 PP2500296722 - Dụng cụ đóng lòng mạch máu 700,000,000 525.000.000 3006 245.000.000 7 10,500,000
468 PP2500296723 - Bộ bơm bóng áp lực 40atm, chống rơi vỡ 2,799,980,000 2.099.985.000 9018 979.993.000 124 41,999,700
Co nối thẳng có, hoặc không khóa các cỡ
Mã phần lô PP2500296256
Giá từng phần lô 17,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.497.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.298.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 269,955
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống tiêm đầu xoáy tiêm thuốc cảm quang
Mã phần lô PP2500296257
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 155
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Túi trả máu về với kết nối chữ Y, tương thích máy Catsmart
Mã phần lô PP2500296258
Giá từng phần lô 9,260,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.945.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.241.056
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,903
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bơm tiêm truyền áp lực các loại, các cỡ, dung tích 12ml
Mã phần lô PP2500296259
Giá từng phần lô 134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,010,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ kết nối Manifolds 2, 3 cửa
Mã phần lô PP2500296260
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây truyền áp lực bơm cản quang
Mã phần lô PP2500296261
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Co nối Y các cỡ
Mã phần lô PP2500296262
Giá từng phần lô 33,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.806.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.576.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Bảo đảm dự thầu (VND) 496,125
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Co nối thẳng male các loại các cỡ
Mã phần lô PP2500296263
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.087.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,750
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kim chọc vách liên nhĩ, dài 71 cm, bằng thép không gỉ
Mã phần lô PP2500296264
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao 1200psi
Mã phần lô PP2500296265
Giá từng phần lô 571,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,568,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộkết nối chữY loại áp lực (180 psi) hoặc (300 psi)
Mã phần lô PP2500296266
Giá từng phần lô 666,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,990,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Keo dán da, dán mô nội soi 0.5 ml
Mã phần lô PP2500296267
Giá từng phần lô 64,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.431.250
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.601.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 968,625
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây hút máu từ phẫu trường về bình chứa, tương thích máy Catsmart
Mã phần lô PP2500296268
Giá từng phần lô 70,602,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.951.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.710.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,059,030
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, dài 80-> 260cm
Mã phần lô PP2500296269
Giá từng phần lô 11,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây kết nối nguồn chân không dài 120cm, tương thích máy Catsmart
Mã phần lô PP2500296270
Giá từng phần lô 170,200,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.650.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.570.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,553,012
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống thông chẩn đoán ngoại biên đa chức năng , chiều dài 40 - 125 cm
Mã phần lô PP2500296271
Giá từng phần lô 85,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,284,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại, có lớp phủ ái nước : 4F,5F,6F
Mã phần lô PP2500296272
Giá từng phần lô 449,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,741,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống thông chẩn đoán : 4F,5F,6F,tương thích 0.035''/0.038''
Mã phần lô PP2500296273
Giá từng phần lô 85,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,284,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống thông chụp mạch vành lưới kép
Mã phần lô PP2500296274
Giá từng phần lô 239,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.775.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,595,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu gồm sheath có van chống trào
Mã phần lô PP2500296275
Giá từng phần lô 1,087,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 815.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 130
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,317,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu, dài 7cm đến 10cm
Mã phần lô PP2500296276
Giá từng phần lô 77,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.275.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,165,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu gồm sheath có van chống trào.
Mã phần lô PP2500296277
Giá từng phần lô 1,768,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.326.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 618.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 210
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bình chứa máu, tương thích máy Catsmart
Mã phần lô PP2500296278
Giá từng phần lô 170,003,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.502.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.501.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,550,051
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với tungsten,phủ lớp ái nước, dài 150cm
Mã phần lô PP2500296279
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu chiều dài 25cm.
Mã phần lô PP2500296280
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 787,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên (có phủ hydrophilic) số 1
Mã phần lô PP2500296281
Giá từng phần lô 265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,975,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống thông chẩn đoán buồng tim đường kính 4Fr, chiều dài 110cm.
Mã phần lô PP2500296282
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Catheter chẩn đoán tim đa năng φ 4F-5F
Mã phần lô PP2500296283
Giá từng phần lô 85,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.787.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.767.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,275,750
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây dẫn chụp mạch vành phủ ái nước dài 260cm.
Mã phần lô PP2500296284
Giá từng phần lô 1,138,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 853.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 398.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 102
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,077,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây dẫn chẩn đoán lõi nitinol, tip load 6.3 gf, 200 - 300 cm số 1
Mã phần lô PP2500296285
Giá từng phần lô 3,789,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.842.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.326.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,842,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu long Sheath chiều dài 25cm.
Mã phần lô PP2500296286
Giá từng phần lô 89,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.275.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,345,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu chữ thập ,chống rò rỉ máu, dài 10cm-16cm
Mã phần lô PP2500296287
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,070,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Catheter chụp mạch quay φ 5F
Mã phần lô PP2500296288
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài: 45cm - 180cm.
Mã phần lô PP2500296289
Giá từng phần lô 109,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,642,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ khăn chụp và can thiệp động mạch vành đầy đủ phụ kiện
Mã phần lô PP2500296290
Giá từng phần lô 4,259,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.194.310.000
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.490.678.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 354
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,886,200
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Forgarti các cỡ dùng cho động - tĩnh mạch các cỡ
Mã phần lô PP2500296291
Giá từng phần lô 54,999,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.249.625
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.249.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 824,993
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống thông chụp chẩn đoán tạng có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm)- 5Fr (lòng rộng 1.20mm),chiều dài 80cm.
Mã phần lô PP2500296292
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây dẫn chẩn đoán lõi nitinol, tip load 6.3 gf, 200 - 300 cm số 2
Mã phần lô PP2500296293
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Cuvett các cỡ
Mã phần lô PP2500296294
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống thông chụp mạch não 3 lớp , đường kính 5Fr (đường kính trong 0.043'')
Mã phần lô PP2500296295
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài 200 - 260cm
Mã phần lô PP2500296296
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 712,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ dụng cụ Fogarty các cỡ dùng hút huyết khối
Mã phần lô PP2500296297
Giá từng phần lô 219,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.998.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.999.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,299,970
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Cannula động mạch vành các cỡ 10,12,14 các cỡ
Mã phần lô PP2500296298
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng các cỡ
Mã phần lô PP2500296299
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ bơm bóng áp lực cao và bộ kết nối chữ Y áp lực 40atm
Mã phần lô PP2500296300
Giá từng phần lô 2,190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.642.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 766.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Cannulaeđộng mạch chủ đầu thẳng, cong
Mã phần lô PP2500296301
Giá từng phần lô 228,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.675.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,433,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2500296302
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống hút mềm trực tiếp trong tim các cỡ 12Fr, 20F, 30.5cm, 38cm
Mã phần lô PP2500296303
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống hút tim trái, thân mềm số 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18
Mã phần lô PP2500296304
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống thông lấy huyết khối các cỡ 2F-7F
Mã phần lô PP2500296305
Giá từng phần lô 102,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,536,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Cannulaetĩnh mạch 2 tầng các cỡ
Mã phần lô PP2500296306
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Cannulaetĩnh mạch 1 tầng mũi thẳng các cỡ
Mã phần lô PP2500296307
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Cannulaetĩnh mạch 1 tầng mũi cong đầu kim loại các cỡ
Mã phần lô PP2500296308
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống thông chẩn đoán gan, tạng có lớp ái nước, đường kính 5fr , chiều dài 70cm -100cm.
Mã phần lô PP2500296309
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống thông ái nước chụp mạch tạng qua động mạch quay , có lớp bện kép thép không gỉ
Mã phần lô PP2500296310
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống thông chụp chẩn đoán mạch não 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.12mm)
Mã phần lô PP2500296311
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối
Mã phần lô PP2500296312
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2500296313
Giá từng phần lô 237,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,555,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống thông can thiệp với đường viền; 6, 7 & 8 F.
Mã phần lô PP2500296314
Giá từng phần lô 3,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.587.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.207.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 93
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 5-8 Fr
Mã phần lô PP2500296315
Giá từng phần lô 2,970,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.227.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.039.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 93
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kìm cắt vòng xoắn kim loại (coils) bít túi phình mạch não
Mã phần lô PP2500296316
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hạt nhựa PVA thuyên tắc mạch máu.
Mã phần lô PP2500296317
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ kit xử lý máu, tương thích máy Catsmart
Mã phần lô PP2500296318
Giá từng phần lô 471,202,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.401.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.920.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,068,033
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Shunt mạch vành hình nến các cỡ
Mã phần lô PP2500296319
Giá từng phần lô 239,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,591,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây nối với ống hút huyết khối
Mã phần lô PP2500296320
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Phụ kiện cắt vòng xoắn kim loại
Mã phần lô PP2500296321
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vi dây dẫn can thiệp mềm cấu trúc vòng xoắn kép vàcấu trúc đơn lõi với tip load 0.5, 0.7 & 0.8 gf
Mã phần lô PP2500296322
Giá từng phần lô 5,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.312.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.012.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 155
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Quả lọc máu người lớn số 1
Mã phần lô PP2500296323
Giá từng phần lô 576,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.150.000
Mã hàng hóa (HS) 8421, 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,643,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây dẫn can thiệp phủ ái nước, φ 0.014"
Mã phần lô PP2500296324
Giá từng phần lô 5,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm, hỗ trợ chủ động, dài 100cm
Mã phần lô PP2500296325
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ điều khiển cắt coil điện tử
Mã phần lô PP2500296326
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hạt nút tắt mạch tạm thời
Mã phần lô PP2500296327
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Quả lọc máu người lớn số 2
Mã phần lô PP2500296328
Giá từng phần lô 288,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.075.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,321,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vi dây dẫn can thiệp Toce gan, mạch máu tạng và ngoại biên có phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2500296329
Giá từng phần lô 147,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,212,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Cảm biến Shunt hệ thống theo dõi khí máu
Mã phần lô PP2500296330
Giá từng phần lô 282,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,242,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Cannula truyền dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ trong phẫu thuật tim ít xâm lấn
Mã phần lô PP2500296331
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,701,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ dây dẫn máu tuần hoàn ngoài cơ thể cho từng hạng cân, có bộ dây phẫu thuật và bộ dây máy
Mã phần lô PP2500296332
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.014"
Mã phần lô PP2500296333
Giá từng phần lô 292,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,380,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.018"
Mã phần lô PP2500296334
Giá từng phần lô 289,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,335,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Shunt mạch vành các cỡ
Mã phần lô PP2500296335
Giá từng phần lô 897,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 673.312.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,466,250
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 0.014 & 0.016 inch
Mã phần lô PP2500296336
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp Tim bẩm sinh các cỡ
Mã phần lô PP2500296337
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,835,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ dây dẫn máu tuần hoàn ngoài cơ thể cho từng hạng cân
Mã phần lô PP2500296338
Giá từng phần lô 870,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 653.152.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.804.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,063,050
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ phân phối khí trong mổ mạch vành
Mã phần lô PP2500296339
Giá từng phần lô 649,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.462.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.482.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,749,250
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500296340
Giá từng phần lô 329,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,935,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây dịch truyền có cảm biến tắc mạch trong đường ống
Mã phần lô PP2500296341
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 787,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil
Mã phần lô PP2500296342
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế áp lực nước
Mã phần lô PP2500296343
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên 4F-6F
Mã phần lô PP2500296344
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,252,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Cannulaetruyền dung dịch liệt tim ngược dòng cỡ 15Fr
Mã phần lô PP2500296345
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Canula động mạch đầu tà 18-20-22Fr
Mã phần lô PP2500296346
Giá từng phần lô 87,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.992.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.796.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,319,850
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong động mạch vành áp lực thấp 3 nếp gấp, 2 lớp phủ hydrophilic các cỡ
Mã phần lô PP2500296347
Giá từng phần lô 2,704,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.028.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 946.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây điện cực tạo nhịp vĩnh viễn cho nhĩ, thất tương thích chụp MRI, kích thước 6F
Mã phần lô PP2500296348
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 506.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây điện cực dùng cho Máy tạo nhịp tạm thời có bóng 5F
Mã phần lô PP2500296349
Giá từng phần lô 599,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 449.820.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,996,400
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vi dây dẫn thép không gỉ sử dụng trong can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2500296350
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong động mạch vành áp lực cao 3 nếp gấp, 2 lớp phủ hydrophilic các cỡ
Mã phần lô PP2500296351
Giá từng phần lô 1,569,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.176.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 549.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,535,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong động mạch vành áp lực thường 3 nếp gấp, 2 lớp phủ hydrophilic các cỡ
Mã phần lô PP2500296352
Giá từng phần lô 1,569,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.176.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 549.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,535,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vi dây dẫn can thiệp CTO cấu trúc vòng xoắn kép vàcấu trúc đơn lõi với tip load 0.3 - 20 gf
Mã phần lô PP2500296353
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên 0.014 & 0.018 inch đơn lõi, tip load 1 - 40 gf
Mã phần lô PP2500296354
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ hydrophilic ái nước, 3 nếp gấp, các cỡ
Mã phần lô PP2500296355
Giá từng phần lô 598,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.717.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.401.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,974,350
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Mạch máu nhân tạo thằng chất liệu ePTFE thành mỏng hoặc thành tiêu chuẩn, đường kính: 6-8mm, chiều dài 20cm
Mã phần lô PP2500296356
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2500296357
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vi dây dẫn can thiệp mạch não 0.008 inch
Mã phần lô PP2500296358
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vi dây dẫn can thiệp mạch não 0.010, 0.014 & 0.018 inch
Mã phần lô PP2500296359
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong mạch vành không giãn nở, thiết kế thành bóng mỏng chịu áp lực cao RBP 21bar, có phủ lớp ái nước đối với cỡ 1.5, 2.0, 2.5mm
Mã phần lô PP2500296360
Giá từng phần lô 1,512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000.0
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Cáp nối dùng cho catheter thăm dò 10 cực, dài 150cm
Mã phần lô PP2500296361
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong đường kính lỗ thông liên nhĩ có 3 marker
Mã phần lô PP2500296362
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Cáp nối dùng cho catheter thăm dò loại 10 cực
Mã phần lô PP2500296363
Giá từng phần lô 15,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.586.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 239,400
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi 3 nếp gấp
Mã phần lô PP2500296364
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong mạch vành không đàn hồi áp lực 24 bar, 3 nếp gấp, đường kính 2.0->4.5mm,chiều dài 5->20mm, RBP 24-22 bar
