Gói thầu: Cung cấp y dụng cụ phẫu thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500642907-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2026 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp y dụng cụ phẫu thuật
Số hiệu KHLCNT PL2500371530
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 10,494,700,018 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500645150 - Bộ dụng cụ can thiệp ngoại khoa 788,340,000 1.182.510.000 Y dụng cụ phẫu thuật 394.170.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) 23,650,200
2 PP2500645151 - Bộ dụng cụ can thiệp ngoại khoa thông 170,702,000 256.053.000 Y dụng cụ phẫu thuật 85.351.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) 5,121,060
3 PP2500645152 - Bộ dụng cụ nội soi 1,178,949,056 1.768.423.584 Y dụng cụ phẫu thuật 589.474.528 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) 35,368,471
4 PP2500645153 - Bộ nội khí quản 59,580,000 89.370.000 Y dụng cụ phẫu thuật 29.790.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) 1,787,400
5 PP2500645154 - Bộ dụng cụ mổ hàm ếch 115,250,000 172.875.000 Y dụng cụ phẫu thuật 57.625.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) 3,457,500
6 PP2500645155 - Bộ dụng cụ phẫu thuật môi 113,244,000 169.866.000 Y dụng cụ phẫu thuật 56.622.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) 3,397,320
7 PP2500645156 - Bộ dụng cụ vi phẫu thanh quản 537,451,000 806.176.500 Y dụng cụ phẫu thuật 268.725.500 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
8 PP2500645157 - Bộ dụng cụ phẫu thuật tim mạch 749,670,000 1.124.505.000 Y dụng cụ phẫu thuật 374.835.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
9 PP2500645158 - Bộ dụng cụ vi phẫu mạch máu 588,200,000 882.300.000 Y dụng cụ phẫu thuật 294.100.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
10 PP2500645159 - Bộ dụng cụ vi phẫu mạch máu nhi 173,074,000 259.611.000 Y dụng cụ phẫu thuật 86.537.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
11 PP2500645160 - Bộ dụng cụ nội soi tim mạch trẻ em 2,357,000,000 3.535.500.000 Y dụng cụ phẫu thuật 1.178.500.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
12 PP2500645161 - Bộ cưa xương ức chạy 1,476,267,962 2.214.401.943 Y dụng cụ phẫu thuật 738.133.981 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
13 PP2500645162 - Bộ dụng cụ phẫu thuật sọ não 598,836,000 898.254.000 Y dụng cụ phẫu thuật 299.418.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
14 PP2500645163 - Bộ dụng cụ thần kinh nhi 947,461,000 1.421.191.500 Y dụng cụ phẫu thuật 473.730.500 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
15 PP2500645164 - Bộ lỗ tiểu thấp - Ngoại tiết niệu 146,370,000 219.555.000 Y dụng cụ phẫu thuật 73.185.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
16 PP2500645165 - Bộ dụng cụ nhãn khoa 301,230,000 451.845.000 Y dụng cụ phẫu thuật 150.615.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
17 PP2500645166 - Bộ vi phẫu thần kinh mạch máu chi 146,913,000 220.369.500 Y dụng cụ phẫu thuật 73.456.500 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
18 PP2500645167 - Bộ phẫu thuật tim mạch nhi 35,492,000 53.238.000 Y dụng cụ phẫu thuật 17.746.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
19 PP2500645168 - Bộ chắp lẹo 10,670,000 16.005.000 Y dụng cụ phẫu thuật 5.335.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Bộ dụng cụ can thiệp ngoại khoa
Mã phần lô PP2500645150
Giá từng phần lô 788,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.182.510.000
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 394.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,650,200
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 tháng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng .Ngày giao hàng muộn nhất: 6 tháng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ dụng cụ can thiệp ngoại khoa thông
Mã phần lô PP2500645151
Giá từng phần lô 170,702,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.053.000
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.351.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,121,060
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 tháng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng .Ngày giao hàng muộn nhất: 6 tháng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ dụng cụ nội soi
Mã phần lô PP2500645152
Giá từng phần lô 1,178,949,056
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.768.423.584
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 589.474.528
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,368,471
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 tháng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng .Ngày giao hàng muộn nhất: 6 tháng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ nội khí quản
Mã phần lô PP2500645153
Giá từng phần lô 59,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.370.000
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,787,400
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 tháng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng .Ngày giao hàng muộn nhất: 6 tháng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ dụng cụ mổ hàm ếch
Mã phần lô PP2500645154
Giá từng phần lô 115,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.875.000
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,457,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 tháng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng .Ngày giao hàng muộn nhất: 6 tháng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ dụng cụ phẫu thuật môi
Mã phần lô PP2500645155
Giá từng phần lô 113,244,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.866.000
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.622.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,397,320
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 tháng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng .Ngày giao hàng muộn nhất: 6 tháng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ dụng cụ vi phẫu thanh quản
Mã phần lô PP2500645156
Giá từng phần lô 537,451,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 806.176.500
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.725.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 tháng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng .Ngày giao hàng muộn nhất: 6 tháng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ dụng cụ phẫu thuật tim mạch
Mã phần lô PP2500645157
Giá từng phần lô 749,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.124.505.000
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 tháng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng .Ngày giao hàng muộn nhất: 6 tháng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ dụng cụ vi phẫu mạch máu
Mã phần lô PP2500645158
Giá từng phần lô 588,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 882.300.000
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 tháng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng .Ngày giao hàng muộn nhất: 6 tháng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ dụng cụ vi phẫu mạch máu nhi
Mã phần lô PP2500645159
Giá từng phần lô 173,074,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.611.000
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.537.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ dụng cụ nội soi tim mạch trẻ em
Mã phần lô PP2500645160
Giá từng phần lô 2,357,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.535.500.000
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 tháng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng .Ngày giao hàng muộn nhất: 6 tháng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ cưa xương ức chạy
Mã phần lô PP2500645161
Giá từng phần lô 1,476,267,962
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.214.401.943
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 738.133.981
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 tháng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng .Ngày giao hàng muộn nhất: 6 tháng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ dụng cụ phẫu thuật sọ não
Mã phần lô PP2500645162
Giá từng phần lô 598,836,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 898.254.000
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.418.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 tháng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng .Ngày giao hàng muộn nhất: 6 tháng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ dụng cụ thần kinh nhi
Mã phần lô PP2500645163
Giá từng phần lô 947,461,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.421.191.500
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 473.730.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 tháng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng .Ngày giao hàng muộn nhất: 6 tháng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ lỗ tiểu thấp - Ngoại tiết niệu
Mã phần lô PP2500645164
Giá từng phần lô 146,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.555.000
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ dụng cụ nhãn khoa
Mã phần lô PP2500645165
Giá từng phần lô 301,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 451.845.000
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 tháng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng .Ngày giao hàng muộn nhất: 6 tháng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ vi phẫu thần kinh mạch máu chi
Mã phần lô PP2500645166
Giá từng phần lô 146,913,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.369.500
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.456.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 tháng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng .Ngày giao hàng muộn nhất: 6 tháng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ phẫu thuật tim mạch nhi
Mã phần lô PP2500645167
Giá từng phần lô 35,492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.238.000
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.746.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 tháng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng .Ngày giao hàng muộn nhất: 6 tháng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ chắp lẹo
Mã phần lô PP2500645168
Giá từng phần lô 10,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.005.000
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 tháng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng .Ngày giao hàng muộn nhất: 6 tháng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->