Gói thầu: Gói 01: 303 danh mục vật tư tiêu hao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300034194-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế
Tên gói thầu Gói 01: 303 danh mục vật tư tiêu hao
Số hiệu KHLCNT PL2300025567
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Trung ương Huế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Giá gói thầu 207,563,599,725 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.113.454.005 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300052062 - Ambu bóp bóng các cỡ 20,000,000 27.272.728 9018 14.000.000 21
2 PP2300052063 - Áo cột sống 247,500,000 337.500.001 9021 173.250.000 125
3 PP2300052064 - Áo phẫu thuật có khẩu trang các cỡ 252,000,000 343.636.365 6211 176.400.000 1500
4 PP2300052065 - Áo vùng lưng H1 11,020,000 15.027.274 9021 7.714.000 6
5 PP2300052066 - Bộ nội soi, tái tạo, chẩn đoán khớp gối, khớp vai các cỡ, bao gồm:Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy; Lưỡi bào dùng trong nội soi khớp các cỡ; Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio các cỡ; Vít chỉ neo khâu sụn viền, đường kính ≤ 1.3mm; Vít chỉ tự tiêu khâu sụn viền đường kính ≤ 3.1mm ; Vít chỉ neo chóp xoay ĐK≤ 5.0mm; Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các cỡ; Vít neo dây chằng chéo tự tiêu các cỡ 9,865,000,000 13.452.272.728 9021 6.905.500.000 233
6 PP2300052067 - Bộ nội soi, tái tạo, chẩn đoán khớp gối, khớp vai các cỡ, sử dụng trong kỹ thuật All inside, bao gồm:Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy; Lưỡi bào dùng trong nội soi khớp các cỡ; Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio các cỡ; Vít neo cố định khâu sụn chêm; Vít neo khâu sụn viền đường kính 1.8- 3.0mm; Vít chỉ neo khâu chóp xoay đường kính≤4.5 mm; Vít neo tự tiêu cố định chóp xoay đường kính ≤5.5 mm; Lưỡi cắt mô chóp xoay khớp vai; Vít neo gân có thể tự điều chỉnh độ dài ; Chỉ siêu bền dùng trong nội soi khớp 9,803,100,000 13.367.863.637 9021 6.862.170.000 272
7 PP2300052068 - Bộ nội soi khớp gối 1 dây, 2 dây và khớp vai các cỡ, bao gồm:Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy; Lưỡi bào dùng trong nội soi khớp các cỡ; Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio các cỡ; Vít neo cố định khâu sụn chêm; Vít chỉ tự tiêu khâu sụn viền đường kính 1.8-3.0mm kèm 2 sợi chỉ; Vít chỉ tự tiêu khâu chóp xoay khớp vai đường kính ≤6.5mm, kèm 2 sợi chỉ; Vít neo khâu chóp xoay đường kính≤ 5.5mm; Lưỡi dùng cho súng bắn chỉ chóp xoay khớp vai; Vít cố định mâm chày tự tiêu các cỡ; Vít neo cố định dây chằng chéo các cỡ 9,750,000,000 13.295.454.546 9021 6.825.000.000 268
8 PP2300052069 - Ba chạc khóa có lock dịch truyền có dây nối 10cm 180,000,000 245.454.546 9018 126.000.000 2000
9 PP2300052070 - Ba chạc khóa có lock dịch truyền không dây nối 237,500,000 323.863.637 9018 166.250.000 4167
10 PP2300052071 - Băng cố định khớp vai H1 106,250,000 144.886.365 9021 74.375.000 104
11 PP2300052072 - Băng cuộn vải 5m x 10cm 69,375,000 94.602.274 3005 48.562.500 6250
12 PP2300052073 - Băng đạn đầu móc dùng cho dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng chiều dài 30/45 mm 240,000,000 327.272.728 9018 168.000.000 8
13 PP2300052074 - Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng công nghệ P3H các cỡ chiều dài 30/45/60mm 580,200,000 791.181.819 9018 406.140.000 25
14 PP2300052075 - Băng dính chỉ thị nhiệt 131,250,000 178.977.274 3005 91.875.000 208
15 PP2300052076 - Băng dính vải lụa 5cm x 5m 2,850,000,000 3.886.363.637 3005 1.995.000.000 12500
16 PP2300052077 - Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, cố định kim luồn kích thước 60x80mm 39,000,000 53.181.819 3005 27.300.000 2500
17 PP2300052078 - Băng gạc điều trị vết thương bằng áp lực âm vi năng lượng cỡ lớn 93,750,000 127.840.910 3006 65.625.000 21
18 PP2300052079 - Băng gạc điều trị vết thương bằng áp lực âm vi năng lượng cỡ trung 62,500,000 85.227.274 3006 43.750.000 21
19 PP2300052080 - Băng ghim mổ nội soi 6 hàng ghim 969,766,560 1.322.408.946 9018 678.836.592 60
20 PP2300052081 - Băng ghim mổ nội soi loại gập góc 1,900,000,000 2.590.909.092 9018 1.330.000.000 63
21 PP2300052082 - Băng keo có gạc vô trùng vải không dệt kích thước 200 x 90mm 216,562,500 295.312.501 3005 151.593.750 6250
22 PP2300052083 - Băng keo có gạc vô trùng vải không dệt kích thước 300 x 90mm 212,500,000 289.772.728 3005 148.750.000 4167
23 PP2300052084 - Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4.5m 511,875,000 698.011.365 3005 358.312.500 625
24 PP2300052085 - Băng thun cổ tay 1,386,000 1.890.001 9021 970.200 11
25 PP2300052086 - Băng thun hồng đường kính 10cm 299,250,000 408.068.183 3005 209.475.000 4167
26 PP2300052087 - Bao cao su bọc đầu dò siêu âm 15,500,000 21.136.365 4014 10.850.000 4167
27 PP2300052088 - Bi độn silicone 79,800,000 108.818.183 9021 55.860.000 6
28 PP2300052089 - Bộ bình chứa và dây nối dùng trong điều trị áp lực âm kết hợp rửa vết thương 225,000,000 306.818.183 3006 157.500.000 63
29 PP2300052090 - Bộ bơm bóng áp lực cao 2,688,000,000 3.665.454.546 9018 1.881.600.000 467
30 PP2300052091 - Bộ chuyển tiếp máy thẩm phân phúc mạc 58,280,000 79.472.728 3926 40.796.000 31
31 PP2300052092 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài 864,000,000 1.178.181.819 9018 604.800.000 40
32 PP2300052093 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường 1,338,750,000 1.825.568.183 9018 937.125.000 625
33 PP2300052094 - Bộ dao siêu âm không dây 990,000,000 1.350.000.001 9018 693.000.000 1
34 PP2300052095 - Bộ dây lọc máu cho máy thận 1,068,750,000 1.457.386.365 9018 748.125.000 625
35 PP2300052096 - Bộ đèn nội khí quản 3 lưỡi 485,625,000 662.215.910 9018 339.937.500 21
36 PP2300052097 - Bộ đo áp lực động mạch xâm lấn 1 đường 9,179,100 12.516.956 9018 6.425.370 3
37 PP2300052098 - Bộ dụng cụ bung dù đóng thông liên nhĩ hoặc còn ống động mạch các cỡ 688,800,000 939.272.728 9021 482.160.000 13
38 PP2300052099 - Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch 1,287,500,000 1.755.681.819 9018 901.250.000 21
39 PP2300052100 - Bộ dụng cụ dùng trong điều trị áp lực âm kết hợp rửa vết thương 75,000,000 102.272.728 3006 52.500.000 21
40 PP2300052101 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 283,500,000 386.590.910 9018 198.450.000 167
41 PP2300052102 - Bộ ghim khâu cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn...) dùng trong phẫu thuật nội soi 186,250,000 253.977.274 9018 130.375.000 4
42 PP2300052103 - Bộ khăn chụp mạch vành 3 lỗ 56,700,000 77.318.183 6307 39.690.000 42
43 PP2300052104 - Bộ khăn mổ tim hở 175,575,000 239.420.456 6307 122.902.500 63
44 PP2300052105 - Bộ Khăn phẫu thuật sọ não 42,000,000 57.272.728 6307 29.400.000 21
45 PP2300052106 - Bộ khăn sanh mổ 32,287,500 44.028.410 6307 22.601.250 21
46 PP2300052107 - Bộ khăn tổng quát 72,187,500 98.437.501 6307 50.531.250 42
47 PP2300052108 - Bộ khung giá đỡ cho động mạch chủ Bụng và phụ kiện 2,320,000,000 3.163.636.365 9021 1.624.000.000 1
48 PP2300052109 - Bộ kit xốp sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm kèm túi chứa dịch thải các cỡ 420,000,000 572.727.274 3006 294.000.000 20
49 PP2300052110 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 3,705,000,000 5.052.272.728 9018 2.593.500.000 2
50 PP2300052111 - Bộ miếng xốp dùng trong điều trị áp lực âm kết hợp rửa vết thương cỡ nhỏ 162,500,000 221.590.910 3006 113.750.000 21
51 PP2300052112 - Bộ miếng xốp dùng trong điều trị áp lực âm kết hợp rửa vết thương cỡ trung 187,500,000 255.681.819 3006 131.250.000 21
52 PP2300052113 - Bộ mở thông dạ dày qua da 214,200,000 292.090.910 9018 149.940.000 11
53 PP2300052114 - Bộ quả lọc thay thế huyết tương 4,462,500,000 6.085.227.274 9018 3.123.750.000 63
54 PP2300052115 - Bộ xông khí dung sử dụng 1 lần 502,500,000 685.227.274 9018 351.750.000 6250
55 PP2300052116 - Bơm tiêm nhựa 1ml 213,750,000 291.477.274 9018 149.625.000 62500
56 PP2300052117 - Bơm tiêm nhựa 3ml 16,380,000 22.336.365 9018 11.466.000 5000
57 PP2300052118 - Bơm tiêm nhựa cho ăn 50 ml 425,000,000 579.545.456 9018 297.500.000 20833
58 PP2300052119 - Bơm tiêm nhựa dùng một lần 50ml 190,625,000 259.943.183 9018 133.437.500 10417
59 PP2300052120 - Bơm tiêm thuốc cản quang các cỡ 420,000,000 572.727.274 9018 294.000.000 1458
60 PP2300052121 - Bóng kéo sỏi đường mật, 3 kênh 251,370,000 342.777.274 9018 175.959.000 11
61 PP2300052122 - Bóng nong mạch vành áp lực cao các cỡ 4,720,000,000 6.436.363.637 9018 3.304.000.000 133
62 PP2300052123 - Bóng nong mạch vành áp lực thường các cỡ 8,268,000,000 11.274.545.456 9018 5.787.600.000 200
63 PP2300052124 - Bóng nong thực quản, môn vị, đại tràng, đường mật các cỡ 418,000,000 570.000.001 9018 292.600.000 6
64 PP2300052125 - Bông y tế cắt miếng 4cm x 4cm 693,000,000 945.000.001 3005 485.100.000 1400
65 PP2300052126 - Bột bó 10cm x 4,6m 199,500,000 272.045.456 9018 139.650.000 1750
66 PP2300052127 - Bột bó 15cm x 4,6m 252,000,000 343.636.365 9018 176.400.000 1750
67 PP2300052128 - Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da cỡ 6f-8.5f 957,862,500 1.306.176.137 9018 670.503.750 21
68 PP2300052129 - Cảm biến đo cung lượng tim 130,000,000 177.272.728 9018 91.000.000 3
69 PP2300052130 - Canule chắn lưỡi các số 66,000,000 90.000.001 9018 46.200.000 2500
70 PP2300052131 - Canuyn mở khí quản các số 36,875,000 50.284.092 9018 25.812.500 104
71 PP2300052132 - Casstette có nắp 187,000,000 255.000.001 3926 130.900.000 8
72 PP2300052133 - Casstette máy mổ Phaco 975,310,875 1.329.969.376 9018 682.717.613 63
73 PP2300052134 - Catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh các cỡ 387,500,000 528.409.092 9018 271.250.000 208
74 PP2300052135 - Catheter chụp mạch vành cả 2 bên trái và phải đường động mạch quay chống xoắn và ái nước 3,450,000,000 4.704.545.456 9018 2.415.000.000 833
75 PP2300052136 - Catheter đầu cong 109,440,000 149.236.365 9018 76.608.000 6
76 PP2300052137 - Catheter đốt nhanh nhĩ, cuồng nhĩ, điều khiển độ cong 2 bên 2,200,000,000 3.000.000.001 9018 1.540.000.000 8
77 PP2300052138 - Cây đè lưỡi gỗ 23,125,000 31.534.092 9018 16.187.500 208
78 PP2300052139 - Chén đựng mẫu và que khuấy 578,151,000 788.387.728 9018 404.705.700 25
79 PP2300052140 - Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu khâu mắt số 10/0 284,532,000 387.998.183 3006 199.172.400 200
80 PP2300052141 - Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu khâu vi phẫu số 10/0 41,580,000 56.700.001 3006 29.106.000 25
81 PP2300052142 - Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu khâu vi phẫu số 9/0 150,025,800 204.580.637 3006 105.018.060 100
82 PP2300052143 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide số 3/0 (Nhóm 1) 711,000,000 969.545.456 3006 497.700.000 5000
83 PP2300052144 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide số 3/0 (Nhóm 4) 346,200,000 472.090.910 3006 242.340.000 5000
84 PP2300052145 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide số 4/0 41,580,000 56.700.001 3006 29.106.000 600
85 PP2300052146 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide số 5/0 110,250,000 150.340.910 3006 77.175.000 1250
86 PP2300052147 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0 372,180,000 507.518.183 3006 260.526.000 500
87 PP2300052148 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số3/0 428,652,000 584.525.456 3006 300.056.400 750
88 PP2300052149 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene 4/0, 1/2C 20mm 719,964,000 981.769.092 3006 503.974.800 1000
89 PP2300052150 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene 5/0, kim 13mm 280,249,500 382.158.410 3006 196.174.650 250
90 PP2300052151 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene 5/0, kim 17mm 144,585,000 197.161.365 3006 101.209.500 150
91 PP2300052152 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene 6/0, 2 kim 1/2C 10mm 113,715,000 155.065.910 3006 79.600.500 125
92 PP2300052153 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số6/0, 2 kim 3/8C 11mm 947,100,000 1.291.500.001 3006 662.970.000 1000
93 PP2300052154 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene 7/0, kim 3/8C 11mm 226,310,400 308.605.092 3006 158.417.280 200
94 PP2300052155 - Chỉ không tiêu tổng hợp Polyester được bao phủ Polybutylate số 2/0, kim 1/2C 17mm 567,094,500 773.310.683 3006 396.966.150 50
95 PP2300052156 - Chỉ không tiêu tổng hợp Polyester được bao phủ Polybutylate số 2/0, kim 1/2C, 26mm 614,727,300 838.264.501 3006 430.309.110 50
96 PP2300052157 - Chỉ không tiêu tổng hợp Polyester được bao phủ Polybutylate số 2/0, kim 1/2C, 17mm 242,601,525 330.820.262 3006 169.821.068 38
97 PP2300052158 - Chỉ không tiêu tổng hợp Polyester được bao phủ Polybutylate số 2/0,1/2C 56,326,050 76.808.251 3006 39.428.235 75
98 PP2300052159 - Chỉ không tiêu tổng hợp Polyester được bao phủ Polybutylate số 2/0,2 kim hình tròn đầu cắt V-7 dài 26mm,1/2C 377,380,150 514.609.296 3006 264.166.105 58
99 PP2300052160 - Chỉ không tiêu tự nhiên 2/0, không kim, dài 75cm 49,491,000 67.487.728 3006 34.643.700 500
100 PP2300052161 - Chỉ không tiêu tự nhiên đa sợi số 2/0 564,637,500 769.960.228 3006 395.246.250 6250
101 PP2300052162 - Chỉ không tiêu tự nhiên đa sợi số 3/0 141,876,000 193.467.274 3006 99.313.200 2000
102 PP2300052163 - Chỉ phẫu thuật không thắt nút neo đối xứng số 1 115,949,100 158.112.410 3006 81.164.370 25
103 PP2300052164 - Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 2/0 , 1 kim 3/8C 25 mm 25,486,650 34.754.524 3006 17.840.655 75
104 PP2300052165 - Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 2/0 , 2 kim 1/2C 353,040,000 481.418.183 3006 247.128.000 50
105 PP2300052166 - Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 2/0 , 2 kim 1/2C, 18mm 211,824,000 288.850.910 3006 148.276.800 30
106 PP2300052167 - Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 3/0 , 1 kim 3/8C, 20mm 74,894,400 102.128.728 3006 52.426.080 200
107 PP2300052168 - Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 4/0 , 2 kim 3/8C 16mm 483,075,000 658.738.637 3006 338.152.500 750
108 PP2300052169 - Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 5/0 dài 80 cm,2 kim 3/8C 13 mm 472,059,000 643.716.819 3006 330.441.300 500
109 PP2300052170 - Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 5/0, 2 kim 3/8C 337,050,000 459.613.637 3006 235.935.000 500
110 PP2300052171 - Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 6/0 , 2 kim 3/8C, 12mm 737,100,000 1.005.136.365 3006 515.970.000 750
111 PP2300052172 - Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 7/0, 2 kim 8mm 330,409,800 450.558.819 3006 231.286.860 300
112 PP2300052173 - Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 8/0, 2 kim 3/8C 376,119,000 512.889.546 3006 263.283.300 150
113 PP2300052174 - Chỉ thay van tim 2/0 424,027,800 578.219.728 3006 296.819.460 77
114 PP2300052175 - Chỉ thép điện cực cơ tim 3/0 1,147,500,000 1.564.772.728 3006 803.250.000 750
115 PP2300052176 - Chỉthép khâu xương bánh chè 173,250,000 236.250.001 3006 121.275.000 250
116 PP2300052177 - Chỉ thép số 5 449,232,000 612.589.092 3006 314.462.400 200
117 PP2300052178 - Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 5/0 105,013,800 143.200.637 3006 73.509.660 150
118 PP2300052179 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp Polyglactine 910 số 2/0 687,180,000 937.063.637 3006 481.026.000 1250
119 PP2300052180 - Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 1, kim tròn 1/2C 40mm 1,154,400,000 1.574.181.819 3006 808.080.000 5000
120 PP2300052181 - Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 1,kim đầu tròn CT, thân kim có rãnh 3,490,494,000 4.759.764.546 3006 2.443.345.800 7000
121 PP2300052182 - Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 2/0 (Nhóm 4) 580,200,000 791.181.819 3006 406.140.000 2500
122 PP2300052183 - Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 2/0 (Nhóm 1) 2,249,940,000 3.068.100.001 3006 1.574.958.000 5000
123 PP2300052184 - Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 3/0 (Nhóm 4) 675,000,000 920.454.546 3006 472.500.000 2500
124 PP2300052185 - Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 3/0 (Nhóm 1) 2,022,300,000 2.757.681.819 3006 1.415.610.000 5000
125 PP2300052186 - Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 4/0 959,805,000 1.308.825.001 3006 671.863.500 2500
126 PP2300052187 - Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 4/0, kim 1/2 đường tròn 2,152,080,000 2.934.654.546 3006 1.506.456.000 5000
127 PP2300052188 - Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 5/0 386,737,500 527.369.319 3006 270.716.250 625
128 PP2300052189 - Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 6/0 91,018,350 124.115.933 3006 63.712.845 113
129 PP2300052190 - Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 8/0 99,687,150 135.937.024 3006 69.781.005 75
130 PP2300052191 - Clip polymer kẹp mạch máu có khóa các cỡ. 1,290,000,000 1.759.090.910 9021 903.000.000 3583
131 PP2300052192 - Clip Titan kẹp mạch máu các cỡ 134,100,000 182.863.637 9021 93.870.000 750
132 PP2300052193 - Co nối máy thở 3,885,000 5.297.728 3926 2.719.500 42
133 PP2300052194 - Cốc đựng mẫu 2,306,815,875 3.145.658.012 3926 1.614.771.113 63
134 PP2300052195 - Cốc phản ứng dùng cho máy miễn dịch 982,275,000 1.339.465.910 3926 687.592.500 83
135 PP2300052196 - Cốc tách mẫu dùng cho máy miễn dịch 19,500,000 26.590.910 3926 13.650.000 5
136 PP2300052197 - Cóng phản ứng 62,764,000 85.587.274 3926 43.934.800 2
137 PP2300052198 - Cóng phản ứng dùng cho máy miễn dịch 1,953,750,000 2.664.204.546 3926 1.367.625.000 63
138 PP2300052199 - Cóng phản ứng dùng trên hệ thống máy đông máu 1,819,238,400 2.480.779.637 3926 1.273.466.880 31
139 PP2300052200 - Cóng phản ứng của máy sinh hóa 354,900,000 483.954.546 3926 248.430.000 2
140 PP2300052201 - Cóng phản ứng dùng cho máy phân tích đông máu tự động 353,970,000 482.686.365 3926 247.779.000 15000
141 PP2300052202 - Cuộn giấy tiệt trùng nhiệt độ thấp 100mm x 70m 267,177,960 364.333.583 3926 187.024.572 30
142 PP2300052203 - Cuộn giấy tiệt trùng nhiệt độ thấp 150mm x 70m 429,711,030 585.969.587 3926 300.797.721 32
143 PP2300052204 - Cuộn giấy tiệt trùng nhiệt độ thấp 200mm x 70m 433,231,680 590.770.474 3926 303.262.176 27
144 PP2300052205 - Cuộn giấy tiệt trùng nhiệt độ thấp 250mm x 70m 558,400,000 761.454.546 3926 390.880.000 27
145 PP2300052206 - Cuộn giấy tiệt trùng nhiệt độ thấp 350mm x 70m 660,791,040 901.078.692 3926 462.553.728 27
146 PP2300052207 - Cúp tách mẫu 3,812,820 5.199.301 3926 2.668.974 1
147 PP2300052208 - Cúp tách mẫu chuẩn máy miễn dịch 40,635,000 55.411.365 3926 28.444.500 4
148 PP2300052209 - Cúp tách mẫu dùng cho các hệ thống máy 40,950,000 55.840.910 3926 28.665.000 11
149 PP2300052210 - Cuvettes dùng cho máy sinh hóa 154,500,000 210.681.819 3926 108.150.000 8
150 PP2300052211 - Đai số 8 H1 77,000,000 105.000.001 9021 53.900.000 146
151 PP2300052212 - Dao cắt cơ vòng hình kim 112,500,000 153.409.092 9018 78.750.000 4
152 PP2300052213 - Dao cắt cơ vòng dùng trong ERCP 204,782,000 279.248.183 9018 143.347.400 6
153 PP2300052214 - Dao hàn mạch dùng cho mổ nội soi đầu nhỏ nhọn, kích thước đầu dao 5mm 252,000,000 343.636.365 9018 176.400.000 2
154 PP2300052215 - Dao mổ phaco 2.85mm -3.2mm 138,118,750 188.343.751 9018 96.683.125 146
155 PP2300052216 - Dao mổ phaco bẻ góc 15 độ 48,562,500 66.221.592 9018 33.993.750 104
156 PP2300052217 - Dao mổ thẳng dùng cho phẩu thuật Phaco 58,275,000 79.465.910 9018 40.792.500 125
157 PP2300052218 - Dao siêu âm nội soi 4,323,894,750 5.896.220.115 9018 3.026.726.325 42
158 PP2300052219 - Đầu col có màng lọc 444,764,160 606.496.583 3926 311.334.912 6
159 PP2300052220 - Đầu col vàng không khía 10-100 μl 15,000,000 20.454.546 3926 10.500.000 31250
160 PP2300052221 - Đầu col vàng không khía 20-200 μl 13,500,000 18.409.092 3926 9.450.000 62500
161 PP2300052222 - Đầu thắt dãn tĩnh mạch thực quản 472,500,000 644.318.183 9018 330.750.000 63
162 PP2300052223 - Dây cưa sọ não 315,000,000 429.545.456 9018 220.500.000 208
163 PP2300052224 - Dây dao siêu âm nội soi 613,683,000 836.840.456 9018 429.578.100 2
164 PP2300052225 - Dây garô 10,185,000 13.888.637 9018 7.129.500 833
165 PP2300052226 - Dây nối áp lực cao dài các cỡ 356,250,000 485.795.456 9018 249.375.000 625
166 PP2300052227 - Dây ôxy 1 nhánh 7,875,000 10.738.637 9018 5.512.500 625
167 PP2300052228 - Dây silicon nối lệ quản 90,000,000 122.727.274 9018 63.000.000 8
168 PP2300052229 - Dây silicone mổ tiếp khẩu lệ mũi. 138,600,000 189.000.001 9018 97.020.000 11
169 PP2300052230 - Dây thở oxy các cỡ 296,875,000 404.829.546 9018 207.812.500 10417
170 PP2300052231 - Dây truyền máu 352,800,000 481.090.910 9018 246.960.000 11667
171 PP2300052232 - Dĩa nhựa 9cm 125,000,000 170.454.546 9018 87.500.000 10417
172 PP2300052233 - Điện cực dán đo dẫn truyền 3,024,000 4.123.637 9018 2.116.800 1
173 PP2300052234 - Điện cực đất loại dán 9,828,000 13.401.819 9018 6.879.600 1
174 PP2300052235 - Dụng cụ đóng lỗ thông liên nhĩ 3,520,000,000 4.800.000.001 9021 2.464.000.000 13
175 PP2300052236 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng gập góc liên tục không khấc 45 độ mỗi bên. 252,500,000 344.318.183 9018 176.750.000 8
176 PP2300052237 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ tự động sử dụng 1 lần theo phương pháp Longo cỡ 33mm/34mm. Buồng chứa dịch trong suốt, thiết kế an toàn kép 273,000,000 372.272.728 9018 191.100.000 8
