Gói thầu: Gói 01: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất sử dụng cho kiểm soát nhiễm khuẩn và các vật tư y tế, sinh phẩm thông thường khác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300393684-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bãi Cháy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 01: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất sử dụng cho kiểm soát nhiễm khuẩn và các vật tư y tế, sinh phẩm thông thường khác
Số hiệu KHLCNT PL2300270125
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 6,769,288,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81.500.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300618607 - Phần 01: Mua sắm bông băng, gạc, băng dính 585,329,000 877.993.500 3005.xx.xx 409.730.300 1.1: 0,3 kg1.2: 148 cái1.3: 2663 cái1.4: 1627 cái1.5: 98 cái1.6: 6575 cuộn
2 PP2300618608 - Phần 02: Mua sắm hóa chất tẩy rửa và làm sạch dụng cụ 732,752,000 1.099.128.000 3808.xx.xx 512.926.400 2.1: 24 chai2.2: 3 can3.3: 11 can3.4: 70 can3.5: 887 lít
3 PP2300618609 - Phần 03: Mua sắm hóa chất tẩy rỉ, làm sạch và bảo dưỡng dụng cụ cho khoa kiểm soát nhiễm khuẩn 414,280,000 621.420.000 3808.xx.xx 289.996.000 3.1: 3 can3.2: 16 chai3.3: 1,6 bộ3.4: 1,6 bộ3.5: 8 can3.6: 493 kg.
4 PP2300618610 - Phần 04: Mua sắm kim chọc dò tủy sống và kim chọc tủy xương 185,600,000 278.400.000 9018.xx.xx 129.920.000 4.1: 821 cái4.2: 40 cái
5 PP2300618611 - Phần 05: Mua sắm ống nghiệm, vật tư tiêu hao cho khoa xét nghiệm huyết học hóa sinh 628,650,000 942.975.000 3926.xx.xx, 9018.xx.xx 440.055.000 5.1: 50 cái5.2: 821 cái5.3: 16438 ống5.4: 24657 ống5.5: 739 ống5.6: 328 ống5.7: 49315 ống5.8: 8219 cái5.9: 4931 cái5.10: 4109 cái5.11: 164 hộp5.12: 8219 cái5.13: 8219 cái
6 PP2300618612 - Phần 06: Mua sắm dây truyền máu 110,800,000 166.200.000 9018.xx.xx 77.560.000 6.1: 657 bộ6.2: 148 bộ
7 PP2300618613 - Phần 07: Mua sắm khóa ba chạc, dây nối bơm tiêm điện 734,225,000 1.101.337.500 9018.xx.xx 513.957.500 7.1: 4931 cái7.2: 328 cái7.3: 3287 cái7.4: 1479 cái
8 PP2300618614 - Phần 08: Mua sắm catheter, sonde xâm lấn các loại 344,260,000 516.390.000 9018.xx.xx 240.982.000 8.1: 98 bộ8.2: 29 bộ8.3: 3 cái8.4: 16 cái
9 PP2300618615 - Phần 09: Mua sắm test truyền nhiễm các loại 1,103,000,000 1.654.500.000 3822.xx.xx 772.100.000 9.1: 3287 test9.2: 657 test9.3: 4931 test9.4: 328 test9.5: 164 test9.6: 657 test
10 PP2300618616 - Phần 10: Mua sắm vật tư cho khoa xét nghiệm vi sinh, giải phẫu bệnh 92,172,100 138.258.150 3822.xx.xx 64.520.470 10.1: 0,5 hộp10.2: 0,6 kit10.3: 2 bộ10.4: 32 hộp
11 PP2300618617 - Phần 11: Mua sắm găng tay khám bệnh và găng tay phẫu thuật 1,437,000,000 2.155.500.000 4014.xx.xx 1.005.900.000 11.1: 156164 đôi11.2: 20547 đôi
12 PP2300618618 - Phần 12: mua sắm vật tư sử dụng cho khoa chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng 177,720,000 266.580.000 4014.xx.xx, 3006.xx.xx, 9018.xx.xx 124.404.000 12.1: 82 tuýp.12.2: 32 tập.12.3: 65 can12.4: 4931 cái12.5: 82 cuộn12.6: 65 tập
13 PP2300618619 - Phần 13: Mua sắm vật tư sử dụng cho khoa hô hấp 223,500,000 335.250.000 9018.xx.xx 156.450.000 13.1: 1 bộ13. 2: 821 cái13.3: 5 cái.
Phần 01: Mua sắm bông băng, gạc, băng dính
Mã phần lô PP2300618607
Giá từng phần lô 585,329,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.993.500
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.730.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1: 0,3 kg1.2: 148 cái1.3: 2663 cái1.4: 1627 cái1.5: 98 cái1.6: 6575 cuộn
Thời gian thực hiện HĐ - Giao thànhnhiều đợt theoyêu cầu của chủđầu tư. - Thựchiện việc cungứng hàng hoáđảm bảo chấtlượng trong vòng≤ 05 ngày kể từkhi nhận đượcđơn đặt hàng. -Đáp ứng cungứng hàng độtxuất trong vòng ≤48 giờ.
Phần 02: Mua sắm hóa chất tẩy rửa và làm sạch dụng cụ
Mã phần lô PP2300618608
Giá từng phần lô 732,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.099.128.000
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 512.926.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.1: 24 chai2.2: 3 can3.3: 11 can3.4: 70 can3.5: 887 lít
Thời gian thực hiện HĐ - Giao thànhnhiều đợt theoyêu cầu của chủđầu tư. - Thựchiện việc cungứng hàng hoáđảm bảo chấtlượng trong vòng≤ 05 ngày kể từkhi nhận đượcđơn đặt hàng. -Đáp ứng cungứng hàng độtxuất trong vòng ≤48 giờ.
Phần 03: Mua sắm hóa chất tẩy rỉ, làm sạch và bảo dưỡng dụng cụ cho khoa kiểm soát nhiễm khuẩn
Mã phần lô PP2300618609
Giá từng phần lô 414,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.420.000
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.1: 3 can3.2: 16 chai3.3: 1,6 bộ3.4: 1,6 bộ3.5: 8 can3.6: 493 kg.
Thời gian thực hiện HĐ - Giao thànhnhiều đợt theoyêu cầu của chủđầu tư. - Thựchiện việc cungứng hàng hoáđảm bảo chấtlượng trong vòng≤ 05 ngày kể từkhi nhận đượcđơn đặt hàng. -Đáp ứng cung
Phần 04: Mua sắm kim chọc dò tủy sống và kim chọc tủy xương
Mã phần lô PP2300618610
Giá từng phần lô 185,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1: 821 cái4.2: 40 cái
Thời gian thực hiện HĐ - Giao thànhnhiều đợt theoyêu cầu của chủđầu tư. - Thựchiện việc cungứng hàng hoáđảm bảo chấtlượng trong vòng≤ 05 ngày kể từkhi nhận đượcđơn đặt hàng. -Đáp ứng cungứng hàng độtxuất trong vòng ≤48 giờ.
Phần 05: Mua sắm ống nghiệm, vật tư tiêu hao cho khoa xét nghiệm huyết học hóa sinh
Mã phần lô PP2300618611
Giá từng phần lô 628,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.975.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx, 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.055.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.1: 50 cái5.2: 821 cái5.3: 16438 ống5.4: 24657 ống5.5: 739 ống5.6: 328 ống5.7: 49315 ống5.8: 8219 cái5.9: 4931 cái5.10: 4109 cái5.11: 164 hộp5.12: 8219 cái5.13: 8219 cái
Thời gian thực hiện HĐ - Giao thànhnhiều đợt theoyêu cầu của chủđầu tư. - Thựchiện việc cungứng hàng hoáđảm bảo chấtlượng trong vòng≤ 05 ngày kể từkhi nhận đượcđơn đặt hàng. -Đáp ứng cungứng hàng độtxuất trong vòng ≤48 giờ.
Phần 06: Mua sắm dây truyền máu
Mã phần lô PP2300618612
Giá từng phần lô 110,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1: 657 bộ6.2: 148 bộ
Thời gian thực hiện HĐ - Giao thànhnhiều đợt theoyêu cầu của chủđầu tư. - Thựchiện việc cungứng hàng hoáđảm bảo chấtlượng trong vòng≤ 05 ngày kể từkhi nhận đượcđơn đặt hàng. -Đáp ứng cungứng hàng độtxuất trong vòng ≤48 giờ.
