Gói thầu: Gói 01: 225 danh mục vật tư tim mạch can thiệp, can thiệp mạch não và gây mê hồi sức tim mạch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300133733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế |
| Tên gói thầu | Gói 01: 225 danh mục vật tư tim mạch can thiệp, can thiệp mạch não và gây mê hồi sức tim mạch |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300087094 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Trung ương Huế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Giá gói thầu | 429,525,276,976 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6.442.879.155 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300195519 - Bình chứa huyết khối | 283,500,000 | 386.590.910 | 3926 | 198.450.000 | 30 |
| 2 | PP2300195520 - Bộ bơm bóng áp lực cao | 1,320,000,000 | 1.800.000.001 | 9018 | 924.000.000 | 200 |
| 3 | PP2300195521 - Bộ cố định mỏm tim | 500,000,000 | 681.818.183 | 9018 | 350.000.000 | 3 |
| 4 | PP2300195522 - Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch vành kèm dụng cụ kéo liên tục | 3,200,000,000 | 4.363.636.365 | 9018 | 2.240.000.000 | 17 |
| 5 | PP2300195523 - Bộ đầu đốt phẫu thuật rung nhĩ đơn cực và lưỡng cực | 204,000,000 | 278.181.819 | 9018 | 142.800.000 | 1 |
| 6 | PP2300195524 - Bộ dây dẫn tuần hoàn ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg | 556,000,000 | 758.181.819 | 9018 | 389.200.000 | 3 |
| 7 | PP2300195525 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch | 542,850,000 | 740.250.001 | 9018 | 379.995.000 | 183 |
| 8 | PP2300195526 - Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu mổ mở kèm chốt titan thắt chỉ | 99,000,000 | 135.000.001 | 9018 | 69.300.000 | 1 |
| 9 | PP2300195527 - Bộ hoàn hồi máu | 205,000,000 | 279.545.456 | 9018 | 143.500.000 | 8 |
| 10 | PP2300195528 - Bộ khung giá đỡ cho động mạch chủ bụng, bao gồm miếng ghép chính phân nhánh, kèm theo tối đa 02 miếng ghép phụ | 1,400,000,000 | 1.909.090.910 | 9021 | 980.000.000 | 1 |
| 11 | PP2300195529 - Bộ khung giá đỡ cho động mạch chủ ngực có thanh kim loại chạy dọc sống thân stent | 3,114,000,000 | 4.246.363.637 | 9021 | 2.179.800.000 | 2 |
| 12 | PP2300195530 - Bộ khung giá đỡ cho động mạch chủ ngực và phụ kiện | 5,560,000,000 | 7.581.818.183 | 9021 | 3.892.000.000 | 3 |
| 13 | PP2300195531 - Bộ khung giá đỡ động mạch chủ và 1 bên động mạch Chậu | 656,000,000 | 894.545.456 | 9021 | 459.200.000 | 1 |
| 14 | PP2300195532 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có khử rung cho phép chụp MRI toàn thân, giúp giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân | 3,990,000,000 | 5.440.909.092 | 9021 | 2.793.000.000 | 2 |
| 15 | PP2300195533 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số cho phép chụp MRI toàn thân, quản lý tạo nhịp VCM | 3,600,000,000 | 4.909.090.910 | 9021 | 2.520.000.000 | 12 |
| 16 | PP2300195534 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng tần số, với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI (chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn) | 1,152,000,000 | 1.570.909.092 | 9021 | 806.400.000 | 4 |
| 17 | PP2300195535 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng , dây điện cực tương thích MRI toàn thân, có lớp phủ fractal Iridium | 1,224,000,000 | 1.669.090.910 | 9021 | 856.800.000 | 4 |
| 18 | PP2300195536 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số cho phép chụp MRI toàn thân, đáp ứng nhịp, tự động theo dõi và điều chỉnh, quản lý tạo nhịp nhĩ thất ACM và VCM, dò tìm tự động khoảng nhĩ thất giúp giảm tạo nhịp thất không cần thiết | 8,544,000,000 | 11.650.909.092 | 9021 | 5.980.800.000 | 16 |
| 19 | PP2300195537 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, có cưỡng chế rung nhĩ, có chế độ nhịp nghỉ tự động tương thích MRI (chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn) | 3,060,000,000 | 4.172.727.274 | 9021 | 2.142.000.000 | 6 |
| 20 | PP2300195538 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có khử rung cho phép chụp MRI toàn thân, tính năng phân biệt sóng T và phân biệt nhiễu RV, Công nghệ tránh sốc lầm và thiết kế đường cong sinh lý giảm tối đa áp lực | 1,568,000,000 | 2.138.181.819 | 9021 | 1.097.600.000 | 1 |
| 21 | PP2300195539 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng nhịp thích ứng, dây điện cực tương thích MRI toàn thân, có lớp phủ fractal Iridium | 2,208,000,000 | 3.010.909.092 | 9021 | 1.545.600.000 | 4 |
| 22 | PP2300195540 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng , chuẩn DF1, tương thích cộng hưởng từ. | 780,000,000 | 1.063.636.365 | 9021 | 546.000.000 | 1 |
| 23 | PP2300195541 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên | 1,680,000,000 | 2.290.909.092 | 9021 | 1.176.000.000 | 1 |
| 24 | PP2300195542 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ cơ tim CRT-P 3 buồng với chức năng tối ưu thời gian nhĩ - thất, thất - thất và phần mềm quản lý rung nhĩ | 1,150,000,000 | 1.568.181.819 | 9021 | 805.000.000 | 1 |
| 25 | PP2300195543 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, có thiết kế đường cong sinh lý giảm tối đa áp lực, chẩn đoán sớm tình trạng suy tim | 1,020,000,000 | 1.390.909.092 | 9021 | 714.000.000 | 1 |
| 26 | PP2300195544 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng tái đồng bộ tim và phá rung | 1,724,240,000 | 2.351.236.365 | 9021 | 1.206.968.000 | 1 |
| 27 | PP2300195545 - Bộphận kết nối 3 cổng | 625,000,000 | 852.272.728 | 9018 | 437.500.000 | 417 |
| 28 | PP2300195546 - Bộ phận kết nối có 2-3 cổng ON và OFF, vật liệu Polycarbonate | 870,000,000 | 1.186.363.637 | 9018 | 609.000.000 | 1000 |
| 29 | PP2300195547 - Bơm tiêm 1cc, 3cc, 10cc đầu xoắn dùng trong can thiệp | 135,720,000 | 185.072.728 | 9018 | 95.004.000 | 390 |
| 30 | PP2300195548 - Bơm tiêm cản quang có đầu xoáy loại 10ml | 449,280,000 | 612.654.546 | 9018 | 314.496.000 | 1560 |
| 31 | PP2300195549 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch máu não các loại, các cỡ | 125,000,000 | 170.454.546 | 9018 | 87.500.000 | 1 |
| 32 | PP2300195550 - Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ các cỡ | 326,400,000 | 445.090.910 | 9018 | 228.480.000 | 16 |
| 33 | PP2300195551 - Bóng ngoại vi dưới loại bóng thẳng và bóng thuôn | 278,800,000 | 380.181.819 | 9018 | 195.160.000 | 6 |
| 34 | PP2300195552 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường ( áp lực trung bình ≥ 6 atmosphere (atm), áp lực gây vỡ bóng ≥ 12 atm) | 5,148,000,000 | 7.020.000.001 | 9018 | 3.603.600.000 | 200 |
| 35 | PP2300195553 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 3μg/mm2 | 198,000,000 | 270.000.001 | 9018 | 138.600.000 | 2 |
| 36 | PP2300195554 - Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035" | 432,000,000 | 589.090.910 | 9018 | 302.400.000 | 10 |
| 37 | PP2300195555 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao tương thích với hệ thống dây dẫn 0.035" | 504,000,000 | 687.272.728 | 9018 | 352.800.000 | 10 |
| 38 | PP2300195556 - Bóng nong mạch máu ngoại biên bọc thuốc paclitaxel | 1,350,000,000 | 1.840.909.092 | 9018 | 945.000.000 | 8 |
| 39 | PP2300195557 - Bóng nong mạch máu ngoại biên chiều dài bóng từ 20mm đến 300mm tương thích hệ thống dây dẫn 0.035" | 720,000,000 | 981.818.183 | 9018 | 504.000.000 | 16 |
| 40 | PP2300195558 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có lớp phủ ái nước kép tương thích hệ thống dây dẫn 0.014" | 328,000,000 | 447.272.728 | 9018 | 229.600.000 | 7 |
| 41 | PP2300195559 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có lớp phủ ái nước kép tương thích hệ thống dây dẫn 0.018" | 410,000,000 | 559.090.910 | 9018 | 287.000.000 | 8 |
| 42 | PP2300195560 - Bóng nong mạch máu ngoại biên siêu cứng áp lực cao tương thích với hệ thống dây dẫn 0.035" | 98,400,000 | 134.181.819 | 9018 | 68.880.000 | 2 |
| 43 | PP2300195561 - Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích hệ thống dây dẫn 0.014" | 201,600,000 | 274.909.092 | 9018 | 141.120.000 | 4 |
| 44 | PP2300195562 - Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích hệ thống dây dẫn 0.018" | 483,600,000 | 659.454.546 | 9018 | 338.520.000 | 10 |
| 45 | PP2300195563 - Bóng nong mạch não điều trị hẹp nội sọ | 805,000,000 | 1.097.727.274 | 9018 | 563.500.000 | 12 |
| 46 | PP2300195564 - Bóng nong mạch não loại 2 nòng | 1,100,000,000 | 1.500.000.001 | 9018 | 770.000.000 | 8 |
| 47 | PP2300195565 - Bóng nong mạch vành áp lực cao các cỡ | 5,400,000,000 | 7.363.636.365 | 9018 | 3.780.000.000 | 200 |
| 48 | PP2300195566 - Bóng nong mạch vành áp lực thường các cỡ | 5,400,000,000 | 7.363.636.365 | 9018 | 3.780.000.000 | 200 |
| 49 | PP2300195567 - Bóng nong mạch vành áp lực thường chất liệu bóng Ultra-slim các cỡ | 8,280,000,000 | 11.290.909.092 | 9018 | 5.796.000.000 | 200 |
| 50 | PP2300195568 - Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ để điều trị tổn thương tái hẹp trong stent | 770,000,000 | 1.050.000.001 | 9018 | 539.000.000 | 6 |
| 51 | PP2300195569 - Bóng nong mạch vành dùng cho CTO loại ái nước | 1,658,400,000 | 2.261.454.546 | 9018 | 1.160.880.000 | 40 |
| 52 | PP2300195570 - Bóng nong mạch vành loại áp lực cao | 8,640,000,000 | 11.781.818.183 | 9018 | 6.048.000.000 | 200 |
| 53 | PP2300195571 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 bar thành bóng 2 lớp | 870,000,000 | 1.186.363.637 | 9018 | 609.000.000 | 20 |
| 54 | PP2300195572 - Bóng nong van động mạch phổi | 317,520,000 | 432.981.819 | 9018 | 222.264.000 | 4 |
| 55 | PP2300195573 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình vị trí mạch thẳng | 510,000,000 | 695.454.546 | 9018 | 357.000.000 | 5 |
| 56 | PP2300195574 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình vị trí ngã 3 mạch | 780,000,000 | 1.063.636.365 | 9018 | 546.000.000 | 5 |
| 57 | PP2300195575 - Cannulađộng mạch 1 nòng ECMO các cỡ | 575,000,000 | 784.090.910 | 9018 | 402.500.000 | 8 |
| 58 | PP2300195576 - Cannulađộng mạch đầu thẳng các cỡ | 588,000,000 | 801.818.183 | 9018 | 411.600.000 | 133 |
| 59 | PP2300195577 - Cannulađộng mạch đùi hoặc tĩnh mạch cảnh cỡ 15-25Fr | 151,200,000 | 206.181.819 | 9018 | 105.840.000 | 2 |
| 60 | PP2300195578 - Cannulađộng mạch đùi trẻ em các cỡ | 90,000,000 | 122.727.274 | 9018 | 63.000.000 | 2 |
| 61 | PP2300195579 - Cannulađộng mạch trẻ em có thông khí, co nối 1/4 dài 22,9 cm, các cỡ | 1,120,000,000 | 1.527.272.728 | 9018 | 784.000.000 | 58 |
| 62 | PP2300195580 - Cannulađộng mạch trẻ em đầu nhựa các cỡ | 64,050,000 | 87.340.910 | 9018 | 44.835.000 | 8 |
| 63 | PP2300195581 - Cannulagốc động mạch chủ các cỡ | 640,000,000 | 872.727.274 | 9018 | 448.000.000 | 133 |
| 64 | PP2300195582 - Cannulagốc động mạch chủ ít xâm lấn | 90,000,000 | 122.727.274 | 9018 | 63.000.000 | 8 |
| 65 | PP2300195583 - Cannulagốc động mạch chủ thẳng với đầu kim cỡ 18 ga (4 Fr), dài 6,4 cm. | 394,800,000 | 538.363.637 | 9018 | 276.360.000 | 67 |
| 66 | PP2300195584 - Cannulaliệt tim đặt vào lỗ động mạch vành | 65,000,000 | 88.636.365 | 9018 | 45.500.000 | 8 |
| 67 | PP2300195585 - Cannulalỗ động mạch vành các cỡ | 173,316,000 | 236.340.001 | 9018 | 121.321.200 | 50 |
| 68 | PP2300195586 - Cannulatĩnh mạch 1 nòng ECMO các cỡ | 840,000,000 | 1.145.454.546 | 9018 | 588.000.000 | 8 |
| 69 | PP2300195587 - Cannulatĩnh mạch DLP một tầng đầu cong các cỡ, đầu nối 3/8" hoặc 1/4" | 1,300,000,000 | 1.772.727.274 | 9018 | 910.000.000 | 167 |
| 70 | PP2300195588 - Cannulatĩnh mạch đùi 1 tầng, không thông khí, đầu nối 3/8'', các cỡ | 144,000,000 | 196.363.637 | 9018 | 100.800.000 | 2 |
| 71 | PP2300195589 - Cannulatĩnh mạch đùi có lò xo cỡ 8-14Fr , dài 22.9cm, đầu nối 1/4 | 90,000,000 | 122.727.274 | 9018 | 63.000.000 | 2 |
| 72 | PP2300195590 - Cannulatĩnh mạch hai tầng các cỡ | 450,000,000 | 613.636.365 | 9018 | 315.000.000 | 50 |
| 73 | PP2300195591 - Cannulatĩnh mạch một tầng đầu thẳng các cỡ, đầu nối 3/8" hoặc 1/4" | 1,080,000,000 | 1.472.727.274 | 9018 | 756.000.000 | 150 |
| 74 | PP2300195592 - Cannulatĩnh mạch trẻ em đầu nhựa các cỡ | 63,400,000 | 86.454.546 | 9018 | 44.380.000 | 8 |
| 75 | PP2300195593 - Cannulatruyền dung dịch liệt tim ngược dòng thân bằng Silicone | 31,990,000 | 43.622.728 | 9018 | 22.393.000 | 2 |
| 76 | PP2300195594 - Cáp cắt Solitaire | 24,000,000 | 32.727.274 | 9018 | 16.800.000 | 2 |
| 77 | PP2300195595 - Cathetercan thiệp mạch máu não 6, 7, 8 Fr dài 80 - 110 cm | 216,000,000 | 294.545.456 | 9018 | 151.200.000 | 6 |
| 78 | PP2300195596 - Cathetercan thiệp mạch vành mặt trong làm bằng chất liệu Pebax | 7,128,000,000 | 9.720.000.001 | 9018 | 4.989.600.000 | 600 |
| 79 | PP2300195597 - Catheterchẩn đoán lái hướng loại 10 điện cực | 3,600,000,000 | 4.909.090.910 | 9018 | 2.520.000.000 | 20 |
| 80 | PP2300195598 - Catheterchẩn đoán loại 10 điện cực, với nhiều đầu cong khác nhau | 295,200,000 | 402.545.456 | 9018 | 206.640.000 | 6 |
| 81 | PP2300195599 - Catheterchẩn đoán loại 4 điện cực cỡ 5F,6F | 321,360,000 | 438.218.183 | 9018 | 224.952.000 | 8 |
| 82 | PP2300195600 - Catheterthông khí tim trái | 240,000,000 | 327.272.728 | 9018 | 168.000.000 | 50 |
| 83 | PP2300195601 - Cathetertrợ giúp can thiệp, đầu tip tròn, mềm dẻo | 165,600,000 | 225.818.183 | 9018 | 115.920.000 | 12 |
| 84 | PP2300195602 - Chất tắc mạch dạng lỏng, có tính cản quang | 984,500,000 | 1.342.500.001 | 9021 | 689.150.000 | 9 |
| 85 | PP2300195603 - Chốt titan thắt chỉ cấy ghép vĩnh viễn trong cơ thể | 40,950,000 | 55.840.910 | 9018 | 28.665.000 | 5 |
| 86 | PP2300195604 - Coil gây bít phình mạch máu não đường kính từ 0.115" - 0.0145" | 4,854,600,000 | 6.619.909.092 | 9021 | 3.398.220.000 | 60 |
| 87 | PP2300195605 - Coil gây bít phình mạch não chất liệu platinum | 2,035,000,000 | 2.775.000.001 | 9021 | 1.424.500.000 | 18 |
| 88 | PP2300195606 - Coil gây bít phình mạch não dạng 2D, 3D giúp tạo khung túi phình | 3,360,000,000 | 4.581.818.183 | 9021 | 2.352.000.000 | 40 |
| 89 | PP2300195607 - Coil gây bít phình mạch não dạng xoắn ốc siêu mềm thế hệ mới | 1,650,000,000 | 2.250.000.001 | 9021 | 1.155.000.000 | 18 |
| 90 | PP2300195608 - Coil gây bít phình mạch não đường kính từ 1-6mm | 1,680,000,000 | 2.290.909.092 | 9021 | 1.176.000.000 | 20 |
| 91 | PP2300195609 - Coil nút mạch não 6 loại hình dạng, vòng xoắn bít phình Platinum | 2,430,000,000 | 3.313.636.365 | 9021 | 1.701.000.000 | 30 |
| 92 | PP2300195610 - Đầu đốt phẫu thuật rung nhĩ đơn cực | 284,445,000 | 387.879.546 | 9018 | 199.111.500 | 2 |
| 93 | PP2300195611 - Dây bơm thuốc áp lực cao, chất liệu polyurethane, dài từ 50-120cm | 252,000,000 | 343.636.365 | 9018 | 176.400.000 | 400 |
| 94 | PP2300195612 - Dây cáp cắt coil dùng nối với hệ thống cắt Blockade | 126,000,000 | 171.818.183 | 9018 | 88.200.000 | 6 |
| 95 | PP2300195613 - Dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch 0.014inch | 35,400,000 | 48.272.728 | 9018 | 24.780.000 | 2 |
| 96 | PP2300195614 - Dây dẫn can thiệp dùng trong tim bẩm sinh các cỡ | 210,600,000 | 287.181.819 | 9018 | 147.420.000 | 26 |
| 97 | PP2300195615 - Dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh đường kính 0.008" | 120,000,000 | 163.636.365 | 9018 | 84.000.000 | 3 |
| 98 | PP2300195616 - Dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh đường kính 0.014" | 720,000,000 | 981.818.183 | 9018 | 504.000.000 | 20 |
| 99 | PP2300195617 - Dây dẫn can thiệp mạch não lõi nitrinol | 143,999,976 | 196.363.605 | 9018 | 100.799.983 | 4 |
| 100 | PP2300195618 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh bchất liệu thép không gỉ, đầu mềm quấn lò xo platinum | 312,000,000 | 425.454.546 | 9018 | 218.400.000 | 10 |
| 101 | PP2300195619 - Dây dẫn can thiệp mạch vành chất liệu Nitinol phủ Polymer | 1,410,000,000 | 1.922.727.274 | 9018 | 987.000.000 | 100 |
| 102 | PP2300195620 - Dây dẫn can thiệp mạch vành phủ lớp ái nước M Coat | 8,640,000,000 | 11.781.818.183 | 9018 | 6.048.000.000 | 600 |
| 103 | PP2300195621 - Dây dẫn can thiệp ngoại biên | 495,000,000 | 675.000.001 | 9018 | 346.500.000 | 15 |
| 104 | PP2300195622 - Dây dẫn tín hiệu thượng tâm mạc | 360,000,000 | 490.909.092 | 9021 | 252.000.000 | 3 |
| 105 | PP2300195623 - Dây nối áp lực, chịu áp lực cao, dài 30cm - 50cm | 690,000,000 | 940.909.092 | 9018 | 483.000.000 | 1000 |
| 106 | PP2300195624 - Dây nối hút huyết khối | 267,120,000 | 364.254.546 | 9018 | 186.984.000 | 20 |
| 107 | PP2300195625 - Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên | 1,872,000,000 | 2.552.727.274 | 9018 | 1.310.400.000 | 12 |
| 108 | PP2300195626 - Dụng cụ bít lỗ thông dò động tĩnh mạch, mạch vành, mạch máu được thiết kế từ hợp kim nhớ hình dạng lưới Nitinol | 64,200,000 | 87.545.456 | 9021 | 44.940.000 | 1 |
| 109 | PP2300195627 - Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại | 27,000,000 | 36.818.183 | 9018 | 18.900.000 | 2 |
| 110 | PP2300195628 - Dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại (dây đẩy coils, dụng cụ cắt coils) các loại, các cỡ | 15,000,000 | 20.454.546 | 9018 | 10.500.000 | 1 |
| 111 | PP2300195629 - Dụng cụ đóng còn ống động mạch | 2,200,512,000 | 3.000.698.183 | 9021 | 1.540.358.400 | 16 |
| 112 | PP2300195630 - Dụng cụ đóng mạch | 427,980,000 | 583.609.092 | 9021 | 299.586.000 | 10 |
| 113 | PP2300195631 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa cho lỗ động mạch từ 6F đến 21F | 675,000,000 | 920.454.546 | 9021 | 472.500.000 | 15 |
| 114 | PP2300195632 - Dụng cụ đục động mạch chủ | 180,000,000 | 245.454.546 | 9018 | 126.000.000 | 20 |
| 115 | PP2300195633 - Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil | 24,500,000 | 33.409.092 | 9018 | 17.150.000 | 1 |
| 116 | PP2300195634 - Dụng cụ lấy dị vật | 307,200,000 | 418.909.092 | 9018 | 215.040.000 | 4 |
| 117 | PP2300195635 - Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài thân cứng | 151,200,000 | 206.181.819 | 9018 | 105.840.000 | 6 |
| 118 | PP2300195636 - Keo sinh học nút dị dạng động tĩnh mạch não các loại | 756,000,000 | 1.030.909.092 | 9021 | 529.200.000 | 10 |
| 119 | PP2300195637 - Khung giá đỡ chặn dòng chảy nội túi phình mạch não các loại, các cỡ | 750,000,000 | 1.022.727.274 | 9021 | 525.000.000 | 1 |
| 120 | PP2300195638 - Khung giá đỡ có màngbọc sử dụng cho độngmạch chậu, đùi, thận dưới đòn, được cắt từống hợp kim CoCr (L605) bằng laser tạo hình dạng lưới. | 910,000,000 | 1.240.909.092 | 9021 | 637.000.000 | 2 |
| 121 | PP2300195639 - Khung giá đỡ động mạch chủ ngực kèm đoạn mạch máu nhân tạo quai động mạch chủ | 1,050,000,000 | 1.431.818.183 | 9021 | 735.000.000 | 1 |
| 122 | PP2300195640 - Khung giá đỡ động mạch ngoại biên cover stent chất liệu Nitinol | 1,350,240,000 | 1.841.236.365 | 9021 | 945.168.000 | 4 |
| 123 | PP2300195641 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc chiều dài tới 58mm | 1,700,000,000 | 2.318.181.819 | 9021 | 1.190.000.000 | 8 |
| 124 | PP2300195642 - Khung giá đỡ lấy huyết khối trong can thiệp mạch não, có mắt lưới đóng mở xen kẽ | 918,000,000 | 1.251.818.183 | 9018 | 642.600.000 | 3 |
| 125 | PP2300195643 - Khung giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035", thiết kế dạng lưới xoắn ốc, được chỉ định sử dụng cho mạch khoeo | 140,000,000 | 190.909.092 | 9021 | 98.000.000 | 1 |
| 126 | PP2300195644 - Khung giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035", được làm bằng hợp kim nickel - titanium | 917,000,000 | 1.250.454.546 | 9021 | 641.900.000 | 6 |
| 127 | PP2300195645 - Khung giá đỡ mạch não đổi hướng dòng chảy | 5,280,000,000 | 7.200.000.001 | 9021 | 3.696.000.000 | 4 |
| 128 | PP2300195646 - Khung giá đỡ mạch não dùng cho túi phình cổ rộng, chất liệu Nitinol | 265,000,000 | 361.363.637 | 9021 | 185.500.000 | 1 |
| 129 | PP2300195647 - Khung giá đỡ mạch não đường kính từ 4-6mm | 5,850,000,000 | 7.977.272.728 | 9018 | 4.095.000.000 | 22 |
| 130 | PP2300195648 - Khung giá đỡ mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi | 3,575,000,000 | 4.875.000.001 | 9021 | 2.502.500.000 | 8 |
| 131 | PP2300195649 - Khung giá đỡ mạch ngoại biên đường kính 5-8mm, chiều dài từ 20-200mm | 748,000,000 | 1.020.000.001 | 9021 | 523.600.000 | 6 |
| 132 | PP2300195650 - Khung giá đỡ mạch ngoại biên đường kính 9-14mm | 748,000,000 | 1.020.000.001 | 9021 | 523.600.000 | 6 |
| 133 | PP2300195651 - Khung giá đỡ mạch ngoại biên nitinol tự bung tương thích dây dẫn 0.035" | 714,000,000 | 973.636.365 | 9021 | 499.800.000 | 6 |
| 134 | PP2300195652 - Khung giá đỡ mạch vành bọc thuốc Sirolimus dùng polymertự tiêu phủ mặt stent áp thành mạch | 7,396,000,000 | 10.085.454.546 | 9021 | 5.177.200.000 | 33 |
| 135 | PP2300195653 - Khung giá đỡ mạch vành bọc thuốc Sirolimus với Polymertự tiêu các cỡ | 9,000,000,000 | 12.272.727.274 | 9021 | 6.300.000.000 | 42 |
| 136 | PP2300195654 - Khung giá đỡ mạch vành bọc thuốc Zotarolimus, cấu trúc lõi kép Core wire- lõi Platium Irridium– lớp bọc Cobalt đường kính 2.0mm đến 5.0mm các cỡ | 48,609,000,000 | 66.285.000.001 | 9021 | 34.026.300.000 | 183 |
| 137 | PP2300195655 - Khung giá đỡ mạch vành bọc thuốc Zotarolimus, vật liệu Cobalt đường kính 2.25mm đến 4.0mm | 19,950,000,000 | 27.204.545.456 | 9021 | 13.965.000.000 | 83 |
| 138 | PP2300195656 - Khung giá đỡ mạch vành chất liệu Cobalt Chromium, L-605 có lớp phủ proBIO và BIOlute Poly-L-Lactide (PLLA) hấp thụ sinh học, tẩm thuốc Sirolimus | 4,120,000,000 | 5.618.181.819 | 9021 | 2.884.000.000 | 17 |
| 139 | PP2300195657 - Khung giá đỡ mạch vành chất liệu CoCr phủ thuốc Sirolimus và polymertự tiêu | 6,710,000,000 | 9.150.000.001 | 9021 | 4.697.000.000 | 33 |
| 140 | PP2300195658 - Khung giá đỡ mạch vành có lớp Polymertự tiêu sinh học phủ thuốc Sirolimus các cỡ | 7,875,000,000 | 10.738.636.365 | 9021 | 5.512.500.000 | 58 |
| 141 | PP2300195659 - Khung giá đỡ mạch vành có phủ thuốc Amphilimus các cỡ | 7,660,000,000 | 10.445.454.546 | 9021 | 5.362.000.000 | 33 |
| 142 | PP2300195660 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus dành cho tổn thương phức tạp | 7,830,000,000 | 10.677.272.728 | 9021 | 5.481.000.000 | 30 |
| 143 | PP2300195661 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus | 3,950,000,000 | 5.386.363.637 | 9021 | 2.765.000.000 | 17 |
| 144 | PP2300195662 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus khung carbon, vỏ ngoài phủ HYDRAX ái nước bền vững | 9,200,000,000 | 12.545.454.546 | 9021 | 6.440.000.000 | 42 |
| 145 | PP2300195663 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc sirolimus với 2 marker trên bóng | 8,950,000,000 | 12.204.545.456 | 9021 | 6.265.000.000 | 42 |
| 146 | PP2300195664 - Khung giá đỡ mạch vànhphủ thuốc everolimus | 1,650,000,000 | 2.250.000.001 | 9021 | 1.155.000.000 | 8 |
| 147 | PP2300195665 - Khung giá đỡ nội mạch lấy huyết khối chuyên dụng | 940,000,000 | 1.281.818.183 | 9018 | 658.000.000 | 3 |
| 148 | PP2300195666 - Khung giá đỡ nội mạch siêu mềm , kích thước nhỏ, làm thay đổi hướng dòng chảy | 645,000,000 | 879.545.456 | 9021 | 451.500.000 | 1 |
| 149 | PP2300195667 - Khung giá đỡ nội mạch siêu mềm làm thay đổi hướng dòng chảy | 1,050,000,000 | 1.431.818.183 | 9021 | 735.000.000 | 1 |
| 150 | PP2300195668 - Khung giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (chậu), đường kính 5mm-10mm, chất liệu thép không gỉ tương thích với hệ thống dây dẫn 0.035". | 444,000,000 | 605.454.546 | 9021 | 310.800.000 | 4 |
| 151 | PP2300195669 - Khung giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (thận), đường kính 4.5mm-7mm, chất liệu: Cobalt Chromium (L605), tương thích với hệ thống dây dẫn 0.014". | 259,000,000 | 353.181.819 | 9021 | 181.300.000 | 2 |
| 152 | PP2300195670 - Khung giá đỡ sinh học phủthuốc điều trikép Sirolimus & Anti CD34 với lớp phủHydro-X | 9,875,000,000 | 13.465.909.092 | 9021 | 6.912.500.000 | 42 |
| 153 | PP2300195671 - Kìm cắt vòng xoắn kim loại | 24,000,000 | 32.727.274 | 9018 | 16.800.000 | 2 |
| 154 | PP2300195672 - Kim chọc xuyên vách | 54,000,000 | 73.636.365 | 9018 | 37.800.000 | 1 |
| 155 | PP2300195673 - Mạch máu nhân tạo kiểu chư'Y' 40cm cỡ 10-20mm | 169,500,000 | 231.136.365 | 9021 | 118.650.000 | 3 |
| 156 | PP2300195674 - Mạch máu nhân tạo kiểu chư'Y' 40cm cỡ 16-8 mm;14-7mm | 169,500,000 | 231.136.365 | 9021 | 118.650.000 | 3 |
| 157 | PP2300195675 - Mạch máu nhân tạo kiểu chư'Y' 40cm cỡ 18-9mm | 169,500,000 | 231.136.365 | 9021 | 118.650.000 | 3 |
| 158 | PP2300195676 - Mạch máu nhân tạo nhánh chữ Y - Kích thước :- 18*10mm dài 40cm- 20*10mm dài 40cm | 228,000,000 | 310.909.092 | 9021 | 159.600.000 | 3 |
| 159 | PP2300195677 - Mạch máu nhân tạo nhánh chữ Y Kích thước:- 16mmx8mm dài 40cm- 18mmx9mm dài 40cm | 226,000,000 | 308.181.819 | 9021 | 158.200.000 | 3 |
| 160 | PP2300195678 - Mạch máu nhân tạo thẳng 4mm,5mm,6mm x 10cm | 358,000,000 | 488.181.819 | 9021 | 250.600.000 | 7 |
| 161 | PP2300195679 - Mạch máu nhân tạo thẳng 5mm,6mm,8mm x 40cm | 71,000,000 | 96.818.183 | 9021 | 49.700.000 | 1 |
| 162 | PP2300195680 - Máng cầm máu các cỡ (Dụng cụ mở đường vào cầm máu) | 31,000,000 | 42.272.728 | 9018 | 21.700.000 | 8 |
| 163 | PP2300195681 - Miếng vá màng tim các cỡ | 360,000,000 | 490.909.092 | 9021 | 252.000.000 | 3 |
| 164 | PP2300195682 - Miếng vá sinh học 4cm x 4cm | 1,798,200,000 | 2.452.090.910 | 9021 | 1.258.740.000 | 30 |
| 165 | PP2300195683 - Miếng vá sinh học 4cm x 6cm | 1,537,500,000 | 2.096.590.910 | 9021 | 1.076.250.000 | 25 |
| 166 | PP2300195684 - Ống hút huyết khối trực tiếp đường kính lớn 0.060" | 4,998,000,000 | 6.815.454.546 | 9018 | 3.498.600.000 | 23 |
| 167 | PP2300195685 - Ống hút tim trái người lớn | 120,000,000 | 163.636.365 | 9018 | 84.000.000 | 17 |
| 168 | PP2300195686 - Ống hút trong và ngoài tim | 787,808,000 | 1.074.283.637 | 9018 | 551.465.600 | 117 |
| 169 | PP2300195687 - Ống thông can thiệp kéo dài | 635,460,000 | 866.536.365 | 9018 | 444.822.000 | 6 |
| 170 | PP2300195688 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh đường kính ngoài 0.024"-0.040" | 450,000,000 | 613.636.365 | 9018 | 315.000.000 | 4 |
| 171 | PP2300195689 - Ống thông chẩn đoán tim mạch, lớp áo ngoài bằng vật liệu Inslide polymer,đầu tip mềm, đường kính 5F, 6F | 518,400,000 | 706.909.092 | 9018 | 362.880.000 | 120 |
| 172 | PP2300195690 - Ống thông chụp động mạch vành | 676,800,000 | 922.909.092 | 9018 | 473.760.000 | 200 |
| 173 | PP2300195691 - Ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh loại mềm 0.071" | 192,000,000 | 261.818.183 | 9018 | 134.400.000 | 2 |
| 174 | PP2300195692 - Ống thông dùng hút huyết khối trực tiếp đường kính 0.07" | 2,212,500,000 | 3.017.045.456 | 9018 | 1.548.750.000 | 13 |
| 175 | PP2300195693 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên, sử dụng dây dẫn 0.014", 0.018" và 0.035" | 189,000,000 | 257.727.274 | 9018 | 132.300.000 | 6 |
| 176 | PP2300195694 - Ống thông hỗ trợ can thiệp ngoại biên các cỡ | 108,000,000 | 147.272.728 | 9018 | 75.600.000 | 4 |
| 177 | PP2300195695 - Ống thông hỗ trợ hút huyết khối chất liệu Nitinol, thiết kế dạng coil dệt | 1,249,500,000 | 1.703.863.637 | 9018 | 874.650.000 | 6 |
| 178 | PP2300195696 - Ống thông hút huyết khối đường kính nhỏ | 779,982,000 | 1.063.611.819 | 9018 | 545.987.400 | 7 |
| 179 | PP2300195697 - Ống thông hút huyết khối mềm | 2,940,000,000 | 4.009.090.910 | 9018 | 2.058.000.000 | 58 |
| 180 | PP2300195698 - Ống thông phủ Z-Glide hydrophilic hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính | 295,344,000 | 402.741.819 | 9018 | 206.740.800 | 4 |
| 181 | PP2300195699 - Ống thông siêu nhỏ trợ giúp can thiệp mạch não đường kính 0.025" | 87,500,000 | 119.318.183 | 9018 | 61.250.000 | 1 |
| 182 | PP2300195700 - Ống thông trợ giúp can thiệp lòng rộng, ái nước | 1,449,000,000 | 1.975.909.092 | 9018 | 1.014.300.000 | 100 |
| 183 | PP2300195701 - Phổi nhân tạo có phủ X-Coating loại 20-50kg | 6,000,000,000 | 8.181.818.183 | 9018 | 4.200.000.000 | 83 |
| 184 | PP2300195702 - Phổi nhân tạo dùng cho người lớn không gắn heparin | 2,205,000,000 | 3.006.818.183 | 9018 | 1.543.500.000 | 33 |
| 185 | PP2300195703 - Phổi nhân tạo dùng cho trẻ em kèm bình chứa | 3,357,900,000 | 4.578.954.546 | 9018 | 2.350.530.000 | 50 |
| 186 | PP2300195704 - Phổi nhân tạo ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg (không kèm bộ dây dẫn tuần hoàn) | 1,198,000,000 | 1.633.636.365 | 9018 | 838.600.000 | 3 |
| 187 | PP2300195705 - Phổi nhân tạo ECMO dùng cho bệnh nhân trên 20kg (có kèm dây dẫn) | 3,128,000,000 | 4.265.454.546 | 9018 | 2.189.600.000 | 7 |
| 188 | PP2300195706 - Phổi nhân tạo tích hợp lọc động mạch dùng cho người lớn kèm bình chứa | 6,000,000,000 | 8.181.818.183 | 9018 | 4.200.000.000 | 83 |
| 189 | PP2300195707 - Quả lọc máu trong phẫu thuật tim | 838,800,000 | 1.143.818.183 | 9018 | 587.160.000 | 67 |
| 190 | PP2300195708 - Shunt động mạch vành | 240,000,000 | 327.272.728 | 9018 | 168.000.000 | 17 |
| 191 | PP2300195709 - Thanh nâng lõm ngực các cỡ | 625,000,000 | 852.272.728 | 9021 | 437.500.000 | 8 |
| 192 | PP2300195710 - Thiết bị hỗ trợ kẹp một phần động mạch chủ và các trợ cụ đi kèm | 606,300,000 | 826.772.728 | 9018 | 424.410.000 | 7 |
| 193 | PP2300195711 - Van cầm máu có chốt khóa giảm thiểu chảy máu và không khí. Đường kính: 8F-8.5F | 37,200,000 | 50.727.274 | 9018 | 26.040.000 | 1 |
| 194 | PP2300195712 - Van ĐMC sinh học cao cấp cho khả năng huyết động hoàn hảo, an toàn với độ chênh áp thấp và công nghệ chống canxi hóa | 384,500,000 | 524.318.183 | 9021 | 269.150.000 | 1 |
| 195 | PP2300195713 - Van động mạch chủ cơ học gờ nổi các cỡ | 6,000,000,000 | 8.181.818.183 | 9021 | 4.200.000.000 | 33 |
| 196 | PP2300195714 - Van động mạch chủ ngoại tâm mạc/vanhai lá sinh học nhân tạo | 430,000,000 | 586.363.637 | 9021 | 301.000.000 | 1 |
| 197 | PP2300195715 - Van động mạch chủ sinh học có giá đỡ từ heo các cỡ | 2,800,000,000 | 3.818.181.819 | 9021 | 1.960.000.000 | 8 |
| 198 | PP2300195716 - Van động mạch chủ sinh học từ màng tim bò | 1,250,000,000 | 1.704.545.456 | 9021 | 875.000.000 | 2 |
| 199 | PP2300195717 - Van hai lá cơ học gờnổi | 8,655,000,000 | 11.802.272.728 | 9021 | 6.058.500.000 | 50 |
| 200 | PP2300195718 - Van hai lá sinh học có giá đỡ từ heo các cỡ | 2,800,000,000 | 3.818.181.819 | 9021 | 1.960.000.000 | 8 |
| 201 | PP2300195719 - Van hai lá sinh học làm từ màng tim lợn | 1,000,000,000 | 1.363.636.365 | 9021 | 700.000.000 | 2 |
| 202 | PP2300195720 - Van hai lá, động mạch chủ sinh học loại vòng van phủ màng tim bò, lá van bằng màng tim lợn | 1,578,000,000 | 2.151.818.183 | 9021 | 1.104.600.000 | 5 |
| 203 | PP2300195721 - Van tim cơ học động mạch chủ chất liệu 100% carbon, có độ chênh áp thấp ≤ 10 mmHg, vòng khâu mỏng PTFE | 1,825,000,000 | 2.488.636.365 | 9021 | 1.277.500.000 | 8 |
| 204 | PP2300195722 - Van tim hai lá chất liệu 100% carbon, có độ chênh áp thấp ≤ 10 mmHg, vòng khâu mỏng PTFE | 1,825,000,000 | 2.488.636.365 | 9021 | 1.277.500.000 | 8 |
| 205 | PP2300195723 - Van tim nhân tạo sinh học động mạch chủ, hai lá chất liệu màng ngoài tim bò | 2,692,860,000 | 3.672.081.819 | 9021 | 1.885.002.000 | 10 |
| 206 | PP2300195724 - Van tim sinh học kèm ống động mạch phổi các cỡ | 800,000,000 | 1.090.909.092 | 9021 | 560.000.000 | 2 |
| 207 | PP2300195725 - Vi dây dẫn bằng thép không gỉ có thể xuyên qua huyết khối | 1,080,000,000 | 1.472.727.274 | 9018 | 756.000.000 | 30 |
| 208 | PP2300195726 - Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ, siêu ái nước các cỡ | 1,422,000,000 | 1.939.090.910 | 9018 | 995.400.000 | 30 |
| 209 | PP2300195727 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch | 550,000,000 | 750.000.001 | 9018 | 385.000.000 | 17 |
| 210 | PP2300195728 - Vi ống thông can thiệp mạch não có lớp phủ ưa nước hai lớp | 505,750,000 | 689.659.092 | 9018 | 354.025.000 | 6 |
| 211 | PP2300195729 - Vi ống thông can thiệp mạch não đầu tip mềm các loại, các cỡ | 75,000,000 | 102.272.728 | 9018 | 52.500.000 | 1 |
| 212 | PP2300195730 - Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ 2 nòng, đầu tiếp thoan và mềm, ái nước. | 343,000,000 | 467.727.274 | 9018 | 240.100.000 | 6 |
| 213 | PP2300195731 - Vi ống thông có đường kính nhỏ khoảng 1 mm , tự trôi theo dòng chảy của mạch máu . | 770,000,000 | 1.050.000.001 | 9018 | 539.000.000 | 9 |
| 214 | PP2300195732 - Vi ống thông có thể tách rời ở đầu, hình dạng đầu tip thẳng, tương thích với dây dẫn lớn nhất 0.01" | 712,800,000 | 972.000.001 | 9018 | 498.960.000 | 6 |
| 215 | PP2300195733 - Vi ống thông dẫn đường tương thích dây dẫn có đường kính 0.035" và 0.038" | 140,000,000 | 190.909.092 | 9018 | 98.000.000 | 1 |
| 216 | PP2300195734 - Vi ống thông đầu có thể tách rời dài các cỡ | 2,964,000,000 | 4.041.818.183 | 9018 | 2.074.800.000 | 20 |
| 217 | PP2300195735 - Vi ống thông gập góc được làm bằng chất liệu nitinol | 576,000,000 | 785.454.546 | 9018 | 403.200.000 | 8 |
| 218 | PP2300195736 - Vi ống thông nhỏdùng trong thả coil, bóng chèn, stent, lớp ngoài cùng có phủ Hydrophilic | 600,000,000 | 818.181.819 | 9018 | 420.000.000 | 8 |
| 219 | PP2300195737 - Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính, cỡ 2.1 F | 279,000,000 | 380.454.546 | 9018 | 195.300.000 | 3 |
| 220 | PP2300195738 - Vi ống thông siêu nhỏ được thiết kế cho sử dụng trong thủ thuật can thiệp mạch máu thần kinh . | 780,000,000 | 1.063.636.365 | 9018 | 546.000.000 | 10 |
