Gói thầu: Gói 1: Hóa chất kèm theo máy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300155822-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Sóc Trăng
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói 1: Hóa chất kèm theo máy
Số hiệu KHLCNT PL2300112810
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Giá gói thầu 44,661,747,593 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 893.234.949 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300250624 - Hóa chất, VT-TTBsử dụng cho máy phân tích huyết học tự động ≥ 28 thông số + máy kéo lam - Unicel DxH800 4,596,564,000 6.894.846.000 3.217.594.800 148
2 PP2300250625 - Hóa chất, VT-TTBsử dụng cho máy đo độ đông máu tự động - ACL top 300 CTS 4,672,324,150 7.008.486.225 3.270.626.905 136
3 PP2300250626 - Hóa chất, VT-TTBsử dụng cho máy phân tích sinh hóa tự động ≥ 800 test - AU 680 10,893,558,879 16.340.338.318,5 7.625.491.215 281
4 PP2300250627 - Hóa chất, VT-TTBsử dụng cho máy phân tích miễn dịch tự động - Unicel DxI800 19,919,072,168 29.878.608.252 13.943.350.517 524
5 PP2300250628 - Vật tư tiêu hao sử dụng cho máy phân tích miễn dịch tự động - Unicel DxI801 1,603,131,180 2.404.696.770 1.122.191.826 55
6 PP2300250629 - Hóa chất, VT-TTBsử dụng cho máy phân tích khí máu - Gastat 1810 544,873,896 817.310.844 381.411.727 1
7 PP2300250630 - Hóa chất, VT-TTBsử dụng cho máy phân tích nước tiểu tự động 10 thông số - LABUREADERPLUS 227,115,000 340.672.500 158.980.500 1
8 PP2300250631 - Hóa chất, VT-TTBsử dụng cho máy đo điện giải đồ dùng điện cực chọn lọc - ISE 5000 2,126,788,860 3.190.183.290 1.488.752.202 61
9 PP2300250632 - Hóa chất, VT-TTBsử dụng cho máy xét nghiệm định danh và kháng sinh đồ 78,319,460 117.479.190 54.823.622 3
Hóa chất, VT-TTBsử dụng cho máy phân tích huyết học tự động ≥ 28 thông số + máy kéo lam - Unicel DxH800
Mã phần lô PP2300250624
Giá từng phần lô 4,596,564,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.894.846.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.217.594.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất, VT-TTBsử dụng cho máy đo độ đông máu tự động - ACL top 300 CTS
Mã phần lô PP2300250625
Giá từng phần lô 4,672,324,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.008.486.225
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.270.626.905
Năng lực sản xuất hàng hóa 136
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất, VT-TTBsử dụng cho máy phân tích sinh hóa tự động ≥ 800 test - AU 680
Mã phần lô PP2300250626
Giá từng phần lô 10,893,558,879
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.340.338.318,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.625.491.215
Năng lực sản xuất hàng hóa 281
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất, VT-TTBsử dụng cho máy phân tích miễn dịch tự động - Unicel DxI800
Mã phần lô PP2300250627
Giá từng phần lô 19,919,072,168
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.878.608.252
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.943.350.517
Năng lực sản xuất hàng hóa 524
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư tiêu hao sử dụng cho máy phân tích miễn dịch tự động - Unicel DxI801
Mã phần lô PP2300250628
Giá từng phần lô 1,603,131,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.404.696.770
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.122.191.826
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất, VT-TTBsử dụng cho máy phân tích khí máu - Gastat 1810
Mã phần lô PP2300250629
Giá từng phần lô 544,873,896
Yêu cầu doanh thu bình quân 817.310.844
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.411.727
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất, VT-TTBsử dụng cho máy phân tích nước tiểu tự động 10 thông số - LABUREADERPLUS
Mã phần lô PP2300250630
Giá từng phần lô 227,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.672.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.980.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất, VT-TTBsử dụng cho máy đo điện giải đồ dùng điện cực chọn lọc - ISE 5000
Mã phần lô PP2300250631
Giá từng phần lô 2,126,788,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.190.183.290
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.488.752.202
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất, VT-TTBsử dụng cho máy xét nghiệm định danh và kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2300250632
Giá từng phần lô 78,319,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.479.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.823.622
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->