Gói thầu: Gói 1: Cung cấp sản phẩm sữa dinh dưỡng qua đường tiêu hóa (12 danh mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500096385-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2025 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: Cung cấp sản phẩm sữa dinh dưỡng qua đường tiêu hóa (12 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500045684
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 9,010,949,477 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500125067 - Sữa bột năng lượng chuẩn, đạm nguyên bổ sung CaHMB và YBG 814,494,837 775.709.368,5714 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng:-Tiêu chí 1:sản phẩm sữa dinh dưỡng-Tiêu chí 2:theo điểm (ii) khoản b ghi chú(10)bảng01,mục 2.1,chương III 271.498.279 175.9689 11,402,928
2 PP2500125068 - Sữa bột năng lượng chuẩn 4,119,164,280 3.923.013.600 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng:-Tiêu chí 1:sản phẩm sữa dinh dưỡng-Tiêu chí 2:theo điểm (ii) khoản b ghi chú(10)bảng01,mục 2.1,chương III 1.373.054.760 714.8995 57,668,300
3 PP2500125069 - Sữa bột năng lượng chuẩn, đạm cao 126,000,000 120.000.000 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng:-Tiêu chí 1:sản phẩm sữa dinh dưỡng-Tiêu chí 2:theo điểm (ii) khoản b ghi chú(10)bảng01,mục 2.1,chương III 42.000.000 24.6801 1,764,000
4 PP2500125070 - Sữa bột năng lượng chuẩn, đạm nguyên, tăng cường miễn dịch 137,440,800 130.896.000 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng:-Tiêu chí 1:sản phẩm sữa dinh dưỡng-Tiêu chí 2:theo điểm (ii) khoản b ghi chú(10)bảng01,mục 2.1,chương III 45.813.600 32.9068 1,924,171
5 PP2500125071 - Sữa bột năng lượng chuẩn, đạm cao, tăng cường miễn dịch 208,636,500 198.701.428,5714 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng:-Tiêu chí 1:sản phẩm sữa dinh dưỡng-Tiêu chí 2:theo điểm (ii) khoản b ghi chú(10)bảng01,mục 2.1,chương III 69.545.500 41.1335 2,920,911
6 PP2500125072 - Sữa bột năng lượng chuẩn, có GI thấp, có Inositol 180,317,700 171.731.142,8571 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng:-Tiêu chí 1:sản phẩm sữa dinh dưỡng-Tiêu chí 2:theo điểm (ii) khoản b ghi chú(10)bảng01,mục 2.1,chương III 60.105.900 46.234 2,524,448
7 PP2500125073 - Sữa bột năng lượng chuẩn, có GI thấp 1,432,809,000 1.364.580.000 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng:-Tiêu chí 1:sản phẩm sữa dinh dưỡng-Tiêu chí 2:theo điểm (ii) khoản b ghi chú(10)bảng01,mục 2.1,chương III 477.603.000 229.7715 20,059,326
8 PP2500125074 - Sữa bột năng lượng chuẩn và đạm thấp, Kali, Natri và phospho thấp 688,500,000 655.714.285,7143 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng:-Tiêu chí 1:sản phẩm sữa dinh dưỡng-Tiêu chí 2:theo điểm (ii) khoản b ghi chú(10)bảng01,mục 2.1,chương 229.500.000 133.2724 9,639,000
9 PP2500125075 - Sữa bột năng lượng chuẩn và đạm cao, Kali, Natri va phospho thấp 82,875,000 78.928.571,4286 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng:-Tiêu chí 1:sản phẩm sữa dinh dưỡng-Tiêu chí 2:theo điểm (ii) khoản b ghi chú(10)bảng01,mục 2.1,chương III 27.625.000 16.042 1,160,250
10 PP2500125076 - Sữa nước năng lượng và đạm cao, đạm whey thủy phân, béo MCT 389,117,520 370.588.114,2857 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng:-Tiêu chí 1:sản phẩm sữa dinh dưỡng-Tiêu chí 2:theo điểm (ii) khoản b ghi chú(10)bảng01,mục 2.1,chương III 129.705.840 508.4095 5,447,645
11 PP2500125077 - Sữa bột, năng lượng chuẩn, có đạm whey thủy phân và béo MCT 539,000,000 513.333.333,3333 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng:-Tiêu chí 1:sản phẩm sữa dinh dưỡng-Tiêu chí 2:theo điểm (ii) khoản b ghi chú(10)bảng01,mục 2.1,chương III 179.666.666,6667 82.2669 7,546,000
12 PP2500125078 - Thực phẩm làm loãng súp 292,593,840 278.660.800 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng:-Tiêu chí 1:sản phẩm sữa dinh dưỡng-Tiêu chí 2:theo điểm (ii) khoản b ghi chú(10)bảng01,mục 2.1,chương III 97.531.280 4906.3985 4,096,314
Sữa bột năng lượng chuẩn, đạm nguyên bổ sung CaHMB và YBG
Mã phần lô PP2500125067
Giá từng phần lô 814,494,837
Yêu cầu doanh thu bình quân 775.709.368,5714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng:-Tiêu chí 1:sản phẩm sữa dinh dưỡng-Tiêu chí 2:theo điểm (ii) khoản b ghi chú(10)bảng01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.498.279
Năng lực sản xuất hàng hóa 175.9689
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,402,928
Sữa bột năng lượng chuẩn
Mã phần lô PP2500125068
Giá từng phần lô 4,119,164,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.923.013.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng:-Tiêu chí 1:sản phẩm sữa dinh dưỡng-Tiêu chí 2:theo điểm (ii) khoản b ghi chú(10)bảng01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.373.054.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 714.8995
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,668,300
Sữa bột năng lượng chuẩn, đạm cao
Mã phần lô PP2500125069
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng:-Tiêu chí 1:sản phẩm sữa dinh dưỡng-Tiêu chí 2:theo điểm (ii) khoản b ghi chú(10)bảng01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6801
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,764,000
Sữa bột năng lượng chuẩn, đạm nguyên, tăng cường miễn dịch
Mã phần lô PP2500125070
Giá từng phần lô 137,440,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.896.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng:-Tiêu chí 1:sản phẩm sữa dinh dưỡng-Tiêu chí 2:theo điểm (ii) khoản b ghi chú(10)bảng01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.813.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.9068
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,924,171
Sữa bột năng lượng chuẩn, đạm cao, tăng cường miễn dịch
Mã phần lô PP2500125071
Giá từng phần lô 208,636,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.701.428,5714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng:-Tiêu chí 1:sản phẩm sữa dinh dưỡng-Tiêu chí 2:theo điểm (ii) khoản b ghi chú(10)bảng01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.545.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1335
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,920,911
Sữa bột năng lượng chuẩn, có GI thấp, có Inositol
Mã phần lô PP2500125072
Giá từng phần lô 180,317,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.731.142,8571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng:-Tiêu chí 1:sản phẩm sữa dinh dưỡng-Tiêu chí 2:theo điểm (ii) khoản b ghi chú(10)bảng01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.105.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 46.234
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,524,448
Sữa bột năng lượng chuẩn, có GI thấp
Mã phần lô PP2500125073
Giá từng phần lô 1,432,809,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.364.580.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng:-Tiêu chí 1:sản phẩm sữa dinh dưỡng-Tiêu chí 2:theo điểm (ii) khoản b ghi chú(10)bảng01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 477.603.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 229.7715
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,059,326
Sữa bột năng lượng chuẩn và đạm thấp, Kali, Natri và phospho thấp
Mã phần lô PP2500125074
Giá từng phần lô 688,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng:-Tiêu chí 1:sản phẩm sữa dinh dưỡng-Tiêu chí 2:theo điểm (ii) khoản b ghi chú(10)bảng01,mục 2.1,chương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.2724
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,639,000
Sữa bột năng lượng chuẩn và đạm cao, Kali, Natri va phospho thấp
Mã phần lô PP2500125075
Giá từng phần lô 82,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.928.571,4286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng:-Tiêu chí 1:sản phẩm sữa dinh dưỡng-Tiêu chí 2:theo điểm (ii) khoản b ghi chú(10)bảng01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.042
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,160,250
Sữa nước năng lượng và đạm cao, đạm whey thủy phân, béo MCT
Mã phần lô PP2500125076
Giá từng phần lô 389,117,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.588.114,2857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng:-Tiêu chí 1:sản phẩm sữa dinh dưỡng-Tiêu chí 2:theo điểm (ii) khoản b ghi chú(10)bảng01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.705.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 508.4095
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,447,645
Sữa bột, năng lượng chuẩn, có đạm whey thủy phân và béo MCT
Mã phần lô PP2500125077
Giá từng phần lô 539,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.333.333,3333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng:-Tiêu chí 1:sản phẩm sữa dinh dưỡng-Tiêu chí 2:theo điểm (ii) khoản b ghi chú(10)bảng01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.666.666,6667
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.2669
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,546,000
Thực phẩm làm loãng súp
Mã phần lô PP2500125078
Giá từng phần lô 292,593,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.660.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng:-Tiêu chí 1:sản phẩm sữa dinh dưỡng-Tiêu chí 2:theo điểm (ii) khoản b ghi chú(10)bảng01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.531.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 4906.3985
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,096,314
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->