Gói thầu: Gói 1: 380 danh mục vật tư y tế can thiệp tim mạch, gây mê hồi sức tim mạch và can thiệp mạch não
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400434240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 1: 380 danh mục vật tư y tế can thiệp tim mạch, gây mê hồi sức tim mạch và can thiệp mạch não |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400240765 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Giá gói thầu | 883,759,461,750 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2400366437 - Bộ bơm bóng áp lực cao | 3,450,000,000 | 51,750,000 |
| 2 | PP2400366438 - Bộ bơm bóng áp lực cao thiết kế giảm thiểu tối đa giảm áp lực và trượt có cổng kết nối | 1,488,000,000 | 22,320,000 |
| 3 | PP2400366439 - Bộ cắt mảng xơ vữa | 1,269,000,000 | 19,035,000 |
| 4 | PP2400366440 - Bộ cố định mỏm tim | 375,000,000 | 5,625,000 |
| 5 | PP2400366441 - Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch vành kèm dụng cụ kéo liên tục | 7,040,000,000 | 105,600,000 |
| 6 | PP2400366442 - Bộ đầu đốt phẫu thuật rung nhĩ đơn cực và lưỡng cực | 509,985,000 | 7,649,775 |
| 7 | PP2400366443 - Bộ dây dẫn tuần hoàn ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg | 556,000,000 | 8,340,000 |
| 8 | PP2400366444 - Bộ điều khiển cắt coil điện tử | 87,500,000 | 1,312,500 |
| 9 | PP2400366445 - Bộ điều khiển dao cắt | 282,500,000 | 4,237,500 |
| 10 | PP2400366446 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi | 51,600,000 | 774,000 |
| 11 | PP2400366447 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay | 312,000,000 | 4,680,000 |
| 12 | PP2400366448 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu dài 11cm, bao gồm sheath có van chống trào máu | 618,000,000 | 9,270,000 |
| 13 | PP2400366449 - Bộ dụng cụ siêu âm lòng mạch với tần số đầu dò 30MHz | 1,760,000,000 | 26,400,000 |
| 14 | PP2400366450 - Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu mổ mở kèm chốt titan thắt chỉ | 2,079,000,000 | 31,185,000 |
| 15 | PP2400366451 - Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông | 1,925,000,000 | 28,875,000 |
| 16 | PP2400366452 - Bộ hoàn hồi máu | 205,000,000 | 3,075,000 |
| 17 | PP2400366453 - Bộ hút huyết khối mạch vành 6F | 91,200,000 | 1,368,000 |
| 18 | PP2400366454 - Bộ khung giá đỡ cho động mạch chủ Bụng và phụ kiện | 3,936,000,000 | 59,040,000 |
| 19 | PP2400366455 - Bộ khung giá đỡ cho động mạch chủ bụng, bao gồm miếng ghép chính phân nhánh, kèm theo tối đa 02 miếng ghép phụ | 3,360,000,000 | 50,400,000 |
| 20 | PP2400366456 - Bộ khung giá đỡ cho động mạch chủ ngực và phụ kiện | 8,896,000,000 | 133,440,000 |
| 21 | PP2400366457 - Bộ khung giá đỡ động mạch chủ và 1 bên động mạch Chậu | 656,000,000 | 9,840,000 |
| 22 | PP2400366458 - Bộ lấy/ tái định vị lưới lọc huyết khối tĩnh mạch | 482,500,000 | 7,237,500 |
| 23 | PP2400366459 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có khử rung cho phép chụp MRI toàn thân, giúp giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân | 3,108,000,000 | 46,620,000 |
| 24 | PP2400366460 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số cho phép chụp MRI toàn thân, quản lý tạo nhịp VCM | 4,500,000,000 | 67,500,000 |
| 25 | PP2400366461 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng tần số, với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI (chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn) | 3,220,000,000 | 48,300,000 |
| 26 | PP2400366462 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng , dây điện cực tương thích MRI toàn thân, có lớp phủ fractal Iridium | 2,040,000,000 | 30,600,000 |
| 27 | PP2400366463 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số cho phép chụp MRI toàn thân, đáp ứng nhịp, tự động theo dõi và điều chỉnh, quản lý tạo nhịp nhĩ thất ACM và VCM, dò tìm tự động khoảng nhĩ thất giúp giảm tạo nhịp thất không cần thiết | 15,130,000,000 | 226,950,000 |
| 28 | PP2400366464 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, có phụ kiện đưa điện cực vào vị trí his/bó nhánh trái | 3,745,000,000 | 56,175,000 |
| 29 | PP2400366465 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, có cưỡng chế rung nhĩ, có chế độ nhịp nghỉ tự động tương thích MRI (chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn) | 9,720,000,000 | 145,800,000 |
| 30 | PP2400366466 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có khử rung cho phép chụp MRI toàn thân, tính năng phân biệt sóng T và phân biệt nhiễu RV, Công nghệ tránh sốc lầm và thiết kế đường cong sinh lý giảm tối đa áp lực | 1,140,000,000 | 17,100,000 |
| 31 | PP2400366467 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân 3 Tesla | 3,325,000,000 | 49,875,000 |
| 32 | PP2400366468 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng nhịp thích ứng, dây điện cực tương thích MRI toàn thân, có lớp phủ fractal Iridium | 9,170,000,000 | 137,550,000 |
| 33 | PP2400366469 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng nhịp thích ứng, kết nối không dây, đáp ứng cộng hưởng từ toàn thân | 3,762,500,000 | 56,437,500 |
| 34 | PP2400366470 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng , chuẩn DF1, tương thích cộng hưởng từ. | 750,000,000 | 11,250,000 |
| 35 | PP2400366471 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân | 3,058,000,000 | 45,870,000 |
| 36 | PP2400366472 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ cơ tim CRT-P 3 buồng với chức năng tối ưu thời gian nhĩ - thất, thất - thất và phần mềm quản lý rung nhĩ | 1,380,000,000 | 20,700,000 |
| 37 | PP2400366473 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, có thiết kế đường cong sinh lý giảm tối đa áp lực, chẩn đoán sớm tình trạng suy tim | 1,530,000,000 | 22,950,000 |
| 38 | PP2400366474 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 3 buồng có chức năng tái đồng bộ tim và phá rung | 862,120,000 | 12,931,800 |
| 39 | PP2400366475 - Bộ nong mạch máu dưới da dùng cho Cannula ECMO | 170,500,000 | 2,557,500 |
| 40 | PP2400366476 - Bộphận kết nối 3 cổng | 875,000,000 | 13,125,000 |
| 41 | PP2400366477 - Bộ phận kết nối có 2-3 cổng ON và OFF, vật liệu Polycarbonate | 402,000,000 | 6,030,000 |
| 42 | PP2400366478 - Bộ phân phối khí trong mổ bắc cầu mạch vành | 260,000,000 | 3,900,000 |
| 43 | PP2400366479 - Bộ phổi nhân tạo hoàn chỉnh bao gồm dây dẫn máu và đầu bơm ly tâm | 4,480,000,000 | 67,200,000 |
| 44 | PP2400366480 - Bộ thả dù các loại, các cỡ | 2,583,000,000 | 38,745,000 |
| 45 | PP2400366481 - Bộ thả dù với đầu cong 90 độ các loại, các cỡ | 861,000,000 | 12,915,000 |
| 46 | PP2400366482 - Bơm tiêm 1cc, 3cc, 10cc đầu xoắn dùng trong can thiệp | 203,000,000 | 3,045,000 |
| 47 | PP2400366483 - Bơm tiêm cản quang có đầu xoáy loại 10ml | 480,000,000 | 7,200,000 |
| 48 | PP2400366484 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch máu não các loại, các cỡ | 240,000,000 | 3,600,000 |
| 49 | PP2400366485 - Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ các cỡ | 1,440,000,000 | 21,600,000 |
| 50 | PP2400366486 - Bóng đối xung động mạch chủ 7.5Fr các cỡ | 1,680,000,000 | 25,200,000 |
| 51 | PP2400366487 - Bóng ngoại vi dưới gối loại bóng thẳng và bóng thuôn | 1,125,000,000 | 16,875,000 |
| 52 | PP2400366488 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao sử dụng dây dẫn 0.035'' | 1,200,000,000 | 18,000,000 |
| 53 | PP2400366489 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao, kỹ thuật xếp: 3 cạnh/5 cạnh | 820,000,000 | 12,300,000 |
| 54 | PP2400366490 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực thường chất liệu bóng polyamide sử dụng dây dẫn 0.035'' | 1,450,800,000 | 21,762,000 |
| 55 | PP2400366491 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên chất liệu bóng Co-Extrudedsử dụng dây dẫn 0.035'' | 588,000,000 | 8,820,000 |
| 56 | PP2400366492 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên chất liệu Nybax sử dụng dây dẫn 0.014'' | 948,000,000 | 14,220,000 |
| 57 | PP2400366493 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên chất liệu pebax sử dụng dây dẫn 0.014''/0.018'' | 898,800,000 | 13,482,000 |
| 58 | PP2400366494 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel sử dụng dây dẫn 0.014"/ 0.018" | 1,500,000,000 | 22,500,000 |
| 59 | PP2400366495 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel sử dụng dây dẫn 0.014"/ 0.018"/ 0.035" | 1,230,000,000 | 18,450,000 |
| 60 | PP2400366496 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.014'' | 984,000,000 | 14,760,000 |
| 61 | PP2400366497 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.018'' | 900,000,000 | 13,500,000 |
| 62 | PP2400366498 - Bóng nong động mạch ngoại biên có gắn lưỡi dao nhỏ | 400,000,000 | 6,000,000 |
| 63 | PP2400366499 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực thường chiều dài bóng lên tới 300mm tương thích hệ thống dây dẫn 0.035 | 1,350,000,000 | 20,250,000 |
| 64 | PP2400366500 - Bóng nong mạch máu ngoại biên bọc thuốc paclitaxelsử dụng dây dẫn 0.035'' | 3,240,000,000 | 48,600,000 |
| 65 | PP2400366501 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có lớp phủ ái nước tương thích hệ thống dây dẫn 0.018" | 1,476,000,000 | 22,140,000 |
| 66 | PP2400366502 - Bóng nong mạch máu ngoại biên siêu cứng sử dụng dây dẫn 0.035" | 546,000,000 | 8,190,000 |
| 67 | PP2400366503 - Bóng nong mạch não điều trị hẹp nội sọ | 690,000,000 | 10,350,000 |
| 68 | PP2400366504 - Bóng nong mạch não loại 2 nòng | 1,320,000,000 | 19,800,000 |
| 69 | PP2400366505 - Bóng nong mạch vành áp lực cao các cỡ | 3,600,000,000 | 54,000,000 |
| 70 | PP2400366506 - Bóng nong mạch vành áp lực cao cấu trúc 3 lớp các cỡ | 6,300,000,000 | 94,500,000 |
| 71 | PP2400366507 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu light các cỡ | 4,140,000,000 | 62,100,000 |
| 72 | PP2400366508 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Polyamide resin | 2,880,000,000 | 43,200,000 |
| 73 | PP2400366509 - Bóng nong mạch vành áp lực cao đường kính lên tới 6.0mm | 3,196,000,000 | 47,940,000 |
| 74 | PP2400366510 - Bóng nong mạch vành áp lực cao kiểm soát độ giãn nở tốt các cỡ | 2,370,000,000 | 35,550,000 |
| 75 | PP2400366511 - Bóng nong mạch vành áp lực thường các cỡ | 5,400,000,000 | 81,000,000 |
| 76 | PP2400366512 - Bóng nong mạch vành áp lực thường chất liệu bóng Ultra-slim các cỡ | 8,280,000,000 | 124,200,000 |
| 77 | PP2400366513 - Bóng nong mạch vành áp lực thường chất liệu Nylon/ Pebax các cỡ | 2,370,000,000 | 35,550,000 |
| 78 | PP2400366514 - Bóng nong mạch vành áp lực thường chất liệu Quadflexcác cỡ | 7,920,000,000 | 118,800,000 |
| 79 | PP2400366515 - Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ zglide Hydrophilic các cỡ | 4,794,000,000 | 71,910,000 |
| 80 | PP2400366516 - Bóng nong mạch vành chất liệu Polyamide resin đường kính nhỏ nhất là 0.75 mm | 3,000,000,000 | 45,000,000 |
| 81 | PP2400366517 - Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ để điều trị tổn thương tái hẹp trong stent | 770,000,000 | 11,550,000 |
| 82 | PP2400366518 - Bóng nong mạch vành dùng cho CTO loại ái nước | 829,200,000 | 12,438,000 |
| 83 | PP2400366519 - Bóng nong mạch vành loại CTO đường kính siêu nhỏ | 831,348,000 | 12,470,220 |
| 84 | PP2400366520 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel | 1,980,000,000 | 29,700,000 |
| 85 | PP2400366521 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 1,800,000,000 | 27,000,000 |
| 86 | PP2400366522 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 bar thành bóng 2 lớp | 1,232,500,000 | 18,487,500 |
| 87 | PP2400366523 - Bóng nong van động mạch phổi chất liệu Advanced PET | 384,300,000 | 5,764,500 |
| 88 | PP2400366524 - Bóng nong van động mạch phổi chất liệu Thermoplastic Elastomer | 330,750,000 | 4,961,250 |
| 89 | PP2400366525 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình vị trí mạch thẳng | 510,000,000 | 7,650,000 |
| 90 | PP2400366526 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình vị trí ngã 3 mạch | 780,000,000 | 11,700,000 |
| 91 | PP2400366527 - Cannula động mạch 1 nòng ECMO các cỡ | 575,000,000 | 8,625,000 |
| 92 | PP2400366528 - Cannula động mạch đầu thẳng các cỡ | 741,058,500 | 11,115,878 |
| 93 | PP2400366529 - Cannula động mạch đùi hoặc tĩnh mạch cảnh cỡ 15-25Fr | 882,000,000 | 13,230,000 |
| 94 | PP2400366530 - Cannula động mạch đùi trẻ em các cỡ | 126,000,000 | 1,890,000 |
| 95 | PP2400366531 - Cannula động mạch trẻ em có thông khí, co nối 1/4 dài 22,9 cm, các cỡ | 3,192,000,000 | 47,880,000 |
| 96 | PP2400366532 - Cannula động mạch, tĩnh mạch ECMO các cỡ | 675,000,000 | 10,125,000 |
| 97 | PP2400366533 - Cannula gốc động mạch chủ các cỡ | 1,038,765,000 | 15,581,475 |
| 98 | PP2400366534 - Cannula gốc động mạch chủ ít xâm lấn | 101,100,000 | 1,516,500 |
| 99 | PP2400366535 - Cannula gốc động mạch chủ thẳng với đầu kim cỡ 18 ga (4 Fr), dài 6,4 cm. | 479,430,000 | 7,191,450 |
| 100 | PP2400366536 - Cannula liệt tim đặt vào lỗ động mạch vành | 38,973,000 | 584,595 |
| 101 | PP2400366537 - Cannula lỗ động mạch vành các cỡ | 404,404,000 | 6,066,060 |
| 102 | PP2400366538 - Cannula tĩnh mạch 1 nòng ECMO các cỡ | 840,000,000 | 12,600,000 |
| 103 | PP2400366539 - Cannula tĩnh mạch DLP một tầng đầu cong các cỡ, đầu nối 3/8" hoặc 1/4" | 1,950,000,000 | 29,250,000 |
| 104 | PP2400366540 - Cannula tĩnh mạch đùi 1 tầng, không thông khí, đầu nối 3/8'', các cỡ | 230,000,000 | 3,450,000 |
| 105 | PP2400366541 - Cannula tĩnh mạch đùi cỡ 8-14Fr , dài 22.9cm, đầu nối 1/4 | 84,000,000 | 1,260,000 |
| 106 | PP2400366542 - Cannula tĩnh mạch hai tầng các cỡ | 480,000,000 | 7,200,000 |
| 107 | PP2400366543 - Cannula tĩnh mạch một tầng đầu thẳng các cỡ, đầu nối 3/8" hoặc 1/4" | 1,680,000,000 | 25,200,000 |
| 108 | PP2400366544 - Cannula truyền dung dịch liệt tim ngược dòng thân bằng Silicone | 31,500,000 | 472,500 |
| 109 | PP2400366545 - Cáp cắt Solitaire | 20,000,000 | 300,000 |
| 110 | PP2400366546 - Cáp điện cực đốt cho catheter đốt loạn nhịp cong nhiều hướng | 68,500,000 | 1,027,500 |
| 111 | PP2400366547 - Cáp điện cực đốt tưới muối | 52,500,000 | 787,500 |
| 112 | PP2400366548 - Cáp kết nối Catheter dùng cho bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF | 42,900,000 | 643,500 |
| 113 | PP2400366549 - Cáp nối chẩn đoán 4 điện cực | 47,500,000 | 712,500 |
| 114 | PP2400366550 - Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 20 điện cực lái hướng | 52,500,000 | 787,500 |
| 115 | PP2400366551 - Cáp nối với Catheter chẩn đoán 10 cực | 53,900,000 | 808,500 |
| 116 | PP2400366552 - Catheter can thiệp mạch máu não 6, 7, 8 Fr dài 80 - 110 cm | 360,000,000 | 5,400,000 |
| 117 | PP2400366553 - Catheter can thiệp mạch vành mặt trong làm bằng chất liệu Pebax | 7,920,000,000 | 118,800,000 |
| 118 | PP2400366554 - Catheter chẩn đoán 4 điện cực, kiểu cong cố định | 1,070,400,000 | 16,056,000 |
| 119 | PP2400366555 - Catheter chẩn đoán xoang vành loại 10 cực lái hướng | 1,250,000,000 | 18,750,000 |
| 120 | PP2400366556 - Catheter chẩn đoán lái hướng 20 cực | 175,000,000 | 2,625,000 |
| 121 | PP2400366557 - Catheter chẩn đoán lái hướng loại 10 điện cực | 4,768,000,000 | 71,520,000 |
| 122 | PP2400366558 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực đầu cong cố định | 400,000,000 | 6,000,000 |
| 123 | PP2400366559 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực, với nhiều đầu cong khác nhau | 246,000,000 | 3,690,000 |
| 124 | PP2400366560 - Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực đường cong cố định | 324,750,000 | 4,871,250 |
| 125 | PP2400366561 - Catheter chẩn đoán, đoạn xa có lớp phủ ái nước Hydrophilic M Coating | 1,134,000,000 | 17,010,000 |
| 126 | PP2400366562 - Catheter chụp chẩn đoán tim và động mạch vành từng bên loại linh hoạt dễ lái | 850,000,000 | 12,750,000 |
| 127 | PP2400366563 - Catheter chụp mạch não | 567,000,000 | 8,505,000 |
| 128 | PP2400366564 - Catheter chụp mạch ngoại biên chất liệu Nylon Pebax | 107,000,000 | 1,605,000 |
| 129 | PP2400366565 - Catheter chụp mạch vành cả 2 bên trái và phải đường động mạch quay chống xoắn và ái nước | 6,500,000,000 | 97,500,000 |
| 130 | PP2400366566 - Catheter đốt cuồng nhĩ đầu uốn cong hai hướng, cấu trúc tay lái cam. | 630,000,000 | 9,450,000 |
| 131 | PP2400366567 - Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng có thể uốn được nhiều độ cong khác nhau, có tay cầm điều khiển độ cong hai bên | 5,720,000,000 | 85,800,000 |
| 132 | PP2400366568 - Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng, cấu trúc tay lái cam, thân cứng dạng bện | 1,890,000,000 | 28,350,000 |
| 133 | PP2400366569 - Catheter đốt RF có lỗ tưới nước muối | 533,000,000 | 7,995,000 |
| 134 | PP2400366570 - Catheter đốt tưới dung dịch có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong loại 1 hướng kèm dây truyền lạnh | 1,080,000,000 | 16,200,000 |
| 135 | PP2400366571 - Catheter dùng cho bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF | 1,800,000,000 | 27,000,000 |
| 136 | PP2400366572 - Catheter hút huyết khối mạch vành các cỡ | 111,360,000 | 1,670,400 |
| 137 | PP2400366573 - Catheter thông khí tim trái | 400,000,000 | 6,000,000 |
| 138 | PP2400366574 - Catheter trợ giúp can thiệp, đầu tip tròn, mềm dẻo | 2,760,000,000 | 41,400,000 |
| 139 | PP2400366575 - Chất tắc mạch dạng lỏng | 1,253,000,000 | 18,795,000 |
| 140 | PP2400366576 - Chất tắc mạch dạng lỏng, có tính cản quang | 5,248,350,000 | 78,725,250 |
| 141 | PP2400366577 - Chốt titan thắt chỉ cấy ghép vĩnh viễn trong cơ thể | 682,500,000 | 10,237,500 |
| 142 | PP2400366578 - Đầu đốt phẫu thuật rung nhĩ đơn cực | 284,445,000 | 4,266,675 |
| 143 | PP2400366579 - Dây bơm thuốc áp lực cao, chất liệu polyurethane | 414,000,000 | 6,210,000 |
| 144 | PP2400366580 - Dây bơm thuốc cản quang | 808,500,000 | 12,127,500 |
| 145 | PP2400366581 - Dây dẫn 0.018" dùng cho ngoại biên | 336,000,000 | 5,040,000 |
| 146 | PP2400366582 - Dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch 0.014inch | 35,400,000 | 531,000 |
| 147 | PP2400366583 - Dây dẫn can thiệp dùng trong tim bẩm sinh các cỡ | 580,000,000 | 8,700,000 |
| 148 | PP2400366584 - Dây dẫn can thiệp mạch máu CTO, đường kính 0.014" và 0.018" | 1,190,000,000 | 17,850,000 |
| 149 | PP2400366585 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.018" | 420,000,000 | 6,300,000 |
| 150 | PP2400366586 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.014" | 722,500,000 | 10,837,500 |
| 151 | PP2400366587 - Dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh đường kính 0.014" | 1,800,000,000 | 27,000,000 |
| 152 | PP2400366588 - Dây dẫn can thiệp mạch não lõi nitrinol | 358,800,000 | 5,382,000 |
| 153 | PP2400366589 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh chất liệu thép không gỉ, đầu mềm quấn lò xo platinum | 364,000,000 | 5,460,000 |
| 154 | PP2400366590 - Dây dẫn can thiệp mạch vành chất liệu Nitinol phủ Polymer | 4,620,000,000 | 69,300,000 |
| 155 | PP2400366591 - Dây dẫn can thiệp mạch vành phủ lớp ái nước M Coat | 10,350,000,000 | 155,250,000 |
| 156 | PP2400366592 - Dây dẫn can thiệp ngoại biên với nhiều loại lớp phủ khác nhau | 1,375,000,000 | 20,625,000 |
| 157 | PP2400366593 - Dây dẫn chẩn đoán các cỡ | 4,120,000,000 | 61,800,000 |
| 158 | PP2400366594 - Dây dẫn chẩn đoán phủ PTFE | 44,250,000 | 663,750 |
| 159 | PP2400366595 - Dây dẫn dùng trong can thiệp tim mạch | 2,847,000,000 | 42,705,000 |
| 160 | PP2400366596 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên phủ ái nước | 587,500,000 | 8,812,500 |
| 161 | PP2400366597 - Dây dẫn đường can thiệp tim bẩm sinh, bằng thép không rỉ được phủ PTFE, đường kính 0.035" | 60,375,000 | 905,625 |
| 162 | PP2400366598 - Dây dẫn đường có lớp ái nước phủ M coat, lõi Nitinol | 618,000,000 | 9,270,000 |
| 163 | PP2400366599 - Dây dẫn máu tim phổi nhân tạo thiết kế phù hợp với phổi và với từng hạng cân | 3,807,888,000 | 57,118,320 |
| 164 | PP2400366600 - Dây dẫn tín hiệu thượng tâm mạc | 240,000,000 | 3,600,000 |
| 165 | PP2400366601 - Dây đo áp lực có đầu khóa | 26,000,000 | 390,000 |
| 166 | PP2400366602 - Dây nối áp lực, chịu áp lực cao, dài 30cm - 50cm | 390,000,000 | 5,850,000 |
| 167 | PP2400366603 - Điện cực tạo nhịp tạm thời loại có bóng | 240,000,000 | 3,600,000 |
| 168 | PP2400366604 - Dù đóng còn ống động mạch | 1,200,000,000 | 18,000,000 |
| 169 | PP2400366605 - Dù đóng lỗ bầu dục các cỡ | 5,600,000,000 | 84,000,000 |
| 170 | PP2400366606 - Dù đóng lỗ thông liên thất các cỡ | 1,380,000,000 | 20,700,000 |
| 171 | PP2400366607 - Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên | 4,160,000,000 | 62,400,000 |
| 172 | PP2400366608 - Dụng cụ bít lỗ thông dò động tĩnh mạch, mạch vành, mạch máu được thiết kế từ hợp kim nhớ hình dạng lưới Nitinol | 64,200,000 | 963,000 |
| 173 | PP2400366609 - Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại | 24,000,000 | 360,000 |
| 174 | PP2400366610 - Dụng cụ cố định tim mổ bắc cầu động mạch vành không sử dụng CEC | 10,000,000,000 | 150,000,000 |
| 175 | PP2400366611 - Dụng cụ cố định tim mổ bắc cầu động mạch vành không sử dụng CEC trong phẫu thuật tim ít xâm lấn | 1,698,900,000 | 25,483,500 |
| 176 | PP2400366612 - Dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại (dây đẩy coils, dụng cụ cắt coils) các loại, các cỡ | 36,000,000 | 540,000 |
| 177 | PP2400366613 - Dụng cụ đóng còn ống động mạch | 3,600,000,000 | 54,000,000 |
| 178 | PP2400366614 - Dụng cụ đóng mạch | 340,000,000 | 5,100,000 |
| 179 | PP2400366615 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa cho lỗ động mạch từ 6F đến 21F | 1,500,000,000 | 22,500,000 |
| 180 | PP2400366616 - Dụng cuđục lỗđộng mạch | 70,000,000 | 1,050,000 |
| 181 | PP2400366617 - Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil | 122,500,000 | 1,837,500 |
| 182 | PP2400366618 - Dụng cụ lấy dị vật | 261,875,000 | 3,928,125 |
| 183 | PP2400366619 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay thành siêu mỏng | 1,875,000,000 | 28,125,000 |
| 184 | PP2400366620 - Dụng cụ mở đường vào động mạch, động mạch quay có tráng lớp ái nước | 4,662,000,000 | 69,930,000 |
| 185 | PP2400366621 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu, có van cầm máu | 310,000,000 | 4,650,000 |
| 186 | PP2400366622 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có van cầm máu | 124,000,000 | 1,860,000 |
| 187 | PP2400366623 - Dụng cụ thổi/phun sương trong phẫu thuật bắc cầu mạch vành không sử dụng CEC | 119,700,000 | 1,795,500 |
| 188 | PP2400366624 - Giá đỡ điều trị biến chứng thủng mạch vành cấp, chất liệu electrospun polyurethane | 1,462,500,000 | 21,937,500 |
| 189 | PP2400366625 - Hệ thống ống thông và bóng nong mạch ngoại vi đa chức năng | 1,447,500,000 | 21,712,500 |
| 190 | PP2400366626 - Hệ thống phọng ngừa tắc thuyên tắc động mạch cảnh | 304,000,000 | 4,560,000 |
| 191 | PP2400366627 - Keo sinh học nút dị dạng động tĩnh mạch não các loại | 750,000,000 | 11,250,000 |
| 192 | PP2400366628 - Keo Sinh học vá mạch máu và màng não | 1,641,600,000 | 24,624,000 |
| 193 | PP2400366629 - Khung giá đỡ (Stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng đoạn xa loại thay đổi được kích thước và hình dạng từ 1.5mm đến 3.5mm | 370,000,000 | 5,550,000 |
| 194 | PP2400366630 - Khung giá đỡ (Stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng loại thay đổi được kích thước và hình dạng từ 1.5mm đến 4.5mm | 370,000,000 | 5,550,000 |
| 195 | PP2400366631 - Khung giá đỡ (stent) chuyển hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não | 860,000,000 | 12,900,000 |
| 196 | PP2400366632 - Khung giá đỡ (stent) mạch não hỗ trợ thả coil có thể thu lại | 4,884,000,000 | 73,260,000 |
| 197 | PP2400366633 - Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở cho can thiệp và điều trị phình mạch não và hỗ trợ thả coil | 544,500,000 | 8,167,500 |
| 198 | PP2400366634 - Khung giá đỡ (stent) ngoại biên chất liệu Nitinol sử dụng dây dẫn 0.035'' | 3,360,000,000 | 50,400,000 |
| 199 | PP2400366635 - Khung giá đỡ (stent) ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel | 2,765,000,000 | 41,475,000 |
| 200 | PP2400366636 - Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch các loại, các cỡ | 460,000,000 | 6,900,000 |
| 201 | PP2400366637 - Khung giá đỡ can thiệp túi phình mạch não kết hợp coils, thatrên vi ống thông, cothểthu hồi được sau khi thả90% | 360,000,000 | 5,400,000 |
| 202 | PP2400366638 - Khung giá đỡ chặn cổ túi phình mạch não cổ rộng | 680,000,000 | 10,200,000 |
| 203 | PP2400366639 - Khung giá đỡ chặn cổ túi phình mạch não sử dụng vi ống thông 0,017” | 286,500,000 | 4,297,500 |
| 204 | PP2400366640 - Khung giá đỡ chặn cổ túi phình mạch não sử dụng vi ống thông 0,021” | 225,000,000 | 3,375,000 |
| 205 | PP2400366641 - Khung giá đỡ chặn dòng chảy nội túi phình mạch não các loại, các cỡ | 750,000,000 | 11,250,000 |
| 206 | PP2400366642 - Khung giá đỡ chuyển dòng gồm 48 sợi platinum,hiển thị hoàn toàn, lớp phủ HPC | 875,000,000 | 13,125,000 |
| 207 | PP2400366643 - Khung giá đỡ chuyển dòng gồm 64 sợi platinum,hiển thị hoàn toàn, lớp phủ HPC | 875,000,000 | 13,125,000 |
| 208 | PP2400366644 - Khung giá đỡ có màngbọc sử dụng cho độngmạch chậu, đùi, thận dưới đòn | 2,600,000,000 | 39,000,000 |
| 209 | PP2400366645 - Khung giá đỡ động mạch chủ bụng | 6,560,000,000 | 98,400,000 |
| 210 | PP2400366646 - Khung giá đỡ động mạch chủ ngực kèm đoạn mạch máu nhân tạo quai động mạch chủ | 7,000,000,000 | 105,000,000 |
| 211 | PP2400366647 - Khung giá đỡ động mạch ngoại biên cover stent chất liệu Nitinol | 1,750,000,000 | 26,250,000 |
| 212 | PP2400366648 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Rapamycin | 895,800,000 | 13,437,000 |
| 213 | PP2400366649 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimuskhông chứa polymer | 2,800,000,000 | 42,000,000 |
| 214 | PP2400366650 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc BiolimusA9, khung Cobalt Chromium. | 5,040,000,000 | 75,600,000 |
| 215 | PP2400366651 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc chiều dài tới 58mm | 3,400,000,000 | 51,000,000 |
| 216 | PP2400366652 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus | 5,460,000,000 | 81,900,000 |
| 217 | PP2400366653 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus | 4,620,000,000 | 69,300,000 |
| 218 | PP2400366654 - Khung giá đỡ kéo huyết khối mạch não loại thay đổi được kích thước và hình dạng từ 1.5mm đến 6mm bằng tay cầm dạng răng cưa | 405,300,000 | 6,079,500 |
| 219 | PP2400366655 - Khung giá đỡ kéo huyết khối mạch não siêu nhỏ loại thay đổi được kích thước và hình dạng từ 0.5mm đến 3mm bằng tay cầm dạng răng cưa | 550,000,000 | 8,250,000 |
| 220 | PP2400366656 - Khung giá đỡ kéo huyết khối nitinol cấu trúc vòng "ring" khép kín, đường kính 3-6mm | 202,250,000 | 3,033,750 |
| 221 | PP2400366657 - Khung giá đỡ lấy huyết khối chất liệu nitinol | 945,000,000 | 14,175,000 |
| 222 | PP2400366658 - Khung giá đỡ lấy huyết khối mạch não dùng với vi ống thông 0,017” | 286,500,000 | 4,297,500 |
| 223 | PP2400366659 - Khung giá đỡ lấy huyết khối mạch não dùng với vi ống thông 0,021” | 225,000,000 | 3,375,000 |
| 224 | PP2400366660 - Khung giá đỡ mạch chậu tự bung | 1,316,975,000 | 19,754,625 |
| 225 | PP2400366661 - Khung giá đỡ mạch chi nhớ hình tự bung dùng cho mạch máu ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.018'' | 3,480,000,000 | 52,200,000 |
| 226 | PP2400366662 - Khung giá đỡ mạch chi tự bung sử dụng dây dẫn 0.018''/0.035'' | 2,990,000,000 | 44,850,000 |
| 227 | PP2400366663 - Khung giá đỡ mạch máu có màng bọc dùng cho can thiệp động mạch ngoại biên, động mạch chủ | 1,500,000,000 | 22,500,000 |
| 228 | PP2400366664 - Khung giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035", thiết kế dạng lưới xoắn ốc, được chỉ định sử dụng cho mạch khoeo | 3,360,000,000 | 50,400,000 |
| 229 | PP2400366665 - Khung giá đỡ mạch não đổi hướng dòng chảy | 6,160,000,000 | 92,400,000 |
| 230 | PP2400366666 - Khung giá đỡ mạch não đổi hướng dòng chảy đường kính từ 2.5-5.0mm | 2,112,000,000 | 31,680,000 |
| 231 | PP2400366667 - Khung giá đỡ mạch não dùng cho túi phình cổ rộng, chất liệu Nitinol | 636,000,000 | 9,540,000 |
| 232 | PP2400366668 - Khung giá đỡ mạch não đường kính từ 3-6mm | 7,650,000,000 | 114,750,000 |
| 233 | PP2400366669 - Khung giá đỡ mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi | 4,260,000,000 | 63,900,000 |
| 234 | PP2400366670 - Khung giá đỡ mạch ngoại biên đường kính 9-14mm sử dụng dây dẫn 0.035'' | 2,640,000,000 | 39,600,000 |
| 235 | PP2400366671 - Khung giá đỡ mạch vành bọc thuốc Sirolimusdùng polymer tự tiêu phủ mặt stent áp thành mạch | 12,943,000,000 | 194,145,000 |
| 236 | PP2400366672 - Khung giá đỡ mạch vành bọc thuốc Sirolimusvới Polymer tự tiêu các cỡ | 11,900,000,000 | 178,500,000 |
| 237 | PP2400366673 - Khung giá đỡ mạch vành bọc thuốc Zotarolimus, cấu trúc lõi kép Core wire- lõi Platium Irridium – lớp bọc Cobalt đường kính 2.0mm đến 5.0mm các cỡ | 66,285,000,000 | 994,275,000 |
| 238 | PP2400366674 - Khung giá đỡ mạch vành bọc thuốc Zotarolimus, vật liệu Cobalt đường kính 2.25mm đến 4.0mm | 28,800,000,000 | 432,000,000 |
| 239 | PP2400366675 - Khung giá đỡ mạch vành có lớp Polymer tự tiêu sinh học phủ thuốc Sirolimuscác cỡ | 8,954,000,000 | 134,310,000 |
| 240 | PP2400366676 - Khung giá đỡ mạch vành có phủ thuốc Amphilimus các cỡ | 13,405,000,000 | 201,075,000 |
| 241 | PP2400366677 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus dành cho tổn thương phức tạp | 21,750,000,000 | 326,250,000 |
| 242 | PP2400366678 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus | 9,447,500,000 | 141,712,500 |
| 243 | PP2400366679 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimuskhung carbon, vỏ ngoài phủ HYDRAX ái nước bền vững | 12,705,000,000 | 190,575,000 |
| 244 | PP2400366680 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimusvà polymer tự tiêu áp thành, phủ thuốc kiểu bậc thang trừ đỉnh và điểm nối, độ nở vượt định mức đến ≥ 6.25mm | 8,400,000,000 | 126,000,000 |
| 245 | PP2400366681 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc sirolimusvới 2 marker trên bóng | 8,025,000,000 | 120,375,000 |
| 246 | PP2400366682 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, phủ lớp Probio trơ siêu mỏng kết hợp cùng polymer tự tiêu | 5,112,000,000 | 76,680,000 |
| 247 | PP2400366683 - Khung giá đỡ ngoại biên dưới gối phủ thuốc sirolimus | 2,450,000,000 | 36,750,000 |
| 248 | PP2400366684 - Khung giá đỡ ngoại biên nở bằng bóng sử dụng dây dẫn 0.035'' | 1,295,000,000 | 19,425,000 |
| 249 | PP2400366685 - Khung giá đỡ ngoại biên tự bung chất liệu nitinol có thanh cuộn kiểm soát tốc độ thả stent sử dụng dây dẫn 0.035" | 1,260,000,000 | 18,900,000 |
| 250 | PP2400366686 - Khung giá đỡ ngoại biên tự bung, chất liệu hợp kim elgiloy với đường kính lên đến 24mm | 1,854,000,000 | 27,810,000 |
| 251 | PP2400366687 - Khung giá đỡ ngoại biên tự bung, chất liệu hợp kim nitinol | 3,420,000,000 | 51,300,000 |
| 252 | PP2400366688 - Khung giá đỡ nội mạch siêu mềm làm thay đổi hướng dòng chảy | 925,000,000 | 13,875,000 |
| 253 | PP2400366689 - Khung giá đỡ động mạch cảnh các loại các cỡ | 4,770,000,000 | 71,550,000 |
| 254 | PP2400366690 - Khung giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (chậu), đường kính 5mm-10mm, chất liệu thép không gỉ tương thích với hệ thống dây dẫn 0.035". | 370,000,000 | 5,550,000 |
| 255 | PP2400366691 - Khung giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (thận), đường kính 4.5mm-7mm, chất liệu: Cobalt Chromium (L605), tương thích với hệ thống dây dẫn 0.014". | 179,000,000 | 2,685,000 |
| 256 | PP2400366692 - Khung giá đỡ phình động mạch phân nhánh, thiết kế hình vòng hoa, lớp phủ HPC | 700,000,000 | 10,500,000 |
| 257 | PP2400366693 - Khung giá đỡ sinh học phủthuốc điều trịkép Sirolimus& Anti CD34 với lớp phủHydro-X | 19,750,000,000 | 296,250,000 |
| 258 | PP2400366694 - Kìm cắt vòng xoắn kim loại | 38,500,000 | 577,500 |
| 259 | PP2400366695 - Kim chọc mạch đùi, quay | 145,000,000 | 2,175,000 |
| 260 | PP2400366696 - Kim chọc vách liên nhĩ | 90,000,000 | 1,350,000 |
| 261 | PP2400366697 - Lưới lọc bảo vệ mạch máu | 761,250,000 | 11,418,750 |
| 262 | PP2400366698 - Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch tạm thời/ vĩnh viễn làm bằng chất liệu thép không gỉ 316 LVM | 570,000,000 | 8,550,000 |
| 263 | PP2400366699 - Mạch máu nhân tạo 4 nhánh có ngâm tẩm gelatin chống thẩm thấu các cỡ | 1,275,000,000 | 19,125,000 |
| 264 | PP2400366700 - Mạch máu nhân tạo chất liệu ePTFE thẳng cỡ 6-7-8mmx80cm, có vòng xoắn toàn phần | 540,000,000 | 8,100,000 |
| 265 | PP2400366701 - Mạch máu nhân tạo chữ Y | 702,000,000 | 10,530,000 |
| 266 | PP2400366702 - Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng cỡ 5-6mm x 50cm, không vòng xoắn | 259,600,000 | 3,894,000 |
| 267 | PP2400366703 - Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng cỡ 7mm x 80cm, không vòng xoắn | 67,500,000 | 1,012,500 |
| 268 | PP2400366704 - Mạch máu nhân tạo kiểu chữ'Y' 40cm cỡ 10-20mm | 168,000,000 | 2,520,000 |
| 269 | PP2400366705 - Mạch máu nhân tạo kiểu chữ'Y' 40cm cỡ 16-8 mm;14-7mm | 168,000,000 | 2,520,000 |
| 270 | PP2400366706 - Mạch máu nhân tạo kiểu chữ'Y' 40cm cỡ 18-9mm | 168,000,000 | 2,520,000 |
| 271 | PP2400366707 - Mạch máu nhân tạo nhánh chữ Y - Kích thước :- 18*10mmdài 40cm- 20*10mmdài 40cm | 456,000,000 | 6,840,000 |
| 272 | PP2400366708 - Mạch máu nhân tạo Polymer dạng đan thẳng các cỡ | 373,520,000 | 5,602,800 |
| 273 | PP2400366709 - Máng đùi ái nước các cỡ | 1,813,000,000 | 27,195,000 |
| 274 | PP2400366710 - Miếng vá màng tim cỡ 10cm x 15cm. | 700,000,000 | 10,500,000 |
| 275 | PP2400366711 - Miếng vá sinh học 4cm x 4cm | 1,798,200,000 | 26,973,000 |
| 276 | PP2400366712 - Miếng vá sinh học 4cm x 6cm | 1,845,000,000 | 27,675,000 |
| 277 | PP2400366713 - Miếng vá sinh học không chứa glutaradehyde loại thường 4x4cm | 2,655,000,000 | 39,825,000 |
| 278 | PP2400366714 - Miếng vá sinh học không chứa glutaradehyde loại thường 5x8cm | 2,886,000,000 | 43,290,000 |
| 279 | PP2400366715 - Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não | 17,500,000 | 262,500 |
| 280 | PP2400366716 - Ống hút tim trái người lớn | 219,870,000 | 3,298,050 |
| 281 | PP2400366717 - Ống hút trong và ngoài tim | 595,000,000 | 8,925,000 |
| 282 | PP2400366718 - Ống nối mạch máu sinh học làm từ động mạch mạc treo của bò | 900,000,000 | 13,500,000 |
| 283 | PP2400366719 - Ống thông kèm bóng tạo hình mạch vành (PTCA) | 148,000,000 | 2,220,000 |
| 284 | PP2400366720 - Ống thông (Catheter) can thiệp siêu nhỏ dùng trong can thiệp mạch tạng | 995,400,000 | 14,931,000 |
| 285 | PP2400366721 - Ống thông can thiệp không gắn bóng cỡ 6F | 309,000,000 | 4,635,000 |
| 286 | PP2400366722 - Ống thông can thiệp siêu nhỏ (can thiệp tim mạch) | 2,835,000,000 | 42,525,000 |
| 287 | PP2400366723 - ống thông can thiệp đầu siêu mềm không gắn bóng cỡ 4.2F | 495,000,000 | 7,425,000 |
| 288 | PP2400366724 - Ống thông can thiệp kéo dài | 1,027,950,000 | 15,419,250 |
| 289 | PP2400366725 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh đường kính ngoài 0.024"-0.040" | 990,000,000 | 14,850,000 |
| 290 | PP2400366726 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh đường kính ngoài 0.061''- 0.055'' | 180,000,000 | 2,700,000 |
| 291 | PP2400366727 - Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng | 51,360,000 | 770,400 |
| 292 | PP2400366728 - Ống thông chẩn đoán tim mạch, lớp áo ngoài bằng vật liệu Inslide polymer,đầu tip mềm, đường kính 5F, 6F | 864,000,000 | 12,960,000 |
| 293 | PP2400366729 - Ống thông chụp động mạch vành | 1,250,000,000 | 18,750,000 |
| 294 | PP2400366730 - Ống thông chụp mạch máu gan loại 5F | 614,250,000 | 9,213,750 |
| 295 | PP2400366731 - Ống thông dẫn đường can thiệp loại lớn dùng trong can thiệp mạch thần kinh | 4,200,000,000 | 63,000,000 |
| 296 | PP2400366732 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch, chất liệu: polymer tăng cường vòng xoắn Stainless | 1,620,000,000 | 24,300,000 |
| 297 | PP2400366733 - Ống thông đưa dây tạo nhịp đến vị trí bó His hoặc bó nhánh trái | 180,000,000 | 2,700,000 |
| 298 | PP2400366734 - Ống thông dùng hút huyết khối trực tiếp đường kính 0.07" | 3,414,000,000 | 51,210,000 |
| 299 | PP2400366735 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch và mạch ngoại vi | 210,000,000 | 3,150,000 |
| 300 | PP2400366736 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên phủ ái nước | 648,000,000 | 9,720,000 |
| 301 | PP2400366737 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên, sử dụng dây dẫn 0.014", 0.018" và 0.035" | 1,890,000,000 | 28,350,000 |
| 302 | PP2400366738 - Ống thông hỗ trợ can thiệp ngoại biên các cỡ | 1,540,000,000 | 23,100,000 |
| 303 | PP2400366739 - Ống thông hỗ trợ hút huyết khối chất liệu Nitinol, thiết kế dạng coil dệt | 1,563,650,000 | 23,454,750 |
| 304 | PP2400366740 - Ống thông hút huyết khối đường kính nhỏ | 1,069,450,250 | 16,041,754 |
| 305 | PP2400366741 - Ống thông hủy thần kinh giao cảm động mạch thận đa điện điện cực | 500,000,000 | 7,500,000 |
| 306 | PP2400366742 - Ống thông mang bóng nong mạch máu ngoại biên, phá vách liên nhĩ | 252,000,000 | 3,780,000 |
| 307 | PP2400366743 - Ống thông phủ Z-Glide hydrophilic hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính | 307,500,000 | 4,612,500 |
| 308 | PP2400366744 - Ống thông trợ giúp can thiệp lòng rộng, ái nước | 1,182,000,000 | 17,730,000 |
| 309 | PP2400366745 - Phổi nhân tạo dùng cho người lớn không gắn heparin | 2,100,000,000 | 31,500,000 |
| 310 | PP2400366746 - Phổi nhân tạo dùng cho phẫu thuật tim người lớn và trẻ em | 4,100,000,000 | 61,500,000 |
| 311 | PP2400366747 - Phổi nhân tạo dùng cho trẻ em kèm bình chứa | 3,780,000,000 | 56,700,000 |
| 312 | PP2400366748 - Phổi nhân tạo ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg (không kèm bộ dây dẫn tuần hoàn) | 1,198,000,000 | 17,970,000 |
| 313 | PP2400366749 - Phổi nhân tạo ECMO dùng cho bệnh nhân trên 20kg (có kèm dây dẫn) | 2,352,000,000 | 35,280,000 |
| 314 | PP2400366750 - Phổi nhân tạo tích hợp lọc động mạch dùng cho người lớn kèm bình chứa | 8,100,000,000 | 121,500,000 |
| 315 | PP2400366751 - Quả lọc máu cho người lớn, trẻ em kèm dây dẫn | 1,102,500,000 | 16,537,500 |
| 316 | PP2400366752 - Quả lọc máu trong phẫu thuật tim | 2,516,400,000 | 37,746,000 |
| 317 | PP2400366753 - Sạc khí Helium | 137,500,000 | 2,062,500 |
| 318 | PP2400366754 - Shunt động mạch vành | 191,000,000 | 2,865,000 |
| 319 | PP2400366755 - Stent nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não 2 lớp | 1,896,000,000 | 28,440,000 |
| 320 | PP2400366756 - Thanh nâng lõm ngực các cỡ | 952,000,000 | 14,280,000 |
| 321 | PP2400366757 - Thiết bị hỗ trợ kẹp một phần động mạch chủ và các trợ cụ đi kèm | 1,061,025,000 | 15,915,375 |
| 322 | PP2400366758 - Van cầm máu dạng chữ Y loại đóng mở bằng lò xò | 1,275,000,000 | 19,125,000 |
| 323 | PP2400366759 - Van động mạch chủ cơ học gờ nổi các cỡ | 6,600,000,000 | 99,000,000 |
| 324 | PP2400366760 - Van động mạch chủ cơ học, van hai cánh cao cấp | 1,518,000,000 | 22,770,000 |
| 325 | PP2400366761 - Van động mạch chủ ngoại tâm mạc/van hai lá sinh học nhân tạo | 2,580,000,000 | 38,700,000 |
| 326 | PP2400366762 - Van động mạch chủ sinh học có giá đỡ từ heo các cỡ | 4,480,000,000 | 67,200,000 |
| 327 | PP2400366763 - Van động mạch chủ sinh học gồm 3 lá riêng biệt màng tim bò cỡ 19 -29mm | 675,000,000 | 10,125,000 |
| 328 | PP2400366764 - Van động mạch chủ sinh học từ màng tim bò | 1,250,000,000 | 18,750,000 |
| 329 | PP2400366765 - Van hai lá cơ học gờnổi | 8,777,790,000 | 131,666,850 |
| 330 | PP2400366766 - Van hai lá cơ học, tương thích MRI, có khả năng kháng tạo huyết khối | 1,800,000,000 | 27,000,000 |
| 331 | PP2400366767 - Van hai lá sinh học có giá đỡ từ heo các cỡ | 4,480,000,000 | 67,200,000 |
| 332 | PP2400366768 - Van hai lá sinh học gồm 3 lá riêng biệt từ màng tim bò, cỡ 25-33mm | 2,580,000,000 | 38,700,000 |
| 333 | PP2400366769 - Van hai lá sinh học làm từ màng tim lợn | 980,000,000 | 14,700,000 |
| 334 | PP2400366770 - Van hai lá, động mạch chủ sinh học loại vòng van phủ màng tim bò, lá van bằng màng tim lợn | 2,600,000,000 | 39,000,000 |
| 335 | PP2400366771 - Van tim cơ học động mạch chủ chất liệu 100% carbon, có độ chênh áp thấp ≤ 10 mmHg, vòng khâu mỏng PTFE | 3,450,000,000 | 51,750,000 |
| 336 | PP2400366772 - Van tim hai lá chất liệu 100% carbon, có độ chênh áp thấp ≤ 10 mmHg, vòng khâu mỏng PTFE | 3,450,000,000 | 51,750,000 |
| 337 | PP2400366773 - Van tim sinh học kèm ống động mạch phổi các cỡ | 1,100,400,000 | 16,506,000 |
| 338 | PP2400366774 - Vi dây dẫn bằng thép không gỉ có thể xuyên qua huyết khối | 2,990,000,000 | 44,850,000 |
| 339 | PP2400366775 - Vi dây dẫn can thiệp có đường kính 0.010", 0,012". Dài 310cm | 299,145,000 | 4,487,175 |
| 340 | PP2400366776 - Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ, siêu ái nước các cỡ | 2,765,000,000 | 41,475,000 |
| 341 | PP2400366777 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch với cấu trức đơn lõi | 660,000,000 | 9,900,000 |
| 342 | PP2400366778 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch với đầu tip được thiết kế đa lõi | 276,000,000 | 4,140,000 |
| 343 | PP2400366779 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch với nhiều loại lớp phủ khác nhau | 1,375,000,000 | 20,625,000 |
| 344 | PP2400366780 - Vi dây dẫn đường can thiệp | 84,000,000 | 1,260,000 |
| 345 | PP2400366781 - Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ | 2,370,000,000 | 35,550,000 |
| 346 | PP2400366782 - Vi ống thông 2 lòng có bóng | 255,000,000 | 3,825,000 |
| 347 | PP2400366783 - Vi ống thông 2 nòng can thiệp tim mạch | 720,000,000 | 10,800,000 |
| 348 | PP2400366784 - Vi ống thông can thiệp mạch máu | 144,000,000 | 2,160,000 |
| 349 | PP2400366785 - Vi ống thông can thiệp mạch não có lớp phủ ưa nước hai lớp | 499,000,000 | 7,485,000 |
| 350 | PP2400366786 - Vi ống thông can thiệp mạch não đầu tip mềm các loại, các cỡ | 75,000,000 | 1,125,000 |
| 351 | PP2400366787 - Vi ống thông can thiệp mạch vành dùng cho các ca khó, tắc mãn tính | 525,000,000 | 7,875,000 |
| 352 | PP2400366788 - Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ 2 nòng, đầu tiếp thoan và mềm, ái nước. | 343,000,000 | 5,145,000 |
| 353 | PP2400366789 - Vi ống thông can thiệp thần kinh đường kính trong 0.022 inch, đường kính 2.4F | 135,000,000 | 2,025,000 |
| 354 | PP2400366790 - Vi ống thông can thiệp tim mạch phủ hydrophilic | 387,500,000 | 5,812,500 |
| 355 | PP2400366791 - Vi ống thông có đường kính nhỏ khoảng 1 mm , tự trôi theo dòng chảy của mạch máu . | 1,680,000,000 | 25,200,000 |
| 356 | PP2400366792 - Vi ống thông có thể tách rời ở đầu, hình dạng đầu tip thẳng, tương thích với dây dẫn lớn nhất 0.01" | 1,188,000,000 | 17,820,000 |
| 357 | PP2400366793 - Vi ống thông dẫn đường tương thích dây dẫn có đường kính 0.035" và 0.038" | 200,000,000 | 3,000,000 |
| 358 | PP2400366794 - Vi ống thông đầu mềm dùng cho can thiệp dị dạng mạch não | 4,252,500,000 | 63,787,500 |
| 359 | PP2400366795 - Vi ống thông đầu thẳng | 4,455,000,000 | 66,825,000 |
| 360 | PP2400366796 - Vi ống thông gập góc được làm bằng chất liệu nitinol | 1,440,000,000 | 21,600,000 |
| 361 | PP2400366797 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên với thiết kế đầu thẳng và uốn cong (các góc 45 độ, 90 độ và 120 độ). | 2,347,500,000 | 35,212,500 |
| 362 | PP2400366798 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên với thiết kế đầu tip linh hoạt. | 1,126,800,000 | 16,902,000 |
| 363 | PP2400366799 - Vi ống thông hỗ trợ hút huyết khối đường kính 5.1F | 227,250,000 | 3,408,750 |
| 364 | PP2400366800 - Vi ống thông nhỏdùng trong thả coil, bóng chèn, stent, lớp ngoài cùng có phủ Hydrophilic | 714,000,000 | 10,710,000 |
| 365 | PP2400366801 - Vi ống thông siêu nhỏ 2.7F | 4,977,000,000 | 74,655,000 |
| 366 | PP2400366802 - Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính, cỡ 2.6 F | 1,860,000,000 | 27,900,000 |
| 367 | PP2400366803 - Vi ống thông thả stent đổi hướng dòng chảy | 500,500,000 | 7,507,500 |
| 368 | PP2400366804 - Vi ống thông thả stent thường | 3,825,000,000 | 57,375,000 |
| 369 | PP2400366805 - Vòng van 2 lá hình yên ngựa, lõi cứng phần trước, mềm phần sau, cỡ 24-40mm | 750,000,000 | 11,250,000 |
| 370 | PP2400366806 - Vòng van 2 lá, lõi nitinol, linh hoạt, cỡ 24-40mm | 600,000,000 | 9,000,000 |
| 371 | PP2400366807 - Vòng van ba lá sinh học các cỡ | 750,000,000 | 11,250,000 |
| 372 | PP2400366808 - Vòng van hai lá kín loại bán cứng các cỡ | 2,610,000,000 | 39,150,000 |
| 373 | PP2400366809 - Vòng van nhân tạo cơ học 3 lá các cỡ | 1,940,000,000 | 29,100,000 |
| 374 | PP2400366810 - Vòng xoắn kim loại (coil) siêu mềm thế hệ mới | 4,900,000,000 | 73,500,000 |
| 375 | PP2400366811 - Vòng xoắn kim loại (coils) bít túi phình mạch não không phủ gel các loại, các cỡ | 2,850,000,000 | 42,750,000 |
| 376 | PP2400366812 - Vòng xoắn kim loại bít phình mạch máu não đường kính sợi coil từ 0.115" - 0.0145" | 7,019,400,000 | 105,291,000 |
| 377 | PP2400366813 - Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch não dạng 2D, 3D giúp tạo khung túi phình | 4,480,000,000 | 67,200,000 |
| 378 | PP2400366814 - Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch não đường kính từ 1-6mm | 2,962,500,000 | 44,437,500 |
| 379 | PP2400366815 - Vòng xoắn kim loại chất liệu platinumcác loại, các cỡ | 925,000,000 | 13,875,000 |
| 380 | PP2400366816 - Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch não | 465,000,000 | 6,975,000 |
Bộ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2400366437 |
| Giá từng phần lô | 3,450,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ bơm bóng áp lực cao thiết kế giảm thiểu tối đa giảm áp lực và trượt có cổng kết nối |
|
| Mã phần lô | PP2400366438 |
| Giá từng phần lô | 1,488,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ cắt mảng xơ vữa |
|
| Mã phần lô | PP2400366439 |
| Giá từng phần lô | 1,269,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,035,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ cố định mỏm tim |
|
| Mã phần lô | PP2400366440 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch vành kèm dụng cụ kéo liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2400366441 |
| Giá từng phần lô | 7,040,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ đầu đốt phẫu thuật rung nhĩ đơn cực và lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2400366442 |
| Giá từng phần lô | 509,985,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,649,775 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dây dẫn tuần hoàn ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg |
|
| Mã phần lô | PP2400366443 |
| Giá từng phần lô | 556,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ điều khiển cắt coil điện tử |
|
| Mã phần lô | PP2400366444 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,312,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ điều khiển dao cắt |
|
| Mã phần lô | PP2400366445 |
| Giá từng phần lô | 282,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,237,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2400366446 |
| Giá từng phần lô | 51,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 774,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2400366447 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu dài 11cm, bao gồm sheath có van chống trào máu |
|
| Mã phần lô | PP2400366448 |
| Giá từng phần lô | 618,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dụng cụ siêu âm lòng mạch với tần số đầu dò 30MHz |
|
| Mã phần lô | PP2400366449 |
| Giá từng phần lô | 1,760,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu mổ mở kèm chốt titan thắt chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2400366450 |
| Giá từng phần lô | 2,079,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,185,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2400366451 |
| Giá từng phần lô | 1,925,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ hoàn hồi máu |
|
| Mã phần lô | PP2400366452 |
| Giá từng phần lô | 205,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,075,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ hút huyết khối mạch vành 6F |
|
| Mã phần lô | PP2400366453 |
| Giá từng phần lô | 91,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,368,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ khung giá đỡ cho động mạch chủ Bụng và phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2400366454 |
| Giá từng phần lô | 3,936,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ khung giá đỡ cho động mạch chủ bụng, bao gồm miếng ghép chính phân nhánh, kèm theo tối đa 02 miếng ghép phụ |
|
| Mã phần lô | PP2400366455 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ khung giá đỡ cho động mạch chủ ngực và phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2400366456 |
| Giá từng phần lô | 8,896,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 133,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ khung giá đỡ động mạch chủ và 1 bên động mạch Chậu |
|
| Mã phần lô | PP2400366457 |
| Giá từng phần lô | 656,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ lấy/ tái định vị lưới lọc huyết khối tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400366458 |
| Giá từng phần lô | 482,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,237,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có khử rung cho phép chụp MRI toàn thân, giúp giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2400366459 |
| Giá từng phần lô | 3,108,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số cho phép chụp MRI toàn thân, quản lý tạo nhịp VCM |
|
| Mã phần lô | PP2400366460 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng tần số, với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI (chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn) |
|
| Mã phần lô | PP2400366461 |
| Giá từng phần lô | 3,220,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng , dây điện cực tương thích MRI toàn thân, có lớp phủ fractal Iridium |
|
| Mã phần lô | PP2400366462 |
| Giá từng phần lô | 2,040,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số cho phép chụp MRI toàn thân, đáp ứng nhịp, tự động theo dõi và điều chỉnh, quản lý tạo nhịp nhĩ thất ACM và VCM, dò tìm tự động khoảng nhĩ thất giúp giảm tạo nhịp thất không cần thiết |
|
| Mã phần lô | PP2400366463 |
| Giá từng phần lô | 15,130,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 226,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, có phụ kiện đưa điện cực vào vị trí his/bó nhánh trái |
|
| Mã phần lô | PP2400366464 |
| Giá từng phần lô | 3,745,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, có cưỡng chế rung nhĩ, có chế độ nhịp nghỉ tự động tương thích MRI (chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn) |
|
| Mã phần lô | PP2400366465 |
| Giá từng phần lô | 9,720,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 145,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có khử rung cho phép chụp MRI toàn thân, tính năng phân biệt sóng T và phân biệt nhiễu RV, Công nghệ tránh sốc lầm và thiết kế đường cong sinh lý giảm tối đa áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2400366466 |
| Giá từng phần lô | 1,140,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân 3 Tesla |
|
| Mã phần lô | PP2400366467 |
| Giá từng phần lô | 3,325,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng nhịp thích ứng, dây điện cực tương thích MRI toàn thân, có lớp phủ fractal Iridium |
|
| Mã phần lô | PP2400366468 |
| Giá từng phần lô | 9,170,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 137,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng nhịp thích ứng, kết nối không dây, đáp ứng cộng hưởng từ toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2400366469 |
| Giá từng phần lô | 3,762,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,437,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng , chuẩn DF1, tương thích cộng hưởng từ. |
|
| Mã phần lô | PP2400366470 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2400366471 |
| Giá từng phần lô | 3,058,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,870,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ cơ tim CRT-P 3 buồng với chức năng tối ưu thời gian nhĩ - thất, thất - thất và phần mềm quản lý rung nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2400366472 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, có thiết kế đường cong sinh lý giảm tối đa áp lực, chẩn đoán sớm tình trạng suy tim |
|
| Mã phần lô | PP2400366473 |
| Giá từng phần lô | 1,530,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 3 buồng có chức năng tái đồng bộ tim và phá rung |
|
| Mã phần lô | PP2400366474 |
| Giá từng phần lô | 862,120,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,931,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ nong mạch máu dưới da dùng cho Cannula ECMO |
|
| Mã phần lô | PP2400366475 |
| Giá từng phần lô | 170,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,557,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộphận kết nối 3 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2400366476 |
| Giá từng phần lô | 875,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ phận kết nối có 2-3 cổng ON và OFF, vật liệu Polycarbonate |
|
| Mã phần lô | PP2400366477 |
| Giá từng phần lô | 402,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,030,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ phân phối khí trong mổ bắc cầu mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400366478 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ phổi nhân tạo hoàn chỉnh bao gồm dây dẫn máu và đầu bơm ly tâm |
|
| Mã phần lô | PP2400366479 |
| Giá từng phần lô | 4,480,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ thả dù các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366480 |
| Giá từng phần lô | 2,583,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,745,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ thả dù với đầu cong 90 độ các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366481 |
| Giá từng phần lô | 861,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,915,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm 1cc, 3cc, 10cc đầu xoắn dùng trong can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2400366482 |
| Giá từng phần lô | 203,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,045,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm cản quang có đầu xoáy loại 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2400366483 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch máu não các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366484 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366485 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng đối xung động mạch chủ 7.5Fr các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366486 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng ngoại vi dưới gối loại bóng thẳng và bóng thuôn |
|
| Mã phần lô | PP2400366487 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao sử dụng dây dẫn 0.035'' |
|
| Mã phần lô | PP2400366488 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao, kỹ thuật xếp: 3 cạnh/5 cạnh |
|
| Mã phần lô | PP2400366489 |
| Giá từng phần lô | 820,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực thường chất liệu bóng polyamide sử dụng dây dẫn 0.035'' |
|
| Mã phần lô | PP2400366490 |
| Giá từng phần lô | 1,450,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,762,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên chất liệu bóng Co-Extrudedsử dụng dây dẫn 0.035'' |
|
| Mã phần lô | PP2400366491 |
| Giá từng phần lô | 588,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên chất liệu Nybax sử dụng dây dẫn 0.014'' |
|
| Mã phần lô | PP2400366492 |
| Giá từng phần lô | 948,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên chất liệu pebax sử dụng dây dẫn 0.014''/0.018'' |
|
| Mã phần lô | PP2400366493 |
| Giá từng phần lô | 898,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,482,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel sử dụng dây dẫn 0.014"/ 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2400366494 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel sử dụng dây dẫn 0.014"/ 0.018"/ 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2400366495 |
| Giá từng phần lô | 1,230,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.014'' |
|
| Mã phần lô | PP2400366496 |
| Giá từng phần lô | 984,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.018'' |
|
| Mã phần lô | PP2400366497 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong động mạch ngoại biên có gắn lưỡi dao nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400366498 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực thường chiều dài bóng lên tới 300mm tương thích hệ thống dây dẫn 0.035 |
|
| Mã phần lô | PP2400366499 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch máu ngoại biên bọc thuốc paclitaxelsử dụng dây dẫn 0.035'' |
|
| Mã phần lô | PP2400366500 |
| Giá từng phần lô | 3,240,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch máu ngoại biên có lớp phủ ái nước tương thích hệ thống dây dẫn 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2400366501 |
| Giá từng phần lô | 1,476,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch máu ngoại biên siêu cứng sử dụng dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2400366502 |
| Giá từng phần lô | 546,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,190,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch não điều trị hẹp nội sọ |
|
| Mã phần lô | PP2400366503 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch não loại 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2400366504 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành áp lực cao các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366505 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành áp lực cao cấu trúc 3 lớp các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366506 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu light các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366507 |
| Giá từng phần lô | 4,140,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Polyamide resin |
|
| Mã phần lô | PP2400366508 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành áp lực cao đường kính lên tới 6.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2400366509 |
| Giá từng phần lô | 3,196,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành áp lực cao kiểm soát độ giãn nở tốt các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366510 |
| Giá từng phần lô | 2,370,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành áp lực thường các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366511 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành áp lực thường chất liệu bóng Ultra-slim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366512 |
| Giá từng phần lô | 8,280,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 124,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành áp lực thường chất liệu Nylon/ Pebax các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366513 |
| Giá từng phần lô | 2,370,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành áp lực thường chất liệu Quadflexcác cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366514 |
| Giá từng phần lô | 7,920,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ zglide Hydrophilic các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366515 |
| Giá từng phần lô | 4,794,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,910,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành chất liệu Polyamide resin đường kính nhỏ nhất là 0.75 mm |
|
| Mã phần lô | PP2400366516 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ để điều trị tổn thương tái hẹp trong stent |
|
| Mã phần lô | PP2400366517 |
| Giá từng phần lô | 770,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành dùng cho CTO loại ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2400366518 |
| Giá từng phần lô | 829,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,438,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành loại CTO đường kính siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400366519 |
| Giá từng phần lô | 831,348,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,470,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2400366520 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2400366521 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 bar thành bóng 2 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2400366522 |
| Giá từng phần lô | 1,232,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,487,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong van động mạch phổi chất liệu Advanced PET |
|
| Mã phần lô | PP2400366523 |
| Giá từng phần lô | 384,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,764,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong van động mạch phổi chất liệu Thermoplastic Elastomer |
|
| Mã phần lô | PP2400366524 |
| Giá từng phần lô | 330,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,961,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình vị trí mạch thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2400366525 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình vị trí ngã 3 mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400366526 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cannula động mạch 1 nòng ECMO các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366527 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cannula động mạch đầu thẳng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366528 |
| Giá từng phần lô | 741,058,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,115,878 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cannula động mạch đùi hoặc tĩnh mạch cảnh cỡ 15-25Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400366529 |
| Giá từng phần lô | 882,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,230,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cannula động mạch đùi trẻ em các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366530 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cannula động mạch trẻ em có thông khí, co nối 1/4 dài 22,9 cm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366531 |
| Giá từng phần lô | 3,192,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cannula động mạch, tĩnh mạch ECMO các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366532 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cannula gốc động mạch chủ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366533 |
| Giá từng phần lô | 1,038,765,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,581,475 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cannula gốc động mạch chủ ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2400366534 |
| Giá từng phần lô | 101,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,516,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cannula gốc động mạch chủ thẳng với đầu kim cỡ 18 ga (4 Fr), dài 6,4 cm. |
|
| Mã phần lô | PP2400366535 |
| Giá từng phần lô | 479,430,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,191,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cannula liệt tim đặt vào lỗ động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400366536 |
| Giá từng phần lô | 38,973,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 584,595 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cannula lỗ động mạch vành các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366537 |
| Giá từng phần lô | 404,404,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,066,060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cannula tĩnh mạch 1 nòng ECMO các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366538 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cannula tĩnh mạch DLP một tầng đầu cong các cỡ, đầu nối 3/8" hoặc 1/4" |
|
| Mã phần lô | PP2400366539 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cannula tĩnh mạch đùi 1 tầng, không thông khí, đầu nối 3/8'', các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366540 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cannula tĩnh mạch đùi cỡ 8-14Fr , dài 22.9cm, đầu nối 1/4 |
|
| Mã phần lô | PP2400366541 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cannula tĩnh mạch hai tầng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366542 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cannula tĩnh mạch một tầng đầu thẳng các cỡ, đầu nối 3/8" hoặc 1/4" |
|
| Mã phần lô | PP2400366543 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cannula truyền dung dịch liệt tim ngược dòng thân bằng Silicone |
|
| Mã phần lô | PP2400366544 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 472,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cáp cắt Solitaire |
|
| Mã phần lô | PP2400366545 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cáp điện cực đốt cho catheter đốt loạn nhịp cong nhiều hướng |
|
| Mã phần lô | PP2400366546 |
| Giá từng phần lô | 68,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,027,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cáp điện cực đốt tưới muối |
|
| Mã phần lô | PP2400366547 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 787,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cáp kết nối Catheter dùng cho bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF |
|
| Mã phần lô | PP2400366548 |
| Giá từng phần lô | 42,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 643,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cáp nối chẩn đoán 4 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2400366549 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 712,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 20 điện cực lái hướng |
|
| Mã phần lô | PP2400366550 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 787,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cáp nối với Catheter chẩn đoán 10 cực |
|
| Mã phần lô | PP2400366551 |
| Giá từng phần lô | 53,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 808,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheter can thiệp mạch máu não 6, 7, 8 Fr dài 80 - 110 cm |
|
| Mã phần lô | PP2400366552 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheter can thiệp mạch vành mặt trong làm bằng chất liệu Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2400366553 |
| Giá từng phần lô | 7,920,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheter chẩn đoán 4 điện cực, kiểu cong cố định |
|
| Mã phần lô | PP2400366554 |
| Giá từng phần lô | 1,070,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,056,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheter chẩn đoán xoang vành loại 10 cực lái hướng |
|
| Mã phần lô | PP2400366555 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheter chẩn đoán lái hướng 20 cực |
|
| Mã phần lô | PP2400366556 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheter chẩn đoán lái hướng loại 10 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2400366557 |
| Giá từng phần lô | 4,768,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực đầu cong cố định |
|
| Mã phần lô | PP2400366558 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực, với nhiều đầu cong khác nhau |
|
| Mã phần lô | PP2400366559 |
| Giá từng phần lô | 246,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,690,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực đường cong cố định |
|
| Mã phần lô | PP2400366560 |
| Giá từng phần lô | 324,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,871,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheter chẩn đoán, đoạn xa có lớp phủ ái nước Hydrophilic M Coating |
|
| Mã phần lô | PP2400366561 |
| Giá từng phần lô | 1,134,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,010,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheter chụp chẩn đoán tim và động mạch vành từng bên loại linh hoạt dễ lái |
|
| Mã phần lô | PP2400366562 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheter chụp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2400366563 |
| Giá từng phần lô | 567,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,505,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheter chụp mạch ngoại biên chất liệu Nylon Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2400366564 |
| Giá từng phần lô | 107,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,605,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheter chụp mạch vành cả 2 bên trái và phải đường động mạch quay chống xoắn và ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2400366565 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheter đốt cuồng nhĩ đầu uốn cong hai hướng, cấu trúc tay lái cam. |
|
| Mã phần lô | PP2400366566 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng có thể uốn được nhiều độ cong khác nhau, có tay cầm điều khiển độ cong hai bên |
|
| Mã phần lô | PP2400366567 |
| Giá từng phần lô | 5,720,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng, cấu trúc tay lái cam, thân cứng dạng bện |
|
| Mã phần lô | PP2400366568 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheter đốt RF có lỗ tưới nước muối |
|
| Mã phần lô | PP2400366569 |
| Giá từng phần lô | 533,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,995,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheter đốt tưới dung dịch có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong loại 1 hướng kèm dây truyền lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2400366570 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheter dùng cho bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF |
|
| Mã phần lô | PP2400366571 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheter hút huyết khối mạch vành các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366572 |
| Giá từng phần lô | 111,360,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,670,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheter thông khí tim trái |
|
| Mã phần lô | PP2400366573 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheter trợ giúp can thiệp, đầu tip tròn, mềm dẻo |
|
| Mã phần lô | PP2400366574 |
| Giá từng phần lô | 2,760,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chất tắc mạch dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2400366575 |
| Giá từng phần lô | 1,253,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,795,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chất tắc mạch dạng lỏng, có tính cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2400366576 |
| Giá từng phần lô | 5,248,350,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,725,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chốt titan thắt chỉ cấy ghép vĩnh viễn trong cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2400366577 |
| Giá từng phần lô | 682,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,237,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Đầu đốt phẫu thuật rung nhĩ đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2400366578 |
| Giá từng phần lô | 284,445,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,266,675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây bơm thuốc áp lực cao, chất liệu polyurethane |