Mã phần lô PP2500296365
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong mạch vành ái nước 2 nếp gấp, thân chống xoắn, RBP 15bar
Mã phần lô PP2500296366
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ 8-8.5F, dài 63 cm
Mã phần lô PP2500296367
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ hydrophilic ái nước, 3 nếp gấp, các cỡ
Mã phần lô PP2500296368
Giá từng phần lô 991,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 743.951.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347.177.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,879,025
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây Dẫn can Thiệp mạch máu não, dài 205cm, 300cm
Mã phần lô PP2500296369
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vi ống thông can thiệp mạch size 2.7 Fr
Mã phần lô PP2500296370
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,105,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong mạch vành dùng cho CTO loại ái nước đường kính 0.85mm và 1.1mm
Mã phần lô PP2500296371
Giá từng phần lô 1,727,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.295.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 604.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,905,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong mạch vành áp lực cao đến 20 atm, có 3 nếp gấp
Mã phần lô PP2500296372
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 atm thành bóng 2 lớp
Mã phần lô PP2500296373
Giá từng phần lô 1,305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 978.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 456.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Điện cực thăm dò điện sinh lý 4 cực với dạng cong cố định
Mã phần lô PP2500296374
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong mạch vành các cỡ, loại áp lực cao, có khả năng thu hồi sau giãn nở
Mã phần lô PP2500296375
Giá từng phần lô 474,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,110,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường các cỡ
Mã phần lô PP2500296376
Giá từng phần lô 948,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,220,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dụng cụ đóng mạch máu
Mã phần lô PP2500296377
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Catheter chẩn đoán 4 điện cực
Mã phần lô PP2500296378
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 843.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong mạch vành , các cỡ
Mã phần lô PP2500296379
Giá từng phần lô 1,879,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.409.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 657.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,192,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước nhỏ kích thước từ 2 đến 8mm
Mã phần lô PP2500296380
Giá từng phần lô 336,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,049,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước tiêu chuẩn từ 6 đến 45mm
Mã phần lô PP2500296381
Giá từng phần lô 84,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.112.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.452.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,262,250
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong mạch vành chuyên dùng cho các tổn thương tắc nghẽn mãn tính
Mã phần lô PP2500296382
Giá từng phần lô 383,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.358.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.100.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,747,175
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Shunt động mạch cảnh các cỡ 8F, 9F
Mã phần lô PP2500296383
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 702,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong áp lực cao 0.0336 inch
Mã phần lô PP2500296384
Giá từng phần lô 1,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.185.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong áp lực thường đầu tip thuôn nhỏ
Mã phần lô PP2500296385
Giá từng phần lô 1,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.185.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vi dây dẫn can thiệp ái nước đường kính 007", 008"
Mã phần lô PP2500296386
Giá từng phần lô 790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong mạch vành áp lực cao dùng nong sau khi đặt stent và tăng đường kính stent
Mã phần lô PP2500296387
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong mạch vành áp lực thường loại nhỏ dùng nong trước khi đặt stent, đầu tip nhỏ 0,017"
Mã phần lô PP2500296388
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong mạch vành và cầu nối
Mã phần lô PP2500296389
Giá từng phần lô 574,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,610,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Catheter chẩn đoán 10 điện cực
Mã phần lô PP2500296390
Giá từng phần lô 1,230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 922.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong động mạch đoạn cẳng chân 0.014"
Mã phần lô PP2500296391
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong mạch máu chậu đùi, dây dẫn 0.018", 0.035"
Mã phần lô PP2500296392
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong mạch máu chậu đùi, dây dẫn 0.035" số 1
Mã phần lô PP2500296393
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ dụng cụ hút huyết khối cấu trúc sợi bện φ 0.070", 0.080", catheter dài 140cm.
Mã phần lô PP2500296394
Giá từng phần lô 485,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.825.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,276,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong mạch máu chậu đùi, dây dẫn 0.035" số 2
Mã phần lô PP2500296395
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2500296396
Giá từng phần lô 449,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,741,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong mạch ngoại biên áp lực cao
Mã phần lô PP2500296397
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vi ống thông can thiệp size 1.9F.
Mã phần lô PP2500296398
Giá từng phần lô 258,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,870,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vi ống thông sử dụng trong can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2500296399
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dụng cụ bung dù các cỡ, có valve plastic cầm máu
Mã phần lô PP2500296400
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vi ống thông can thiệp với đầu tip 1.9F/2.6F
Mã phần lô PP2500296401
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml
Mã phần lô PP2500296402
Giá từng phần lô 364,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,472,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ vi ống thông can thiệp mạch tạng số 1
Mã phần lô PP2500296403
Giá từng phần lô 1,805,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.353.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 631.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,075,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Mạch máu nhân tạo ePTFE dài 20cm, không vòng xoắn
Mã phần lô PP2500296404
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch
Mã phần lô PP2500296405
Giá từng phần lô 7,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.970.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.786.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vi ống thông đường kính trong 0.0165", 0.021" và 0.027"
Mã phần lô PP2500296406
Giá từng phần lô 998,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 748.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,970,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 4x4cm
Mã phần lô PP2500296407
Giá từng phần lô 59,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.955.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.979.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 899,100
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộvi ống thông can thiệp mạch tạng số 2
Mã phần lô PP2500296408
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vi ống thông can thiệp 2.4Fr loại đồng trục có dây dẫn đi kèm
Mã phần lô PP2500296409
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vi ống thông can thiệp mạch máu não số 1
Mã phần lô PP2500296410
Giá từng phần lô 980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vi ống thông điều trị phình mạch loại thẳng
Mã phần lô PP2500296411
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ Kit gồm vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận)
Mã phần lô PP2500296412
Giá từng phần lô 1,224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 918.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 4x6cm
Mã phần lô PP2500296413
Giá từng phần lô 153,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.312.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,306,250
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống thông can thiệp mạch máu não đầu mềm
Mã phần lô PP2500296414
Giá từng phần lô 412,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,180,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng
Mã phần lô PP2500296415
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vi ống thông can thiệp mạch tạng đầu tip 1.7F, tương thích dây dẫn 0.016 inch
Mã phần lô PP2500296416
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Điện cực thăm dò điện sinh lý 10 cực với dạng cong cố định
Mã phần lô PP2500296417
Giá từng phần lô 1,323,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 992.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 463.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,845,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý tương thích với các loại máy phát RF, dài 150 - 300cm
Mã phần lô PP2500296418
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Cáp nối dùng cho cathter loại xoắn 10 cực dài 150 cm
Mã phần lô PP2500296419
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vi ống thông hôtrợdây dẫn với đầu tip thuôn nhỏ(1.9 ~ 1.4 F)
Mã phần lô PP2500296420
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý, phù hợp máy đốt RF của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2500296421
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 690,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vi ống thông can thiệp siêu chọn lọc 1.7Fr và 1.9Fr
Mã phần lô PP2500296422
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não, đường kính trong 0.015inch, 0.0165 inch, 0.021 inch
Mã phần lô PP2500296423
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vi ống thông can thiệp CTO, φ ngoài 1.8 Fr, φ trong 0.021", dài 130cm, 150cm.