Phần 07: Mua sắm khóa ba chạc, dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300618613
Giá từng phần lô 734,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.101.337.500
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 513.957.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.1: 4931 cái7.2: 328 cái7.3: 3287 cái7.4: 1479 cái
Thời gian thực hiện HĐ - Giao thànhnhiều đợt theoyêu cầu của chủđầu tư. - Thựchiện việc cungứng hàng hoáđảm bảo chấtlượng trong vòng≤ 05 ngày kể từkhi nhận đượcđơn đặt hàng. -Đáp ứng cungứng hàng độtxuất trong vòng ≤48 giờ.
Phần 08: Mua sắm catheter, sonde xâm lấn các loại
Mã phần lô PP2300618614
Giá từng phần lô 344,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.390.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.982.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.1: 98 bộ8.2: 29 bộ8.3: 3 cái8.4: 16 cái
Thời gian thực hiện HĐ - Giao thànhnhiều đợt theoyêu cầu của chủđầu tư. - Thựchiện việc cungứng hàng hoáđảm bảo chấtlượng trong vòng≤ 05 ngày kể từkhi nhận đượcđơn đặt hàng. -Đáp ứng cungứng hàng độtxuất trong
Phần 09: Mua sắm test truyền nhiễm các loại
Mã phần lô PP2300618615
Giá từng phần lô 1,103,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.654.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 772.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.1: 3287 test9.2: 657 test9.3: 4931 test9.4: 328 test9.5: 164 test9.6: 657 test
Thời gian thực hiện HĐ - Giao thànhnhiều đợt theoyêu cầu của chủđầu tư. - Thựchiện việc cungứng hàng hoáđảm bảo chấtlượng trong vòng≤ 05 ngày kể từkhi nhận được
Phần 10: Mua sắm vật tư cho khoa xét nghiệm vi sinh, giải phẫu bệnh
Mã phần lô PP2300618616
Giá từng phần lô 92,172,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.258.150
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.520.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.1: 0,5 hộp10.2: 0,6 kit10.3: 2 bộ10.4: 32 hộp
Thời gian thực hiện HĐ - Giao thành nhiều đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư. - Thựchiện việc cungứng hàng hoáđảm bảo chấtlượng trong vòng≤ 05 ngày kể từkhi nhận đượcđơn đặt hàng. -Đáp ứng cungứng
Phần 11: Mua sắm găng tay khám bệnh và găng tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300618617
Giá từng phần lô 1,437,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.155.500.000
Mã hàng hóa (HS) 4014.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.005.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.1: 156164 đôi11.2: 20547 đôi
Thời gian thực hiện HĐ - Giao thànhnhiều đợt theoyêu cầu của chủđầu tư. - Thựchiện việc cungứng hàng hoáđảm bảo chấtlượng trong vòng≤ 05 ngày kể từkhi nhận
Phần 12: mua sắm vật tư sử dụng cho khoa chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng
Mã phần lô PP2300618618
Giá từng phần lô 177,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.580.000
Mã hàng hóa (HS) 4014.xx.xx, 3006.xx.xx, 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.1: 82 tuýp.12.2: 32 tập.12.3: 65 can12.4: 4931 cái12.5: 82 cuộn12.6: 65 tập
Thời gian thực hiện HĐ - Giao thànhnhiều đợt theoyêu cầu của chủđầu tư. - Thựchiện việc cungứng hàng hoáđảm bảo chấtlượng trong vòng≤ 05 ngày kể từkhi nhận đượcđơn đặt hàng. -Đáp ứng
Phần 13: Mua sắm vật tư sử dụng cho khoa hô hấp
Mã phần lô PP2300618619
Giá từng phần lô 223,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.1: 1 bộ13. 2: 821 cái13.3: 5 cái.
Thời gian thực hiện HĐ - Giao thànhnhiều đợt theoyêu cầu của chủđầu tư. - Thựchiện việc cungứng hàng hoáđảm bảo chấtlượng trong vòng≤ 05 ngày kể từkhi nhận đượcđơn đặt hàng. -Đáp ứng cungứng hàng độtxuất trong vòng ≤48 giờ.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->