Gói thầu: Gói 1: 380 danh mục vật tư y tế can thiệp tim mạch, gây mê hồi sức tim mạch và can thiệp mạch não

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400434240-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: 380 danh mục vật tư y tế can thiệp tim mạch, gây mê hồi sức tim mạch và can thiệp mạch não
Số hiệu KHLCNT PL2400240765
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế
Giá gói thầu 883,759,461,750 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400366437 - Bộ bơm bóng áp lực cao 3,450,000,000 51,750,000
2 PP2400366438 - Bộ bơm bóng áp lực cao thiết kế giảm thiểu tối đa giảm áp lực và trượt có cổng kết nối 1,488,000,000 22,320,000
3 PP2400366439 - Bộ cắt mảng xơ vữa 1,269,000,000 19,035,000
4 PP2400366440 - Bộ cố định mỏm tim 375,000,000 5,625,000
5 PP2400366441 - Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch vành kèm dụng cụ kéo liên tục 7,040,000,000 105,600,000
6 PP2400366442 - Bộ đầu đốt phẫu thuật rung nhĩ đơn cực và lưỡng cực 509,985,000 7,649,775
7 PP2400366443 - Bộ dây dẫn tuần hoàn ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg 556,000,000 8,340,000
8 PP2400366444 - Bộ điều khiển cắt coil điện tử 87,500,000 1,312,500
9 PP2400366445 - Bộ điều khiển dao cắt 282,500,000 4,237,500
10 PP2400366446 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi 51,600,000 774,000
11 PP2400366447 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 312,000,000 4,680,000
12 PP2400366448 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu dài 11cm, bao gồm sheath có van chống trào máu 618,000,000 9,270,000
13 PP2400366449 - Bộ dụng cụ siêu âm lòng mạch với tần số đầu dò 30MHz 1,760,000,000 26,400,000
14 PP2400366450 - Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu mổ mở kèm chốt titan thắt chỉ 2,079,000,000 31,185,000
15 PP2400366451 - Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông 1,925,000,000 28,875,000
16 PP2400366452 - Bộ hoàn hồi máu 205,000,000 3,075,000
17 PP2400366453 - Bộ hút huyết khối mạch vành 6F 91,200,000 1,368,000
18 PP2400366454 - Bộ khung giá đỡ cho động mạch chủ Bụng và phụ kiện 3,936,000,000 59,040,000
19 PP2400366455 - Bộ khung giá đỡ cho động mạch chủ bụng, bao gồm miếng ghép chính phân nhánh, kèm theo tối đa 02 miếng ghép phụ 3,360,000,000 50,400,000
20 PP2400366456 - Bộ khung giá đỡ cho động mạch chủ ngực và phụ kiện 8,896,000,000 133,440,000
21 PP2400366457 - Bộ khung giá đỡ động mạch chủ và 1 bên động mạch Chậu 656,000,000 9,840,000
22 PP2400366458 - Bộ lấy/ tái định vị lưới lọc huyết khối tĩnh mạch 482,500,000 7,237,500
23 PP2400366459 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có khử rung cho phép chụp MRI toàn thân, giúp giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân 3,108,000,000 46,620,000
24 PP2400366460 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số cho phép chụp MRI toàn thân, quản lý tạo nhịp VCM 4,500,000,000 67,500,000
25 PP2400366461 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng tần số, với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI (chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn) 3,220,000,000 48,300,000
26 PP2400366462 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng , dây điện cực tương thích MRI toàn thân, có lớp phủ fractal Iridium 2,040,000,000 30,600,000
27 PP2400366463 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số cho phép chụp MRI toàn thân, đáp ứng nhịp, tự động theo dõi và điều chỉnh, quản lý tạo nhịp nhĩ thất ACM và VCM, dò tìm tự động khoảng nhĩ thất giúp giảm tạo nhịp thất không cần thiết 15,130,000,000 226,950,000
28 PP2400366464 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, có phụ kiện đưa điện cực vào vị trí his/bó nhánh trái 3,745,000,000 56,175,000
29 PP2400366465 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, có cưỡng chế rung nhĩ, có chế độ nhịp nghỉ tự động tương thích MRI (chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn) 9,720,000,000 145,800,000
30 PP2400366466 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có khử rung cho phép chụp MRI toàn thân, tính năng phân biệt sóng T và phân biệt nhiễu RV, Công nghệ tránh sốc lầm và thiết kế đường cong sinh lý giảm tối đa áp lực 1,140,000,000 17,100,000
31 PP2400366467 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân 3 Tesla 3,325,000,000 49,875,000
32 PP2400366468 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng nhịp thích ứng, dây điện cực tương thích MRI toàn thân, có lớp phủ fractal Iridium 9,170,000,000 137,550,000
33 PP2400366469 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng nhịp thích ứng, kết nối không dây, đáp ứng cộng hưởng từ toàn thân 3,762,500,000 56,437,500
34 PP2400366470 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng , chuẩn DF1, tương thích cộng hưởng từ. 750,000,000 11,250,000
35 PP2400366471 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 3,058,000,000 45,870,000
36 PP2400366472 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ cơ tim CRT-P 3 buồng với chức năng tối ưu thời gian nhĩ - thất, thất - thất và phần mềm quản lý rung nhĩ 1,380,000,000 20,700,000
37 PP2400366473 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, có thiết kế đường cong sinh lý giảm tối đa áp lực, chẩn đoán sớm tình trạng suy tim 1,530,000,000 22,950,000
38 PP2400366474 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 3 buồng có chức năng tái đồng bộ tim và phá rung 862,120,000 12,931,800
39 PP2400366475 - Bộ nong mạch máu dưới da dùng cho Cannula ECMO 170,500,000 2,557,500
40 PP2400366476 - Bộphận kết nối 3 cổng 875,000,000 13,125,000
41 PP2400366477 - Bộ phận kết nối có 2-3 cổng ON và OFF, vật liệu Polycarbonate 402,000,000 6,030,000
42 PP2400366478 - Bộ phân phối khí trong mổ bắc cầu mạch vành 260,000,000 3,900,000
43 PP2400366479 - Bộ phổi nhân tạo hoàn chỉnh bao gồm dây dẫn máu và đầu bơm ly tâm 4,480,000,000 67,200,000
44 PP2400366480 - Bộ thả dù các loại, các cỡ 2,583,000,000 38,745,000
45 PP2400366481 - Bộ thả dù với đầu cong 90 độ các loại, các cỡ 861,000,000 12,915,000
46 PP2400366482 - Bơm tiêm 1cc, 3cc, 10cc đầu xoắn dùng trong can thiệp 203,000,000 3,045,000
47 PP2400366483 - Bơm tiêm cản quang có đầu xoáy loại 10ml 480,000,000 7,200,000
48 PP2400366484 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch máu não các loại, các cỡ 240,000,000 3,600,000
49 PP2400366485 - Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ các cỡ 1,440,000,000 21,600,000
50 PP2400366486 - Bóng đối xung động mạch chủ 7.5Fr các cỡ 1,680,000,000 25,200,000
51 PP2400366487 - Bóng ngoại vi dưới gối loại bóng thẳng và bóng thuôn 1,125,000,000 16,875,000
52 PP2400366488 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao sử dụng dây dẫn 0.035'' 1,200,000,000 18,000,000
53 PP2400366489 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao, kỹ thuật xếp: 3 cạnh/5 cạnh 820,000,000 12,300,000
54 PP2400366490 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực thường chất liệu bóng polyamide sử dụng dây dẫn 0.035'' 1,450,800,000 21,762,000
55 PP2400366491 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên chất liệu bóng Co-Extrudedsử dụng dây dẫn 0.035'' 588,000,000 8,820,000
56 PP2400366492 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên chất liệu Nybax sử dụng dây dẫn 0.014'' 948,000,000 14,220,000
57 PP2400366493 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên chất liệu pebax sử dụng dây dẫn 0.014''/0.018'' 898,800,000 13,482,000
58 PP2400366494 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel sử dụng dây dẫn 0.014"/ 0.018" 1,500,000,000 22,500,000
59 PP2400366495 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel sử dụng dây dẫn 0.014"/ 0.018"/ 0.035" 1,230,000,000 18,450,000
60 PP2400366496 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.014'' 984,000,000 14,760,000
61 PP2400366497 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.018'' 900,000,000 13,500,000
62 PP2400366498 - Bóng nong động mạch ngoại biên có gắn lưỡi dao nhỏ 400,000,000 6,000,000
63 PP2400366499 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực thường chiều dài bóng lên tới 300mm tương thích hệ thống dây dẫn 0.035 1,350,000,000 20,250,000
64 PP2400366500 - Bóng nong mạch máu ngoại biên bọc thuốc paclitaxelsử dụng dây dẫn 0.035'' 3,240,000,000 48,600,000
65 PP2400366501 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có lớp phủ ái nước tương thích hệ thống dây dẫn 0.018" 1,476,000,000 22,140,000
66 PP2400366502 - Bóng nong mạch máu ngoại biên siêu cứng sử dụng dây dẫn 0.035" 546,000,000 8,190,000
67 PP2400366503 - Bóng nong mạch não điều trị hẹp nội sọ 690,000,000 10,350,000
68 PP2400366504 - Bóng nong mạch não loại 2 nòng 1,320,000,000 19,800,000
69 PP2400366505 - Bóng nong mạch vành áp lực cao các cỡ 3,600,000,000 54,000,000
70 PP2400366506 - Bóng nong mạch vành áp lực cao cấu trúc 3 lớp các cỡ 6,300,000,000 94,500,000
71 PP2400366507 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu light các cỡ 4,140,000,000 62,100,000
72 PP2400366508 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Polyamide resin 2,880,000,000 43,200,000
73 PP2400366509 - Bóng nong mạch vành áp lực cao đường kính lên tới 6.0mm 3,196,000,000 47,940,000
74 PP2400366510 - Bóng nong mạch vành áp lực cao kiểm soát độ giãn nở tốt các cỡ 2,370,000,000 35,550,000
75 PP2400366511 - Bóng nong mạch vành áp lực thường các cỡ 5,400,000,000 81,000,000
76 PP2400366512 - Bóng nong mạch vành áp lực thường chất liệu bóng Ultra-slim các cỡ 8,280,000,000 124,200,000
77 PP2400366513 - Bóng nong mạch vành áp lực thường chất liệu Nylon/ Pebax các cỡ 2,370,000,000 35,550,000
78 PP2400366514 - Bóng nong mạch vành áp lực thường chất liệu Quadflexcác cỡ 7,920,000,000 118,800,000
79 PP2400366515 - Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ zglide Hydrophilic các cỡ 4,794,000,000 71,910,000
80 PP2400366516 - Bóng nong mạch vành chất liệu Polyamide resin đường kính nhỏ nhất là 0.75 mm 3,000,000,000 45,000,000
81 PP2400366517 - Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ để điều trị tổn thương tái hẹp trong stent 770,000,000 11,550,000
82 PP2400366518 - Bóng nong mạch vành dùng cho CTO loại ái nước 829,200,000 12,438,000
83 PP2400366519 - Bóng nong mạch vành loại CTO đường kính siêu nhỏ 831,348,000 12,470,220
84 PP2400366520 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 1,980,000,000 29,700,000
85 PP2400366521 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,800,000,000 27,000,000
86 PP2400366522 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 bar thành bóng 2 lớp 1,232,500,000 18,487,500
87 PP2400366523 - Bóng nong van động mạch phổi chất liệu Advanced PET 384,300,000 5,764,500
88 PP2400366524 - Bóng nong van động mạch phổi chất liệu Thermoplastic Elastomer 330,750,000 4,961,250
89 PP2400366525 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình vị trí mạch thẳng 510,000,000 7,650,000
90 PP2400366526 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình vị trí ngã 3 mạch 780,000,000 11,700,000
91 PP2400366527 - Cannula động mạch 1 nòng ECMO các cỡ 575,000,000 8,625,000
92 PP2400366528 - Cannula động mạch đầu thẳng các cỡ 741,058,500 11,115,878
93 PP2400366529 - Cannula động mạch đùi hoặc tĩnh mạch cảnh cỡ 15-25Fr 882,000,000 13,230,000
94 PP2400366530 - Cannula động mạch đùi trẻ em các cỡ 126,000,000 1,890,000
95 PP2400366531 - Cannula động mạch trẻ em có thông khí, co nối 1/4 dài 22,9 cm, các cỡ 3,192,000,000 47,880,000
96 PP2400366532 - Cannula động mạch, tĩnh mạch ECMO các cỡ 675,000,000 10,125,000
97 PP2400366533 - Cannula gốc động mạch chủ các cỡ 1,038,765,000 15,581,475
98 PP2400366534 - Cannula gốc động mạch chủ ít xâm lấn 101,100,000 1,516,500
99 PP2400366535 - Cannula gốc động mạch chủ thẳng với đầu kim cỡ 18 ga (4 Fr), dài 6,4 cm. 479,430,000 7,191,450
100 PP2400366536 - Cannula liệt tim đặt vào lỗ động mạch vành 38,973,000 584,595
101 PP2400366537 - Cannula lỗ động mạch vành các cỡ 404,404,000 6,066,060
102 PP2400366538 - Cannula tĩnh mạch 1 nòng ECMO các cỡ 840,000,000 12,600,000
103 PP2400366539 - Cannula tĩnh mạch DLP một tầng đầu cong các cỡ, đầu nối 3/8" hoặc 1/4" 1,950,000,000 29,250,000
104 PP2400366540 - Cannula tĩnh mạch đùi 1 tầng, không thông khí, đầu nối 3/8'', các cỡ 230,000,000 3,450,000
105 PP2400366541 - Cannula tĩnh mạch đùi cỡ 8-14Fr , dài 22.9cm, đầu nối 1/4 84,000,000 1,260,000
106 PP2400366542 - Cannula tĩnh mạch hai tầng các cỡ 480,000,000 7,200,000
107 PP2400366543 - Cannula tĩnh mạch một tầng đầu thẳng các cỡ, đầu nối 3/8" hoặc 1/4" 1,680,000,000 25,200,000
108 PP2400366544 - Cannula truyền dung dịch liệt tim ngược dòng thân bằng Silicone 31,500,000 472,500
109 PP2400366545 - Cáp cắt Solitaire 20,000,000 300,000
110 PP2400366546 - Cáp điện cực đốt cho catheter đốt loạn nhịp cong nhiều hướng 68,500,000 1,027,500
111 PP2400366547 - Cáp điện cực đốt tưới muối 52,500,000 787,500
112 PP2400366548 - Cáp kết nối Catheter dùng cho bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF 42,900,000 643,500
113 PP2400366549 - Cáp nối chẩn đoán 4 điện cực 47,500,000 712,500
114 PP2400366550 - Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 20 điện cực lái hướng 52,500,000 787,500
115 PP2400366551 - Cáp nối với Catheter chẩn đoán 10 cực 53,900,000 808,500
116 PP2400366552 - Catheter can thiệp mạch máu não 6, 7, 8 Fr dài 80 - 110 cm 360,000,000 5,400,000
117 PP2400366553 - Catheter can thiệp mạch vành mặt trong làm bằng chất liệu Pebax 7,920,000,000 118,800,000
118 PP2400366554 - Catheter chẩn đoán 4 điện cực, kiểu cong cố định 1,070,400,000 16,056,000
119 PP2400366555 - Catheter chẩn đoán xoang vành loại 10 cực lái hướng 1,250,000,000 18,750,000
120 PP2400366556 - Catheter chẩn đoán lái hướng 20 cực 175,000,000 2,625,000
121 PP2400366557 - Catheter chẩn đoán lái hướng loại 10 điện cực 4,768,000,000 71,520,000
122 PP2400366558 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực đầu cong cố định 400,000,000 6,000,000
123 PP2400366559 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực, với nhiều đầu cong khác nhau 246,000,000 3,690,000
124 PP2400366560 - Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực đường cong cố định 324,750,000 4,871,250
125 PP2400366561 - Catheter chẩn đoán, đoạn xa có lớp phủ ái nước Hydrophilic M Coating 1,134,000,000 17,010,000
126 PP2400366562 - Catheter chụp chẩn đoán tim và động mạch vành từng bên loại linh hoạt dễ lái 850,000,000 12,750,000
127 PP2400366563 - Catheter chụp mạch não 567,000,000 8,505,000
128 PP2400366564 - Catheter chụp mạch ngoại biên chất liệu Nylon Pebax 107,000,000 1,605,000
129 PP2400366565 - Catheter chụp mạch vành cả 2 bên trái và phải đường động mạch quay chống xoắn và ái nước 6,500,000,000 97,500,000
130 PP2400366566 - Catheter đốt cuồng nhĩ đầu uốn cong hai hướng, cấu trúc tay lái cam. 630,000,000 9,450,000
131 PP2400366567 - Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng có thể uốn được nhiều độ cong khác nhau, có tay cầm điều khiển độ cong hai bên 5,720,000,000 85,800,000
132 PP2400366568 - Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng, cấu trúc tay lái cam, thân cứng dạng bện 1,890,000,000 28,350,000
133 PP2400366569 - Catheter đốt RF có lỗ tưới nước muối 533,000,000 7,995,000
134 PP2400366570 - Catheter đốt tưới dung dịch có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong loại 1 hướng kèm dây truyền lạnh 1,080,000,000 16,200,000
135 PP2400366571 - Catheter dùng cho bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF 1,800,000,000 27,000,000
136 PP2400366572 - Catheter hút huyết khối mạch vành các cỡ 111,360,000 1,670,400
137 PP2400366573 - Catheter thông khí tim trái 400,000,000 6,000,000
138 PP2400366574 - Catheter trợ giúp can thiệp, đầu tip tròn, mềm dẻo 2,760,000,000 41,400,000
139 PP2400366575 - Chất tắc mạch dạng lỏng 1,253,000,000 18,795,000
140 PP2400366576 - Chất tắc mạch dạng lỏng, có tính cản quang 5,248,350,000 78,725,250
141 PP2400366577 - Chốt titan thắt chỉ cấy ghép vĩnh viễn trong cơ thể 682,500,000 10,237,500
142 PP2400366578 - Đầu đốt phẫu thuật rung nhĩ đơn cực 284,445,000 4,266,675
143 PP2400366579 - Dây bơm thuốc áp lực cao, chất liệu polyurethane 414,000,000 6,210,000
144 PP2400366580 - Dây bơm thuốc cản quang 808,500,000 12,127,500
145 PP2400366581 - Dây dẫn 0.018" dùng cho ngoại biên 336,000,000 5,040,000
146 PP2400366582 - Dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch 0.014inch 35,400,000 531,000
147 PP2400366583 - Dây dẫn can thiệp dùng trong tim bẩm sinh các cỡ 580,000,000 8,700,000
148 PP2400366584 - Dây dẫn can thiệp mạch máu CTO, đường kính 0.014" và 0.018" 1,190,000,000 17,850,000
149 PP2400366585 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.018" 420,000,000 6,300,000
150 PP2400366586 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.014" 722,500,000 10,837,500
151 PP2400366587 - Dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh đường kính 0.014" 1,800,000,000 27,000,000
152 PP2400366588 - Dây dẫn can thiệp mạch não lõi nitrinol 358,800,000 5,382,000
153 PP2400366589 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh chất liệu thép không gỉ, đầu mềm quấn lò xo platinum 364,000,000 5,460,000
154 PP2400366590 - Dây dẫn can thiệp mạch vành chất liệu Nitinol phủ Polymer 4,620,000,000 69,300,000
155 PP2400366591 - Dây dẫn can thiệp mạch vành phủ lớp ái nước M Coat 10,350,000,000 155,250,000
156 PP2400366592 - Dây dẫn can thiệp ngoại biên với nhiều loại lớp phủ khác nhau 1,375,000,000 20,625,000
157 PP2400366593 - Dây dẫn chẩn đoán các cỡ 4,120,000,000 61,800,000
158 PP2400366594 - Dây dẫn chẩn đoán phủ PTFE 44,250,000 663,750
159 PP2400366595 - Dây dẫn dùng trong can thiệp tim mạch 2,847,000,000 42,705,000
160 PP2400366596 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên phủ ái nước 587,500,000 8,812,500
161 PP2400366597 - Dây dẫn đường can thiệp tim bẩm sinh, bằng thép không rỉ được phủ PTFE, đường kính 0.035" 60,375,000 905,625
162 PP2400366598 - Dây dẫn đường có lớp ái nước phủ M coat, lõi Nitinol 618,000,000 9,270,000
163 PP2400366599 - Dây dẫn máu tim phổi nhân tạo thiết kế phù hợp với phổi và với từng hạng cân 3,807,888,000 57,118,320
164 PP2400366600 - Dây dẫn tín hiệu thượng tâm mạc 240,000,000 3,600,000
165 PP2400366601 - Dây đo áp lực có đầu khóa 26,000,000 390,000
166 PP2400366602 - Dây nối áp lực, chịu áp lực cao, dài 30cm - 50cm 390,000,000 5,850,000
167 PP2400366603 - Điện cực tạo nhịp tạm thời loại có bóng 240,000,000 3,600,000
168 PP2400366604 - Dù đóng còn ống động mạch 1,200,000,000 18,000,000
169 PP2400366605 - Dù đóng lỗ bầu dục các cỡ 5,600,000,000 84,000,000
170 PP2400366606 - Dù đóng lỗ thông liên thất các cỡ 1,380,000,000 20,700,000
171 PP2400366607 - Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên 4,160,000,000 62,400,000
172 PP2400366608 - Dụng cụ bít lỗ thông dò động tĩnh mạch, mạch vành, mạch máu được thiết kế từ hợp kim nhớ hình dạng lưới Nitinol 64,200,000 963,000
173 PP2400366609 - Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại 24,000,000 360,000
174 PP2400366610 - Dụng cụ cố định tim mổ bắc cầu động mạch vành không sử dụng CEC 10,000,000,000 150,000,000
175 PP2400366611 - Dụng cụ cố định tim mổ bắc cầu động mạch vành không sử dụng CEC trong phẫu thuật tim ít xâm lấn 1,698,900,000 25,483,500
176 PP2400366612 - Dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại (dây đẩy coils, dụng cụ cắt coils) các loại, các cỡ 36,000,000 540,000
177 PP2400366613 - Dụng cụ đóng còn ống động mạch 3,600,000,000 54,000,000
178 PP2400366614 - Dụng cụ đóng mạch 340,000,000 5,100,000
179 PP2400366615 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa cho lỗ động mạch từ 6F đến 21F 1,500,000,000 22,500,000
180 PP2400366616 - Dụng cuđục lỗđộng mạch 70,000,000 1,050,000
181 PP2400366617 - Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil 122,500,000 1,837,500
182 PP2400366618 - Dụng cụ lấy dị vật 261,875,000 3,928,125
183 PP2400366619 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay thành siêu mỏng 1,875,000,000 28,125,000
184 PP2400366620 - Dụng cụ mở đường vào động mạch, động mạch quay có tráng lớp ái nước 4,662,000,000 69,930,000
185 PP2400366621 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu, có van cầm máu 310,000,000 4,650,000
186 PP2400366622 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có van cầm máu 124,000,000 1,860,000
187 PP2400366623 - Dụng cụ thổi/phun sương trong phẫu thuật bắc cầu mạch vành không sử dụng CEC 119,700,000 1,795,500
188 PP2400366624 - Giá đỡ điều trị biến chứng thủng mạch vành cấp, chất liệu electrospun polyurethane 1,462,500,000 21,937,500
189 PP2400366625 - Hệ thống ống thông và bóng nong mạch ngoại vi đa chức năng 1,447,500,000 21,712,500
190 PP2400366626 - Hệ thống phọng ngừa tắc thuyên tắc động mạch cảnh 304,000,000 4,560,000
191 PP2400366627 - Keo sinh học nút dị dạng động tĩnh mạch não các loại 750,000,000 11,250,000
192 PP2400366628 - Keo Sinh học vá mạch máu và màng não 1,641,600,000 24,624,000
193 PP2400366629 - Khung giá đỡ (Stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng đoạn xa loại thay đổi được kích thước và hình dạng từ 1.5mm đến 3.5mm 370,000,000 5,550,000
194 PP2400366630 - Khung giá đỡ (Stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng loại thay đổi được kích thước và hình dạng từ 1.5mm đến 4.5mm 370,000,000 5,550,000
195 PP2400366631 - Khung giá đỡ (stent) chuyển hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não 860,000,000 12,900,000
196 PP2400366632 - Khung giá đỡ (stent) mạch não hỗ trợ thả coil có thể thu lại 4,884,000,000 73,260,000
197 PP2400366633 - Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở cho can thiệp và điều trị phình mạch não và hỗ trợ thả coil 544,500,000 8,167,500
198 PP2400366634 - Khung giá đỡ (stent) ngoại biên chất liệu Nitinol sử dụng dây dẫn 0.035'' 3,360,000,000 50,400,000
199 PP2400366635 - Khung giá đỡ (stent) ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel 2,765,000,000 41,475,000
200 PP2400366636 - Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch các loại, các cỡ 460,000,000 6,900,000
201 PP2400366637 - Khung giá đỡ can thiệp túi phình mạch não kết hợp coils, thatrên vi ống thông, cothểthu hồi được sau khi thả90% 360,000,000 5,400,000
202 PP2400366638 - Khung giá đỡ chặn cổ túi phình mạch não cổ rộng 680,000,000 10,200,000
203 PP2400366639 - Khung giá đỡ chặn cổ túi phình mạch não sử dụng vi ống thông 0,017” 286,500,000 4,297,500
204 PP2400366640 - Khung giá đỡ chặn cổ túi phình mạch não sử dụng vi ống thông 0,021” 225,000,000 3,375,000
205 PP2400366641 - Khung giá đỡ chặn dòng chảy nội túi phình mạch não các loại, các cỡ 750,000,000 11,250,000
206 PP2400366642 - Khung giá đỡ chuyển dòng gồm 48 sợi platinum,hiển thị hoàn toàn, lớp phủ HPC 875,000,000 13,125,000
207 PP2400366643 - Khung giá đỡ chuyển dòng gồm 64 sợi platinum,hiển thị hoàn toàn, lớp phủ HPC 875,000,000 13,125,000
208 PP2400366644 - Khung giá đỡ có màngbọc sử dụng cho độngmạch chậu, đùi, thận dưới đòn 2,600,000,000 39,000,000
209 PP2400366645 - Khung giá đỡ động mạch chủ bụng 6,560,000,000 98,400,000
210 PP2400366646 - Khung giá đỡ động mạch chủ ngực kèm đoạn mạch máu nhân tạo quai động mạch chủ 7,000,000,000 105,000,000
211 PP2400366647 - Khung giá đỡ động mạch ngoại biên cover stent chất liệu Nitinol 1,750,000,000 26,250,000
212 PP2400366648 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Rapamycin 895,800,000 13,437,000
213 PP2400366649 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimuskhông chứa polymer 2,800,000,000 42,000,000
214 PP2400366650 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc BiolimusA9, khung Cobalt Chromium. 5,040,000,000 75,600,000
215 PP2400366651 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc chiều dài tới 58mm 3,400,000,000 51,000,000
216 PP2400366652 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus 5,460,000,000 81,900,000
217 PP2400366653 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus 4,620,000,000 69,300,000
218 PP2400366654 - Khung giá đỡ kéo huyết khối mạch não loại thay đổi được kích thước và hình dạng từ 1.5mm đến 6mm bằng tay cầm dạng răng cưa 405,300,000 6,079,500
219 PP2400366655 - Khung giá đỡ kéo huyết khối mạch não siêu nhỏ loại thay đổi được kích thước và hình dạng từ 0.5mm đến 3mm bằng tay cầm dạng răng cưa 550,000,000 8,250,000
220 PP2400366656 - Khung giá đỡ kéo huyết khối nitinol cấu trúc vòng "ring" khép kín, đường kính 3-6mm 202,250,000 3,033,750
221 PP2400366657 - Khung giá đỡ lấy huyết khối chất liệu nitinol 945,000,000 14,175,000
222 PP2400366658 - Khung giá đỡ lấy huyết khối mạch não dùng với vi ống thông 0,017” 286,500,000 4,297,500
223 PP2400366659 - Khung giá đỡ lấy huyết khối mạch não dùng với vi ống thông 0,021” 225,000,000 3,375,000
224 PP2400366660 - Khung giá đỡ mạch chậu tự bung 1,316,975,000 19,754,625
225 PP2400366661 - Khung giá đỡ mạch chi nhớ hình tự bung dùng cho mạch máu ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.018'' 3,480,000,000 52,200,000
226 PP2400366662 - Khung giá đỡ mạch chi tự bung sử dụng dây dẫn 0.018''/0.035'' 2,990,000,000 44,850,000
227 PP2400366663 - Khung giá đỡ mạch máu có màng bọc dùng cho can thiệp động mạch ngoại biên, động mạch chủ 1,500,000,000 22,500,000
228 PP2400366664 - Khung giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035", thiết kế dạng lưới xoắn ốc, được chỉ định sử dụng cho mạch khoeo 3,360,000,000 50,400,000
229 PP2400366665 - Khung giá đỡ mạch não đổi hướng dòng chảy 6,160,000,000 92,400,000
230 PP2400366666 - Khung giá đỡ mạch não đổi hướng dòng chảy đường kính từ 2.5-5.0mm 2,112,000,000 31,680,000
231 PP2400366667 - Khung giá đỡ mạch não dùng cho túi phình cổ rộng, chất liệu Nitinol 636,000,000 9,540,000
232 PP2400366668 - Khung giá đỡ mạch não đường kính từ 3-6mm 7,650,000,000 114,750,000
233 PP2400366669 - Khung giá đỡ mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi 4,260,000,000 63,900,000
234 PP2400366670 - Khung giá đỡ mạch ngoại biên đường kính 9-14mm sử dụng dây dẫn 0.035'' 2,640,000,000 39,600,000
235 PP2400366671 - Khung giá đỡ mạch vành bọc thuốc Sirolimusdùng polymer tự tiêu phủ mặt stent áp thành mạch 12,943,000,000 194,145,000
236 PP2400366672 - Khung giá đỡ mạch vành bọc thuốc Sirolimusvới Polymer tự tiêu các cỡ 11,900,000,000 178,500,000
237 PP2400366673 - Khung giá đỡ mạch vành bọc thuốc Zotarolimus, cấu trúc lõi kép Core wire- lõi Platium Irridium – lớp bọc Cobalt đường kính 2.0mm đến 5.0mm các cỡ 66,285,000,000 994,275,000
238 PP2400366674 - Khung giá đỡ mạch vành bọc thuốc Zotarolimus, vật liệu Cobalt đường kính 2.25mm đến 4.0mm 28,800,000,000 432,000,000
239 PP2400366675 - Khung giá đỡ mạch vành có lớp Polymer tự tiêu sinh học phủ thuốc Sirolimuscác cỡ 8,954,000,000 134,310,000
240 PP2400366676 - Khung giá đỡ mạch vành có phủ thuốc Amphilimus các cỡ 13,405,000,000 201,075,000
241 PP2400366677 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus dành cho tổn thương phức tạp 21,750,000,000 326,250,000
242 PP2400366678 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus 9,447,500,000 141,712,500
243 PP2400366679 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimuskhung carbon, vỏ ngoài phủ HYDRAX ái nước bền vững 12,705,000,000 190,575,000
244 PP2400366680 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimusvà polymer tự tiêu áp thành, phủ thuốc kiểu bậc thang trừ đỉnh và điểm nối, độ nở vượt định mức đến ≥ 6.25mm 8,400,000,000 126,000,000
245 PP2400366681 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc sirolimusvới 2 marker trên bóng 8,025,000,000 120,375,000
246 PP2400366682 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, phủ lớp Probio trơ siêu mỏng kết hợp cùng polymer tự tiêu 5,112,000,000 76,680,000
247 PP2400366683 - Khung giá đỡ ngoại biên dưới gối phủ thuốc sirolimus 2,450,000,000 36,750,000
248 PP2400366684 - Khung giá đỡ ngoại biên nở bằng bóng sử dụng dây dẫn 0.035'' 1,295,000,000 19,425,000
249 PP2400366685 - Khung giá đỡ ngoại biên tự bung chất liệu nitinol có thanh cuộn kiểm soát tốc độ thả stent sử dụng dây dẫn 0.035" 1,260,000,000 18,900,000
250 PP2400366686 - Khung giá đỡ ngoại biên tự bung, chất liệu hợp kim elgiloy với đường kính lên đến 24mm 1,854,000,000 27,810,000
251 PP2400366687 - Khung giá đỡ ngoại biên tự bung, chất liệu hợp kim nitinol 3,420,000,000 51,300,000
252 PP2400366688 - Khung giá đỡ nội mạch siêu mềm làm thay đổi hướng dòng chảy 925,000,000 13,875,000
253 PP2400366689 - Khung giá đỡ động mạch cảnh các loại các cỡ 4,770,000,000 71,550,000
254 PP2400366690 - Khung giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (chậu), đường kính 5mm-10mm, chất liệu thép không gỉ tương thích với hệ thống dây dẫn 0.035". 370,000,000 5,550,000
255 PP2400366691 - Khung giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (thận), đường kính 4.5mm-7mm, chất liệu: Cobalt Chromium (L605), tương thích với hệ thống dây dẫn 0.014". 179,000,000 2,685,000
256 PP2400366692 - Khung giá đỡ phình động mạch phân nhánh, thiết kế hình vòng hoa, lớp phủ HPC 700,000,000 10,500,000
257 PP2400366693 - Khung giá đỡ sinh học phủthuốc điều trịkép Sirolimus& Anti CD34 với lớp phủHydro-X 19,750,000,000 296,250,000
258 PP2400366694 - Kìm cắt vòng xoắn kim loại 38,500,000 577,500
259 PP2400366695 - Kim chọc mạch đùi, quay 145,000,000 2,175,000
260 PP2400366696 - Kim chọc vách liên nhĩ 90,000,000 1,350,000
261 PP2400366697 - Lưới lọc bảo vệ mạch máu 761,250,000 11,418,750
262 PP2400366698 - Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch tạm thời/ vĩnh viễn làm bằng chất liệu thép không gỉ 316 LVM 570,000,000 8,550,000
263 PP2400366699 - Mạch máu nhân tạo 4 nhánh có ngâm tẩm gelatin chống thẩm thấu các cỡ 1,275,000,000 19,125,000
264 PP2400366700 - Mạch máu nhân tạo chất liệu ePTFE thẳng cỡ 6-7-8mmx80cm, có vòng xoắn toàn phần 540,000,000 8,100,000
265 PP2400366701 - Mạch máu nhân tạo chữ Y 702,000,000 10,530,000
266 PP2400366702 - Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng cỡ 5-6mm x 50cm, không vòng xoắn 259,600,000 3,894,000
267 PP2400366703 - Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng cỡ 7mm x 80cm, không vòng xoắn 67,500,000 1,012,500
268 PP2400366704 - Mạch máu nhân tạo kiểu chữ'Y' 40cm cỡ 10-20mm 168,000,000 2,520,000
269 PP2400366705 - Mạch máu nhân tạo kiểu chữ'Y' 40cm cỡ 16-8 mm;14-7mm 168,000,000 2,520,000
270 PP2400366706 - Mạch máu nhân tạo kiểu chữ'Y' 40cm cỡ 18-9mm 168,000,000 2,520,000
271 PP2400366707 - Mạch máu nhân tạo nhánh chữ Y - Kích thước :- 18*10mmdài 40cm- 20*10mmdài 40cm 456,000,000 6,840,000
272 PP2400366708 - Mạch máu nhân tạo Polymer dạng đan thẳng các cỡ 373,520,000 5,602,800
273 PP2400366709 - Máng đùi ái nước các cỡ 1,813,000,000 27,195,000
274 PP2400366710 - Miếng vá màng tim cỡ 10cm x 15cm. 700,000,000 10,500,000
275 PP2400366711 - Miếng vá sinh học 4cm x 4cm 1,798,200,000 26,973,000
276 PP2400366712 - Miếng vá sinh học 4cm x 6cm 1,845,000,000 27,675,000
277 PP2400366713 - Miếng vá sinh học không chứa glutaradehyde loại thường 4x4cm 2,655,000,000 39,825,000
278 PP2400366714 - Miếng vá sinh học không chứa glutaradehyde loại thường 5x8cm 2,886,000,000 43,290,000
279 PP2400366715 - Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não 17,500,000 262,500
280 PP2400366716 - Ống hút tim trái người lớn 219,870,000 3,298,050
281 PP2400366717 - Ống hút trong và ngoài tim 595,000,000 8,925,000
282 PP2400366718 - Ống nối mạch máu sinh học làm từ động mạch mạc treo của bò 900,000,000 13,500,000
283 PP2400366719 - Ống thông kèm bóng tạo hình mạch vành (PTCA) 148,000,000 2,220,000
284 PP2400366720 - Ống thông (Catheter) can thiệp siêu nhỏ dùng trong can thiệp mạch tạng 995,400,000 14,931,000
285 PP2400366721 - Ống thông can thiệp không gắn bóng cỡ 6F 309,000,000 4,635,000
286 PP2400366722 - Ống thông can thiệp siêu nhỏ (can thiệp tim mạch) 2,835,000,000 42,525,000
287 PP2400366723 - ống thông can thiệp đầu siêu mềm không gắn bóng cỡ 4.2F 495,000,000 7,425,000
288 PP2400366724 - Ống thông can thiệp kéo dài 1,027,950,000 15,419,250
289 PP2400366725 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh đường kính ngoài 0.024"-0.040" 990,000,000 14,850,000
290 PP2400366726 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh đường kính ngoài 0.061''- 0.055'' 180,000,000 2,700,000
291 PP2400366727 - Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng 51,360,000 770,400
292 PP2400366728 - Ống thông chẩn đoán tim mạch, lớp áo ngoài bằng vật liệu Inslide polymer,đầu tip mềm, đường kính 5F, 6F 864,000,000 12,960,000
293 PP2400366729 - Ống thông chụp động mạch vành 1,250,000,000 18,750,000
294 PP2400366730 - Ống thông chụp mạch máu gan loại 5F 614,250,000 9,213,750
295 PP2400366731 - Ống thông dẫn đường can thiệp loại lớn dùng trong can thiệp mạch thần kinh 4,200,000,000 63,000,000
296 PP2400366732 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch, chất liệu: polymer tăng cường vòng xoắn Stainless 1,620,000,000 24,300,000
297 PP2400366733 - Ống thông đưa dây tạo nhịp đến vị trí bó His hoặc bó nhánh trái 180,000,000 2,700,000
298 PP2400366734 - Ống thông dùng hút huyết khối trực tiếp đường kính 0.07" 3,414,000,000 51,210,000
299 PP2400366735 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch và mạch ngoại vi 210,000,000 3,150,000
300 PP2400366736 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên phủ ái nước 648,000,000 9,720,000
301 PP2400366737 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên, sử dụng dây dẫn 0.014", 0.018" và 0.035" 1,890,000,000 28,350,000
302 PP2400366738 - Ống thông hỗ trợ can thiệp ngoại biên các cỡ 1,540,000,000 23,100,000
303 PP2400366739 - Ống thông hỗ trợ hút huyết khối chất liệu Nitinol, thiết kế dạng coil dệt 1,563,650,000 23,454,750
304 PP2400366740 - Ống thông hút huyết khối đường kính nhỏ 1,069,450,250 16,041,754
305 PP2400366741 - Ống thông hủy thần kinh giao cảm động mạch thận đa điện điện cực 500,000,000 7,500,000
306 PP2400366742 - Ống thông mang bóng nong mạch máu ngoại biên, phá vách liên nhĩ 252,000,000 3,780,000
307 PP2400366743 - Ống thông phủ Z-Glide hydrophilic hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính 307,500,000 4,612,500
308 PP2400366744 - Ống thông trợ giúp can thiệp lòng rộng, ái nước 1,182,000,000 17,730,000
309 PP2400366745 - Phổi nhân tạo dùng cho người lớn không gắn heparin 2,100,000,000 31,500,000
310 PP2400366746 - Phổi nhân tạo dùng cho phẫu thuật tim người lớn và trẻ em 4,100,000,000 61,500,000
311 PP2400366747 - Phổi nhân tạo dùng cho trẻ em kèm bình chứa 3,780,000,000 56,700,000
312 PP2400366748 - Phổi nhân tạo ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg (không kèm bộ dây dẫn tuần hoàn) 1,198,000,000 17,970,000
313 PP2400366749 - Phổi nhân tạo ECMO dùng cho bệnh nhân trên 20kg (có kèm dây dẫn) 2,352,000,000 35,280,000
314 PP2400366750 - Phổi nhân tạo tích hợp lọc động mạch dùng cho người lớn kèm bình chứa 8,100,000,000 121,500,000
315 PP2400366751 - Quả lọc máu cho người lớn, trẻ em kèm dây dẫn 1,102,500,000 16,537,500
316 PP2400366752 - Quả lọc máu trong phẫu thuật tim 2,516,400,000 37,746,000
317 PP2400366753 - Sạc khí Helium 137,500,000 2,062,500
318 PP2400366754 - Shunt động mạch vành 191,000,000 2,865,000
319 PP2400366755 - Stent nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não 2 lớp 1,896,000,000 28,440,000
320 PP2400366756 - Thanh nâng lõm ngực các cỡ 952,000,000 14,280,000
321 PP2400366757 - Thiết bị hỗ trợ kẹp một phần động mạch chủ và các trợ cụ đi kèm 1,061,025,000 15,915,375
322 PP2400366758 - Van cầm máu dạng chữ Y loại đóng mở bằng lò xò 1,275,000,000 19,125,000
323 PP2400366759 - Van động mạch chủ cơ học gờ nổi các cỡ 6,600,000,000 99,000,000
324 PP2400366760 - Van động mạch chủ cơ học, van hai cánh cao cấp 1,518,000,000 22,770,000
325 PP2400366761 - Van động mạch chủ ngoại tâm mạc/van hai lá sinh học nhân tạo 2,580,000,000 38,700,000
326 PP2400366762 - Van động mạch chủ sinh học có giá đỡ từ heo các cỡ 4,480,000,000 67,200,000
327 PP2400366763 - Van động mạch chủ sinh học gồm 3 lá riêng biệt màng tim bò cỡ 19 -29mm 675,000,000 10,125,000
328 PP2400366764 - Van động mạch chủ sinh học từ màng tim bò 1,250,000,000 18,750,000
329 PP2400366765 - Van hai lá cơ học gờnổi 8,777,790,000 131,666,850
330 PP2400366766 - Van hai lá cơ học, tương thích MRI, có khả năng kháng tạo huyết khối 1,800,000,000 27,000,000
331 PP2400366767 - Van hai lá sinh học có giá đỡ từ heo các cỡ 4,480,000,000 67,200,000
332 PP2400366768 - Van hai lá sinh học gồm 3 lá riêng biệt từ màng tim bò, cỡ 25-33mm 2,580,000,000 38,700,000
333 PP2400366769 - Van hai lá sinh học làm từ màng tim lợn 980,000,000 14,700,000
334 PP2400366770 - Van hai lá, động mạch chủ sinh học loại vòng van phủ màng tim bò, lá van bằng màng tim lợn 2,600,000,000 39,000,000
335 PP2400366771 - Van tim cơ học động mạch chủ chất liệu 100% carbon, có độ chênh áp thấp ≤ 10 mmHg, vòng khâu mỏng PTFE 3,450,000,000 51,750,000
336 PP2400366772 - Van tim hai lá chất liệu 100% carbon, có độ chênh áp thấp ≤ 10 mmHg, vòng khâu mỏng PTFE 3,450,000,000 51,750,000
337 PP2400366773 - Van tim sinh học kèm ống động mạch phổi các cỡ 1,100,400,000 16,506,000
338 PP2400366774 - Vi dây dẫn bằng thép không gỉ có thể xuyên qua huyết khối 2,990,000,000 44,850,000
339 PP2400366775 - Vi dây dẫn can thiệp có đường kính 0.010", 0,012". Dài 310cm 299,145,000 4,487,175
340 PP2400366776 - Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ, siêu ái nước các cỡ 2,765,000,000 41,475,000
341 PP2400366777 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch với cấu trức đơn lõi 660,000,000 9,900,000
342 PP2400366778 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch với đầu tip được thiết kế đa lõi 276,000,000 4,140,000
343 PP2400366779 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch với nhiều loại lớp phủ khác nhau 1,375,000,000 20,625,000
344 PP2400366780 - Vi dây dẫn đường can thiệp 84,000,000 1,260,000
345 PP2400366781 - Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ 2,370,000,000 35,550,000
346 PP2400366782 - Vi ống thông 2 lòng có bóng 255,000,000 3,825,000
347 PP2400366783 - Vi ống thông 2 nòng can thiệp tim mạch 720,000,000 10,800,000
348 PP2400366784 - Vi ống thông can thiệp mạch máu 144,000,000 2,160,000
349 PP2400366785 - Vi ống thông can thiệp mạch não có lớp phủ ưa nước hai lớp 499,000,000 7,485,000
350 PP2400366786 - Vi ống thông can thiệp mạch não đầu tip mềm các loại, các cỡ 75,000,000 1,125,000
351 PP2400366787 - Vi ống thông can thiệp mạch vành dùng cho các ca khó, tắc mãn tính 525,000,000 7,875,000
352 PP2400366788 - Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ 2 nòng, đầu tiếp thoan và mềm, ái nước. 343,000,000 5,145,000
353 PP2400366789 - Vi ống thông can thiệp thần kinh đường kính trong 0.022 inch, đường kính 2.4F 135,000,000 2,025,000
354 PP2400366790 - Vi ống thông can thiệp tim mạch phủ hydrophilic 387,500,000 5,812,500
355 PP2400366791 - Vi ống thông có đường kính nhỏ khoảng 1 mm , tự trôi theo dòng chảy của mạch máu . 1,680,000,000 25,200,000
356 PP2400366792 - Vi ống thông có thể tách rời ở đầu, hình dạng đầu tip thẳng, tương thích với dây dẫn lớn nhất 0.01" 1,188,000,000 17,820,000
357 PP2400366793 - Vi ống thông dẫn đường tương thích dây dẫn có đường kính 0.035" và 0.038" 200,000,000 3,000,000
358 PP2400366794 - Vi ống thông đầu mềm dùng cho can thiệp dị dạng mạch não 4,252,500,000 63,787,500
359 PP2400366795 - Vi ống thông đầu thẳng 4,455,000,000 66,825,000
360 PP2400366796 - Vi ống thông gập góc được làm bằng chất liệu nitinol 1,440,000,000 21,600,000
361 PP2400366797 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên với thiết kế đầu thẳng và uốn cong (các góc 45 độ, 90 độ và 120 độ). 2,347,500,000 35,212,500
362 PP2400366798 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên với thiết kế đầu tip linh hoạt. 1,126,800,000 16,902,000
363 PP2400366799 - Vi ống thông hỗ trợ hút huyết khối đường kính 5.1F 227,250,000 3,408,750
364 PP2400366800 - Vi ống thông nhỏdùng trong thả coil, bóng chèn, stent, lớp ngoài cùng có phủ Hydrophilic 714,000,000 10,710,000
365 PP2400366801 - Vi ống thông siêu nhỏ 2.7F 4,977,000,000 74,655,000
366 PP2400366802 - Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính, cỡ 2.6 F 1,860,000,000 27,900,000
367 PP2400366803 - Vi ống thông thả stent đổi hướng dòng chảy 500,500,000 7,507,500
368 PP2400366804 - Vi ống thông thả stent thường 3,825,000,000 57,375,000
369 PP2400366805 - Vòng van 2 lá hình yên ngựa, lõi cứng phần trước, mềm phần sau, cỡ 24-40mm 750,000,000 11,250,000
370 PP2400366806 - Vòng van 2 lá, lõi nitinol, linh hoạt, cỡ 24-40mm 600,000,000 9,000,000
371 PP2400366807 - Vòng van ba lá sinh học các cỡ 750,000,000 11,250,000
372 PP2400366808 - Vòng van hai lá kín loại bán cứng các cỡ 2,610,000,000 39,150,000
373 PP2400366809 - Vòng van nhân tạo cơ học 3 lá các cỡ 1,940,000,000 29,100,000
374 PP2400366810 - Vòng xoắn kim loại (coil) siêu mềm thế hệ mới 4,900,000,000 73,500,000
375 PP2400366811 - Vòng xoắn kim loại (coils) bít túi phình mạch não không phủ gel các loại, các cỡ 2,850,000,000 42,750,000
376 PP2400366812 - Vòng xoắn kim loại bít phình mạch máu não đường kính sợi coil từ 0.115" - 0.0145" 7,019,400,000 105,291,000
377 PP2400366813 - Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch não dạng 2D, 3D giúp tạo khung túi phình 4,480,000,000 67,200,000
378 PP2400366814 - Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch não đường kính từ 1-6mm 2,962,500,000 44,437,500
379 PP2400366815 - Vòng xoắn kim loại chất liệu platinumcác loại, các cỡ 925,000,000 13,875,000
380 PP2400366816 - Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch não 465,000,000 6,975,000
Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2400366437
Giá từng phần lô 3,450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ bơm bóng áp lực cao thiết kế giảm thiểu tối đa giảm áp lực và trượt có cổng kết nối
Mã phần lô PP2400366438
Giá từng phần lô 1,488,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ cắt mảng xơ vữa
Mã phần lô PP2400366439
Giá từng phần lô 1,269,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,035,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ cố định mỏm tim
Mã phần lô PP2400366440
Giá từng phần lô 375,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch vành kèm dụng cụ kéo liên tục
Mã phần lô PP2400366441
Giá từng phần lô 7,040,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ đầu đốt phẫu thuật rung nhĩ đơn cực và lưỡng cực
Mã phần lô PP2400366442
Giá từng phần lô 509,985,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,649,775
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây dẫn tuần hoàn ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg
Mã phần lô PP2400366443
Giá từng phần lô 556,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ điều khiển cắt coil điện tử
Mã phần lô PP2400366444
Giá từng phần lô 87,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,312,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ điều khiển dao cắt
Mã phần lô PP2400366445
Giá từng phần lô 282,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,237,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi
Mã phần lô PP2400366446
Giá từng phần lô 51,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 774,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay
Mã phần lô PP2400366447
Giá từng phần lô 312,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu dài 11cm, bao gồm sheath có van chống trào máu
Mã phần lô PP2400366448
Giá từng phần lô 618,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,270,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dụng cụ siêu âm lòng mạch với tần số đầu dò 30MHz
Mã phần lô PP2400366449
Giá từng phần lô 1,760,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu mổ mở kèm chốt titan thắt chỉ
Mã phần lô PP2400366450
Giá từng phần lô 2,079,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,185,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông
Mã phần lô PP2400366451
Giá từng phần lô 1,925,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ hoàn hồi máu
Mã phần lô PP2400366452
Giá từng phần lô 205,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,075,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ hút huyết khối mạch vành 6F
Mã phần lô PP2400366453
Giá từng phần lô 91,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,368,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ khung giá đỡ cho động mạch chủ Bụng và phụ kiện
Mã phần lô PP2400366454
Giá từng phần lô 3,936,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ khung giá đỡ cho động mạch chủ bụng, bao gồm miếng ghép chính phân nhánh, kèm theo tối đa 02 miếng ghép phụ
Mã phần lô PP2400366455
Giá từng phần lô 3,360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ khung giá đỡ cho động mạch chủ ngực và phụ kiện
Mã phần lô PP2400366456
Giá từng phần lô 8,896,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ khung giá đỡ động mạch chủ và 1 bên động mạch Chậu
Mã phần lô PP2400366457
Giá từng phần lô 656,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ lấy/ tái định vị lưới lọc huyết khối tĩnh mạch
Mã phần lô PP2400366458
Giá từng phần lô 482,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,237,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có khử rung cho phép chụp MRI toàn thân, giúp giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân
Mã phần lô PP2400366459
Giá từng phần lô 3,108,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,620,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số cho phép chụp MRI toàn thân, quản lý tạo nhịp VCM
Mã phần lô PP2400366460
Giá từng phần lô 4,500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng tần số, với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI (chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn)
Mã phần lô PP2400366461
Giá từng phần lô 3,220,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng , dây điện cực tương thích MRI toàn thân, có lớp phủ fractal Iridium
Mã phần lô PP2400366462
Giá từng phần lô 2,040,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số cho phép chụp MRI toàn thân, đáp ứng nhịp, tự động theo dõi và điều chỉnh, quản lý tạo nhịp nhĩ thất ACM và VCM, dò tìm tự động khoảng nhĩ thất giúp giảm tạo nhịp thất không cần thiết
Mã phần lô PP2400366463
Giá từng phần lô 15,130,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, có phụ kiện đưa điện cực vào vị trí his/bó nhánh trái
Mã phần lô PP2400366464
Giá từng phần lô 3,745,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,175,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, có cưỡng chế rung nhĩ, có chế độ nhịp nghỉ tự động tương thích MRI (chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn)
Mã phần lô PP2400366465
Giá từng phần lô 9,720,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có khử rung cho phép chụp MRI toàn thân, tính năng phân biệt sóng T và phân biệt nhiễu RV, Công nghệ tránh sốc lầm và thiết kế đường cong sinh lý giảm tối đa áp lực
Mã phần lô PP2400366466
Giá từng phần lô 1,140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân 3 Tesla
Mã phần lô PP2400366467
Giá từng phần lô 3,325,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng nhịp thích ứng, dây điện cực tương thích MRI toàn thân, có lớp phủ fractal Iridium
Mã phần lô PP2400366468
Giá từng phần lô 9,170,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng nhịp thích ứng, kết nối không dây, đáp ứng cộng hưởng từ toàn thân
Mã phần lô PP2400366469
Giá từng phần lô 3,762,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,437,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng , chuẩn DF1, tương thích cộng hưởng từ.
Mã phần lô PP2400366470
Giá từng phần lô 750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân
Mã phần lô PP2400366471
Giá từng phần lô 3,058,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,870,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ cơ tim CRT-P 3 buồng với chức năng tối ưu thời gian nhĩ - thất, thất - thất và phần mềm quản lý rung nhĩ
Mã phần lô PP2400366472
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, có thiết kế đường cong sinh lý giảm tối đa áp lực, chẩn đoán sớm tình trạng suy tim
Mã phần lô PP2400366473
Giá từng phần lô 1,530,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 3 buồng có chức năng tái đồng bộ tim và phá rung
Mã phần lô PP2400366474
Giá từng phần lô 862,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,931,800
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ nong mạch máu dưới da dùng cho Cannula ECMO
Mã phần lô PP2400366475
Giá từng phần lô 170,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,557,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộphận kết nối 3 cổng
Mã phần lô PP2400366476
Giá từng phần lô 875,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ phận kết nối có 2-3 cổng ON và OFF, vật liệu Polycarbonate
Mã phần lô PP2400366477
Giá từng phần lô 402,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,030,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ phân phối khí trong mổ bắc cầu mạch vành
Mã phần lô PP2400366478
Giá từng phần lô 260,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ phổi nhân tạo hoàn chỉnh bao gồm dây dẫn máu và đầu bơm ly tâm
Mã phần lô PP2400366479
Giá từng phần lô 4,480,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ thả dù các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400366480
Giá từng phần lô 2,583,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,745,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ thả dù với đầu cong 90 độ các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400366481
Giá từng phần lô 861,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,915,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm 1cc, 3cc, 10cc đầu xoắn dùng trong can thiệp
Mã phần lô PP2400366482
Giá từng phần lô 203,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,045,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm cản quang có đầu xoáy loại 10ml
Mã phần lô PP2400366483
Giá từng phần lô 480,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng chẹn cổ túi phình mạch máu não các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400366484
Giá từng phần lô 240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ các cỡ
Mã phần lô PP2400366485
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng đối xung động mạch chủ 7.5Fr các cỡ
Mã phần lô PP2400366486
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng ngoại vi dưới gối loại bóng thẳng và bóng thuôn
Mã phần lô PP2400366487
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao sử dụng dây dẫn 0.035''
Mã phần lô PP2400366488
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao, kỹ thuật xếp: 3 cạnh/5 cạnh
Mã phần lô PP2400366489
Giá từng phần lô 820,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực thường chất liệu bóng polyamide sử dụng dây dẫn 0.035''
Mã phần lô PP2400366490
Giá từng phần lô 1,450,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,762,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên chất liệu bóng Co-Extrudedsử dụng dây dẫn 0.035''
Mã phần lô PP2400366491
Giá từng phần lô 588,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,820,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên chất liệu Nybax sử dụng dây dẫn 0.014''
Mã phần lô PP2400366492
Giá từng phần lô 948,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,220,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên chất liệu pebax sử dụng dây dẫn 0.014''/0.018''
Mã phần lô PP2400366493
Giá từng phần lô 898,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,482,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel sử dụng dây dẫn 0.014"/ 0.018"
Mã phần lô PP2400366494
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel sử dụng dây dẫn 0.014"/ 0.018"/ 0.035"
Mã phần lô PP2400366495
Giá từng phần lô 1,230,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.014''
Mã phần lô PP2400366496
Giá từng phần lô 984,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.018''
Mã phần lô PP2400366497
Giá từng phần lô 900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong động mạch ngoại biên có gắn lưỡi dao nhỏ
Mã phần lô PP2400366498
Giá từng phần lô 400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực thường chiều dài bóng lên tới 300mm tương thích hệ thống dây dẫn 0.035
Mã phần lô PP2400366499
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch máu ngoại biên bọc thuốc paclitaxelsử dụng dây dẫn 0.035''
Mã phần lô PP2400366500
Giá từng phần lô 3,240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch máu ngoại biên có lớp phủ ái nước tương thích hệ thống dây dẫn 0.018"
Mã phần lô PP2400366501
Giá từng phần lô 1,476,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch máu ngoại biên siêu cứng sử dụng dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2400366502
Giá từng phần lô 546,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,190,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch não điều trị hẹp nội sọ
Mã phần lô PP2400366503
Giá từng phần lô 690,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch não loại 2 nòng
Mã phần lô PP2400366504
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành áp lực cao các cỡ
Mã phần lô PP2400366505
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành áp lực cao cấu trúc 3 lớp các cỡ
Mã phần lô PP2400366506
Giá từng phần lô 6,300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu light các cỡ
Mã phần lô PP2400366507
Giá từng phần lô 4,140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Polyamide resin
Mã phần lô PP2400366508
Giá từng phần lô 2,880,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành áp lực cao đường kính lên tới 6.0mm
Mã phần lô PP2400366509
Giá từng phần lô 3,196,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành áp lực cao kiểm soát độ giãn nở tốt các cỡ
Mã phần lô PP2400366510
Giá từng phần lô 2,370,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành áp lực thường các cỡ
Mã phần lô PP2400366511
Giá từng phần lô 5,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành áp lực thường chất liệu bóng Ultra-slim các cỡ
Mã phần lô PP2400366512
Giá từng phần lô 8,280,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành áp lực thường chất liệu Nylon/ Pebax các cỡ
Mã phần lô PP2400366513
Giá từng phần lô 2,370,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành áp lực thường chất liệu Quadflexcác cỡ
Mã phần lô PP2400366514
Giá từng phần lô 7,920,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ zglide Hydrophilic các cỡ
Mã phần lô PP2400366515
Giá từng phần lô 4,794,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,910,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành chất liệu Polyamide resin đường kính nhỏ nhất là 0.75 mm
Mã phần lô PP2400366516
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ để điều trị tổn thương tái hẹp trong stent
Mã phần lô PP2400366517
Giá từng phần lô 770,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành dùng cho CTO loại ái nước
Mã phần lô PP2400366518
Giá từng phần lô 829,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,438,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành loại CTO đường kính siêu nhỏ
Mã phần lô PP2400366519
Giá từng phần lô 831,348,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,470,220
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2400366520
Giá từng phần lô 1,980,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2400366521
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 bar thành bóng 2 lớp
Mã phần lô PP2400366522
Giá từng phần lô 1,232,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,487,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong van động mạch phổi chất liệu Advanced PET
Mã phần lô PP2400366523
Giá từng phần lô 384,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,764,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong van động mạch phổi chất liệu Thermoplastic Elastomer
Mã phần lô PP2400366524
Giá từng phần lô 330,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,961,250
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình vị trí mạch thẳng
Mã phần lô PP2400366525
Giá từng phần lô 510,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình vị trí ngã 3 mạch
Mã phần lô PP2400366526
Giá từng phần lô 780,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cannula động mạch 1 nòng ECMO các cỡ
Mã phần lô PP2400366527
Giá từng phần lô 575,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cannula động mạch đầu thẳng các cỡ
Mã phần lô PP2400366528
Giá từng phần lô 741,058,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,115,878
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cannula động mạch đùi hoặc tĩnh mạch cảnh cỡ 15-25Fr
Mã phần lô PP2400366529
Giá từng phần lô 882,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,230,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cannula động mạch đùi trẻ em các cỡ
Mã phần lô PP2400366530
Giá từng phần lô 126,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cannula động mạch trẻ em có thông khí, co nối 1/4 dài 22,9 cm, các cỡ
Mã phần lô PP2400366531
Giá từng phần lô 3,192,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cannula động mạch, tĩnh mạch ECMO các cỡ
Mã phần lô PP2400366532
Giá từng phần lô 675,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cannula gốc động mạch chủ các cỡ
Mã phần lô PP2400366533
Giá từng phần lô 1,038,765,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,581,475
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cannula gốc động mạch chủ ít xâm lấn
Mã phần lô PP2400366534
Giá từng phần lô 101,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,516,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cannula gốc động mạch chủ thẳng với đầu kim cỡ 18 ga (4 Fr), dài 6,4 cm.
Mã phần lô PP2400366535
Giá từng phần lô 479,430,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,191,450
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cannula liệt tim đặt vào lỗ động mạch vành
Mã phần lô PP2400366536
Giá từng phần lô 38,973,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 584,595
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cannula lỗ động mạch vành các cỡ
Mã phần lô PP2400366537
Giá từng phần lô 404,404,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,066,060
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cannula tĩnh mạch 1 nòng ECMO các cỡ
Mã phần lô PP2400366538
Giá từng phần lô 840,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cannula tĩnh mạch DLP một tầng đầu cong các cỡ, đầu nối 3/8" hoặc 1/4"
Mã phần lô PP2400366539
Giá từng phần lô 1,950,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cannula tĩnh mạch đùi 1 tầng, không thông khí, đầu nối 3/8'', các cỡ
Mã phần lô PP2400366540
Giá từng phần lô 230,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cannula tĩnh mạch đùi cỡ 8-14Fr , dài 22.9cm, đầu nối 1/4
Mã phần lô PP2400366541
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cannula tĩnh mạch hai tầng các cỡ
Mã phần lô PP2400366542
Giá từng phần lô 480,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cannula tĩnh mạch một tầng đầu thẳng các cỡ, đầu nối 3/8" hoặc 1/4"
Mã phần lô PP2400366543
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cannula truyền dung dịch liệt tim ngược dòng thân bằng Silicone
Mã phần lô PP2400366544
Giá từng phần lô 31,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cáp cắt Solitaire
Mã phần lô PP2400366545
Giá từng phần lô 20,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cáp điện cực đốt cho catheter đốt loạn nhịp cong nhiều hướng
Mã phần lô PP2400366546
Giá từng phần lô 68,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,027,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cáp điện cực đốt tưới muối
Mã phần lô PP2400366547
Giá từng phần lô 52,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 787,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cáp kết nối Catheter dùng cho bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF
Mã phần lô PP2400366548
Giá từng phần lô 42,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 643,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cáp nối chẩn đoán 4 điện cực
Mã phần lô PP2400366549
Giá từng phần lô 47,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 712,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 20 điện cực lái hướng
Mã phần lô PP2400366550
Giá từng phần lô 52,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 787,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cáp nối với Catheter chẩn đoán 10 cực
Mã phần lô PP2400366551
Giá từng phần lô 53,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 808,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter can thiệp mạch máu não 6, 7, 8 Fr dài 80 - 110 cm
Mã phần lô PP2400366552
Giá từng phần lô 360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter can thiệp mạch vành mặt trong làm bằng chất liệu Pebax
Mã phần lô PP2400366553
Giá từng phần lô 7,920,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter chẩn đoán 4 điện cực, kiểu cong cố định
Mã phần lô PP2400366554
Giá từng phần lô 1,070,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,056,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter chẩn đoán xoang vành loại 10 cực lái hướng
Mã phần lô PP2400366555
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter chẩn đoán lái hướng 20 cực
Mã phần lô PP2400366556
Giá từng phần lô 175,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter chẩn đoán lái hướng loại 10 điện cực
Mã phần lô PP2400366557
Giá từng phần lô 4,768,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực đầu cong cố định
Mã phần lô PP2400366558
Giá từng phần lô 400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực, với nhiều đầu cong khác nhau
Mã phần lô PP2400366559
Giá từng phần lô 246,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,690,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực đường cong cố định
Mã phần lô PP2400366560
Giá từng phần lô 324,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,871,250
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter chẩn đoán, đoạn xa có lớp phủ ái nước Hydrophilic M Coating
Mã phần lô PP2400366561
Giá từng phần lô 1,134,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,010,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter chụp chẩn đoán tim và động mạch vành từng bên loại linh hoạt dễ lái
Mã phần lô PP2400366562
Giá từng phần lô 850,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter chụp mạch não
Mã phần lô PP2400366563
Giá từng phần lô 567,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,505,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter chụp mạch ngoại biên chất liệu Nylon Pebax
Mã phần lô PP2400366564
Giá từng phần lô 107,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,605,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter chụp mạch vành cả 2 bên trái và phải đường động mạch quay chống xoắn và ái nước
Mã phần lô PP2400366565
Giá từng phần lô 6,500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter đốt cuồng nhĩ đầu uốn cong hai hướng, cấu trúc tay lái cam.
Mã phần lô PP2400366566
Giá từng phần lô 630,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng có thể uốn được nhiều độ cong khác nhau, có tay cầm điều khiển độ cong hai bên
Mã phần lô PP2400366567
Giá từng phần lô 5,720,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng, cấu trúc tay lái cam, thân cứng dạng bện
Mã phần lô PP2400366568
Giá từng phần lô 1,890,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter đốt RF có lỗ tưới nước muối
Mã phần lô PP2400366569
Giá từng phần lô 533,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,995,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter đốt tưới dung dịch có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong loại 1 hướng kèm dây truyền lạnh
Mã phần lô PP2400366570
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter dùng cho bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF
Mã phần lô PP2400366571
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter hút huyết khối mạch vành các cỡ
Mã phần lô PP2400366572
Giá từng phần lô 111,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,670,400
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter thông khí tim trái
Mã phần lô PP2400366573
Giá từng phần lô 400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter trợ giúp can thiệp, đầu tip tròn, mềm dẻo
Mã phần lô PP2400366574
Giá từng phần lô 2,760,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất tắc mạch dạng lỏng
Mã phần lô PP2400366575
Giá từng phần lô 1,253,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,795,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất tắc mạch dạng lỏng, có tính cản quang
Mã phần lô PP2400366576
Giá từng phần lô 5,248,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,725,250
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chốt titan thắt chỉ cấy ghép vĩnh viễn trong cơ thể
Mã phần lô PP2400366577
Giá từng phần lô 682,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,237,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu đốt phẫu thuật rung nhĩ đơn cực
Mã phần lô PP2400366578
Giá từng phần lô 284,445,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,266,675
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây bơm thuốc áp lực cao, chất liệu polyurethane
Mã phần lô PP2400366579
Giá từng phần lô 414,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,210,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây bơm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2400366580
Giá từng phần lô 808,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,127,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn 0.018" dùng cho ngoại biên
Mã phần lô PP2400366581
Giá từng phần lô 336,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch 0.014inch
Mã phần lô PP2400366582
Giá từng phần lô 35,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 531,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn can thiệp dùng trong tim bẩm sinh các cỡ
Mã phần lô PP2400366583
Giá từng phần lô 580,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn can thiệp mạch máu CTO, đường kính 0.014" và 0.018"
Mã phần lô PP2400366584
Giá từng phần lô 1,190,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.018"
Mã phần lô PP2400366585
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.014"
Mã phần lô PP2400366586
Giá từng phần lô 722,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,837,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh đường kính 0.014"
Mã phần lô PP2400366587
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn can thiệp mạch não lõi nitrinol
Mã phần lô PP2400366588
Giá từng phần lô 358,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,382,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh chất liệu thép không gỉ, đầu mềm quấn lò xo platinum
Mã phần lô PP2400366589
Giá từng phần lô 364,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,460,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn can thiệp mạch vành chất liệu Nitinol phủ Polymer
Mã phần lô PP2400366590
Giá từng phần lô 4,620,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn can thiệp mạch vành phủ lớp ái nước M Coat
Mã phần lô PP2400366591
Giá từng phần lô 10,350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn can thiệp ngoại biên với nhiều loại lớp phủ khác nhau
Mã phần lô PP2400366592
Giá từng phần lô 1,375,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn chẩn đoán các cỡ
Mã phần lô PP2400366593
Giá từng phần lô 4,120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn chẩn đoán phủ PTFE
Mã phần lô PP2400366594
Giá từng phần lô 44,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 663,750
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2400366595
Giá từng phần lô 2,847,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,705,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên phủ ái nước
Mã phần lô PP2400366596
Giá từng phần lô 587,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,812,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn đường can thiệp tim bẩm sinh, bằng thép không rỉ được phủ PTFE, đường kính 0.035"
Mã phần lô PP2400366597
Giá từng phần lô 60,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 905,625
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn đường có lớp ái nước phủ M coat, lõi Nitinol
Mã phần lô PP2400366598
Giá từng phần lô 618,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,270,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn máu tim phổi nhân tạo thiết kế phù hợp với phổi và với từng hạng cân
Mã phần lô PP2400366599
Giá từng phần lô 3,807,888,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,118,320
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn tín hiệu thượng tâm mạc
Mã phần lô PP2400366600
Giá từng phần lô 240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây đo áp lực có đầu khóa
Mã phần lô PP2400366601
Giá từng phần lô 26,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây nối áp lực, chịu áp lực cao, dài 30cm - 50cm
Mã phần lô PP2400366602
Giá từng phần lô 390,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Điện cực tạo nhịp tạm thời loại có bóng
Mã phần lô PP2400366603
Giá từng phần lô 240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dù đóng còn ống động mạch
Mã phần lô PP2400366604
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dù đóng lỗ bầu dục các cỡ
Mã phần lô PP2400366605
Giá từng phần lô 5,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dù đóng lỗ thông liên thất các cỡ
Mã phần lô PP2400366606
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2400366607
Giá từng phần lô 4,160,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ bít lỗ thông dò động tĩnh mạch, mạch vành, mạch máu được thiết kế từ hợp kim nhớ hình dạng lưới Nitinol
Mã phần lô PP2400366608
Giá từng phần lô 64,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 963,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại
Mã phần lô PP2400366609
Giá từng phần lô 24,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ cố định tim mổ bắc cầu động mạch vành không sử dụng CEC
Mã phần lô PP2400366610
Giá từng phần lô 10,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ cố định tim mổ bắc cầu động mạch vành không sử dụng CEC trong phẫu thuật tim ít xâm lấn
Mã phần lô PP2400366611
Giá từng phần lô 1,698,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,483,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại (dây đẩy coils, dụng cụ cắt coils) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400366612
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ đóng còn ống động mạch
Mã phần lô PP2400366613
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ đóng mạch
Mã phần lô PP2400366614
Giá từng phần lô 340,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa cho lỗ động mạch từ 6F đến 21F
Mã phần lô PP2400366615
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cuđục lỗđộng mạch
Mã phần lô PP2400366616
Giá từng phần lô 70,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil
Mã phần lô PP2400366617
Giá từng phần lô 122,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,837,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ lấy dị vật
Mã phần lô PP2400366618
Giá từng phần lô 261,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,928,125
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay thành siêu mỏng
Mã phần lô PP2400366619
Giá từng phần lô 1,875,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ mở đường vào động mạch, động mạch quay có tráng lớp ái nước
Mã phần lô PP2400366620
Giá từng phần lô 4,662,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,930,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ mở đường vào mạch máu, có van cầm máu
Mã phần lô PP2400366621
Giá từng phần lô 310,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có van cầm máu
Mã phần lô PP2400366622
Giá từng phần lô 124,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,860,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ thổi/phun sương trong phẫu thuật bắc cầu mạch vành không sử dụng CEC
Mã phần lô PP2400366623
Giá từng phần lô 119,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,795,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá đỡ điều trị biến chứng thủng mạch vành cấp, chất liệu electrospun polyurethane
Mã phần lô PP2400366624
Giá từng phần lô 1,462,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,937,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hệ thống ống thông và bóng nong mạch ngoại vi đa chức năng
Mã phần lô PP2400366625
Giá từng phần lô 1,447,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,712,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hệ thống phọng ngừa tắc thuyên tắc động mạch cảnh
Mã phần lô PP2400366626
Giá từng phần lô 304,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Keo sinh học nút dị dạng động tĩnh mạch não các loại
Mã phần lô PP2400366627
Giá từng phần lô 750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Keo Sinh học vá mạch máu và màng não
Mã phần lô PP2400366628
Giá từng phần lô 1,641,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,624,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ (Stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng đoạn xa loại thay đổi được kích thước và hình dạng từ 1.5mm đến 3.5mm
Mã phần lô PP2400366629
Giá từng phần lô 370,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ (Stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng loại thay đổi được kích thước và hình dạng từ 1.5mm đến 4.5mm
Mã phần lô PP2400366630
Giá từng phần lô 370,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ (stent) chuyển hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não
Mã phần lô PP2400366631
Giá từng phần lô 860,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ (stent) mạch não hỗ trợ thả coil có thể thu lại
Mã phần lô PP2400366632
Giá từng phần lô 4,884,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở cho can thiệp và điều trị phình mạch não và hỗ trợ thả coil
Mã phần lô PP2400366633
Giá từng phần lô 544,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,167,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ (stent) ngoại biên chất liệu Nitinol sử dụng dây dẫn 0.035''
Mã phần lô PP2400366634
Giá từng phần lô 3,360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ (stent) ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2400366635
Giá từng phần lô 2,765,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400366636
Giá từng phần lô 460,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ can thiệp túi phình mạch não kết hợp coils, thatrên vi ống thông, cothểthu hồi được sau khi thả90%
Mã phần lô PP2400366637
Giá từng phần lô 360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ chặn cổ túi phình mạch não cổ rộng
Mã phần lô PP2400366638
Giá từng phần lô 680,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ chặn cổ túi phình mạch não sử dụng vi ống thông 0,017”
Mã phần lô PP2400366639
Giá từng phần lô 286,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,297,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ chặn cổ túi phình mạch não sử dụng vi ống thông 0,021”
Mã phần lô PP2400366640
Giá từng phần lô 225,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ chặn dòng chảy nội túi phình mạch não các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400366641
Giá từng phần lô 750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ chuyển dòng gồm 48 sợi platinum,hiển thị hoàn toàn, lớp phủ HPC
Mã phần lô PP2400366642
Giá từng phần lô 875,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ chuyển dòng gồm 64 sợi platinum,hiển thị hoàn toàn, lớp phủ HPC
Mã phần lô PP2400366643
Giá từng phần lô 875,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ có màngbọc sử dụng cho độngmạch chậu, đùi, thận dưới đòn
Mã phần lô PP2400366644
Giá từng phần lô 2,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2400366645
Giá từng phần lô 6,560,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ động mạch chủ ngực kèm đoạn mạch máu nhân tạo quai động mạch chủ
Mã phần lô PP2400366646
Giá từng phần lô 7,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên cover stent chất liệu Nitinol
Mã phần lô PP2400366647
Giá từng phần lô 1,750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Rapamycin
Mã phần lô PP2400366648
Giá từng phần lô 895,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,437,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimuskhông chứa polymer
Mã phần lô PP2400366649
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc BiolimusA9, khung Cobalt Chromium.
Mã phần lô PP2400366650
Giá từng phần lô 5,040,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc chiều dài tới 58mm
Mã phần lô PP2400366651
Giá từng phần lô 3,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2400366652
Giá từng phần lô 5,460,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus
Mã phần lô PP2400366653
Giá từng phần lô 4,620,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ kéo huyết khối mạch não loại thay đổi được kích thước và hình dạng từ 1.5mm đến 6mm bằng tay cầm dạng răng cưa
Mã phần lô PP2400366654
Giá từng phần lô 405,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,079,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ kéo huyết khối mạch não siêu nhỏ loại thay đổi được kích thước và hình dạng từ 0.5mm đến 3mm bằng tay cầm dạng răng cưa
Mã phần lô PP2400366655
Giá từng phần lô 550,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ kéo huyết khối nitinol cấu trúc vòng "ring" khép kín, đường kính 3-6mm
Mã phần lô PP2400366656
Giá từng phần lô 202,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,033,750
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ lấy huyết khối chất liệu nitinol
Mã phần lô PP2400366657
Giá từng phần lô 945,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,175,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ lấy huyết khối mạch não dùng với vi ống thông 0,017”
Mã phần lô PP2400366658
Giá từng phần lô 286,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,297,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ lấy huyết khối mạch não dùng với vi ống thông 0,021”
Mã phần lô PP2400366659
Giá từng phần lô 225,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ mạch chậu tự bung
Mã phần lô PP2400366660
Giá từng phần lô 1,316,975,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,754,625
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ mạch chi nhớ hình tự bung dùng cho mạch máu ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.018''
Mã phần lô PP2400366661
Giá từng phần lô 3,480,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ mạch chi tự bung sử dụng dây dẫn 0.018''/0.035''
Mã phần lô PP2400366662
Giá từng phần lô 2,990,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ mạch máu có màng bọc dùng cho can thiệp động mạch ngoại biên, động mạch chủ
Mã phần lô PP2400366663
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035", thiết kế dạng lưới xoắn ốc, được chỉ định sử dụng cho mạch khoeo
Mã phần lô PP2400366664
Giá từng phần lô 3,360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ mạch não đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2400366665
Giá từng phần lô 6,160,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ mạch não đổi hướng dòng chảy đường kính từ 2.5-5.0mm
Mã phần lô PP2400366666
Giá từng phần lô 2,112,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ mạch não dùng cho túi phình cổ rộng, chất liệu Nitinol
Mã phần lô PP2400366667
Giá từng phần lô 636,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,540,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ mạch não đường kính từ 3-6mm
Mã phần lô PP2400366668
Giá từng phần lô 7,650,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi
Mã phần lô PP2400366669
Giá từng phần lô 4,260,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ mạch ngoại biên đường kính 9-14mm sử dụng dây dẫn 0.035''
Mã phần lô PP2400366670
Giá từng phần lô 2,640,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ mạch vành bọc thuốc Sirolimusdùng polymer tự tiêu phủ mặt stent áp thành mạch
Mã phần lô PP2400366671
Giá từng phần lô 12,943,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 194,145,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ mạch vành bọc thuốc Sirolimusvới Polymer tự tiêu các cỡ
Mã phần lô PP2400366672
Giá từng phần lô 11,900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ mạch vành bọc thuốc Zotarolimus, cấu trúc lõi kép Core wire- lõi Platium Irridium – lớp bọc Cobalt đường kính 2.0mm đến 5.0mm các cỡ
Mã phần lô PP2400366673
Giá từng phần lô 66,285,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 994,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ mạch vành bọc thuốc Zotarolimus, vật liệu Cobalt đường kính 2.25mm đến 4.0mm
Mã phần lô PP2400366674
Giá từng phần lô 28,800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ mạch vành có lớp Polymer tự tiêu sinh học phủ thuốc Sirolimuscác cỡ
Mã phần lô PP2400366675
Giá từng phần lô 8,954,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,310,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ mạch vành có phủ thuốc Amphilimus các cỡ
Mã phần lô PP2400366676
Giá từng phần lô 13,405,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,075,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus dành cho tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2400366677
Giá từng phần lô 21,750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 326,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus
Mã phần lô PP2400366678
Giá từng phần lô 9,447,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,712,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimuskhung carbon, vỏ ngoài phủ HYDRAX ái nước bền vững
Mã phần lô PP2400366679
Giá từng phần lô 12,705,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimusvà polymer tự tiêu áp thành, phủ thuốc kiểu bậc thang trừ đỉnh và điểm nối, độ nở vượt định mức đến ≥ 6.25mm
Mã phần lô PP2400366680
Giá từng phần lô 8,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc sirolimusvới 2 marker trên bóng
Mã phần lô PP2400366681
Giá từng phần lô 8,025,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, phủ lớp Probio trơ siêu mỏng kết hợp cùng polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2400366682
Giá từng phần lô 5,112,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ ngoại biên dưới gối phủ thuốc sirolimus
Mã phần lô PP2400366683
Giá từng phần lô 2,450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ ngoại biên nở bằng bóng sử dụng dây dẫn 0.035''
Mã phần lô PP2400366684
Giá từng phần lô 1,295,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,425,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ ngoại biên tự bung chất liệu nitinol có thanh cuộn kiểm soát tốc độ thả stent sử dụng dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2400366685
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ ngoại biên tự bung, chất liệu hợp kim elgiloy với đường kính lên đến 24mm
Mã phần lô PP2400366686
Giá từng phần lô 1,854,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,810,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ ngoại biên tự bung, chất liệu hợp kim nitinol
Mã phần lô PP2400366687
Giá từng phần lô 3,420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ nội mạch siêu mềm làm thay đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2400366688
Giá từng phần lô 925,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ động mạch cảnh các loại các cỡ
Mã phần lô PP2400366689
Giá từng phần lô 4,770,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (chậu), đường kính 5mm-10mm, chất liệu thép không gỉ tương thích với hệ thống dây dẫn 0.035".
Mã phần lô PP2400366690
Giá từng phần lô 370,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (thận), đường kính 4.5mm-7mm, chất liệu: Cobalt Chromium (L605), tương thích với hệ thống dây dẫn 0.014".
Mã phần lô PP2400366691
Giá từng phần lô 179,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,685,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ phình động mạch phân nhánh, thiết kế hình vòng hoa, lớp phủ HPC
Mã phần lô PP2400366692
Giá từng phần lô 700,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ sinh học phủthuốc điều trịkép Sirolimus& Anti CD34 với lớp phủHydro-X
Mã phần lô PP2400366693
Giá từng phần lô 19,750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 296,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kìm cắt vòng xoắn kim loại
Mã phần lô PP2400366694
Giá từng phần lô 38,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 577,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim chọc mạch đùi, quay
Mã phần lô PP2400366695
Giá từng phần lô 145,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,175,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim chọc vách liên nhĩ
Mã phần lô PP2400366696
Giá từng phần lô 90,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưới lọc bảo vệ mạch máu
Mã phần lô PP2400366697
Giá từng phần lô 761,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,418,750
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch tạm thời/ vĩnh viễn làm bằng chất liệu thép không gỉ 316 LVM
Mã phần lô PP2400366698
Giá từng phần lô 570,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch máu nhân tạo 4 nhánh có ngâm tẩm gelatin chống thẩm thấu các cỡ
Mã phần lô PP2400366699
Giá từng phần lô 1,275,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch máu nhân tạo chất liệu ePTFE thẳng cỡ 6-7-8mmx80cm, có vòng xoắn toàn phần
Mã phần lô PP2400366700
Giá từng phần lô 540,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch máu nhân tạo chữ Y
Mã phần lô PP2400366701
Giá từng phần lô 702,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,530,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng cỡ 5-6mm x 50cm, không vòng xoắn
Mã phần lô PP2400366702
Giá từng phần lô 259,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,894,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng cỡ 7mm x 80cm, không vòng xoắn
Mã phần lô PP2400366703
Giá từng phần lô 67,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,012,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch máu nhân tạo kiểu chữ'Y' 40cm cỡ 10-20mm
Mã phần lô PP2400366704
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch máu nhân tạo kiểu chữ'Y' 40cm cỡ 16-8 mm;14-7mm
Mã phần lô PP2400366705
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch máu nhân tạo kiểu chữ'Y' 40cm cỡ 18-9mm
Mã phần lô PP2400366706
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch máu nhân tạo nhánh chữ Y - Kích thước :- 18*10mmdài 40cm- 20*10mmdài 40cm
Mã phần lô PP2400366707
Giá từng phần lô 456,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch máu nhân tạo Polymer dạng đan thẳng các cỡ
Mã phần lô PP2400366708
Giá từng phần lô 373,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,602,800
Thời gian thực hiện HĐ 365
Máng đùi ái nước các cỡ
Mã phần lô PP2400366709
Giá từng phần lô 1,813,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,195,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng vá màng tim cỡ 10cm x 15cm.
Mã phần lô PP2400366710
Giá từng phần lô 700,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng vá sinh học 4cm x 4cm
Mã phần lô PP2400366711
Giá từng phần lô 1,798,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,973,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng vá sinh học 4cm x 6cm
Mã phần lô PP2400366712
Giá từng phần lô 1,845,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,675,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng vá sinh học không chứa glutaradehyde loại thường 4x4cm
Mã phần lô PP2400366713
Giá từng phần lô 2,655,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,825,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng vá sinh học không chứa glutaradehyde loại thường 5x8cm
Mã phần lô PP2400366714
Giá từng phần lô 2,886,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,290,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não
Mã phần lô PP2400366715
Giá từng phần lô 17,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống hút tim trái người lớn
Mã phần lô PP2400366716
Giá từng phần lô 219,870,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,298,050
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống hút trong và ngoài tim
Mã phần lô PP2400366717
Giá từng phần lô 595,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nối mạch máu sinh học làm từ động mạch mạc treo của bò
Mã phần lô PP2400366718
Giá từng phần lô 900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông kèm bóng tạo hình mạch vành (PTCA)
Mã phần lô PP2400366719
Giá từng phần lô 148,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,220,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông (Catheter) can thiệp siêu nhỏ dùng trong can thiệp mạch tạng
Mã phần lô PP2400366720
Giá từng phần lô 995,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,931,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông can thiệp không gắn bóng cỡ 6F
Mã phần lô PP2400366721
Giá từng phần lô 309,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,635,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông can thiệp siêu nhỏ (can thiệp tim mạch)
Mã phần lô PP2400366722
Giá từng phần lô 2,835,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,525,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
ống thông can thiệp đầu siêu mềm không gắn bóng cỡ 4.2F
Mã phần lô PP2400366723
Giá từng phần lô 495,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,425,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông can thiệp kéo dài
Mã phần lô PP2400366724
Giá từng phần lô 1,027,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,419,250
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông can thiệp mạch thần kinh đường kính ngoài 0.024"-0.040"
Mã phần lô PP2400366725
Giá từng phần lô 990,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông can thiệp mạch thần kinh đường kính ngoài 0.061''- 0.055''
Mã phần lô PP2400366726
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng
Mã phần lô PP2400366727
Giá từng phần lô 51,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 770,400
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông chẩn đoán tim mạch, lớp áo ngoài bằng vật liệu Inslide polymer,đầu tip mềm, đường kính 5F, 6F
Mã phần lô PP2400366728
Giá từng phần lô 864,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông chụp động mạch vành
Mã phần lô PP2400366729
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông chụp mạch máu gan loại 5F
Mã phần lô PP2400366730
Giá từng phần lô 614,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,213,750
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông dẫn đường can thiệp loại lớn dùng trong can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2400366731
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch, chất liệu: polymer tăng cường vòng xoắn Stainless
Mã phần lô PP2400366732
Giá từng phần lô 1,620,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông đưa dây tạo nhịp đến vị trí bó His hoặc bó nhánh trái
Mã phần lô PP2400366733
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông dùng hút huyết khối trực tiếp đường kính 0.07"
Mã phần lô PP2400366734
Giá từng phần lô 3,414,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,210,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch và mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2400366735
Giá từng phần lô 210,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên phủ ái nước
Mã phần lô PP2400366736
Giá từng phần lô 648,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên, sử dụng dây dẫn 0.014", 0.018" và 0.035"
Mã phần lô PP2400366737
Giá từng phần lô 1,890,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông hỗ trợ can thiệp ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2400366738
Giá từng phần lô 1,540,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông hỗ trợ hút huyết khối chất liệu Nitinol, thiết kế dạng coil dệt
Mã phần lô PP2400366739
Giá từng phần lô 1,563,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,454,750
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông hút huyết khối đường kính nhỏ
Mã phần lô PP2400366740
Giá từng phần lô 1,069,450,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,041,754
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông hủy thần kinh giao cảm động mạch thận đa điện điện cực
Mã phần lô PP2400366741
Giá từng phần lô 500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông mang bóng nong mạch máu ngoại biên, phá vách liên nhĩ
Mã phần lô PP2400366742
Giá từng phần lô 252,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông phủ Z-Glide hydrophilic hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính
Mã phần lô PP2400366743
Giá từng phần lô 307,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,612,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông trợ giúp can thiệp lòng rộng, ái nước
Mã phần lô PP2400366744
Giá từng phần lô 1,182,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,730,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phổi nhân tạo dùng cho người lớn không gắn heparin
Mã phần lô PP2400366745
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phổi nhân tạo dùng cho phẫu thuật tim người lớn và trẻ em
Mã phần lô PP2400366746
Giá từng phần lô 4,100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phổi nhân tạo dùng cho trẻ em kèm bình chứa
Mã phần lô PP2400366747
Giá từng phần lô 3,780,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phổi nhân tạo ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg (không kèm bộ dây dẫn tuần hoàn)
Mã phần lô PP2400366748
Giá từng phần lô 1,198,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,970,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phổi nhân tạo ECMO dùng cho bệnh nhân trên 20kg (có kèm dây dẫn)
Mã phần lô PP2400366749
Giá từng phần lô 2,352,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phổi nhân tạo tích hợp lọc động mạch dùng cho người lớn kèm bình chứa
Mã phần lô PP2400366750
Giá từng phần lô 8,100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Quả lọc máu cho người lớn, trẻ em kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2400366751
Giá từng phần lô 1,102,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,537,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Quả lọc máu trong phẫu thuật tim
Mã phần lô PP2400366752
Giá từng phần lô 2,516,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,746,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sạc khí Helium
Mã phần lô PP2400366753
Giá từng phần lô 137,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,062,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Shunt động mạch vành
Mã phần lô PP2400366754
Giá từng phần lô 191,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,865,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não 2 lớp
Mã phần lô PP2400366755
Giá từng phần lô 1,896,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thanh nâng lõm ngực các cỡ
Mã phần lô PP2400366756
Giá từng phần lô 952,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thiết bị hỗ trợ kẹp một phần động mạch chủ và các trợ cụ đi kèm
Mã phần lô PP2400366757
Giá từng phần lô 1,061,025,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,915,375
Thời gian thực hiện HĐ 365
Van cầm máu dạng chữ Y loại đóng mở bằng lò xò
Mã phần lô PP2400366758
Giá từng phần lô 1,275,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Van động mạch chủ cơ học gờ nổi các cỡ
Mã phần lô PP2400366759
Giá từng phần lô 6,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Van động mạch chủ cơ học, van hai cánh cao cấp
Mã phần lô PP2400366760
Giá từng phần lô 1,518,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,770,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Van động mạch chủ ngoại tâm mạc/van hai lá sinh học nhân tạo
Mã phần lô PP2400366761
Giá từng phần lô 2,580,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Van động mạch chủ sinh học có giá đỡ từ heo các cỡ
Mã phần lô PP2400366762
Giá từng phần lô 4,480,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Van động mạch chủ sinh học gồm 3 lá riêng biệt màng tim bò cỡ 19 -29mm
Mã phần lô PP2400366763
Giá từng phần lô 675,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Van động mạch chủ sinh học từ màng tim bò
Mã phần lô PP2400366764
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Van hai lá cơ học gờnổi
Mã phần lô PP2400366765
Giá từng phần lô 8,777,790,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,666,850
Thời gian thực hiện HĐ 365
Van hai lá cơ học, tương thích MRI, có khả năng kháng tạo huyết khối
Mã phần lô PP2400366766
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Van hai lá sinh học có giá đỡ từ heo các cỡ
Mã phần lô PP2400366767
Giá từng phần lô 4,480,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Van hai lá sinh học gồm 3 lá riêng biệt từ màng tim bò, cỡ 25-33mm
Mã phần lô PP2400366768
Giá từng phần lô 2,580,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Van hai lá sinh học làm từ màng tim lợn
Mã phần lô PP2400366769
Giá từng phần lô 980,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Van hai lá, động mạch chủ sinh học loại vòng van phủ màng tim bò, lá van bằng màng tim lợn
Mã phần lô PP2400366770
Giá từng phần lô 2,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Van tim cơ học động mạch chủ chất liệu 100% carbon, có độ chênh áp thấp ≤ 10 mmHg, vòng khâu mỏng PTFE
Mã phần lô PP2400366771
Giá từng phần lô 3,450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Van tim hai lá chất liệu 100% carbon, có độ chênh áp thấp ≤ 10 mmHg, vòng khâu mỏng PTFE
Mã phần lô PP2400366772
Giá từng phần lô 3,450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Van tim sinh học kèm ống động mạch phổi các cỡ
Mã phần lô PP2400366773
Giá từng phần lô 1,100,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,506,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi dây dẫn bằng thép không gỉ có thể xuyên qua huyết khối
Mã phần lô PP2400366774
Giá từng phần lô 2,990,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi dây dẫn can thiệp có đường kính 0.010", 0,012". Dài 310cm
Mã phần lô PP2400366775
Giá từng phần lô 299,145,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,487,175
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ, siêu ái nước các cỡ
Mã phần lô PP2400366776
Giá từng phần lô 2,765,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch với cấu trức đơn lõi
Mã phần lô PP2400366777
Giá từng phần lô 660,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch với đầu tip được thiết kế đa lõi
Mã phần lô PP2400366778
Giá từng phần lô 276,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch với nhiều loại lớp phủ khác nhau
Mã phần lô PP2400366779
Giá từng phần lô 1,375,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi dây dẫn đường can thiệp
Mã phần lô PP2400366780
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400366781
Giá từng phần lô 2,370,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông 2 lòng có bóng
Mã phần lô PP2400366782
Giá từng phần lô 255,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,825,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông 2 nòng can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2400366783
Giá từng phần lô 720,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2400366784
Giá từng phần lô 144,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông can thiệp mạch não có lớp phủ ưa nước hai lớp
Mã phần lô PP2400366785
Giá từng phần lô 499,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,485,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông can thiệp mạch não đầu tip mềm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400366786
Giá từng phần lô 75,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông can thiệp mạch vành dùng cho các ca khó, tắc mãn tính
Mã phần lô PP2400366787
Giá từng phần lô 525,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ 2 nòng, đầu tiếp thoan và mềm, ái nước.
Mã phần lô PP2400366788
Giá từng phần lô 343,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,145,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông can thiệp thần kinh đường kính trong 0.022 inch, đường kính 2.4F
Mã phần lô PP2400366789
Giá từng phần lô 135,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông can thiệp tim mạch phủ hydrophilic
Mã phần lô PP2400366790
Giá từng phần lô 387,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,812,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông có đường kính nhỏ khoảng 1 mm , tự trôi theo dòng chảy của mạch máu .
Mã phần lô PP2400366791
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông có thể tách rời ở đầu, hình dạng đầu tip thẳng, tương thích với dây dẫn lớn nhất 0.01"
Mã phần lô PP2400366792
Giá từng phần lô 1,188,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,820,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông dẫn đường tương thích dây dẫn có đường kính 0.035" và 0.038"
Mã phần lô PP2400366793
Giá từng phần lô 200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông đầu mềm dùng cho can thiệp dị dạng mạch não
Mã phần lô PP2400366794
Giá từng phần lô 4,252,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,787,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông đầu thẳng
Mã phần lô PP2400366795
Giá từng phần lô 4,455,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,825,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông gập góc được làm bằng chất liệu nitinol
Mã phần lô PP2400366796
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên với thiết kế đầu thẳng và uốn cong (các góc 45 độ, 90 độ và 120 độ).
Mã phần lô PP2400366797
Giá từng phần lô 2,347,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,212,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên với thiết kế đầu tip linh hoạt.
Mã phần lô PP2400366798
Giá từng phần lô 1,126,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,902,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông hỗ trợ hút huyết khối đường kính 5.1F
Mã phần lô PP2400366799
Giá từng phần lô 227,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,408,750
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông nhỏdùng trong thả coil, bóng chèn, stent, lớp ngoài cùng có phủ Hydrophilic
Mã phần lô PP2400366800
Giá từng phần lô 714,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,710,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông siêu nhỏ 2.7F
Mã phần lô PP2400366801
Giá từng phần lô 4,977,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,655,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính, cỡ 2.6 F
Mã phần lô PP2400366802
Giá từng phần lô 1,860,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông thả stent đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2400366803
Giá từng phần lô 500,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,507,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông thả stent thường
Mã phần lô PP2400366804
Giá từng phần lô 3,825,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vòng van 2 lá hình yên ngựa, lõi cứng phần trước, mềm phần sau, cỡ 24-40mm
Mã phần lô PP2400366805
Giá từng phần lô 750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vòng van 2 lá, lõi nitinol, linh hoạt, cỡ 24-40mm
Mã phần lô PP2400366806
Giá từng phần lô 600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vòng van ba lá sinh học các cỡ
Mã phần lô PP2400366807
Giá từng phần lô 750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vòng van hai lá kín loại bán cứng các cỡ
Mã phần lô PP2400366808
Giá từng phần lô 2,610,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vòng van nhân tạo cơ học 3 lá các cỡ
Mã phần lô PP2400366809
Giá từng phần lô 1,940,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vòng xoắn kim loại (coil) siêu mềm thế hệ mới
Mã phần lô PP2400366810
Giá từng phần lô 4,900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vòng xoắn kim loại (coils) bít túi phình mạch não không phủ gel các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400366811
Giá từng phần lô 2,850,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vòng xoắn kim loại bít phình mạch máu não đường kính sợi coil từ 0.115" - 0.0145"
Mã phần lô PP2400366812
Giá từng phần lô 7,019,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,291,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch não dạng 2D, 3D giúp tạo khung túi phình
Mã phần lô PP2400366813
Giá từng phần lô 4,480,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch não đường kính từ 1-6mm
Mã phần lô PP2400366814
Giá từng phần lô 2,962,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,437,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vòng xoắn kim loại chất liệu platinumcác loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400366815
Giá từng phần lô 925,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch não
Mã phần lô PP2400366816
Giá từng phần lô 465,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,975,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->