Mã phần lô PP2500296424
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 862,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây điện cực tạo nhịp vĩnh viễn, tương thích MRI, đường kính 5.8F.
Mã phần lô PP2500296425
Giá từng phần lô 2,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.530.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em diện tích màng tới 2,5m²
Mã phần lô PP2500296426
Giá từng phần lô 1,725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.293.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 603.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2500296427
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,175,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch- coils
Mã phần lô PP2500296428
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Cuộn nút mạch máu não
Mã phần lô PP2500296429
Giá từng phần lô 2,370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.777.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 829.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống thông 2 nòng (RX/OTW)
Mã phần lô PP2500296430
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Mạch máu nhân tạo thằng chất liệu ePTFE thành mỏng hoặc thành tiêu chuẩn, có vòng xoắn,đường kính: 6-8mm, chiều dài 50cm
Mã phần lô PP2500296431
Giá từng phần lô 713,616,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.212.563
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.765.863
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,704,252
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Cuộn nút mạch máu não đường kính coil từ 1-6mm
Mã phần lô PP2500296432
Giá từng phần lô 2,133,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.599.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 746.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,995,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống thông phủ hydrophilic hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính
Mã phần lô PP2500296433
Giá từng phần lô 3,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.812.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nút tắt mạch platinumtách nhiệt điện
Mã phần lô PP2500296434
Giá từng phần lô 1,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Mạch máu nhân tạo thẳng, các cỡ
Mã phần lô PP2500296435
Giá từng phần lô 424,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.701.250
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.727.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,374,025
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vi ống thông can thiệp mạch máu não số 2
Mã phần lô PP2500296436
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em
Mã phần lô PP2500296437
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vòng xoắn kim loại (Coil)
Mã phần lô PP2500296438
Giá từng phần lô 1,370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.027.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 479.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vi ống thông siêu nhỏ mềm ái nước dùng trong can thiệp dị dạng mạch máu
Mã phần lô PP2500296439
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vòng xoắn kim loại (coil) siêu mềm
Mã phần lô PP2500296440
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Mạch máu nhân tạo ngoại biên có vòng xoắn toàn phần (các cỡ)
Mã phần lô PP2500296441
Giá từng phần lô 142,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,130,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Cáp nối 12 chân dùng cho ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim
Mã phần lô PP2500296442
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Catheter thăm dò điện sinh lý xoang vành loại 10 cực
Mã phần lô PP2500296443
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vi ống thông hôtrợca CTO với đầu tip thuôn nhỏ1.3, 1.8, 2.1 F
Mã phần lô PP2500296444
Giá từng phần lô 930,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 697.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não
Mã phần lô PP2500296445
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Mạch máu nhân tạo chữ Y có ngâm tẩm gelatin, các cỡ
Mã phần lô PP2500296446
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Chốt titan thắt chỉ cấy ghép vĩnh viễn trong cơ thể
Mã phần lô PP2500296447
Giá từng phần lô 169,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,538,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Cannulaeđộng mạch đùi một tầng dùng trong phẫu thuật tim ít xâm lấn các cỡ
Mã phần lô PP2500296448
Giá từng phần lô 679,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 509.985.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.993.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,199,700
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Mạch máu nhân tạo thằng ,cóvòng xoắn, chất liệu ePTFE đường kính: 6-8mm, chiều dài 80cm
Mã phần lô PP2500296449
Giá từng phần lô 349,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.425.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,248,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng tạo hình mạch máu dùng che cổ trong phình mạch cổ rộng
Mã phần lô PP2500296450
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi có phủ thuốc , 3 nếp gấp
Mã phần lô PP2500296451
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.237.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Chất tắc mạch dạng lỏng
Mã phần lô PP2500296452
Giá từng phần lô 1,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.312.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vật liệu gây nút mạch
Mã phần lô PP2500296453
Giá từng phần lô 537,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,055,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống thông can thiệp mạch thần kinh các cỡ
Mã phần lô PP2500296454
Giá từng phần lô 277,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,162,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dụng cụ hỗ trợ kẹp một phần động mạch chủ
Mã phần lô PP2500296455
Giá từng phần lô 1,451,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.088.640.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 508.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,772,800
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Cannulaetĩnh mạch đùi dùng nhiều tầng trong phẫu thuật tim ít xâm lấn
Mã phần lô PP2500296456
Giá từng phần lô 739,978,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 554.983.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.992.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,099,670
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent động mạch Thận các cỡ,
Mã phần lô PP2500296457
Giá từng phần lô 555,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,325,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent động mạch chậu đoạn gần, bung bằng bóng hệ thống 0.035''
Mã phần lô PP2500296458
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống thông đưa dây tạo nhịp đến bó nhánh
Mã phần lô PP2500296459
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vi ống thông điều trị dị dạng mạch não có đầu tự đứt
Mã phần lô PP2500296460
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch não loại 5Fr, 6Fr
Mã phần lô PP2500296461
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu
Mã phần lô PP2500296462
Giá từng phần lô 415,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,237,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Cáp nối 22 chân dùng cho ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim
Mã phần lô PP2500296463
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vi ống thông mang bóng điều trị hẹp mạch máu não
Mã phần lô PP2500296464
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành (FFR)
Mã phần lô PP2500296465
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent mạch vành có phủ thuốc Sirolimus, từ 12-38mm
Mã phần lô PP2500296466
Giá từng phần lô 4,725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.543.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.653.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ dụng cụ bít ống động mạch (các kích cỡ)
Mã phần lô PP2500296467
Giá từng phần lô 687,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 515.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,305,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng đối xung động mạch chủ kích thước 7.5 Fr, phủ PTFE
Mã phần lô PP2500296468
Giá từng phần lô 976,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 732.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent đường mật, các cỡ số 1
Mã phần lô PP2500296469
Giá từng phần lô 544,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não, các cỡ
Mã phần lô PP2500296470
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp có phủ thuốc, từ 10mm-30mm
Mã phần lô PP2500296471
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent động mạch chậu đùi, tự bung, 4 marker ở đầu stent số 1
Mã phần lô PP2500296472
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent động mạch chậu đùi, tự bung, 4 marker ở đầu stent số 2
Mã phần lô PP2500296473
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống thông loại điều khiển được độ cong 2 chiều
Mã phần lô PP2500296474
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vòng van 2 lá hình yên ngựa cỡ 24 - 40 mm
Mã phần lô PP2500296475
Giá từng phần lô 1,039,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 779.940.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.972.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,598,800
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vòng van 3 lá hình lượn sóng 3D
Mã phần lô PP2500296476
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Điện cực thăm dò điện sinh lý 10 cực có thể điều chỉnh dạng cong
Mã phần lô PP2500296477
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng tạo hình mạch máu dùng che cổ trong phình mạch cổ rộng đoạn phân nhánh và đoạn tận
Mã phần lô PP2500296478
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não
Mã phần lô PP2500296479
Giá từng phần lô 4,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.037.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.417.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây dẫn có lưới lọc bảo vệ dùng trong can thiệp mạch cảnh số 1
Mã phần lô PP2500296480
Giá từng phần lô 1,218,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 913.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,270,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Khung giá đỡ mạch cảnh
Mã phần lô PP2500296481
Giá từng phần lô 1,060,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 795.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đầu đốt đơn cực phẫu thuật điều trị tim rung nhĩ
Mã phần lô PP2500296482
Giá từng phần lô 53,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.477.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.889.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 809,550
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent đường mật , các cỡ số 2
Mã phần lô PP2500296483
Giá từng phần lô 1,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.087.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 507.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Giá đỡ nong mạch cảnh tự bung các cỡ
Mã phần lô PP2500296484
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não
Mã phần lô PP2500296485
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não lòng rộng
Mã phần lô PP2500296486
Giá từng phần lô 4,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.240.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong ngoại biên có phủ thuốc, dây dẫn 0.018"
Mã phần lô PP2500296487
Giá từng phần lô 1,770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.327.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 619.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Cathter chẩn đoán 10 điện cực, tự động khóa độ cong, dài 115 cm
Mã phần lô PP2500296488
Giá từng phần lô 596,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây điện cực tạo nhịp bó His hoặc bó trái, tương thích MRI 3T
Mã phần lô PP2500296489
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây dẫn có lưới lọc bảo vệ dùng trong can thiệp mạch cảnh số 2
Mã phần lô PP2500296490
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent mạch chi tự bung sử dụng dây dẫn 0.018 hoặc 0.035
Mã phần lô PP2500296491
Giá từng phần lô 1,830,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.372.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 640.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, các cỡ , chu vi mắt cáo mở rộng.
Mã phần lô PP2500296492
Giá từng phần lô 9,825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.368.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.438.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Catheter chụp cắt lớp quang học lòng mạch máu OCT
Mã phần lô PP2500296493
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dụng cụ phá van tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500296494
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hạt tải thuốc dùng điều trị ung thư tế bào gan (HCC) bằng phương pháp thuyên tắc mạch
Mã phần lô PP2500296495
Giá từng phần lô 2,184,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.638.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 764.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích thước hạt 30-> 125 μm.
Mã phần lô PP2500296496
Giá từng phần lô 624,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc
Mã phần lô PP2500296497
Giá từng phần lô 314,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,722,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Catheter cắt đốt điện sinh lý, cong đến 270 độ, đầu đốt 4 mm
Mã phần lô PP2500296498
Giá từng phần lô 4,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.105.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.449.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent mạch vành có phủ thuốc, các cỡ , 3 cánh.
Mã phần lô PP2500296499
Giá từng phần lô 3,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Cathter chẩn đoán lái chuyển hướng 20 điện cực
Mã phần lô PP2500296500
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Catheter cắt đốt điện sinh lý 1 chiều
Mã phần lô PP2500296501
Giá từng phần lô 9,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.975.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.255.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Van tim hai lá chất liệu carbon nhiệt phân tinh khiết
Mã phần lô PP2500296502
Giá từng phần lô 2,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.837.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 857.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Van tim cơ học động mạch chủ
Mã phần lô PP2500296503
Giá từng phần lô 2,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.837.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 857.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent mạch vành phủ thuốc , có tiết diện thanh chống hình thang, các cỡ
Mã phần lô PP2500296504
Giá từng phần lô 5,249,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.937.387.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.447.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,747,750
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ
Mã phần lô PP2500296505
Giá từng phần lô 1,820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.365.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 637.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây điện cực thất trái 4 điện cực, tương thích MRI, chuẩn IS4-LLLL
Mã phần lô PP2500296506
Giá từng phần lô 890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 667.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vi ống thông hỗ trợ hút huyết khối
Mã phần lô PP2500296507
Giá từng phần lô 357,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,355,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Keo sinh học đóng tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500296508
Giá từng phần lô 1,095,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 383.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,425,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent mạch vành phủ thuốc, mắt cáo theo hình vảy rắn , các cỡ
Mã phần lô PP2500296509
Giá từng phần lô 11,094,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.320.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.882.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,410,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Catheter cắt đốt điện sinh lý
Mã phần lô PP2500296510
Giá từng phần lô 4,860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.645.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.701.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent mạch vành thành mỏng 60 microm
Mã phần lô PP2500296511
Giá từng phần lô 12,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent mạch vành có phủ thuốc, áp lực 18 atm.
Mã phần lô PP2500296512
Giá từng phần lô 4,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.262.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.522.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dụng cụ treo mỏm tim
Mã phần lô PP2500296513
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Catheter cắt đốt điện sinh lý 2 chiều
Mã phần lô PP2500296514
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent động mạch vành phủ thuốc, các cỡ
Mã phần lô PP2500296515
Giá từng phần lô 5,744,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.308.525.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.010.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,170,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó hai loại kích thước thanh chống giúp phù hợp với từng đường kính khác nhau của mạch máu
Mã phần lô PP2500296516
Giá từng phần lô 10,987,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.240.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.845.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,812,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ dụng cụ bít thông liên nhĩ, thông liên thất, bít ống động mạch, bít tiểu nhĩ trái, bít các đường rò bất thường trong tim mạch
Mã phần lô PP2500296517
Giá từng phần lô 3,568,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.676.000.0
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.248.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent mạch não dùng cho mạch đường kính 2-4mm, 3-5.5mm
Mã phần lô PP2500296518
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent lấy huyết khối mạch não cóthểđiều chỉnh
Mã phần lô PP2500296519
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018, 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành
Mã phần lô PP2500296520
Giá từng phần lô 6,825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.118.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.388.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent lấy huyết khối mạch máu não
Mã phần lô PP2500296521
Giá từng phần lô 1,880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.410.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dụng cụ lấy huyết khối
Mã phần lô PP2500296522
Giá từng phần lô 2,375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.781.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 831.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ điện cực dán dùng trong lập bản đồ điện tim 3 chiều, kích thước nhỏ
Mã phần lô PP2500296523
Giá từng phần lô 4,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T
Mã phần lô PP2500296524
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số (VVIR)
Mã phần lô PP2500296525
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent điều trị phình mạch máu não cổ rộng
Mã phần lô PP2500296526
Giá từng phần lô 272,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.187.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,083,750
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ dụng cụ phẫu thuật điều trị đốt rung nhĩ lưỡng cực
Mã phần lô PP2500296527
Giá từng phần lô 819,315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 614.486.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.760.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,289,725
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim vòng lặp cố định
Mã phần lô PP2500296528
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây điện cực sốc chuẩn DF4, tương thích chụp MRI
Mã phần lô PP2500296529
Giá từng phần lô 1,946,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.459.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 681.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,190,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ cố định tim dùng trong phẫu thuật bắt cầu mạch vành
Mã phần lô PP2500296530
Giá từng phần lô 8,379,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.284.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.932.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,685,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Catheter cắt đốt điện sinh lý dùng với dịch truyền
Mã phần lô PP2500296531
Giá từng phần lô 1,860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.395.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Giá đỡ chữa túi phình mạch vành
Mã phần lô PP2500296532
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ Catheter cắt đốt điện sinh lý 2 chiều 8F đi kèm bộ truyền dịch có cảm biến bọt khí
Mã phần lô PP2500296533
Giá từng phần lô 6,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành đặc trị dùng cho thân trung
Mã phần lô PP2500296534
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500296535
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent dùng trong điều trị hẹp mạch nội sọ
Mã phần lô PP2500296536
Giá từng phần lô 3,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.662.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.242.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số (DDDR),dày 6.5mm, cỡ 11cc, tương thích MRI.