|
| Mã phần lô | PP2400366579 |
| Giá từng phần lô | 414,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây bơm thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2400366580 |
| Giá từng phần lô | 808,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,127,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn 0.018" dùng cho ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2400366581 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch 0.014inch |
|
| Mã phần lô | PP2400366582 |
| Giá từng phần lô | 35,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 531,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn can thiệp dùng trong tim bẩm sinh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366583 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn can thiệp mạch máu CTO, đường kính 0.014" và 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2400366584 |
| Giá từng phần lô | 1,190,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2400366585 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2400366586 |
| Giá từng phần lô | 722,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,837,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh đường kính 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2400366587 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn can thiệp mạch não lõi nitrinol |
|
| Mã phần lô | PP2400366588 |
| Giá từng phần lô | 358,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,382,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh chất liệu thép không gỉ, đầu mềm quấn lò xo platinum |
|
| Mã phần lô | PP2400366589 |
| Giá từng phần lô | 364,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn can thiệp mạch vành chất liệu Nitinol phủ Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2400366590 |
| Giá từng phần lô | 4,620,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn can thiệp mạch vành phủ lớp ái nước M Coat |
|
| Mã phần lô | PP2400366591 |
| Giá từng phần lô | 10,350,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 155,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn can thiệp ngoại biên với nhiều loại lớp phủ khác nhau |
|
| Mã phần lô | PP2400366592 |
| Giá từng phần lô | 1,375,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn chẩn đoán các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366593 |
| Giá từng phần lô | 4,120,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn chẩn đoán phủ PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2400366594 |
| Giá từng phần lô | 44,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 663,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400366595 |
| Giá từng phần lô | 2,847,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,705,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2400366596 |
| Giá từng phần lô | 587,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,812,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn đường can thiệp tim bẩm sinh, bằng thép không rỉ được phủ PTFE, đường kính 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2400366597 |
| Giá từng phần lô | 60,375,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 905,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn đường có lớp ái nước phủ M coat, lõi Nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2400366598 |
| Giá từng phần lô | 618,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn máu tim phổi nhân tạo thiết kế phù hợp với phổi và với từng hạng cân |
|
| Mã phần lô | PP2400366599 |
| Giá từng phần lô | 3,807,888,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,118,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn tín hiệu thượng tâm mạc |
|
| Mã phần lô | PP2400366600 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây đo áp lực có đầu khóa |
|
| Mã phần lô | PP2400366601 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 390,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây nối áp lực, chịu áp lực cao, dài 30cm - 50cm |
|
| Mã phần lô | PP2400366602 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Điện cực tạo nhịp tạm thời loại có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2400366603 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dù đóng còn ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400366604 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dù đóng lỗ bầu dục các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366605 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dù đóng lỗ thông liên thất các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366606 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2400366607 |
| Giá từng phần lô | 4,160,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ bít lỗ thông dò động tĩnh mạch, mạch vành, mạch máu được thiết kế từ hợp kim nhớ hình dạng lưới Nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2400366608 |
| Giá từng phần lô | 64,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 963,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2400366609 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ cố định tim mổ bắc cầu động mạch vành không sử dụng CEC |
|
| Mã phần lô | PP2400366610 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ cố định tim mổ bắc cầu động mạch vành không sử dụng CEC trong phẫu thuật tim ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2400366611 |
| Giá từng phần lô | 1,698,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,483,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại (dây đẩy coils, dụng cụ cắt coils) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366612 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ đóng còn ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400366613 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ đóng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400366614 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa cho lỗ động mạch từ 6F đến 21F |
|
| Mã phần lô | PP2400366615 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cuđục lỗđộng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400366616 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil |
|
| Mã phần lô | PP2400366617 |
| Giá từng phần lô | 122,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,837,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ lấy dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2400366618 |
| Giá từng phần lô | 261,875,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,928,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay thành siêu mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2400366619 |
| Giá từng phần lô | 1,875,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ mở đường vào động mạch, động mạch quay có tráng lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2400366620 |
| Giá từng phần lô | 4,662,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,930,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ mở đường vào mạch máu, có van cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2400366621 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có van cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2400366622 |
| Giá từng phần lô | 124,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,860,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ thổi/phun sương trong phẫu thuật bắc cầu mạch vành không sử dụng CEC |
|
| Mã phần lô | PP2400366623 |
| Giá từng phần lô | 119,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,795,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giá đỡ điều trị biến chứng thủng mạch vành cấp, chất liệu electrospun polyurethane |
|
| Mã phần lô | PP2400366624 |
| Giá từng phần lô | 1,462,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,937,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hệ thống ống thông và bóng nong mạch ngoại vi đa chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2400366625 |
| Giá từng phần lô | 1,447,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,712,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hệ thống phọng ngừa tắc thuyên tắc động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2400366626 |
| Giá từng phần lô | 304,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Keo sinh học nút dị dạng động tĩnh mạch não các loại |
|
| Mã phần lô | PP2400366627 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Keo Sinh học vá mạch máu và màng não |
|
| Mã phần lô | PP2400366628 |
| Giá từng phần lô | 1,641,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,624,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ (Stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng đoạn xa loại thay đổi được kích thước và hình dạng từ 1.5mm đến 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2400366629 |
| Giá từng phần lô | 370,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ (Stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng loại thay đổi được kích thước và hình dạng từ 1.5mm đến 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2400366630 |
| Giá từng phần lô | 370,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ (stent) chuyển hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2400366631 |
| Giá từng phần lô | 860,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ (stent) mạch não hỗ trợ thả coil có thể thu lại |
|
| Mã phần lô | PP2400366632 |
| Giá từng phần lô | 4,884,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở cho can thiệp và điều trị phình mạch não và hỗ trợ thả coil |
|
| Mã phần lô | PP2400366633 |
| Giá từng phần lô | 544,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,167,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ (stent) ngoại biên chất liệu Nitinol sử dụng dây dẫn 0.035'' |
|
| Mã phần lô | PP2400366634 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ (stent) ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2400366635 |
| Giá từng phần lô | 2,765,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366636 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ can thiệp túi phình mạch não kết hợp coils, thatrên vi ống thông, cothểthu hồi được sau khi thả90% |
|
| Mã phần lô | PP2400366637 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ chặn cổ túi phình mạch não cổ rộng |
|
| Mã phần lô | PP2400366638 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ chặn cổ túi phình mạch não sử dụng vi ống thông 0,017” |
|
| Mã phần lô | PP2400366639 |
| Giá từng phần lô | 286,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,297,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ chặn cổ túi phình mạch não sử dụng vi ống thông 0,021” |
|
| Mã phần lô | PP2400366640 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ chặn dòng chảy nội túi phình mạch não các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366641 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ chuyển dòng gồm 48 sợi platinum,hiển thị hoàn toàn, lớp phủ HPC |
|
| Mã phần lô | PP2400366642 |
| Giá từng phần lô | 875,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ chuyển dòng gồm 64 sợi platinum,hiển thị hoàn toàn, lớp phủ HPC |
|
| Mã phần lô | PP2400366643 |
| Giá từng phần lô | 875,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ có màngbọc sử dụng cho độngmạch chậu, đùi, thận dưới đòn |
|
| Mã phần lô | PP2400366644 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ động mạch chủ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2400366645 |
| Giá từng phần lô | 6,560,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ động mạch chủ ngực kèm đoạn mạch máu nhân tạo quai động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2400366646 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên cover stent chất liệu Nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2400366647 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Rapamycin |
|
| Mã phần lô | PP2400366648 |
| Giá từng phần lô | 895,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,437,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimuskhông chứa polymer |
|
| Mã phần lô | PP2400366649 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc BiolimusA9, khung Cobalt Chromium. |
|
| Mã phần lô | PP2400366650 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc chiều dài tới 58mm |
|
| Mã phần lô | PP2400366651 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2400366652 |
| Giá từng phần lô | 5,460,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus |
|
| Mã phần lô | PP2400366653 |
| Giá từng phần lô | 4,620,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ kéo huyết khối mạch não loại thay đổi được kích thước và hình dạng từ 1.5mm đến 6mm bằng tay cầm dạng răng cưa |
|
| Mã phần lô | PP2400366654 |
| Giá từng phần lô | 405,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,079,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ kéo huyết khối mạch não siêu nhỏ loại thay đổi được kích thước và hình dạng từ 0.5mm đến 3mm bằng tay cầm dạng răng cưa |
|
| Mã phần lô | PP2400366655 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ kéo huyết khối nitinol cấu trúc vòng "ring" khép kín, đường kính 3-6mm |
|
| Mã phần lô | PP2400366656 |
| Giá từng phần lô | 202,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,033,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ lấy huyết khối chất liệu nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2400366657 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ lấy huyết khối mạch não dùng với vi ống thông 0,017” |
|
| Mã phần lô | PP2400366658 |
| Giá từng phần lô | 286,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,297,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ lấy huyết khối mạch não dùng với vi ống thông 0,021” |
|
| Mã phần lô | PP2400366659 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ mạch chậu tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2400366660 |
| Giá từng phần lô | 1,316,975,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,754,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ mạch chi nhớ hình tự bung dùng cho mạch máu ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.018'' |
|
| Mã phần lô | PP2400366661 |
| Giá từng phần lô | 3,480,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ mạch chi tự bung sử dụng dây dẫn 0.018''/0.035'' |
|
| Mã phần lô | PP2400366662 |
| Giá từng phần lô | 2,990,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ mạch máu có màng bọc dùng cho can thiệp động mạch ngoại biên, động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2400366663 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035", thiết kế dạng lưới xoắn ốc, được chỉ định sử dụng cho mạch khoeo |
|
| Mã phần lô | PP2400366664 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ mạch não đổi hướng dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2400366665 |
| Giá từng phần lô | 6,160,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ mạch não đổi hướng dòng chảy đường kính từ 2.5-5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2400366666 |
| Giá từng phần lô | 2,112,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ mạch não dùng cho túi phình cổ rộng, chất liệu Nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2400366667 |
| Giá từng phần lô | 636,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ mạch não đường kính từ 3-6mm |
|
| Mã phần lô | PP2400366668 |
| Giá từng phần lô | 7,650,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi |
|
| Mã phần lô | PP2400366669 |
| Giá từng phần lô | 4,260,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ mạch ngoại biên đường kính 9-14mm sử dụng dây dẫn 0.035'' |
|
| Mã phần lô | PP2400366670 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ mạch vành bọc thuốc Sirolimusdùng polymer tự tiêu phủ mặt stent áp thành mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400366671 |
| Giá từng phần lô | 12,943,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 194,145,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ mạch vành bọc thuốc Sirolimusvới Polymer tự tiêu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366672 |
| Giá từng phần lô | 11,900,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 178,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ mạch vành bọc thuốc Zotarolimus, cấu trúc lõi kép Core wire- lõi Platium Irridium – lớp bọc Cobalt đường kính 2.0mm đến 5.0mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366673 |
| Giá từng phần lô | 66,285,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 994,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ mạch vành bọc thuốc Zotarolimus, vật liệu Cobalt đường kính 2.25mm đến 4.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2400366674 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 432,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ mạch vành có lớp Polymer tự tiêu sinh học phủ thuốc Sirolimuscác cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366675 |
| Giá từng phần lô | 8,954,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 134,310,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ mạch vành có phủ thuốc Amphilimus các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366676 |
| Giá từng phần lô | 13,405,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 201,075,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus dành cho tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2400366677 |
| Giá từng phần lô | 21,750,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 326,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus |
|
| Mã phần lô | PP2400366678 |
| Giá từng phần lô | 9,447,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,712,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimuskhung carbon, vỏ ngoài phủ HYDRAX ái nước bền vững |
|
| Mã phần lô | PP2400366679 |
| Giá từng phần lô | 12,705,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 190,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimusvà polymer tự tiêu áp thành, phủ thuốc kiểu bậc thang trừ đỉnh và điểm nối, độ nở vượt định mức đến ≥ 6.25mm |
|
| Mã phần lô | PP2400366680 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc sirolimusvới 2 marker trên bóng |
|
| Mã phần lô | PP2400366681 |
| Giá từng phần lô | 8,025,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, phủ lớp Probio trơ siêu mỏng kết hợp cùng polymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2400366682 |
| Giá từng phần lô | 5,112,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ ngoại biên dưới gối phủ thuốc sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2400366683 |
| Giá từng phần lô | 2,450,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ ngoại biên nở bằng bóng sử dụng dây dẫn 0.035'' |
|
| Mã phần lô | PP2400366684 |
| Giá từng phần lô | 1,295,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ ngoại biên tự bung chất liệu nitinol có thanh cuộn kiểm soát tốc độ thả stent sử dụng dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2400366685 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ ngoại biên tự bung, chất liệu hợp kim elgiloy với đường kính lên đến 24mm |
|
| Mã phần lô | PP2400366686 |
| Giá từng phần lô | 1,854,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ ngoại biên tự bung, chất liệu hợp kim nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2400366687 |
| Giá từng phần lô | 3,420,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ nội mạch siêu mềm làm thay đổi hướng dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2400366688 |
| Giá từng phần lô | 925,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ động mạch cảnh các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366689 |
| Giá từng phần lô | 4,770,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (chậu), đường kính 5mm-10mm, chất liệu thép không gỉ tương thích với hệ thống dây dẫn 0.035". |
|
| Mã phần lô | PP2400366690 |
| Giá từng phần lô | 370,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (thận), đường kính 4.5mm-7mm, chất liệu: Cobalt Chromium (L605), tương thích với hệ thống dây dẫn 0.014". |
|
| Mã phần lô | PP2400366691 |
| Giá từng phần lô | 179,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,685,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ phình động mạch phân nhánh, thiết kế hình vòng hoa, lớp phủ HPC |
|
| Mã phần lô | PP2400366692 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ sinh học phủthuốc điều trịkép Sirolimus& Anti CD34 với lớp phủHydro-X |
|
| Mã phần lô | PP2400366693 |
| Giá từng phần lô | 19,750,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 296,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kìm cắt vòng xoắn kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2400366694 |
| Giá từng phần lô | 38,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 577,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim chọc mạch đùi, quay |
|
| Mã phần lô | PP2400366695 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim chọc vách liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2400366696 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lưới lọc bảo vệ mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2400366697 |
| Giá từng phần lô | 761,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,418,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch tạm thời/ vĩnh viễn làm bằng chất liệu thép không gỉ 316 LVM |
|
| Mã phần lô | PP2400366698 |
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mạch máu nhân tạo 4 nhánh có ngâm tẩm gelatin chống thẩm thấu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366699 |
| Giá từng phần lô | 1,275,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mạch máu nhân tạo chất liệu ePTFE thẳng cỡ 6-7-8mmx80cm, có vòng xoắn toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400366700 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mạch máu nhân tạo chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2400366701 |
| Giá từng phần lô | 702,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,530,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng cỡ 5-6mm x 50cm, không vòng xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2400366702 |
| Giá từng phần lô | 259,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,894,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng cỡ 7mm x 80cm, không vòng xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2400366703 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,012,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mạch máu nhân tạo kiểu chữ'Y' 40cm cỡ 10-20mm |
|
| Mã phần lô | PP2400366704 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mạch máu nhân tạo kiểu chữ'Y' 40cm cỡ 16-8 mm;14-7mm |
|
| Mã phần lô | PP2400366705 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mạch máu nhân tạo kiểu chữ'Y' 40cm cỡ 18-9mm |
|
| Mã phần lô | PP2400366706 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mạch máu nhân tạo nhánh chữ Y - Kích thước :- 18*10mmdài 40cm- 20*10mmdài 40cm |
|
| Mã phần lô | PP2400366707 |
| Giá từng phần lô | 456,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mạch máu nhân tạo Polymer dạng đan thẳng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366708 |
| Giá từng phần lô | 373,520,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,602,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Máng đùi ái nước các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366709 |
| Giá từng phần lô | 1,813,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,195,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Miếng vá màng tim cỡ 10cm x 15cm. |
|
| Mã phần lô | PP2400366710 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Miếng vá sinh học 4cm x 4cm |
|
| Mã phần lô | PP2400366711 |
| Giá từng phần lô | 1,798,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,973,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Miếng vá sinh học 4cm x 6cm |
|
| Mã phần lô | PP2400366712 |
| Giá từng phần lô | 1,845,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Miếng vá sinh học không chứa glutaradehyde loại thường 4x4cm |
|
| Mã phần lô | PP2400366713 |
| Giá từng phần lô | 2,655,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Miếng vá sinh học không chứa glutaradehyde loại thường 5x8cm |
|
| Mã phần lô | PP2400366714 |
| Giá từng phần lô | 2,886,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,290,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2400366715 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 262,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống hút tim trái người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400366716 |
| Giá từng phần lô | 219,870,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,298,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống hút trong và ngoài tim |
|
| Mã phần lô | PP2400366717 |
| Giá từng phần lô | 595,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nối mạch máu sinh học làm từ động mạch mạc treo của bò |
|
| Mã phần lô | PP2400366718 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông kèm bóng tạo hình mạch vành (PTCA) |
|
| Mã phần lô | PP2400366719 |
| Giá từng phần lô | 148,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông (Catheter) can thiệp siêu nhỏ dùng trong can thiệp mạch tạng |
|
| Mã phần lô | PP2400366720 |
| Giá từng phần lô | 995,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,931,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông can thiệp không gắn bóng cỡ 6F |
|
| Mã phần lô | PP2400366721 |
| Giá từng phần lô | 309,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,635,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông can thiệp siêu nhỏ (can thiệp tim mạch) |
|
| Mã phần lô | PP2400366722 |
| Giá từng phần lô | 2,835,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
ống thông can thiệp đầu siêu mềm không gắn bóng cỡ 4.2F |
|
| Mã phần lô | PP2400366723 |
| Giá từng phần lô | 495,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông can thiệp kéo dài |
|
| Mã phần lô | PP2400366724 |
| Giá từng phần lô | 1,027,950,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,419,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông can thiệp mạch thần kinh đường kính ngoài 0.024"-0.040" |
|
| Mã phần lô | PP2400366725 |
| Giá từng phần lô | 990,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông can thiệp mạch thần kinh đường kính ngoài 0.061''- 0.055'' |
|
| Mã phần lô | PP2400366726 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2400366727 |
| Giá từng phần lô | 51,360,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 770,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông chẩn đoán tim mạch, lớp áo ngoài bằng vật liệu Inslide polymer,đầu tip mềm, đường kính 5F, 6F |
|
| Mã phần lô | PP2400366728 |
| Giá từng phần lô | 864,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông chụp động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400366729 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông chụp mạch máu gan loại 5F |
|
| Mã phần lô | PP2400366730 |
| Giá từng phần lô | 614,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,213,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông dẫn đường can thiệp loại lớn dùng trong can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2400366731 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch, chất liệu: polymer tăng cường vòng xoắn Stainless |
|
| Mã phần lô | PP2400366732 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông đưa dây tạo nhịp đến vị trí bó His hoặc bó nhánh trái |
|
| Mã phần lô | PP2400366733 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông dùng hút huyết khối trực tiếp đường kính 0.07" |
|
| Mã phần lô | PP2400366734 |
| Giá từng phần lô | 3,414,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch và mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2400366735 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2400366736 |
| Giá từng phần lô | 648,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên, sử dụng dây dẫn 0.014", 0.018" và 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2400366737 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông hỗ trợ can thiệp ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366738 |
| Giá từng phần lô | 1,540,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông hỗ trợ hút huyết khối chất liệu Nitinol, thiết kế dạng coil dệt |
|
| Mã phần lô | PP2400366739 |
| Giá từng phần lô | 1,563,650,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,454,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông hút huyết khối đường kính nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400366740 |
| Giá từng phần lô | 1,069,450,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,041,754 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông hủy thần kinh giao cảm động mạch thận đa điện điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2400366741 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông mang bóng nong mạch máu ngoại biên, phá vách liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2400366742 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông phủ Z-Glide hydrophilic hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính |
|
| Mã phần lô | PP2400366743 |
| Giá từng phần lô | 307,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,612,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông trợ giúp can thiệp lòng rộng, ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2400366744 |
| Giá từng phần lô | 1,182,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,730,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Phổi nhân tạo dùng cho người lớn không gắn heparin |
|
| Mã phần lô | PP2400366745 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Phổi nhân tạo dùng cho phẫu thuật tim người lớn và trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2400366746 |
| Giá từng phần lô | 4,100,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Phổi nhân tạo dùng cho trẻ em kèm bình chứa |
|
| Mã phần lô | PP2400366747 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Phổi nhân tạo ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg (không kèm bộ dây dẫn tuần hoàn) |
|
| Mã phần lô | PP2400366748 |
| Giá từng phần lô | 1,198,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,970,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Phổi nhân tạo ECMO dùng cho bệnh nhân trên 20kg (có kèm dây dẫn) |
|
| Mã phần lô | PP2400366749 |
| Giá từng phần lô | 2,352,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Phổi nhân tạo tích hợp lọc động mạch dùng cho người lớn kèm bình chứa |
|
| Mã phần lô | PP2400366750 |
| Giá từng phần lô | 8,100,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Quả lọc máu cho người lớn, trẻ em kèm dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2400366751 |
| Giá từng phần lô | 1,102,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,537,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Quả lọc máu trong phẫu thuật tim |
|
| Mã phần lô | PP2400366752 |
| Giá từng phần lô | 2,516,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,746,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Sạc khí Helium |
|
| Mã phần lô | PP2400366753 |
| Giá từng phần lô | 137,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,062,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Shunt động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400366754 |
| Giá từng phần lô | 191,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,865,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não 2 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2400366755 |
| Giá từng phần lô | 1,896,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thanh nâng lõm ngực các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366756 |
| Giá từng phần lô | 952,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thiết bị hỗ trợ kẹp một phần động mạch chủ và các trợ cụ đi kèm |
|
| Mã phần lô | PP2400366757 |
| Giá từng phần lô | 1,061,025,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,915,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Van cầm máu dạng chữ Y loại đóng mở bằng lò xò |
|
| Mã phần lô | PP2400366758 |
| Giá từng phần lô | 1,275,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Van động mạch chủ cơ học gờ nổi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366759 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Van động mạch chủ cơ học, van hai cánh cao cấp |
|
| Mã phần lô | PP2400366760 |
| Giá từng phần lô | 1,518,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,770,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Van động mạch chủ ngoại tâm mạc/van hai lá sinh học nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2400366761 |
| Giá từng phần lô | 2,580,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Van động mạch chủ sinh học có giá đỡ từ heo các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366762 |
| Giá từng phần lô | 4,480,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Van động mạch chủ sinh học gồm 3 lá riêng biệt màng tim bò cỡ 19 -29mm |
|
| Mã phần lô | PP2400366763 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Van động mạch chủ sinh học từ màng tim bò |
|
| Mã phần lô | PP2400366764 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Van hai lá cơ học gờnổi |
|
| Mã phần lô | PP2400366765 |
| Giá từng phần lô | 8,777,790,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 131,666,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Van hai lá cơ học, tương thích MRI, có khả năng kháng tạo huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2400366766 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Van hai lá sinh học có giá đỡ từ heo các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366767 |
| Giá từng phần lô | 4,480,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Van hai lá sinh học gồm 3 lá riêng biệt từ màng tim bò, cỡ 25-33mm |
|
| Mã phần lô | PP2400366768 |
| Giá từng phần lô | 2,580,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Van hai lá sinh học làm từ màng tim lợn |
|
| Mã phần lô | PP2400366769 |
| Giá từng phần lô | 980,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Van hai lá, động mạch chủ sinh học loại vòng van phủ màng tim bò, lá van bằng màng tim lợn |
|
| Mã phần lô | PP2400366770 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Van tim cơ học động mạch chủ chất liệu 100% carbon, có độ chênh áp thấp ≤ 10 mmHg, vòng khâu mỏng PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2400366771 |
| Giá từng phần lô | 3,450,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Van tim hai lá chất liệu 100% carbon, có độ chênh áp thấp ≤ 10 mmHg, vòng khâu mỏng PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2400366772 |
| Giá từng phần lô | 3,450,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Van tim sinh học kèm ống động mạch phổi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366773 |
| Giá từng phần lô | 1,100,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,506,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi dây dẫn bằng thép không gỉ có thể xuyên qua huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2400366774 |
| Giá từng phần lô | 2,990,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi dây dẫn can thiệp có đường kính 0.010", 0,012". Dài 310cm |
|
| Mã phần lô | PP2400366775 |
| Giá từng phần lô | 299,145,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,487,175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ, siêu ái nước các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366776 |
| Giá từng phần lô | 2,765,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch với cấu trức đơn lõi |
|
| Mã phần lô | PP2400366777 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch với đầu tip được thiết kế đa lõi |
|
| Mã phần lô | PP2400366778 |
| Giá từng phần lô | 276,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch với nhiều loại lớp phủ khác nhau |
|
| Mã phần lô | PP2400366779 |
| Giá từng phần lô | 1,375,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi dây dẫn đường can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2400366780 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366781 |
| Giá từng phần lô | 2,370,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông 2 lòng có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2400366782 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông 2 nòng can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400366783 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông can thiệp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2400366784 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông can thiệp mạch não có lớp phủ ưa nước hai lớp |
|
| Mã phần lô | PP2400366785 |
| Giá từng phần lô | 499,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,485,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông can thiệp mạch não đầu tip mềm các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366786 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông can thiệp mạch vành dùng cho các ca khó, tắc mãn tính |
|
| Mã phần lô | PP2400366787 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ 2 nòng, đầu tiếp thoan và mềm, ái nước. |
|
| Mã phần lô | PP2400366788 |
| Giá từng phần lô | 343,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,145,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông can thiệp thần kinh đường kính trong 0.022 inch, đường kính 2.4F |
|
| Mã phần lô | PP2400366789 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông can thiệp tim mạch phủ hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2400366790 |
| Giá từng phần lô | 387,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,812,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông có đường kính nhỏ khoảng 1 mm , tự trôi theo dòng chảy của mạch máu . |
|
| Mã phần lô | PP2400366791 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông có thể tách rời ở đầu, hình dạng đầu tip thẳng, tương thích với dây dẫn lớn nhất 0.01" |
|
| Mã phần lô | PP2400366792 |
| Giá từng phần lô | 1,188,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông dẫn đường tương thích dây dẫn có đường kính 0.035" và 0.038" |
|
| Mã phần lô | PP2400366793 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông đầu mềm dùng cho can thiệp dị dạng mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2400366794 |
| Giá từng phần lô | 4,252,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,787,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông đầu thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2400366795 |
| Giá từng phần lô | 4,455,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông gập góc được làm bằng chất liệu nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2400366796 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên với thiết kế đầu thẳng và uốn cong (các góc 45 độ, 90 độ và 120 độ). |
|
| Mã phần lô | PP2400366797 |
| Giá từng phần lô | 2,347,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,212,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên với thiết kế đầu tip linh hoạt. |
|
| Mã phần lô | PP2400366798 |
| Giá từng phần lô | 1,126,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,902,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông hỗ trợ hút huyết khối đường kính 5.1F |
|
| Mã phần lô | PP2400366799 |
| Giá từng phần lô | 227,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,408,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông nhỏdùng trong thả coil, bóng chèn, stent, lớp ngoài cùng có phủ Hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2400366800 |
| Giá từng phần lô | 714,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,710,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông siêu nhỏ 2.7F |
|
| Mã phần lô | PP2400366801 |
| Giá từng phần lô | 4,977,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,655,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính, cỡ 2.6 F |
|
| Mã phần lô | PP2400366802 |
| Giá từng phần lô | 1,860,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông thả stent đổi hướng dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2400366803 |
| Giá từng phần lô | 500,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,507,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông thả stent thường |
|
| Mã phần lô | PP2400366804 |
| Giá từng phần lô | 3,825,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vòng van 2 lá hình yên ngựa, lõi cứng phần trước, mềm phần sau, cỡ 24-40mm |
|
| Mã phần lô | PP2400366805 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vòng van 2 lá, lõi nitinol, linh hoạt, cỡ 24-40mm |
|
| Mã phần lô | PP2400366806 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vòng van ba lá sinh học các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366807 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vòng van hai lá kín loại bán cứng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366808 |
| Giá từng phần lô | 2,610,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vòng van nhân tạo cơ học 3 lá các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366809 |
| Giá từng phần lô | 1,940,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vòng xoắn kim loại (coil) siêu mềm thế hệ mới |
|
| Mã phần lô | PP2400366810 |
| Giá từng phần lô | 4,900,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vòng xoắn kim loại (coils) bít túi phình mạch não không phủ gel các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366811 |
| Giá từng phần lô | 2,850,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vòng xoắn kim loại bít phình mạch máu não đường kính sợi coil từ 0.115" - 0.0145" |
|
| Mã phần lô | PP2400366812 |
| Giá từng phần lô | 7,019,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,291,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch não dạng 2D, 3D giúp tạo khung túi phình |
|
| Mã phần lô | PP2400366813 |
| Giá từng phần lô | 4,480,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch não đường kính từ 1-6mm |
|
| Mã phần lô | PP2400366814 |
| Giá từng phần lô | 2,962,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,437,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vòng xoắn kim loại chất liệu platinumcác loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400366815 |
| Giá từng phần lô | 925,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2400366816 |
| Giá từng phần lô | 465,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi