Gói thầu: Gói 08 - Xây dựng đường tỉnh 669
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300250196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai | Chủ đầu tư | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói 08 - Xây dựng đường tỉnh 669 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300149830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 800 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Giá gói thầu | 213,608,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5.000.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 177.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 24.400.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 24.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình có: loại kết cấu : Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa nâng cấp công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bằng bê tông nhựa nóng và ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bằng bê tông xi măng (kèm theo các tài liệu để chứng minh như sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, ca ́ c tài liệu đê ̉ chư ́ ng minh tính chất, quy mô và cấp công trình), cấp: III (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 85.500.000.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 171.000.000.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,6 m3 Tài liệu kèm theo: - Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải. - Trường hợp thiết bị do nhà thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 0,7 m3 Tài liệu kèm theo: như đã nêu tại mục 1 | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV Tài liệu kèm theo: như đã nêu tại mục 1 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy san ≥ 110CV Tài liệu kèm theo: như đã nêu tại mục 1 | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Lu bánh thép ≥ 08 tấn Tài liệu kèm theo: như đã nêu tại mục 1 | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Lu rung ≥ 25 tấn Tài liệu kèm theo: như đã nêu tại mục 1 | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Lu bánh lốp ≥ 15 tấn Tài liệu kèm theo: như đã nêu tại mục 1 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/ h Tài liệu kèm theo: như đã nêu tại mục 1 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe tưới nước chuyên dụng ≥ 5 m3 Tài liệu kèm theo: như đã nêu tại mục 1 | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn Tài liệu kèm theo: như đã nêu tại mục 1 | |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 11-Máy cào bóc mặt đường Tài liệu kèm theo: như đã nêu tại mục 1 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe tưới nhựa Tài liệu kèm theo: như đã nêu tại mục 1 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe chuyển trộn bê tông xi măng ≥5m3 Tài liệu kèm theo: như đã nêu tại mục 1 | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy thảm BTN nóng Tài liệu kèm theo: như đã nêu tại mục 1 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu ≥ 10 tấn Tài liệu kèm theo: như đã nêu tại mục 1 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/ giờ Tài liệu kèm theo: - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật (hiệu chuẩn). - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 45 m3/ giờ Tài liệu kèm theo: như đã nêu tại mục 16 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử Tài liệu kèm theo: như đã nêu tại mục 16 | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy thủy bình Tài liệu kèm theo: như đã nêu tại mục 16 | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy phát điện 3 pha ≥ 100 KVA Tài liệu kèm theo: như đã nêu tại mục 16 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy nén khí Tài liệu kèm theo: - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiê ́ t bi ̣ thi công cụ thể cho gói thầu này. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy sơn dẻo nhiệt Tài liệu kèm theo: như đã nêu tại mục 21 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy trộn bê tông ≥ 250L Tài liệu kèm theo: như đã nêu tại mục 21 | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 24-Phòng thí nghiệm hiện trường Tài liệu kèm theo: Nhà thầu phải kèm theo Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi