Gói thầu: Gói 01: 225 danh mục vật tư tim mạch can thiệp, can thiệp mạch não và gây mê hồi sức tim mạch

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300133733-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế
Tên gói thầu Gói 01: 225 danh mục vật tư tim mạch can thiệp, can thiệp mạch não và gây mê hồi sức tim mạch
Số hiệu KHLCNT PL2300087094
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Trung ương Huế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Giá gói thầu 429,525,276,976 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6.442.879.155 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300195519 - Bình chứa huyết khối 283,500,000 386.590.910 3926 198.450.000 30
2 PP2300195520 - Bộ bơm bóng áp lực cao 1,320,000,000 1.800.000.001 9018 924.000.000 200
3 PP2300195521 - Bộ cố định mỏm tim 500,000,000 681.818.183 9018 350.000.000 3
4 PP2300195522 - Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch vành kèm dụng cụ kéo liên tục 3,200,000,000 4.363.636.365 9018 2.240.000.000 17
5 PP2300195523 - Bộ đầu đốt phẫu thuật rung nhĩ đơn cực và lưỡng cực 204,000,000 278.181.819 9018 142.800.000 1
6 PP2300195524 - Bộ dây dẫn tuần hoàn ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg 556,000,000 758.181.819 9018 389.200.000 3
7 PP2300195525 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch 542,850,000 740.250.001 9018 379.995.000 183
8 PP2300195526 - Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu mổ mở kèm chốt titan thắt chỉ 99,000,000 135.000.001 9018 69.300.000 1
9 PP2300195527 - Bộ hoàn hồi máu 205,000,000 279.545.456 9018 143.500.000 8
10 PP2300195528 - Bộ khung giá đỡ cho động mạch chủ bụng, bao gồm miếng ghép chính phân nhánh, kèm theo tối đa 02 miếng ghép phụ 1,400,000,000 1.909.090.910 9021 980.000.000 1
11 PP2300195529 - Bộ khung giá đỡ cho động mạch chủ ngực có thanh kim loại chạy dọc sống thân stent 3,114,000,000 4.246.363.637 9021 2.179.800.000 2
12 PP2300195530 - Bộ khung giá đỡ cho động mạch chủ ngực và phụ kiện 5,560,000,000 7.581.818.183 9021 3.892.000.000 3
13 PP2300195531 - Bộ khung giá đỡ động mạch chủ và 1 bên động mạch Chậu 656,000,000 894.545.456 9021 459.200.000 1
14 PP2300195532 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có khử rung cho phép chụp MRI toàn thân, giúp giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân 3,990,000,000 5.440.909.092 9021 2.793.000.000 2
15 PP2300195533 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số cho phép chụp MRI toàn thân, quản lý tạo nhịp VCM 3,600,000,000 4.909.090.910 9021 2.520.000.000 12
16 PP2300195534 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng tần số, với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI (chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn) 1,152,000,000 1.570.909.092 9021 806.400.000 4
17 PP2300195535 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng , dây điện cực tương thích MRI toàn thân, có lớp phủ fractal Iridium 1,224,000,000 1.669.090.910 9021 856.800.000 4
18 PP2300195536 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số cho phép chụp MRI toàn thân, đáp ứng nhịp, tự động theo dõi và điều chỉnh, quản lý tạo nhịp nhĩ thất ACM và VCM, dò tìm tự động khoảng nhĩ thất giúp giảm tạo nhịp thất không cần thiết 8,544,000,000 11.650.909.092 9021 5.980.800.000 16
19 PP2300195537 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, có cưỡng chế rung nhĩ, có chế độ nhịp nghỉ tự động tương thích MRI (chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn) 3,060,000,000 4.172.727.274 9021 2.142.000.000 6
20 PP2300195538 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có khử rung cho phép chụp MRI toàn thân, tính năng phân biệt sóng T và phân biệt nhiễu RV, Công nghệ tránh sốc lầm và thiết kế đường cong sinh lý giảm tối đa áp lực 1,568,000,000 2.138.181.819 9021 1.097.600.000 1
21 PP2300195539 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng nhịp thích ứng, dây điện cực tương thích MRI toàn thân, có lớp phủ fractal Iridium 2,208,000,000 3.010.909.092 9021 1.545.600.000 4
22 PP2300195540 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng , chuẩn DF1, tương thích cộng hưởng từ. 780,000,000 1.063.636.365 9021 546.000.000 1
23 PP2300195541 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên 1,680,000,000 2.290.909.092 9021 1.176.000.000 1
24 PP2300195542 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ cơ tim CRT-P 3 buồng với chức năng tối ưu thời gian nhĩ - thất, thất - thất và phần mềm quản lý rung nhĩ 1,150,000,000 1.568.181.819 9021 805.000.000 1
25 PP2300195543 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, có thiết kế đường cong sinh lý giảm tối đa áp lực, chẩn đoán sớm tình trạng suy tim 1,020,000,000 1.390.909.092 9021 714.000.000 1
26 PP2300195544 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng tái đồng bộ tim và phá rung 1,724,240,000 2.351.236.365 9021 1.206.968.000 1
27 PP2300195545 - Bộphận kết nối 3 cổng 625,000,000 852.272.728 9018 437.500.000 417
28 PP2300195546 - Bộ phận kết nối có 2-3 cổng ON và OFF, vật liệu Polycarbonate 870,000,000 1.186.363.637 9018 609.000.000 1000
29 PP2300195547 - Bơm tiêm 1cc, 3cc, 10cc đầu xoắn dùng trong can thiệp 135,720,000 185.072.728 9018 95.004.000 390
30 PP2300195548 - Bơm tiêm cản quang có đầu xoáy loại 10ml 449,280,000 612.654.546 9018 314.496.000 1560
31 PP2300195549 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch máu não các loại, các cỡ 125,000,000 170.454.546 9018 87.500.000 1
32 PP2300195550 - Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ các cỡ 326,400,000 445.090.910 9018 228.480.000 16
33 PP2300195551 - Bóng ngoại vi dưới loại bóng thẳng và bóng thuôn 278,800,000 380.181.819 9018 195.160.000 6
34 PP2300195552 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường ( áp lực trung bình ≥ 6 atmosphere (atm), áp lực gây vỡ bóng ≥ 12 atm) 5,148,000,000 7.020.000.001 9018 3.603.600.000 200
35 PP2300195553 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 3μg/mm2 198,000,000 270.000.001 9018 138.600.000 2
36 PP2300195554 - Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035" 432,000,000 589.090.910 9018 302.400.000 10
37 PP2300195555 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao tương thích với hệ thống dây dẫn 0.035" 504,000,000 687.272.728 9018 352.800.000 10
38 PP2300195556 - Bóng nong mạch máu ngoại biên bọc thuốc paclitaxel 1,350,000,000 1.840.909.092 9018 945.000.000 8
39 PP2300195557 - Bóng nong mạch máu ngoại biên chiều dài bóng từ 20mm đến 300mm tương thích hệ thống dây dẫn 0.035" 720,000,000 981.818.183 9018 504.000.000 16
40 PP2300195558 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có lớp phủ ái nước kép tương thích hệ thống dây dẫn 0.014" 328,000,000 447.272.728 9018 229.600.000 7
41 PP2300195559 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có lớp phủ ái nước kép tương thích hệ thống dây dẫn 0.018" 410,000,000 559.090.910 9018 287.000.000 8
42 PP2300195560 - Bóng nong mạch máu ngoại biên siêu cứng áp lực cao tương thích với hệ thống dây dẫn 0.035" 98,400,000 134.181.819 9018 68.880.000 2
43 PP2300195561 - Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích hệ thống dây dẫn 0.014" 201,600,000 274.909.092 9018 141.120.000 4
44 PP2300195562 - Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích hệ thống dây dẫn 0.018" 483,600,000 659.454.546 9018 338.520.000 10
45 PP2300195563 - Bóng nong mạch não điều trị hẹp nội sọ 805,000,000 1.097.727.274 9018 563.500.000 12
46 PP2300195564 - Bóng nong mạch não loại 2 nòng 1,100,000,000 1.500.000.001 9018 770.000.000 8
47 PP2300195565 - Bóng nong mạch vành áp lực cao các cỡ 5,400,000,000 7.363.636.365 9018 3.780.000.000 200
48 PP2300195566 - Bóng nong mạch vành áp lực thường các cỡ 5,400,000,000 7.363.636.365 9018 3.780.000.000 200
49 PP2300195567 - Bóng nong mạch vành áp lực thường chất liệu bóng Ultra-slim các cỡ 8,280,000,000 11.290.909.092 9018 5.796.000.000 200
50 PP2300195568 - Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ để điều trị tổn thương tái hẹp trong stent 770,000,000 1.050.000.001 9018 539.000.000 6
51 PP2300195569 - Bóng nong mạch vành dùng cho CTO loại ái nước 1,658,400,000 2.261.454.546 9018 1.160.880.000 40
52 PP2300195570 - Bóng nong mạch vành loại áp lực cao 8,640,000,000 11.781.818.183 9018 6.048.000.000 200
53 PP2300195571 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 bar thành bóng 2 lớp 870,000,000 1.186.363.637 9018 609.000.000 20
54 PP2300195572 - Bóng nong van động mạch phổi 317,520,000 432.981.819 9018 222.264.000 4
55 PP2300195573 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình vị trí mạch thẳng 510,000,000 695.454.546 9018 357.000.000 5
56 PP2300195574 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình vị trí ngã 3 mạch 780,000,000 1.063.636.365 9018 546.000.000 5
57 PP2300195575 - Cannulađộng mạch 1 nòng ECMO các cỡ 575,000,000 784.090.910 9018 402.500.000 8
58 PP2300195576 - Cannulađộng mạch đầu thẳng các cỡ 588,000,000 801.818.183 9018 411.600.000 133
59 PP2300195577 - Cannulađộng mạch đùi hoặc tĩnh mạch cảnh cỡ 15-25Fr 151,200,000 206.181.819 9018 105.840.000 2
60 PP2300195578 - Cannulađộng mạch đùi trẻ em các cỡ 90,000,000 122.727.274 9018 63.000.000 2
61 PP2300195579 - Cannulađộng mạch trẻ em có thông khí, co nối 1/4 dài 22,9 cm, các cỡ 1,120,000,000 1.527.272.728 9018 784.000.000 58
62 PP2300195580 - Cannulađộng mạch trẻ em đầu nhựa các cỡ 64,050,000 87.340.910 9018 44.835.000 8
63 PP2300195581 - Cannulagốc động mạch chủ các cỡ 640,000,000 872.727.274 9018 448.000.000 133
64 PP2300195582 - Cannulagốc động mạch chủ ít xâm lấn 90,000,000 122.727.274 9018 63.000.000 8
65 PP2300195583 - Cannulagốc động mạch chủ thẳng với đầu kim cỡ 18 ga (4 Fr), dài 6,4 cm. 394,800,000 538.363.637 9018 276.360.000 67
66 PP2300195584 - Cannulaliệt tim đặt vào lỗ động mạch vành 65,000,000 88.636.365 9018 45.500.000 8
67 PP2300195585 - Cannulalỗ động mạch vành các cỡ 173,316,000 236.340.001 9018 121.321.200 50
68 PP2300195586 - Cannulatĩnh mạch 1 nòng ECMO các cỡ 840,000,000 1.145.454.546 9018 588.000.000 8
69 PP2300195587 - Cannulatĩnh mạch DLP một tầng đầu cong các cỡ, đầu nối 3/8" hoặc 1/4" 1,300,000,000 1.772.727.274 9018 910.000.000 167
70 PP2300195588 - Cannulatĩnh mạch đùi 1 tầng, không thông khí, đầu nối 3/8'', các cỡ 144,000,000 196.363.637 9018 100.800.000 2
71 PP2300195589 - Cannulatĩnh mạch đùi có lò xo cỡ 8-14Fr , dài 22.9cm, đầu nối 1/4 90,000,000 122.727.274 9018 63.000.000 2
72 PP2300195590 - Cannulatĩnh mạch hai tầng các cỡ 450,000,000 613.636.365 9018 315.000.000 50
73 PP2300195591 - Cannulatĩnh mạch một tầng đầu thẳng các cỡ, đầu nối 3/8" hoặc 1/4" 1,080,000,000 1.472.727.274 9018 756.000.000 150
74 PP2300195592 - Cannulatĩnh mạch trẻ em đầu nhựa các cỡ 63,400,000 86.454.546 9018 44.380.000 8
75 PP2300195593 - Cannulatruyền dung dịch liệt tim ngược dòng thân bằng Silicone 31,990,000 43.622.728 9018 22.393.000 2
76 PP2300195594 - Cáp cắt Solitaire 24,000,000 32.727.274 9018 16.800.000 2
77 PP2300195595 - Cathetercan thiệp mạch máu não 6, 7, 8 Fr dài 80 - 110 cm 216,000,000 294.545.456 9018 151.200.000 6
78 PP2300195596 - Cathetercan thiệp mạch vành mặt trong làm bằng chất liệu Pebax 7,128,000,000 9.720.000.001 9018 4.989.600.000 600
79 PP2300195597 - Catheterchẩn đoán lái hướng loại 10 điện cực 3,600,000,000 4.909.090.910 9018 2.520.000.000 20
80 PP2300195598 - Catheterchẩn đoán loại 10 điện cực, với nhiều đầu cong khác nhau 295,200,000 402.545.456 9018 206.640.000 6
81 PP2300195599 - Catheterchẩn đoán loại 4 điện cực cỡ 5F,6F 321,360,000 438.218.183 9018 224.952.000 8
82 PP2300195600 - Catheterthông khí tim trái 240,000,000 327.272.728 9018 168.000.000 50
83 PP2300195601 - Cathetertrợ giúp can thiệp, đầu tip tròn, mềm dẻo 165,600,000 225.818.183 9018 115.920.000 12
84 PP2300195602 - Chất tắc mạch dạng lỏng, có tính cản quang 984,500,000 1.342.500.001 9021 689.150.000 9
85 PP2300195603 - Chốt titan thắt chỉ cấy ghép vĩnh viễn trong cơ thể 40,950,000 55.840.910 9018 28.665.000 5
86 PP2300195604 - Coil gây bít phình mạch máu não đường kính từ 0.115" - 0.0145" 4,854,600,000 6.619.909.092 9021 3.398.220.000 60
87 PP2300195605 - Coil gây bít phình mạch não chất liệu platinum 2,035,000,000 2.775.000.001 9021 1.424.500.000 18
88 PP2300195606 - Coil gây bít phình mạch não dạng 2D, 3D giúp tạo khung túi phình 3,360,000,000 4.581.818.183 9021 2.352.000.000 40
89 PP2300195607 - Coil gây bít phình mạch não dạng xoắn ốc siêu mềm thế hệ mới 1,650,000,000 2.250.000.001 9021 1.155.000.000 18
90 PP2300195608 - Coil gây bít phình mạch não đường kính từ 1-6mm 1,680,000,000 2.290.909.092 9021 1.176.000.000 20
91 PP2300195609 - Coil nút mạch não 6 loại hình dạng, vòng xoắn bít phình Platinum 2,430,000,000 3.313.636.365 9021 1.701.000.000 30
92 PP2300195610 - Đầu đốt phẫu thuật rung nhĩ đơn cực 284,445,000 387.879.546 9018 199.111.500 2
93 PP2300195611 - Dây bơm thuốc áp lực cao, chất liệu polyurethane, dài từ 50-120cm 252,000,000 343.636.365 9018 176.400.000 400
94 PP2300195612 - Dây cáp cắt coil dùng nối với hệ thống cắt Blockade 126,000,000 171.818.183 9018 88.200.000 6
95 PP2300195613 - Dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch 0.014inch 35,400,000 48.272.728 9018 24.780.000 2
96 PP2300195614 - Dây dẫn can thiệp dùng trong tim bẩm sinh các cỡ 210,600,000 287.181.819 9018 147.420.000 26
97 PP2300195615 - Dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh đường kính 0.008" 120,000,000 163.636.365 9018 84.000.000 3
98 PP2300195616 - Dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh đường kính 0.014" 720,000,000 981.818.183 9018 504.000.000 20
99 PP2300195617 - Dây dẫn can thiệp mạch não lõi nitrinol 143,999,976 196.363.605 9018 100.799.983 4
100 PP2300195618 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh bchất liệu thép không gỉ, đầu mềm quấn lò xo platinum 312,000,000 425.454.546 9018 218.400.000 10
101 PP2300195619 - Dây dẫn can thiệp mạch vành chất liệu Nitinol phủ Polymer 1,410,000,000 1.922.727.274 9018 987.000.000 100
102 PP2300195620 - Dây dẫn can thiệp mạch vành phủ lớp ái nước M Coat 8,640,000,000 11.781.818.183 9018 6.048.000.000 600
103 PP2300195621 - Dây dẫn can thiệp ngoại biên 495,000,000 675.000.001 9018 346.500.000 15
104 PP2300195622 - Dây dẫn tín hiệu thượng tâm mạc 360,000,000 490.909.092 9021 252.000.000 3
105 PP2300195623 - Dây nối áp lực, chịu áp lực cao, dài 30cm - 50cm 690,000,000 940.909.092 9018 483.000.000 1000
106 PP2300195624 - Dây nối hút huyết khối 267,120,000 364.254.546 9018 186.984.000 20
107 PP2300195625 - Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên 1,872,000,000 2.552.727.274 9018 1.310.400.000 12
108 PP2300195626 - Dụng cụ bít lỗ thông dò động tĩnh mạch, mạch vành, mạch máu được thiết kế từ hợp kim nhớ hình dạng lưới Nitinol 64,200,000 87.545.456 9021 44.940.000 1
109 PP2300195627 - Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại 27,000,000 36.818.183 9018 18.900.000 2
110 PP2300195628 - Dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại (dây đẩy coils, dụng cụ cắt coils) các loại, các cỡ 15,000,000 20.454.546 9018 10.500.000 1
111 PP2300195629 - Dụng cụ đóng còn ống động mạch 2,200,512,000 3.000.698.183 9021 1.540.358.400 16
112 PP2300195630 - Dụng cụ đóng mạch 427,980,000 583.609.092 9021 299.586.000 10
113 PP2300195631 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa cho lỗ động mạch từ 6F đến 21F 675,000,000 920.454.546 9021 472.500.000 15
114 PP2300195632 - Dụng cụ đục động mạch chủ 180,000,000 245.454.546 9018 126.000.000 20
115 PP2300195633 - Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil 24,500,000 33.409.092 9018 17.150.000 1
116 PP2300195634 - Dụng cụ lấy dị vật 307,200,000 418.909.092 9018 215.040.000 4
117 PP2300195635 - Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài thân cứng 151,200,000 206.181.819 9018 105.840.000 6
118 PP2300195636 - Keo sinh học nút dị dạng động tĩnh mạch não các loại 756,000,000 1.030.909.092 9021 529.200.000 10
119 PP2300195637 - Khung giá đỡ chặn dòng chảy nội túi phình mạch não các loại, các cỡ 750,000,000 1.022.727.274 9021 525.000.000 1
120 PP2300195638 - Khung giá đỡ có màngbọc sử dụng cho độngmạch chậu, đùi, thận dưới đòn, được cắt từống hợp kim CoCr (L605) bằng laser tạo hình dạng lưới. 910,000,000 1.240.909.092 9021 637.000.000 2
121 PP2300195639 - Khung giá đỡ động mạch chủ ngực kèm đoạn mạch máu nhân tạo quai động mạch chủ 1,050,000,000 1.431.818.183 9021 735.000.000 1
122 PP2300195640 - Khung giá đỡ động mạch ngoại biên cover stent chất liệu Nitinol 1,350,240,000 1.841.236.365 9021 945.168.000 4
123 PP2300195641 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc chiều dài tới 58mm 1,700,000,000 2.318.181.819 9021 1.190.000.000 8
124 PP2300195642 - Khung giá đỡ lấy huyết khối trong can thiệp mạch não, có mắt lưới đóng mở xen kẽ 918,000,000 1.251.818.183 9018 642.600.000 3
125 PP2300195643 - Khung giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035", thiết kế dạng lưới xoắn ốc, được chỉ định sử dụng cho mạch khoeo 140,000,000 190.909.092 9021 98.000.000 1
126 PP2300195644 - Khung giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035", được làm bằng hợp kim nickel - titanium 917,000,000 1.250.454.546 9021 641.900.000 6
127 PP2300195645 - Khung giá đỡ mạch não đổi hướng dòng chảy 5,280,000,000 7.200.000.001 9021 3.696.000.000 4
128 PP2300195646 - Khung giá đỡ mạch não dùng cho túi phình cổ rộng, chất liệu Nitinol 265,000,000 361.363.637 9021 185.500.000 1
129 PP2300195647 - Khung giá đỡ mạch não đường kính từ 4-6mm 5,850,000,000 7.977.272.728 9018 4.095.000.000 22
130 PP2300195648 - Khung giá đỡ mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi 3,575,000,000 4.875.000.001 9021 2.502.500.000 8
131 PP2300195649 - Khung giá đỡ mạch ngoại biên đường kính 5-8mm, chiều dài từ 20-200mm 748,000,000 1.020.000.001 9021 523.600.000 6
132 PP2300195650 - Khung giá đỡ mạch ngoại biên đường kính 9-14mm 748,000,000 1.020.000.001 9021 523.600.000 6
133 PP2300195651 - Khung giá đỡ mạch ngoại biên nitinol tự bung tương thích dây dẫn 0.035" 714,000,000 973.636.365 9021 499.800.000 6
134 PP2300195652 - Khung giá đỡ mạch vành bọc thuốc Sirolimus dùng polymertự tiêu phủ mặt stent áp thành mạch 7,396,000,000 10.085.454.546 9021 5.177.200.000 33
135 PP2300195653 - Khung giá đỡ mạch vành bọc thuốc Sirolimus với Polymertự tiêu các cỡ 9,000,000,000 12.272.727.274 9021 6.300.000.000 42
136 PP2300195654 - Khung giá đỡ mạch vành bọc thuốc Zotarolimus, cấu trúc lõi kép Core wire- lõi Platium Irridium– lớp bọc Cobalt đường kính 2.0mm đến 5.0mm các cỡ 48,609,000,000 66.285.000.001 9021 34.026.300.000 183
137 PP2300195655 - Khung giá đỡ mạch vành bọc thuốc Zotarolimus, vật liệu Cobalt đường kính 2.25mm đến 4.0mm 19,950,000,000 27.204.545.456 9021 13.965.000.000 83
138 PP2300195656 - Khung giá đỡ mạch vành chất liệu Cobalt Chromium, L-605 có lớp phủ proBIO và BIOlute Poly-L-Lactide (PLLA) hấp thụ sinh học, tẩm thuốc Sirolimus 4,120,000,000 5.618.181.819 9021 2.884.000.000 17
139 PP2300195657 - Khung giá đỡ mạch vành chất liệu CoCr phủ thuốc Sirolimus và polymertự tiêu 6,710,000,000 9.150.000.001 9021 4.697.000.000 33
140 PP2300195658 - Khung giá đỡ mạch vành có lớp Polymertự tiêu sinh học phủ thuốc Sirolimus các cỡ 7,875,000,000 10.738.636.365 9021 5.512.500.000 58
141 PP2300195659 - Khung giá đỡ mạch vành có phủ thuốc Amphilimus các cỡ 7,660,000,000 10.445.454.546 9021 5.362.000.000 33
142 PP2300195660 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus dành cho tổn thương phức tạp 7,830,000,000 10.677.272.728 9021 5.481.000.000 30
143 PP2300195661 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus 3,950,000,000 5.386.363.637 9021 2.765.000.000 17
144 PP2300195662 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus khung carbon, vỏ ngoài phủ HYDRAX ái nước bền vững 9,200,000,000 12.545.454.546 9021 6.440.000.000 42
145 PP2300195663 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc sirolimus với 2 marker trên bóng 8,950,000,000 12.204.545.456 9021 6.265.000.000 42
146 PP2300195664 - Khung giá đỡ mạch vànhphủ thuốc everolimus 1,650,000,000 2.250.000.001 9021 1.155.000.000 8
147 PP2300195665 - Khung giá đỡ nội mạch lấy huyết khối chuyên dụng 940,000,000 1.281.818.183 9018 658.000.000 3
148 PP2300195666 - Khung giá đỡ nội mạch siêu mềm , kích thước nhỏ, làm thay đổi hướng dòng chảy 645,000,000 879.545.456 9021 451.500.000 1
149 PP2300195667 - Khung giá đỡ nội mạch siêu mềm làm thay đổi hướng dòng chảy 1,050,000,000 1.431.818.183 9021 735.000.000 1
150 PP2300195668 - Khung giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (chậu), đường kính 5mm-10mm, chất liệu thép không gỉ tương thích với hệ thống dây dẫn 0.035". 444,000,000 605.454.546 9021 310.800.000 4
151 PP2300195669 - Khung giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (thận), đường kính 4.5mm-7mm, chất liệu: Cobalt Chromium (L605), tương thích với hệ thống dây dẫn 0.014". 259,000,000 353.181.819 9021 181.300.000 2
152 PP2300195670 - Khung giá đỡ sinh học phủthuốc điều trikép Sirolimus & Anti CD34 với lớp phủHydro-X 9,875,000,000 13.465.909.092 9021 6.912.500.000 42
153 PP2300195671 - Kìm cắt vòng xoắn kim loại 24,000,000 32.727.274 9018 16.800.000 2
154 PP2300195672 - Kim chọc xuyên vách 54,000,000 73.636.365 9018 37.800.000 1
155 PP2300195673 - Mạch máu nhân tạo kiểu chư'Y' 40cm cỡ 10-20mm 169,500,000 231.136.365 9021 118.650.000 3
156 PP2300195674 - Mạch máu nhân tạo kiểu chư'Y' 40cm cỡ 16-8 mm;14-7mm 169,500,000 231.136.365 9021 118.650.000 3
157 PP2300195675 - Mạch máu nhân tạo kiểu chư'Y' 40cm cỡ 18-9mm 169,500,000 231.136.365 9021 118.650.000 3
158 PP2300195676 - Mạch máu nhân tạo nhánh chữ Y - Kích thước :- 18*10mm dài 40cm- 20*10mm dài 40cm 228,000,000 310.909.092 9021 159.600.000 3
159 PP2300195677 - Mạch máu nhân tạo nhánh chữ Y Kích thước:- 16mmx8mm dài 40cm- 18mmx9mm dài 40cm 226,000,000 308.181.819 9021 158.200.000 3
160 PP2300195678 - Mạch máu nhân tạo thẳng 4mm,5mm,6mm x 10cm 358,000,000 488.181.819 9021 250.600.000 7
161 PP2300195679 - Mạch máu nhân tạo thẳng 5mm,6mm,8mm x 40cm 71,000,000 96.818.183 9021 49.700.000 1
162 PP2300195680 - Máng cầm máu các cỡ (Dụng cụ mở đường vào cầm máu) 31,000,000 42.272.728 9018 21.700.000 8
163 PP2300195681 - Miếng vá màng tim các cỡ 360,000,000 490.909.092 9021 252.000.000 3
164 PP2300195682 - Miếng vá sinh học 4cm x 4cm 1,798,200,000 2.452.090.910 9021 1.258.740.000 30
165 PP2300195683 - Miếng vá sinh học 4cm x 6cm 1,537,500,000 2.096.590.910 9021 1.076.250.000 25
166 PP2300195684 - Ống hút huyết khối trực tiếp đường kính lớn 0.060" 4,998,000,000 6.815.454.546 9018 3.498.600.000 23
167 PP2300195685 - Ống hút tim trái người lớn 120,000,000 163.636.365 9018 84.000.000 17
168 PP2300195686 - Ống hút trong và ngoài tim 787,808,000 1.074.283.637 9018 551.465.600 117
169 PP2300195687 - Ống thông can thiệp kéo dài 635,460,000 866.536.365 9018 444.822.000 6
170 PP2300195688 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh đường kính ngoài 0.024"-0.040" 450,000,000 613.636.365 9018 315.000.000 4
171 PP2300195689 - Ống thông chẩn đoán tim mạch, lớp áo ngoài bằng vật liệu Inslide polymer,đầu tip mềm, đường kính 5F, 6F 518,400,000 706.909.092 9018 362.880.000 120
172 PP2300195690 - Ống thông chụp động mạch vành 676,800,000 922.909.092 9018 473.760.000 200
173 PP2300195691 - Ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh loại mềm 0.071" 192,000,000 261.818.183 9018 134.400.000 2
174 PP2300195692 - Ống thông dùng hút huyết khối trực tiếp đường kính 0.07" 2,212,500,000 3.017.045.456 9018 1.548.750.000 13
175 PP2300195693 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên, sử dụng dây dẫn 0.014", 0.018" và 0.035" 189,000,000 257.727.274 9018 132.300.000 6
176 PP2300195694 - Ống thông hỗ trợ can thiệp ngoại biên các cỡ 108,000,000 147.272.728 9018 75.600.000 4
177 PP2300195695 - Ống thông hỗ trợ hút huyết khối chất liệu Nitinol, thiết kế dạng coil dệt 1,249,500,000 1.703.863.637 9018 874.650.000 6
178 PP2300195696 - Ống thông hút huyết khối đường kính nhỏ 779,982,000 1.063.611.819 9018 545.987.400 7
179 PP2300195697 - Ống thông hút huyết khối mềm 2,940,000,000 4.009.090.910 9018 2.058.000.000 58
180 PP2300195698 - Ống thông phủ Z-Glide hydrophilic hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính 295,344,000 402.741.819 9018 206.740.800 4
181 PP2300195699 - Ống thông siêu nhỏ trợ giúp can thiệp mạch não đường kính 0.025" 87,500,000 119.318.183 9018 61.250.000 1
182 PP2300195700 - Ống thông trợ giúp can thiệp lòng rộng, ái nước 1,449,000,000 1.975.909.092 9018 1.014.300.000 100
183 PP2300195701 - Phổi nhân tạo có phủ X-Coating loại 20-50kg 6,000,000,000 8.181.818.183 9018 4.200.000.000 83
184 PP2300195702 - Phổi nhân tạo dùng cho người lớn không gắn heparin 2,205,000,000 3.006.818.183 9018 1.543.500.000 33
185 PP2300195703 - Phổi nhân tạo dùng cho trẻ em kèm bình chứa 3,357,900,000 4.578.954.546 9018 2.350.530.000 50
186 PP2300195704 - Phổi nhân tạo ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg (không kèm bộ dây dẫn tuần hoàn) 1,198,000,000 1.633.636.365 9018 838.600.000 3
187 PP2300195705 - Phổi nhân tạo ECMO dùng cho bệnh nhân trên 20kg (có kèm dây dẫn) 3,128,000,000 4.265.454.546 9018 2.189.600.000 7
188 PP2300195706 - Phổi nhân tạo tích hợp lọc động mạch dùng cho người lớn kèm bình chứa 6,000,000,000 8.181.818.183 9018 4.200.000.000 83
189 PP2300195707 - Quả lọc máu trong phẫu thuật tim 838,800,000 1.143.818.183 9018 587.160.000 67
190 PP2300195708 - Shunt động mạch vành 240,000,000 327.272.728 9018 168.000.000 17
191 PP2300195709 - Thanh nâng lõm ngực các cỡ 625,000,000 852.272.728 9021 437.500.000 8
192 PP2300195710 - Thiết bị hỗ trợ kẹp một phần động mạch chủ và các trợ cụ đi kèm 606,300,000 826.772.728 9018 424.410.000 7
193 PP2300195711 - Van cầm máu có chốt khóa giảm thiểu chảy máu và không khí. Đường kính: 8F-8.5F 37,200,000 50.727.274 9018 26.040.000 1
194 PP2300195712 - Van ĐMC sinh học cao cấp cho khả năng huyết động hoàn hảo, an toàn với độ chênh áp thấp và công nghệ chống canxi hóa 384,500,000 524.318.183 9021 269.150.000 1
195 PP2300195713 - Van động mạch chủ cơ học gờ nổi các cỡ 6,000,000,000 8.181.818.183 9021 4.200.000.000 33
196 PP2300195714 - Van động mạch chủ ngoại tâm mạc/vanhai lá sinh học nhân tạo 430,000,000 586.363.637 9021 301.000.000 1
197 PP2300195715 - Van động mạch chủ sinh học có giá đỡ từ heo các cỡ 2,800,000,000 3.818.181.819 9021 1.960.000.000 8
198 PP2300195716 - Van động mạch chủ sinh học từ màng tim bò 1,250,000,000 1.704.545.456 9021 875.000.000 2
199 PP2300195717 - Van hai lá cơ học gờnổi 8,655,000,000 11.802.272.728 9021 6.058.500.000 50
200 PP2300195718 - Van hai lá sinh học có giá đỡ từ heo các cỡ 2,800,000,000 3.818.181.819 9021 1.960.000.000 8
201 PP2300195719 - Van hai lá sinh học làm từ màng tim lợn 1,000,000,000 1.363.636.365 9021 700.000.000 2
202 PP2300195720 - Van hai lá, động mạch chủ sinh học loại vòng van phủ màng tim bò, lá van bằng màng tim lợn 1,578,000,000 2.151.818.183 9021 1.104.600.000 5
203 PP2300195721 - Van tim cơ học động mạch chủ chất liệu 100% carbon, có độ chênh áp thấp ≤ 10 mmHg, vòng khâu mỏng PTFE 1,825,000,000 2.488.636.365 9021 1.277.500.000 8
204 PP2300195722 - Van tim hai lá chất liệu 100% carbon, có độ chênh áp thấp ≤ 10 mmHg, vòng khâu mỏng PTFE 1,825,000,000 2.488.636.365 9021 1.277.500.000 8
205 PP2300195723 - Van tim nhân tạo sinh học động mạch chủ, hai lá chất liệu màng ngoài tim bò 2,692,860,000 3.672.081.819 9021 1.885.002.000 10
206 PP2300195724 - Van tim sinh học kèm ống động mạch phổi các cỡ 800,000,000 1.090.909.092 9021 560.000.000 2
207 PP2300195725 - Vi dây dẫn bằng thép không gỉ có thể xuyên qua huyết khối 1,080,000,000 1.472.727.274 9018 756.000.000 30
208 PP2300195726 - Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ, siêu ái nước các cỡ 1,422,000,000 1.939.090.910 9018 995.400.000 30
209 PP2300195727 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch 550,000,000 750.000.001 9018 385.000.000 17
210 PP2300195728 - Vi ống thông can thiệp mạch não có lớp phủ ưa nước hai lớp 505,750,000 689.659.092 9018 354.025.000 6
211 PP2300195729 - Vi ống thông can thiệp mạch não đầu tip mềm các loại, các cỡ 75,000,000 102.272.728 9018 52.500.000 1
212 PP2300195730 - Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ 2 nòng, đầu tiếp thoan và mềm, ái nước. 343,000,000 467.727.274 9018 240.100.000 6
213 PP2300195731 - Vi ống thông có đường kính nhỏ khoảng 1 mm , tự trôi theo dòng chảy của mạch máu . 770,000,000 1.050.000.001 9018 539.000.000 9
214 PP2300195732 - Vi ống thông có thể tách rời ở đầu, hình dạng đầu tip thẳng, tương thích với dây dẫn lớn nhất 0.01" 712,800,000 972.000.001 9018 498.960.000 6
215 PP2300195733 - Vi ống thông dẫn đường tương thích dây dẫn có đường kính 0.035" và 0.038" 140,000,000 190.909.092 9018 98.000.000 1
216 PP2300195734 - Vi ống thông đầu có thể tách rời dài các cỡ 2,964,000,000 4.041.818.183 9018 2.074.800.000 20
217 PP2300195735 - Vi ống thông gập góc được làm bằng chất liệu nitinol 576,000,000 785.454.546 9018 403.200.000 8
218 PP2300195736 - Vi ống thông nhỏdùng trong thả coil, bóng chèn, stent, lớp ngoài cùng có phủ Hydrophilic 600,000,000 818.181.819 9018 420.000.000 8
219 PP2300195737 - Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính, cỡ 2.1 F 279,000,000 380.454.546 9018 195.300.000 3
220 PP2300195738 - Vi ống thông siêu nhỏ được thiết kế cho sử dụng trong thủ thuật can thiệp mạch máu thần kinh . 780,000,000 1.063.636.365 9018 546.000.000 10
221 PP2300195739 - Vi ống thông siêu nhỏ, 2 markers 1.9F-3.0F 162,000,000 220.909.092 9018 113.400.000 2
222 PP2300195740 - Vi ống thông thả stent đổi hướng dòng chảy 432,000,000 589.090.910 9018 302.400.000 4
223 PP2300195741 - Vi ống thông thả stent thường 1,530,000,000 2.086.363.637 9018 1.071.000.000 30
224 PP2300195742 - Vòng van ba lá sinh học các cỡ 375,000,000 511.363.637 9021 262.500.000 3
225 PP2300195743 - Vòng van hai lá kín loại bán cứng các cỡ 1,740,000,000 2.372.727.274 9021 1.218.000.000 20
Bình chứa huyết khối
Mã phần lô PP2300195519
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.590.910
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2300195520
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ cố định mỏm tim
Mã phần lô PP2300195521
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.818.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch vành kèm dụng cụ kéo liên tục
Mã phần lô PP2300195522
Giá từng phần lô 3,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.363.636.365
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đầu đốt phẫu thuật rung nhĩ đơn cực và lưỡng cực
Mã phần lô PP2300195523
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây dẫn tuần hoàn ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg
Mã phần lô PP2300195524
Giá từng phần lô 556,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 758.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch
Mã phần lô PP2300195525
Giá từng phần lô 542,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 740.250.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 379.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 183
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu mổ mở kèm chốt titan thắt chỉ
Mã phần lô PP2300195526
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hoàn hồi máu
Mã phần lô PP2300195527
Giá từng phần lô 205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.545.456
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khung giá đỡ cho động mạch chủ bụng, bao gồm miếng ghép chính phân nhánh, kèm theo tối đa 02 miếng ghép phụ
Mã phần lô PP2300195528
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.909.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khung giá đỡ cho động mạch chủ ngực có thanh kim loại chạy dọc sống thân stent
Mã phần lô PP2300195529
Giá từng phần lô 3,114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.246.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.179.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khung giá đỡ cho động mạch chủ ngực và phụ kiện
Mã phần lô PP2300195530
Giá từng phần lô 5,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.581.818.183
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.892.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khung giá đỡ động mạch chủ và 1 bên động mạch Chậu
Mã phần lô PP2300195531
Giá từng phần lô 656,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 894.545.456
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có khử rung cho phép chụp MRI toàn thân, giúp giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân
Mã phần lô PP2300195532
Giá từng phần lô 3,990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.440.909.092
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.793.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số cho phép chụp MRI toàn thân, quản lý tạo nhịp VCM
Mã phần lô PP2300195533
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.909.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng tần số, với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI (chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn)
Mã phần lô PP2300195534
Giá từng phần lô 1,152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.570.909.092
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 806.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng , dây điện cực tương thích MRI toàn thân, có lớp phủ fractal Iridium
Mã phần lô PP2300195535
Giá từng phần lô 1,224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.669.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 856.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số cho phép chụp MRI toàn thân, đáp ứng nhịp, tự động theo dõi và điều chỉnh, quản lý tạo nhịp nhĩ thất ACM và VCM, dò tìm tự động khoảng nhĩ thất giúp giảm tạo nhịp thất không cần thiết
Mã phần lô PP2300195536
Giá từng phần lô 8,544,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.650.909.092
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.980.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, có cưỡng chế rung nhĩ, có chế độ nhịp nghỉ tự động tương thích MRI (chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn)
Mã phần lô PP2300195537
Giá từng phần lô 3,060,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.172.727.274
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.142.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có khử rung cho phép chụp MRI toàn thân, tính năng phân biệt sóng T và phân biệt nhiễu RV, Công nghệ tránh sốc lầm và thiết kế đường cong sinh lý giảm tối đa áp lực
Mã phần lô PP2300195538
Giá từng phần lô 1,568,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.138.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.097.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng nhịp thích ứng, dây điện cực tương thích MRI toàn thân, có lớp phủ fractal Iridium
Mã phần lô PP2300195539
Giá từng phần lô 2,208,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.010.909.092
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.545.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng , chuẩn DF1, tương thích cộng hưởng từ.
Mã phần lô PP2300195540
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.063.636.365
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên
Mã phần lô PP2300195541
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.290.909.092
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ cơ tim CRT-P 3 buồng với chức năng tối ưu thời gian nhĩ - thất, thất - thất và phần mềm quản lý rung nhĩ
Mã phần lô PP2300195542
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.568.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, có thiết kế đường cong sinh lý giảm tối đa áp lực, chẩn đoán sớm tình trạng suy tim
Mã phần lô PP2300195543
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.390.909.092
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng tái đồng bộ tim và phá rung
Mã phần lô PP2300195544
Giá từng phần lô 1,724,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.351.236.365
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.206.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộphận kết nối 3 cổng
Mã phần lô PP2300195545
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 852.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ phận kết nối có 2-3 cổng ON và OFF, vật liệu Polycarbonate
Mã phần lô PP2300195546
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.186.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 1cc, 3cc, 10cc đầu xoắn dùng trong can thiệp
Mã phần lô PP2300195547
Giá từng phần lô 135,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.072.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.004.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 390
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm cản quang có đầu xoáy loại 10ml
Mã phần lô PP2300195548
Giá từng phần lô 449,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.654.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1560
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng chẹn cổ túi phình mạch máu não các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300195549
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ các cỡ
Mã phần lô PP2300195550
Giá từng phần lô 326,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng ngoại vi dưới loại bóng thẳng và bóng thuôn
Mã phần lô PP2300195551
Giá từng phần lô 278,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường ( áp lực trung bình ≥ 6 atmosphere (atm), áp lực gây vỡ bóng ≥ 12 atm)
Mã phần lô PP2300195552
Giá từng phần lô 5,148,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.020.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.603.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 3μg/mm2
Mã phần lô PP2300195553
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2300195554
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 589.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao tương thích với hệ thống dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2300195555
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 687.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên bọc thuốc paclitaxel
Mã phần lô PP2300195556
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.840.909.092
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên chiều dài bóng từ 20mm đến 300mm tương thích hệ thống dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2300195557
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.818.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên có lớp phủ ái nước kép tương thích hệ thống dây dẫn 0.014"
Mã phần lô PP2300195558
Giá từng phần lô 328,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên có lớp phủ ái nước kép tương thích hệ thống dây dẫn 0.018"
Mã phần lô PP2300195559
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên siêu cứng áp lực cao tương thích với hệ thống dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2300195560
Giá từng phần lô 98,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích hệ thống dây dẫn 0.014"
Mã phần lô PP2300195561
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.909.092
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích hệ thống dây dẫn 0.018"
Mã phần lô PP2300195562
Giá từng phần lô 483,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 659.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch não điều trị hẹp nội sọ
Mã phần lô PP2300195563
Giá từng phần lô 805,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.097.727.274
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 563.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch não loại 2 nòng
Mã phần lô PP2300195564
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao các cỡ
Mã phần lô PP2300195565
Giá từng phần lô 5,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.363.636.365
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường các cỡ
Mã phần lô PP2300195566
Giá từng phần lô 5,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.363.636.365
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường chất liệu bóng Ultra-slim các cỡ
Mã phần lô PP2300195567
Giá từng phần lô 8,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.290.909.092
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.796.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ để điều trị tổn thương tái hẹp trong stent
Mã phần lô PP2300195568
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành dùng cho CTO loại ái nước
Mã phần lô PP2300195569
Giá từng phần lô 1,658,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.261.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.160.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao
Mã phần lô PP2300195570
Giá từng phần lô 8,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.781.818.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.048.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 bar thành bóng 2 lớp
Mã phần lô PP2300195571
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.186.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong van động mạch phổi
Mã phần lô PP2300195572
Giá từng phần lô 317,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.981.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình vị trí mạch thẳng
Mã phần lô PP2300195573
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình vị trí ngã 3 mạch
Mã phần lô PP2300195574
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.063.636.365
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannulađộng mạch 1 nòng ECMO các cỡ
Mã phần lô PP2300195575
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 784.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannulađộng mạch đầu thẳng các cỡ
Mã phần lô PP2300195576
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 801.818.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannulađộng mạch đùi hoặc tĩnh mạch cảnh cỡ 15-25Fr
Mã phần lô PP2300195577
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannulađộng mạch đùi trẻ em các cỡ
Mã phần lô PP2300195578
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.274
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannulađộng mạch trẻ em có thông khí, co nối 1/4 dài 22,9 cm, các cỡ
Mã phần lô PP2300195579
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.527.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannulađộng mạch trẻ em đầu nhựa các cỡ
Mã phần lô PP2300195580
Giá từng phần lô 64,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.340.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannulagốc động mạch chủ các cỡ
Mã phần lô PP2300195581
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 872.727.274
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannulagốc động mạch chủ ít xâm lấn
Mã phần lô PP2300195582
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.274
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannulagốc động mạch chủ thẳng với đầu kim cỡ 18 ga (4 Fr), dài 6,4 cm.
Mã phần lô PP2300195583
Giá từng phần lô 394,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannulaliệt tim đặt vào lỗ động mạch vành
Mã phần lô PP2300195584
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.636.365
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannulalỗ động mạch vành các cỡ
Mã phần lô PP2300195585
Giá từng phần lô 173,316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.340.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.321.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannulatĩnh mạch 1 nòng ECMO các cỡ
Mã phần lô PP2300195586
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannulatĩnh mạch DLP một tầng đầu cong các cỡ, đầu nối 3/8" hoặc 1/4"
Mã phần lô PP2300195587
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.772.727.274
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannulatĩnh mạch đùi 1 tầng, không thông khí, đầu nối 3/8'', các cỡ
Mã phần lô PP2300195588
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannulatĩnh mạch đùi có lò xo cỡ 8-14Fr , dài 22.9cm, đầu nối 1/4
Mã phần lô PP2300195589
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.274
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannulatĩnh mạch hai tầng các cỡ
Mã phần lô PP2300195590
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.636.365
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannulatĩnh mạch một tầng đầu thẳng các cỡ, đầu nối 3/8" hoặc 1/4"
Mã phần lô PP2300195591
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.472.727.274
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannulatĩnh mạch trẻ em đầu nhựa các cỡ
Mã phần lô PP2300195592
Giá từng phần lô 63,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannulatruyền dung dịch liệt tim ngược dòng thân bằng Silicone
Mã phần lô PP2300195593
Giá từng phần lô 31,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.622.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.393.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp cắt Solitaire
Mã phần lô PP2300195594
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.727.274
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cathetercan thiệp mạch máu não 6, 7, 8 Fr dài 80 - 110 cm
Mã phần lô PP2300195595
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.545.456
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cathetercan thiệp mạch vành mặt trong làm bằng chất liệu Pebax
Mã phần lô PP2300195596
Giá từng phần lô 7,128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.720.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.989.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheterchẩn đoán lái hướng loại 10 điện cực
Mã phần lô PP2300195597
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.909.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheterchẩn đoán loại 10 điện cực, với nhiều đầu cong khác nhau
Mã phần lô PP2300195598
Giá từng phần lô 295,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.545.456
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheterchẩn đoán loại 4 điện cực cỡ 5F,6F
Mã phần lô PP2300195599
Giá từng phần lô 321,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.218.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheterthông khí tim trái
Mã phần lô PP2300195600
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cathetertrợ giúp can thiệp, đầu tip tròn, mềm dẻo
Mã phần lô PP2300195601
Giá từng phần lô 165,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.818.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất tắc mạch dạng lỏng, có tính cản quang
Mã phần lô PP2300195602
Giá từng phần lô 984,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.342.500.001
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 689.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chốt titan thắt chỉ cấy ghép vĩnh viễn trong cơ thể
Mã phần lô PP2300195603
Giá từng phần lô 40,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.840.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Coil gây bít phình mạch máu não đường kính từ 0.115" - 0.0145"
Mã phần lô PP2300195604
Giá từng phần lô 4,854,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.619.909.092
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.398.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Coil gây bít phình mạch não chất liệu platinum
Mã phần lô PP2300195605
Giá từng phần lô 2,035,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.775.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.424.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Coil gây bít phình mạch não dạng 2D, 3D giúp tạo khung túi phình
Mã phần lô PP2300195606
Giá từng phần lô 3,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.581.818.183
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Coil gây bít phình mạch não dạng xoắn ốc siêu mềm thế hệ mới
Mã phần lô PP2300195607
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Coil gây bít phình mạch não đường kính từ 1-6mm
Mã phần lô PP2300195608
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.290.909.092
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Coil nút mạch não 6 loại hình dạng, vòng xoắn bít phình Platinum
Mã phần lô PP2300195609
Giá từng phần lô 2,430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.313.636.365
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.701.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu đốt phẫu thuật rung nhĩ đơn cực
Mã phần lô PP2300195610
Giá từng phần lô 284,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.879.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.111.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây bơm thuốc áp lực cao, chất liệu polyurethane, dài từ 50-120cm
Mã phần lô PP2300195611
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.636.365
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cáp cắt coil dùng nối với hệ thống cắt Blockade
Mã phần lô PP2300195612
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.818.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch 0.014inch
Mã phần lô PP2300195613
Giá từng phần lô 35,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp dùng trong tim bẩm sinh các cỡ
Mã phần lô PP2300195614
Giá từng phần lô 210,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh đường kính 0.008"
Mã phần lô PP2300195615
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.365
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh đường kính 0.014"
Mã phần lô PP2300195616
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.818.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch não lõi nitrinol
Mã phần lô PP2300195617
Giá từng phần lô 143,999,976
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.363.605
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.799.983
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh bchất liệu thép không gỉ, đầu mềm quấn lò xo platinum
Mã phần lô PP2300195618
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch vành chất liệu Nitinol phủ Polymer
Mã phần lô PP2300195619
Giá từng phần lô 1,410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.922.727.274
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 987.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch vành phủ lớp ái nước M Coat
Mã phần lô PP2300195620
Giá từng phần lô 8,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.781.818.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.048.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp ngoại biên
Mã phần lô PP2300195621
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn tín hiệu thượng tâm mạc
Mã phần lô PP2300195622
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.909.092
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối áp lực, chịu áp lực cao, dài 30cm - 50cm
Mã phần lô PP2300195623
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.909.092
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối hút huyết khối
Mã phần lô PP2300195624
Giá từng phần lô 267,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.254.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300195625
Giá từng phần lô 1,872,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.552.727.274
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.310.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ bít lỗ thông dò động tĩnh mạch, mạch vành, mạch máu được thiết kế từ hợp kim nhớ hình dạng lưới Nitinol
Mã phần lô PP2300195626
Giá từng phần lô 64,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.545.456
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại
Mã phần lô PP2300195627
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.818.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại (dây đẩy coils, dụng cụ cắt coils) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300195628
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ đóng còn ống động mạch
Mã phần lô PP2300195629
Giá từng phần lô 2,200,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.698.183
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.358.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ đóng mạch
Mã phần lô PP2300195630
Giá từng phần lô 427,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 583.609.092
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.586.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa cho lỗ động mạch từ 6F đến 21F
Mã phần lô PP2300195631
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 920.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ đục động mạch chủ
Mã phần lô PP2300195632
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil
Mã phần lô PP2300195633
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.409.092
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ lấy dị vật
Mã phần lô PP2300195634
Giá từng phần lô 307,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.909.092
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài thân cứng
Mã phần lô PP2300195635
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo sinh học nút dị dạng động tĩnh mạch não các loại
Mã phần lô PP2300195636
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.030.909.092
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ chặn dòng chảy nội túi phình mạch não các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300195637
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.727.274
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ có màngbọc sử dụng cho độngmạch chậu, đùi, thận dưới đòn, được cắt từống hợp kim CoCr (L605) bằng laser tạo hình dạng lưới.
Mã phần lô PP2300195638
Giá từng phần lô 910,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.240.909.092
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 637.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ động mạch chủ ngực kèm đoạn mạch máu nhân tạo quai động mạch chủ
Mã phần lô PP2300195639
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.431.818.183
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên cover stent chất liệu Nitinol
Mã phần lô PP2300195640
Giá từng phần lô 1,350,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.841.236.365
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc chiều dài tới 58mm
Mã phần lô PP2300195641
Giá từng phần lô 1,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.318.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ lấy huyết khối trong can thiệp mạch não, có mắt lưới đóng mở xen kẽ
Mã phần lô PP2300195642
Giá từng phần lô 918,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.251.818.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 642.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035", thiết kế dạng lưới xoắn ốc, được chỉ định sử dụng cho mạch khoeo
Mã phần lô PP2300195643
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.909.092
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035", được làm bằng hợp kim nickel - titanium
Mã phần lô PP2300195644
Giá từng phần lô 917,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.250.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 641.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch não đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2300195645
Giá từng phần lô 5,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.696.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch não dùng cho túi phình cổ rộng, chất liệu Nitinol
Mã phần lô PP2300195646
Giá từng phần lô 265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch não đường kính từ 4-6mm
Mã phần lô PP2300195647
Giá từng phần lô 5,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.977.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi
Mã phần lô PP2300195648
Giá từng phần lô 3,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.502.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch ngoại biên đường kính 5-8mm, chiều dài từ 20-200mm
Mã phần lô PP2300195649
Giá từng phần lô 748,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 523.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch ngoại biên đường kính 9-14mm
Mã phần lô PP2300195650
Giá từng phần lô 748,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 523.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch ngoại biên nitinol tự bung tương thích dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2300195651
Giá từng phần lô 714,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 973.636.365
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch vành bọc thuốc Sirolimus dùng polymertự tiêu phủ mặt stent áp thành mạch
Mã phần lô PP2300195652
Giá từng phần lô 7,396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.085.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.177.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch vành bọc thuốc Sirolimus với Polymertự tiêu các cỡ
Mã phần lô PP2300195653
Giá từng phần lô 9,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.272.727.274
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch vành bọc thuốc Zotarolimus, cấu trúc lõi kép Core wire- lõi Platium Irridium– lớp bọc Cobalt đường kính 2.0mm đến 5.0mm các cỡ
Mã phần lô PP2300195654
Giá từng phần lô 48,609,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.285.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.026.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 183
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch vành bọc thuốc Zotarolimus, vật liệu Cobalt đường kính 2.25mm đến 4.0mm
Mã phần lô PP2300195655
Giá từng phần lô 19,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.204.545.456
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.965.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch vành chất liệu Cobalt Chromium, L-605 có lớp phủ proBIO và BIOlute Poly-L-Lactide (PLLA) hấp thụ sinh học, tẩm thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300195656
Giá từng phần lô 4,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.618.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.884.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch vành chất liệu CoCr phủ thuốc Sirolimus và polymertự tiêu
Mã phần lô PP2300195657
Giá từng phần lô 6,710,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.150.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.697.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch vành có lớp Polymertự tiêu sinh học phủ thuốc Sirolimus các cỡ
Mã phần lô PP2300195658
Giá từng phần lô 7,875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.738.636.365
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch vành có phủ thuốc Amphilimus các cỡ
Mã phần lô PP2300195659
Giá từng phần lô 7,660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.445.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.362.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus dành cho tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2300195660
Giá từng phần lô 7,830,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.677.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.481.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus
Mã phần lô PP2300195661
Giá từng phần lô 3,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.386.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.765.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus khung carbon, vỏ ngoài phủ HYDRAX ái nước bền vững
Mã phần lô PP2300195662
Giá từng phần lô 9,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.545.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.440.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc sirolimus với 2 marker trên bóng
Mã phần lô PP2300195663
Giá từng phần lô 8,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.204.545.456
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.265.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch vànhphủ thuốc everolimus
Mã phần lô PP2300195664
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ nội mạch lấy huyết khối chuyên dụng
Mã phần lô PP2300195665
Giá từng phần lô 940,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.281.818.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ nội mạch siêu mềm , kích thước nhỏ, làm thay đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2300195666
Giá từng phần lô 645,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 879.545.456
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 451.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ nội mạch siêu mềm làm thay đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2300195667
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.431.818.183
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (chậu), đường kính 5mm-10mm, chất liệu thép không gỉ tương thích với hệ thống dây dẫn 0.035".
Mã phần lô PP2300195668
Giá từng phần lô 444,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 605.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (thận), đường kính 4.5mm-7mm, chất liệu: Cobalt Chromium (L605), tương thích với hệ thống dây dẫn 0.014".
Mã phần lô PP2300195669
Giá từng phần lô 259,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ sinh học phủthuốc điều trikép Sirolimus & Anti CD34 với lớp phủHydro-X
Mã phần lô PP2300195670
Giá từng phần lô 9,875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.465.909.092
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.912.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm cắt vòng xoắn kim loại
Mã phần lô PP2300195671
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.727.274
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc xuyên vách
Mã phần lô PP2300195672
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.636.365
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo kiểu chư'Y' 40cm cỡ 10-20mm
Mã phần lô PP2300195673
Giá từng phần lô 169,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.136.365
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo kiểu chư'Y' 40cm cỡ 16-8 mm;14-7mm
Mã phần lô PP2300195674
Giá từng phần lô 169,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.136.365
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo kiểu chư'Y' 40cm cỡ 18-9mm
Mã phần lô PP2300195675
Giá từng phần lô 169,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.136.365
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo nhánh chữ Y - Kích thước :- 18*10mm dài 40cm- 20*10mm dài 40cm
Mã phần lô PP2300195676
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.909.092
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo nhánh chữ Y Kích thước:- 16mmx8mm dài 40cm- 18mmx9mm dài 40cm
Mã phần lô PP2300195677
Giá từng phần lô 226,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo thẳng 4mm,5mm,6mm x 10cm
Mã phần lô PP2300195678
Giá từng phần lô 358,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 488.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo thẳng 5mm,6mm,8mm x 40cm
Mã phần lô PP2300195679
Giá từng phần lô 71,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.818.183
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máng cầm máu các cỡ (Dụng cụ mở đường vào cầm máu)
Mã phần lô PP2300195680
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng vá màng tim các cỡ
Mã phần lô PP2300195681
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.909.092
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng vá sinh học 4cm x 4cm
Mã phần lô PP2300195682
Giá từng phần lô 1,798,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.452.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.258.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng vá sinh học 4cm x 6cm
Mã phần lô PP2300195683
Giá từng phần lô 1,537,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.096.590.910
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.076.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút huyết khối trực tiếp đường kính lớn 0.060"
Mã phần lô PP2300195684
Giá từng phần lô 4,998,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.815.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.498.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút tim trái người lớn
Mã phần lô PP2300195685
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.365
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút trong và ngoài tim
Mã phần lô PP2300195686
Giá từng phần lô 787,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.074.283.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.465.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp kéo dài
Mã phần lô PP2300195687
Giá từng phần lô 635,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 866.536.365
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 444.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp mạch thần kinh đường kính ngoài 0.024"-0.040"
Mã phần lô PP2300195688
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.636.365
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán tim mạch, lớp áo ngoài bằng vật liệu Inslide polymer,đầu tip mềm, đường kính 5F, 6F
Mã phần lô PP2300195689
Giá từng phần lô 518,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 706.909.092
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chụp động mạch vành
Mã phần lô PP2300195690
Giá từng phần lô 676,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 922.909.092
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 473.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh loại mềm 0.071"
Mã phần lô PP2300195691
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.818.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dùng hút huyết khối trực tiếp đường kính 0.07"
Mã phần lô PP2300195692
Giá từng phần lô 2,212,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.017.045.456
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.548.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên, sử dụng dây dẫn 0.014", 0.018" và 0.035"
Mã phần lô PP2300195693
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.727.274
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hỗ trợ can thiệp ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2300195694
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hỗ trợ hút huyết khối chất liệu Nitinol, thiết kế dạng coil dệt
Mã phần lô PP2300195695
Giá từng phần lô 1,249,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.703.863.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 874.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hút huyết khối đường kính nhỏ
Mã phần lô PP2300195696
Giá từng phần lô 779,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.063.611.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 545.987.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hút huyết khối mềm
Mã phần lô PP2300195697
Giá từng phần lô 2,940,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.009.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông phủ Z-Glide hydrophilic hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính
Mã phần lô PP2300195698
Giá từng phần lô 295,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.741.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.740.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông siêu nhỏ trợ giúp can thiệp mạch não đường kính 0.025"
Mã phần lô PP2300195699
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.318.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông trợ giúp can thiệp lòng rộng, ái nước
Mã phần lô PP2300195700
Giá từng phần lô 1,449,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.975.909.092
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.014.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phổi nhân tạo có phủ X-Coating loại 20-50kg
Mã phần lô PP2300195701
Giá từng phần lô 6,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.818.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phổi nhân tạo dùng cho người lớn không gắn heparin
Mã phần lô PP2300195702
Giá từng phần lô 2,205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.006.818.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phổi nhân tạo dùng cho trẻ em kèm bình chứa
Mã phần lô PP2300195703
Giá từng phần lô 3,357,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.578.954.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.350.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phổi nhân tạo ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg (không kèm bộ dây dẫn tuần hoàn)
Mã phần lô PP2300195704
Giá từng phần lô 1,198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.633.636.365
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 838.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phổi nhân tạo ECMO dùng cho bệnh nhân trên 20kg (có kèm dây dẫn)
Mã phần lô PP2300195705
Giá từng phần lô 3,128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.265.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.189.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phổi nhân tạo tích hợp lọc động mạch dùng cho người lớn kèm bình chứa
Mã phần lô PP2300195706
Giá từng phần lô 6,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.818.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc máu trong phẫu thuật tim
Mã phần lô PP2300195707
Giá từng phần lô 838,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.143.818.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 587.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Shunt động mạch vành
Mã phần lô PP2300195708
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh nâng lõm ngực các cỡ
Mã phần lô PP2300195709
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 852.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thiết bị hỗ trợ kẹp một phần động mạch chủ và các trợ cụ đi kèm
Mã phần lô PP2300195710
Giá từng phần lô 606,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 826.772.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 424.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van cầm máu có chốt khóa giảm thiểu chảy máu và không khí. Đường kính: 8F-8.5F
Mã phần lô PP2300195711
Giá từng phần lô 37,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.727.274
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van ĐMC sinh học cao cấp cho khả năng huyết động hoàn hảo, an toàn với độ chênh áp thấp và công nghệ chống canxi hóa
Mã phần lô PP2300195712
Giá từng phần lô 384,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 524.318.183
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van động mạch chủ cơ học gờ nổi các cỡ
Mã phần lô PP2300195713
Giá từng phần lô 6,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.818.183
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van động mạch chủ ngoại tâm mạc/vanhai lá sinh học nhân tạo
Mã phần lô PP2300195714
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van động mạch chủ sinh học có giá đỡ từ heo các cỡ
Mã phần lô PP2300195715
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.818.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van động mạch chủ sinh học từ màng tim bò
Mã phần lô PP2300195716
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.704.545.456
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van hai lá cơ học gờnổi
Mã phần lô PP2300195717
Giá từng phần lô 8,655,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.802.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.058.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van hai lá sinh học có giá đỡ từ heo các cỡ
Mã phần lô PP2300195718
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.818.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van hai lá sinh học làm từ màng tim lợn
Mã phần lô PP2300195719
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.363.636.365
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van hai lá, động mạch chủ sinh học loại vòng van phủ màng tim bò, lá van bằng màng tim lợn
Mã phần lô PP2300195720
Giá từng phần lô 1,578,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.151.818.183
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.104.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van tim cơ học động mạch chủ chất liệu 100% carbon, có độ chênh áp thấp ≤ 10 mmHg, vòng khâu mỏng PTFE
Mã phần lô PP2300195721
Giá từng phần lô 1,825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.488.636.365
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.277.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van tim hai lá chất liệu 100% carbon, có độ chênh áp thấp ≤ 10 mmHg, vòng khâu mỏng PTFE
Mã phần lô PP2300195722
Giá từng phần lô 1,825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.488.636.365
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.277.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van tim nhân tạo sinh học động mạch chủ, hai lá chất liệu màng ngoài tim bò
Mã phần lô PP2300195723
Giá từng phần lô 2,692,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.672.081.819
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.885.002.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van tim sinh học kèm ống động mạch phổi các cỡ
Mã phần lô PP2300195724
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.909.092
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn bằng thép không gỉ có thể xuyên qua huyết khối
Mã phần lô PP2300195725
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.472.727.274
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ, siêu ái nước các cỡ
Mã phần lô PP2300195726
Giá từng phần lô 1,422,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.939.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 995.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300195727
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch não có lớp phủ ưa nước hai lớp
Mã phần lô PP2300195728
Giá từng phần lô 505,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 689.659.092
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch não đầu tip mềm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300195729
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ 2 nòng, đầu tiếp thoan và mềm, ái nước.
Mã phần lô PP2300195730
Giá từng phần lô 343,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 467.727.274
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông có đường kính nhỏ khoảng 1 mm , tự trôi theo dòng chảy của mạch máu .
Mã phần lô PP2300195731
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông có thể tách rời ở đầu, hình dạng đầu tip thẳng, tương thích với dây dẫn lớn nhất 0.01"
Mã phần lô PP2300195732
Giá từng phần lô 712,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 972.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 498.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông dẫn đường tương thích dây dẫn có đường kính 0.035" và 0.038"
Mã phần lô PP2300195733
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.909.092
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông đầu có thể tách rời dài các cỡ
Mã phần lô PP2300195734
Giá từng phần lô 2,964,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.041.818.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.074.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông gập góc được làm bằng chất liệu nitinol
Mã phần lô PP2300195735
Giá từng phần lô 576,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 403.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông nhỏdùng trong thả coil, bóng chèn, stent, lớp ngoài cùng có phủ Hydrophilic
Mã phần lô PP2300195736
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính, cỡ 2.1 F
Mã phần lô PP2300195737
Giá từng phần lô 279,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông siêu nhỏ được thiết kế cho sử dụng trong thủ thuật can thiệp mạch máu thần kinh .
Mã phần lô PP2300195738
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.063.636.365
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông siêu nhỏ, 2 markers 1.9F-3.0F
Mã phần lô PP2300195739
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.909.092
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông thả stent đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2300195740
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 589.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông thả stent thường
Mã phần lô PP2300195741
Giá từng phần lô 1,530,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.086.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.071.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng van ba lá sinh học các cỡ
Mã phần lô PP2300195742
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng van hai lá kín loại bán cứng các cỡ
Mã phần lô PP2300195743
Giá từng phần lô 1,740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.372.727.274
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.218.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->