Mã phần lô PP2500296537
Giá từng phần lô 2,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung bằng Nitinol, phủ Polyesterđa sợi
Mã phần lô PP2500296538
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,510,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ cố định tim dùng trong phẫu thuật bắt cầu mạch vành trong phẫu thuật ít xâm lấn
Mã phần lô PP2500296539
Giá từng phần lô 171,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,565,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Van hai lá ngoại tâm mạc sinh học nhân tạo các cỡ
Mã phần lô PP2500296540
Giá từng phần lô 4,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.225.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018, 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.505.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Van tim 3 lá
Mã phần lô PP2500296541
Giá từng phần lô 1,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.290.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 602.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, tự động tương thích MRI toàn thân
Mã phần lô PP2500296542
Giá từng phần lô 2,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.605.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 749.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ máy tạo nhịp không phá rung 2 buồng, chức năng tạo biểu đồ điện trở dây dẫn pin 11.4 năm
Mã phần lô PP2500296543
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống thông cắt đốt điện sinh lý tim đo lực tiếp xúc
Mã phần lô PP2500296544
Giá từng phần lô 2,370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.777.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 829.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim
Mã phần lô PP2500296545
Giá từng phần lô 1,185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 888.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 414.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động
Mã phần lô PP2500296546
Giá từng phần lô 2,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000.0
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Van tim sinh học hai lá, kích cỡ : 25,27,29,31,33mm
Mã phần lô PP2500296547
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,820,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Van tim sinh học động mạch chủ , kích cỡ : 19, 21, 23, 25, 27, 29mm
Mã phần lô PP2500296548
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,820,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ máy tạo nhịp không phá rung 2 buồng
Mã phần lô PP2500296549
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent graft động mạch chủ chậu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500296550
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T
Mã phần lô PP2500296551
Giá từng phần lô 1,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Van tim sinh học chất liệu màng ngoài tim bò các cỡ 19,21,23,35,27
Mã phần lô PP2500296552
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân
Mã phần lô PP2500296553
Giá từng phần lô 2,220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.665.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ dụng cụ vít nội mạch dùng hỗ trợ đặt stent graft
Mã phần lô PP2500296554
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy đường kính tối đa đến 8.0mm
Mã phần lô PP2500296555
Giá từng phần lô 2,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.935.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 903.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Giá đỡ (stent) làm thay đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2500296556
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Khung giá đỡ mạch máu chuyển dòng cho mạch máu
Mã phần lô PP2500296557
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Van tim nhân tạo kèm giá đỡ sinh học các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500296558
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Máy tạo nhịp 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân
Mã phần lô PP2500296559
Giá từng phần lô 3,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ tim
Mã phần lô PP2500296560
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng tạo nhịp đa điểm, tương thích MRI
Mã phần lô PP2500296561
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ, đường kính 22-44 mm dài 80-230mm
Mã phần lô PP2500296562
Giá từng phần lô 3,975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.981.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.391.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent graft cho động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2500296563
Giá từng phần lô 2,780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.085.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 973.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent graft động mạch chủ bụng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500296564
Giá từng phần lô 2,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.175.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ máy phá rung 1 buồng, năng lượng sốc 40J, dày 10mm, chuẩn DF-4
Mã phần lô PP2500296565
Giá từng phần lô 2,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.830.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 854.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ đường kính 26-40 mm dài 120-180mm số 1
Mã phần lô PP2500296566
Giá từng phần lô 1,625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.218.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 568.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ đường kính 26-40 mm dài 120-180mm số 2
Mã phần lô PP2500296567
Giá từng phần lô 2,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent graft động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2500296568
Giá từng phần lô 1,968,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.476.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 688.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
BộMáy tạo nhịp 2 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, theo dõi đoạn ST chênh
Mã phần lô PP2500296569
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Máy 3 buồng phá rung tim năng lượng sốc 40J, tương thích MRI toàn thân
Mã phần lô PP2500296570
Giá từng phần lô 2,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Máy 3 buồng phá rung tim năng lượng sốc 40J
Mã phần lô PP2500296571
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.237.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim kết hợp với phá rung tự động
Mã phần lô PP2500296572
Giá từng phần lô 1,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Van động mạch chủ sinh học qua da kèm hệ thống chuyển van nạp van
Mã phần lô PP2500296573
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Van ĐMC sinh học qua da kèm hệ thống chuyển van nạp van, số 2
Mã phần lô PP2500296574
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống thông can thiệp mạch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500296575
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây dẫn chẩn đoán tim mạch
Mã phần lô PP2500296576
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent mạch vành các cỡ, phủ thuốc Sirolimus, chủ động làm lành lòng mạch
Mã phần lô PP2500296577
Giá từng phần lô 11,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.887.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.147.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng MRI 1.5T và 3T
Mã phần lô PP2500296578
Giá từng phần lô 357,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,362,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng MRI 3T
Mã phần lô PP2500296579
Giá từng phần lô 695,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 521.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,428,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng không phá rung kèm dây dẫn tín hiệu
Mã phần lô PP2500296580
Giá từng phần lô 161,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.780.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,415,600
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng không phá rung
Mã phần lô PP2500296581
Giá từng phần lô 632,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,487,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ máy tạo nhịp tim có phá rung 1 buồng kích thước nhỏ kèm dây dẫn tín hiệu
Mã phần lô PP2500296582
Giá từng phần lô 613,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,207,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng MRI 1.5T và 3T
Mã phần lô PP2500296583
Giá từng phần lô 551,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 413.325.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,266,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent mạch vành phủ thuốc các cỡ
Mã phần lô PP2500296584
Giá từng phần lô 5,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ van tim động mạch chủ thay qua da
Mã phần lô PP2500296585
Giá từng phần lô 3,425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.568.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.198.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 5 - 10mm, dài 18 - 58mm
Mã phần lô PP2500296586
Giá từng phần lô 1,625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.218.750.0
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 568.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Giá đỡ mạch máu có màng bọc đường kính lớn từ 12-24mm
Mã phần lô PP2500296587
Giá từng phần lô 1,875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.406.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 656.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong áp lực cao dùng trong can thiệp ngoại biên
Mã phần lô PP2500296588
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong mạch vành có phủ thuốc , số 1
Mã phần lô PP2500296589
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 652.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc
Mã phần lô PP2500296590
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 652.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent mạch vành phủ thuốc , thiết kế cấu trúc khớp mở tương thích với sinh lý mạch máu.
Mã phần lô PP2500296591
Giá từng phần lô 1,672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ phân phối (manifold)
Mã phần lô PP2500296592
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong động mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500296593
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2500296594
Giá từng phần lô 6,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong động mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500296595
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2500296596
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên chất liệu Nitino
Mã phần lô PP2500296597
Giá từng phần lô 265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,975,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc
Mã phần lô PP2500296598
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống thông Laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn, đường kính dây 600μ và 400μ
Mã phần lô PP2500296599
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Khung giá đỡ có màng bọc cover stent
Mã phần lô PP2500296600
Giá từng phần lô 456,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent graft động mạch chủ ngực, loại bổ sung
Mã phần lô PP2500296601
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2500296602
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ can thiệp tĩnh mạch cửa
Mã phần lô PP2500296603
Giá từng phần lô 1,072,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 804.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ kim chọc sinh thiết trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh
Mã phần lô PP2500296604
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Miếng dán cầm máu
Mã phần lô PP2500296605
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,147,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Chạc trộn thuốc
Mã phần lô PP2500296606
Giá từng phần lô 237,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,555,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent mạch máu
Mã phần lô PP2500296607
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Giá đỡ kéo huyết khối dạng chuỗi các khung lồng.
Mã phần lô PP2500296608
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vi ống thông can thiệp mạch máu não
Mã phần lô PP2500296609
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vật liệu nút mạch
Mã phần lô PP2500296610
Giá từng phần lô 215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,225,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vật liệu cầm máu dạng lưới dệt mịn 100% tinh khiết 5cm*10cm
Mã phần lô PP2500296611
Giá từng phần lô 145,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.383.750
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.045.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,187,675
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ số 1
Mã phần lô PP2500296612
Giá từng phần lô 107,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,605,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ số 2
Mã phần lô PP2500296613
Giá từng phần lô 344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2500296614
Giá từng phần lô 4,554,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.415.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.593.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,310,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dù đóng ống động mạch loại 1 đĩa
Mã phần lô PP2500296615
Giá từng phần lô 1,525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.143.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 533.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dù đóng ống động mạch loại 2 đĩa
Mã phần lô PP2500296616
Giá từng phần lô 1,525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.143.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 533.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dù đóng lỗ bầu dục kích cỡ 18-35 mm
Mã phần lô PP2500296617
Giá từng phần lô 5,128,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.846.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.794.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,923,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây dẫn can thiệp có lõi cứng, dùng trong can thiệp tim bẩm sinh
Mã phần lô PP2500296618
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dụng cụ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ có cáp linh động, kích cỡ 6-13F
Mã phần lô PP2500296619
Giá từng phần lô 1,008,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dụng cụ thả dù đóng ống động mạch loại 1 đĩa, kích cỡ 5-9F
Mã phần lô PP2500296620
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ, đường kính 18-34mm
Mã phần lô PP2500296621
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dù đóng lỗ thông liên thất phần cơ bè, kích cỡ 4-18 mm
Mã phần lô PP2500296622
Giá từng phần lô 4,065,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.049.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.422.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,984,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimuscác cỡ , số 2
Mã phần lô PP2500296623
Giá từng phần lô 10,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018, 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đầu dò siêu âm kỹ thuật số mạch vành và ngoại biên, có đầu tip ngắn 2.5 mm
Mã phần lô PP2500296624
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đầu dò siêu âm IVUS loại xoay cơ tần số đến 45 MHZ
Mã phần lô PP2500296625
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ bơm bóng áp lực cao, áp lực 40 atm
Mã phần lô PP2500296626
Giá từng phần lô 4,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vi ống thông chọn lọc can thiệp mạch não .
Mã phần lô PP2500296627
Giá từng phần lô 741,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,115,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent - Giá đỡ nội mạch siêu mềm , kích thước nhỏ, làm thay đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2500296628
Giá từng phần lô 2,220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.665.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dụng cụ đóng mạch máu cho lỗ chọc từ 12F cho đến 25F.
Mã phần lô PP2500296629
Giá từng phần lô 669,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,042,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Cannula mạch máu DLP vessel, loại dùng trong tưới trực tiếp mô tạng cỡ 3mm, dài 2in(5.1cm)
Mã phần lô PP2500296630
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.240.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 604,800
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ KIT rửa và lọc máu dùng cho máy hoàn hồi máu Autolog IQ
Mã phần lô PP2500296631
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng sử tương thích MRI toàn thân 3T, bó His hoặc bó trái
Mã phần lô PP2500296632
Giá từng phần lô 1,815,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.361.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 635.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,225,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Quả lọc cô dặc máu
Mã phần lô PP2500296633
Giá từng phần lô 208,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.555.000
Mã hàng hóa (HS) 8421
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.059.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,131,100
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Khung giá đỡ mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500296634
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông (qua da)
Mã phần lô PP2500296635
Giá từng phần lô 1,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.312.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc nút mạch, phủ ái nước với đầu vào 1.8Fr và 02 đoạn đánh dấu cản quang ở đầu xa và đầu gần của bóng
Mã phần lô PP2500296636
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây dẫn đường với phần cuộn vàng ở đầu xa
Mã phần lô PP2500296637
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn, đáp ứng được các tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2500296638
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ
Mã phần lô PP2500296639
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, cấu trúc 3 lớp
Mã phần lô PP2500296640
Giá từng phần lô 1,180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 885.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép
Mã phần lô PP2500296641
Giá từng phần lô 955,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 716.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,332,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ máy tái đồng bộ tim có phá rung sử dụng điện cực thất trái bốn cực
Mã phần lô PP2500296642
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, tự động xác định ngưỡng tạo nhịp
Mã phần lô PP2500296643
Giá từng phần lô 1,377,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.032.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 481.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,655,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, tự động xác định ngưỡng tạo nhịp
Mã phần lô PP2500296644
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.000.0
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống thông hỗ trợ cấy điện cực tạo nhịp
Mã phần lô PP2500296645
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý dùng với dịch truyền, dài 250cm
Mã phần lô PP2500296646
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 4 điện cực, dài 150cm
Mã phần lô PP2500296647
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Mạch máu nhân tạo 4 nhánh có ngâm tẩm gelatin
Mã phần lô PP2500296648
Giá từng phần lô 637,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,562,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Mạch máu nhân tạo phình động mạch chủ có ngâm tẩm gelatin
Mã phần lô PP2500296649
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent graft nối ống ghép quai động mạch chủ
Mã phần lô PP2500296650
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.0
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ cố định mạch vành dùng cho phẫu thuật mạch vành tim đập có hoặc không dùng máy tim phổi
Mã phần lô PP2500296651
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Miếng dán cảm biến theo dõi mức máu trong bể chứa
Mã phần lô PP2500296652
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9026
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent ngoại biên có màng bọc chất liệu PTFE
Mã phần lô PP2500296653
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong động mạch ngoại biên, catheter phủ lớp ái nước bền vững
Mã phần lô PP2500296654
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc, số 2
Mã phần lô PP2500296655
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống thông hỗ trợ nối dài dùng trong can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500296656
Giá từng phần lô 738,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,070,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống thông chẩn đoán mạch máu, 1200PSI
Mã phần lô PP2500296657
Giá từng phần lô 472,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vòng van 2 lá dạng hở, lõi nitinol, linh hoạt, cỡ 24-40mm
Mã phần lô PP2500296658
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Miếng vá tim, vật liệu từ màng tim bò, kích cỡ 10cm x 15cm
Mã phần lô PP2500296659
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Van hai lá cấu tạo từ màng tim bò, các cỡ
Mã phần lô PP2500296660
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500296661
Giá từng phần lô 2,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000.0
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống Thông thăm dò điện sinh lý tim, cong cố định, loại 4 cực, 6F
Mã phần lô PP2500296662
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng sinh lý, tương thích MRI toàn thân 3T
Mã phần lô PP2500296663
Giá từng phần lô 792,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, nhịp thích ứng sinh lý, ngăn ngừa ngất do phản xạ thần kinh. Tương thích MRI toàn thân 3T
Mã phần lô PP2500296664
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ phân phối khí trong mổ bắc cầu mạch vành
Mã phần lô PP2500296665
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống thông tưới máu não có chọn lọc
Mã phần lô PP2500296666
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ van cầm máu tự động và van khóa vặn đồng thời có cổng kết nối 37.5 độ (Y-Connector)
Mã phần lô PP2500296667
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kim đốt sóng cao tần, loại kim đơn, phù hợp để điều trị khối u tuyến giáp, u gan, u dạng xương
Mã phần lô PP2500296668
Giá từng phần lô 906,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 679.612.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.152.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,592,250
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây dẫn hướng mật tụy, 0.025-0.035
Mã phần lô PP2500296669
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây dẫn hướng mật tụy thẳng
Mã phần lô PP2500296670
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,325,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong đường mật, có ngã luồn dây
Mã phần lô PP2500296671
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây dẫn hướng mật tụy cong
Mã phần lô PP2500296672
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,325,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kim sinh thiết trong nội soi siêu âm - (22G-25G)
Mã phần lô PP2500296673
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,102,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kim sinh thiết trong nội soi siêu âm
Mã phần lô PP2500296674
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Rọ tán sỏi, lấy sỏi đường mật
Mã phần lô PP2500296675
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dao cắt cơ vòng , 3 kênh, 30mm
Mã phần lô PP2500296676
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 412,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dao cắt nang giả tụy số 1
Mã phần lô PP2500296677
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Que cầm máu APC
Mã phần lô PP2500296678
Giá từng phần lô 22,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 339,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent kim loại dẫn lưu nang giả tụy có tích hợp đầu đốt
Mã phần lô PP2500296679
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018, 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Cannula V đường mật
Mã phần lô PP2500296680
Giá từng phần lô 34,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.818.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.048.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 516,375
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent kim loại dẫn loại dẫn lưu túi mật có tích hợp đầu đốt, số 2
Mã phần lô PP2500296681
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018, 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dao kim có phủ lớp cách điện
Mã phần lô PP2500296682
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,215,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng kéo sỏi 3 kênh
Mã phần lô PP2500296683
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 870,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Tay cầm tích hợp điều khiển bơm/ tán sỏi
Mã phần lô PP2500296684
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,485,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Rọ lấy sỏi 4 dây
Mã phần lô PP2500296685
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Thiết bị xilanh/ápkế sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500296686
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Rọ lấy sỏi 8 dây
Mã phần lô PP2500296687
Giá từng phần lô 46,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.687.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 693,750
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kềm sinh thiết
Mã phần lô PP2500296688
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.062.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,250
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống soi chẩn đoán đường mật
Mã phần lô PP2500296689
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Tay cầm cho rọ tán sỏi
Mã phần lô PP2500296690
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kềm sinh thiết siêu nhỏ
Mã phần lô PP2500296691
Giá từng phần lô 79,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,188,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ tán sỏi cấp cứu
Mã phần lô PP2500296692
Giá từng phần lô 32,337,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.252.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.317.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 485,055
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Rọ kéo sỏi siêu nhỏ
Mã phần lô PP2500296693
Giá từng phần lô 79,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,188,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong đường mật , 0.0035''
Mã phần lô PP2500296694
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Thọng lọng cắt polyp loại nhỏ
Mã phần lô PP2500296695
Giá từng phần lô 79,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,188,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ đẩy stent 7F-10F
Mã phần lô PP2500296696
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Van sinh thiết ống nội soi tiêu hóa
Mã phần lô PP2500296697
Giá từng phần lô 1,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.065.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,300
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent (nhựa) tụy các cỡ
Mã phần lô PP2500296698
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bình nước cho hệ thống nội soi
Mã phần lô PP2500296699
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kẹp đỡ kim khâu
Mã phần lô PP2500296700
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kéo cắt chỉ khâu
Mã phần lô PP2500296701
Giá từng phần lô 12,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đầu gắn ống soi có lỗ bên, chất liệu mềm của dây soi dạ dày đại tràng
Mã phần lô PP2500296702
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,400
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dao cắt nang giả tụy số 2
Mã phần lô PP2500296703
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dao cắt cơ vòng
Mã phần lô PP2500296704
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500296705
Giá từng phần lô 2,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.593.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 743.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500296706
Giá từng phần lô 147,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,212,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống thông siêu âm nội mạch số 1
Mã phần lô PP2500296707
Giá từng phần lô 1,386,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.039.500.0
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,790,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống thông siêu âm nội mạch số 2
Mã phần lô PP2500296708
Giá từng phần lô 1,804,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.353.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 631.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,072,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dụng cụ kéo đầu dò dùng cho máy siêu âm lòng mạch
Mã phần lô PP2500296709
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây dẫn chuyên dụng dùng cho máy siêu âm lòng mạch
Mã phần lô PP2500296710
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, số 3
Mã phần lô PP2500296711
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong mạch vành đường kính 0.75 mm
Mã phần lô PP2500296712
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500296713
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt áp lực cao
Mã phần lô PP2500296714
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống thông can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2500296715
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch thành mỏng
Mã phần lô PP2500296716
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, số 4
Mã phần lô PP2500296717
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Catheter bóng đối xung động mạch chủ.
Mã phần lô PP2500296718
Giá từng phần lô 460,000,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.285
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.133
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900,006
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ dụng cụ hỗ trợ cấy điện cực ờ các vị trí khác nhau trong buồng tim
Mã phần lô PP2500296719
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vi Ống thông dẫn đường can thiệp các loại
Mã phần lô PP2500296720
Giá từng phần lô 546,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.687.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,193,750
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong mạch vành có dao cắt
Mã phần lô PP2500296721
Giá từng phần lô 1,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dụng cụ đóng lòng mạch máu
Mã phần lô PP2500296722
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ bơm bóng áp lực 40atm, chống rơi vỡ
Mã phần lô PP2500296723
Giá từng phần lô 2,799,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.099.985.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 979.993.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,999,700
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->