Gói thầu: Gói 01: Mua sắm bổ sung vật tư tiêu hao, hóa chất thông thường sử dụng năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500081754-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bãi Cháy
Chủ đầu tư Bệnh viện Bãi Cháy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 01: Mua sắm bổ sung vật tư tiêu hao, hóa chất thông thường sử dụng năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500041816
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 6,728,629,200 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500113666 - Phần 01: Mua sắm vật tư tiêu hao, hóa chất thông thường 1,766,802,200 2.650.203.300 Vật tư tiêu hao 883.401.100 20,000,000
2 PP2500113667 - Phần 02: Mua sắm găng khám bệnh và găng phẫu thuật các cỡ 1,805,000,000 2.707.500.000 4015 902.500.000 20,000,000
3 PP2500113668 - Phần 03: Mua sắm vật tư cho huyết học truyền máu 1,084,475,000 1.626.712.500 9018 542.237.500 12,000,000
4 PP2500113669 - Phần 04: Mua sắm khóa ba chạc có dây, khóa ba chạc không dây, kim lấy thuốc, kim nha khoa, kim châm cứu các cỡ 1,155,000,000 1.732.500.000 9018 577.500.000 15,000,000
5 PP2500113670 - Phần 05: Mua sắm vật tư kiếm soát nhiễm khuẩn 120,397,000 180.595.500 Vật tư tiêu hao 60.198.500 1,500,000
6 PP2500113671 - Phần 06: Mua sắm test nhanh các chất gây nghiện và bệnh truyền nhiễm 481,955,000 722.932.500 3822 240.977.500 5,000,000
7 PP2500113672 - Phần 07: Mua sắm bơm khí máu động mạch 315,000,000 472.500.000 9018 157.500.000 4,000,000
Phần 01: Mua sắm vật tư tiêu hao, hóa chất thông thường
Mã phần lô PP2500113666
Giá từng phần lô 1,766,802,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.650.203.300
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 883.401.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư.+Thựchiện việc cung ứng hàng hoá đảm bảo chất lượng trong vòng ≤ 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng.+ Đáp ứng cung ứng hàng đột xuất trong vòng ≤ 48 giờ
Phần 02: Mua sắm găng khám bệnh và găng phẫu thuật các cỡ
Mã phần lô PP2500113667
Giá từng phần lô 1,805,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.707.500.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 902.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư.+Thựchiện việc cung ứng hàng hoá đảm bảo chất lượng trong vòng ≤ 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng.+ Đáp ứng cung ứng hàng đột xuất trong vòng ≤ 48 giờ
Phần 03: Mua sắm vật tư cho huyết học truyền máu
Mã phần lô PP2500113668
Giá từng phần lô 1,084,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.626.712.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 542.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư.+Thựchiện việc cung ứng hàng hoá đảm bảo chất lượng trong vòng ≤ 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng.+ Đáp ứng cung ứng hàng đột xuất trong vòng ≤ 48 giờ
Phần 04: Mua sắm khóa ba chạc có dây, khóa ba chạc không dây, kim lấy thuốc, kim nha khoa, kim châm cứu các cỡ
Mã phần lô PP2500113669
Giá từng phần lô 1,155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.732.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư.+Thựchiện việc cung ứng hàng hoá đảm bảo chất lượng trong vòng ≤ 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng.+ Đáp ứng cung ứng hàng đột xuất trong vòng ≤ 48 giờ
Phần 05: Mua sắm vật tư kiếm soát nhiễm khuẩn
Mã phần lô PP2500113670
Giá từng phần lô 120,397,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.595.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.198.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư.+Thựchiện việc cung ứng hàng hoá đảm bảo chất lượng trong vòng ≤ 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng.+ Đáp ứng cung ứng hàng đột xuất trong vòng ≤ 48 giờ
Phần 06: Mua sắm test nhanh các chất gây nghiện và bệnh truyền nhiễm
Mã phần lô PP2500113671
Giá từng phần lô 481,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 722.932.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.977.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư.+Thựchiện việc cung ứng hàng hoá đảm bảo chất lượng trong vòng ≤ 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng.+ Đáp ứng cung ứng hàng đột xuất trong vòng ≤ 48 giờ
Phần 07: Mua sắm bơm khí máu động mạch
Mã phần lô PP2500113672
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư.+Thựchiện việc cung ứng hàng hoá đảm bảo chất lượng trong vòng ≤ 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng.+ Đáp ứng cung ứng hàng đột xuất trong vòng ≤ 48 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->