Gói thầu: Gói 1 - Vật tư y tế xét nghiệm Hóa sinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300314969-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2023 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Thống Nhất
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1 - Vật tư y tế xét nghiệm Hóa sinh
Số hiệu KHLCNT PL2300213471
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 6,140,918,970 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92.113.783 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300438963 - Giếng phản ứng 927,360,000 1.391.040.000 3926 649.152.000 80000
2 PP2300438964 - Nhãn in chuyên dụng 219,103,650 328.655.475 153.372.555 142
3 PP2300438965 - Nắp đậy ống mẫu hệ tự động 198,022,320 297.033.480 3923 138.615.624 10
4 PP2300438966 - Ống chân không XN sinh hóa, miễn dịch, vi sinh 4ml, có chất kích thích đông 401,310,000 601.965.000 9018 280.917.000 35000
5 PP2300438967 - Ống chân không XN sinh hóa, miễn dịch 4ml, chất chống đông Lithium Heparin 979,020,000 1.468.530.000 9018 685.314.000 70000
6 PP2300438968 - Kim lấy máu chân không 22G 669,438,000 1.004.157.000 468.606.600 49000
7 PP2300438969 - Holder dùng 1 lần 255,486,000 383.229.000 178.840.200 49000
8 PP2300438970 - Ống chân không XN đường máu 2ml, chất chông đông Kali Oxalate,chất bảo quản Natri Florid. 394,254,000 591.381.000 9018 275.977.800 21000
9 PP2300438971 - Ống nghiệm PS 16x100mm 134,400,000 201.600.000 94.080.000 26667
10 PP2300438972 - Nắp trong ống nghiệm 16x100 50,400,000 75.600.000 35.280.000 26667
11 PP2300438973 - Cốc đựng mẫu 1,521,900,000 2.282.850.000 3926 1.065.330.000 316667
12 PP2300438974 - Khay chứa cóng phản ứng/đầu côn 213,600,000 320.400.000 3926 149.520.000 66667
13 PP2300438975 - Cốc đựng thuốc thử 55,440,000 83.160.000 3926 38.808.000 27500
14 PP2300438976 - Cốc phản ứng 108,000,000 162.000.000 3923 75.600.000 13333
15 PP2300438977 - Nắp đậy lọ hóa chất thay thế được 13,185,000 19.777.500 4014 9.229.500 100
Giếng phản ứng
Mã phần lô PP2300438963
Giá từng phần lô 927,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.391.040.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 649.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhãn in chuyên dụng
Mã phần lô PP2300438964
Giá từng phần lô 219,103,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.655.475
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.372.555
Năng lực sản xuất hàng hóa 142
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nắp đậy ống mẫu hệ tự động
Mã phần lô PP2300438965
Giá từng phần lô 198,022,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.033.480
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.615.624
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống chân không XN sinh hóa, miễn dịch, vi sinh 4ml, có chất kích thích đông
Mã phần lô PP2300438966
Giá từng phần lô 401,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 601.965.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.917.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống chân không XN sinh hóa, miễn dịch 4ml, chất chống đông Lithium Heparin
Mã phần lô PP2300438967
Giá từng phần lô 979,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.468.530.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 685.314.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim lấy máu chân không 22G
Mã phần lô PP2300438968
Giá từng phần lô 669,438,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.004.157.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.606.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 49000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Holder dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300438969
Giá từng phần lô 255,486,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.229.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.840.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 49000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống chân không XN đường máu 2ml, chất chông đông Kali Oxalate,chất bảo quản Natri Florid.
Mã phần lô PP2300438970
Giá từng phần lô 394,254,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 591.381.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.977.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 21000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm PS 16x100mm
Mã phần lô PP2300438971
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26667
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nắp trong ống nghiệm 16x100
Mã phần lô PP2300438972
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26667
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cốc đựng mẫu
Mã phần lô PP2300438973
Giá từng phần lô 1,521,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.282.850.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.065.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 316667
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khay chứa cóng phản ứng/đầu côn
Mã phần lô PP2300438974
Giá từng phần lô 213,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66667
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cốc đựng thuốc thử
Mã phần lô PP2300438975
Giá từng phần lô 55,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.160.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cốc phản ứng
Mã phần lô PP2300438976
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13333
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nắp đậy lọ hóa chất thay thế được
Mã phần lô PP2300438977
Giá từng phần lô 13,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.777.500
Mã hàng hóa (HS) 4014
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.229.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->