Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế, vật tư thay thế chuyên khoa can thiệp Tim, Mạch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500001216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế | Chủ đầu tư | Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư y tế, vật tư thay thế chuyên khoa can thiệp Tim, Mạch |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400328223 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Giá gói thầu | 47,592,804,800 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2400549934 - Bộ bơm bóng áp lực cao | 218,000,000 | 297.272.728 | Thiết bị y tế | 109000000 | 25 | 6,540,000 |
| 2 | PP2400549935 - Bộ bơm bóng áp lực cao | 230,000,000 | 313.636.364 | Thiết bị y tế | 115000000 | 25 | 6,900,000 |
| 3 | PP2400549936 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 754,800,000 | 1.029.272.728 | Thiết bị y tế | 377400000 | 15 | 22,644,000 |
| 4 | PP2400549937 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường nong trước khi đặt stent đường kính từ 1.5mm -5.0mm | 945,000,000 | 1.288.636.364 | Thiết bị y tế | 472500000 | 23 | 28,350,000 |
| 5 | PP2400549938 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao dành cho tất cả các tổn thương.Đường kính đầu tip 0.016'' | 975,000,000 | 1.329.545.455 | Thiết bị y tế | 487500000 | 17 | 29,250,000 |
| 6 | PP2400549939 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường các cỡ, đấu tip nhỏ 0.017" | 1,008,000,000 | 1.374.545.455 | Thiết bị y tế | 504000000 | 18 | 30,240,000 |
| 7 | PP2400549940 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thiết kế 3 nếp gấp | 922,500,000 | 1.257.954.546 | Thiết bị y tế | 461250000 | 19 | 27,675,000 |
| 8 | PP2400549941 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc | 630,000,000 | 859.090.910 | Thiết bị y tế | 315000000 | 4 | 18,900,000 |
| 9 | PP2400549942 - Dây dẫn can thiệp mạch vành | 315,000,000 | 429.545.455 | Thiết bị y tế | 157500000 | 19 | 9,450,000 |
| 10 | PP2400549943 - Dây dẫn can thiệp mạch vành dùng cho tổn thương xa và hẹp khít | 360,000,000 | 490.909.091 | Thiết bị y tế | 180000000 | 19 | 10,800,000 |
| 11 | PP2400549944 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc | 3,280,000,000 | 4.472.727.273 | Thiết bị y tế | 1640000000 | 10 | 98,400,000 |
| 12 | PP2400549945 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc | 3,360,000,000 | 4.581.818.182 | Thiết bị y tế | 1680000000 | 10 | 100,800,000 |
| 13 | PP2400549946 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc | 895,800,000 | 1.221.545.455 | Thiết bị y tế | 447900000 | 4 | 26,874,000 |
| 14 | PP2400549947 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc | 2,958,400,000 | 4.034.181.819 | Thiết bị y tế | 1479200000 | 10 | 88,752,000 |
| 15 | PP2400549948 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc | 2,992,000,000 | 4.080.000.000 | Thiết bị y tế | 1496000000 | 10 | 89,760,000 |
| 16 | PP2400549949 - Khung giá Đỡ Mạch Vành Phủ Thuốc | 3,535,200,000 | 4.820.727.2 | Thiết bị y tế | 1767600000 | 10 | 106,056,000 |
| 17 | PP2400549950 - Ống thông can thiệp mạch vành | 297,000,000 | 405.000.000 | Thiết bị y tế | 148500000 | 19 | 8,910,000 |
| 18 | PP2400549951 - Ống thông can thiệp mạch vành | 345,000,000 | 470.454.546 | Thiết bị y tế | 172500000 | 19 | 10,350,000 |
| 19 | PP2400549952 - Ống thông can thiệp mạch vành | 360,000,000 | 490.909.091 | Thiết bị y tế | 180000000 | 19 | 10,800,000 |
| 20 | PP2400549953 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm, | 345,000,000 | 470.454.546 | Thiết bị y tế | 172500000 | 19 | 10,350,000 |
| 21 | PP2400549954 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay | 260,000,000 | 354.545.455 | Thiết bị y tế | 130000000 | 62 | 7,800,000 |
| 22 | PP2400549955 - Bộphận kết nối 3 cổng (Manifold 3 port) | 35,000,000 | 47.727.273 | Thiết bị y tế | 17500000 | 25 | 1,050,000 |
| 23 | PP2400549956 - Bộ phận kết nối Manifol Hera | 24,000,000 | 32.727.273 | Thiết bị y tế | 12000000 | 25 | 720,000 |
| 24 | PP2400549957 - Bơm tiêm cản quang 10ml có đầu xoáy | 29,000,000 | 39.545.455 | Thiết bị y tế | 14500000 | 62 | 870,000 |
| 25 | PP2400549958 - Bơm tiêm cản quang 10ml có đầu xoáy | 27,500,000 | 37.500.000 | Thiết bị y tế | 13750000 | 62 | 825,000 |
| 26 | PP2400549959 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành (thường) | 147,500,000 | 201.136.364 | Thiết bị y tế | 73750000 | 62 | 4,425,000 |
| 27 | PP2400549960 - Dây đo áp lực | 75,000,000 | 102.272.728 | Thiết bị y tế | 37500000 | 124 | 2,250,000 |
| 28 | PP2400549961 - Ống thông chẩn đoán mạch vành | 42,800,000 | 58.363.637 | Thiết bị y tế | 21400000 | 13 | 1,284,000 |
| 29 | PP2400549962 - Ống thông chụp mạch vành cả 2 bên đường động mạch quay | 315,000,000 | 429.545.455 | Thiết bị y tế | 157500000 | 62 | 9,450,000 |
| 30 | PP2400549963 - Ống thông chụp mạch vành cả 2 bên trái và phải đường động mạch quay | 345,000,000 | 470.454.546 | Thiết bị y tế | 172500000 | 62 | 10,350,000 |
| 31 | PP2400549964 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi | 43,000,000 | 58.636.364 | Thiết bị y tế | 21500000 | 13 | 1,290,000 |
| 32 | PP2400549965 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành (ái nước) | 345,000,000 | 470.454.546 | Thiết bị y tế | 172500000 | 62 | 10,350,000 |
| 33 | PP2400549966 - Dụng cụ mở đường ái nước mạch quay các cỡ | 345,000,000 | 470.454.546 | Thiết bị y tế | 172500000 | 62 | 10,350,000 |
| 34 | PP2400549967 - Bộ hút huyết khối mạch vành | 35,625,000 | 48.579.546 | Thiết bị y tế | 17812500 | 1 | 1,068,750 |
| 35 | PP2400549968 - Bóng nong động mạch vành chuyên dụng cho tổn thương tắt hoàn toàn mãn tính CTO | 138,200,000 | 188.454.546 | Thiết bị y tế | 69100000 | 3 | 4,146,000 |
| 36 | PP2400549969 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO) | 165,000,000 | 225.000.000 | Thiết bị y tế | 82500000 | 4 | 4,950,000 |
| 37 | PP2400549970 - Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol | 72,500,000 | 98.863.637 | Thiết bị y tế | 36250000 | 1 | 2,175,000 |
| 38 | PP2400549971 - Micro Catheter dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn | 310,000,000 | 422.727.273 | Thiết bị y tế | 155000000 | 3 | 9,300,000 |
| 39 | PP2400549972 - Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch vành kèm dụng cụ kéo liên tục | 960,000,000 | 1.309.090.910 | Thiết bị y tế | 480000000 | 4 | 28,800,000 |
| 40 | PP2400549973 - Đầu đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn các cỡ các loại. | 519,750,000 | 708.750.000 | Thiết bị y tế | 259875000 | 7 | 15,592,500 |
| 41 | PP2400549974 - Dây dẫn chuyên dụng dùng cho máy siêu âm lòng mạch | 870,000,000 | 1.186.363.637 | Thiết bị y tế | 435000000 | 4 | 26,100,000 |
| 42 | PP2400549975 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch | 123,000,000 | 167.727.273 | Thiết bị y tế | 61500000 | 2 | 3,690,000 |
| 43 | PP2400549976 - Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc các cỡ | 135,000,000 | 184.090.910 | Thiết bị y tế | 67500000 | 1 | 4,050,000 |
| 44 | PP2400549977 - Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp | 294,000,000 | 400.909.091 | Thiết bị y tế | 147000000 | 5 | 8,820,000 |
| 45 | PP2400549978 - Khung giá đỡ động mạch thận | 231,000,000 | 315.000.000 | Thiết bị y tế | 115500000 | 2 | 6,930,000 |
| 46 | PP2400549979 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên dây dẫn 0.014" | 395,000,000 | 538.636.364 | Thiết bị y tế | 197500000 | 7 | 11,850,000 |
| 47 | PP2400549980 - Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên | 168,000,000 | 229.090.910 | Thiết bị y tế | 84000000 | 3 | 5,040,000 |
| 48 | PP2400549981 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên | 164,500,000 | 224.318.182 | Thiết bị y tế | 82250000 | 7 | 4,935,000 |
| 49 | PP2400549982 - Stent động mạch chi các cỡ | 560,000,000 | 763.636.364 | Thiết bị y tế | 280000000 | 3 | 16,800,000 |
| 50 | PP2400549983 - Bộ dụng cụ bung dù đóng còn ống động mạch thế hệ 2 | 47,250,000 | 64.431.819 | Thiết bị y tế | 23625000 | 1 | 1,417,500 |
| 51 | PP2400549984 - Bộ dụng cụ bung dù đóng Thông Liên Nhĩ | 141,750,000 | 193.295.455 | Thiết bị y tế | 70875000 | 2 | 4,252,500 |
| 52 | PP2400549985 - Bộ dụng cụ bung dù đóng Thông Liên Thất, còn ống động mạch | 103,950,000 | 141.750.000 | Thiết bị y tế | 51975000 | 2 | 3,118,500 |
| 53 | PP2400549986 - Bóng đo kích thước lỗ Thông Liên Nhĩ | 93,750,000 | 127.840.910 | Thiết bị y tế | 46875000 | 2 | 2,812,500 |
| 54 | PP2400549987 - Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh | 45,570,000 | 62.140.910 | Thiết bị y tế | 22785000 | 4 | 1,367,100 |
| 55 | PP2400549988 - Dù đóng còn ống động mạch | 122,500,000 | 167.045.455 | Thiết bị y tế | 61250000 | 1 | 3,675,000 |
| 56 | PP2400549989 - Dụng cụ đóng còn ống động mạch thế hệ II | 126,000,000 | 171.818.182 | Thiết bị y tế | 63000000 | 1 | 3,780,000 |
| 57 | PP2400549990 - Dụng cụ đóng lỗ Thông Liên Nhĩ | 723,000,000 | 985.909.091 | Thiết bị y tế | 361500000 | 2 | 21,690,000 |
| 58 | PP2400549991 - Dụng cụ đóng lỗ Thông Liên Thất phần cơ | 152,460,000 | 207.900.000 | Thiết bị y tế | 76230000 | 1 | 4,573,800 |
| 59 | PP2400549992 - Dụng cụ đóng lỗ thông liên thất phần màng | 152,460,000 | 207.900.000 | Thiết bị y tế | 76230000 | 1 | 4,573,800 |
| 60 | PP2400549993 - Bình chứa huyết khối | 15,750,000 | 21.477.273 | Thiết bị y tế | 7875000 | 2 | 472,500 |
| 61 | PP2400549994 - Dây nối với ống hút huyết khối | 22,000,000 | 30.000.000 | Thiết bị y tế | 11000000 | 2 | 660,000 |
| 62 | PP2400549995 - Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ | 164,997,000 | 224.995.910 | Thiết bị y tế | 82498500 | 1 | 4,949,910 |
| 63 | PP2400549996 - Hệ thống ống thông hút mảng xơ vữa và huyết khối | 58,000,000 | 79.090.910 | Thiết bị y tế | 29000000 | 1 | 1,740,000 |
| 64 | PP2400549997 - Hệ thống ống thông hút mảng xơ vữa và huyết khối | 58,000,000 | 79.090.910 | Thiết bị y tế | 29000000 | 1 | 1,740,000 |
| 65 | PP2400549998 - Bộ bơm bóng áp lực cao | 55,000,000 | 75.000.000 | Thiết bị y tế | 27500000 | 7 | 1,650,000 |
| 66 | PP2400549999 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 1 nòng,số 4F,5F | 69,300,000 | 94.500.000 | Thiết bị y tế | 34650000 | 3 | 2,079,000 |
| 67 | PP2400550000 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 2 nòng số 5F, 6F | 144,000,000 | 196.363.637 | Thiết bị y tế | 72000000 | 4 | 4,320,000 |
| 68 | PP2400550001 - Bộ dẫn lưu đa chức năng | 335,580,000 | 457.609.091 | Thiết bị y tế | 167790000 | 25 | 10,067,400 |
| 69 | PP2400550002 - Bộ đóng mạch bằng chỉ tạo sẵn | 375,000,000 | 511.363.637 | Thiết bị y tế | 187500000 | 7 | 11,250,000 |
| 70 | PP2400550003 - Bộ dụng cụ hỗ trợ dẫn lưu đường mật, tắc tĩnh mạch cửa chủ đã bao gồm sheath, dilator, dây dẫn | 22,500,000 | 30.681.819 | Thiết bị y tế | 11250000 | 1 | 675,000 |
| 71 | PP2400550004 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi | 110,000,000 | 150.000.000 | Thiết bị y tế | 55000000 | 25 | 3,300,000 |
| 72 | PP2400550005 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu siêu nhỏ | 24,000,000 | 32.727.273 | Thiết bị y tế | 12000000 | 2 | 720,000 |
| 73 | PP2400550006 - Bộ lấy lưới lọc huyết khối tĩnh mạch có Hook hoặc không Hook | 38,600,000 | 52.636.364 | Thiết bị y tế | 19300000 | 1 | 1,158,000 |
| 74 | PP2400550007 - Bộ vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp mạch máu tạng | 400,000,000 | 545.454.546 | Thiết bị y tế | 200000000 | 5 | 12,000,000 |
| 75 | PP2400550008 - Bóng nong các cỡ | 336,000,000 | 458.181.819 | Thiết bị y tế | 168000000 | 5 | 10,080,000 |
| 76 | PP2400550009 - Bóng nong các cỡ | 74,900,000 | 102.136.364 | Thiết bị y tế | 37450000 | 2 | 2,247,000 |
| 77 | PP2400550010 - Bóng nong mạch ngoại vi có gắn lưỡi dao nhỏ | 20,000,000 | 27.272.728 | Thiết bị y tế | 10000000 | 1 | 600,000 |
| 78 | PP2400550011 - Bóng nong phủ thuốc | 125,000,000 | 170.454.546 | Thiết bị y tế | 62500000 | 1 | 3,750,000 |
| 79 | PP2400550012 - Catheter chụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên các cỡ | 9,450,000 | 12.886.364 | Thiết bị y tế | 4725000 | 2 | 283,500 |
| 80 | PP2400550013 - Cuộn dây nút dị dạng mạch máu | 270,000,000 | 368.181.819 | Thiết bị y tế | 135000000 | 7 | 8,100,000 |
| 81 | PP2400550014 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên CTO | 142,800,000 | 194.727.273 | Thiết bị y tế | 71400000 | 4 | 4,284,000 |
| 82 | PP2400550015 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên | 94,000,000 | 128.181.819 | Thiết bị y tế | 47000000 | 5 | 2,820,000 |
| 83 | PP2400550016 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên | 116,800,000 | 159.272.728 | Thiết bị y tế | 58400000 | 5 | 3,504,000 |
| 84 | PP2400550017 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành (ái nước) | 104,000,000 | 141.818.182 | Thiết bị y tế | 52000000 | 25 | 3,120,000 |
| 85 | PP2400550018 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành (ái nước) | 13,800,000 | 18.818.182 | Thiết bị y tế | 6900000 | 3 | 414,000 |
| 86 | PP2400550019 - Dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu | 210,000,000 | 286.363.637 | Thiết bị y tế | 105000000 | 9 | 6,300,000 |
| 87 | PP2400550020 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu và mạch cảnh | 60,900,000 | 83.045.455 | Thiết bị y tế | 30450000 | 1 | 1,827,000 |
| 88 | PP2400550021 - Dụng cụ đóng thông động tĩnh mạch II | 172,000,000 | 234.545.455 | Thiết bị y tế | 86000000 | 2 | 5,160,000 |
| 89 | PP2400550022 - Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn | 38,246,250 | 52.153.978 | Thiết bị y tế | 19123125 | 1 | 1,147,387 |
| 90 | PP2400550023 - Dụng cụ mở đường ái nước mạch quay các cỡ | 6,900,000 | 9.409.091 | Thiết bị y tế | 3450000 | 2 | 207,000 |
| 91 | PP2400550024 - Hạt nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan -không đồng trục | 936,000,000 | 1.276.363.637 | Thiết bị y tế | 468000000 | 4 | 28,080,000 |
| 92 | PP2400550025 - Hạt vi cầu nút mạch | 220,000,000 | 300.000.000 | Thiết bị y tế | 110000000 | 5 | 6,600,000 |
| 93 | PP2400550026 - Hạt vi cầu nút mạch phủ thuốc | 156,000,000 | 212.727.273 | Thiết bị y tế | 78000000 | 1 | 4,680,000 |
| 94 | PP2400550027 - Khung giá đỡ đường mật | 1,006,400,000 | 1.372.363.637 | Thiết bị y tế | 503200000 | 5 | 30,192,000 |
| 95 | PP2400550028 - Khung giá đỡ ngoại biên tự bung | 309,000,000 | 421.363.637 | Thiết bị y tế | 154500000 | 2 | 9,270,000 |
| 96 | PP2400550029 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi | 693,000,000 | 945.000.000 | Thiết bị y tế | 346500000 | 4 | 20,790,000 |
| 97 | PP2400550030 - Khung giá đỡ (stent) ngoại vi | 157,500,000 | 214.772.728 | Thiết bị y tế | 78750000 | 1 | 4,725,000 |
| 98 | PP2400550031 - Khung giá đỡ động mạch cảnh loại tự bung | 54,600,000 | 74.454.546 | Thiết bị y tế | 27300000 | 1 | 1,638,000 |
| 99 | PP2400550032 - Khung giá đỡ động mạch chi các cỡ | 840,000,000 | 1.145.454.546 | Thiết bị y tế | 420000000 | 4 | 25,200,000 |
| 100 | PP2400550033 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...) phủ thuốc Paclitaxel | 118,500,000 | 161.590.910 | Thiết bị y tế | 59250000 | 1 | 3,555,000 |
| 101 | PP2400550034 - Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch tạm thời/vĩnh viễn có Hook hoặc không Hook | 457,000,000 | 623.181.819 | Thiết bị y tế | 228500000 | 3 | 13,710,000 |
| 102 | PP2400550035 - Ống thông (Catheter) can thiệp siêu nhỏ | 95,000,000 | 129.545.455 | Thiết bị y tế | 47500000 | 2 | 2,850,000 |
| 103 | PP2400550036 - Ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên | 53,000,000 | 72.272.728 | Thiết bị y tế | 26500000 | 3 | 1,590,000 |
| 104 | PP2400550037 - Ống thông chẩn đoán mạch máu não. mạch máu tạng và ngoại biên các cỡ | 47,250,000 | 64.431.819 | Thiết bị y tế | 23625000 | 7 | 1,417,500 |
| 105 | PP2400550038 - Ống thông chụp mạch tạng | 57,750,000 | 78.750.000 | Thiết bị y tế | 28875000 | 7 | 1,732,500 |
| 106 | PP2400550039 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch và mạch ngoại biên (Long sheath) | 42,000,000 | 57.272.728 | Thiết bị y tế | 21000000 | 2 | 1,260,000 |
| 107 | PP2400550040 - Ống thông trợ giúp can thiệp mạch tạng qua đường động mạch quay | 12,000,000 | 16.363.637 | Thiết bị y tế | 6000000 | 2 | 360,000 |
| 108 | PP2400550041 - Vật liệu nút mạch tạm thời (spongel)các loại, các cỡ | 201,600,000 | 274.909.091 | Thiết bị y tế | 100800000 | 10 | 6,048,000 |
| 109 | PP2400550042 - Vi dây dẫn can thiệp Toce gan, mạch máu tạng và ngoại biên có phủ lớp ái nước | 28,500,000 | 38.863.637 | Thiết bị y tế | 14250000 | 2 | 855,000 |
| 110 | PP2400550043 - Vi dây dẫn đường can thiệp | 56,000,000 | 76.363.637 | Thiết bị y tế | 28000000 | 3 | 1,680,000 |
| 111 | PP2400550044 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên | 165,000,000 | 225.000.000 | Thiết bị y tế | 82500000 | 4 | 4,950,000 |
| 112 | PP2400550045 - Vi ống thông can thiệp cỡ nhỏ 2.4F | 297,000,000 | 405.000.000 | Thiết bị y tế | 148500000 | 4 | 8,910,000 |
| 113 | PP2400550046 - Vi ống thông can thiệp mạch tạng cỡ 1.7F có khung đầu uốn sẵn | 102,000,000 | 139.090.910 | Thiết bị y tế | 51000000 | 2 | 3,060,000 |
| 114 | PP2400550047 - Vi ống thông can thiệp mạch tạng cỡ 1.9F có khung đầu uốn sẵn | 102,000,000 | 139.090.910 | Thiết bị y tế | 51000000 | 2 | 3,060,000 |
| 115 | PP2400550048 - Vi ống thông can thiệp TOCE gan, mạch máu tạng và ngoại biên siêu nhỏ dùng cho các mạch máu siêu chọn lọc size 1.9F. | 85,750,000 | 116.931.819 | Thiết bị y tế | 42875000 | 2 | 2,572,500 |
| 116 | PP2400550049 - Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp mạch máu tạng | 540,000,000 | 736.363.637 | Thiết bị y tế | 270000000 | 8 | 16,200,000 |
| 117 | PP2400550050 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch | 411,000,000 | 560.454.546 | Thiết bị y tế | 205500000 | 4 | 12,330,000 |
| 118 | PP2400550051 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch | 31,080,000 | 42.381.819 | Thiết bị y tế | 15540000 | 8 | 932,400 |
| 119 | PP2400550052 - Bộ dụng cụ thả coil các loại, các cỡ | 7,500,000 | 10.227.273 | Thiết bị y tế | 3750000 | 1 | 225,000 |
| 120 | PP2400550053 - Bơm áp lực cao | 6,000,000 | 8.181.819 | Thiết bị y tế | 3000000 | 1 | 180,000 |
| 121 | PP2400550054 - Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ | 84,000,000 | 114.545.455 | Thiết bị y tế | 42000000 | 2 | 2,520,000 |
| 122 | PP2400550055 - Bóng nong mạch não loại 2 nòng | 110,000,000 | 150.000.000 | Thiết bị y tế | 55000000 | 1 | 3,300,000 |
| 123 | PP2400550056 - Catheter chụp mạch não | 47,250,000 | 64.431.819 | Thiết bị y tế | 23625000 | 7 | 1,417,500 |
| 124 | PP2400550057 - Catheter chụp mạch não | 9,450,000 | 12.886.364 | Thiết bị y tế | 4725000 | 2 | 283,500 |
| 125 | PP2400550058 - Cuộn nút mạch não | 116,990,000 | 159.531.819 | Thiết bị y tế | 58495000 | 2 | 3,509,700 |
| 126 | PP2400550059 - Cuộn nút mạch não | 118,500,000 | 161.590.910 | Thiết bị y tế | 59250000 | 2 | 3,555,000 |
| 127 | PP2400550060 - Dây bơm máy | 3,150,000 | 4.295.455 | Thiết bị y tế | 1575000 | 7 | 94,500 |
| 128 | PP2400550061 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh | 180,000,000 | 245.454.546 | Thiết bị y tế | 90000000 | 4 | 5,400,000 |
| 129 | PP2400550062 - Dây dẫn đường cho Catheter | 35,220,000 | 48.027.273 | Thiết bị y tế | 17610000 | 8 | 1,056,600 |
| 130 | PP2400550063 - Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên | 130,000,000 | 177.272.728 | Thiết bị y tế | 65000000 | 1 | 3,900,000 |
| 131 | PP2400550064 - Giá đỡ mạch thần kinh (Stent kéo huyết khối) | 225,000,000 | 306.818.182 | Thiết bị y tế | 112500000 | 1 | 6,750,000 |
| 132 | PP2400550065 - Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi | 213,000,000 | 290.454.546 | Thiết bị y tế | 106500000 | 1 | 6,390,000 |
| 133 | PP2400550066 - Khung giá đỡ mạch ngoại vi | 397,500,000 | 542.045.455 | Thiết bị y tế | 198750000 | 2 | 11,925,000 |
| 134 | PP2400550067 - Kim chọc mạch đùi | 2,900,000 | 3.954.546 | Thiết bị y tế | 1450000 | 7 | 87,000 |
| 135 | PP2400550068 - Ống hút huyết khối trực tiếp đường kính lớn từ 0.062" | 569,184,000 | 776.160.000 | Thiết bị y tế | 284592000 | 2 | 17,075,520 |
| 136 | PP2400550069 - Ống thông dẫn đường can thiệp 6f | 44,992,500 | 61.353.410 | Thiết bị y tế | 22496250 | 1 | 1,349,775 |
| 137 | PP2400550070 - Ống thông dẫn đường can thiệp loại lớn | 269,955,000 | 368.120.455 | Thiết bị y tế | 134977500 | 4 | 8,098,650 |
| 138 | PP2400550071 - Ống thông hút huyết khối đường kính nhỏ | 214,495,050 | 292.493.250 | Thiết bị y tế | 107247525 | 2 | 6,434,851 |
| 139 | PP2400550072 - Van cầm máu | 12,000,000 | 16.363.637 | Thiết bị y tế | 6000000 | 7 | 360,000 |
| 140 | PP2400550073 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh | 45,000,000 | 61.363.637 | Thiết bị y tế | 22500000 | 1 | 1,350,000 |
| 141 | PP2400550074 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh thẳng | 49,500,000 | 67.500.000 | Thiết bị y tế | 24750000 | 1 | 1,485,000 |
| 142 | PP2400550075 - Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ | 128,000,000 | 174.545.455 | Thiết bị y tế | 64000000 | 2 | 3,840,000 |
Bộ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2400549934 |
| Giá từng phần lô | 218,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2400549935 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2400549936 |
| Giá từng phần lô | 754,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.029.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 377400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,644,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường nong trước khi đặt stent đường kính từ 1.5mm -5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2400549937 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.288.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao dành cho tất cả các tổn thương.Đường kính đầu tip 0.016'' |
|
| Mã phần lô | PP2400549938 |
| Giá từng phần lô | 975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.329.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 487500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường các cỡ, đấu tip nhỏ 0.017" |
|
| Mã phần lô | PP2400549939 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.374.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thiết kế 3 nếp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2400549940 |
| Giá từng phần lô | 922,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.257.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 461250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2400549941 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 859.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Dây dẫn can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400549942 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Dây dẫn can thiệp mạch vành dùng cho tổn thương xa và hẹp khít |
|
| Mã phần lô | PP2400549943 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2400549944 |
| Giá từng phần lô | 3,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.472.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1640000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2400549945 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.581.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1680000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2400549946 |
| Giá từng phần lô | 895,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.221.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 447900000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,874,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2400549947 |
| Giá từng phần lô | 2,958,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.034.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1479200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,752,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2400549948 |
| Giá từng phần lô | 2,992,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1496000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Khung giá Đỡ Mạch Vành Phủ Thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2400549949 |
| Giá từng phần lô | 3,535,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.820.727.2 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1767600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 106,056,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Ống thông can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400549950 |
| Giá từng phần lô | 297,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,910,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Ống thông can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400549951 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Ống thông can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400549952 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm, |
|
| Mã phần lô | PP2400549953 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2400549954 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộphận kết nối 3 cổng (Manifold 3 port) |
|
| Mã phần lô | PP2400549955 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộ phận kết nối Manifol Hera |
|
| Mã phần lô | PP2400549956 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bơm tiêm cản quang 10ml có đầu xoáy |
|
| Mã phần lô | PP2400549957 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 870,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bơm tiêm cản quang 10ml có đầu xoáy |
|
| Mã phần lô | PP2400549958 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành (thường) |
|
| Mã phần lô | PP2400549959 |
| Giá từng phần lô | 147,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Dây đo áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2400549960 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Ống thông chẩn đoán mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400549961 |
| Giá từng phần lô | 42,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,284,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Ống thông chụp mạch vành cả 2 bên đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2400549962 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Ống thông chụp mạch vành cả 2 bên trái và phải đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2400549963 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2400549964 |
| Giá từng phần lô | 43,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,290,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành (ái nước) |
|
| Mã phần lô | PP2400549965 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Dụng cụ mở đường ái nước mạch quay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400549966 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộ hút huyết khối mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400549967 |
| Giá từng phần lô | 35,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.579.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17812500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,068,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bóng nong động mạch vành chuyên dụng cho tổn thương tắt hoàn toàn mãn tính CTO |
|
| Mã phần lô | PP2400549968 |
| Giá từng phần lô | 138,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,146,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO) |
|
| Mã phần lô | PP2400549969 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2400549970 |
| Giá từng phần lô | 72,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Micro Catheter dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2400549971 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 422.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch vành kèm dụng cụ kéo liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2400549972 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.309.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 480000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Đầu đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn các cỡ các loại. |
|
| Mã phần lô | PP2400549973 |
| Giá từng phần lô | 519,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 708.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259875000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,592,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Dây dẫn chuyên dụng dùng cho máy siêu âm lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400549974 |
| Giá từng phần lô | 870,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.186.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 435000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400549975 |
| Giá từng phần lô | 123,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,690,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400549976 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2400549977 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ động mạch thận |
|
| Mã phần lô | PP2400549978 |
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,930,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên dây dẫn 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2400549979 |
| Giá từng phần lô | 395,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 538.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2400549980 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2400549981 |
| Giá từng phần lô | 164,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,935,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Stent động mạch chi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400549982 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 763.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ bung dù đóng còn ống động mạch thế hệ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400549983 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.431.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23625000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,417,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ bung dù đóng Thông Liên Nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2400549984 |
| Giá từng phần lô | 141,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.295.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70875000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,252,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ bung dù đóng Thông Liên Thất, còn ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400549985 |
| Giá từng phần lô | 103,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51975000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,118,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bóng đo kích thước lỗ Thông Liên Nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2400549986 |
| Giá từng phần lô | 93,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.840.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46875000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,812,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh |
|
| Mã phần lô | PP2400549987 |
| Giá từng phần lô | 45,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.140.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22785000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,367,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Dù đóng còn ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400549988 |
| Giá từng phần lô | 122,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Dụng cụ đóng còn ống động mạch thế hệ II |
|
| Mã phần lô | PP2400549989 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Dụng cụ đóng lỗ Thông Liên Nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2400549990 |
| Giá từng phần lô | 723,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 985.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 361500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,690,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Dụng cụ đóng lỗ Thông Liên Thất phần cơ |
|
| Mã phần lô | PP2400549991 |
| Giá từng phần lô | 152,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76230000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,573,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Dụng cụ đóng lỗ thông liên thất phần màng |
|
| Mã phần lô | PP2400549992 |
| Giá từng phần lô | 152,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76230000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,573,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bình chứa huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2400549993 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.477.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7875000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 472,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Dây nối với ống hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2400549994 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400549995 |
| Giá từng phần lô | 164,997,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.995.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82498500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,949,910 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Hệ thống ống thông hút mảng xơ vữa và huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2400549996 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,740,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Hệ thống ống thông hút mảng xơ vữa và huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2400549997 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,740,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2400549998 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 1 nòng,số 4F,5F |
|
| Mã phần lô | PP2400549999 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34650000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,079,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 2 nòng số 5F, 6F |
|
| Mã phần lô | PP2400550000 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộ dẫn lưu đa chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2400550001 |
| Giá từng phần lô | 335,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.609.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167790000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,067,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộ đóng mạch bằng chỉ tạo sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400550002 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 511.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ hỗ trợ dẫn lưu đường mật, tắc tĩnh mạch cửa chủ đã bao gồm sheath, dilator, dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2400550003 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.681.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2400550004 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400550005 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộ lấy lưới lọc huyết khối tĩnh mạch có Hook hoặc không Hook |
|
| Mã phần lô | PP2400550006 |
| Giá từng phần lô | 38,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19300000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,158,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộ vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp mạch máu tạng |
|
| Mã phần lô | PP2400550007 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 545.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bóng nong các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400550008 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 458.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bóng nong các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400550009 |
| Giá từng phần lô | 74,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37450000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,247,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch ngoại vi có gắn lưỡi dao nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400550010 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bóng nong phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2400550011 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Catheter chụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400550012 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.886.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4725000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 283,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Cuộn dây nút dị dạng mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2400550013 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên CTO |
|
| Mã phần lô | PP2400550014 |
| Giá từng phần lô | 142,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,284,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2400550015 |
| Giá từng phần lô | 94,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2400550016 |
| Giá từng phần lô | 116,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,504,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành (ái nước) |
|
| Mã phần lô | PP2400550017 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành (ái nước) |
|
| Mã phần lô | PP2400550018 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6900000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 414,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2400550019 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu và mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2400550020 |
| Giá từng phần lô | 60,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30450000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,827,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Dụng cụ đóng thông động tĩnh mạch II |
|
| Mã phần lô | PP2400550021 |
| Giá từng phần lô | 172,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400550022 |
| Giá từng phần lô | 38,246,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.153.978 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19123125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,147,387 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Dụng cụ mở đường ái nước mạch quay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400550023 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3450000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 207,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Hạt nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan -không đồng trục |
|
| Mã phần lô | PP2400550024 |
| Giá từng phần lô | 936,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.276.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 468000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Hạt vi cầu nút mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400550025 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Hạt vi cầu nút mạch phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2400550026 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2400550027 |
| Giá từng phần lô | 1,006,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.372.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 503200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,192,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ ngoại biên tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2400550028 |
| Giá từng phần lô | 309,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 421.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2400550029 |
| Giá từng phần lô | 693,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,790,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ (stent) ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2400550030 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ động mạch cảnh loại tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2400550031 |
| Giá từng phần lô | 54,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27300000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,638,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ động mạch chi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400550032 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.145.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...) phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2400550033 |
| Giá từng phần lô | 118,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,555,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch tạm thời/vĩnh viễn có Hook hoặc không Hook |
|
| Mã phần lô | PP2400550034 |
| Giá từng phần lô | 457,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 623.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,710,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Ống thông (Catheter) can thiệp siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400550035 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2400550036 |
| Giá từng phần lô | 53,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,590,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Ống thông chẩn đoán mạch máu não. mạch máu tạng và ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400550037 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.431.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23625000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,417,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Ống thông chụp mạch tạng |
|
| Mã phần lô | PP2400550038 |
| Giá từng phần lô | 57,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28875000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,732,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch và mạch ngoại biên (Long sheath) |
|
| Mã phần lô | PP2400550039 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch tạng qua đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2400550040 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Vật liệu nút mạch tạm thời (spongel)các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400550041 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,048,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Vi dây dẫn can thiệp Toce gan, mạch máu tạng và ngoại biên có phủ lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2400550042 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 855,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Vi dây dẫn đường can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2400550043 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2400550044 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Vi ống thông can thiệp cỡ nhỏ 2.4F |
|
| Mã phần lô | PP2400550045 |
| Giá từng phần lô | 297,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,910,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Vi ống thông can thiệp mạch tạng cỡ 1.7F có khung đầu uốn sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400550046 |
| Giá từng phần lô | 102,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,060,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Vi ống thông can thiệp mạch tạng cỡ 1.9F có khung đầu uốn sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400550047 |
| Giá từng phần lô | 102,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,060,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Vi ống thông can thiệp TOCE gan, mạch máu tạng và ngoại biên siêu nhỏ dùng cho các mạch máu siêu chọn lọc size 1.9F. |
|
| Mã phần lô | PP2400550048 |
| Giá từng phần lô | 85,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.931.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42875000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,572,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp mạch máu tạng |
|
| Mã phần lô | PP2400550049 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 736.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400550050 |
| Giá từng phần lô | 411,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 560.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400550051 |
| Giá từng phần lô | 31,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.381.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15540000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 932,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ thả coil các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400550052 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bơm áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2400550053 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400550054 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch não loại 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2400550055 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Catheter chụp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2400550056 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.431.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23625000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,417,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Catheter chụp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2400550057 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.886.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4725000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 283,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Cuộn nút mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2400550058 |
| Giá từng phần lô | 116,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.531.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58495000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,509,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Cuộn nút mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2400550059 |
| Giá từng phần lô | 118,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,555,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Dây bơm máy |
|
| Mã phần lô | PP2400550060 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.295.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1575000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2400550061 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Dây dẫn đường cho Catheter |
|
| Mã phần lô | PP2400550062 |
| Giá từng phần lô | 35,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.027.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17610000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,056,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2400550063 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Giá đỡ mạch thần kinh (Stent kéo huyết khối) |
|
| Mã phần lô | PP2400550064 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi |
|
| Mã phần lô | PP2400550065 |
| Giá từng phần lô | 213,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,390,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2400550066 |
| Giá từng phần lô | 397,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 542.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Kim chọc mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2400550067 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1450000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Ống hút huyết khối trực tiếp đường kính lớn từ 0.062" |
|
| Mã phần lô | PP2400550068 |
| Giá từng phần lô | 569,184,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 776.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 284592000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,075,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Ống thông dẫn đường can thiệp 6f |
|
| Mã phần lô | PP2400550069 |
| Giá từng phần lô | 44,992,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.353.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22496250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,349,775 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Ống thông dẫn đường can thiệp loại lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400550070 |
| Giá từng phần lô | 269,955,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.120.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134977500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,098,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Ống thông hút huyết khối đường kính nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400550071 |
| Giá từng phần lô | 214,495,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.493.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107247525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,434,851 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Van cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2400550072 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2400550073 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2400550074 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,485,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400550075 |
| Giá từng phần lô | 128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi