Gói thầu: E - Mua sắm vật tư y tế năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300388233-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hùng Vương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu E - Mua sắm vật tư y tế năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300264927
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 2,922,934,250 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29.229.343 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300593417 - Tay dao hàn mạch máu sử dụng cho máy cắt đốt 122,706,500 184.059.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 85.894.550 21 tuần
2 PP2300593418 - Tay dao cắt hàn mạch máu 105,000,000 157.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 73.500.000 11 tuần
3 PP2300593419 - Tay dao cắt đốt 2 nút bấm sử dụng 1 lần 214,830,000 322.245.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 150.381.000 10851 tuần
4 PP2300593420 - Clip kẹp mạch máu 20,000,000 30.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.000.000 821 tuần
5 PP2300593421 - Miếng đệm bảo vệ mắt tránh tia UV 399,000,000 598.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 279.300.000 6251 tuần
6 PP2300593422 - Đầu dò âm đạo máy tập sàn chậu Laborie – Model: Urostym 65,142,000 97.713.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 45.599.400 101 tuần
7 PP2300593423 - Áo làm lạnh toàn thân trẻ sơ sinh 131,700,000 197.550.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 92.190.000 51 tuần
8 PP2300593424 - Lọc vi sinh cho điều áp hút 194,400,000 291.600.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 136.080.000 4931 tuần
9 PP2300593425 - Bóng đèn mổ 39,336,000 59.004.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.535.200 71 tuần
10 PP2300593426 - Bóng đèn quang trị liệu vàng da 60cm 120,000,000 180.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 84.000.000 661 tuần
11 PP2300593427 - Bẫy nước sơ sinh 66,220,000 99.330.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 46.354.000 231 tuần
12 PP2300593428 - Bao huyết áp monitor Philips 36,225,000 54.337.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.357.500 121 tuần
13 PP2300593429 - Nắp đậy dùng với trocar 51,030,000 76.545.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.721.000 441 tuần
14 PP2300593430 - Dây đốt cao tầng lưỡng cực 87,979,500 131.969.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 61.585.650 31 tuần
15 PP2300593431 - Ruột kẹp đốt lưỡng cực 166,530,000 249.795.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 116.571.000 31 tuần
16 PP2300593432 - Ống vỏ ngoài cách điện sử dụng tương thích cho dụng cụ nội soi hãng Karl Storz 25,200,000 37.800.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.640.000 11 tuần
17 PP2300593433 - Cáp điện tim sử dụng tương thích cho monitor theo dõi bệnh nhân hãng Philips 46,480,000 69.720.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.536.000 23 tháng
18 PP2300593434 - Đầu dò sản khoa theo dõi tim thai (US) tương thích monitor sản Philips 244,400,000 366.600.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 171.080.000 26 tháng
19 PP2300593435 - Đầu dò sản khoa theo dõi cơn gò (TOCO) tương thích monitor sản Philips 96,050,000 144.075.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 67.235.000 16 tháng
20 PP2300593436 - Đầu dò sản khoa theo dõi cơn gò (TOCO) tương thích monitor sản Advance 84,240,000 126.360.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 58.968.000 26 tháng
21 PP2300593437 - Khối bơm huyết áp (NBP) 157,040,000 235.560.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 109.928.000 13 tháng
22 PP2300593438 - Pin sạc tương thích monitor Philips 42,950,000 64.425.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 30.065.000 13 tháng
23 PP2300593439 - Cảm biến oxy (oxy cell) tương thích cho máy thở Maquet 44,226,000 66.339.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 30.958.200 23 thảng
24 PP2300593440 - Khay giấy in monitor sản khoa 25,920,000 38.880.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.144.000 13 tháng
25 PP2300593441 - Bóng đèn UV 31,150,000 46.725.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.805.000 61 tuần
26 PP2300593442 - Cảm biến đo SpO2 trẻ sơ sinh tương thích Monitor Philips 82,950,000 124.425.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 58.065.000 83 tháng
27 PP2300593443 - Cảm biến đo SpO2 người lớn tương thích Monitor Philips 152,000,000 228.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 106.400.000 33 tháng
28 PP2300593444 - Cảm biến đo SpO2 trẻ sơ sinh tương thích cho máy SpO2 Nellcor 46,819,500 70.229.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.773.650 43 tháng
29 PP2300593445 - Cáp nối cảm biến SpO2 trẻ sơ sinh thích cho máy đo SpO2 Masimo 9,003,750 13.505.625 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.302.625 13 tháng
30 PP2300593446 - Cảm biến đo SpO2 trẻ sơ sinh tương thích cho monitor theo dõi bệnh nhân Contec 14,406,000 21.609.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.084.200 13 tháng
Tay dao hàn mạch máu sử dụng cho máy cắt đốt
Mã phần lô PP2300593417
Giá từng phần lô 122,706,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.059.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.894.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 21 tuần
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.3 Chương V
Tay dao cắt hàn mạch máu
Mã phần lô PP2300593418
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11 tuần
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.3 Chương V
Tay dao cắt đốt 2 nút bấm sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300593419
Giá từng phần lô 214,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.245.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.381.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10851 tuần
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.3 Chương V
Clip kẹp mạch máu
Mã phần lô PP2300593420
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821 tuần
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.3 Chương V
Miếng đệm bảo vệ mắt tránh tia UV
Mã phần lô PP2300593421
Giá từng phần lô 399,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6251 tuần
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.3 Chương V
Đầu dò âm đạo máy tập sàn chậu Laborie – Model: Urostym
Mã phần lô PP2300593422
Giá từng phần lô 65,142,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.713.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.599.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 101 tuần
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.3 Chương V
Áo làm lạnh toàn thân trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2300593423
Giá từng phần lô 131,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.550.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 51 tuần
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.3 Chương V
Lọc vi sinh cho điều áp hút
Mã phần lô PP2300593424
Giá từng phần lô 194,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4931 tuần
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.3 Chương V
Bóng đèn mổ
Mã phần lô PP2300593425
Giá từng phần lô 39,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.004.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.535.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 71 tuần
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.3 Chương V
Bóng đèn quang trị liệu vàng da 60cm
Mã phần lô PP2300593426
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 661 tuần
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.3 Chương V
Bẫy nước sơ sinh
Mã phần lô PP2300593427
Giá từng phần lô 66,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.330.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.354.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 231 tuần
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.3 Chương V
Bao huyết áp monitor Philips
Mã phần lô PP2300593428
Giá từng phần lô 36,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.337.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.357.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 121 tuần
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.3 Chương V
Nắp đậy dùng với trocar
Mã phần lô PP2300593429
Giá từng phần lô 51,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.545.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.721.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 441 tuần
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.3 Chương V
Dây đốt cao tầng lưỡng cực
Mã phần lô PP2300593430
Giá từng phần lô 87,979,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.969.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.585.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 31 tuần
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.3 Chương V
Ruột kẹp đốt lưỡng cực
Mã phần lô PP2300593431
Giá từng phần lô 166,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.795.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.571.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31 tuần
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.3 Chương V
Ống vỏ ngoài cách điện sử dụng tương thích cho dụng cụ nội soi hãng Karl Storz
Mã phần lô PP2300593432
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11 tuần
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.3 Chương V
Cáp điện tim sử dụng tương thích cho monitor theo dõi bệnh nhân hãng Philips
Mã phần lô PP2300593433
Giá từng phần lô 46,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.720.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.3 Chương V
Đầu dò sản khoa theo dõi tim thai (US) tương thích monitor sản Philips
Mã phần lô PP2300593434
Giá từng phần lô 244,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.3 Chương V
Đầu dò sản khoa theo dõi cơn gò (TOCO) tương thích monitor sản Philips
Mã phần lô PP2300593435
Giá từng phần lô 96,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.075.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.3 Chương V
Đầu dò sản khoa theo dõi cơn gò (TOCO) tương thích monitor sản Advance
Mã phần lô PP2300593436
Giá từng phần lô 84,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.360.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.3 Chương V
Khối bơm huyết áp (NBP)
Mã phần lô PP2300593437
Giá từng phần lô 157,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.560.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.3 Chương V
Pin sạc tương thích monitor Philips
Mã phần lô PP2300593438
Giá từng phần lô 42,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.425.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.3 Chương V
Cảm biến oxy (oxy cell) tương thích cho máy thở Maquet
Mã phần lô PP2300593439
Giá từng phần lô 44,226,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.339.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.958.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 23 thảng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.3 Chương V
Khay giấy in monitor sản khoa
Mã phần lô PP2300593440
Giá từng phần lô 25,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.880.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.3 Chương V
Bóng đèn UV
Mã phần lô PP2300593441
Giá từng phần lô 31,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.725.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61 tuần
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.3 Chương V
Cảm biến đo SpO2 trẻ sơ sinh tương thích Monitor Philips
Mã phần lô PP2300593442
Giá từng phần lô 82,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.425.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.3 Chương V
Cảm biến đo SpO2 người lớn tương thích Monitor Philips
Mã phần lô PP2300593443
Giá từng phần lô 152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.3 Chương V
Cảm biến đo SpO2 trẻ sơ sinh tương thích cho máy SpO2 Nellcor
Mã phần lô PP2300593444
Giá từng phần lô 46,819,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.229.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.773.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 43 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.3 Chương V
Cáp nối cảm biến SpO2 trẻ sơ sinh thích cho máy đo SpO2 Masimo
Mã phần lô PP2300593445
Giá từng phần lô 9,003,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.505.625
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.302.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.3 Chương V
Cảm biến đo SpO2 trẻ sơ sinh tương thích cho monitor theo dõi bệnh nhân Contec
Mã phần lô PP2300593446
Giá từng phần lô 14,406,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.609.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.084.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.3 Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->