177 PP2300052238 - Gạc cầu sản khoa đường kính 45mm, vô trùng 101,250,000 138.068.183 3005 70.875.000 6250
178 PP2300052239 - Gạc củ ấu, đường kính 25, vô trùng 300,000,000 409.090.910 3005 210.000.000 104167
179 PP2300052240 - Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 8lớp, vô trùng, có cản quang 535,500,000 730.227.274 3005 374.850.000 250000
180 PP2300052241 - Găng khám có bột các cỡ 1,837,500,000 2.505.681.819 4015 1.286.250.000 416667
181 PP2300052242 - Găng vô trùng các cỡ 4,187,500,000 5.710.227.274 4015 2.931.250.000 208333
182 PP2300052243 - Gel siêu âm 101,000,000 137.727.274 3006 70.700.000 1042
183 PP2300052244 - Giấy điện tim 12 cần 58,125,000 79.261.365 9018 40.687.500 104
184 PP2300052245 - Giấy in nhiệt 6,270,000 8.550.001 9018 4.389.000 50
185 PP2300052246 - Giấy in sử dụng cho máy tiệt trùng độ thấp 15,300,000 20.863.637 9018 10.710.000 8
186 PP2300052247 - Kềm gắp trong nội soi niệu quản 254,712,000 347.334.546 9018 178.298.400 2
187 PP2300052248 - Kềm sinh thiết dạ dày 562,500,000 767.045.456 9018 393.750.000 208
188 PP2300052249 - Keo dán mesh nội soi 93,712,500 127.789.774 3006 65.598.750 63
189 PP2300052250 - Keo nút mạch dạng lỏng 2,100,000,000 2.863.636.365 9021 1.470.000.000 20
190 PP2300052251 - Keo Sinh học vá mạch máu và màng não 1,044,000,000 1.423.636.365 3006 730.800.000 20
191 PP2300052252 - Kéo thẳng đầu tù, thẳng nhọn, kéo cong 16cm 15,000,000 20.454.546 9018 10.500.000 104
192 PP2300052253 - Kẹp cầm máu xoay được, loại đóng mở nhiều lần 312,500,000 426.136.365 9018 218.750.000 104
193 PP2300052254 - Kẹp catheter dùng trong thẩm phân phúc mạc 4,812,500 6.562.501 3926 3.368.750 21
194 PP2300052255 - Kẹp rốn 62,500,000 85.227.274 3926 43.750.000 10417
195 PP2300052256 - Kẹp xanh dùng trong thay dịch thận 7,000,000 9.545.456 3926 4.900.000 42
196 PP2300052257 - Khay hỗ trợ xác định nhóm máu 1,680,000,000 2.290.909.092 3822 1.176.000.000 16667
197 PP2300052258 - Khung giá đỡ (stent) mạch não hỗ trợ thả coil có thể thu lại 3,150,000,000 4.295.454.546 9021 2.205.000.000 12
198 PP2300052259 - Khung giá đỡ mạch chậu tự bung 720,000,000 981.818.183 9021 504.000.000 5
199 PP2300052260 - Khung giá đỡ mạch chi tự bung 1,499,000,000 2.044.090.910 9021 1.049.300.000 8
200 PP2300052261 - Khung giá đỡ mạch ngoại vi 2,385,000,000 3.252.272.728 9021 1.669.500.000 15
201 PP2300052262 - Kim cánh bướm các cỡ 296,875,000 404.829.546 9018 207.812.500 52083
202 PP2300052263 - Kim châm cứu tiệt trùng từng cây các cỡ 189,000,000 257.727.274 9018 132.300.000 83333
203 PP2300052264 - Kim chích máu tiệt trùng 2,250,000 3.068.183 9018 1.575.000 2083
204 PP2300052265 - Kim điện cơ đồng tâm, loại dùng 1 lần 11,025,000 15.034.092 9018 7.717.500 13
205 PP2300052266 - Kim đơn các cỡ đốt RFA, dài 15-20cm 465,000,000 634.090.910 9018 325.500.000 4
206 PP2300052267 - Kim đốt dùng trong thiết bị dẫn sóng vi ba phù hợp cho máy đốt vi sóng 2,100,000,000 2.863.636.365 9018 1.470.000.000 8
207 PP2300052268 - Kim gây tê đám rối thần kinh 118,380,000 161.427.274 9018 82.866.000 125
208 PP2300052269 - Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên các cỡ 921,375,000 1.256.420.456 9018 644.962.500 62500
209 PP2300052270 - Kim nha khoa 42,525,000 57.988.637 9018 29.767.500 4167
210 PP2300052271 - Lam kính xét nghiệm 51,750,000 70.568.183 9018 36.225.000 500
211 PP2300052272 - Lamell 22x22mm 12,000,000 16.363.637 9018 8.400.000 167
212 PP2300052273 - Lọ lấy mẫu nắp đỏ (Lọ đựng đờm) 55ml 33,600,000 45.818.183 9018 23.520.000 5000
213 PP2300052274 - Lọ lấy mẫu nắp vàng (Lọ lấy mẫu phân) 50ml 8,550,000 11.659.092 9018 5.985.000 1250
214 PP2300052275 - Lưỡi cắt nạo VA, Amidal Plasma 675,000,000 920.454.546 9018 472.500.000 21
215 PP2300052276 - Lưỡi dao cắt 1 lần 157,500,000 214.772.728 9018 110.250.000 8
216 PP2300052277 - Lưỡi dao mổ các số 94,500,000 128.863.637 9018 66.150.000 20833
217 PP2300052278 - Lưới điều trị thoát vị bẹn chất liệu polyester 49,400,000 67.363.637 3006 34.580.000 6
218 PP2300052279 - Mạch máu nhân tạo chữ Y tẩm gelatin chống thẩm thấu các kích cỡ 816,000,000 1.112.727.274 9021 571.200.000 10
219 PP2300052280 - Máng đùi ái nước các cỡ 990,000,000 1.350.000.001 9018 693.000.000 300
220 PP2300052281 - Màng lọc khử khuẩn dùng cho máy chạy thận nhân tạo 661,500,000 902.045.456 9018 463.050.000 50
221 PP2300052282 - Màng ngăn nhiễu hóa chất 508,420,000 693.300.001 3926 355.894.000 17
222 PP2300052283 - Mask oxy có túi khí dự trữ các cỡ 16,117,500 21.978.410 9018 11.282.250 208
223 PP2300052284 - Mask thanh quản 2 nòng sử dụng 1 lần các số 413,437,500 563.778.410 9018 289.406.250 104
224 PP2300052285 - Mặt nạ 3 điểm xạ trị đầu 176,000,000 240.000.001 3926 123.200.000 33
225 PP2300052286 - Mặt nạ 4 điểm xạ trị cổ- vai 184,500,000 251.590.910 3926 129.150.000 25
226 PP2300052287 - Mặt nạ 5 điểm xạ trị cổ- vai 395,000,000 538.636.365 3926 276.500.000 42
227 PP2300052288 - Mặt nạ 6 điểm xạ trị vùng chậu 246,000,000 335.454.546 3926 172.200.000 25
228 PP2300052289 - Mặt nạ cố định khung chậu 316,000,000 430.909.092 3926 221.200.000 33
229 PP2300052290 - Mặt nạ cố định ngực 225,600,000 307.636.365 3926 157.920.000 40
230 PP2300052291 - Mặt nạ gây mê các cỡ 16,726,500 22.808.865 9018 11.708.550 125
231 PP2300052292 - Miếng cầm máu mũi 468,750,000 639.204.546 3006 328.125.000 625
232 PP2300052293 - Miếng dán mi kích thước 6cm x 7cm 4,400,000 6.000.001 9018 3.080.000 133
233 PP2300052294 - Mỏ vịt nhựa 26,250,000 35.795.456 9018 18.375.000 1250
234 PP2300052295 - Mũ giấy phẫu thuật vô trùng 183,750,000 250.568.183 9018 128.625.000 41667
235 PP2300052296 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp 1,470,000,000 2.004.545.456 9018 1.029.000.000 50000
236 PP2300052297 - Nẹp chống xoay dài H2 100,000,000 136.363.637 3926 70.000.000 83
237 PP2300052298 - Nẹp cổ cứng H1 69,000,000 94.090.910 9021 48.300.000 125
238 PP2300052299 - Nẹp gối H3 105,000,000 143.181.819 9021 73.500.000 83
239 PP2300052300 - Nhãn in ống nghiệm 96,525,000 131.625.001 9018 67.567.500 63
240 PP2300052301 - Nút điện cực điện tim 453,125,000 617.897.728 9018 317.187.500 52083
241 PP2300052302 - Ống chứa mẫu cho xét nghiệm đo tải lượng trên hệ thống tự động 236,772,000 322.870.910 9018 165.740.400 21
242 PP2300052303 - Ống hút dịch phẫu thuật 11,687,500 15.937.501 9018 8.181.250 208
243 PP2300052304 - Ống máu lắng (chân không) 60,937,500 83.096.592 9018 42.656.250 3125
244 PP2300052305 - Ống mẫu 18,513,000 25.245.001 9018 12.959.100 2
245 PP2300052306 - Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, cửa sổ, lưu lâu ngày các số 52,787,700 71.983.228 9018 36.951.390 6
246 PP2300052307 - Ống mở khí quản 2 nòng không bóng, có cửa sổ lưu lâu ngày các số 101,118,700 137.889.137 9018 70.783.090 17
247 PP2300052308 - Ống nghe 20,312,250 27.698.524 9018 14.218.575 42
248 PP2300052309 - Ống nghệm đường 2ml 175,000,000 238.636.365 9018 122.500.000 41667
249 PP2300052310 - Ống nghiệm chống đông EDTA-K2 nắp cao su 2ml 1,050,000,000 1.431.818.183 3926 735.000.000 145833
250 PP2300052311 - Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml 168,000,000 229.090.910 9018 117.600.000 41667
251 PP2300052312 - Ống nghiệm EDTA nắp nhựa 2ml 176,250,000 240.340.910 3926 123.375.000 41667
252 PP2300052313 - Ống nghiệm Heparine Lithium 2ml 540,000,000 736.363.637 9018 378.000.000 125000
253 PP2300052314 - Ống nghiệm nắp cao su dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa 21,082,800 28.749.274 9018 14.757.960 50
254 PP2300052315 - Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn 8,000,000 10.909.092 9018 5.600.000 4167
255 PP2300052316 - Ống nghiệm nhựa PS 5ml nắp trắng, không nhãn 22,050,000 30.068.183 9018 15.435.000 8333
256 PP2300052317 - Ống nghiệm serum hạt to nắp đỏ 105,000,000 143.181.819 9018 73.500.000 25000
257 PP2300052318 - Ống nội khí quản có bóng chèn, không bóng các số từ 2.0 - 8.0 350,625,000 478.125.001 9018 245.437.500 6250
258 PP2300052319 - Ống soi mềm niệu quản thận sử dụng 1 lần 1,680,000,000 2.290.909.092 9018 1.176.000.000 10
259 PP2300052320 - Ống thông đốt tĩnh mạch bằng sóng cao tần nhanh ít xâm lấn 1,625,000,000 2.215.909.092 9018 1.137.500.000 21
260 PP2300052321 - Ống thông Double J, không nhủ carbon 1,068,750,000 1.457.386.365 9018 748.125.000 625
261 PP2300052322 - Ống thông hậu môn các số 13,250,000 18.068.183 9018 9.275.000 833
262 PP2300052323 - Ống thông khí tai chữ T 72,187,500 98.437.501 9018 50.531.250 21
263 PP2300052324 - Ống thông khí tai người lớn 77,500,000 105.681.819 9018 54.250.000 42
264 PP2300052325 - Ống thông khí tai trẻ em, đường kính 0,76 mm 47,250,000 64.431.819 9018 33.075.000 21
265 PP2300052326 - Ống thông niệu đạo 3 nhánh các số 70,875,000 96.647.728 9018 49.612.500 625
266 PP2300052327 - Ống thông niệu đạo các số 12,750,000 17.386.365 9018 8.925.000 417
267 PP2300052328 - Ống xét nghiệm đáy tròn kích thước 16x100 176,400,000 240.545.456 9018 123.480.000 25
268 PP2300052329 - Ống xử lý mẫu cho xét nghiệm định lượng trên hệ thống tự động 1,506,744,000 2.054.650.910 9018 1.054.720.800 21
269 PP2300052330 - Panh thẳng có mấu, không mấu 16cm 36,250,000 49.431.819 9018 25.375.000 208
270 PP2300052331 - Phin lọc khuẩn máy thở loại 3 chức năng 660,000,000 900.000.001 9018 462.000.000 5000
271 PP2300052332 - Quả dẫn lưu dịch áp lực âm, thể tích 200 ml 870,625,000 1.187.215.910 9018 609.437.500 1458
272 PP2300052333 - Quả dẫn lưu dịch áp lực âm, thể tích 400 ml 68,250,000 93.068.183 9018 47.775.000 125
273 PP2300052334 - Quả lọc hấp phụ 187,500,000 255.681.819 9018 131.250.000 13
274 PP2300052335 - Quả lọc thận nhân tạo 9,764,475,000 13.315.193.183 9018 6.835.132.500 5833
275 PP2300052336 - Rọ lấy sỏi 340,000,000 463.636.365 9018 238.000.000 8
276 PP2300052337 - Sáp cầm máu xương 2.5gram 141,844,500 193.424.319 3006 99.291.150 750
277 PP2300052338 - Sensor SPO2 dùng loại dùng một lần 322,500,000 439.772.728 9018 225.750.000 125
278 PP2300052339 - Sonde chử T các số 6,693,750 9.127.842 9018 4.685.625 63
279 PP2300052340 - Sonde dạ dày các số 55,218,750 75.298.296 9018 38.653.125 3125
280 PP2300052341 - Sonde Fogarty các cỡ 107,625,000 146.761.365 9018 75.337.500 21
281 PP2300052342 - Sonde tĩnh mạch rốn các cỡ 21,250,000 28.977.274 9018 14.875.000 42
282 PP2300052343 - Stent đường mật bằng kim loại 651,000,000 887.727.274 9021 455.700.000 5
283 PP2300052344 - Stent nhựa đường mật 39,690,000 54.122.728 9021 27.783.000 11
284 PP2300052345 - Tấm thử chức năng hút chân không của lò hấp ướt Bowie dick. 4,750,000 6.477.274 9018 3.325.000 42
285 PP2300052346 - Tay dao mổ điện 153,562,500 209.403.410 9018 107.493.750 625
286 PP2300052347 - Tay dao siêu âm mổ mở, đầu cong sử dụng cho dao siêu âm không dây 470,000,000 640.909.092 9018 329.000.000 3
287 PP2300052348 - Tay dao siêu âm mổ nội soi, đầu cong sử dụng cho dao siêu âm không dây 1,175,000,000 1.602.272.728 9018 822.500.000 8
288 PP2300052349 - Tem mã hóa bệnh phẩm 323,400,000 441.000.001 9018 226.380.000 29
289 PP2300052350 - Test chỉ thị hóa học hơi nước kiểm soát chất lượng gói đồ vải 15,000,000 20.454.546 9018 10.500.000 833
290 PP2300052351 - Thòng lọng cắt polyp dạ dày/đại tràng 24,700,000 33.681.819 9018 17.290.000 6
291 PP2300052352 - Thủy tinh thểnhân tạo loại ba tiêu cự 2,312,500,000 3.153.409.092 9021 1.618.750.000 21
292 PP2300052353 - Trocar nhựa không dao dùng trong nội soi, tách cơ không cắt cơ các cỡ 46,250,000 63.068.183 3926 32.375.000 4
293 PP2300052354 - Túi camera vô trùng 241,500,000 329.318.183 3926 169.050.000 8333
294 PP2300052355 - Túi đựng dịch thải dung tích 5 lít 176,250,000 240.340.910 3926 123.375.000 125
295 PP2300052356 - Túi đựng nước tiểu dung tích 2 lít 346,500,000 472.500.001 3926 242.550.000 12500
296 PP2300052357 - Túi ép dẹp 100mm x200m 39,000,000 53.181.819 3926 27.300.000 25
297 PP2300052358 - Túi ép dẹp 75mm x 200m 33,000,000 45.000.001 3926 23.100.000 25
298 PP2300052359 - Túi máu ba điều chế tiểu cầu Pool trên máy tự động (350 ml, đỉnh đáy loại chuyên dụng) 43,125,000 58.806.819 9018 30.187.500 63
299 PP2300052360 - Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu kích thước 2.5x5.1cm 1,347,381,000 1.837.337.728 3006 943.166.700 500
300 PP2300052361 - Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng cellulose oxy hóa tái tổ hợp dạng lưới mỏng kích thước 10x20cm 1,303,335,000 1.777.275.001 3006 912.334.500 500
301 PP2300052362 - Vật liệu cầm máu tự tiêu dạng xốp bằng gelatin kích thước 5x7x1 cm 854,154,000 1.164.755.456 3006 597.907.800 1000
302 PP2300052363 - Vi ống thông đầu mềm dùng cho can thiệp dị dạng mạch não 1,400,000,000 1.909.090.910 9018 980.000.000 23
303 PP2300052364 - Vi ống thông đầu thẳng 1,500,000,000 2.045.454.546 9018 1.050.000.000 25
Ambu bóp bóng các cỡ
Mã phần lô PP2300052062
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Áo cột sống
Mã phần lô PP2300052063
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.001
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Áo phẫu thuật có khẩu trang các cỡ
Mã phần lô PP2300052064
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.636.365
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Áo vùng lưng H1
Mã phần lô PP2300052065
Giá từng phần lô 11,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.027.274
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bộ nội soi, tái tạo, chẩn đoán khớp gối, khớp vai các cỡ, bao gồm:Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy; Lưỡi bào dùng trong nội soi khớp các cỡ; Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio các cỡ; Vít chỉ neo khâu sụn viền, đường kính ≤ 1.3mm; Vít chỉ tự tiêu khâu sụn viền đường kính ≤ 3.1mm ; Vít chỉ neo chóp xoay ĐK≤ 5.0mm; Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các cỡ; Vít neo dây chằng chéo tự tiêu các cỡ
Mã phần lô PP2300052066
Giá từng phần lô 9,865,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.452.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.905.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 233
Bộ nội soi, tái tạo, chẩn đoán khớp gối, khớp vai các cỡ, sử dụng trong kỹ thuật All inside, bao gồm:Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy; Lưỡi bào dùng trong nội soi khớp các cỡ; Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio các cỡ; Vít neo cố định khâu sụn chêm; Vít neo khâu sụn viền đường kính 1.8- 3.0mm; Vít chỉ neo khâu chóp xoay đường kính≤4.5 mm; Vít neo tự tiêu cố định chóp xoay đường kính ≤5.5 mm; Lưỡi cắt mô chóp xoay khớp vai; Vít neo gân có thể tự điều chỉnh độ dài ; Chỉ siêu bền dùng trong nội soi khớp
Mã phần lô PP2300052067
Giá từng phần lô 9,803,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.367.863.637
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.862.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 272
Bộ nội soi khớp gối 1 dây, 2 dây và khớp vai các cỡ, bao gồm:Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy; Lưỡi bào dùng trong nội soi khớp các cỡ; Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio các cỡ; Vít neo cố định khâu sụn chêm; Vít chỉ tự tiêu khâu sụn viền đường kính 1.8-3.0mm kèm 2 sợi chỉ; Vít chỉ tự tiêu khâu chóp xoay khớp vai đường kính ≤6.5mm, kèm 2 sợi chỉ; Vít neo khâu chóp xoay đường kính≤ 5.5mm; Lưỡi dùng cho súng bắn chỉ chóp xoay khớp vai; Vít cố định mâm chày tự tiêu các cỡ; Vít neo cố định dây chằng chéo các cỡ
Mã phần lô PP2300052068
Giá từng phần lô 9,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.295.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 268
Ba chạc khóa có lock dịch truyền có dây nối 10cm
Mã phần lô PP2300052069
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Ba chạc khóa có lock dịch truyền không dây nối
Mã phần lô PP2300052070
Giá từng phần lô 237,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.863.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4167
Băng cố định khớp vai H1
Mã phần lô PP2300052071
Giá từng phần lô 106,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.886.365
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 104
Băng cuộn vải 5m x 10cm
Mã phần lô PP2300052072
Giá từng phần lô 69,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.602.274
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6250
Băng đạn đầu móc dùng cho dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng chiều dài 30/45 mm
Mã phần lô PP2300052073
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng công nghệ P3H các cỡ chiều dài 30/45/60mm
Mã phần lô PP2300052074
Giá từng phần lô 580,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 791.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Băng dính chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2300052075
Giá từng phần lô 131,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.977.274
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 208
Băng dính vải lụa 5cm x 5m
Mã phần lô PP2300052076
Giá từng phần lô 2,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.886.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12500
Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, cố định kim luồn kích thước 60x80mm
Mã phần lô PP2300052077
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Băng gạc điều trị vết thương bằng áp lực âm vi năng lượng cỡ lớn
Mã phần lô PP2300052078
Giá từng phần lô 93,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.840.910
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Băng gạc điều trị vết thương bằng áp lực âm vi năng lượng cỡ trung
Mã phần lô PP2300052079
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.227.274
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Băng ghim mổ nội soi 6 hàng ghim
Mã phần lô PP2300052080
Giá từng phần lô 969,766,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.322.408.946
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 678.836.592
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Băng ghim mổ nội soi loại gập góc
Mã phần lô PP2300052081
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.590.909.092
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Băng keo có gạc vô trùng vải không dệt kích thước 200 x 90mm
Mã phần lô PP2300052082
Giá từng phần lô 216,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.312.501
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.593.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 6250
Băng keo có gạc vô trùng vải không dệt kích thước 300 x 90mm
Mã phần lô PP2300052083
Giá từng phần lô 212,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.772.728
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4167
Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4.5m
Mã phần lô PP2300052084
Giá từng phần lô 511,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 698.011.365
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Băng thun cổ tay
Mã phần lô PP2300052085
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.001
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Băng thun hồng đường kính 10cm
Mã phần lô PP2300052086
Giá từng phần lô 299,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.068.183
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4167
Bao cao su bọc đầu dò siêu âm
Mã phần lô PP2300052087
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.136.365
Mã hàng hóa (HS) 4014
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4167
Bi độn silicone
Mã phần lô PP2300052088
Giá từng phần lô 79,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.818.183
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bộ bình chứa và dây nối dùng trong điều trị áp lực âm kết hợp rửa vết thương
Mã phần lô PP2300052089
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.818.183
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2300052090
Giá từng phần lô 2,688,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.665.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.881.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 467
Bộ chuyển tiếp máy thẩm phân phúc mạc
Mã phần lô PP2300052091
Giá từng phần lô 58,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.472.728
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.796.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bộ dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài
Mã phần lô PP2300052092
Giá từng phần lô 864,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.178.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 604.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường
Mã phần lô PP2300052093
Giá từng phần lô 1,338,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.825.568.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 937.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Bộ dao siêu âm không dây
Mã phần lô PP2300052094
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ dây lọc máu cho máy thận
Mã phần lô PP2300052095
Giá từng phần lô 1,068,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.457.386.365
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 748.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Bộ đèn nội khí quản 3 lưỡi
Mã phần lô PP2300052096
Giá từng phần lô 485,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 662.215.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Bộ đo áp lực động mạch xâm lấn 1 đường
Mã phần lô PP2300052097
Giá từng phần lô 9,179,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.516.956
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.425.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bộ dụng cụ bung dù đóng thông liên nhĩ hoặc còn ống động mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300052098
Giá từng phần lô 688,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 939.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 482.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch
Mã phần lô PP2300052099
Giá từng phần lô 1,287,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.755.681.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 901.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Bộ dụng cụ dùng trong điều trị áp lực âm kết hợp rửa vết thương
Mã phần lô PP2300052100
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.272.728
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300052101
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.590.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Bộ ghim khâu cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn...) dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300052102
Giá từng phần lô 186,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.977.274
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bộ khăn chụp mạch vành 3 lỗ
Mã phần lô PP2300052103
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.318.183
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Bộ khăn mổ tim hở
Mã phần lô PP2300052104
Giá từng phần lô 175,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.420.456
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.902.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bộ Khăn phẫu thuật sọ não
Mã phần lô PP2300052105
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.272.728
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Bộ khăn sanh mổ
Mã phần lô PP2300052106
Giá từng phần lô 32,287,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.028.410
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.601.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Bộ khăn tổng quát
Mã phần lô PP2300052107
Giá từng phần lô 72,187,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.437.501
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.531.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Bộ khung giá đỡ cho động mạch chủ Bụng và phụ kiện
Mã phần lô PP2300052108
Giá từng phần lô 2,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.163.636.365
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.624.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ kit xốp sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm kèm túi chứa dịch thải các cỡ
Mã phần lô PP2300052109
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.727.274
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân
Mã phần lô PP2300052110
Giá từng phần lô 3,705,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.052.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.593.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bộ miếng xốp dùng trong điều trị áp lực âm kết hợp rửa vết thương cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300052111
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.590.910
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Bộ miếng xốp dùng trong điều trị áp lực âm kết hợp rửa vết thương cỡ trung
Mã phần lô PP2300052112
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.681.819
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Bộ mở thông dạ dày qua da
Mã phần lô PP2300052113
Giá từng phần lô 214,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bộ quả lọc thay thế huyết tương
Mã phần lô PP2300052114
Giá từng phần lô 4,462,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.085.227.274
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.123.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bộ xông khí dung sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300052115
Giá từng phần lô 502,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.227.274
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6250
Bơm tiêm nhựa 1ml
Mã phần lô PP2300052116
Giá từng phần lô 213,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.477.274
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62500
Bơm tiêm nhựa 3ml
Mã phần lô PP2300052117
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.336.365
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Bơm tiêm nhựa cho ăn 50 ml
Mã phần lô PP2300052118
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.545.456
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20833
Bơm tiêm nhựa dùng một lần 50ml
Mã phần lô PP2300052119
Giá từng phần lô 190,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.943.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10417
Bơm tiêm thuốc cản quang các cỡ
Mã phần lô PP2300052120
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.727.274
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1458
Bóng kéo sỏi đường mật, 3 kênh
Mã phần lô PP2300052121
Giá từng phần lô 251,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.777.274
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.959.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bóng nong mạch vành áp lực cao các cỡ
Mã phần lô PP2300052122
Giá từng phần lô 4,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.436.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.304.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Bóng nong mạch vành áp lực thường các cỡ
Mã phần lô PP2300052123
Giá từng phần lô 8,268,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.274.545.456
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.787.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Bóng nong thực quản, môn vị, đại tràng, đường mật các cỡ
Mã phần lô PP2300052124
Giá từng phần lô 418,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bông y tế cắt miếng 4cm x 4cm
Mã phần lô PP2300052125
Giá từng phần lô 693,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.001
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1400
Bột bó 10cm x 4,6m
Mã phần lô PP2300052126
Giá từng phần lô 199,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.045.456
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1750
Bột bó 15cm x 4,6m
Mã phần lô PP2300052127
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.636.365
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1750
Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da cỡ 6f-8.5f
Mã phần lô PP2300052128
Giá từng phần lô 957,862,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.306.176.137
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 670.503.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Cảm biến đo cung lượng tim
Mã phần lô PP2300052129
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Canule chắn lưỡi các số
Mã phần lô PP2300052130
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Canuyn mở khí quản các số
Mã phần lô PP2300052131
Giá từng phần lô 36,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.284.092
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 104
Casstette có nắp
Mã phần lô PP2300052132
Giá từng phần lô 187,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.001
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Casstette máy mổ Phaco
Mã phần lô PP2300052133
Giá từng phần lô 975,310,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.329.969.376
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.717.613
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2300052134
Giá từng phần lô 387,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.409.092
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 208
Catheter chụp mạch vành cả 2 bên trái và phải đường động mạch quay chống xoắn và ái nước
Mã phần lô PP2300052135
Giá từng phần lô 3,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.704.545.456
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Catheter đầu cong
Mã phần lô PP2300052136
Giá từng phần lô 109,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.236.365
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Catheter đốt nhanh nhĩ, cuồng nhĩ, điều khiển độ cong 2 bên
Mã phần lô PP2300052137
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Cây đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300052138
Giá từng phần lô 23,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.534.092
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 208
Chén đựng mẫu và que khuấy
Mã phần lô PP2300052139
Giá từng phần lô 578,151,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 788.387.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.705.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu khâu mắt số 10/0
Mã phần lô PP2300052140
Giá từng phần lô 284,532,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.998.183
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.172.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu khâu vi phẫu số 10/0
Mã phần lô PP2300052141
Giá từng phần lô 41,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.001
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.106.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu khâu vi phẫu số 9/0
Mã phần lô PP2300052142
Giá từng phần lô 150,025,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.580.637
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.018.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide số 3/0 (Nhóm 1)
Mã phần lô PP2300052143
Giá từng phần lô 711,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 969.545.456
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 497.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide số 3/0 (Nhóm 4)
Mã phần lô PP2300052144
Giá từng phần lô 346,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.090.910
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide số 4/0
Mã phần lô PP2300052145
Giá từng phần lô 41,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.001
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.106.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide số 5/0
Mã phần lô PP2300052146
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.340.910
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0
Mã phần lô PP2300052147
Giá từng phần lô 372,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.518.183
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.526.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số3/0
Mã phần lô PP2300052148
Giá từng phần lô 428,652,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 584.525.456
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.056.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene 4/0, 1/2C 20mm
Mã phần lô PP2300052149
Giá từng phần lô 719,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.769.092
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 503.974.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene 5/0, kim 13mm
Mã phần lô PP2300052150
Giá từng phần lô 280,249,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.158.410
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.174.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene 5/0, kim 17mm
Mã phần lô PP2300052151
Giá từng phần lô 144,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.161.365
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.209.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene 6/0, 2 kim 1/2C 10mm
Mã phần lô PP2300052152
Giá từng phần lô 113,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.065.910
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.600.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số6/0, 2 kim 3/8C 11mm
Mã phần lô PP2300052153
Giá từng phần lô 947,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.291.500.001
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 662.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene 7/0, kim 3/8C 11mm
Mã phần lô PP2300052154
Giá từng phần lô 226,310,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.605.092
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.417.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Chỉ không tiêu tổng hợp Polyester được bao phủ Polybutylate số 2/0, kim 1/2C 17mm
Mã phần lô PP2300052155
Giá từng phần lô 567,094,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 773.310.683
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.966.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Chỉ không tiêu tổng hợp Polyester được bao phủ Polybutylate số 2/0, kim 1/2C, 26mm
Mã phần lô PP2300052156
Giá từng phần lô 614,727,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 838.264.501
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.309.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Chỉ không tiêu tổng hợp Polyester được bao phủ Polybutylate số 2/0, kim 1/2C, 17mm
Mã phần lô PP2300052157
Giá từng phần lô 242,601,525
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.820.262
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.821.068
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Chỉ không tiêu tổng hợp Polyester được bao phủ Polybutylate số 2/0,1/2C
Mã phần lô PP2300052158
Giá từng phần lô 56,326,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.808.251
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.428.235
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Chỉ không tiêu tổng hợp Polyester được bao phủ Polybutylate số 2/0,2 kim hình tròn đầu cắt V-7 dài 26mm,1/2C
Mã phần lô PP2300052159
Giá từng phần lô 377,380,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.609.296
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.166.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Chỉ không tiêu tự nhiên 2/0, không kim, dài 75cm
Mã phần lô PP2300052160
Giá từng phần lô 49,491,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.487.728
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.643.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Chỉ không tiêu tự nhiên đa sợi số 2/0
Mã phần lô PP2300052161
Giá từng phần lô 564,637,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 769.960.228
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.246.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 6250
Chỉ không tiêu tự nhiên đa sợi số 3/0
Mã phần lô PP2300052162
Giá từng phần lô 141,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.467.274
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.313.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Chỉ phẫu thuật không thắt nút neo đối xứng số 1
Mã phần lô PP2300052163
Giá từng phần lô 115,949,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.112.410
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.164.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 2/0 , 1 kim 3/8C 25 mm
Mã phần lô PP2300052164
Giá từng phần lô 25,486,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.754.524
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.840.655
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 2/0 , 2 kim 1/2C
Mã phần lô PP2300052165
Giá từng phần lô 353,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 481.418.183
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 2/0 , 2 kim 1/2C, 18mm
Mã phần lô PP2300052166
Giá từng phần lô 211,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.850.910
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.276.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 3/0 , 1 kim 3/8C, 20mm
Mã phần lô PP2300052167
Giá từng phần lô 74,894,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.128.728
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.426.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 4/0 , 2 kim 3/8C 16mm
Mã phần lô PP2300052168
Giá từng phần lô 483,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 658.738.637
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.152.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 5/0 dài 80 cm,2 kim 3/8C 13 mm
Mã phần lô PP2300052169
Giá từng phần lô 472,059,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 643.716.819
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.441.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 5/0, 2 kim 3/8C
Mã phần lô PP2300052170
Giá từng phần lô 337,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.613.637
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 6/0 , 2 kim 3/8C, 12mm
Mã phần lô PP2300052171
Giá từng phần lô 737,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.005.136.365
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 515.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 7/0, 2 kim 8mm
Mã phần lô PP2300052172
Giá từng phần lô 330,409,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.558.819
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.286.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 8/0, 2 kim 3/8C
Mã phần lô PP2300052173
Giá từng phần lô 376,119,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 512.889.546
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 263.283.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Chỉ thay van tim 2/0
Mã phần lô PP2300052174
Giá từng phần lô 424,027,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 578.219.728
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.819.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 77
Chỉ thép điện cực cơ tim 3/0
Mã phần lô PP2300052175
Giá từng phần lô 1,147,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.564.772.728
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 803.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Chỉthép khâu xương bánh chè
Mã phần lô PP2300052176
Giá từng phần lô 173,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.001
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Chỉ thép số 5
Mã phần lô PP2300052177
Giá từng phần lô 449,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.589.092
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.462.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 5/0
Mã phần lô PP2300052178
Giá từng phần lô 105,013,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.200.637
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.509.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp Polyglactine 910 số 2/0
Mã phần lô PP2300052179
Giá từng phần lô 687,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.063.637
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 481.026.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 1, kim tròn 1/2C 40mm
Mã phần lô PP2300052180
Giá từng phần lô 1,154,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.574.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 1,kim đầu tròn CT, thân kim có rãnh
Mã phần lô PP2300052181
Giá từng phần lô 3,490,494,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.759.764.546
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.443.345.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 7000
Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 2/0 (Nhóm 4)
Mã phần lô PP2300052182
Giá từng phần lô 580,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 791.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 2/0 (Nhóm 1)
Mã phần lô PP2300052183
Giá từng phần lô 2,249,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.068.100.001
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.574.958.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 3/0 (Nhóm 4)
Mã phần lô PP2300052184
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 920.454.546
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 3/0 (Nhóm 1)
Mã phần lô PP2300052185
Giá từng phần lô 2,022,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.757.681.819
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.415.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 4/0
Mã phần lô PP2300052186
Giá từng phần lô 959,805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.308.825.001
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 671.863.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 4/0, kim 1/2 đường tròn
Mã phần lô PP2300052187
Giá từng phần lô 2,152,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.934.654.546
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.506.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 5/0
Mã phần lô PP2300052188
Giá từng phần lô 386,737,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.369.319
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.716.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 6/0
Mã phần lô PP2300052189
Giá từng phần lô 91,018,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.115.933
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.712.845
Năng lực sản xuất hàng hóa 113
Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 8/0
Mã phần lô PP2300052190
Giá từng phần lô 99,687,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.937.024
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.781.005
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Clip polymer kẹp mạch máu có khóa các cỡ.
Mã phần lô PP2300052191
Giá từng phần lô 1,290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.759.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 903.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3583
Clip Titan kẹp mạch máu các cỡ
Mã phần lô PP2300052192
Giá từng phần lô 134,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.863.637
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Co nối máy thở
Mã phần lô PP2300052193
Giá từng phần lô 3,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.297.728
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.719.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Cốc đựng mẫu
Mã phần lô PP2300052194
Giá từng phần lô 2,306,815,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.145.658.012
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.614.771.113
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Cốc phản ứng dùng cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300052195
Giá từng phần lô 982,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.339.465.910
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.592.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Cốc tách mẫu dùng cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300052196
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.590.910
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300052197
Giá từng phần lô 62,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.587.274
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.934.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Cóng phản ứng dùng cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300052198
Giá từng phần lô 1,953,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.664.204.546
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.367.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Cóng phản ứng dùng trên hệ thống máy đông máu
Mã phần lô PP2300052199
Giá từng phần lô 1,819,238,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.480.779.637
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.273.466.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Cóng phản ứng của máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300052200
Giá từng phần lô 354,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.954.546
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Cóng phản ứng dùng cho máy phân tích đông máu tự động
Mã phần lô PP2300052201
Giá từng phần lô 353,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.686.365
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.779.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Cuộn giấy tiệt trùng nhiệt độ thấp 100mm x 70m
Mã phần lô PP2300052202
Giá từng phần lô 267,177,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.333.583
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.024.572
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Cuộn giấy tiệt trùng nhiệt độ thấp 150mm x 70m
Mã phần lô PP2300052203
Giá từng phần lô 429,711,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.969.587
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.797.721
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Cuộn giấy tiệt trùng nhiệt độ thấp 200mm x 70m
Mã phần lô PP2300052204
Giá từng phần lô 433,231,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.770.474
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.262.176
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Cuộn giấy tiệt trùng nhiệt độ thấp 250mm x 70m
Mã phần lô PP2300052205
Giá từng phần lô 558,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 761.454.546
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Cuộn giấy tiệt trùng nhiệt độ thấp 350mm x 70m
Mã phần lô PP2300052206
Giá từng phần lô 660,791,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 901.078.692
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.553.728
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Cúp tách mẫu
Mã phần lô PP2300052207
Giá từng phần lô 3,812,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.199.301
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.668.974
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Cúp tách mẫu chuẩn máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300052208
Giá từng phần lô 40,635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.411.365
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.444.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Cúp tách mẫu dùng cho các hệ thống máy
Mã phần lô PP2300052209
Giá từng phần lô 40,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.840.910
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Cuvettes dùng cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300052210
Giá từng phần lô 154,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.681.819
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Đai số 8 H1
Mã phần lô PP2300052211
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 146
Dao cắt cơ vòng hình kim
Mã phần lô PP2300052212
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.409.092
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Dao cắt cơ vòng dùng trong ERCP
Mã phần lô PP2300052213
Giá từng phần lô 204,782,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.248.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.347.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Dao hàn mạch dùng cho mổ nội soi đầu nhỏ nhọn, kích thước đầu dao 5mm
Mã phần lô PP2300052214
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.636.365
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Dao mổ phaco 2.85mm -3.2mm
Mã phần lô PP2300052215
Giá từng phần lô 138,118,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.343.751
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.683.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 146
Dao mổ phaco bẻ góc 15 độ
Mã phần lô PP2300052216
Giá từng phần lô 48,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.221.592
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.993.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 104
Dao mổ thẳng dùng cho phẩu thuật Phaco
Mã phần lô PP2300052217
Giá từng phần lô 58,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.465.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.792.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Dao siêu âm nội soi
Mã phần lô PP2300052218
Giá từng phần lô 4,323,894,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.896.220.115
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.026.726.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Đầu col có màng lọc
Mã phần lô PP2300052219
Giá từng phần lô 444,764,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 606.496.583
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.334.912
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Đầu col vàng không khía 10-100 μl
Mã phần lô PP2300052220
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.454.546
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31250
Đầu col vàng không khía 20-200 μl
Mã phần lô PP2300052221
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.409.092
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62500
Đầu thắt dãn tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2300052222
Giá từng phần lô 472,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 644.318.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Dây cưa sọ não
Mã phần lô PP2300052223
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.545.456
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 208
Dây dao siêu âm nội soi
Mã phần lô PP2300052224
Giá từng phần lô 613,683,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 836.840.456
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 429.578.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Dây garô
Mã phần lô PP2300052225
Giá từng phần lô 10,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.888.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.129.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Dây nối áp lực cao dài các cỡ
Mã phần lô PP2300052226
Giá từng phần lô 356,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.795.456
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Dây ôxy 1 nhánh
Mã phần lô PP2300052227
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.738.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Dây silicon nối lệ quản
Mã phần lô PP2300052228
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.274
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Dây silicone mổ tiếp khẩu lệ mũi.
Mã phần lô PP2300052229
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Dây thở oxy các cỡ
Mã phần lô PP2300052230
Giá từng phần lô 296,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.829.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10417
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300052231
Giá từng phần lô 352,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 481.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11667
Dĩa nhựa 9cm
Mã phần lô PP2300052232
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10417
Điện cực dán đo dẫn truyền
Mã phần lô PP2300052233
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.123.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.116.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Điện cực đất loại dán
Mã phần lô PP2300052234
Giá từng phần lô 9,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.401.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.879.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Dụng cụ đóng lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2300052235
Giá từng phần lô 3,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.464.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng gập góc liên tục không khấc 45 độ mỗi bên.
Mã phần lô PP2300052236
Giá từng phần lô 252,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.318.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Dụng cụ phẫu thuật trĩ tự động sử dụng 1 lần theo phương pháp Longo cỡ 33mm/34mm. Buồng chứa dịch trong suốt, thiết kế an toàn kép
Mã phần lô PP2300052237
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Gạc cầu sản khoa đường kính 45mm, vô trùng
Mã phần lô PP2300052238
Giá từng phần lô 101,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.068.183
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6250
Gạc củ ấu, đường kính 25, vô trùng
Mã phần lô PP2300052239
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.090.910
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 104167
Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 8lớp, vô trùng, có cản quang
Mã phần lô PP2300052240
Giá từng phần lô 535,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 730.227.274
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250000
Găng khám có bột các cỡ
Mã phần lô PP2300052241
Giá từng phần lô 1,837,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.505.681.819
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.286.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416667
Găng vô trùng các cỡ
Mã phần lô PP2300052242
Giá từng phần lô 4,187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.710.227.274
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.931.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 208333
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300052243
Giá từng phần lô 101,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.727.274
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1042
Giấy điện tim 12 cần
Mã phần lô PP2300052244
Giá từng phần lô 58,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.261.365
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 104
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300052245
Giá từng phần lô 6,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.389.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Giấy in sử dụng cho máy tiệt trùng độ thấp
Mã phần lô PP2300052246
Giá từng phần lô 15,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.863.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Kềm gắp trong nội soi niệu quản
Mã phần lô PP2300052247
Giá từng phần lô 254,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.334.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.298.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Kềm sinh thiết dạ dày
Mã phần lô PP2300052248
Giá từng phần lô 562,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 767.045.456
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 208
Keo dán mesh nội soi
Mã phần lô PP2300052249
Giá từng phần lô 93,712,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.789.774
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.598.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Keo nút mạch dạng lỏng
Mã phần lô PP2300052250
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.863.636.365
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Keo Sinh học vá mạch máu và màng não
Mã phần lô PP2300052251
Giá từng phần lô 1,044,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.423.636.365
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 730.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Kéo thẳng đầu tù, thẳng nhọn, kéo cong 16cm
Mã phần lô PP2300052252
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 104
Kẹp cầm máu xoay được, loại đóng mở nhiều lần
Mã phần lô PP2300052253
Giá từng phần lô 312,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.136.365
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 104
Kẹp catheter dùng trong thẩm phân phúc mạc
Mã phần lô PP2300052254
Giá từng phần lô 4,812,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.562.501
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.368.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300052255
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.227.274
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10417
Kẹp xanh dùng trong thay dịch thận
Mã phần lô PP2300052256
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.545.456
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Khay hỗ trợ xác định nhóm máu
Mã phần lô PP2300052257
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.290.909.092
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Khung giá đỡ (stent) mạch não hỗ trợ thả coil có thể thu lại
Mã phần lô PP2300052258
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.295.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Khung giá đỡ mạch chậu tự bung
Mã phần lô PP2300052259
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.818.183
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Khung giá đỡ mạch chi tự bung
Mã phần lô PP2300052260
Giá từng phần lô 1,499,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.044.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.049.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Khung giá đỡ mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300052261
Giá từng phần lô 2,385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.252.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.669.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Kim cánh bướm các cỡ
Mã phần lô PP2300052262
Giá từng phần lô 296,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.829.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 52083
Kim châm cứu tiệt trùng từng cây các cỡ
Mã phần lô PP2300052263
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.727.274
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83333
Kim chích máu tiệt trùng
Mã phần lô PP2300052264
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.068.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2083
Kim điện cơ đồng tâm, loại dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300052265
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.034.092
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Kim đơn các cỡ đốt RFA, dài 15-20cm
Mã phần lô PP2300052266
Giá từng phần lô 465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Kim đốt dùng trong thiết bị dẫn sóng vi ba phù hợp cho máy đốt vi sóng
Mã phần lô PP2300052267
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.863.636.365
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Kim gây tê đám rối thần kinh
Mã phần lô PP2300052268
Giá từng phần lô 118,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.427.274
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.866.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2300052269
Giá từng phần lô 921,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.256.420.456
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62500
Kim nha khoa
Mã phần lô PP2300052270
Giá từng phần lô 42,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.988.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.767.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4167
Lam kính xét nghiệm
Mã phần lô PP2300052271
Giá từng phần lô 51,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.568.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Lamell 22x22mm
Mã phần lô PP2300052272
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Lọ lấy mẫu nắp đỏ (Lọ đựng đờm) 55ml
Mã phần lô PP2300052273
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.818.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Lọ lấy mẫu nắp vàng (Lọ lấy mẫu phân) 50ml
Mã phần lô PP2300052274
Giá từng phần lô 8,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.659.092
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Lưỡi cắt nạo VA, Amidal Plasma
Mã phần lô PP2300052275
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 920.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Lưỡi dao cắt 1 lần
Mã phần lô PP2300052276
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.772.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2300052277
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.863.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20833
Lưới điều trị thoát vị bẹn chất liệu polyester
Mã phần lô PP2300052278
Giá từng phần lô 49,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Mạch máu nhân tạo chữ Y tẩm gelatin chống thẩm thấu các kích cỡ
Mã phần lô PP2300052279
Giá từng phần lô 816,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.112.727.274
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 571.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Máng đùi ái nước các cỡ
Mã phần lô PP2300052280
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Màng lọc khử khuẩn dùng cho máy chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300052281
Giá từng phần lô 661,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 902.045.456
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 463.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Màng ngăn nhiễu hóa chất
Mã phần lô PP2300052282
Giá từng phần lô 508,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.300.001
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.894.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Mask oxy có túi khí dự trữ các cỡ
Mã phần lô PP2300052283
Giá từng phần lô 16,117,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.978.410
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.282.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 208
Mask thanh quản 2 nòng sử dụng 1 lần các số
Mã phần lô PP2300052284
Giá từng phần lô 413,437,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 563.778.410
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.406.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 104
Mặt nạ 3 điểm xạ trị đầu
Mã phần lô PP2300052285
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.001
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Mặt nạ 4 điểm xạ trị cổ- vai
Mã phần lô PP2300052286
Giá từng phần lô 184,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.590.910
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Mặt nạ 5 điểm xạ trị cổ- vai
Mã phần lô PP2300052287
Giá từng phần lô 395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.636.365
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Mặt nạ 6 điểm xạ trị vùng chậu
Mã phần lô PP2300052288
Giá từng phần lô 246,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.454.546
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Mặt nạ cố định khung chậu
Mã phần lô PP2300052289
Giá từng phần lô 316,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.909.092
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Mặt nạ cố định ngực
Mã phần lô PP2300052290
Giá từng phần lô 225,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.636.365
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Mặt nạ gây mê các cỡ
Mã phần lô PP2300052291
Giá từng phần lô 16,726,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.808.865
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.708.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2300052292
Giá từng phần lô 468,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 639.204.546
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Miếng dán mi kích thước 6cm x 7cm
Mã phần lô PP2300052293
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Mỏ vịt nhựa
Mã phần lô PP2300052294
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.795.456
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Mũ giấy phẫu thuật vô trùng
Mã phần lô PP2300052295
Giá từng phần lô 183,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.568.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41667
Nắp đóng bộ chuyển tiếp
Mã phần lô PP2300052296
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.004.545.456
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50000
Nẹp chống xoay dài H2
Mã phần lô PP2300052297
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Nẹp cổ cứng H1
Mã phần lô PP2300052298
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Nẹp gối H3
Mã phần lô PP2300052299
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Nhãn in ống nghiệm
Mã phần lô PP2300052300
Giá từng phần lô 96,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.625.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.567.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Nút điện cực điện tim
Mã phần lô PP2300052301
Giá từng phần lô 453,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.897.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 52083
Ống chứa mẫu cho xét nghiệm đo tải lượng trên hệ thống tự động
Mã phần lô PP2300052302
Giá từng phần lô 236,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.870.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.740.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Ống hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2300052303
Giá từng phần lô 11,687,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.937.501
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.181.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 208
Ống máu lắng (chân không)
Mã phần lô PP2300052304
Giá từng phần lô 60,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.096.592
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.656.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 3125
Ống mẫu
Mã phần lô PP2300052305
Giá từng phần lô 18,513,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.245.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.959.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, cửa sổ, lưu lâu ngày các số
Mã phần lô PP2300052306
Giá từng phần lô 52,787,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.983.228
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.951.390
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Ống mở khí quản 2 nòng không bóng, có cửa sổ lưu lâu ngày các số
Mã phần lô PP2300052307
Giá từng phần lô 101,118,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.889.137
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.783.090
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Ống nghe
Mã phần lô PP2300052308
Giá từng phần lô 20,312,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.698.524
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.218.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Ống nghệm đường 2ml
Mã phần lô PP2300052309
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.636.365
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41667
Ống nghiệm chống đông EDTA-K2 nắp cao su 2ml
Mã phần lô PP2300052310
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.431.818.183
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 145833
Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml
Mã phần lô PP2300052311
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41667
Ống nghiệm EDTA nắp nhựa 2ml
Mã phần lô PP2300052312
Giá từng phần lô 176,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.340.910
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41667
Ống nghiệm Heparine Lithium 2ml
Mã phần lô PP2300052313
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 736.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125000
Ống nghiệm nắp cao su dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300052314
Giá từng phần lô 21,082,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.749.274
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.757.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn
Mã phần lô PP2300052315
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.909.092
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4167
Ống nghiệm nhựa PS 5ml nắp trắng, không nhãn
Mã phần lô PP2300052316
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.068.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333
Ống nghiệm serum hạt to nắp đỏ
Mã phần lô PP2300052317
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000
Ống nội khí quản có bóng chèn, không bóng các số từ 2.0 - 8.0
Mã phần lô PP2300052318
Giá từng phần lô 350,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.125.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6250
Ống soi mềm niệu quản thận sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300052319
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.290.909.092
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Ống thông đốt tĩnh mạch bằng sóng cao tần nhanh ít xâm lấn
Mã phần lô PP2300052320
Giá từng phần lô 1,625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.215.909.092
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Ống thông Double J, không nhủ carbon
Mã phần lô PP2300052321
Giá từng phần lô 1,068,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.457.386.365
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 748.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Ống thông hậu môn các số
Mã phần lô PP2300052322
Giá từng phần lô 13,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.068.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Ống thông khí tai chữ T
Mã phần lô PP2300052323
Giá từng phần lô 72,187,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.437.501
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.531.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Ống thông khí tai người lớn
Mã phần lô PP2300052324
Giá từng phần lô 77,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.681.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Ống thông khí tai trẻ em, đường kính 0,76 mm
Mã phần lô PP2300052325
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.431.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Ống thông niệu đạo 3 nhánh các số
Mã phần lô PP2300052326
Giá từng phần lô 70,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.647.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Ống thông niệu đạo các số
Mã phần lô PP2300052327
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.386.365
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Ống xét nghiệm đáy tròn kích thước 16x100
Mã phần lô PP2300052328
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.545.456
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Ống xử lý mẫu cho xét nghiệm định lượng trên hệ thống tự động
Mã phần lô PP2300052329
Giá từng phần lô 1,506,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.054.650.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.054.720.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Panh thẳng có mấu, không mấu 16cm
Mã phần lô PP2300052330
Giá từng phần lô 36,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.431.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 208
Phin lọc khuẩn máy thở loại 3 chức năng
Mã phần lô PP2300052331
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Quả dẫn lưu dịch áp lực âm, thể tích 200 ml
Mã phần lô PP2300052332
Giá từng phần lô 870,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.187.215.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1458
Quả dẫn lưu dịch áp lực âm, thể tích 400 ml
Mã phần lô PP2300052333
Giá từng phần lô 68,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.068.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Quả lọc hấp phụ
Mã phần lô PP2300052334
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.681.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300052335
Giá từng phần lô 9,764,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.315.193.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.835.132.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5833
Rọ lấy sỏi
Mã phần lô PP2300052336
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.636.365
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Sáp cầm máu xương 2.5gram
Mã phần lô PP2300052337
Giá từng phần lô 141,844,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.424.319
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.291.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Sensor SPO2 dùng loại dùng một lần
Mã phần lô PP2300052338
Giá từng phần lô 322,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.772.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Sonde chử T các số
Mã phần lô PP2300052339
Giá từng phần lô 6,693,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.127.842
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.685.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Sonde dạ dày các số
Mã phần lô PP2300052340
Giá từng phần lô 55,218,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.298.296
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.653.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 3125
Sonde Fogarty các cỡ
Mã phần lô PP2300052341
Giá từng phần lô 107,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.761.365
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Sonde tĩnh mạch rốn các cỡ
Mã phần lô PP2300052342
Giá từng phần lô 21,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.977.274
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Stent đường mật bằng kim loại
Mã phần lô PP2300052343
Giá từng phần lô 651,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 887.727.274
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Stent nhựa đường mật
Mã phần lô PP2300052344
Giá từng phần lô 39,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.122.728
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.783.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Tấm thử chức năng hút chân không của lò hấp ướt Bowie dick.
Mã phần lô PP2300052345
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.477.274
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Tay dao mổ điện
Mã phần lô PP2300052346
Giá từng phần lô 153,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.403.410
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.493.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Tay dao siêu âm mổ mở, đầu cong sử dụng cho dao siêu âm không dây
Mã phần lô PP2300052347
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 640.909.092
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Tay dao siêu âm mổ nội soi, đầu cong sử dụng cho dao siêu âm không dây
Mã phần lô PP2300052348
Giá từng phần lô 1,175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.602.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 822.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Tem mã hóa bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300052349
Giá từng phần lô 323,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Test chỉ thị hóa học hơi nước kiểm soát chất lượng gói đồ vải
Mã phần lô PP2300052350
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thòng lọng cắt polyp dạ dày/đại tràng
Mã phần lô PP2300052351
Giá từng phần lô 24,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.681.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thủy tinh thểnhân tạo loại ba tiêu cự
Mã phần lô PP2300052352
Giá từng phần lô 2,312,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.153.409.092
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.618.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Trocar nhựa không dao dùng trong nội soi, tách cơ không cắt cơ các cỡ
Mã phần lô PP2300052353
Giá từng phần lô 46,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.068.183
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Túi camera vô trùng
Mã phần lô PP2300052354
Giá từng phần lô 241,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.318.183
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333
Túi đựng dịch thải dung tích 5 lít
Mã phần lô PP2300052355
Giá từng phần lô 176,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.340.910
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Túi đựng nước tiểu dung tích 2 lít
Mã phần lô PP2300052356
Giá từng phần lô 346,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.001
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12500
Túi ép dẹp 100mm x200m
Mã phần lô PP2300052357
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Túi ép dẹp 75mm x 200m
Mã phần lô PP2300052358
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.001
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Túi máu ba điều chế tiểu cầu Pool trên máy tự động (350 ml, đỉnh đáy loại chuyên dụng)
Mã phần lô PP2300052359
Giá từng phần lô 43,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.806.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu kích thước 2.5x5.1cm
Mã phần lô PP2300052360
Giá từng phần lô 1,347,381,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.837.337.728
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 943.166.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng cellulose oxy hóa tái tổ hợp dạng lưới mỏng kích thước 10x20cm
Mã phần lô PP2300052361
Giá từng phần lô 1,303,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.777.275.001
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 912.334.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Vật liệu cầm máu tự tiêu dạng xốp bằng gelatin kích thước 5x7x1 cm
Mã phần lô PP2300052362
Giá từng phần lô 854,154,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.164.755.456
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 597.907.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Vi ống thông đầu mềm dùng cho can thiệp dị dạng mạch não
Mã phần lô PP2300052363
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.909.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Vi ống thông đầu thẳng
Mã phần lô PP2300052364
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.045.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->