Gói thầu: E - Mua sắm thiết bị, vật tư y tế năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500055714-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hùng Vương
Chủ đầu tư Bệnh viện Hùng Vương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu E - Mua sắm thiết bị, vật tư y tế năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500027455
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 6,541,526,934 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500076348 - Đầu dò sản khoa theo dõi cơn gò (TOCO) tương thích monitor sản Advance 17,380,000 26.070.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.690.000 24/73 ≥ 6 tháng 260,700
2 PP2500076349 - Khay giấy in 21,648,000 32.472.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.824.000 48/73 ≥ 3 tháng 324,720
3 PP2500076350 - Đầu dò sản khoa theo dõi tim thai (US) tương thích monitor sản Philips 210,650,000 315.975.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 105.325.000 132/73 ≥ 6 tháng 3,159,750
4 PP2500076351 - Đầu dò sản khoa theo dõi cơn gò (TOCO) tương thích monitor sản Philips 234,740,000 352.110.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 117.370.000 132/73 ≥ 6 tháng 3,521,100
5 PP2500076352 - Đầu dò doppler tim thai 79,200,000 118.800.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 39.600.000 48/73 ≥ 6 tháng 1,188,000
6 PP2500076353 - Khối bơm huyết áp (NBP) 43,240,000 64.860.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.620.000 24/73 ≥ 3 tháng 648,600
7 PP2500076354 - Bao đo huyết áp tương thích monitor Philips 10,080,000 15.120.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.040.000 432/73 151,200
8 PP2500076355 - Bao đo dùng cho máy huyết áp điện tử 10,560,000 15.840.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.280.000 480/73 158,400
9 PP2500076356 - Bao đo dùng cho máy huyết áp điện tử kích thước M 101,050,000 151.575.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 50.525.000 516/73 1,515,750
10 PP2500076357 - Bao đo dùng cho máy huyết áp điện tử kích thước L 56,700,000 85.050.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.350.000 252/73 850,500
11 PP2500076358 - Cảm biến đo SpO2 trẻ sơ sinh tương thích Monitor Philips 30,400,000 45.600.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.200.000 384/73 ≥ 6 tháng 456,000
12 PP2500076359 - Cảm biến đo SpO2 người lớn tương thích Monitor Philips 16,150,000 24.225.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.075.000 204/73 ≥ 6 tháng 242,250
13 PP2500076360 - Lọc vi sinh cho điều áp hút 168,735,000 253.102.500 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 84.367.500 38568/73 2,531,025
14 PP2500076361 - Tay dao hàn mạch máu sử dụng cho máy cắt đốt 122,706,500 184.059.750 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 61.353.250 120/73 1,840,597
15 PP2500076362 - Tay dao hàn mạch mổ mở tương thích 97,800,000 146.700.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 48.900.000 48/73 1,467,000
16 PP2500076363 - Clip kẹp mạch máu kích cỡ M 54,791,930 82.187.895 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.395.965 18516/73 821,878
17 PP2500076364 - Clip kẹp mạch máu kích cỡ XL 10,863,904 16.295.856 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.431.952 3084/73 162,958
18 PP2500076365 - Bóng đèn mổ 79,193,600 118.790.400 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 39.596.800 768/73 1,187,904
19 PP2500076366 - Dây nối dụng cụ lưỡng cực 62,370,000 93.555.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.185.000 252/73 935,550
20 PP2500076367 - Tấm điện cực trung tính đôi người lớn 99,312,600 148.968.900 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 49.656.300 57852/73 1,489,689
21 PP2500076368 - Tay nắm đèn 45,373,600 68.060.400 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.686.800 516/73 680,604
22 PP2500076369 - Dây nối điện cực dán trung tính sử dụng cho máy cắt đốt 15,120,000 22.680.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.560.000 48/73 226,800
23 PP2500076370 - Dây nối dùng cho 36,855,000 55.282.500 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.427.500 156/73 552,825
24 PP2500076371 - Dây nối dụng cụ lưỡng cực nội soi tương thích hãng Karl Storz 67,716,000 101.574.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.858.000 228/73 1,015,740
25 PP2500076372 - Kẹp lưỡng cực không dính 97,200,000 145.800.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 48.600.000 72/73 1,458,000
26 PP2500076373 - Áo làm lạnh toàn thân trẻ sơ sinh 147,200,000 220.800.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 73.600.000 384/73 2,208,000
27 PP2500076374 - Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút gắn tường 165,976,500 248.964.750 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 82.988.250 180/73 ≥ 12 tháng 2,489,647
28 PP2500076375 - Lưu lượng kế oxy đôi 0 - 5 lít/phút 79,614,700 119.422.050 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 39.807.350 132/73 ≥ 12 tháng 1,194,220
29 PP2500076376 - Lưu lượng kế oxy đơn 0 - 5 lít/phút 50,911,600 76.367.400 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.455.800 204/73 ≥ 12 tháng 763,674
30 PP2500076377 - Lưu lượng kế oxy đơn 0 -15 lít/phút 122,786,800 184.180.200 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 61.393.400 492/73 ≥ 12 tháng 1,841,802
31 PP2500076378 - Bình tạo ẩm 11,920,700 17.881.050 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.960.350 132/73 178,810
32 PP2500076379 - Van peep và đầu chữ T dùng một lần 37,120,000 55.680.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.560.000 1392/73 556,800
33 PP2500076380 - Cán đèn nội khí quản trẻ sơ sinh 71,820,000 107.730.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.910.000 108/73 ≥ 12 tháng 1,077,300
34 PP2500076381 - Lưỡi đèn nội khí quản sơ sinh số 00 21,840,000 32.760.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.920.000 48/73 ≥ 12 tháng 327,600
35 PP2500076382 - Lưỡi đèn nội khí quản sơ sinh số 0 31,500,000 47.250.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.750.000 72/73 ≥ 12 tháng 472,500
36 PP2500076383 - Lưỡi đèn nội khí quản sơ sinh số 1 57,750,000 86.625.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.875.000 132/73 ≥ 12 tháng 866,250
37 PP2500076384 - Cán đèn nội khí quản người lớn 28,350,000 42.525.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.175.000 180/73 ≥ 12 tháng 425,250
38 PP2500076385 - Lưỡi đèn nội khí quản người lớn số 3 20,740,000 31.110.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.370.000 204/73 ≥ 12 tháng 311,100
39 PP2500076386 - Lưỡi đèn nội khí quản người lớn số 4 23,180,000 34.770.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.590.000 228/73 ≥ 12 tháng 347,700
40 PP2500076387 - Xe đẩy bệnh ngồi người 19,000,000 28.500.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.500.000 120/73 ≥ 12 tháng 285,000
41 PP2500076388 - Đèn khám phụ khoa (đèn khám cổ cò) 21,000,000 31.500.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.500.000 240/73 ≥ 12 tháng 315,000
42 PP2500076389 - Máy đo huyết áp (huyết áp 17,272,500 25.908.750 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.636.250 420/73 259,087
43 PP2500076390 - Máy huyết áp điện tử 155,480,000 233.220.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 77.740.000 312/73 ≥ 12 tháng 2,332,200
44 PP2500076391 - Lõi lọc 10 inch 32,100,000 48.150.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.050.000 1284/73 481,500
45 PP2500076392 - Lõi lọc 10 inch CTO 20,700,000 31.050.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.350.000 828/73 310,500
46 PP2500076393 - Lõi lọc 10 inch UDF 20,700,000 31.050.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.350.000 828/73 310,500
47 PP2500076394 - Lõi lọc vi sinh 0.2 micro 10 inch 46,200,000 69.300.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 23.100.000 924/73 693,000
48 PP2500076395 - Lõi lọc vi sinh 1 micro 10 inch 27,950,000 41.925.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.975.000 516/73 419,250
49 PP2500076396 - Lõi lọc 20 inch CTO 12,600,000 18.900.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.300.000 252/73 189,000
50 PP2500076397 - Lõi lọc vi sinh 0.2 micro 20 inch 25,200,000 37.800.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.600.000 252/73 378,000
51 PP2500076398 - Bánh xe 75mm không khóa 26,445,000 39.667.500 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.222.500 1548/73 396,675
52 PP2500076399 - Bánh xe 75mm có khóa 29,025,000 43.537.500 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.512.500 1548/73 435,375
53 PP2500076400 - Bánh xe 100mm không khóa 29,025,000 43.537.500 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.512.500 1548/73 435,375
54 PP2500076401 - Bánh xe 100mm có khóa 31,605,000 47.407.500 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.802.500 1548/73 474,075
55 PP2500076402 - Bánh xe 200mm không khóa 40,850,000 61.275.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.425.000 1032/73 612,750
56 PP2500076403 - Bánh xe 200mm có khóa 41,710,000 62.565.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.855.000 1032/73 625,650
57 PP2500076404 - Đầu vòi nước rửa tay Inox 38,115,000 57.172.500 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.057.500 924/73 571,725
58 PP2500076405 - Thiết bị rửa tay tự động 58,320,000 87.480.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.160.000 288/73 ≥ 12 tháng 874,800
59 PP2500076406 - Ống chọc dò ổ bụng một lỗ sử dụng 69,300,000 103.950.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 34.650.000 252/73 1,039,500
60 PP2500076407 - Ống thông mũi trẻ em size XS sử dụng cho hệ thống thở oxy dòng cao 62,400,000 93.600.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.200.000 468/73 936,000
61 PP2500076408 - Ống thông mũi trẻ em size S sử dụng cho hệ thống thở oxy dòng cao model: AIRVO 2 62,400,000 93.600.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.200.000 468/73 936,000
62 PP2500076409 - Màng lọc khuẩn sử dụng cho hệ thống thở oxy 51,840,000 77.760.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.920.000 768/73 777,600
63 PP2500076410 - Bình làm ấm ẩm dùng 1 lần 377,300,000 565.950.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 188.650.000 8232/73 5,659,500
64 PP2500076411 - Bộ bình làm ẩm kèm dây thở có kiểm 364,014,000 546.021.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 182.007.000 3852/73 5,460,210
65 PP2500076412 - Bộ trộn khí thở N - CPAP 1,564,000,000 2.346.000.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 782.000 408/73 ≥ 12 tháng 23,460,000
66 PP2500076413 - Bộ dây thở sơ sinh sử dụng cho 47,300,000 70.950.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 23.650.000 132/73 709,500
67 PP2500076414 - Van peep 23,247,000 34.870.500 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.623.500 492/73 348,705
68 PP2500076415 - Cảm biến oxy dùng cho 25,080,000 37.620.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.540.000 48/73 376,200
69 PP2500076416 - Bộ dây thở silicon sơ sinh tương thích máy thở Drager 30,800,000 46.200.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.400.000 48/73 462,000
70 PP2500076417 - Bộ dây thở sơ 209,088,000 313.632.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 104.544.000 384/73 3,136,320
71 PP2500076418 - Cannula mũi các kích cỡ 28,810,000 43.215.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.405.000 516/73 432,150
72 PP2500076419 - Nắp bình ni tơ 35,928,000 53.892.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.964.000 108/73 538,920
73 PP2500076420 - Pin sạc tương thích máy bơm tiêm điện Bbraun 9,000,000 13.500.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.500.000 60/73 ≥ 6 tháng 135,000
74 PP2500076421 - Pin sạc tương thích máy bơm tiêm điện CompactPlus 11,200,000 16.800.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.600.000 48/73 ≥ 6 tháng 168,000
75 PP2500076422 - Pin sạc tương thích máy bơm tiêm điện Terumo 10,080,000 15.120.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.040.000 72/73 ≥ 6 tháng 151,200
76 PP2500076423 - Pin sạc tương thích bơm tiêm điện Argus 8,400,000 12.600.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.200.000 48/73 ≥ 6 tháng 126,000
77 PP2500076424 - Pin sạc tương thích máy truyền dịch Argus 6,300,000 9.450.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.150.000 36/73 ≥ 6 tháng 94,500
78 PP2500076425 - Pin sạc tương thích máy đo vàng da Drager 38,940,000 58.410.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.470.000 36/73 ≥ 6 tháng 584,100
79 PP2500076426 - Pin sạc tương thích máy gây mê Drager 26,400,000 39.600.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.200.000 36/73 ≥ 6 tháng 396,000
80 PP2500076427 - Pin sạc tương thích máy gây mê Getinge 101,856,000 152.784.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 50.928.000 96/73 ≥ 6 tháng 1,527,840
81 PP2500076428 - Dây cáp điện tim tương thích máy Nihon Kohen 24,000,000 36.000.000 Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.000.000 36/73 ≥ 6 tháng 360,000
Đầu dò sản khoa theo dõi cơn gò (TOCO) tương thích monitor sản Advance
Mã phần lô PP2500076348
Giá từng phần lô 17,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.070.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24/73
Khả năng bảo hành ≥ 6 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,700
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 30 ngày
Khay giấy in
Mã phần lô PP2500076349
Giá từng phần lô 21,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.472.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48/73
Khả năng bảo hành ≥ 3 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,720
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 30 ngày
Đầu dò sản khoa theo dõi tim thai (US) tương thích monitor sản Philips
Mã phần lô PP2500076350
Giá từng phần lô 210,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.975.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132/73
Khả năng bảo hành ≥ 6 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,159,750
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 30 ngày
Đầu dò sản khoa theo dõi cơn gò (TOCO) tương thích monitor sản Philips
Mã phần lô PP2500076351
Giá từng phần lô 234,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.110.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132/73
Khả năng bảo hành ≥ 6 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,521,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu dò doppler tim thai
Mã phần lô PP2500076352
Giá từng phần lô 79,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48/73
Khả năng bảo hành ≥ 6 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,188,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khối bơm huyết áp (NBP)
Mã phần lô PP2500076353
Giá từng phần lô 43,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.860.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24/73
Khả năng bảo hành ≥ 3 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 30 ngày
Bao đo huyết áp tương thích monitor Philips
Mã phần lô PP2500076354
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 432/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Bao đo dùng cho máy huyết áp điện tử
Mã phần lô PP2500076355
Giá từng phần lô 10,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.840.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 480/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Bao đo dùng cho máy huyết áp điện tử kích thước M
Mã phần lô PP2500076356
Giá từng phần lô 101,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.575.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 516/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,515,750
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Bao đo dùng cho máy huyết áp điện tử kích thước L
Mã phần lô PP2500076357
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.050.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 252/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 850,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Cảm biến đo SpO2 trẻ sơ sinh tương thích Monitor Philips
Mã phần lô PP2500076358
Giá từng phần lô 30,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 384/73
Khả năng bảo hành ≥ 6 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 456,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 30 ngày
Cảm biến đo SpO2 người lớn tương thích Monitor Philips
Mã phần lô PP2500076359
Giá từng phần lô 16,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.225.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 204/73
Khả năng bảo hành ≥ 6 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 242,250
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 30 ngày
Lọc vi sinh cho điều áp hút
Mã phần lô PP2500076360
Giá từng phần lô 168,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.102.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 38568/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,531,025
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Tay dao hàn mạch máu sử dụng cho máy cắt đốt
Mã phần lô PP2500076361
Giá từng phần lô 122,706,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.059.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.353.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 120/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,840,597
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Tay dao hàn mạch mổ mở tương thích
Mã phần lô PP2500076362
Giá từng phần lô 97,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.700.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,467,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Clip kẹp mạch máu kích cỡ M
Mã phần lô PP2500076363
Giá từng phần lô 54,791,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.187.895
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.395.965
Năng lực sản xuất hàng hóa 18516/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 821,878
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Clip kẹp mạch máu kích cỡ XL
Mã phần lô PP2500076364
Giá từng phần lô 10,863,904
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.295.856
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.431.952
Năng lực sản xuất hàng hóa 3084/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,958
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Bóng đèn mổ
Mã phần lô PP2500076365
Giá từng phần lô 79,193,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.790.400
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.596.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 768/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,187,904
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Dây nối dụng cụ lưỡng cực
Mã phần lô PP2500076366
Giá từng phần lô 62,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.555.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 252/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 935,550
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Tấm điện cực trung tính đôi người lớn
Mã phần lô PP2500076367
Giá từng phần lô 99,312,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.968.900
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.656.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 57852/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,489,689
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Tay nắm đèn
Mã phần lô PP2500076368
Giá từng phần lô 45,373,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.060.400
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.686.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 516/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 680,604
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 30 ngày
Dây nối điện cực dán trung tính sử dụng cho máy cắt đốt
Mã phần lô PP2500076369
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.680.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Dây nối dùng cho
Mã phần lô PP2500076370
Giá từng phần lô 36,855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.282.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.427.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 156/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 552,825
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Dây nối dụng cụ lưỡng cực nội soi tương thích hãng Karl Storz
Mã phần lô PP2500076371
Giá từng phần lô 67,716,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.574.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.858.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 228/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,015,740
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Kẹp lưỡng cực không dính
Mã phần lô PP2500076372
Giá từng phần lô 97,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 72/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,458,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Áo làm lạnh toàn thân trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2500076373
Giá từng phần lô 147,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 384/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,208,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút gắn tường
Mã phần lô PP2500076374
Giá từng phần lô 165,976,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.964.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.988.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 180/73
Khả năng bảo hành ≥ 12 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,489,647
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 30 ngày
Lưu lượng kế oxy đôi 0 - 5 lít/phút
Mã phần lô PP2500076375
Giá từng phần lô 79,614,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.422.050
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.807.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 132/73
Khả năng bảo hành ≥ 12 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,194,220
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 30 ngày
Lưu lượng kế oxy đơn 0 - 5 lít/phút
Mã phần lô PP2500076376
Giá từng phần lô 50,911,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.367.400
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.455.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 204/73
Khả năng bảo hành ≥ 12 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 763,674
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 30 ngày
Lưu lượng kế oxy đơn 0 -15 lít/phút
Mã phần lô PP2500076377
Giá từng phần lô 122,786,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.180.200
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.393.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 492/73
Khả năng bảo hành ≥ 12 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,841,802
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 30 ngày
Bình tạo ẩm
Mã phần lô PP2500076378
Giá từng phần lô 11,920,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.881.050
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.960.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 132/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,810
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Van peep và đầu chữ T dùng một lần
Mã phần lô PP2500076379
Giá từng phần lô 37,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.680.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1392/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 556,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 30 ngày
Cán đèn nội khí quản trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2500076380
Giá từng phần lô 71,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.730.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108/73
Khả năng bảo hành ≥ 12 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,077,300
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 30 ngày
Lưỡi đèn nội khí quản sơ sinh số 00
Mã phần lô PP2500076381
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.760.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48/73
Khả năng bảo hành ≥ 12 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 327,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 30 ngày
Lưỡi đèn nội khí quản sơ sinh số 0
Mã phần lô PP2500076382
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 72/73
Khả năng bảo hành ≥ 12 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 30 ngày
Lưỡi đèn nội khí quản sơ sinh số 1
Mã phần lô PP2500076383
Giá từng phần lô 57,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.625.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132/73
Khả năng bảo hành ≥ 12 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 866,250
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 30 ngày
Cán đèn nội khí quản người lớn
Mã phần lô PP2500076384
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.525.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 180/73
Khả năng bảo hành ≥ 12 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 425,250
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 30 ngày
Lưỡi đèn nội khí quản người lớn số 3
Mã phần lô PP2500076385
Giá từng phần lô 20,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.110.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 204/73
Khả năng bảo hành ≥ 12 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 311,100
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 30 ngày
Lưỡi đèn nội khí quản người lớn số 4
Mã phần lô PP2500076386
Giá từng phần lô 23,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.770.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 228/73
Khả năng bảo hành ≥ 12 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 347,700
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 30 ngày
Xe đẩy bệnh ngồi người
Mã phần lô PP2500076387
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120/73
Khả năng bảo hành ≥ 12 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Đèn khám phụ khoa (đèn khám cổ cò)
Mã phần lô PP2500076388
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 240/73
Khả năng bảo hành ≥ 12 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Máy đo huyết áp (huyết áp
Mã phần lô PP2500076389
Giá từng phần lô 17,272,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.908.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.636.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 420/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,087
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Máy huyết áp điện tử
Mã phần lô PP2500076390
Giá từng phần lô 155,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.220.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 312/73
Khả năng bảo hành ≥ 12 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,332,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Lõi lọc 10 inch
Mã phần lô PP2500076391
Giá từng phần lô 32,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.150.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1284/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 481,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Lõi lọc 10 inch CTO
Mã phần lô PP2500076392
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.050.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 828/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 310,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Lõi lọc 10 inch UDF
Mã phần lô PP2500076393
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.050.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 828/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 310,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lõi lọc vi sinh 0.2 micro 10 inch
Mã phần lô PP2500076394
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.300.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 924/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 693,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lõi lọc vi sinh 1 micro 10 inch
Mã phần lô PP2500076395
Giá từng phần lô 27,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.925.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 516/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 419,250
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Lõi lọc 20 inch CTO
Mã phần lô PP2500076396
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 252/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Lõi lọc vi sinh 0.2 micro 20 inch
Mã phần lô PP2500076397
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 252/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Bánh xe 75mm không khóa
Mã phần lô PP2500076398
Giá từng phần lô 26,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.667.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.222.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1548/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,675
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Bánh xe 75mm có khóa
Mã phần lô PP2500076399
Giá từng phần lô 29,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.537.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1548/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,375
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Bánh xe 100mm không khóa
Mã phần lô PP2500076400
Giá từng phần lô 29,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.537.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1548/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,375
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Bánh xe 100mm có khóa
Mã phần lô PP2500076401
Giá từng phần lô 31,605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.407.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.802.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1548/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 474,075
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Bánh xe 200mm không khóa
Mã phần lô PP2500076402
Giá từng phần lô 40,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.275.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1032/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 612,750
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Bánh xe 200mm có khóa
Mã phần lô PP2500076403
Giá từng phần lô 41,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.565.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1032/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 625,650
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Đầu vòi nước rửa tay Inox
Mã phần lô PP2500076404
Giá từng phần lô 38,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.172.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.057.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 924/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 571,725
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Thiết bị rửa tay tự động
Mã phần lô PP2500076405
Giá từng phần lô 58,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.480.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 288/73
Khả năng bảo hành ≥ 12 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 874,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Ống chọc dò ổ bụng một lỗ sử dụng
Mã phần lô PP2500076406
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.950.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 252/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,039,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Ống thông mũi trẻ em size XS sử dụng cho hệ thống thở oxy dòng cao
Mã phần lô PP2500076407
Giá từng phần lô 62,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 468/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 936,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Ống thông mũi trẻ em size S sử dụng cho hệ thống thở oxy dòng cao model: AIRVO 2
Mã phần lô PP2500076408
Giá từng phần lô 62,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 468/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 936,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Màng lọc khuẩn sử dụng cho hệ thống thở oxy
Mã phần lô PP2500076409
Giá từng phần lô 51,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.760.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 768/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 777,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Bình làm ấm ẩm dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500076410
Giá từng phần lô 377,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.950.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8232/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,659,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Bộ bình làm ẩm kèm dây thở có kiểm
Mã phần lô PP2500076411
Giá từng phần lô 364,014,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.021.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.007.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3852/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,460,210
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Bộ trộn khí thở N - CPAP
Mã phần lô PP2500076412
Giá từng phần lô 1,564,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.346.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 782.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 408/73
Khả năng bảo hành ≥ 12 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,460,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 30 ngày
Bộ dây thở sơ sinh sử dụng cho
Mã phần lô PP2500076413
Giá từng phần lô 47,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.950.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 709,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Van peep
Mã phần lô PP2500076414
Giá từng phần lô 23,247,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.870.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.623.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 492/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 348,705
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Cảm biến oxy dùng cho
Mã phần lô PP2500076415
Giá từng phần lô 25,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.620.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 376,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 30 ngày
Bộ dây thở silicon sơ sinh tương thích máy thở Drager
Mã phần lô PP2500076416
Giá từng phần lô 30,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Bộ dây thở sơ
Mã phần lô PP2500076417
Giá từng phần lô 209,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.632.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 384/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,136,320
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Cannula mũi các kích cỡ
Mã phần lô PP2500076418
Giá từng phần lô 28,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.215.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 516/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,150
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 7 ngày
Nắp bình ni tơ
Mã phần lô PP2500076419
Giá từng phần lô 35,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.892.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108/73
Bảo đảm dự thầu (VND) 538,920
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pin sạc tương thích máy bơm tiêm điện Bbraun
Mã phần lô PP2500076420
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60/73
Khả năng bảo hành ≥ 6 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pin sạc tương thích máy bơm tiêm điện CompactPlus
Mã phần lô PP2500076421
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48/73
Khả năng bảo hành ≥ 6 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 30 ngày
Pin sạc tương thích máy bơm tiêm điện Terumo
Mã phần lô PP2500076422
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 72/73
Khả năng bảo hành ≥ 6 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 30 ngày
Pin sạc tương thích bơm tiêm điện Argus
Mã phần lô PP2500076423
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48/73
Khả năng bảo hành ≥ 6 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 30 ngày
Pin sạc tương thích máy truyền dịch Argus
Mã phần lô PP2500076424
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36/73
Khả năng bảo hành ≥ 6 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 30 ngày
Pin sạc tương thích máy đo vàng da Drager
Mã phần lô PP2500076425
Giá từng phần lô 38,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.410.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36/73
Khả năng bảo hành ≥ 6 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 584,100
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 30 ngày
Pin sạc tương thích máy gây mê Drager
Mã phần lô PP2500076426
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36/73
Khả năng bảo hành ≥ 6 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 30 ngày
Pin sạc tương thích máy gây mê Getinge
Mã phần lô PP2500076427
Giá từng phần lô 101,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.784.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 96/73
Khả năng bảo hành ≥ 6 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,527,840
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 30 ngày
Dây cáp điện tim tương thích máy Nihon Kohen
Mã phần lô PP2500076428
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36/73
Khả năng bảo hành ≥ 6 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 30 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->