Gói thầu: Gói 06:Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400312639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚ HƯNG | Chủ đầu tư | CÔNG TY XĂNG DẦU THỪA THIÊN HUẾ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 06:Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400181095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Giá gói thầu | 1,253,520,265 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 1.741.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 376.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 376.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/01/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : công trình công nghiệp (cửa hàng xăng dầu), cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 627.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 1.254.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu: công trình công nghiệp (cửa hàng xăng dầu), cấp: III, cấp: IV (12) trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 627.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 1.254.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng công (đủ 60 tháng). - Có chứng chỉ thi công xây dựng công trình (kèm theo hồ sơ chứng minh Đại học, các chứng chỉ nêu khai thông tin nhân sự đã trực thi công ít nhất một công hàng xăng dầu) cấp III hoặc 02 ( cửa hàng xăng dầu) cấp IV gần đây - Xác nhận của chủ đã thực hiện là chỉ huy trưởng theo bản scan bằng cấp chứng (bản gốc hoặc bản sao có là biên chế của nhà thầu hoặc hợp đồng lao động kèm theo) * phải còn hiệu lực và có bản gốc chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng đại học trở lên nghiệp tối thiểu 05 năm hành nghề tư vấn giám sát công nghiệp cấp III trở lên có chứng thực như: Bằng trên ...). - Có bản kê tiếp đảm nhận chỉ huy trưởng trình công nghiệp ( cửa công trình công nghiệp trong thời gian 05 năm đầu tư những công trình công trình, ...) - Kèm chỉ, xác nhận có liên quan công chứng) - Nhân sự nhà thầu huy động (có Tất cả các văn bản trên khi đối |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên ngành Xây dựng hồ sơ chứng minh có chứng ...); - Có bản kê khai thông tham gia thi công xây dựng ít nghiệp ( cửa hàng xăng dầu) công nghiệp ( cửa hàng nhận của chủ đầu tư những là trực tiếp thi công ...). - Kèm chứng chỉ, xác nhận có liên sao có công chứng) - Nhân sự hoặc nhà thầu huy động (có theo) * Tất cả các văn bản trên bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở công nghiệp (kèm theo thực như: Bằng tốt nghiệp tin nhân sự đã trực tiếp nhất một công trình công cấp III hoặc 02 công trình xăng dầu) cấp IV - Xác công trình đã thực hiện theo bản scan bằng cấp quan (bản gốc hoặc bản là biên chế của nhà thầu hợp đồng lao động kèm phải còn hiệu lực và có |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành xây dựng. - vụ an toàn lao động (kèm có chứng thực như: các chứng trực tiếp tham gia thi công xây danh về an toàn lao động trên ít nhất 1 (một) công trình công công trình công nghiệp cấp IV minh) trong thời gian 05 năm bản scan bằng cấp chứng chỉ, (bản gốc hoặc bản sao có công chế của nhà thầu hoặc nhà đồng lao động kèm theo) * Tất còn hiệu lực và có bản gốc khi chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở Chứng nhận đào tạo nghiệp theo hồ sơ chứng minh nhận nêu trên ...). - Đã dựng công trình với chức công trường xây dựng nghiệp cấp III hoặc 02 (kèm theo hồ sơ chứng trở lại đây. - Kèm theo xác nhận có liên quan chứng) - Nhân sự là biên thầu huy động (có hợp cả các văn bản trên phải đối |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu >=6T. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch 1.7KW. Có hóa đơn, chứng từ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan 1.5KW. Có hóa đơn, chứng từ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l. Có hóa đơn, chứng từ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào <= 0,8m3. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn, chứng từ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ <=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi