Gói thầu: GÓI 1: MUA SẮM VẬT TƯ HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400542262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Truyền máu Huyết học | Chủ đầu tư | Bệnh viện Truyền máu Huyết học |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | GÓI 1: MUA SẮM VẬT TƯ HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400222929 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 35,932,014,953 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2400318898 - Dung dịch tẩy gỉ y dụng cụ | 22,080,000 | 662,400 |
| 2 | PP2400318899 - Dung dịch làm trơn bóng dụng cụ bằng máy rửa | 10,200,000 | 306,000 |
| 3 | PP2400318900 - Dung dịch làm sạch và khử khuẩn đa enzyme | 20,825,000 | 624,750 |
| 4 | PP2400318901 - Dung dịch tiền khử khuẩn và tẩy rửa đa enzyme | 10,115,000 | 303,450 |
| 5 | PP2400318902 - Khăn tẩm dung dịch khử khuẩn bề mặt không chứa cồn | 29,000,000 | 870,000 |
| 6 | PP2400318903 - Băng keo có gạc vô trùng làm bằng vải không dệt | 61,800,000 | 1,854,000 |
| 7 | PP2400318904 - Ống tiêm 10cc + kim 23G | 350,000,000 | 10,500,000 |
| 8 | PP2400318905 - Ống tiêm 3cc + Kim 23G | 28,598,400 | 857,952 |
| 9 | PP2400318906 - Ống tiêm 5cc + Kim 23G | 484,820,000 | 14,544,600 |
| 10 | PP2400318907 - Ống tiêm 1cc+kim 26G 1/2 | 74,412,000 | 2,232,360 |
| 11 | PP2400318908 - Ống tiêm 20cc + Kim 23G | 204,480,000 | 6,134,400 |
| 12 | PP2400318909 - Bao giày giấy tiệt trùng | 303,534,000 | 9,106,020 |
| 13 | PP2400318910 - Tube Heparin (chống đông 2ml máu - nắp đen) | 44,478,400 | 1,334,352 |
| 14 | PP2400318911 - Tube Heparin (nắp đen - 300UI) | 3,360,000 | 100,800 |
| 15 | PP2400318912 - Test kiểm tra vi sinh y dụng cụ sau hấp ướt | 105,737,500 | 3,172,125 |
| 16 | PP2400318913 - Dây garô | 9,324,000 | 279,720 |
| 17 | PP2400318914 - Khăn giấy trải bán thấm sử dụng 1 lần (100 x 100cm) | 11,374,688 | 341,240 |
| 18 | PP2400318915 - Test kiểm tra chất lượng y dụng cụ hấp bằng phương pháp êtylen oxit gas | 7,149,312 | 214,479 |
| 19 | PP2400318916 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng với kỹ thuật đặt catheter bằng phương pháp Seldinger | 29,894,350 | 896,830 |
| 20 | PP2400318917 - Dây truyền dịch, thuốc tránh ánh sáng (loại 20 giọt/ml) | 219,548,000 | 6,586,440 |
| 21 | PP2400318918 - Bộ túi chứa TBG 500ml | 261,932,400 | 7,857,972 |
| 22 | PP2400318919 - Bộ túi xử lý tế bào cuống rốn gồm 2 túi vận chuyển và 1 túi lưu trữ | 1,152,000,000 | 34,560,000 |
| 23 | PP2400318920 - Cefoperazole/sulbactam 105μg | 3,815,000 | 114,450 |
| 24 | PP2400318921 - Anti AB | 9,600,000 | 288,000 |
| 25 | PP2400318922 - Đầu dò lai hóa tế bào BCR/ABL Plus Dual Fusion | 440,000,000 | 13,200,000 |
| 26 | PP2400318923 - Đầu dò lai hóa tế bào TRA/D Break Apart | 41,000,000 | 1,230,000 |
| 27 | PP2400318924 - Tube PCR 0.2 mL | 29,766,000 | 892,980 |
| 28 | PP2400318925 - Tube 0.5 hoặc 0.6 mL | 1,960,000 | 58,800 |
| 29 | PP2400318926 - Đĩa petri 100 x 20 mm | 27,368,000 | 821,040 |
| 30 | PP2400318927 - Đĩa petri 35 x 10 mm | 13,420,440 | 402,613 |
| 31 | PP2400318928 - Ống hút 10mL (Pipette nhựa tiệt trùng 10ml) | 1,701,000 | 51,030 |
| 32 | PP2400318929 - Pipette pastuer nhựa 3ml vô trùng | 18,705,000 | 561,150 |
| 33 | PP2400318930 - Đầu côn 200- 1000 μl | 16,045,100 | 481,353 |
| 34 | PP2400318931 - Đầu côn có lọc 0.1-10 μl | 159,460,800 | 4,783,824 |
| 35 | PP2400318932 - Tube Falcon 5 mL hoặc tương đương | 106,000,000 | 3,180,000 |
| 36 | PP2400318933 - Tube Eppendorf 1.5ml | 67,894,000 | 2,036,820 |
| 37 | PP2400318934 - Cryotube2 ml | 55,105,500 | 1,653,165 |
| 38 | PP2400318935 - Tube thủy tinh 10 x 75 mm | 102,480,000 | 3,074,400 |
| 39 | PP2400318936 - Tube Eppendoff 1.5 ml (có răng cưa) | 4,212,000 | 126,360 |
| 40 | PP2400318937 - Lam kính có phủ lớp chuyên biệt cho kỹ thuật FISH | 74,250,000 | 2,227,500 |
| 41 | PP2400318938 - Lamelle (22 x 22 mm) | 10,125,000 | 303,750 |
| 42 | PP2400318939 - Lamelle (22 x 40 mm) | 22,200,000 | 666,000 |
| 43 | PP2400318940 - Lamelle (24 x 60 mm) | 36,000,000 | 1,080,000 |
| 44 | PP2400318941 - Lam mài (Microscope Slide) | 83,034,000 | 2,491,020 |
| 45 | PP2400318942 - Chai cấy Flask 25 cm | 136,260,000 | 4,087,800 |
| 46 | PP2400318943 - Cryotube5 ml | 24,436,000 | 733,080 |
| 47 | PP2400318944 - Dao cắt mô | 99,735,000 | 2,992,050 |
| 48 | PP2400318945 - Hộp Canister nhôm 500mL | 32,400,000 | 972,000 |
| 49 | PP2400318946 - Overwrap25ml | 131,456,000 | 3,943,680 |
| 50 | PP2400318947 - Dầu soi kính hiển vi (Kính quang học) | 46,526,000 | 1,395,780 |
| 51 | PP2400318948 - Acid acetic | 12,000,000 | 360,000 |
| 52 | PP2400318949 - Dextran 40 sử dụng cho khoa máu cuống rốn | 94,410,000 | 2,832,300 |
| 53 | PP2400318950 - Dung dịch trợ lắng (HES 600) dùng trong quy trình thu nhận tế bào gốc tạo máu. | 114,002,000 | 3,420,060 |
| 54 | PP2400318951 - Dung dịch bảo quản điện cực máy đo pH (KCL 3M) | 1,100,000 | 33,000 |
| 55 | PP2400318952 - Dung dịch chuẩn máy đo pH4 | 1,420,000 | 42,600 |
| 56 | PP2400318953 - Dung dịch chuẩn máy đo pH7 | 1,780,000 | 53,400 |
| 57 | PP2400318954 - Xylen PA | 30,800,000 | 924,000 |
| 58 | PP2400318955 - Potassium Permanganate | 3,578,000 | 107,340 |
| 59 | PP2400318956 - Sodium disulfite | 1,454,000 | 43,620 |
| 60 | PP2400318957 - Sodium thiosulfate | 1,930,000 | 57,900 |
| 61 | PP2400318958 - Ammonium Iron(III) Sulfate | 2,672,000 | 80,160 |
| 62 | PP2400318959 - Silver nitrate | 16,017,000 | 480,510 |
| 63 | PP2400318960 - copper(II) Sulfate.5H2O | 3,286,000 | 98,580 |
| 64 | PP2400318961 - Kit đếm tế bào bạch cầu tồn dư trong chế phẩm máu | 370,000,000 | 11,100,000 |
| 65 | PP2400318962 - PrimeScripTMRT Master Mix 200 Rxns | 289,850,000 | 8,695,500 |
| 66 | PP2400318963 - Bộ hoá chất xét nghiệm hoà hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp I và lớp II 11 locus | 6,297,600,000 | 188,928,000 |
| 67 | PP2400318964 - Bộ kit chuẩn bị thư viện cho NGS của HLA amplicon | 1,533,312,000 | 45,999,360 |
| 68 | PP2400318965 - Bộ kit chuẩn bị barcode cho NGS của HLA amplicon | 410,234,880 | 12,307,046 |
| 69 | PP2400318966 - Vật tư tiêu hao/hóa chất sử dụng trên máy Ion Chef, cung cấp chuẩn bị mẫu và thuốc thử tải chip bằng Hệ thống Ion Chef và Hệ thống giải trình tự Ion S5 | 4,440,480,000 | 133,214,400 |
| 70 | PP2400318967 - Chip load mẫu mã hóa để theo dõi mẫu và giải trình tự dùng cho máy Ion Chef | 1,874,400,000 | 56,232,000 |
| 71 | PP2400318968 - Bộ kit định lượng nồng độ DNA và đọc nồng độ bằng máy Qubit Fluorometer | 68,840,000 | 2,065,200 |
| 72 | PP2400318969 - Nước cất không có nucleic acid cho sinh học phân tử | 7,200,000 | 216,000 |
| 73 | PP2400318970 - TE (LOW) Bufer | 1,295,200 | 38,856 |
| 74 | PP2400318971 - Hóa chất định lượng DNA cho máy Agilent 4200 | 27,776,000 | 833,280 |
| 75 | PP2400318972 - Hóa chất định lượng DNA cho máy Agilent 4200 | 9,408,000 | 282,240 |
| 76 | PP2400318973 - Bộ hoá chất xét nghiệm hoà hợp tổ chức mô ghép - xác định kiểu gene HLA - 11 locus bao gồm: lớp I (HLA-A,-B, -C) và lớp II (-DRB1, -DRB3, -DRB4, -DRB5, -DQA1, -DQB1, -DPA1, -DPB1) bằng kỹ thuật giải trình tự thế hệ tiếp theo | 8,239,104,000 | 247,173,120 |
| 77 | PP2400318974 - Ethanol 70o | 8,591,067 | 257,732 |
| 78 | PP2400318975 - Ống tiêm 50cc + Kim 23G | 44,408,000 | 1,332,240 |
| 79 | PP2400318976 - Ống tiêm 20cc sử dụng cho máy bơm tiêm tự động | 4,831,740 | 144,952 |
| 80 | PP2400318977 - Ống tiêm 50cc không kim có luer lock | 2,273,600 | 68,208 |
| 81 | PP2400318978 - Ống bơm tiêm điện dùng cho MRI | 409,500,000 | 12,285,000 |
| 82 | PP2400318979 - Kim cánh bướm số 21 | 8,127,000 | 243,810 |
| 83 | PP2400318980 - Bơm tiêm sử dụng một lần 50cc cho ăn | 7,534,800 | 226,044 |
| 84 | PP2400318981 - Kim chọc hút tủy xương, dùng 1 lần | 2,160,000,000 | 64,800,000 |
| 85 | PP2400318982 - Giấy điện tim 110mm x 140mm | 3,380,000 | 101,400 |
| 86 | PP2400318983 - Giấy in ảnh màu chuyên dụng trong siêu âm Doppler | 139,992,000 | 4,199,760 |
| 87 | PP2400318984 - Giấy in ảnh trắng đen sử dụng để in ảnh siêu âm | 15,120,000 | 453,600 |
| 88 | PP2400318985 - Que đè lưỡi | 288,000 | 8,640 |
| 89 | PP2400318986 - Que xét nghiệm tiệt trùng (que nhựa) quấn gòn 1 đầu dài 15cm | 2,520,000 | 75,600 |
| 90 | PP2400318987 - Túi ép phồng 100mm x 100m | 2,850,000 | 85,500 |
| 91 | PP2400318988 - Bộ trang phục nón áo tiệt trùng (đủ 3 màu xanh dương, xanh lá, hồng) | 118,776,000 | 3,563,280 |
| 92 | PP2400318989 - Găng tay phẫu thuật không tiệt trùng số 6.0-8.0 | 243,460,000 | 7,303,800 |
| 93 | PP2400318990 - Khẩu trang có màng lọc than hoạt tính | 4,520,250 | 135,607 |
| 94 | PP2400318991 - Khẩu trang N95 | 36,000,000 | 1,080,000 |
| 95 | PP2400318992 - Ống nghiệm Chimigly2ml nắp xám, mous thấp hoặc tương đương | 1,626,400 | 48,792 |
| 96 | PP2400318993 - Phim MRI khô laser kỹ thuật số 35x43cmtương thích với máy in loại Fuji | 476,280,000 | 14,288,400 |
| 97 | PP2400318994 - Chỉ Nylon 4.0 kim tam giác | 5,850,000 | 175,500 |
| 98 | PP2400318995 - Lưỡi dao mổ số 11 | 239,400 | 7,182 |
| 99 | PP2400318996 - Lưỡi dao mổ số 20 | 319,200 | 9,576 |
| 100 | PP2400318997 - Sonde hút đàm có khóa các số | 3,707,000 | 111,210 |
| 101 | PP2400318998 - Ống thông dạ dày các số | 5,401,500 | 162,045 |
| 102 | PP2400318999 - Catheter truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi (PICC) 2 nòng size 5 Fr | 138,537,000 | 4,156,110 |
| 103 | PP2400319000 - Dây câu nối oxy 2m | 5,323,500 | 159,705 |
| 104 | PP2400319001 - Túi chống đông ACDA dung tích 750ml | 68,640,000 | 2,059,200 |
| 105 | PP2400319002 - Taxo - P Discs | 2,150,000 | 64,500 |
| 106 | PP2400319003 - Môi trường NS 0,85% vô trùng | 10,281,600 | 308,448 |
| 107 | PP2400319004 - Môi trường KIA | 3,426,000 | 102,780 |
| 108 | PP2400319005 - Môi trường TSB có 6,5% NaCl | 2,800,000 | 84,000 |
| 109 | PP2400319006 - Anti C | 18,585,000 | 557,550 |
| 110 | PP2400319007 - Anti c | 18,585,000 | 557,550 |
| 111 | PP2400319008 - Anti E | 15,480,000 | 464,400 |
| 112 | PP2400319009 - Anti e | 18,673,200 | 560,196 |
| 113 | PP2400319010 - Thẻ lưu mẫu DNA 4 vị trí | 379,680,000 | 11,390,400 |
| 114 | PP2400319011 - Dụng cụ lấy mẫu máu (Sampling site coupler hoặc tương đương) | 211,200,000 | 6,336,000 |
| 115 | PP2400319012 - enzyme taq polymerase sử dụng trong phản ứng PCR | 21,639,000 | 649,170 |
| 116 | PP2400319013 - Cồn tuyệt đối | 26,697,846 | 800,935 |
| 117 | PP2400319014 - Keo Mountinghoặc tương đương | 40,651,000 | 1,219,530 |
| 118 | PP2400319015 - Takara Taq™ DNA Polymerase Hot Start version hoặc tương đương | 380,160,000 | 11,404,800 |
| 119 | PP2400319016 - PowerPlex Fusion system hoặc tương đương | 1,092,465,000 | 32,773,950 |
| 120 | PP2400319017 - Formalinbuffer 10% | 14,000,000 | 420,000 |
| 121 | PP2400319018 - 0.2ml Flat PCR Tube 8-Cap Strips, optical, μltraclearhoặc tương đương | 228,228,000 | 6,846,840 |
| 122 | PP2400319019 - DNA Lobind Tube 1.5mL, PCR clean | 1,011,000 | 30,330 |
| 123 | PP2400319020 - Găng nitril không bột | 425,000,000 | 12,750,000 |
