Gói thầu: Cung ứng bổ sung các mặt hàng vật tư y tế phục vụ hoạt động chuyên môn tại Nhà thuốc Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương dự trù 12 tháng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500137943-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2025 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Hải Dương
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Hải Dương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung ứng bổ sung các mặt hàng vật tư y tế phục vụ hoạt động chuyên môn tại Nhà thuốc Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương dự trù 12 tháng
Số hiệu KHLCNT PL2500045610
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương
Giá gói thầu 5,737,655,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500166976 - Xịt ngừa sâu răng 396,000,000 550.000.000 Là hàng hóa cung cấp có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 198.000.000 Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5*(số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu*30/365) sản phẩm. 5,500,000
2 PP2500166977 - Xịt vệ sinh mũi họng 300,000,000 416.666.667 Là hàng hóa cung cấp có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 150.000.000 Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5*(số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu*30/365) sản phẩm. 4,500,000
3 PP2500166978 - Xịt vệ sinh mũi 36,000,000 50.000.000 Là hàng hóa cung cấp có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.000.000 Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5*(số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của 500,000
4 PP2500166979 - Gel bôi trơn trực tràng 184,161,000 255.779.167 Là hàng hóa cung cấp có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 92.080.500 Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5*(số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu*30/365) sản phẩm. 2,500,000
5 PP2500166980 - Gel bôi trơn trực tràng 104,994,000 145.825.000 Là hàng hóa cung cấp có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 52.497.000 Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5*(số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu*30/365) sản phẩm. 1,500,000
6 PP2500166981 - Chai xịt họng 125,000,000 173.611.111 Là hàng hóa cung cấp có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 62.500.000 Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5*(số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu*30/365) sản phẩm. 1,800,000
7 PP2500166982 - Dung dịch thụt 1,230,000,000 1.708.333.333 Là hàng hóa cung cấp có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 615.000.000 Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5*(số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu*30/365) sản phẩm. 18,000,000
8 PP2500166983 - Gel dạ dày 1,650,000,000 2.291.666.667 Là hàng hóa cung cấp có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 825.000.000 Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5*(số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu*30/365) sản phẩm. 24,000,000
9 PP2500166984 - Hỗn dịch đường tiêu hóa 125,000,000 173.611.111 Là hàng hóa cung cấp có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 62.500.000 Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5*(số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu*30/365) sản phẩm. 1,800,000
10 PP2500166985 - Xịt bó bột 1,512,500,000 2.100.694.444 Là hàng hóa cung cấp có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 756.250.000 Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5*(số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu*30/365 22,000,000
11 PP2500166986 - Dung dịch nhỏ 36,000,000 50.000.000 Là hàng hóa cung cấp có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.000.000 Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5*(số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu*30/365) sản phẩm. 500,000
12 PP2500166987 - Dung dịch nhỏ mắt 38,000,000 52.777.778 Là hàng hóa cung cấp có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.000.000 Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5*(số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu*30/365) sản phẩm. 500,000
Xịt ngừa sâu răng
Mã phần lô PP2500166976
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cung cấp có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5*(số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu*30/365) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xịt vệ sinh mũi họng
Mã phần lô PP2500166977
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.666.667
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cung cấp có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5*(số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu*30/365) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xịt vệ sinh mũi
Mã phần lô PP2500166978
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cung cấp có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5*(số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel bôi trơn trực tràng
Mã phần lô PP2500166979
Giá từng phần lô 184,161,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.779.167
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cung cấp có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.080.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5*(số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu*30/365) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel bôi trơn trực tràng
Mã phần lô PP2500166980
Giá từng phần lô 104,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.825.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cung cấp có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5*(số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu*30/365) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chai xịt họng
Mã phần lô PP2500166981
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.611.111
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cung cấp có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5*(số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu*30/365) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch thụt
Mã phần lô PP2500166982
Giá từng phần lô 1,230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.708.333.333
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cung cấp có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5*(số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu*30/365) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel dạ dày
Mã phần lô PP2500166983
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.291.666.667
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cung cấp có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5*(số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu*30/365) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hỗn dịch đường tiêu hóa
Mã phần lô PP2500166984
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.611.111
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cung cấp có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5*(số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu*30/365) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xịt bó bột
Mã phần lô PP2500166985
Giá từng phần lô 1,512,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.694.444
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cung cấp có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5*(số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu*30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch nhỏ
Mã phần lô PP2500166986
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cung cấp có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5*(số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu*30/365) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch nhỏ mắt
Mã phần lô PP2500166987
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.777.778
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cung cấp có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5*(số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu*30/365) sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->