| 221 | PP2300195739 - Vi ống thông siêu nhỏ, 2 markers 1.9F-3.0F | 162,000,000 | 220.909.092 | 9018 | 113.400.000 | 2 |
| 222 | PP2300195740 - Vi ống thông thả stent đổi hướng dòng chảy | 432,000,000 | 589.090.910 | 9018 | 302.400.000 | 4 |
| 223 | PP2300195741 - Vi ống thông thả stent thường | 1,530,000,000 | 2.086.363.637 | 9018 | 1.071.000.000 | 30 |
| 224 | PP2300195742 - Vòng van ba lá sinh học các cỡ | 375,000,000 | 511.363.637 | 9021 | 262.500.000 | 3 |
| 225 | PP2300195743 - Vòng van hai lá kín loại bán cứng các cỡ | 1,740,000,000 | 2.372.727.274 | 9021 | 1.218.000.000 | 20 |
Bình chứa huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300195519 |
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 386.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300195520 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ cố định mỏm tim |
|
| Mã phần lô | PP2300195521 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 681.818.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch vành kèm dụng cụ kéo liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300195522 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.363.636.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ đầu đốt phẫu thuật rung nhĩ đơn cực và lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2300195523 |
| Giá từng phần lô | 204,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dây dẫn tuần hoàn ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg |
|
| Mã phần lô | PP2300195524 |
| Giá từng phần lô | 556,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 758.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 389.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300195525 |
| Giá từng phần lô | 542,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 740.250.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 379.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 183 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu mổ mở kèm chốt titan thắt chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300195526 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hoàn hồi máu |
|
| Mã phần lô | PP2300195527 |
| Giá từng phần lô | 205,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.545.456 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khung giá đỡ cho động mạch chủ bụng, bao gồm miếng ghép chính phân nhánh, kèm theo tối đa 02 miếng ghép phụ |
|
| Mã phần lô | PP2300195528 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.909.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khung giá đỡ cho động mạch chủ ngực có thanh kim loại chạy dọc sống thân stent |
|
| Mã phần lô | PP2300195529 |
| Giá từng phần lô | 3,114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.246.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.179.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khung giá đỡ cho động mạch chủ ngực và phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2300195530 |
| Giá từng phần lô | 5,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.581.818.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.892.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khung giá đỡ động mạch chủ và 1 bên động mạch Chậu |
|
| Mã phần lô | PP2300195531 |
| Giá từng phần lô | 656,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 894.545.456 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 459.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có khử rung cho phép chụp MRI toàn thân, giúp giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300195532 |
| Giá từng phần lô | 3,990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.440.909.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.793.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số cho phép chụp MRI toàn thân, quản lý tạo nhịp VCM |
|
| Mã phần lô | PP2300195533 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.909.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng tần số, với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI (chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn) |
|
| Mã phần lô | PP2300195534 |
| Giá từng phần lô | 1,152,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.570.909.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 806.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng , dây điện cực tương thích MRI toàn thân, có lớp phủ fractal Iridium |
|
| Mã phần lô | PP2300195535 |
| Giá từng phần lô | 1,224,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.669.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 856.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số cho phép chụp MRI toàn thân, đáp ứng nhịp, tự động theo dõi và điều chỉnh, quản lý tạo nhịp nhĩ thất ACM và VCM, dò tìm tự động khoảng nhĩ thất giúp giảm tạo nhịp thất không cần thiết |
|
| Mã phần lô | PP2300195536 |
| Giá từng phần lô | 8,544,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.650.909.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.980.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, có cưỡng chế rung nhĩ, có chế độ nhịp nghỉ tự động tương thích MRI (chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn) |
|
| Mã phần lô | PP2300195537 |
| Giá từng phần lô | 3,060,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.172.727.274 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.142.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có khử rung cho phép chụp MRI toàn thân, tính năng phân biệt sóng T và phân biệt nhiễu RV, Công nghệ tránh sốc lầm và thiết kế đường cong sinh lý giảm tối đa áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300195538 |
| Giá từng phần lô | 1,568,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.138.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.097.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng nhịp thích ứng, dây điện cực tương thích MRI toàn thân, có lớp phủ fractal Iridium |
|
| Mã phần lô | PP2300195539 |
| Giá từng phần lô | 2,208,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.010.909.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.545.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng , chuẩn DF1, tương thích cộng hưởng từ. |
|
| Mã phần lô | PP2300195540 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.063.636.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên |
|
| Mã phần lô | PP2300195541 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.290.909.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ cơ tim CRT-P 3 buồng với chức năng tối ưu thời gian nhĩ - thất, thất - thất và phần mềm quản lý rung nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300195542 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.568.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, có thiết kế đường cong sinh lý giảm tối đa áp lực, chẩn đoán sớm tình trạng suy tim |
|
| Mã phần lô | PP2300195543 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.390.909.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 714.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng tái đồng bộ tim và phá rung |
|
| Mã phần lô | PP2300195544 |
| Giá từng phần lô | 1,724,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.351.236.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.206.968.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộphận kết nối 3 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2300195545 |
| Giá từng phần lô | 625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 852.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 417 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ phận kết nối có 2-3 cổng ON và OFF, vật liệu Polycarbonate |
|
| Mã phần lô | PP2300195546 |
| Giá từng phần lô | 870,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.186.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 609.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm 1cc, 3cc, 10cc đầu xoắn dùng trong can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300195547 |
| Giá từng phần lô | 135,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.072.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.004.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 390 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm cản quang có đầu xoáy loại 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300195548 |
| Giá từng phần lô | 449,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 612.654.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 314.496.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch máu não các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300195549 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300195550 |
| Giá từng phần lô | 326,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng ngoại vi dưới loại bóng thẳng và bóng thuôn |
|
| Mã phần lô | PP2300195551 |
| Giá từng phần lô | 278,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 380.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường ( áp lực trung bình ≥ 6 atmosphere (atm), áp lực gây vỡ bóng ≥ 12 atm) |
|
| Mã phần lô | PP2300195552 |
| Giá từng phần lô | 5,148,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.020.000.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.603.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 3μg/mm2 |
|
| Mã phần lô | PP2300195553 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2300195554 |
| Giá từng phần lô | 432,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 589.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 302.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao tương thích với hệ thống dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2300195555 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 687.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch máu ngoại biên bọc thuốc paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2300195556 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.840.909.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch máu ngoại biên chiều dài bóng từ 20mm đến 300mm tương thích hệ thống dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2300195557 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 981.818.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch máu ngoại biên có lớp phủ ái nước kép tương thích hệ thống dây dẫn 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2300195558 |
| Giá từng phần lô | 328,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 447.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch máu ngoại biên có lớp phủ ái nước kép tương thích hệ thống dây dẫn 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2300195559 |
| Giá từng phần lô | 410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 559.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch máu ngoại biên siêu cứng áp lực cao tương thích với hệ thống dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2300195560 |
| Giá từng phần lô | 98,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích hệ thống dây dẫn 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2300195561 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.909.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích hệ thống dây dẫn 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2300195562 |
| Giá từng phần lô | 483,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 659.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 338.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch não điều trị hẹp nội sọ |
|
| Mã phần lô | PP2300195563 |
| Giá từng phần lô | 805,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.097.727.274 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 563.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch não loại 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300195564 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300195565 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.363.636.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực thường các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300195566 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.363.636.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực thường chất liệu bóng Ultra-slim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300195567 |
| Giá từng phần lô | 8,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.290.909.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.796.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ để điều trị tổn thương tái hẹp trong stent |
|
| Mã phần lô | PP2300195568 |
| Giá từng phần lô | 770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 539.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành dùng cho CTO loại ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300195569 |
| Giá từng phần lô | 1,658,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.261.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.160.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300195570 |
| Giá từng phần lô | 8,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.781.818.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.048.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 bar thành bóng 2 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300195571 |
| Giá từng phần lô | 870,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.186.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 609.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong van động mạch phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300195572 |
| Giá từng phần lô | 317,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.981.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222.264.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình vị trí mạch thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300195573 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 695.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình vị trí ngã 3 mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300195574 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.063.636.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannulađộng mạch 1 nòng ECMO các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300195575 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 784.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannulađộng mạch đầu thẳng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300195576 |
| Giá từng phần lô | 588,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 801.818.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 411.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannulađộng mạch đùi hoặc tĩnh mạch cảnh cỡ 15-25Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300195577 |
| Giá từng phần lô | 151,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannulađộng mạch đùi trẻ em các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300195578 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.727.274 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannulađộng mạch trẻ em có thông khí, co nối 1/4 dài 22,9 cm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300195579 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.527.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 784.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannulađộng mạch trẻ em đầu nhựa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300195580 |
| Giá từng phần lô | 64,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.340.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannulagốc động mạch chủ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300195581 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 872.727.274 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannulagốc động mạch chủ ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2300195582 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.727.274 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannulagốc động mạch chủ thẳng với đầu kim cỡ 18 ga (4 Fr), dài 6,4 cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300195583 |
| Giá từng phần lô | 394,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 538.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannulaliệt tim đặt vào lỗ động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300195584 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.636.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannulalỗ động mạch vành các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300195585 |
| Giá từng phần lô | 173,316,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.340.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.321.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannulatĩnh mạch 1 nòng ECMO các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300195586 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.145.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannulatĩnh mạch DLP một tầng đầu cong các cỡ, đầu nối 3/8" hoặc 1/4" |
|
| Mã phần lô | PP2300195587 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.772.727.274 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannulatĩnh mạch đùi 1 tầng, không thông khí, đầu nối 3/8'', các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300195588 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannulatĩnh mạch đùi có lò xo cỡ 8-14Fr , dài 22.9cm, đầu nối 1/4 |
|
| Mã phần lô | PP2300195589 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.727.274 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannulatĩnh mạch hai tầng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300195590 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 613.636.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannulatĩnh mạch một tầng đầu thẳng các cỡ, đầu nối 3/8" hoặc 1/4" |
|
| Mã phần lô | PP2300195591 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.472.727.274 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannulatĩnh mạch trẻ em đầu nhựa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300195592 |
| Giá từng phần lô | 63,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannulatruyền dung dịch liệt tim ngược dòng thân bằng Silicone |
|
| Mã phần lô | PP2300195593 |
| Giá từng phần lô | 31,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.622.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.393.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cáp cắt Solitaire |
|
| Mã phần lô | PP2300195594 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.727.274 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cathetercan thiệp mạch máu não 6, 7, 8 Fr dài 80 - 110 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300195595 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.545.456 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cathetercan thiệp mạch vành mặt trong làm bằng chất liệu Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2300195596 |
| Giá từng phần lô | 7,128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.720.000.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.989.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheterchẩn đoán lái hướng loại 10 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300195597 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.909.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheterchẩn đoán loại 10 điện cực, với nhiều đầu cong khác nhau |
|
| Mã phần lô | PP2300195598 |
| Giá từng phần lô | 295,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.545.456 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheterchẩn đoán loại 4 điện cực cỡ 5F,6F |
|
| Mã phần lô | PP2300195599 |
| Giá từng phần lô | 321,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 438.218.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.952.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheterthông khí tim trái |
|
| Mã phần lô | PP2300195600 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cathetertrợ giúp can thiệp, đầu tip tròn, mềm dẻo |
|
| Mã phần lô | PP2300195601 |
| Giá từng phần lô | 165,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.818.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất tắc mạch dạng lỏng, có tính cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300195602 |
| Giá từng phần lô | 984,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.342.500.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 689.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chốt titan thắt chỉ cấy ghép vĩnh viễn trong cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2300195603 |
| Giá từng phần lô | 40,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.840.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Coil gây bít phình mạch máu não đường kính từ 0.115" - 0.0145" |
|
| Mã phần lô | PP2300195604 |
| Giá từng phần lô | 4,854,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.619.909.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.398.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Coil gây bít phình mạch não chất liệu platinum |
|
| Mã phần lô | PP2300195605 |
| Giá từng phần lô | 2,035,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.775.000.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.424.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Coil gây bít phình mạch não dạng 2D, 3D giúp tạo khung túi phình |
|
| Mã phần lô | PP2300195606 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.581.818.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.352.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Coil gây bít phình mạch não dạng xoắn ốc siêu mềm thế hệ mới |
|
| Mã phần lô | PP2300195607 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Coil gây bít phình mạch não đường kính từ 1-6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300195608 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.290.909.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Coil nút mạch não 6 loại hình dạng, vòng xoắn bít phình Platinum |
|
| Mã phần lô | PP2300195609 |
| Giá từng phần lô | 2,430,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.313.636.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.701.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu đốt phẫu thuật rung nhĩ đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2300195610 |
| Giá từng phần lô | 284,445,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 387.879.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.111.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây bơm thuốc áp lực cao, chất liệu polyurethane, dài từ 50-120cm |
|
| Mã phần lô | PP2300195611 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 343.636.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây cáp cắt coil dùng nối với hệ thống cắt Blockade |
|
| Mã phần lô | PP2300195612 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.818.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch 0.014inch |
|
| Mã phần lô | PP2300195613 |
| Giá từng phần lô | 35,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp dùng trong tim bẩm sinh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300195614 |
| Giá từng phần lô | 210,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh đường kính 0.008" |
|
| Mã phần lô | PP2300195615 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.636.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh đường kính 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2300195616 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 981.818.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp mạch não lõi nitrinol |
|
| Mã phần lô | PP2300195617 |
| Giá từng phần lô | 143,999,976 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.363.605 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.799.983 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh bchất liệu thép không gỉ, đầu mềm quấn lò xo platinum |
|
| Mã phần lô | PP2300195618 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 425.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp mạch vành chất liệu Nitinol phủ Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2300195619 |
| Giá từng phần lô | 1,410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.922.727.274 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 987.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp mạch vành phủ lớp ái nước M Coat |
|
| Mã phần lô | PP2300195620 |
| Giá từng phần lô | 8,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.781.818.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.048.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300195621 |
| Giá từng phần lô | 495,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn tín hiệu thượng tâm mạc |
|
| Mã phần lô | PP2300195622 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.909.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây nối áp lực, chịu áp lực cao, dài 30cm - 50cm |
|
| Mã phần lô | PP2300195623 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 940.909.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây nối hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300195624 |
| Giá từng phần lô | 267,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.254.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.984.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300195625 |
| Giá từng phần lô | 1,872,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.552.727.274 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.310.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ bít lỗ thông dò động tĩnh mạch, mạch vành, mạch máu được thiết kế từ hợp kim nhớ hình dạng lưới Nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2300195626 |
| Giá từng phần lô | 64,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.545.456 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2300195627 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.818.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại (dây đẩy coils, dụng cụ cắt coils) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300195628 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ đóng còn ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300195629 |
| Giá từng phần lô | 2,200,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.698.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.358.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ đóng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300195630 |
| Giá từng phần lô | 427,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 583.609.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.586.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa cho lỗ động mạch từ 6F đến 21F |
|
| Mã phần lô | PP2300195631 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 920.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ đục động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2300195632 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil |
|
| Mã phần lô | PP2300195633 |
| Giá từng phần lô | 24,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.409.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ lấy dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2300195634 |
| Giá từng phần lô | 307,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 418.909.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài thân cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300195635 |
| Giá từng phần lô | 151,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Keo sinh học nút dị dạng động tĩnh mạch não các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300195636 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.030.909.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ chặn dòng chảy nội túi phình mạch não các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300195637 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.022.727.274 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ có màngbọc sử dụng cho độngmạch chậu, đùi, thận dưới đòn, được cắt từống hợp kim CoCr (L605) bằng laser tạo hình dạng lưới. |
|
| Mã phần lô | PP2300195638 |
| Giá từng phần lô | 910,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.240.909.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 637.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ động mạch chủ ngực kèm đoạn mạch máu nhân tạo quai động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2300195639 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.431.818.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên cover stent chất liệu Nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2300195640 |
| Giá từng phần lô | 1,350,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.841.236.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc chiều dài tới 58mm |
|
| Mã phần lô | PP2300195641 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.318.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ lấy huyết khối trong can thiệp mạch não, có mắt lưới đóng mở xen kẽ |
|
| Mã phần lô | PP2300195642 |
| Giá từng phần lô | 918,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.251.818.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 642.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035", thiết kế dạng lưới xoắn ốc, được chỉ định sử dụng cho mạch khoeo |
|
| Mã phần lô | PP2300195643 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.909.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035", được làm bằng hợp kim nickel - titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300195644 |
| Giá từng phần lô | 917,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.250.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 641.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ mạch não đổi hướng dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300195645 |
| Giá từng phần lô | 5,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.696.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ mạch não dùng cho túi phình cổ rộng, chất liệu Nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2300195646 |
| Giá từng phần lô | 265,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 361.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ mạch não đường kính từ 4-6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300195647 |
| Giá từng phần lô | 5,850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.977.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.095.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi |
|
| Mã phần lô | PP2300195648 |
| Giá từng phần lô | 3,575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.875.000.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.502.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ mạch ngoại biên đường kính 5-8mm, chiều dài từ 20-200mm |
|
| Mã phần lô | PP2300195649 |
| Giá từng phần lô | 748,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.020.000.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 523.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ mạch ngoại biên đường kính 9-14mm |
|
| Mã phần lô | PP2300195650 |
| Giá từng phần lô | 748,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.020.000.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 523.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ mạch ngoại biên nitinol tự bung tương thích dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2300195651 |
| Giá từng phần lô | 714,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 973.636.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 499.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ mạch vành bọc thuốc Sirolimus dùng polymertự tiêu phủ mặt stent áp thành mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300195652 |
| Giá từng phần lô | 7,396,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.085.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.177.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ mạch vành bọc thuốc Sirolimus với Polymertự tiêu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300195653 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.272.727.274 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ mạch vành bọc thuốc Zotarolimus, cấu trúc lõi kép Core wire- lõi Platium Irridium– lớp bọc Cobalt đường kính 2.0mm đến 5.0mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300195654 |
| Giá từng phần lô | 48,609,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.285.000.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.026.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 183 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ mạch vành bọc thuốc Zotarolimus, vật liệu Cobalt đường kính 2.25mm đến 4.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300195655 |
| Giá từng phần lô | 19,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.204.545.456 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.965.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ mạch vành chất liệu Cobalt Chromium, L-605 có lớp phủ proBIO và BIOlute Poly-L-Lactide (PLLA) hấp thụ sinh học, tẩm thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300195656 |
| Giá từng phần lô | 4,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.618.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.884.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ mạch vành chất liệu CoCr phủ thuốc Sirolimus và polymertự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300195657 |
| Giá từng phần lô | 6,710,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.150.000.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.697.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ mạch vành có lớp Polymertự tiêu sinh học phủ thuốc Sirolimus các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300195658 |
| Giá từng phần lô | 7,875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.738.636.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.512.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ mạch vành có phủ thuốc Amphilimus các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300195659 |
| Giá từng phần lô | 7,660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.445.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.362.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus dành cho tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2300195660 |
| Giá từng phần lô | 7,830,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.677.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.481.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300195661 |
| Giá từng phần lô | 3,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.386.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.765.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus khung carbon, vỏ ngoài phủ HYDRAX ái nước bền vững |
|
| Mã phần lô | PP2300195662 |
| Giá từng phần lô | 9,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.545.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.440.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc sirolimus với 2 marker trên bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300195663 |
| Giá từng phần lô | 8,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.204.545.456 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.265.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ mạch vànhphủ thuốc everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300195664 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ nội mạch lấy huyết khối chuyên dụng |
|
| Mã phần lô | PP2300195665 |
| Giá từng phần lô | 940,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.281.818.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 658.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ nội mạch siêu mềm , kích thước nhỏ, làm thay đổi hướng dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300195666 |
| Giá từng phần lô | 645,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 879.545.456 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 451.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ nội mạch siêu mềm làm thay đổi hướng dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300195667 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.431.818.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (chậu), đường kính 5mm-10mm, chất liệu thép không gỉ tương thích với hệ thống dây dẫn 0.035". |
|
| Mã phần lô | PP2300195668 |
| Giá từng phần lô | 444,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 605.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 310.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (thận), đường kính 4.5mm-7mm, chất liệu: Cobalt Chromium (L605), tương thích với hệ thống dây dẫn 0.014". |
|
| Mã phần lô | PP2300195669 |
| Giá từng phần lô | 259,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 353.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ sinh học phủthuốc điều trikép Sirolimus & Anti CD34 với lớp phủHydro-X |
|
| Mã phần lô | PP2300195670 |
| Giá từng phần lô | 9,875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.465.909.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.912.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kìm cắt vòng xoắn kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2300195671 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.727.274 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim chọc xuyên vách |
|
| Mã phần lô | PP2300195672 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.636.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mạch máu nhân tạo kiểu chư'Y' 40cm cỡ 10-20mm |
|
| Mã phần lô | PP2300195673 |
| Giá từng phần lô | 169,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.136.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mạch máu nhân tạo kiểu chư'Y' 40cm cỡ 16-8 mm;14-7mm |
|
| Mã phần lô | PP2300195674 |
| Giá từng phần lô | 169,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.136.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mạch máu nhân tạo kiểu chư'Y' 40cm cỡ 18-9mm |
|
| Mã phần lô | PP2300195675 |
| Giá từng phần lô | 169,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.136.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mạch máu nhân tạo nhánh chữ Y - Kích thước :- 18*10mm dài 40cm- 20*10mm dài 40cm |
|
| Mã phần lô | PP2300195676 |
| Giá từng phần lô | 228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.909.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mạch máu nhân tạo nhánh chữ Y Kích thước:- 16mmx8mm dài 40cm- 18mmx9mm dài 40cm |
|
| Mã phần lô | PP2300195677 |
| Giá từng phần lô | 226,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mạch máu nhân tạo thẳng 4mm,5mm,6mm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300195678 |
| Giá từng phần lô | 358,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 488.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mạch máu nhân tạo thẳng 5mm,6mm,8mm x 40cm |
|
| Mã phần lô | PP2300195679 |
| Giá từng phần lô | 71,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.818.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máng cầm máu các cỡ (Dụng cụ mở đường vào cầm máu) |
|
| Mã phần lô | PP2300195680 |
| Giá từng phần lô | 31,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng vá màng tim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300195681 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.909.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng vá sinh học 4cm x 4cm |
|
| Mã phần lô | PP2300195682 |
| Giá từng phần lô | 1,798,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.452.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.258.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng vá sinh học 4cm x 6cm |
|
| Mã phần lô | PP2300195683 |
| Giá từng phần lô | 1,537,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.096.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.076.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống hút huyết khối trực tiếp đường kính lớn 0.060" |
|
| Mã phần lô | PP2300195684 |
| Giá từng phần lô | 4,998,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.815.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.498.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống hút tim trái người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300195685 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.636.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống hút trong và ngoài tim |
|
| Mã phần lô | PP2300195686 |
| Giá từng phần lô | 787,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.074.283.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 551.465.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông can thiệp kéo dài |
|
| Mã phần lô | PP2300195687 |
| Giá từng phần lô | 635,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 866.536.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 444.822.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông can thiệp mạch thần kinh đường kính ngoài 0.024"-0.040" |
|
| Mã phần lô | PP2300195688 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 613.636.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chẩn đoán tim mạch, lớp áo ngoài bằng vật liệu Inslide polymer,đầu tip mềm, đường kính 5F, 6F |
|
| Mã phần lô | PP2300195689 |
| Giá từng phần lô | 518,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 706.909.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 362.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chụp động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300195690 |
| Giá từng phần lô | 676,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 922.909.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 473.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh loại mềm 0.071" |
|
| Mã phần lô | PP2300195691 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.818.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông dùng hút huyết khối trực tiếp đường kính 0.07" |
|
| Mã phần lô | PP2300195692 |
| Giá từng phần lô | 2,212,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.017.045.456 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.548.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên, sử dụng dây dẫn 0.014", 0.018" và 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2300195693 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.727.274 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông hỗ trợ can thiệp ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300195694 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông hỗ trợ hút huyết khối chất liệu Nitinol, thiết kế dạng coil dệt |
|
| Mã phần lô | PP2300195695 |
| Giá từng phần lô | 1,249,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.703.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 874.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông hút huyết khối đường kính nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300195696 |
| Giá từng phần lô | 779,982,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.063.611.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 545.987.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông hút huyết khối mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300195697 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.009.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.058.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông phủ Z-Glide hydrophilic hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính |
|
| Mã phần lô | PP2300195698 |
| Giá từng phần lô | 295,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.741.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.740.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông siêu nhỏ trợ giúp can thiệp mạch não đường kính 0.025" |
|
| Mã phần lô | PP2300195699 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.318.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông trợ giúp can thiệp lòng rộng, ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300195700 |
| Giá từng phần lô | 1,449,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.975.909.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.014.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phổi nhân tạo có phủ X-Coating loại 20-50kg |
|
| Mã phần lô | PP2300195701 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.181.818.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phổi nhân tạo dùng cho người lớn không gắn heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300195702 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.006.818.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.543.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phổi nhân tạo dùng cho trẻ em kèm bình chứa |
|
| Mã phần lô | PP2300195703 |
| Giá từng phần lô | 3,357,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.578.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.350.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phổi nhân tạo ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg (không kèm bộ dây dẫn tuần hoàn) |
|
| Mã phần lô | PP2300195704 |
| Giá từng phần lô | 1,198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.633.636.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 838.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phổi nhân tạo ECMO dùng cho bệnh nhân trên 20kg (có kèm dây dẫn) |
|
| Mã phần lô | PP2300195705 |
| Giá từng phần lô | 3,128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.265.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.189.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phổi nhân tạo tích hợp lọc động mạch dùng cho người lớn kèm bình chứa |
|
| Mã phần lô | PP2300195706 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.181.818.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc máu trong phẫu thuật tim |
|
| Mã phần lô | PP2300195707 |
| Giá từng phần lô | 838,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.143.818.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 587.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Shunt động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300195708 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh nâng lõm ngực các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300195709 |
| Giá từng phần lô | 625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 852.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thiết bị hỗ trợ kẹp một phần động mạch chủ và các trợ cụ đi kèm |
|
| Mã phần lô | PP2300195710 |
| Giá từng phần lô | 606,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 826.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 424.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van cầm máu có chốt khóa giảm thiểu chảy máu và không khí. Đường kính: 8F-8.5F |
|
| Mã phần lô | PP2300195711 |
| Giá từng phần lô | 37,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.727.274 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van ĐMC sinh học cao cấp cho khả năng huyết động hoàn hảo, an toàn với độ chênh áp thấp và công nghệ chống canxi hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300195712 |
| Giá từng phần lô | 384,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 524.318.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van động mạch chủ cơ học gờ nổi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300195713 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.181.818.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van động mạch chủ ngoại tâm mạc/vanhai lá sinh học nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300195714 |
| Giá từng phần lô | 430,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 586.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 301.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van động mạch chủ sinh học có giá đỡ từ heo các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300195715 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.818.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van động mạch chủ sinh học từ màng tim bò |
|
| Mã phần lô | PP2300195716 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.704.545.456 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van hai lá cơ học gờnổi |
|
| Mã phần lô | PP2300195717 |
| Giá từng phần lô | 8,655,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.802.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.058.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van hai lá sinh học có giá đỡ từ heo các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300195718 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.818.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van hai lá sinh học làm từ màng tim lợn |
|
| Mã phần lô | PP2300195719 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.363.636.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van hai lá, động mạch chủ sinh học loại vòng van phủ màng tim bò, lá van bằng màng tim lợn |
|
| Mã phần lô | PP2300195720 |
| Giá từng phần lô | 1,578,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.151.818.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.104.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van tim cơ học động mạch chủ chất liệu 100% carbon, có độ chênh áp thấp ≤ 10 mmHg, vòng khâu mỏng PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2300195721 |
| Giá từng phần lô | 1,825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.488.636.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.277.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van tim hai lá chất liệu 100% carbon, có độ chênh áp thấp ≤ 10 mmHg, vòng khâu mỏng PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2300195722 |
| Giá từng phần lô | 1,825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.488.636.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.277.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van tim nhân tạo sinh học động mạch chủ, hai lá chất liệu màng ngoài tim bò |
|
| Mã phần lô | PP2300195723 |
| Giá từng phần lô | 2,692,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.672.081.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.885.002.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van tim sinh học kèm ống động mạch phổi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300195724 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.090.909.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi dây dẫn bằng thép không gỉ có thể xuyên qua huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300195725 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.472.727.274 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ, siêu ái nước các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300195726 |
| Giá từng phần lô | 1,422,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.939.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 995.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300195727 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp mạch não có lớp phủ ưa nước hai lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300195728 |
| Giá từng phần lô | 505,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 689.659.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 354.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp mạch não đầu tip mềm các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300195729 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ 2 nòng, đầu tiếp thoan và mềm, ái nước. |
|
| Mã phần lô | PP2300195730 |
| Giá từng phần lô | 343,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 467.727.274 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông có đường kính nhỏ khoảng 1 mm , tự trôi theo dòng chảy của mạch máu . |
|
| Mã phần lô | PP2300195731 |
| Giá từng phần lô | 770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 539.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông có thể tách rời ở đầu, hình dạng đầu tip thẳng, tương thích với dây dẫn lớn nhất 0.01" |
|
| Mã phần lô | PP2300195732 |
| Giá từng phần lô | 712,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 972.000.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 498.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông dẫn đường tương thích dây dẫn có đường kính 0.035" và 0.038" |
|
| Mã phần lô | PP2300195733 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.909.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông đầu có thể tách rời dài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300195734 |
| Giá từng phần lô | 2,964,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.041.818.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.074.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông gập góc được làm bằng chất liệu nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2300195735 |
| Giá từng phần lô | 576,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 785.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 403.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông nhỏdùng trong thả coil, bóng chèn, stent, lớp ngoài cùng có phủ Hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2300195736 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính, cỡ 2.1 F |
|
| Mã phần lô | PP2300195737 |
| Giá từng phần lô | 279,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 380.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông siêu nhỏ được thiết kế cho sử dụng trong thủ thuật can thiệp mạch máu thần kinh . |
|
| Mã phần lô | PP2300195738 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.063.636.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông siêu nhỏ, 2 markers 1.9F-3.0F |
|
| Mã phần lô | PP2300195739 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.909.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông thả stent đổi hướng dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300195740 |
| Giá từng phần lô | 432,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 589.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 302.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông thả stent thường |
|
| Mã phần lô | PP2300195741 |
| Giá từng phần lô | 1,530,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.086.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.071.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng van ba lá sinh học các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300195742 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 511.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng van hai lá kín loại bán cứng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300195743 |
| Giá từng phần lô | 1,740,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.372.727.274 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.218.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi