Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế, vật tư thay thế đồng bộ, tương thích cấu hình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500001932-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế
Chủ đầu tư Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp vật tư y tế, vật tư thay thế đồng bộ, tương thích cấu hình
Số hiệu KHLCNT PL2400328223
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế
Giá gói thầu 45,995,603,282 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400550609 - Phần 1: NẸP VÍT KẾT HỢP XƯƠNGTHÔNG THƯỜNG 769,970,000 1.049.959.091 Thiết bị y tế 384985000 309 23,099,100
2 PP2400550610 - Phần 2: BỘ NẸP DHS/DCS KẾT HỢP XƯƠNG 62,050,000 84.613.637 Thiết bị y tế 31025000 3 1,861,500
3 PP2400550611 - Phần 3: NẸP VÍT KHÓA KẾT HỢP XƯƠNG 3,253,450,000 4.436.522.728 Thiết bị y tế 1626725000 124 97,603,500
4 PP2400550612 - Phần 4: BỘ ĐINH NỘI TỦY XƯƠNGCHÀY KÈM VÍT 187,200,000 255.272.728 Thiết bị y tế 93600000 20 5,616,000
5 PP2400550613 - Phần 5: BỘ ĐINH NỘI TỦY XƯƠNGĐÙI KÈM VÍT 93,600,000 127.636.364 Thiết bị y tế 46800000 10 2,808,000
6 PP2400550614 - Phần 6: BỘ ĐINH NỘI TỦY CỔ XƯƠNGĐÙI KÈM VÍT 1,027,600,000 1.401.272.728 Thiết bị y tế 513800000 10 30,828,000
7 PP2400550615 - Phần 7: VẬT TƯ DÙNG TRONG PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP GỐI , VAI 2,175,400,000 2.966.454.546 Thiết bị y tế 1087700000 13 65,262,000
8 PP2400550616 - Phần 8: VẬT TƯ DÙNG TRONG PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP GỐI , VAI 6,940,000,000 9.463.636.364 Thiết bị y tế 3470000000 25 208,200,000
9 PP2400550617 - Phần 9: VẬT TƯ DÙNG TRONG PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP GỐI , VAI 2,354,000,000 3.210.000.000 Thiết bị y tế 1177000000 13 70,620,000
10 PP2400550618 - Phần 10: BỘ NẸP VÍT DÙNG TRONG PHẪU THUẬT ĐỐT SỐNG CỔ 800,000,000 1.090.909.091 Thiết bị y tế 400000000 7 24,000,000
11 PP2400550619 - Phần 11: BỘ NẸP VÍT DÙNG TRONG PHẪU THUẬT KẾT HỢP ĐỐT SỐNG LƯNG, NGỰC 4,420,000,000 6.027.272.728 Thiết bị y tế 2210000000 37 132,600,000
12 PP2400550620 - Phần 12: BỘ NẸP VÍT DÙNG TRONG PHẪU THUẬT ĐỐT SỐNG LƯNG XÂM LẤN TỐI THIỂU 3,561,500,000 4.856.590.910 Thiết bị y tế 1780750000 37 106,845,000
13 PP2400550621 - Phần 13: BỘ NẸP VÍT DÙNG TRONG PHẪU THUẬT ĐỐT SỐNG LƯNG 2,955,000,000 4.029.545.455 Thiết bị y tế 1477500000 37 88,650,000
14 PP2400550622 - Phần 14: BỘ NẸP VÍT DÙNG TRONG PHẪU THUẬT ĐỐT SỐNG LƯNG PHỦ CHẤT KHÁNGKHUẨN 3,190,000,000 4.350.000.000 Thiết bị y tế 1595000000 37 95,700,000
15 PP2400550623 - Phần 15: BỘ NẸP VÍT DÙNG TRONG PHẪU THUẬT ĐỐT SỐNG LƯNG PHỦ H.A 1,114,400,000 1.519.636.364 Thiết bị y tế 557200000 13 33,432,000
16 PP2400550624 - Phần 16: NẸP VÍT RĂNG HÀM MẶT 919,700,000 1.254.136.364 Thiết bị y tế 459850000 185 27,591,000
17 PP2400550625 - Phần 17: MÁY TẠO NHỊP VÀ PHỤ KIỆN ĐỒNG BỘ 7,444,200,000 10.151.181.819 Thiết bị y tế 3722100000 14 223,326,000
18 PP2400550626 - Phần 18: MÁY TẠO NHỊP VÀ PHỤ KIỆN ĐỒNG BỘ 2,612,500,000 3.562.500.000 Thiết bị y tế 1306250000 7 78,375,000
19 PP2400550627 - Phần 19: VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY LỌC MÁU 317,000,000 432.272.728 Thiết bị y tế 158500000 3 9,510,000
20 PP2400550628 - Phần 20: VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY HOẠT HÓA HUYẾT TƯƠNGGIÀU TIỂU CẦU 76,125,000 103.806.819 Thiết bị y tế 38062500 4 2,283,750
21 PP2400550629 - Phần 21: VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY ĐỊNH NHÓM MÁU 215,636,832 294.050.226 Thiết bị y tế 107818416 247 6,469,104
22 PP2400550630 - Phần 22: VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY ĐỊNH NHÓM MÁU TỰ ĐỘNG 762,121,000 1.039.255.910 Thiết bị y tế 381060500 679 22,863,630
23 PP2400550631 - Phần 23: VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY ĐỊNH NHÓM MÁU BÁN TỰ ĐỘNG 512,937,600 699.460.364 Thiết bị y tế 256468800 617 15,388,128
24 PP2400550632 - Phần 24: VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY ĐO LẮNG MÁU TỰ ĐỘNG 231,212,850 315.290.250 Thiết bị y tế 115606425 370 6,936,385
Phần 1: NẸP VÍT KẾT HỢP XƯƠNGTHÔNG THƯỜNG
Mã phần lô PP2400550609
Giá từng phần lô 769,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.049.959.091
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384985000
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,099,100
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Phần 2: BỘ NẸP DHS/DCS KẾT HỢP XƯƠNG
Mã phần lô PP2400550610
Giá từng phần lô 62,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.613.637
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31025000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,861,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Phần 3: NẸP VÍT KHÓA KẾT HỢP XƯƠNG
Mã phần lô PP2400550611
Giá từng phần lô 3,253,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.436.522.728
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1626725000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,603,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Phần 4: BỘ ĐINH NỘI TỦY XƯƠNGCHÀY KÈM VÍT
Mã phần lô PP2400550612
Giá từng phần lô 187,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.272.728
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,616,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Phần 5: BỘ ĐINH NỘI TỦY XƯƠNGĐÙI KÈM VÍT
Mã phần lô PP2400550613
Giá từng phần lô 93,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.636.364
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,808,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Phần 6: BỘ ĐINH NỘI TỦY CỔ XƯƠNGĐÙI KÈM VÍT
Mã phần lô PP2400550614
Giá từng phần lô 1,027,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.401.272.728
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 513800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,828,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Phần 7: VẬT TƯ DÙNG TRONG PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP GỐI , VAI
Mã phần lô PP2400550615
Giá từng phần lô 2,175,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.966.454.546
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1087700000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,262,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Phần 8: VẬT TƯ DÙNG TRONG PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP GỐI , VAI
Mã phần lô PP2400550616
Giá từng phần lô 6,940,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.463.636.364
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3470000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Phần 9: VẬT TƯ DÙNG TRONG PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP GỐI , VAI
Mã phần lô PP2400550617
Giá từng phần lô 2,354,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.210.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1177000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,620,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Phần 10: BỘ NẸP VÍT DÙNG TRONG PHẪU THUẬT ĐỐT SỐNG CỔ
Mã phần lô PP2400550618
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.909.091
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Phần 11: BỘ NẸP VÍT DÙNG TRONG PHẪU THUẬT KẾT HỢP ĐỐT SỐNG LƯNG, NGỰC
Mã phần lô PP2400550619
Giá từng phần lô 4,420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.027.272.728
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2210000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Phần 12: BỘ NẸP VÍT DÙNG TRONG PHẪU THUẬT ĐỐT SỐNG LƯNG XÂM LẤN TỐI THIỂU
Mã phần lô PP2400550620
Giá từng phần lô 3,561,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.856.590.910
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1780750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,845,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Phần 13: BỘ NẸP VÍT DÙNG TRONG PHẪU THUẬT ĐỐT SỐNG LƯNG
Mã phần lô PP2400550621
Giá từng phần lô 2,955,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.029.545.455
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1477500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Phần 14: BỘ NẸP VÍT DÙNG TRONG PHẪU THUẬT ĐỐT SỐNG LƯNG PHỦ CHẤT KHÁNGKHUẨN
Mã phần lô PP2400550622
Giá từng phần lô 3,190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.350.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1595000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Phần 15: BỘ NẸP VÍT DÙNG TRONG PHẪU THUẬT ĐỐT SỐNG LƯNG PHỦ H.A
Mã phần lô PP2400550623
Giá từng phần lô 1,114,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.519.636.364
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 557200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,432,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Phần 16: NẸP VÍT RĂNG HÀM MẶT
Mã phần lô PP2400550624
Giá từng phần lô 919,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.136.364
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459850000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,591,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Phần 17: MÁY TẠO NHỊP VÀ PHỤ KIỆN ĐỒNG BỘ
Mã phần lô PP2400550625
Giá từng phần lô 7,444,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.151.181.819
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3722100000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 223,326,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Phần 18: MÁY TẠO NHỊP VÀ PHỤ KIỆN ĐỒNG BỘ
Mã phần lô PP2400550626
Giá từng phần lô 2,612,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.562.500.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1306250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Phần 19: VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY LỌC MÁU
Mã phần lô PP2400550627
Giá từng phần lô 317,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.272.728
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,510,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Phần 20: VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY HOẠT HÓA HUYẾT TƯƠNGGIÀU TIỂU CẦU
Mã phần lô PP2400550628
Giá từng phần lô 76,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.806.819
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38062500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,283,750
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Phần 21: VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY ĐỊNH NHÓM MÁU
Mã phần lô PP2400550629
Giá từng phần lô 215,636,832
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.050.226
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107818416
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,469,104
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Phần 22: VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY ĐỊNH NHÓM MÁU TỰ ĐỘNG
Mã phần lô PP2400550630
Giá từng phần lô 762,121,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.039.255.910
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381060500
Năng lực sản xuất hàng hóa 679
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,863,630
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Phần 23: VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY ĐỊNH NHÓM MÁU BÁN TỰ ĐỘNG
Mã phần lô PP2400550631
Giá từng phần lô 512,937,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 699.460.364
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256468800
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,388,128
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Phần 24: VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY ĐO LẮNG MÁU TỰ ĐỘNG
Mã phần lô PP2400550632
Giá từng phần lô 231,212,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.290.250
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115606425
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,936,385
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->