Gói thầu: Gói 04: Hóa chất và vật tư y tế thực hiện thụ tinh trong ống nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300367090-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 04: Hóa chất và vật tư y tế thực hiện thụ tinh trong ống nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2300251244
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Giá gói thầu 3,814,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91.476.226 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300501870 - Men tách vỏ trứng - hợp chất tổng hợp 80U/ml 124,780,320 170.154.983 3821 87.346.224 20
2 PP2300501871 - Cọng trữ phôi tiệt trùng từng cây 1,207,800,000 1.647.000.001 9018 845.460.000 333
3 PP2300501872 - Dụng cụ chuyển phôi đầu mềm tiệt trùng từng cây 977,900,000 1.333.500.001 9018 684.530.000 167
4 PP2300501873 - Hỗn hợp khí trộn sẵn chuyên dùng để nuôi cấy phôi trong Labo 1,243,935,000 1.696.275.001 2804 870.754.500 5
5 PP2300501874 - Kim tiêm trứng tiệt trùng từng cây 466,350,000 635.931.819 9018 326.445.000 83
6 PP2300501875 - Kim giữ trứng cỡ trung, tiệt trùng từng cái 329,600,000 449.454.546 9018 230.720.000 83
7 PP2300501876 - Kim chọc hút trứng 33cm, tiệt trùng từng cây 326,100,000 444.681.819 9018 228.270.000 100
8 PP2300501877 - Hộp cấy 4 giếng nắp rời tiệt trùng 292,320,000 398.618.183 9018 204.624.000 700
9 PP2300501878 - Đĩa Petri trung tiệt trùng kích thước 60x15mm 108,650,000 148.159.092 9018 76.055.000 883
10 PP2300501879 - Kim sinh thiết phôi ngày 5 89,650,000 122.250.001 9018 62.755.000 17
11 PP2300501880 - Pipette tiệt trùng 150mm 118,500,000 161.590.910 7017 82.950.000 1250
12 PP2300501881 - Kim giữ noãn/ phôi cỡ đại, tiệt trùng từng cái 65,920,000 89.890.910 9018 46.144.000 17
13 PP2300501882 - Đĩa petri nhỏ tiệt trùng kích thước 35x10mm 70,560,000 96.218.183 9018 49.392.000 667
14 PP2300501883 - Dụng cụ bơm tinh trùng đầu mềm, tiệt trùng từng cây 62,510,000 85.240.910 9018 43.757.000 58
15 PP2300501884 - Đĩa petri lớn tiệt trùng kích thước 90x17mm 83,980,000 114.518.183 9018 58.786.000 433
16 PP2300501885 - Màng lọc khí CO2 dẫn vào tủ cấy 43,129,800 58.813.365 9018 30.190.860 1
17 PP2300501886 - Lọ chứa tinh trùng 150ml, tiệt trùng từng cái 43,680,000 59.563.637 3926 30.576.000 700
18 PP2300501887 - Dụng cụ gắn kim 36,603,000 49.913.183 9018 25.622.100 0
19 PP2300501888 - Tip 2-200ul tiệt trùng từng cái 64,500,000 87.954.546 3926 45.150.000 500
20 PP2300501889 - Kim tách trứng chuyển phôi bằng nhựa, tiệt trùng từng cây 28,220,000 38.481.819 9018 19.754.000 17
21 PP2300501890 - Bao đầu dò siêu âm 22,980,000 31.336.365 4014 16.086.000 100
22 PP2300501891 - Bơm tiêm 10cc đầu xoắn tiệt trùng 48,682,000 66.384.546 9018 34.077.400 1683
23 PP2300501892 - Tuýp 14cc, đáy tròn, tiệt trùng từng cái 27,240,000 37.145.456 3926 19.068.000 500
24 PP2300501893 - Tuýp 5cc, đáy tròn, tiệt trùng từng cái 24,290,000 33.122.728 3926 17.003.000 583
25 PP2300501894 - Pipette không tiệt trùng 150mm 10,500,000 14.318.183 7017 7.350.000 667
26 PP2300501895 - Bơm tiêm 1ml đầu xoắn tiệt trùng 14,460,000 19.718.183 9018 10.122.000 500
27 PP2300501896 - Tuýp 15cc, đáy nhọn ly tâm, tiệt trùng 15,150,000 20.659.092 3926 10.605.000 250
28 PP2300501897 - Tuýp trữ tinh trùng 1.8ml, tiệt trùng 9,755,000 13.302.274 3926 6.828.500 83
29 PP2300501898 - Pipette chia vạch 1ml 80,500,000 109.772.728 3926 56.350.000 1167
30 PP2300501899 - Pipette chia vạch 10ml 23,210,000 31.650.001 3926 16.247.000 333
31 PP2300501900 - Tuýp nhựa bảo vệ cọng trữ phôi 36,960,000 50.400.001 3926 25.872.000 333
Men tách vỏ trứng - hợp chất tổng hợp 80U/ml
Mã phần lô PP2300501870
Giá từng phần lô 124,780,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.154.983
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.346.224
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Cọng trữ phôi tiệt trùng từng cây
Mã phần lô PP2300501871
Giá từng phần lô 1,207,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.647.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 845.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Dụng cụ chuyển phôi đầu mềm tiệt trùng từng cây
Mã phần lô PP2300501872
Giá từng phần lô 977,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.333.500.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 684.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Hỗn hợp khí trộn sẵn chuyên dùng để nuôi cấy phôi trong Labo
Mã phần lô PP2300501873
Giá từng phần lô 1,243,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.696.275.001
Mã hàng hóa (HS) 2804
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.754.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Kim tiêm trứng tiệt trùng từng cây
Mã phần lô PP2300501874
Giá từng phần lô 466,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 635.931.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 326.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Kim giữ trứng cỡ trung, tiệt trùng từng cái
Mã phần lô PP2300501875
Giá từng phần lô 329,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 449.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Kim chọc hút trứng 33cm, tiệt trùng từng cây
Mã phần lô PP2300501876
Giá từng phần lô 326,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.681.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Hộp cấy 4 giếng nắp rời tiệt trùng
Mã phần lô PP2300501877
Giá từng phần lô 292,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.618.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 700
Đĩa Petri trung tiệt trùng kích thước 60x15mm
Mã phần lô PP2300501878
Giá từng phần lô 108,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.159.092
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.055.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 883
Kim sinh thiết phôi ngày 5
Mã phần lô PP2300501879
Giá từng phần lô 89,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.250.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.755.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Pipette tiệt trùng 150mm
Mã phần lô PP2300501880
Giá từng phần lô 118,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.590.910
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Kim giữ noãn/ phôi cỡ đại, tiệt trùng từng cái
Mã phần lô PP2300501881
Giá từng phần lô 65,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.890.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Đĩa petri nhỏ tiệt trùng kích thước 35x10mm
Mã phần lô PP2300501882
Giá từng phần lô 70,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.218.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Dụng cụ bơm tinh trùng đầu mềm, tiệt trùng từng cây
Mã phần lô PP2300501883
Giá từng phần lô 62,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.240.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.757.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Đĩa petri lớn tiệt trùng kích thước 90x17mm
Mã phần lô PP2300501884
Giá từng phần lô 83,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.518.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.786.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 433
Màng lọc khí CO2 dẫn vào tủ cấy
Mã phần lô PP2300501885
Giá từng phần lô 43,129,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.813.365
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.190.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lọ chứa tinh trùng 150ml, tiệt trùng từng cái
Mã phần lô PP2300501886
Giá từng phần lô 43,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.563.637
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 700
Dụng cụ gắn kim
Mã phần lô PP2300501887
Giá từng phần lô 36,603,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.913.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.622.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Tip 2-200ul tiệt trùng từng cái
Mã phần lô PP2300501888
Giá từng phần lô 64,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.954.546
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Kim tách trứng chuyển phôi bằng nhựa, tiệt trùng từng cây
Mã phần lô PP2300501889
Giá từng phần lô 28,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.481.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.754.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bao đầu dò siêu âm
Mã phần lô PP2300501890
Giá từng phần lô 22,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.336.365
Mã hàng hóa (HS) 4014
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.086.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Bơm tiêm 10cc đầu xoắn tiệt trùng
Mã phần lô PP2300501891
Giá từng phần lô 48,682,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.384.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.077.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1683
Tuýp 14cc, đáy tròn, tiệt trùng từng cái
Mã phần lô PP2300501892
Giá từng phần lô 27,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.145.456
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.068.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Tuýp 5cc, đáy tròn, tiệt trùng từng cái
Mã phần lô PP2300501893
Giá từng phần lô 24,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.122.728
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.003.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 583
Pipette không tiệt trùng 150mm
Mã phần lô PP2300501894
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.318.183
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Bơm tiêm 1ml đầu xoắn tiệt trùng
Mã phần lô PP2300501895
Giá từng phần lô 14,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.718.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.122.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Tuýp 15cc, đáy nhọn ly tâm, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300501896
Giá từng phần lô 15,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.659.092
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Tuýp trữ tinh trùng 1.8ml, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300501897
Giá từng phần lô 9,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.302.274
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.828.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Pipette chia vạch 1ml
Mã phần lô PP2300501898
Giá từng phần lô 80,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.772.728
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1167
Pipette chia vạch 10ml
Mã phần lô PP2300501899
Giá từng phần lô 23,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.650.001
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.247.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Tuýp nhựa bảo vệ cọng trữ phôi
Mã phần lô PP2300501900
Giá từng phần lô 36,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.001
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->