Gói thầu: Gói 05: Mua vật tư y tế dùng cho trung tâm huyết học truyền máu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300366746-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 05: Mua vật tư y tế dùng cho trung tâm huyết học truyền máu
Số hiệu KHLCNT PL2300249733
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Giá gói thầu 9,714,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145.711.080 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300496389 - Giấy thấm mẫu máu khô chuyên dụng 320,000,000 436.363.637 3822 224.000.000 67
2 PP2300496390 - Bộ đếm mối nối dùng cho máy nối dây vô trùng 233,400,000 318.272.728 9029 163.380.000 4000
3 PP2300496391 - Bộ kim khay sinh thiết bằng khoan 95,000,000 129.545.456 9018 66.500.000 8
4 PP2300496392 - Kim chọc tủy xương 16G, dùng 1 lần cho người lớn. 24,000,000 32.727.274 9018 16.800.000 50
5 PP2300496393 - Kim chọc tủy xương 18G, dùng 1 lần cho trẻ em 32,000,000 43.636.365 9018 22.400.000 67
6 PP2300496394 - Kim sinh thiết tuỷ xương dùng 1 lần cỡ 13G 22,050,000 30.068.183 9018 15.435.000 17
7 PP2300496395 - Ống nghiệm lấy máu chân không chứa chất chống đông K3 EDTA 6ml 298,200,000 406.636.365 9018 208.740.000 33333
8 PP2300496396 - Khay hỗ trợ xác định nhóm máu 604,422,000 824.211.819 3926 423.095.400 6000
9 PP2300496397 - Kim chích máu dùng để lấy máu gót chân 180,000,000 245.454.546 9018 126.000.000 33
10 PP2300496398 - Túi máu ba 250ml 2,400,000,000 3.272.727.274 9018 1.680.000.000 6667
11 PP2300496399 - Túi máu ba 350ml 115,000,000 156.818.183 9018 80.500.000 333
12 PP2300496400 - Kit thu nhận tiểu cầu túi đơn (đã bao gồm túi chống đông) 5,390,000,000 7.350.000.001 9018 3.773.000.000 667
Giấy thấm mẫu máu khô chuyên dụng
Mã phần lô PP2300496389
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Bộ đếm mối nối dùng cho máy nối dây vô trùng
Mã phần lô PP2300496390
Giá từng phần lô 233,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9029
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Bộ kim khay sinh thiết bằng khoan
Mã phần lô PP2300496391
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.545.456
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Kim chọc tủy xương 16G, dùng 1 lần cho người lớn.
Mã phần lô PP2300496392
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.727.274
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Kim chọc tủy xương 18G, dùng 1 lần cho trẻ em
Mã phần lô PP2300496393
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.636.365
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Kim sinh thiết tuỷ xương dùng 1 lần cỡ 13G
Mã phần lô PP2300496394
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.068.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Ống nghiệm lấy máu chân không chứa chất chống đông K3 EDTA 6ml
Mã phần lô PP2300496395
Giá từng phần lô 298,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.636.365
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33333
Khay hỗ trợ xác định nhóm máu
Mã phần lô PP2300496396
Giá từng phần lô 604,422,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 824.211.819
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.095.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Kim chích máu dùng để lấy máu gót chân
Mã phần lô PP2300496397
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Túi máu ba 250ml
Mã phần lô PP2300496398
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.272.727.274
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Túi máu ba 350ml
Mã phần lô PP2300496399
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.818.183
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Kit thu nhận tiểu cầu túi đơn (đã bao gồm túi chống đông)
Mã phần lô PP2300496400
Giá từng phần lô 5,390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.350.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.773.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->