Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho phẫu thuật cột sống, sọ não và hàm mặt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500285331-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân y 175
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân y 175
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho phẫu thuật cột sống, sọ não và hàm mặt
Số hiệu KHLCNT PL2500152541
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 370,834,453,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500295295 - Bộ nẹp vít vô trùng: Gồm 1 nẹp lỗ sọ hình tròn 6 lỗ vít, đường kính 23,4 mm, 2 nẹp thẳng 2 lỗ dài 15,4 mm và 10 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4 mm. 756,000,000 567.000.000 9021 264.600.000 6 11,340,000
2 PP2500295296 - Hệ thống dẫn lưu não thất ổ bụng có van dẫn lưu dịch não tủy não thất ổ bụng và Bộ điều chỉnh ngoài kèm catheter ống thông xa tích hợp 1200 mm dẫn lưu. 645,000,000 483.750.000 9021 225.750.000 1 9,675,000
3 PP2500295297 - Kẹp túi phình mạch máu não chiều dài lưỡi 3.0mm đến 15.3mm,độ mở 3.3mm đến 10.2mm,lực đóng từ 1.08N/g đến 200 N/g. các cỡ. 347,500,000 260.625.000 9021 121.625.000 4 5,212,500
4 PP2500295298 - Bộ nẹp vít vô trùng: Gồm 3 nẹp 2 lỗ thẳng dài 15,4 mm và 6 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4mm. 175,500,000 131.625.000 9021 61.425.000 2 2,632,500
5 PP2500295299 - Miếng Vá Màng Cứng Sinh Học Tự Tiêu 6X8cm 138,000,000 103.500.000 9021 48.300.000 2 2,070,000
6 PP2500295300 - Lưới vá sọ 3D hình vuông - 0,6 mm, 100 x 100 mm 67,500,000 50.625.000 9021 23.625.000 1 1,012,500
7 PP2500295301 - Lưới vá sọ 3D hình vuông - 0,6 mm, 150 x 150 mm 230,000,000 172.500.000 9021 80.500.000 1 3,450,000
8 PP2500295302 - Lưới vá sọ 3D hình vuông - 0,6 mm, 200 x 200 mm 255,500,000 191.625.000 9021 89.425.000 1 3,832,500
9 PP2500295303 - Vít sọ não tự khoan các cỡ 57,000,000 42.750.000 9021 19.950.000 10 855,000
10 PP2500295304 - Vít đa trục hướng góc xoay 40º, tự taro 8,500,000,000 6.375.000.000 9021 2.975.000.000 124 127,500,000
11 PP2500295305 - Vít đa trục rỗng nòng qua da, bơm xi măng 6,760,000,000 5.070.000.000 9021 2.366.000.000 50 101,400,000
12 PP2500295306 - Đĩa đệm cột sống cổ có kèm 2 vít khóa. 2,782,500,000 2.086.875.000 9021 973.875.000 10 41,737,500
13 PP2500295307 - Đĩa đệm cột sống cổ nhân tạo có khớp động, bằng Co-Cr có phủ Titanium1 2,325,000,000 1.743.750.000 9021 813.750.000 4 34,875,000
14 PP2500295308 - Đĩa đệm cột sống cổ nhân tạo có khớp động, bằng Co-Cr có phủ Titanium2 2,750,000,000 2.062.500.000 9021 962.500.000 4 41,250,000
15 PP2500295309 - Ốc khóa trong cột sống lưng các loại, các cỡ 2,185,000,000 1.638.750.000 9021 764.750.000 142 32,775,000
16 PP2500295310 - Lồng titan thay thân đốt sống lưng có tăng đơ các cỡ 1,354,500,000 1.015.875.000 9021 474.075.000 2 20,317,500
17 PP2500295311 - Vít đơn trục dùng trong phẫu thuật cột sống lưng 1,155,000,000 866.250.000 9021 404.250.000 19 17,325,000
18 PP2500295312 - Thanh dọc uốn sẳn dùng cho vít qua da và bơm xi măng 1,095,500,000 821.625.000 9021 383.425.000 22 16,432,500
19 PP2500295313 - Ốc khóa tự gãy dùng để bắt vít qua và bơm xi măng 960,000,000 720.000.000 9021 336.000.000 50 14,400,000
20 PP2500295314 - Xương nhân tạo β TCP dạng miếng chêm các cỡ 855,000,000 641.250.000 9021 299.250.000 7 12,825,000
21 PP2500295315 - Vít xốp đa trục góc Nghiêng 45 độ 697,500,000 523.125.000 9021 244.125.000 10 10,462,500
22 PP2500295316 - Xương nhân tạo dạng bơm nano HA, nIBS, 5cc 685,000,000 513.750.000 9021 239.750.000 7 10,275,000
23 PP2500295317 - Nẹp dọc cột sống lưng các loại, 5.5 6.0 x 80 110mm 682,500,000 511.875.000 9021 238.875.000 47 10,237,500
24 PP2500295318 - Vít xốp đa trục góc Nghiêng 30 độ 682,500,000 511.875.000 9021 238.875.000 10 10,237,500
25 PP2500295319 - Bóng nong dùng trong tạo hình bơm xi măng vào thân đốt sống có bóng 597,500,000 448.125.000 9018 209.125.000 4 8,962,500
26 PP2500295320 - Lồng titan thay thân đốt sống cổ có tăng đơ các cỡ 548,250,000 411.187.500 9021 191.887.500 1 8,223,750
27 PP2500295321 - Xương nhân tạo β TCP 5cc 525,000,000 393.750.000 9021 183.750.000 4 7,875,000
28 PP2500295322 - Xương nhân tạo β TCP 2.5cc 515,000,000 386.250.000 9021 180.250.000 7 7,725,000
29 PP2500295323 - Bộ bơm áp lực đồng hồ dùng trong tạo hình bơm xi măng vào thân đốt sống có bóng 472,500,000 354.375.000 9018 165.375.000 4 7,087,500
30 PP2500295324 - Đĩa đệm cột sống cổ hình tháp nghiêng các cỡ 402,500,000 301.875.000 9021 140.875.000 4 6,037,500
31 PP2500295325 - Nẹp nối ngang xoay đa chiều và điều chỉnh được 392,500,000 294.375.000 9021 137.375.000 4 5,887,500
32 PP2500295326 - Xương nhân tạo β TCP 1cc 385,000,000 288.750.000 9021 134.750.000 7 5,775,000
33 PP2500295327 - Lồng titan thay thân đốt sống lưng các cỡ 246,750,000 185.062.500 9021 86.362.500 1 3,701,250
34 PP2500295328 - Vít đốt sống (C1 C2) 237,500,000 178.125.000 9021 83.125.000 4 3,562,500
35 PP2500295329 - Ốc khóa trong cột sống cổ lối sau 227,200,000 170.400.000 9021 79.520.000 20 3,408,000
36 PP2500295330 - Thanh nối ngang cột sống cổ lối sau 235,500,000 176.625.000 9021 82.425.000 2 3,532,500
37 PP2500295331 - Nẹp cột sống cổ lối trước có khóa (50-100mm) 185,000,000 138.750.000 9021 64.750.000 2 2,775,000
38 PP2500295332 - Bộ ống thông dùng trong bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng 167,500,000 125.625.000 9018 58.625.000 4 2,512,500
39 PP2500295333 - Nẹp cột sống cổ lối trước có khóa (21-47.5mm) 163,000,000 122.250.000 9021 57.050.000 2 2,445,000
40 PP2500295334 - Lồng titan thay thân đốt sống cổ các cỡ 158,250,000 118.687.500 9021 55.387.500 1 2,373,750
41 PP2500295335 - Vít cột sống lối trước tự taro 158,000,000 118.500.000 9021 55.300.000 13 2,370,000
42 PP2500295336 - Thanh dọc cột sống cổ dài 120mm 70,000,000 52.500.000 9021 24.500.000 3 1,050,000
43 PP2500295337 - Nẹp dọc cột sống lưng các loại, 5.5 6.0 x 500mm 67,000,000 50.250.000 9021 23.450.000 2 1,005,000
44 PP2500295338 - Thanh dọc cột sống cổ, dài 80mm 51,000,000 38.250.000 9021 17.850.000 4 765,000
45 PP2500295339 - Thanh dọc tròn cột sống sống cổ sau dài 240mm 45,750,000 34.312.500 9021 16.012.500 1 686,250
46 PP2500295340 - Kim đẩy xi măng vào thân sống dùng trong tạo hình thân đốt sống có bóng 112,500,000 84.375.000 9018 39.375.000 4 1,687,500
47 PP2500295341 - Bộ kim vát cạnh ống thông dùng trong bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng 125,000,000 93.750.000 9018 43.750.000 4 1,875,000
48 PP2500295342 - Kim chọc dò tạo đường dẫn xi măng các cỡ dài 120 -150 mm 63,000,000 47.250.000 9018 22.050.000 4 945,000
49 PP2500295343 - Xương nhân tạo β TCP dạng khối các cỡ 407,500,000 305.625.000 9021 142.625.000 4 6,112,500
50 PP2500295344 - Vít cột sống đa trục các cỡ 3,900,000,000 2.925.000.000 9021 1.365.000.000 37 58,500,000
51 PP2500295345 - Đĩa đệm cột sống lưng cong hình dáng hạt đậu góc đặt 10° tới 65° 2,640,000,000 1.980.000.000 9021 924.000.000 13 39,600,000
52 PP2500295346 - Vít khóa trong hình lục giác 600,000,000 450.000.000 9021 210.000.000 37 9,000,000
53 PP2500295347 - Nẹp nối dọc cho vít các cỡ 336,000,000 252.000.000 9021 117.600.000 8 5,040,000
54 PP2500295348 - Keo sinh học cầm máu 4,235,000,000 3.176.250.000 3006 1.482.250.000 31 63,525,000
55 PP2500295349 - Vít đa trục ren đôi, đầu mũ vít hình Tulip 15,000,000,000 11.250.000.000 9021 5.250.000.000 124 225,000,000
56 PP2500295350 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại cong, độ ưỡn 8° 8,960,000,000 6.720.000.000 9021 3.136.000.000 50 134,400,000
57 PP2500295351 - Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu (ít xâm lấn), cơ chế khóa mặt bích xoắn( khóa ngàm xoắn) 2,640,000,000 1.980.000.000 9021 924.000.000 19 39,600,000
58 PP2500295352 - Ốc khóa trong cho vít có đầu mũ vít hình Tulip 2,100,000,000 1.575.000.000 9021 735.000.000 124 31,500,000
59 PP2500295353 - Đĩa đệm cột sống cổ, tự khóa kèm 3 vít tự taro 2,080,000,000 1.560.000.000 9021 728.000.000 5 31,200,000
60 PP2500295354 - Miếng vá khuyết sọ kích thước 200x200x0.6mm lưới hình chữ Y 1,230,000,000 922.500.000 9021 430.500.000 4 18,450,000
61 PP2500295355 - Vít đa trục cột sống cổ sau, góc xoay 80° 1,100,000,000 825.000.000 9021 385.000.000 13 16,500,000
62 PP2500295356 - Vít khóa trong dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu, cơ chế khóa mặt bích xoắn ( khóa ngàm xoắn) 1,035,000,000 776.250.000 9021 362.250.000 56 15,525,000
63 PP2500295357 - Van dẫn lưu dịch não tủy VP Shunt, có thể điều chỉnh áp lực bên ngoài, có khóa chống ngoại lực, van dạng ball in cone, 5 mức áp lực 872,250,000 654.187.500 9021 305.287.500 1 13,083,750
64 PP2500295358 - Nẹp dọc thẳng Titanium500mm cho vít có đầu mũ vít hình Tulip 725,000,000 543.750.000 9021 253.750.000 16 10,875,000
65 PP2500295359 - Bộ đo áp lực nội sọ (đo ICP tại nhu mô não) 603,960,000 452.970.000 9018 211.386.000 3 9,059,400
66 PP2500295360 - Vít titan 2.0 sọ não các cỡ; tự khoan, tự taro 603,000,000 452.250.000 9021 211.050.000 111 9,045,000
67 PP2500295361 - Miếng vá khuyết sọ kích thước 150x150x0.6mm lưới hình chữ Y 602,000,000 451.500.000 9021 210.700.000 3 9,030,000
68 PP2500295362 - Nẹp nối ngang dùng cho vít khóa ngàm vuông các cỡ 540,000,000 405.000.000 9021 189.000.000 4 8,100,000
69 PP2500295363 - Nẹp dọc uốn sẵn dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu 512,000,000 384.000.000 9021 179.200.000 10 7,680,000
70 PP2500295364 - Lồng titan thay thân đốt sống, các cỡ 510,000,000 382.500.000 9021 178.500.000 2 7,650,000
71 PP2500295365 - Bộ đo áp lực nội sọ (đo ICP não thất và dẫn lưu giải áp) 586,530,000 439.897.500 9018 205.285.500 2 8,797,950
72 PP2500295366 - Vít đa trục cột sống lưng cơ chế khóa mặt bích xoắn( Ngàm xoắn) 480,000,000 360.000.000 9021 168.000.000 7 7,200,000
73 PP2500295367 - Vít tạo hình bản sống cổ sau cho nẹp tạo hình bản sống cổ sau hình chữ U 480,000,000 360.000.000 9021 168.000.000 15 7,200,000
74 PP2500295368 - Xương nhân tạo 2cc, dạng hình trụ 480,000,000 360.000.000 9021 168.000.000 5 7,200,000
75 PP2500295369 - Vít khóa trong cơ chế khóa mặt bích xoắn ( khóa ngàm xoắn) 375,000,000 281.250.000 9021 131.250.000 31 5,625,000
76 PP2500295370 - Nẹp cột sống cổ trước cơ chế khóa vòng xoắn liên tục, 1 tầng 300,000,000 225.000.000 9021 105.000.000 2 4,500,000
77 PP2500295371 - Dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài EVD 504,000,000 378.000.000 9021 176.400.000 5 7,560,000
78 PP2500295372 - Ốc khóa trong cột sống cổ sau 270,000,000 202.500.000 9021 94.500.000 13 4,050,000
79 PP2500295373 - Nẹp tạo hình bản sống cổ sau hình chữ U 256,000,000 192.000.000 9021 89.600.000 2 3,840,000
80 PP2500295374 - Nẹp nối ngang cột sống cổ sau, cơ chế khóa 45° 220,000,000 165.000.000 9021 77.000.000 2 3,300,000
81 PP2500295375 - Vít đơn trục cột sống lưng cơ chế khóa mặt bích xoắn( Ngàm xoắn) 212,500,000 159.375.000 9021 74.375.000 4 3,187,500
82 PP2500295376 - Nẹp titan mini 2.0, thẳng 16 lỗ, dày 1.0 mm 208,800,000 156.600.000 9021 73.080.000 12 3,132,000
83 PP2500295377 - Nẹp vá lỗ khoan sọ dạng tròn, đường kính 12,5/18,5mm 206,400,000 154.800.000 9021 72.240.000 8 3,096,000
84 PP2500295378 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng dạng thẳng, độ ưỡn 4°, các cỡ 200,000,000 150.000.000 9021 70.000.000 2 3,000,000
85 PP2500295379 - Nẹp dọc cột sống cổ sau đường kính 3.5mm 130,000,000 97.500.000 9021 45.500.000 4 1,950,000
86 PP2500295380 - Kẹp titan túi phình mạch máu não gập góc cong các cỡ 90,750,000 68.062.500 9021 31.762.500 1 1,361,250
87 PP2500295381 - Kẹp titan túi phình mạch máu não hình lưỡi lê các cỡ 90,750,000 68.062.500 9021 31.762.500 1 1,361,250
88 PP2500295382 - Kẹp titan túi phình mạch máu não thẳng các cỡ 90,750,000 68.062.500 9021 31.762.500 1 1,361,250
89 PP2500295383 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng các loại áp lực( thấp-trung bình-cao) 96,000,000 72.000.000 9021 33.600.000 1 1,440,000
90 PP2500295384 - Nẹp dọc thẳng Titan, cột sống lưng ngực, chiều dài 500mm 90,000,000 67.500.000 9021 31.500.000 4 1,350,000
91 PP2500295385 - Vít cột sống cổ trước cho nẹp cột sống cổ trước cơ chế khóa vòng xoắn liên tục 32,000,000 24.000.000 9021 11.200.000 1 480,000
92 PP2500295386 - Nẹp titan mini 2.0, thẳng 12 lỗ, dày 1.0 mm 15,200,000 11.400.000 9021 5.320.000 1 228,000
93 PP2500295387 - Nẹp titan mini 2.0, thẳng 4 lỗ, dày 1.0 mm 9,500,000 7.125.000 9021 3.325.000 2 142,500
94 PP2500295388 - Nẹp titan mini 2.0, thẳng 6 lỗ, dày 1.0 mm 24,000,000 18.000.000 9021 8.400.000 2 360,000
95 PP2500295389 - Nẹp titan mini 2.0, thẳng 8 lỗ, dày 1.0 mm 6,560,000 4.920.000 9021 2.296.000 1 98,400
96 PP2500295390 - Vít titan 2.0 hàm mặt các cỡ; tự khoan, tự taro 134,000,000 100.500.000 9021 46.900.000 25 2,010,000
97 PP2500295391 - Vít sọ não Titaniumtự khoan (tự Taro) đường kính 1.5, 1.6mm, dài 4mm. 1,837,500,000 1.378.125.000 9021 643.125.000 152 27,562,500
98 PP2500295392 - Lưới vá sọ Titan, kích thước 148x148mm loai cứng 0.6mm phù hợp với vis 1.5mm/ 1.6mm 1,402,000,000 1.051.500.0 9021 490.700.000 5 21,030,000
99 PP2500295393 - Dẫn lưu thắt lưng ra ngoài có khả năng theo dõi dòng chảy 160,320,000 120.240.000 9021 56.112.000 1 2,404,800
100 PP2500295394 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài có thang đo áp lực dòng chảy 168,060,000 126.045.000 9021 58.821.000 2 2,520,900
101 PP2500295395 - Lưới vá sọ Titan, kích thước 77x113mm loai cứng 0.6mm phù hợp với vis 1.5mm/ 1.6mm 82,500,000 61.875.000 9021 28.875.000 1 1,237,500
102 PP2500295396 - Nẹp sọ não Titaniumhình quạt tròn , có tay cầm dễ thao tác dài 14mm, 18mm, 6 lỗ bắt vít 65,250,000 48.937.500 9021 22.837.500 2 978,750
103 PP2500295397 - Nẹp sọ não Titaniumthẳng 20 lỗ bắt vít. 26,368,000 19.776.000 9021 9.228.800 1 395,520
104 PP2500295398 - Bộ Van dẫn lưu nhân tạo não thất màng bụng có khoan Delta kiểm soát hiện tượng siphon 80,000,000 60.000.000 9021 28.000.000 1 1,200,000
105 PP2500295399 - Bộ van dẫn lưu dịch não tủy từ não thất - ổ bụng có phủ thuốc kháng sinh, điều chỉnh áp lực từ bên ngoài với 5 mức áp lực 360,250,000 270.187.500 9021 126.087.500 1 5,403,750
106 PP2500295400 - Vít đa trục cột sống lưng, loại hai ren, đuôi vít rời, kèm ốc khóa trong 14,875,000,000 11.156.250. 9021 5.206.250.000 155 223,125,000
107 PP2500295401 - Đĩa đệm nhân tạo cột sống lưng hình trái chuối 13,950,000,000 10.462.500.000 9021 4.882.500.000 62 209,250,000
108 PP2500295402 - Đĩa đệm động cổ xoay đa hướng 4,550,000,000 3.412.500.000 9021 1.592.500.000 5 68,250,000
109 PP2500295403 - Đĩa đệm cột sống cổ nhồi xương 4,050,000,000 3.037.500.000 9021 1.417.500.000 19 60,750,000
110 PP2500295404 - Vít đa trục cột sống lưng bắt vít qua da, loại hai ren, đuôi vít rời, kèm ốc khóa trong 2,685,000,000 2.013.750.000 9021 939.750.000 19 40,275,000
111 PP2500295405 - Vít cột sống lưng đa trục đuôi nhỏ Ø = 11.5mm kèm ốc khóa trong 1,989,000,000 1.491.750.000 9021 696.150.000 19 29,835,000
112 PP2500295406 - Vít cột sống cổ lối trước tự khóa tự khoan tự taro, xoay 10 độ, 1,890,000,000 1.417.500.000 9021 661.500.000 56 28,350,000
113 PP2500295407 - Nẹp cột sống cổ lối trước tương đương bán động từ 3 đến 4 tầng 1,250,000,000 937.500.000 9021 437.500.000 7 18,750,000
114 PP2500295408 - Nẹp dọc tương thích vít nắn trượt đuôi dài loại cực nhỏ, dài 60-100mm 1,120,000,000 840.000.000 9021 392.000.000 50 16,800,000
115 PP2500295409 - Vít đa trục/đơn trục 3 trong 1 kèm vít khóa trong 945,000,000 708.750.000 9021 330.750.000 7 14,175,000
116 PP2500295410 - Nẹp cột sống cổ lối trước tương đương bán động từ 1 đến 2 tầng 750,000,000 562.500.000 9021 262.500.000 4 11,250,000
117 PP2500295411 - Vít đa trục nắn trượt đuôi nhỏ đường kính 10 mm các cỡ 520,000,000 390.000.000 9021 182.000.000 7 7,800,000
118 PP2500295412 - Nẹp dọc 5.5mm, dài 500mm, tương thích với vít nắn trượt đuôi dài loại cực nhỏ 355,000,000 266.250.000 9021 124.250.000 7 5,325,000
119 PP2500295413 - Nẹp dọc thẳng/uốn sẵn dùng cho bắt vít qua da, bơm xi măng 245,000,000 183.750.000 9021 85.750.000 4 3,675,000
120 PP2500295414 - Ốc khóa trong tương thích vít nắn trượt đuôi nhỏ, dài 98,000,000 73.500.000 9021 34.300.000 7 1,470,000
121 PP2500295415 - Miếng vá tái tạo màng cứng kích cỡ 15x15cm 1,185,000,000 888.750.000 9021 414.750.000 4 17,775,000
122 PP2500295416 - Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, tự tiêu, kích thước 10x12.5cm 993,540,000 745.155.000 9021 347.739.000 4 14,903,100
123 PP2500295417 - Vật liệu cầm máu tự tiêu kích cỡ 10 x 10cm, 6 lớp 181,200,000 135.900.000 3006 63.420.000 8 2,718,000
124 PP2500295418 - Vít đa trục kiểu ren dẫn đôi phủ Cobalt Chrome và HA các cỡ 10,010,000,000 7.507.500.0 9021 3.503.500.000 81 150,150,000
125 PP2500295419 - Đĩa đệm cột sống lưng lối bên hình hạt đậu 8,400,000,000 6.300.000.000 9021 2.940.000.000 44 126,000,000
126 PP2500295420 - Vít cột sống ngực/thắtlưng đa trục rỗng nòng qua da, hai bước ren các cỡ 5,400,000,000 4.050.000.000 9021 1.890.000.000 31 81,000,000
127 PP2500295421 - Vít khóa trong dành cho vít 2 bước ren 4.75mm,titan 2,600,000,000 1.950.000.000 9021 910.000.000 81 39,000,000
128 PP2500295422 - Xương ghép nhân tạo dạng hạt, cỡ 10cc 2,000,000,000 1.500.000.000 3001 700.000.000 16 30,000,000
129 PP2500295423 - Đĩa đệm cột sống cổ nhân tạo có khớp 1,980,000,000 1.485.000.000 9021 693.000.000 2 29,700,000
130 PP2500295424 - Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ lối trước có nẹp liền khối 1,760,000,000 1.320.000.000 9021 616.000.000 5 26,400,000
131 PP2500295425 - Ốc khóa trong tự ngắt cho hệ thống vít và rod 2 bước ren 5.5mm 1,520,000,000 1.140.000.000 9021 532.000.000 47 22,800,000
132 PP2500295426 - Nẹp dọc cột sống ngực/thắtlưng, vật liệu Cobalt Chrome, 4.75mm 1,000,000,000 750.000.000 9021 350.000.000 13 15,000,000
133 PP2500295427 - Ốc khóa trong cột sống ngực/thắtlưng qua da tự gãy 750,000,000 562.500.000 9021 262.500.000 31 11,250,000
134 PP2500295428 - Kim sinh thiết não định vị thụ động sử dụng cho hệ thống Navigation 620,000,000 465.000.000 9018 217.000.000 2 9,300,000
135 PP2500295429 - Đĩa đệm cột sống cổ lối trước hình chêm với 2 bề mặt trên dưới có răng cưa. 550,000,000 412.500.000 9021 192.500.000 4 8,250,000
136 PP2500295430 - Vít đa trục cánh ren ngược các cỡ. 550,000,000 412.500.000 9021 192.500.000 7 8,250,000
137 PP2500295431 - Nẹp tạo hình bản sống cổ lối sau 400,000,000 300.000.000 9021 140.000.000 4 6,000,000
138 PP2500295432 - Vít tự khoan tự taro các cỡ loại 400,000,000 300.000.000 9021 140.000.000 10 6,000,000
139 PP2500295433 - Vít tạo hình bản sống cổ lối sau 400,000,000 300.000.000 9021 140.000.000 13 6,000,000
140 PP2500295434 - Nẹp dọc qua da uốn sẵn cột sống ngực/thắtlưng 4.75mm 1,100,000,000 825.000.000 9021 385.000.000 13 16,500,000
141 PP2500295435 - Nẹp nối ngang kéo dài tương thích với ốc khóa trong tự ngắt 47,000,000 35.250.000 9021 16.450.000 1 705,000
142 PP2500295436 - Ốc khoá trong tự ngắt cánh ren hình ngược 150,000,000 112.500.000 9021 52.500.000 7 2,250,000
143 PP2500295437 - Nẹp đốt sống cổ trước 1 tầng cỡ 15-31mm 100,000,000 75.000.000 9021 35.000.000 1 1,500,000
144 PP2500295438 - Vít chẩm cột sống cổ lối sau các cỡ. 96,000,000 72.000.000 9021 33.600.000 2 1,440,000
145 PP2500295439 - Hạt định vị hình cầu sử dụng cho hệ thống Navigation 120,000,000 90.000.000 9033 42.000.000 15 1,800,000
146 PP2500295440 - Nẹp chẩm cổ uốn sẵn, đường kính 3.2m 84,000,000 63.000.000 9021 29.400.000 1 1,260,000
147 PP2500295441 - Nẹp nối ngang cho vít cánh ren ngược 320,000,000 240.000.000 9021 112.000.000 3 4,800,000
148 PP2500295442 - Thanh nẹp dọc cột sống lưng đường kính 5.5mm 30,000,000 22.500.000 9021 10.500.000 2 450,000
149 PP2500295443 - Bộ phận nối giữa thanh dọc cổ với ngực 30,000,000 22.500.000 9021 10.500.000 1 450,000
150 PP2500295444 - Đĩa đệm cột sống lưng cong dùng trong phẩu thuật ít xâm lấn 22,770,000,000 17.077.500. 9021 7.969.500.000 111 341,550,000
151 PP2500295445 - Vít đa trục có bước ren dẫn đôi 2 phần lớn nhỏ 16,200,000,000 12.150.000.000 9021 5.670.000.000 185 243,000,000
152 PP2500295446 - Ốc khóa trong tự ngắt 4,085,000,000 3.063.750.000 9021 1.429.750.000 266 61,275,000
153 PP2500295447 - Vít đơn trục có bước ren dẫn đôi 2 phần lớn nhỏ 4,080,000,000 3.060.000.000 9021 1.428.000.000 50 61,200,000
154 PP2500295448 - Vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng bước ren dẫn đôi 2 phần lớn nhỏ 3,575,000,000 2.681.250.000 9021 1.251.250.000 31 53,625,000
155 PP2500295449 - Thanh dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng 1,183,000,000 887.250.000 9021 414.050.000 81 17,745,000
156 PP2500295450 - Xương nhân tạo β TCP dạng hạt các cỡ 685,000,000 513.750.000 9021 239.750.000 7 10,275,000
157 PP2500295451 - Xương nhân tạo dạng bơm nano HA, nIBS, 3cc 505,000,000 378.750.000 9021 176.750.000 7 7,575,000
158 PP2500295452 - Thanh nối ngang đa chiều dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, dài 50-85mm. 392,500,000 294.375.000 9021 137.375.000 4 5,887,500
159 PP2500295453 - Đĩa đệm cột sống lưng thẳng hình viên đạn 387,500,000 290.625.000 9021 135.625.000 4 5,812,500
160 PP2500295454 - Xi măng sinh học dùng tạo hình đốt sống 445,000,000 333.750.000 3006 155.750.000 7 6,675,000
161 PP2500295455 - Thanh dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng 134,000,000 100.500.000 9021 46.900.000 3 2,010,000
162 PP2500295456 - Miếng vá màng cứng tự dính tự tiêu Collagencỡ 10 x 12.5cm 660,000,000 495.000.000 9021 231.000.000 2 9,900,000
163 PP2500295457 - Miếng vá màng cứng tự dính tự tiêu Collagencỡ 7.5x 7.5cm 334,800,000 251.100.000 9021, 3001 117.180.000 2 5,022,000
164 PP2500295458 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài 220,000,000 165.000.000 9021 77.000.000 3 3,300,000
165 PP2500295459 - Miếng vá màng cứng tự dính tự tiêu Collagencỡ 5 x 5cm 277,500,000 208.125.000 9021, 3001 97.125.000 2 4,162,500
166 PP2500295460 - Keo sinh học vá màng cứng vùng não và cột sống 5ml 210,000,000 157.500.000 9021 73.500.000 2 3,150,000
167 PP2500295461 - Miếng vá tạo hình cân cơ thái dương các cỡ trái phải 96,000,000 72.000.000 9021 33.600.000 1 1,440,000
168 PP2500295462 - Vít xốp/cứng đa trục cột sống cổ lối sau các cỡ. 800,000,000 600.000.000 9021 280.000.000 10 12,000,000
169 PP2500295463 - Vít cột sống cổ đa hướng tự khoan hai bước ren các cỡ 525,000,000 393.750.000 9021 183.750.000 13 7,875,000
170 PP2500295464 - Bóng nong thân đốt sống các cỡ 240,000,000 180.000.000 9018 84.000.000 2 3,600,000
171 PP2500295465 - Vít ốc khoá trong cánh ren ốp cột sống cổ lối sau 270,000,000 202.500.000 9021 94.500.000 17 4,050,000
172 PP2500295466 - Xilanh bơm phồng bóng có đồng hồ đo áp lực bóng 216,000,000 162.000.000 9018 75.600.000 2 3,240,000
173 PP2500295467 - Xi măng sinh học có độ quánh cao kèm dung dịch pha đơn cực 180,000,000 135.000.000 3006 63.000.000 2 2,700,000
174 PP2500295468 - Nẹp đốt sống cổ trước 4 tầng cỡ 69-83mm 210,000,000 157.500.000 9021 73.500.000 1 3,150,000
175 PP2500295469 - Kẹp giữ thanh nối ngang cột sống cổ lối sau 180,000,000 135.000.000 9021 63.000.000 4 2,700,000
176 PP2500295470 - Nẹp đốt sống cổ trước 3 tầng cỡ 49-68mm 165,000,000 123.750.000 9021 57.750.000 1 2,475,000
177 PP2500295471 - Lồng titan tạo hình thân đốt sống các cỡ 150,000,000 112.500.000 9021 52.500.000 1 2,250,000
178 PP2500295472 - Bộ kim và mũi khoan đốt sống 120,000,000 90.000.000 9018 42.000.000 2 1,800,000
179 PP2500295473 - Nẹp đốt sống cổ trước 2 tầng cỡ 33-48mm 145,000,000 108.750.000 9021 50.750.000 1 2,175,000
180 PP2500295474 - Nẹp nối bên vít cánh chậu 140,000,000 105.000.000 9018 49.000.000 1 2,100,000
181 PP2500295475 - Bộ trộn và phân phối xi măng 105,000,000 78.750.000 9018 36.750.000 2 1,575,000
182 PP2500295476 - Dụng cụ đưa xi măng vào đốt sống 108,000,000 81.000.000 9018 37.800.000 4 1,620,000
183 PP2500295477 - Kim chọc dò cuống sống 11G mũi vát 60,000,000 45.000.000 9018 21.000.000 3 900,000
184 PP2500295478 - Vít đơn trục cố định cánh chậu các cỡ 70,000,000 52.500.000 9021 24.500.000 1 1,050,000
185 PP2500295479 - Bộ kim sinh thiết đốt sống 60,000,000 45.000.000 9018 21.000.000 2 900,000
186 PP2500295480 - Thanh nẹp dọc cột sống cổ đường kính 3.2mm 60,000,000 45.000.000 9021 21.000.000 4 900,000
187 PP2500295481 - Vít khóa trong cố định vít cánh chậu 60,000,000 45.000.000 9021 21.000.000 2 900,000
188 PP2500295482 - Nẹp nối ngang cột sống cổ lối sau 45,000,000 33.750.000 9021 15.750.000 2 675,000
189 PP2500295483 - Vít cột sống lưng đầu nhỏ ren đôi 5,500,000,000 4.125.000.000 9021 1.925.000.000 68 82,500,000
190 PP2500295484 - Đĩa đệm cột sống lưng, ngực cong TLIF PEEK 3,300,000,000 2.475.000.000 9021 1.155.000.000 19 49,500,000
191 PP2500295485 - Vít cột sống lưng đầu nhỏ 2 mức ren lõi hình nón, đầu vít 15.2mm và 16.2mm,đường kính 4.5mm đến 8.5mm, dài 25mm đến 130mm 1,350,000,000 1.012.500.000 9021 472.500.000 19 20,250,000
192 PP2500295486 - Nẹp cột sống cổ lối trước kèm vít khóa, ngang 1.7mm, dài 19-80mm 1,120,000,000 840.000.000 9021 392.000.000 5 16,800,000
193 PP2500295487 - Vít cột sống lưng rỗng nòng, dài 30-60mm, đường kính 5.5-7.5mm, 850,000,000 637.500.000 9021 297.500.000 7 12,750,000
194 PP2500295488 - Vít trượt cổ sau kèm ốc khóa trong, đường kính 3.5/ 4.0mm 500,000,000 375.000.000 9021 175.000.000 7 7,500,000
195 PP2500295489 - Vít khóa trong vít cột sống lưng đầu nhỏ ren đôi lõi hình nón 450,000,000 337.500.000 9021 157.500.000 56 6,750,000
196 PP2500295490 - Xương nhân tạo 10cc 200,000,000 150.000.000 9021 70.000.000 4 3,000,000
197 PP2500295491 - Nẹp nối ngang dùng cho vít cột sống lưng đầu nhỏ ren đôi 225,000,000 168.750.000 9021 78.750.000 3 3,375,000
198 PP2500295492 - Vít khoá trong Đường kính : 9.7mm, cao 5.6mm, đầu ngôi sao 176,500,000 132.375.000 9021 61.775.000 22 2,647,500
199 PP2500295493 - Nẹp dọc cột sống lưng MIS, loại cong, titan, đường kính 6.0mm, dài 35-120mm 150,000,000 112.500.000 9021 52.500.000 4 2,250,000
200 PP2500295494 - Xương nhân tạo 5cc 150,000,000 112.500.000 9021 52.500.000 4 2,250,000
201 PP2500295495 - Nẹp dọc cột sống lưng, dài 120-200mm, đường kính 5.5/6.0mm 105,000,000 78.750.000 9021 36.750.000 5 1,575,000
202 PP2500295496 - Nẹp dọc tương thích vít cổ sau, đường kính 3.5mm dài 100mm 60,000,000 45.000.000 9021 21.000.000 3 900,000
203 PP2500295497 - Nẹp nối rod cột sống lưng 175,000,000 131.250.000 9021 61.250.000 4 2,625,000
204 PP2500295498 - Vít đa trục có rãnh mặt trong mũ vít hình vuông các cỡ 10,450,000,000 7.837.500.000 9021 3.657.500.000 118 156,750,000
205 PP2500295499 - Đĩa đệm cột sống lưng có mũi hình nhọn phẳng phần đầu, các cạnh đĩa đệm bo tròn. 4,200,000,000 3.150.000.000 9021 1.470.000.000 19 63,000,000
206 PP2500295500 - Ốc khóa trong tương thích vít qua da có lỗ bơm xi măng 2,000,000,000 1.500.000.000 9021 700.000.000 124 30,000,000
207 PP2500295501 - Đốt sống nhân tạo điều chỉnh được độ cao 1,860,000,000 1.395.000.000 9021 651.000.000 4 27,900,000
208 PP2500295502 - Nẹp dọc cột sống lưng ngực 6.0mm, 500mm 1,100,000,000 825.000.000 9021 385.000.000 13 16,500,000
209 PP2500295503 - Nẹp nối ngang cột sống lưng xoay 20 độ các cỡ 850,000,000 637.500.000 9021 297.500.000 7 12,750,000
210 PP2500295504 - Vít ít xâm lấn đa trục qua da 328,000,000 246.000.000 9021 114.800.000 3 4,920,000
211 PP2500295505 - Vít đơn trục có rãnh mặt trong mũ vít hình vuông, các cỡ 245,000,000 183.750.000 9021 85.750.000 4 3,675,000
212 PP2500295506 - Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao kèm vít cố định 180,000,000 135.000.000 9021 63.000.000 1 2,700,000
213 PP2500295507 - Nẹp dọc cho vít qua da đường kính 6.0 mm 45,000,000 33.750.000 9021 15.750.000 1 675,000
214 PP2500295508 - Vít trượt đa trục cột sống lưng cơ chế khóa mặt bích xoắn( khóa ngàm xoắn) 1,080,000,000 810.000.000 9021 378.000.000 8 16,200,000
215 PP2500295509 - Vít đa trục góc dao động hạn chế 1,080,000,000 810.000.000 9021 378.000.000 8 16,200,000
216 PP2500295510 - Vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu (ít xâm lấn), cơ chế khóa mặt bích xoắn( khóa ngàm xoắn) 4,920,000,000 3.690.000.000 9021 1.722.000.000 37 73,800,000
217 PP2500295511 - Kim nhồi xi măng cho vít rỗng nòng can thiệp tối thiểu bơm xi măng. 945,000,000 708.750.000 9018 330.750.000 37 14,175,000
218 PP2500295512 - Đầu dò đã tiệt trùng cho máy cảnh báo thần kinh trong phẫu thuật cột sống 63,000,000 47.250.000 9018 22.050.000 1 945,000
219 PP2500295513 - Bộ tách cơ sử dụng cho phẫu thuật cột sống lối bên 250,000,000 187.500.000 9018 87.500.000 1 3,750,000
220 PP2500295514 - Bộ định vị hệ thống banh sử dụng cho phẫu thuật cột sống lối bên 280,000,000 210.000.000 9018 98.000.000 1 4,200,000
221 PP2500295515 - Miếng dán khâu da kích thước 32X57(mm), 65,400,000 49.050.000 3005 22.890.000 8 981,000
222 PP2500295516 - Miếng dán khâu da 52X57(mm) 136,000,000 102.000.000 3005 47.600.000 13 2,040,000
223 PP2500295517 - Miếng dán khâu da 93X57(mm) 163,000,000 122.250.000 3005 57.050.000 13 2,445,000
224 PP2500295518 - Miếng dán khâu da 133X57(mm) 191,000,000 143.250.000 3005 66.850.000 13 2,865,000
225 PP2500295519 - Miếng dán khâu da 174X57(mm) 218,000,000 163.500.000 3005 76.300.000 13 3,270,000
226 PP2500295520 - Miếng dán khâu da 214X57(mm) 61,250,000 45.937.500 3005 21.437.500 4 918,750
227 PP2500295521 - Miếng dán khâu da 255X57(mm) 68,000,000 51.000.000 3005 23.800.000 4 1,020,000
228 PP2500295522 - Kẹp clip kích thích và kích hoạt nội dòng cho máy cảnh báo thần kinh dùng trong phẫu thuật cột sống 63,000,000 47.250.000 9018 22.050.000 1 945,000
229 PP2500295523 - Module kim điện cực cho điện thế gợi vận động điện cơ MEP/EMG 168,000,000 126.000.000 9018 58.800.000 1 2,520,000
230 PP2500295524 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng dùng trong phẫu thuật cột sống lối bên 520,000,000 390.000.000 9021 182.000.000 2 7,800,000
231 PP2500295525 - Kẹp cầm máu Raney 294,000,000 220.500.000 9018 102.900.000 19 4,410,000
232 PP2500295526 - Panh kẹp cầm máu Raney 47,400,000 35.550.000 9018 16.590.000 1 711,000
233 PP2500295527 - Nẹp đóng sọ hàm mặt 2.0mm, thẳng, 4 lỗ 45,000,000 33.750.000 9021 15.750.000 4 675,000
234 PP2500295528 - Ống phun keo sinh học sử dụng cho keo sinh học dán màng não và cột sống chống rò dịch não tủy 70,000,000 52.500.000 9018 24.500.000 1 1,050,000
235 PP2500295529 - Miếng ghép đường cắt xương sọ 225,000,000 168.750.000 9021 78.750.000 4 3,375,000
236 PP2500295530 - Miếng ghép tạo hình lỗ khoan xương sọ 440,000,000 330.000.000 9021 154.000.000 7 6,600,000
237 PP2500295531 - Miếng ghép tạo hình một bên bán cầu sọ 2,094,000,000 1.570.500.0 9021 732.900.000 2 31,410,000
238 PP2500295532 - Miếng ghép tạo hình sọ dạng lưới 900,000,000 675.000.000 9021 315.000.000 2 13,500,000
239 PP2500295533 - Miếng ghép tạo hình sọ mặt và sản ổ mắt các cỡ 102,500,000 76.875.000 9021 35.875.000 1 1,537,500
240 PP2500295534 - Miếng ghép tạo hình xương sọ mặt 102,500,000 76.875.000 9021 35.875.000 1 1,537,500
241 PP2500295535 - Bộ Kit điện cực theo dõi trong mổ vẹo cột sống (spinal deformity) 179,000,000 134.250.000 9018 62.650.000 1 2,685,000
242 PP2500295536 - Bộ Kit điện cực theo dõi kích thích cho đặt vít 730,000,000 547.500.000 9018 255.500.000 4 10,950,000
243 PP2500295537 - Bộ kit điện cực ghi theo dõi SEP, EMG, MEP trong phẫu thuật mạch máu não (VascularNeurosurgery) 185,000,000 138.750.000 9018 64.750.000 1 2,775,000
244 PP2500295538 - Bộ kit điện cực kích thích và theo dõi SEP, EMG, AEP dùng trong phẫu thuật can thiệp vào góc cầu tiểu não (U thần kinh thính giác) / Interventions in the cerebellopontine Angle (AcousticNeuroma) - 750,000,000 562.500.000 9018 262.500.000 2 11,250,000
245 PP2500295539 - Đĩa đệm cột sống nhân tạo lối bên 2,340,000,000 1.755.000.000 9021 819.000.000 6 35,100,000
246 PP2500295540 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng bột 1,800,000,000 1.350.000.000 3001 630.000.000 12 27,000,000
247 PP2500295541 - Ốc khóa trong cho vít hai bước ren mũ vít kéo dài 175,000,000 131.250.000 9021 61.250.000 4 2,625,000
248 PP2500295542 - Vít hai bước ren đầu mũ vít kéo dài 425,000,000 318.750.000 9021 148.750.000 4 6,375,000
249 PP2500295543 - Nẹp dọc Cobalt chrome 5.5 6.0mm 550,000,000 412.500.000 9021 192.500.000 7 8,250,000
250 PP2500295544 - Vít đa trục hai bước ren tăng bám xương 5,600,000,000 4.200.000.000 9021 1.960.000.000 44 84,000,000
251 PP2500295545 - Van dẫn lưu từ não thất xuống ổ bụng có kháng sinh, điều chỉnh áp lực bên ngoài và khóa chống từ trường 690,000,000 517.500.000 9021 241.500.000 1 10,350,000
252 PP2500295546 - Vít đa trục cột sống lưng, loại hai ren, đuôi vít rời, kèm vít khóa trong và kim đẩy xi măng 2,655,000,000 1.991.250.000 9021 929.250.000 19 39,825,000
253 PP2500295547 - Vít đa trục cột sống lưng bắt vít qua da, loại hai ren, đuôi vít rời, kèm vít khóa trong và kim đẩy xi măng 1,180,000,000 885.000.000 9021 413.000.000 7 17,700,000
254 PP2500295548 - Nẹp dọc thẳng cột sống lưng, dùng kèm vít hai ren đuôi vít rời 350,000,000 262.500.000 9021 122.500.000 13 5,250,000
255 PP2500295549 - Nẹp dọc uốn sẵn cột sống lưng, dùng kèm vít qua da hai ren đuôi vít rời 495,000,000 371.250.000 9021 173.250.000 7 7,425,000
256 PP2500295550 - Nẹp nối ngang dùng trong phẫu thuật cột sống lưng 550,000,000 412.500.000 9021 192.500.000 7 8,250,000
257 PP2500295551 - Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống lưng các cỡ kèm ốc khóa trong 470,000,000 352.500.000 9021 164.500.000 7 7,050,000
258 PP2500295552 - Đĩa đệm cột sống lưng các cỡ 950,000,000 712.500.000 9021 332.500.000 7 14,250,000
259 PP2500295553 - Kim chọc dò cuống sống 11G, 13G, 15G chiều dài các cớ 900,000,000 675.000.000 9018 315.000.000 19 13,500,000
260 PP2500295554 - Kim chọc khoan thân đốt sống 200,000,000 150.000.000 9018 70.000.000 7 3,000,000
261 PP2500295555 - Kim chọc bơm xi măng 800,000,000 600.000.000 9018 280.000.000 13 12,000,000
262 PP2500295556 - Bóng nong thân đốt sống kèm bơm phồng bóng và đồng hồ đo áp lực 1,200,000,000 900.000.000 9018 420.000.000 7 18,000,000
263 PP2500295557 - Hệ thống trộn, bơm áp lực đẩy xi măng 1,125,000,000 843.750.000 9018 393.750.000 10 16,875,000
264 PP2500295558 - Xi măng sinh học 24g kèm dung dịch pha 1,200,000,000 900.000.000 3006 420.000.000 10 18,000,000
265 PP2500295559 - Bộ kít tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu 242,500,000 181.875.000 9018 84.875.000 4 3,637,500
266 PP2500295560 - Ống soi dùng trong nội soi cột sống 2 cổng 360,000,000 270.000.000 9018 126.000.000 2 5,400,000
267 PP2500295561 - Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma dùng bên ngoài ống tủy sống trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng đường kính mũi đốt 4.3mm 1,365,000,000 1.023.750.000 9018 477.750.000 9 20,475,000
268 PP2500295562 - Lưỡi cắt đốt sóng cao tần, đầu lưỡi đốt uốn được dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng 1,625,000,000 1.218.750.0 9018 568.750.000 9 24,375,000
269 PP2500295563 - Kim chọc dò đẩy xi măng vào thân vít rỗng 500,000,000 375.000.000 9018 175.000.000 25 7,500,000
270 PP2500295564 - Kim khoan tạo rãnh dùng trong tạo hình thân sống 57,500,000 43.125.000 9018 20.125.000 4 862,500
271 PP2500295565 - Kim dẫn đường cuống cung đầu tù 52,500,000 39.375.000 9018 18.375.000 4 787,500
272 PP2500295566 - Kim sinh thiết dùng trong tạo hình thân sống 30,500,000 22.875.000 9018 10.675.000 1 457,500
273 PP2500295567 - Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma, dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống 1 cổng 6,450,000,000 4.837.500.000 9018 2.257.500.000 19 96,750,000
274 PP2500295568 - Mũi khoan mài kim cương tròn, loại nhám 330mm dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống 1 cổng 3,150,000,000 2.362.500.000 9018 1.102.500.000 19 47,250,000
275 PP2500295569 - Dây bơm nước dùng trong nội soi chạy bằng máy 1 585,000,000 438.750.000 9018 204.750.000 19 8,775,000
276 PP2500295570 - Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma dùng bên ngoài ống tủy sống trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng đường kính lưỡi 4.0mm 3,150,000,000 2.362.500.000 9018 1.102.500.000 19 47,250,000
277 PP2500295571 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần plasma, đầu lưỡi đốt uốn được dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống hai cổng 3,750,000,000 2.812.500.000 9018 1.312.500.000 19 56,250,000
278 PP2500295572 - Dây bơm nước dùng trong nội soi chạy bằng máy 2 585,000,000 438.750.000 9018 204.750.000 19 8,775,000
279 PP2500295573 - Lưỡi mài kim cương tròn, loại nhám nhiều dùng trong nội soi cột sống 2 cổng 1,800,000,000 1.350.000.000 9018 630.000.000 19 27,000,000
280 PP2500295574 - Nẹp nối ngang cổ sau 25,000,000 18.750.000 9021 8.750.000 1 375,000
281 PP2500295575 - Nẹp dọc 2 đầu nối vít cổ sau thanh dọc chuyển tiếp 50,000,000 37.500.000 9021 17.500.000 1 750,000
282 PP2500295576 - Nẹp nối rod cổ sau 40,000,000 30.000.000 9021 14.000.000 1 600,000
283 PP2500295577 - Đĩa đệm lưng điều chỉnh độ cao 1,100,000,000 825.000.000 9021 385.000.000 4 16,500,000
284 PP2500295578 - Vít đa trục, góc xoay 30 độ, lòng vít rỗng, có các lỗ dọc đầu thân vít để bơm xi măng giữ vít cố địnhTrên vít có khắc laser mã nhận diện UDI, kèm xi măng 950,000,000 712.500.000 9021 332.500.000 7 14,250,000
285 PP2500295579 - Nẹp dọc dùng cho vít đa trục lòng rỗng, loại smooth rod 80,000,000 60.000.000 9021 28.000.000 3 1,200,000
286 PP2500295580 - Vít đa trục mổ ít xâm lấn kiểu 1/4 ống có lỗ bơm xi măng, kèm xi măng 1,100,000,000 825.000.000 9021 385.000.000 7 16,500,000
287 PP2500295581 - Nẹp dọc Kích thước: Đường kính 5.5mm, dài 40-150mm, 120,000,000 90.000.000 9021 42.000.000 3 1,800,000
288 PP2500295582 - Vít hàn khớp cùng chậu 640,000,000 480.000.000 9021 224.000.000 3 9,600,000
289 PP2500295583 - Vít khoá hàn khớp cùng chậu 440,000,000 330.000.000 9021 154.000.000 3 6,600,000
290 PP2500295584 - Xi măng sinh học có cản quang, trọng lượng 20gr/ gói, V-FAST 225,000,000 168.750.000 3006 78.750.000 4 3,375,000
291 PP2500295585 - Kim chọc dò thân đốt sống 11G các cỡ 300,000,000 225.000.000 9018 105.000.000 7 4,500,000
292 PP2500295586 - Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống loại không bóng 950,000,000 712.500.000 9018 332.500.000 4 14,250,000
293 PP2500295587 - Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống có bóng ( 01 bóng ) 1,004,000,000 753.000.000 9018 351.400.000 2 15,060,000
294 PP2500295588 - Miếng vá sàn ổ mắt 160,000,000 120.000.000 9021 56.000.000 2 2,400,000
295 PP2500295589 - Mũi khoan khoan vít đường kính 2.4mm ngắn, dài 4,100,000 3.075.000 9018 1.435.000 1 61,500
296 PP2500295590 - Mũi khoan khoan vít đường kính 2.0mm ngắn, dài 41,000,000 30.750.000 9018 14.350.000 7 615,000
297 PP2500295591 - Nẹp hàm thẳng 6 lỗ dùng cho vít 2.4 4,350,000 3.262.500 9021 1.522.500 1 65,250
298 PP2500295592 - Nẹp hàm giữ chỗ 20 lỗ (trái, phải) dùng cho vít 2.4 122,000,000 91.500.000 9021 42.700.000 3 1,830,000
299 PP2500295593 - Nẹp hàm tái tạo thẳng 25 lỗ dùng cho vít 2.4 42,000,000 31.500.000 9021 14.700.000 1 630,000
300 PP2500295594 - Nẹp hàm mặt mini chữ L 4 lỗ quay trái, phải 34,000,000 25.500.000 9021 11.900.000 2 510,000
301 PP2500295595 - Nẹp cằm MINI 4 lỗ 50,800,000 38.100.000 9021 17.780.000 3 762,000
302 PP2500295596 - Nẹp hàm mặt mini thẳng 16 lỗ 704,000,000 528.000.000 9021 246.400.000 20 10,560,000
303 PP2500295597 - Nẹp hàm mặt mini thẳng 8 lỗ 80,000,000 60.000.000 9021 28.000.000 4 1,200,000
304 PP2500295598 - Vít xương đường kính 2.4mm 27,000,000 20.250.000 9021 9.450.000 13 405,000
305 PP2500295599 - Vít xương Maxi đường kính 2.4mm 27,000,000 20.250.000 9021 9.450.000 13 405,000
306 PP2500295600 - Vít xương tự khoan đường kính 1.6mm 43,000,000 32.250.000 9021 15.050.000 13 645,000
307 PP2500295601 - Vít xương tự khoan đường kính 2.0mm 2,640,000,000 1.980.000.000 9021 924.000.000 370 39,600,000
308 PP2500295602 - Vít xương mini đường kính 2.0mm 220,000,000 165.000.000 9021 77.000.000 31 3,300,000
309 PP2500295603 - Thân tuốc nơ vít 28,880,000 21.660.000 9018 10.108.000 1 433,200
310 PP2500295604 - Cán tuốc nơ vít các loại 41,000,000 30.750.000 9018 14.350.000 7 615,000
311 PP2500295605 - Uốn nẹp 3 mấu 11,781,000 8.835.750 9018 4.123.350 1 176,715
312 PP2500295606 - Uốn nẹp 2 mấu 27,027,000 20.270.250 9018 9.459.450 1 405,405
313 PP2500295607 - Kìm cắt nẹp 27,027,000 20.270.250 9018 9.459.450 1 405,405
314 PP2500295608 - Kim chọc dò cuống sống 11G dài 125 mm 150,000,000 112.500.000 9018 52.500.000 4 2,250,000
315 PP2500295609 - Bóng nong thân đốt sống kèm bơm bóng 273,000,000 204.750.000 9018 95.550.000 2 4,095,000
316 PP2500295610 - Kim chọc đẩy xi măng loại cong 225,000,000 168.750.000 9018 78.750.000 2 3,375,000
317 PP2500295611 - Kim chọc đẩy xi măng loại thẳng 280,000,000 210.000.000 9018 98.000.000 7 4,200,000
318 PP2500295612 - Bơm áp lực đẩy xi măng 450,000,000 337.500.000 9018 157.500.000 7 6,750,000
319 PP2500295613 - Bộ trộn xi măng 160,000,000 120.000.000 9018 56.000.000 7 2,400,000
320 PP2500295614 - Xi măng sinh học 20g kèm dung dịch pha 10ml 330,000,000 247.500.000 3006 115.500.000 4 4,950,000
321 PP2500295615 - Xi măng sinh học 26g kèm dung dịch pha 10ml 250,000,000 187.500.000 3006 87.500.000 4 3,750,000
322 PP2500295616 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng mềm 1cc 600,000,000 450.000.000 3001 210.000.000 7 9,000,000
323 PP2500295617 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt 10cc 800,000,000 600.000.000 3001 280.000.000 7 12,000,000
324 PP2500295618 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt 15cc 1,100,000,000 825.000.000 3001 385.000.000 7 16,500,000
Bộ nẹp vít vô trùng: Gồm 1 nẹp lỗ sọ hình tròn 6 lỗ vít, đường kính 23,4 mm, 2 nẹp thẳng 2 lỗ dài 15,4 mm và 10 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4 mm.
Mã phần lô PP2500295295
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hệ thống dẫn lưu não thất ổ bụng có van dẫn lưu dịch não tủy não thất ổ bụng và Bộ điều chỉnh ngoài kèm catheter ống thông xa tích hợp 1200 mm dẫn lưu.
Mã phần lô PP2500295296
Giá từng phần lô 645,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,675,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kẹp túi phình mạch máu não chiều dài lưỡi 3.0mm đến 15.3mm,độ mở 3.3mm đến 10.2mm,lực đóng từ 1.08N/g đến 200 N/g. các cỡ.
Mã phần lô PP2500295297
Giá từng phần lô 347,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,212,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ nẹp vít vô trùng: Gồm 3 nẹp 2 lỗ thẳng dài 15,4 mm và 6 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4mm.
Mã phần lô PP2500295298
Giá từng phần lô 175,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,632,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Miếng Vá Màng Cứng Sinh Học Tự Tiêu 6X8cm
Mã phần lô PP2500295299
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,070,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Lưới vá sọ 3D hình vuông - 0,6 mm, 100 x 100 mm
Mã phần lô PP2500295300
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,012,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Lưới vá sọ 3D hình vuông - 0,6 mm, 150 x 150 mm
Mã phần lô PP2500295301
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Lưới vá sọ 3D hình vuông - 0,6 mm, 200 x 200 mm
Mã phần lô PP2500295302
Giá từng phần lô 255,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,832,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít sọ não tự khoan các cỡ
Mã phần lô PP2500295303
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 855,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít đa trục hướng góc xoay 40º, tự taro
Mã phần lô PP2500295304
Giá từng phần lô 8,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.375.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.975.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít đa trục rỗng nòng qua da, bơm xi măng
Mã phần lô PP2500295305
Giá từng phần lô 6,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.070.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.366.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa đệm cột sống cổ có kèm 2 vít khóa.
Mã phần lô PP2500295306
Giá từng phần lô 2,782,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.086.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 973.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,737,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa đệm cột sống cổ nhân tạo có khớp động, bằng Co-Cr có phủ Titanium1
Mã phần lô PP2500295307
Giá từng phần lô 2,325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.743.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 813.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa đệm cột sống cổ nhân tạo có khớp động, bằng Co-Cr có phủ Titanium2
Mã phần lô PP2500295308
Giá từng phần lô 2,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.062.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 962.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ốc khóa trong cột sống lưng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500295309
Giá từng phần lô 2,185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.638.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 764.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 142
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Lồng titan thay thân đốt sống lưng có tăng đơ các cỡ
Mã phần lô PP2500295310
Giá từng phần lô 1,354,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.015.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 474.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,317,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít đơn trục dùng trong phẫu thuật cột sống lưng
Mã phần lô PP2500295311
Giá từng phần lô 1,155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 866.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,325,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Thanh dọc uốn sẳn dùng cho vít qua da và bơm xi măng
Mã phần lô PP2500295312
Giá từng phần lô 1,095,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 383.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,432,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ốc khóa tự gãy dùng để bắt vít qua và bơm xi măng
Mã phần lô PP2500295313
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Xương nhân tạo β TCP dạng miếng chêm các cỡ
Mã phần lô PP2500295314
Giá từng phần lô 855,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,825,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít xốp đa trục góc Nghiêng 45 độ
Mã phần lô PP2500295315
Giá từng phần lô 697,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,462,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Xương nhân tạo dạng bơm nano HA, nIBS, 5cc
Mã phần lô PP2500295316
Giá từng phần lô 685,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp dọc cột sống lưng các loại, 5.5 6.0 x 80 110mm
Mã phần lô PP2500295317
Giá từng phần lô 682,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,237,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít xốp đa trục góc Nghiêng 30 độ
Mã phần lô PP2500295318
Giá từng phần lô 682,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,237,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong dùng trong tạo hình bơm xi măng vào thân đốt sống có bóng
Mã phần lô PP2500295319
Giá từng phần lô 597,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,962,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Lồng titan thay thân đốt sống cổ có tăng đơ các cỡ
Mã phần lô PP2500295320
Giá từng phần lô 548,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.187.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,223,750
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Xương nhân tạo β TCP 5cc
Mã phần lô PP2500295321
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Xương nhân tạo β TCP 2.5cc
Mã phần lô PP2500295322
Giá từng phần lô 515,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ bơm áp lực đồng hồ dùng trong tạo hình bơm xi măng vào thân đốt sống có bóng
Mã phần lô PP2500295323
Giá từng phần lô 472,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,087,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa đệm cột sống cổ hình tháp nghiêng các cỡ
Mã phần lô PP2500295324
Giá từng phần lô 402,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,037,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp nối ngang xoay đa chiều và điều chỉnh được
Mã phần lô PP2500295325
Giá từng phần lô 392,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,887,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Xương nhân tạo β TCP 1cc
Mã phần lô PP2500295326
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Lồng titan thay thân đốt sống lưng các cỡ
Mã phần lô PP2500295327
Giá từng phần lô 246,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.062.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,701,250
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít đốt sống (C1 C2)
Mã phần lô PP2500295328
Giá từng phần lô 237,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,562,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ốc khóa trong cột sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2500295329
Giá từng phần lô 227,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,408,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Thanh nối ngang cột sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2500295330
Giá từng phần lô 235,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,532,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp cột sống cổ lối trước có khóa (50-100mm)
Mã phần lô PP2500295331
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ ống thông dùng trong bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng
Mã phần lô PP2500295332
Giá từng phần lô 167,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,512,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp cột sống cổ lối trước có khóa (21-47.5mm)
Mã phần lô PP2500295333
Giá từng phần lô 163,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,445,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Lồng titan thay thân đốt sống cổ các cỡ
Mã phần lô PP2500295334
Giá từng phần lô 158,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.687.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.387.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,373,750
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít cột sống lối trước tự taro
Mã phần lô PP2500295335
Giá từng phần lô 158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,370,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Thanh dọc cột sống cổ dài 120mm
Mã phần lô PP2500295336
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp dọc cột sống lưng các loại, 5.5 6.0 x 500mm
Mã phần lô PP2500295337
Giá từng phần lô 67,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,005,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Thanh dọc cột sống cổ, dài 80mm
Mã phần lô PP2500295338
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Thanh dọc tròn cột sống sống cổ sau dài 240mm
Mã phần lô PP2500295339
Giá từng phần lô 45,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.312.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.012.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 686,250
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kim đẩy xi măng vào thân sống dùng trong tạo hình thân đốt sống có bóng
Mã phần lô PP2500295340
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,687,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ kim vát cạnh ống thông dùng trong bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng
Mã phần lô PP2500295341
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kim chọc dò tạo đường dẫn xi măng các cỡ dài 120 -150 mm
Mã phần lô PP2500295342
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Xương nhân tạo β TCP dạng khối các cỡ
Mã phần lô PP2500295343
Giá từng phần lô 407,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,112,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít cột sống đa trục các cỡ
Mã phần lô PP2500295344
Giá từng phần lô 3,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa đệm cột sống lưng cong hình dáng hạt đậu góc đặt 10° tới 65°
Mã phần lô PP2500295345
Giá từng phần lô 2,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít khóa trong hình lục giác
Mã phần lô PP2500295346
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp nối dọc cho vít các cỡ
Mã phần lô PP2500295347
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Keo sinh học cầm máu
Mã phần lô PP2500295348
Giá từng phần lô 4,235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.176.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.482.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,525,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít đa trục ren đôi, đầu mũ vít hình Tulip
Mã phần lô PP2500295349
Giá từng phần lô 15,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại cong, độ ưỡn 8°
Mã phần lô PP2500295350
Giá từng phần lô 8,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.720.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.136.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu (ít xâm lấn), cơ chế khóa mặt bích xoắn( khóa ngàm xoắn)
Mã phần lô PP2500295351
Giá từng phần lô 2,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ốc khóa trong cho vít có đầu mũ vít hình Tulip
Mã phần lô PP2500295352
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa đệm cột sống cổ, tự khóa kèm 3 vít tự taro
Mã phần lô PP2500295353
Giá từng phần lô 2,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Miếng vá khuyết sọ kích thước 200x200x0.6mm lưới hình chữ Y
Mã phần lô PP2500295354
Giá từng phần lô 1,230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 922.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít đa trục cột sống cổ sau, góc xoay 80°
Mã phần lô PP2500295355
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít khóa trong dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu, cơ chế khóa mặt bích xoắn ( khóa ngàm xoắn)
Mã phần lô PP2500295356
Giá từng phần lô 1,035,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 776.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,525,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Van dẫn lưu dịch não tủy VP Shunt, có thể điều chỉnh áp lực bên ngoài, có khóa chống ngoại lực, van dạng ball in cone, 5 mức áp lực
Mã phần lô PP2500295357
Giá từng phần lô 872,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.187.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,083,750
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp dọc thẳng Titanium500mm cho vít có đầu mũ vít hình Tulip
Mã phần lô PP2500295358
Giá từng phần lô 725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 543.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ đo áp lực nội sọ (đo ICP tại nhu mô não)
Mã phần lô PP2500295359
Giá từng phần lô 603,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 452.970.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,059,400
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít titan 2.0 sọ não các cỡ; tự khoan, tự taro
Mã phần lô PP2500295360
Giá từng phần lô 603,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 452.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 111
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,045,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Miếng vá khuyết sọ kích thước 150x150x0.6mm lưới hình chữ Y
Mã phần lô PP2500295361
Giá từng phần lô 602,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 451.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,030,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp nối ngang dùng cho vít khóa ngàm vuông các cỡ
Mã phần lô PP2500295362
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp dọc uốn sẵn dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu
Mã phần lô PP2500295363
Giá từng phần lô 512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Lồng titan thay thân đốt sống, các cỡ
Mã phần lô PP2500295364
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ đo áp lực nội sọ (đo ICP não thất và dẫn lưu giải áp)
Mã phần lô PP2500295365
Giá từng phần lô 586,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.897.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.285.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,797,950
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít đa trục cột sống lưng cơ chế khóa mặt bích xoắn( Ngàm xoắn)
Mã phần lô PP2500295366
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít tạo hình bản sống cổ sau cho nẹp tạo hình bản sống cổ sau hình chữ U
Mã phần lô PP2500295367
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Xương nhân tạo 2cc, dạng hình trụ
Mã phần lô PP2500295368
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít khóa trong cơ chế khóa mặt bích xoắn ( khóa ngàm xoắn)
Mã phần lô PP2500295369
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp cột sống cổ trước cơ chế khóa vòng xoắn liên tục, 1 tầng
Mã phần lô PP2500295370
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài EVD
Mã phần lô PP2500295371
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ốc khóa trong cột sống cổ sau
Mã phần lô PP2500295372
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp tạo hình bản sống cổ sau hình chữ U
Mã phần lô PP2500295373
Giá từng phần lô 256,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp nối ngang cột sống cổ sau, cơ chế khóa 45°
Mã phần lô PP2500295374
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít đơn trục cột sống lưng cơ chế khóa mặt bích xoắn( Ngàm xoắn)
Mã phần lô PP2500295375
Giá từng phần lô 212,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,187,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp titan mini 2.0, thẳng 16 lỗ, dày 1.0 mm
Mã phần lô PP2500295376
Giá từng phần lô 208,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,132,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp vá lỗ khoan sọ dạng tròn, đường kính 12,5/18,5mm
Mã phần lô PP2500295377
Giá từng phần lô 206,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,096,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng dạng thẳng, độ ưỡn 4°, các cỡ
Mã phần lô PP2500295378
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp dọc cột sống cổ sau đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2500295379
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kẹp titan túi phình mạch máu não gập góc cong các cỡ
Mã phần lô PP2500295380
Giá từng phần lô 90,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.062.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,361,250
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kẹp titan túi phình mạch máu não hình lưỡi lê các cỡ
Mã phần lô PP2500295381
Giá từng phần lô 90,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.062.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,361,250
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kẹp titan túi phình mạch máu não thẳng các cỡ
Mã phần lô PP2500295382
Giá từng phần lô 90,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.062.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,361,250
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng các loại áp lực( thấp-trung bình-cao)
Mã phần lô PP2500295383
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp dọc thẳng Titan, cột sống lưng ngực, chiều dài 500mm
Mã phần lô PP2500295384
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít cột sống cổ trước cho nẹp cột sống cổ trước cơ chế khóa vòng xoắn liên tục
Mã phần lô PP2500295385
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp titan mini 2.0, thẳng 12 lỗ, dày 1.0 mm
Mã phần lô PP2500295386
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp titan mini 2.0, thẳng 4 lỗ, dày 1.0 mm
Mã phần lô PP2500295387
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp titan mini 2.0, thẳng 6 lỗ, dày 1.0 mm
Mã phần lô PP2500295388
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp titan mini 2.0, thẳng 8 lỗ, dày 1.0 mm
Mã phần lô PP2500295389
Giá từng phần lô 6,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.920.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,400
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít titan 2.0 hàm mặt các cỡ; tự khoan, tự taro
Mã phần lô PP2500295390
Giá từng phần lô 134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,010,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít sọ não Titaniumtự khoan (tự Taro) đường kính 1.5, 1.6mm, dài 4mm.
Mã phần lô PP2500295391
Giá từng phần lô 1,837,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.378.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 643.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 152
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,562,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Lưới vá sọ Titan, kích thước 148x148mm loai cứng 0.6mm phù hợp với vis 1.5mm/ 1.6mm
Mã phần lô PP2500295392
Giá từng phần lô 1,402,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.051.500.0
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,030,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dẫn lưu thắt lưng ra ngoài có khả năng theo dõi dòng chảy
Mã phần lô PP2500295393
Giá từng phần lô 160,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.240.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,404,800
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài có thang đo áp lực dòng chảy
Mã phần lô PP2500295394
Giá từng phần lô 168,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.045.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.821.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,900
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Lưới vá sọ Titan, kích thước 77x113mm loai cứng 0.6mm phù hợp với vis 1.5mm/ 1.6mm
Mã phần lô PP2500295395
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,237,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp sọ não Titaniumhình quạt tròn , có tay cầm dễ thao tác dài 14mm, 18mm, 6 lỗ bắt vít
Mã phần lô PP2500295396
Giá từng phần lô 65,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.937.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 978,750
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp sọ não Titaniumthẳng 20 lỗ bắt vít.
Mã phần lô PP2500295397
Giá từng phần lô 26,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.776.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.228.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 395,520
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ Van dẫn lưu nhân tạo não thất màng bụng có khoan Delta kiểm soát hiện tượng siphon
Mã phần lô PP2500295398
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy từ não thất - ổ bụng có phủ thuốc kháng sinh, điều chỉnh áp lực từ bên ngoài với 5 mức áp lực
Mã phần lô PP2500295399
Giá từng phần lô 360,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.187.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.087.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,403,750
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít đa trục cột sống lưng, loại hai ren, đuôi vít rời, kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2500295400
Giá từng phần lô 14,875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.156.250.
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.206.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 155
Bảo đảm dự thầu (VND) 223,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa đệm nhân tạo cột sống lưng hình trái chuối
Mã phần lô PP2500295401
Giá từng phần lô 13,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.462.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.882.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa đệm động cổ xoay đa hướng
Mã phần lô PP2500295402
Giá từng phần lô 4,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.412.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.592.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa đệm cột sống cổ nhồi xương
Mã phần lô PP2500295403
Giá từng phần lô 4,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.037.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.417.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít đa trục cột sống lưng bắt vít qua da, loại hai ren, đuôi vít rời, kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2500295404
Giá từng phần lô 2,685,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.013.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 939.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít cột sống lưng đa trục đuôi nhỏ Ø = 11.5mm kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2500295405
Giá từng phần lô 1,989,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.491.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 696.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,835,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít cột sống cổ lối trước tự khóa tự khoan tự taro, xoay 10 độ,
Mã phần lô PP2500295406
Giá từng phần lô 1,890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp cột sống cổ lối trước tương đương bán động từ 3 đến 4 tầng
Mã phần lô PP2500295407
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp dọc tương thích vít nắn trượt đuôi dài loại cực nhỏ, dài 60-100mm
Mã phần lô PP2500295408
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít đa trục/đơn trục 3 trong 1 kèm vít khóa trong
Mã phần lô PP2500295409
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,175,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp cột sống cổ lối trước tương đương bán động từ 1 đến 2 tầng
Mã phần lô PP2500295410
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít đa trục nắn trượt đuôi nhỏ đường kính 10 mm các cỡ
Mã phần lô PP2500295411
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp dọc 5.5mm, dài 500mm, tương thích với vít nắn trượt đuôi dài loại cực nhỏ
Mã phần lô PP2500295412
Giá từng phần lô 355,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,325,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp dọc thẳng/uốn sẵn dùng cho bắt vít qua da, bơm xi măng
Mã phần lô PP2500295413
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,675,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ốc khóa trong tương thích vít nắn trượt đuôi nhỏ, dài
Mã phần lô PP2500295414
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Miếng vá tái tạo màng cứng kích cỡ 15x15cm
Mã phần lô PP2500295415
Giá từng phần lô 1,185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 888.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 414.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, tự tiêu, kích thước 10x12.5cm
Mã phần lô PP2500295416
Giá từng phần lô 993,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 745.155.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347.739.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,903,100
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vật liệu cầm máu tự tiêu kích cỡ 10 x 10cm, 6 lớp
Mã phần lô PP2500295417
Giá từng phần lô 181,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,718,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít đa trục kiểu ren dẫn đôi phủ Cobalt Chrome và HA các cỡ
Mã phần lô PP2500295418
Giá từng phần lô 10,010,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.507.500.0
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.503.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 81
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa đệm cột sống lưng lối bên hình hạt đậu
Mã phần lô PP2500295419
Giá từng phần lô 8,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít cột sống ngực/thắtlưng đa trục rỗng nòng qua da, hai bước ren các cỡ
Mã phần lô PP2500295420
Giá từng phần lô 5,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít khóa trong dành cho vít 2 bước ren 4.75mm,titan
Mã phần lô PP2500295421
Giá từng phần lô 2,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 81
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Xương ghép nhân tạo dạng hạt, cỡ 10cc
Mã phần lô PP2500295422
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3001
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa đệm cột sống cổ nhân tạo có khớp
Mã phần lô PP2500295423
Giá từng phần lô 1,980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ lối trước có nẹp liền khối
Mã phần lô PP2500295424
Giá từng phần lô 1,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ốc khóa trong tự ngắt cho hệ thống vít và rod 2 bước ren 5.5mm
Mã phần lô PP2500295425
Giá từng phần lô 1,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp dọc cột sống ngực/thắtlưng, vật liệu Cobalt Chrome, 4.75mm
Mã phần lô PP2500295426
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ốc khóa trong cột sống ngực/thắtlưng qua da tự gãy
Mã phần lô PP2500295427
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kim sinh thiết não định vị thụ động sử dụng cho hệ thống Navigation
Mã phần lô PP2500295428
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa đệm cột sống cổ lối trước hình chêm với 2 bề mặt trên dưới có răng cưa.
Mã phần lô PP2500295429
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít đa trục cánh ren ngược các cỡ.
Mã phần lô PP2500295430
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp tạo hình bản sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2500295431
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít tự khoan tự taro các cỡ loại
Mã phần lô PP2500295432
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít tạo hình bản sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2500295433
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp dọc qua da uốn sẵn cột sống ngực/thắtlưng 4.75mm
Mã phần lô PP2500295434
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp nối ngang kéo dài tương thích với ốc khóa trong tự ngắt
Mã phần lô PP2500295435
Giá từng phần lô 47,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 705,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ốc khoá trong tự ngắt cánh ren hình ngược
Mã phần lô PP2500295436
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp đốt sống cổ trước 1 tầng cỡ 15-31mm
Mã phần lô PP2500295437
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít chẩm cột sống cổ lối sau các cỡ.
Mã phần lô PP2500295438
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hạt định vị hình cầu sử dụng cho hệ thống Navigation
Mã phần lô PP2500295439
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp chẩm cổ uốn sẵn, đường kính 3.2m
Mã phần lô PP2500295440
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp nối ngang cho vít cánh ren ngược
Mã phần lô PP2500295441
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Thanh nẹp dọc cột sống lưng đường kính 5.5mm
Mã phần lô PP2500295442
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ phận nối giữa thanh dọc cổ với ngực
Mã phần lô PP2500295443
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa đệm cột sống lưng cong dùng trong phẩu thuật ít xâm lấn
Mã phần lô PP2500295444
Giá từng phần lô 22,770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.077.500.
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.969.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 111
Bảo đảm dự thầu (VND) 341,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít đa trục có bước ren dẫn đôi 2 phần lớn nhỏ
Mã phần lô PP2500295445
Giá từng phần lô 16,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ốc khóa trong tự ngắt
Mã phần lô PP2500295446
Giá từng phần lô 4,085,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.063.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.429.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 266
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít đơn trục có bước ren dẫn đôi 2 phần lớn nhỏ
Mã phần lô PP2500295447
Giá từng phần lô 4,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.060.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.428.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng bước ren dẫn đôi 2 phần lớn nhỏ
Mã phần lô PP2500295448
Giá từng phần lô 3,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.681.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.251.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Thanh dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng
Mã phần lô PP2500295449
Giá từng phần lô 1,183,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 887.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 414.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 81
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,745,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Xương nhân tạo β TCP dạng hạt các cỡ
Mã phần lô PP2500295450
Giá từng phần lô 685,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Xương nhân tạo dạng bơm nano HA, nIBS, 3cc
Mã phần lô PP2500295451
Giá từng phần lô 505,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Thanh nối ngang đa chiều dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, dài 50-85mm.
Mã phần lô PP2500295452
Giá từng phần lô 392,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,887,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa đệm cột sống lưng thẳng hình viên đạn
Mã phần lô PP2500295453
Giá từng phần lô 387,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,812,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Xi măng sinh học dùng tạo hình đốt sống
Mã phần lô PP2500295454
Giá từng phần lô 445,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,675,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Thanh dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng
Mã phần lô PP2500295455
Giá từng phần lô 134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,010,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Miếng vá màng cứng tự dính tự tiêu Collagencỡ 10 x 12.5cm
Mã phần lô PP2500295456
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Miếng vá màng cứng tự dính tự tiêu Collagencỡ 7.5x 7.5cm
Mã phần lô PP2500295457
Giá từng phần lô 334,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9021, 3001
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,022,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài
Mã phần lô PP2500295458
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Miếng vá màng cứng tự dính tự tiêu Collagencỡ 5 x 5cm
Mã phần lô PP2500295459
Giá từng phần lô 277,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021, 3001
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,162,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Keo sinh học vá màng cứng vùng não và cột sống 5ml
Mã phần lô PP2500295460
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Miếng vá tạo hình cân cơ thái dương các cỡ trái phải
Mã phần lô PP2500295461
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít xốp/cứng đa trục cột sống cổ lối sau các cỡ.
Mã phần lô PP2500295462
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít cột sống cổ đa hướng tự khoan hai bước ren các cỡ
Mã phần lô PP2500295463
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong thân đốt sống các cỡ
Mã phần lô PP2500295464
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít ốc khoá trong cánh ren ốp cột sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2500295465
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Xilanh bơm phồng bóng có đồng hồ đo áp lực bóng
Mã phần lô PP2500295466
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Xi măng sinh học có độ quánh cao kèm dung dịch pha đơn cực
Mã phần lô PP2500295467
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp đốt sống cổ trước 4 tầng cỡ 69-83mm
Mã phần lô PP2500295468
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kẹp giữ thanh nối ngang cột sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2500295469
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp đốt sống cổ trước 3 tầng cỡ 49-68mm
Mã phần lô PP2500295470
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Lồng titan tạo hình thân đốt sống các cỡ
Mã phần lô PP2500295471
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ kim và mũi khoan đốt sống
Mã phần lô PP2500295472
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp đốt sống cổ trước 2 tầng cỡ 33-48mm
Mã phần lô PP2500295473
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,175,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp nối bên vít cánh chậu
Mã phần lô PP2500295474
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ trộn và phân phối xi măng
Mã phần lô PP2500295475
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dụng cụ đưa xi măng vào đốt sống
Mã phần lô PP2500295476
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kim chọc dò cuống sống 11G mũi vát
Mã phần lô PP2500295477
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít đơn trục cố định cánh chậu các cỡ
Mã phần lô PP2500295478
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ kim sinh thiết đốt sống
Mã phần lô PP2500295479
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Thanh nẹp dọc cột sống cổ đường kính 3.2mm
Mã phần lô PP2500295480
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít khóa trong cố định vít cánh chậu
Mã phần lô PP2500295481
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp nối ngang cột sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2500295482
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít cột sống lưng đầu nhỏ ren đôi
Mã phần lô PP2500295483
Giá từng phần lô 5,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 68
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa đệm cột sống lưng, ngực cong TLIF PEEK
Mã phần lô PP2500295484
Giá từng phần lô 3,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít cột sống lưng đầu nhỏ 2 mức ren lõi hình nón, đầu vít 15.2mm và 16.2mm,đường kính 4.5mm đến 8.5mm, dài 25mm đến 130mm
Mã phần lô PP2500295485
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp cột sống cổ lối trước kèm vít khóa, ngang 1.7mm, dài 19-80mm
Mã phần lô PP2500295486
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít cột sống lưng rỗng nòng, dài 30-60mm, đường kính 5.5-7.5mm,
Mã phần lô PP2500295487
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít trượt cổ sau kèm ốc khóa trong, đường kính 3.5/ 4.0mm
Mã phần lô PP2500295488
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít khóa trong vít cột sống lưng đầu nhỏ ren đôi lõi hình nón
Mã phần lô PP2500295489
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Xương nhân tạo 10cc
Mã phần lô PP2500295490
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp nối ngang dùng cho vít cột sống lưng đầu nhỏ ren đôi
Mã phần lô PP2500295491
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít khoá trong Đường kính : 9.7mm, cao 5.6mm, đầu ngôi sao
Mã phần lô PP2500295492
Giá từng phần lô 176,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,647,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp dọc cột sống lưng MIS, loại cong, titan, đường kính 6.0mm, dài 35-120mm
Mã phần lô PP2500295493
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Xương nhân tạo 5cc
Mã phần lô PP2500295494
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp dọc cột sống lưng, dài 120-200mm, đường kính 5.5/6.0mm
Mã phần lô PP2500295495
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp dọc tương thích vít cổ sau, đường kính 3.5mm dài 100mm
Mã phần lô PP2500295496
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp nối rod cột sống lưng
Mã phần lô PP2500295497
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít đa trục có rãnh mặt trong mũ vít hình vuông các cỡ
Mã phần lô PP2500295498
Giá từng phần lô 10,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.837.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.657.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 118
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa đệm cột sống lưng có mũi hình nhọn phẳng phần đầu, các cạnh đĩa đệm bo tròn.
Mã phần lô PP2500295499
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ốc khóa trong tương thích vít qua da có lỗ bơm xi măng
Mã phần lô PP2500295500
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đốt sống nhân tạo điều chỉnh được độ cao
Mã phần lô PP2500295501
Giá từng phần lô 1,860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.395.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp dọc cột sống lưng ngực 6.0mm, 500mm
Mã phần lô PP2500295502
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp nối ngang cột sống lưng xoay 20 độ các cỡ
Mã phần lô PP2500295503
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít ít xâm lấn đa trục qua da
Mã phần lô PP2500295504
Giá từng phần lô 328,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít đơn trục có rãnh mặt trong mũ vít hình vuông, các cỡ
Mã phần lô PP2500295505
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,675,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao kèm vít cố định
Mã phần lô PP2500295506
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp dọc cho vít qua da đường kính 6.0 mm
Mã phần lô PP2500295507
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít trượt đa trục cột sống lưng cơ chế khóa mặt bích xoắn( khóa ngàm xoắn)
Mã phần lô PP2500295508
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít đa trục góc dao động hạn chế
Mã phần lô PP2500295509
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu (ít xâm lấn), cơ chế khóa mặt bích xoắn( khóa ngàm xoắn)
Mã phần lô PP2500295510
Giá từng phần lô 4,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.690.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.722.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kim nhồi xi măng cho vít rỗng nòng can thiệp tối thiểu bơm xi măng.
Mã phần lô PP2500295511
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,175,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đầu dò đã tiệt trùng cho máy cảnh báo thần kinh trong phẫu thuật cột sống
Mã phần lô PP2500295512
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ tách cơ sử dụng cho phẫu thuật cột sống lối bên
Mã phần lô PP2500295513
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ định vị hệ thống banh sử dụng cho phẫu thuật cột sống lối bên
Mã phần lô PP2500295514
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Miếng dán khâu da kích thước 32X57(mm),
Mã phần lô PP2500295515
Giá từng phần lô 65,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.050.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 981,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Miếng dán khâu da 52X57(mm)
Mã phần lô PP2500295516
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Miếng dán khâu da 93X57(mm)
Mã phần lô PP2500295517
Giá từng phần lô 163,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,445,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Miếng dán khâu da 133X57(mm)
Mã phần lô PP2500295518
Giá từng phần lô 191,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,865,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Miếng dán khâu da 174X57(mm)
Mã phần lô PP2500295519
Giá từng phần lô 218,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,270,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Miếng dán khâu da 214X57(mm)
Mã phần lô PP2500295520
Giá từng phần lô 61,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.937.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 918,750
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Miếng dán khâu da 255X57(mm)
Mã phần lô PP2500295521
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kẹp clip kích thích và kích hoạt nội dòng cho máy cảnh báo thần kinh dùng trong phẫu thuật cột sống
Mã phần lô PP2500295522
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Module kim điện cực cho điện thế gợi vận động điện cơ MEP/EMG
Mã phần lô PP2500295523
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng dùng trong phẫu thuật cột sống lối bên
Mã phần lô PP2500295524
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kẹp cầm máu Raney
Mã phần lô PP2500295525
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,410,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Panh kẹp cầm máu Raney
Mã phần lô PP2500295526
Giá từng phần lô 47,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 711,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp đóng sọ hàm mặt 2.0mm, thẳng, 4 lỗ
Mã phần lô PP2500295527
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống phun keo sinh học sử dụng cho keo sinh học dán màng não và cột sống chống rò dịch não tủy
Mã phần lô PP2500295528
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Miếng ghép đường cắt xương sọ
Mã phần lô PP2500295529
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Miếng ghép tạo hình lỗ khoan xương sọ
Mã phần lô PP2500295530
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Miếng ghép tạo hình một bên bán cầu sọ
Mã phần lô PP2500295531
Giá từng phần lô 2,094,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.570.500.0
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 732.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,410,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Miếng ghép tạo hình sọ dạng lưới
Mã phần lô PP2500295532
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Miếng ghép tạo hình sọ mặt và sản ổ mắt các cỡ
Mã phần lô PP2500295533
Giá từng phần lô 102,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,537,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Miếng ghép tạo hình xương sọ mặt
Mã phần lô PP2500295534
Giá từng phần lô 102,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,537,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ Kit điện cực theo dõi trong mổ vẹo cột sống (spinal deformity)
Mã phần lô PP2500295535
Giá từng phần lô 179,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,685,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ Kit điện cực theo dõi kích thích cho đặt vít
Mã phần lô PP2500295536
Giá từng phần lô 730,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ kit điện cực ghi theo dõi SEP, EMG, MEP trong phẫu thuật mạch máu não (VascularNeurosurgery)
Mã phần lô PP2500295537
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ kit điện cực kích thích và theo dõi SEP, EMG, AEP dùng trong phẫu thuật can thiệp vào góc cầu tiểu não (U thần kinh thính giác) / Interventions in the cerebellopontine Angle (AcousticNeuroma) -
Mã phần lô PP2500295538
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa đệm cột sống nhân tạo lối bên
Mã phần lô PP2500295539
Giá từng phần lô 2,340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.755.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng bột
Mã phần lô PP2500295540
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3001
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ốc khóa trong cho vít hai bước ren mũ vít kéo dài
Mã phần lô PP2500295541
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít hai bước ren đầu mũ vít kéo dài
Mã phần lô PP2500295542
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp dọc Cobalt chrome 5.5 6.0mm
Mã phần lô PP2500295543
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít đa trục hai bước ren tăng bám xương
Mã phần lô PP2500295544
Giá từng phần lô 5,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Van dẫn lưu từ não thất xuống ổ bụng có kháng sinh, điều chỉnh áp lực bên ngoài và khóa chống từ trường
Mã phần lô PP2500295545
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít đa trục cột sống lưng, loại hai ren, đuôi vít rời, kèm vít khóa trong và kim đẩy xi măng
Mã phần lô PP2500295546
Giá từng phần lô 2,655,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.991.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 929.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,825,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít đa trục cột sống lưng bắt vít qua da, loại hai ren, đuôi vít rời, kèm vít khóa trong và kim đẩy xi măng
Mã phần lô PP2500295547
Giá từng phần lô 1,180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 885.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp dọc thẳng cột sống lưng, dùng kèm vít hai ren đuôi vít rời
Mã phần lô PP2500295548
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp dọc uốn sẵn cột sống lưng, dùng kèm vít qua da hai ren đuôi vít rời
Mã phần lô PP2500295549
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,425,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp nối ngang dùng trong phẫu thuật cột sống lưng
Mã phần lô PP2500295550
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống lưng các cỡ kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2500295551
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa đệm cột sống lưng các cỡ
Mã phần lô PP2500295552
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kim chọc dò cuống sống 11G, 13G, 15G chiều dài các cớ
Mã phần lô PP2500295553
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kim chọc khoan thân đốt sống
Mã phần lô PP2500295554
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kim chọc bơm xi măng
Mã phần lô PP2500295555
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong thân đốt sống kèm bơm phồng bóng và đồng hồ đo áp lực
Mã phần lô PP2500295556
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hệ thống trộn, bơm áp lực đẩy xi măng
Mã phần lô PP2500295557
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 843.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Xi măng sinh học 24g kèm dung dịch pha
Mã phần lô PP2500295558
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ kít tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu
Mã phần lô PP2500295559
Giá từng phần lô 242,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,637,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống soi dùng trong nội soi cột sống 2 cổng
Mã phần lô PP2500295560
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma dùng bên ngoài ống tủy sống trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng đường kính mũi đốt 4.3mm
Mã phần lô PP2500295561
Giá từng phần lô 1,365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.023.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 477.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần, đầu lưỡi đốt uốn được dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng
Mã phần lô PP2500295562
Giá từng phần lô 1,625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.218.750.0
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 568.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kim chọc dò đẩy xi măng vào thân vít rỗng
Mã phần lô PP2500295563
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kim khoan tạo rãnh dùng trong tạo hình thân sống
Mã phần lô PP2500295564
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 862,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kim dẫn đường cuống cung đầu tù
Mã phần lô PP2500295565
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 787,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kim sinh thiết dùng trong tạo hình thân sống
Mã phần lô PP2500295566
Giá từng phần lô 30,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 457,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma, dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống 1 cổng
Mã phần lô PP2500295567
Giá từng phần lô 6,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.837.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.257.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Mũi khoan mài kim cương tròn, loại nhám 330mm dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống 1 cổng
Mã phần lô PP2500295568
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây bơm nước dùng trong nội soi chạy bằng máy 1
Mã phần lô PP2500295569
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma dùng bên ngoài ống tủy sống trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng đường kính lưỡi 4.0mm
Mã phần lô PP2500295570
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần plasma, đầu lưỡi đốt uốn được dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống hai cổng
Mã phần lô PP2500295571
Giá từng phần lô 3,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.812.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây bơm nước dùng trong nội soi chạy bằng máy 2
Mã phần lô PP2500295572
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Lưỡi mài kim cương tròn, loại nhám nhiều dùng trong nội soi cột sống 2 cổng
Mã phần lô PP2500295573
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp nối ngang cổ sau
Mã phần lô PP2500295574
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp dọc 2 đầu nối vít cổ sau thanh dọc chuyển tiếp
Mã phần lô PP2500295575
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp nối rod cổ sau
Mã phần lô PP2500295576
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa đệm lưng điều chỉnh độ cao
Mã phần lô PP2500295577
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít đa trục, góc xoay 30 độ, lòng vít rỗng, có các lỗ dọc đầu thân vít để bơm xi măng giữ vít cố địnhTrên vít có khắc laser mã nhận diện UDI, kèm xi măng
Mã phần lô PP2500295578
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp dọc dùng cho vít đa trục lòng rỗng, loại smooth rod
Mã phần lô PP2500295579
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít đa trục mổ ít xâm lấn kiểu 1/4 ống có lỗ bơm xi măng, kèm xi măng
Mã phần lô PP2500295580
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp dọc Kích thước: Đường kính 5.5mm, dài 40-150mm,
Mã phần lô PP2500295581
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít hàn khớp cùng chậu
Mã phần lô PP2500295582
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít khoá hàn khớp cùng chậu
Mã phần lô PP2500295583
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Xi măng sinh học có cản quang, trọng lượng 20gr/ gói, V-FAST
Mã phần lô PP2500295584
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kim chọc dò thân đốt sống 11G các cỡ
Mã phần lô PP2500295585
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống loại không bóng
Mã phần lô PP2500295586
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống có bóng ( 01 bóng )
Mã phần lô PP2500295587
Giá từng phần lô 1,004,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 753.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,060,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Miếng vá sàn ổ mắt
Mã phần lô PP2500295588
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Mũi khoan khoan vít đường kính 2.4mm ngắn, dài
Mã phần lô PP2500295589
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.075.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Mũi khoan khoan vít đường kính 2.0mm ngắn, dài
Mã phần lô PP2500295590
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 615,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp hàm thẳng 6 lỗ dùng cho vít 2.4
Mã phần lô PP2500295591
Giá từng phần lô 4,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.262.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.522.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,250
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp hàm giữ chỗ 20 lỗ (trái, phải) dùng cho vít 2.4
Mã phần lô PP2500295592
Giá từng phần lô 122,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,830,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp hàm tái tạo thẳng 25 lỗ dùng cho vít 2.4
Mã phần lô PP2500295593
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp hàm mặt mini chữ L 4 lỗ quay trái, phải
Mã phần lô PP2500295594
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp cằm MINI 4 lỗ
Mã phần lô PP2500295595
Giá từng phần lô 50,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 762,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp hàm mặt mini thẳng 16 lỗ
Mã phần lô PP2500295596
Giá từng phần lô 704,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nẹp hàm mặt mini thẳng 8 lỗ
Mã phần lô PP2500295597
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít xương đường kính 2.4mm
Mã phần lô PP2500295598
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít xương Maxi đường kính 2.4mm
Mã phần lô PP2500295599
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít xương tự khoan đường kính 1.6mm
Mã phần lô PP2500295600
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 645,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít xương tự khoan đường kính 2.0mm
Mã phần lô PP2500295601
Giá từng phần lô 2,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Vít xương mini đường kính 2.0mm
Mã phần lô PP2500295602
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Thân tuốc nơ vít
Mã phần lô PP2500295603
Giá từng phần lô 28,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.660.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 433,200
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Cán tuốc nơ vít các loại
Mã phần lô PP2500295604
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 615,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Uốn nẹp 3 mấu
Mã phần lô PP2500295605
Giá từng phần lô 11,781,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.835.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.123.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,715
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Uốn nẹp 2 mấu
Mã phần lô PP2500295606
Giá từng phần lô 27,027,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.270.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.459.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,405
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kìm cắt nẹp
Mã phần lô PP2500295607
Giá từng phần lô 27,027,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.270.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.459.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,405
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kim chọc dò cuống sống 11G dài 125 mm
Mã phần lô PP2500295608
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong thân đốt sống kèm bơm bóng
Mã phần lô PP2500295609
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,095,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kim chọc đẩy xi măng loại cong
Mã phần lô PP2500295610
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kim chọc đẩy xi măng loại thẳng
Mã phần lô PP2500295611
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bơm áp lực đẩy xi măng
Mã phần lô PP2500295612
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ trộn xi măng
Mã phần lô PP2500295613
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Xi măng sinh học 20g kèm dung dịch pha 10ml
Mã phần lô PP2500295614
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Xi măng sinh học 26g kèm dung dịch pha 10ml
Mã phần lô PP2500295615
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng mềm 1cc
Mã phần lô PP2500295616
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3001
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt 10cc
Mã phần lô PP2500295617
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3001
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt 15cc
Mã phần lô PP2500295618
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3001
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->