Gói thầu: E - Mua sắm vật tư, dụng cụ nội soi năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400436249-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hùng Vương
Chủ đầu tư Bệnh viện Hùng Vương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu E - Mua sắm vật tư, dụng cụ nội soi năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400234110
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 4,453,096,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400351450 - Tay cầm kim loại không khóa 91,300,000 1,369,500
2 PP2400351451 - Tay cầm kim loại có khóa 124,800,000 1,872,000
3 PP2400351452 - Tay cầm nhựa có khóa 43,500,000 652,500
4 PP2400351453 - Tay cầm nhựa không khóa 36,500,000 547,500
5 PP2400351454 - Vỏ ngoài cách điện 125,400,000 1,881,000
6 PP2400351455 - Tay cầm lưỡng cực 57,500,000 862,500
7 PP2400351456 - Vỏ trong dùng trong tay cầm lưỡng cực 6,000,000 90,000
8 PP2400351457 - Ruột kẹp lưỡng cực 348,000,000 5,220,000
9 PP2400351458 - Tay cầm phẫu tích lưỡng cực 181,000,000 2,715,000
10 PP2400351459 - Ruột kẹp phẫu tích lưỡng cực 673,200,000 10,098,000
11 PP2400351460 - Kim bơm khí CO2 (kim verss) 32,800,000 492,000
12 PP2400351461 - Kềm gửi kim KOH, hàm cong phải 377,100,000 5,656,500
13 PP2400351462 - Kềm gửi kim KOH, hàm cong trái 377,100,000 5,656,500
14 PP2400351463 - Ruột kéo phẫu tích cong 414,200,000 6,213,000
15 PP2400351464 - Ruột kéo phẫu tích răng chuột 86,400,000 1,296,000
16 PP2400351465 - Ruột kẹp pozzi 38,400,000 576,000
17 PP2400351466 - Ống soi quang học 0o, đường kính 10 mm 388,800,000 5,832,000
18 PP2400351467 - Ống soi quang học 30o, đường kính 4 mm 368,000,000 5,520,000
19 PP2400351468 - Vỏ trocar, đường kính 11mm 48,400,000 726,000
20 PP2400351469 - Nòng trocar đầu nhọn, đường kính 11 mm 45,100,000 676,500
21 PP2400351470 - Van trocar, đường kính 11 mm 191,400,000 2,871,000
22 PP2400351471 - Van giảm khẩu 36,300,000 544,500
23 PP2400351472 - Vỏ trocar, đường kính 6 mm 22,400,000 336,000
24 PP2400351473 - Nòng trong trocar đường kính 6 mm 15,600,000 234,000
25 PP2400351474 - Ron trong dùng cho trocar đường kính 6 mm 16,000,000 240,000
26 PP2400351475 - Ron ngoài dùng cho trocar đường kính 6 mm 6,400,000 96,000
27 PP2400351476 - Ron ngoài dùng cho trocar đường kính 11 mm 4,000,000 60,000
28 PP2400351477 - Lưỡi cắt đơn cực dạng vòng dùng trong nội soi buồng tử cung 17,200,000 258,000
29 PP2400351478 - Lưỡi cắt lưỡng cực dạng vòng dùng trong nội soi buồng tử cung 90,896,000 1,363,440
30 PP2400351479 - Ống vỏ ngoài thăm khám 27,900,000 418,500
31 PP2400351480 - Ống vỏ trong dùng trong bộ soi buồng tử cung 72,000,000 1,080,000
32 PP2400351481 - Dây dẫn sáng dùng trong bộ soi buồng tử cung 47,100,000 706,500
33 PP2400351482 - Dây cáp đơn cực nội soi 2,300,000 34,500
34 PP2400351483 - Vỏ ngoài dùng cho ruột Pozzi 10 11,700,000 175,500
35 PP2400351484 - Kim chọc nội soi 13,200,000 198,000
36 PP2400351485 - Dụng cụ cố định u xơ, đầu hình vít, đường kính 5 mm 15,200,000 228,000
Tay cầm kim loại không khóa
Mã phần lô PP2400351450
Giá từng phần lô 91,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,369,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Tay cầm kim loại có khóa
Mã phần lô PP2400351451
Giá từng phần lô 124,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,872,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Tay cầm nhựa có khóa
Mã phần lô PP2400351452
Giá từng phần lô 43,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 652,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Tay cầm nhựa không khóa
Mã phần lô PP2400351453
Giá từng phần lô 36,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 547,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Vỏ ngoài cách điện
Mã phần lô PP2400351454
Giá từng phần lô 125,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,881,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Tay cầm lưỡng cực
Mã phần lô PP2400351455
Giá từng phần lô 57,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 862,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Vỏ trong dùng trong tay cầm lưỡng cực
Mã phần lô PP2400351456
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Ruột kẹp lưỡng cực
Mã phần lô PP2400351457
Giá từng phần lô 348,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,220,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Tay cầm phẫu tích lưỡng cực
Mã phần lô PP2400351458
Giá từng phần lô 181,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,715,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Ruột kẹp phẫu tích lưỡng cực
Mã phần lô PP2400351459
Giá từng phần lô 673,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,098,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Kim bơm khí CO2 (kim verss)
Mã phần lô PP2400351460
Giá từng phần lô 32,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 492,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Kềm gửi kim KOH, hàm cong phải
Mã phần lô PP2400351461
Giá từng phần lô 377,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,656,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Kềm gửi kim KOH, hàm cong trái
Mã phần lô PP2400351462
Giá từng phần lô 377,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,656,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Ruột kéo phẫu tích cong
Mã phần lô PP2400351463
Giá từng phần lô 414,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,213,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Ruột kéo phẫu tích răng chuột
Mã phần lô PP2400351464
Giá từng phần lô 86,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,296,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Ruột kẹp pozzi
Mã phần lô PP2400351465
Giá từng phần lô 38,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 576,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Ống soi quang học 0o, đường kính 10 mm
Mã phần lô PP2400351466
Giá từng phần lô 388,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,832,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Ống soi quang học 30o, đường kính 4 mm
Mã phần lô PP2400351467
Giá từng phần lô 368,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,520,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Vỏ trocar, đường kính 11mm
Mã phần lô PP2400351468
Giá từng phần lô 48,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 726,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Nòng trocar đầu nhọn, đường kính 11 mm
Mã phần lô PP2400351469
Giá từng phần lô 45,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 676,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Van trocar, đường kính 11 mm
Mã phần lô PP2400351470
Giá từng phần lô 191,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,871,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Van giảm khẩu
Mã phần lô PP2400351471
Giá từng phần lô 36,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 544,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Vỏ trocar, đường kính 6 mm
Mã phần lô PP2400351472
Giá từng phần lô 22,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Nòng trong trocar đường kính 6 mm
Mã phần lô PP2400351473
Giá từng phần lô 15,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Ron trong dùng cho trocar đường kính 6 mm
Mã phần lô PP2400351474
Giá từng phần lô 16,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Ron ngoài dùng cho trocar đường kính 6 mm
Mã phần lô PP2400351475
Giá từng phần lô 6,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Ron ngoài dùng cho trocar đường kính 11 mm
Mã phần lô PP2400351476
Giá từng phần lô 4,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Lưỡi cắt đơn cực dạng vòng dùng trong nội soi buồng tử cung
Mã phần lô PP2400351477
Giá từng phần lô 17,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Lưỡi cắt lưỡng cực dạng vòng dùng trong nội soi buồng tử cung
Mã phần lô PP2400351478
Giá từng phần lô 90,896,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,363,440
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Ống vỏ ngoài thăm khám
Mã phần lô PP2400351479
Giá từng phần lô 27,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 418,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Ống vỏ trong dùng trong bộ soi buồng tử cung
Mã phần lô PP2400351480
Giá từng phần lô 72,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Dây dẫn sáng dùng trong bộ soi buồng tử cung
Mã phần lô PP2400351481
Giá từng phần lô 47,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 706,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Dây cáp đơn cực nội soi
Mã phần lô PP2400351482
Giá từng phần lô 2,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Vỏ ngoài dùng cho ruột Pozzi 10
Mã phần lô PP2400351483
Giá từng phần lô 11,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Kim chọc nội soi
Mã phần lô PP2400351484
Giá từng phần lô 13,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Dụng cụ cố định u xơ, đầu hình vít, đường kính 5 mm
Mã phần lô PP2400351485
Giá từng phần lô 15,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->