Gói thầu: E-ĐTPT23.01 Mua sắm trang thiết bị cơ điện từ quỹ Đầu tư phát triển năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300094537-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM DỊCH VỤ SỬA CHỮA EVN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Chủ đầu tư TRUNG TÂM DỊCH VỤ SỬA CHỮA EVN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu E-ĐTPT23.01 Mua sắm trang thiết bị cơ điện từ quỹ Đầu tư phát triển năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300053427
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư phát triển năm 2023 do EVN cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hoà Bình Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình Huyện Chư Păh, Tỉnh Gia Lai Huyện Vĩnh Cửu, Tỉnh Đồng Nai
Giá gói thầu 6,239,917,623 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93.594.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300114154 - Lô 1 - Thiết bị căng thủy lực 999,779,053 1.400.000.000 HS 84.13; HS 84.67 699.845.000 HS84.13: 1 SP; HS84.67: 1 SP
2 PP2300114155 - Lô 2 – Hợp bộ thí nghiệm găng, ủng cách điện 504,443,386 700.000.000 HS 90.30 353.110.000 1
3 PP2300114156 - Lô 3 – Máy đo nội trở và phân tích chất lượng Acquy 657,305,017 900.000.000 HS 90.30 460.114.000 1
4 PP2300114157 - Lô 4 - Máy tiện vạn năng 1,033,999,754 1.410.000.000 HS 84.58 723.800.000 1
5 PP2300114158 - Lô 5 – Thiết bị phân tích khí SF6 và máy tính kỹ thuật 1,474,283,078 2.100.000.000 HS 90.27 1.031.998.000 1
6 PP2300114159 - Lô 6 – Máy vát mép di động 514,270,205 710.000.000 HS 84.67 359.989.000 1
7 PP2300114160 - Lô 7 – Máy vệ sinh đường ống bộ làm mát Turbine thủy lực 174,699,008 250.000.000 HS 84.79 122.289.000 1
8 PP2300114161 - Lô 8 – Thiết bị đo điện trở tiếp địa 280,610,282 400.000.000 HS 90.30 196.427.000 1
9 PP2300114162 - Lô 9 – Xe goòng 185,617,696 260.000.000 HS 87.09 129.932.000 1
10 PP2300114163 - Lô 10 – Máy phát Diesel 414,910,144 600.000.000 HS 85.01 290.437.000 1
Lô 1 - Thiết bị căng thủy lực
Mã phần lô PP2300114154
Giá từng phần lô 999,779,053
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.400.000.000
Mã hàng hóa (HS) HS 84.13; HS 84.67
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 699.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa HS84.13: 1 SP; HS84.67: 1 SP
Lô 2 – Hợp bộ thí nghiệm găng, ủng cách điện
Mã phần lô PP2300114155
Giá từng phần lô 504,443,386
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.000.000
Mã hàng hóa (HS) HS 90.30
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 353.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 3 – Máy đo nội trở và phân tích chất lượng Acquy
Mã phần lô PP2300114156
Giá từng phần lô 657,305,017
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) HS 90.30
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.114.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 4 - Máy tiện vạn năng
Mã phần lô PP2300114157
Giá từng phần lô 1,033,999,754
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.410.000.000
Mã hàng hóa (HS) HS 84.58
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 723.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 5 – Thiết bị phân tích khí SF6 và máy tính kỹ thuật
Mã phần lô PP2300114158
Giá từng phần lô 1,474,283,078
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) HS 90.27
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.031.998.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 6 – Máy vát mép di động
Mã phần lô PP2300114159
Giá từng phần lô 514,270,205
Yêu cầu doanh thu bình quân 710.000.000
Mã hàng hóa (HS) HS 84.67
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359.989.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 7 – Máy vệ sinh đường ống bộ làm mát Turbine thủy lực
Mã phần lô PP2300114160
Giá từng phần lô 174,699,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS) HS 84.79
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.289.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 8 – Thiết bị đo điện trở tiếp địa
Mã phần lô PP2300114161
Giá từng phần lô 280,610,282
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS) HS 90.30
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.427.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 9 – Xe goòng
Mã phần lô PP2300114162
Giá từng phần lô 185,617,696
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.000.000
Mã hàng hóa (HS) HS 87.09
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 10 – Máy phát Diesel
Mã phần lô PP2300114163
Giá từng phần lô 414,910,144
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) HS 85.01
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.437.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->