| 124 | PP2400319021 - Catheter chạy thận người lớn 12F x 15cm/20cm | 9,638,880 | 289,166 |
Dung dịch tẩy gỉ y dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2400318898 |
| Giá từng phần lô | 22,080,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 662,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch làm trơn bóng dụng cụ bằng máy rửa |
|
| Mã phần lô | PP2400318899 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 306,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn đa enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2400318900 |
| Giá từng phần lô | 20,825,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 624,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch tiền khử khuẩn và tẩy rửa đa enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2400318901 |
| Giá từng phần lô | 10,115,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 303,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khăn tẩm dung dịch khử khuẩn bề mặt không chứa cồn |
|
| Mã phần lô | PP2400318902 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 870,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng keo có gạc vô trùng làm bằng vải không dệt |
|
| Mã phần lô | PP2400318903 |
| Giá từng phần lô | 61,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,854,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống tiêm 10cc + kim 23G |
|
| Mã phần lô | PP2400318904 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống tiêm 3cc + Kim 23G |
|
| Mã phần lô | PP2400318905 |
| Giá từng phần lô | 28,598,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 857,952 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống tiêm 5cc + Kim 23G |
|
| Mã phần lô | PP2400318906 |
| Giá từng phần lô | 484,820,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,544,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống tiêm 1cc+kim 26G 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2400318907 |
| Giá từng phần lô | 74,412,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,232,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống tiêm 20cc + Kim 23G |
|
| Mã phần lô | PP2400318908 |
| Giá từng phần lô | 204,480,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,134,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bao giày giấy tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400318909 |
| Giá từng phần lô | 303,534,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,106,020 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tube Heparin (chống đông 2ml máu - nắp đen) |
|
| Mã phần lô | PP2400318910 |
| Giá từng phần lô | 44,478,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,334,352 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tube Heparin (nắp đen - 300UI) |
|
| Mã phần lô | PP2400318911 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test kiểm tra vi sinh y dụng cụ sau hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2400318912 |
| Giá từng phần lô | 105,737,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,172,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây garô |
|
| Mã phần lô | PP2400318913 |
| Giá từng phần lô | 9,324,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 279,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khăn giấy trải bán thấm sử dụng 1 lần (100 x 100cm) |
|
| Mã phần lô | PP2400318914 |
| Giá từng phần lô | 11,374,688 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 341,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test kiểm tra chất lượng y dụng cụ hấp bằng phương pháp êtylen oxit gas |
|
| Mã phần lô | PP2400318915 |
| Giá từng phần lô | 7,149,312 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 214,479 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng với kỹ thuật đặt catheter bằng phương pháp Seldinger |
|
| Mã phần lô | PP2400318916 |
| Giá từng phần lô | 29,894,350 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 896,830 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây truyền dịch, thuốc tránh ánh sáng (loại 20 giọt/ml) |
|
| Mã phần lô | PP2400318917 |
| Giá từng phần lô | 219,548,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,586,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ túi chứa TBG 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2400318918 |
| Giá từng phần lô | 261,932,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,857,972 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ túi xử lý tế bào cuống rốn gồm 2 túi vận chuyển và 1 túi lưu trữ |
|
| Mã phần lô | PP2400318919 |
| Giá từng phần lô | 1,152,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cefoperazole/sulbactam 105μg |
|
| Mã phần lô | PP2400318920 |
| Giá từng phần lô | 3,815,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Anti AB |
|
| Mã phần lô | PP2400318921 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 288,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu dò lai hóa tế bào BCR/ABL Plus Dual Fusion |
|
| Mã phần lô | PP2400318922 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu dò lai hóa tế bào TRA/D Break Apart |
|
| Mã phần lô | PP2400318923 |
| Giá từng phần lô | 41,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,230,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tube PCR 0.2 mL |
|
| Mã phần lô | PP2400318924 |
| Giá từng phần lô | 29,766,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 892,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tube 0.5 hoặc 0.6 mL |
|
| Mã phần lô | PP2400318925 |
| Giá từng phần lô | 1,960,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đĩa petri 100 x 20 mm |
|
| Mã phần lô | PP2400318926 |
| Giá từng phần lô | 27,368,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 821,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đĩa petri 35 x 10 mm |
|
| Mã phần lô | PP2400318927 |
| Giá từng phần lô | 13,420,440 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 402,613 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống hút 10mL (Pipette nhựa tiệt trùng 10ml) |
|
| Mã phần lô | PP2400318928 |
| Giá từng phần lô | 1,701,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,030 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Pipette pastuer nhựa 3ml vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400318929 |
| Giá từng phần lô | 18,705,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 561,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu côn 200- 1000 μl |
|
| Mã phần lô | PP2400318930 |
| Giá từng phần lô | 16,045,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 481,353 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu côn có lọc 0.1-10 μl |
|
| Mã phần lô | PP2400318931 |
| Giá từng phần lô | 159,460,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,783,824 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tube Falcon 5 mL hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400318932 |
| Giá từng phần lô | 106,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tube Eppendorf 1.5ml |
|
| Mã phần lô | PP2400318933 |
| Giá từng phần lô | 67,894,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,036,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cryotube2 ml |
|
| Mã phần lô | PP2400318934 |
| Giá từng phần lô | 55,105,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,653,165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tube thủy tinh 10 x 75 mm |
|
| Mã phần lô | PP2400318935 |
| Giá từng phần lô | 102,480,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,074,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tube Eppendoff 1.5 ml (có răng cưa) |
|
| Mã phần lô | PP2400318936 |
| Giá từng phần lô | 4,212,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lam kính có phủ lớp chuyên biệt cho kỹ thuật FISH |
|
| Mã phần lô | PP2400318937 |
| Giá từng phần lô | 74,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,227,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lamelle (22 x 22 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400318938 |
| Giá từng phần lô | 10,125,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 303,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lamelle (22 x 40 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400318939 |
| Giá từng phần lô | 22,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 666,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lamelle (24 x 60 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400318940 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lam mài (Microscope Slide) |
|
| Mã phần lô | PP2400318941 |
| Giá từng phần lô | 83,034,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,491,020 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chai cấy Flask 25 cm |
|
| Mã phần lô | PP2400318942 |
| Giá từng phần lô | 136,260,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,087,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cryotube5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2400318943 |
| Giá từng phần lô | 24,436,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 733,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dao cắt mô |
|
| Mã phần lô | PP2400318944 |
| Giá từng phần lô | 99,735,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,992,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hộp Canister nhôm 500mL |
|
| Mã phần lô | PP2400318945 |
| Giá từng phần lô | 32,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 972,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Overwrap25ml |
|
| Mã phần lô | PP2400318946 |
| Giá từng phần lô | 131,456,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,943,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dầu soi kính hiển vi (Kính quang học) |
|
| Mã phần lô | PP2400318947 |
| Giá từng phần lô | 46,526,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,395,780 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Acid acetic |
|
| Mã phần lô | PP2400318948 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dextran 40 sử dụng cho khoa máu cuống rốn |
|
| Mã phần lô | PP2400318949 |
| Giá từng phần lô | 94,410,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,832,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch trợ lắng (HES 600) dùng trong quy trình thu nhận tế bào gốc tạo máu. |
|
| Mã phần lô | PP2400318950 |
| Giá từng phần lô | 114,002,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,420,060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch bảo quản điện cực máy đo pH (KCL 3M) |
|
| Mã phần lô | PP2400318951 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch chuẩn máy đo pH4 |
|
| Mã phần lô | PP2400318952 |
| Giá từng phần lô | 1,420,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch chuẩn máy đo pH7 |
|
| Mã phần lô | PP2400318953 |
| Giá từng phần lô | 1,780,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xylen PA |
|
| Mã phần lô | PP2400318954 |
| Giá từng phần lô | 30,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 924,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Potassium Permanganate |
|
| Mã phần lô | PP2400318955 |
| Giá từng phần lô | 3,578,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 107,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sodium disulfite |
|
| Mã phần lô | PP2400318956 |
| Giá từng phần lô | 1,454,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sodium thiosulfate |
|
| Mã phần lô | PP2400318957 |
| Giá từng phần lô | 1,930,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ammonium Iron(III) Sulfate |
|
| Mã phần lô | PP2400318958 |
| Giá từng phần lô | 2,672,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Silver nitrate |
|
| Mã phần lô | PP2400318959 |
| Giá từng phần lô | 16,017,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,510 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
copper(II) Sulfate.5H2O |
|
| Mã phần lô | PP2400318960 |
| Giá từng phần lô | 3,286,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,580 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit đếm tế bào bạch cầu tồn dư trong chế phẩm máu |
|
| Mã phần lô | PP2400318961 |
| Giá từng phần lô | 370,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
PrimeScripTMRT Master Mix 200 Rxns |
|
| Mã phần lô | PP2400318962 |
| Giá từng phần lô | 289,850,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,695,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hoá chất xét nghiệm hoà hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp I và lớp II 11 locus |
|
| Mã phần lô | PP2400318963 |
| Giá từng phần lô | 6,297,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 188,928,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ kit chuẩn bị thư viện cho NGS của HLA amplicon |
|
| Mã phần lô | PP2400318964 |
| Giá từng phần lô | 1,533,312,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,999,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ kit chuẩn bị barcode cho NGS của HLA amplicon |
|
| Mã phần lô | PP2400318965 |
| Giá từng phần lô | 410,234,880 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,307,046 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật tư tiêu hao/hóa chất sử dụng trên máy Ion Chef, cung cấp chuẩn bị mẫu và thuốc thử tải chip bằng Hệ thống Ion Chef và Hệ thống giải trình tự Ion S5 |
|
| Mã phần lô | PP2400318966 |
| Giá từng phần lô | 4,440,480,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 133,214,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chip load mẫu mã hóa để theo dõi mẫu và giải trình tự dùng cho máy Ion Chef |
|
| Mã phần lô | PP2400318967 |
| Giá từng phần lô | 1,874,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,232,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ kit định lượng nồng độ DNA và đọc nồng độ bằng máy Qubit Fluorometer |
|
| Mã phần lô | PP2400318968 |
| Giá từng phần lô | 68,840,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,065,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước cất không có nucleic acid cho sinh học phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2400318969 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 216,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
TE (LOW) Bufer |
|
| Mã phần lô | PP2400318970 |
| Giá từng phần lô | 1,295,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,856 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng DNA cho máy Agilent 4200 |
|
| Mã phần lô | PP2400318971 |
| Giá từng phần lô | 27,776,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 833,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng DNA cho máy Agilent 4200 |
|
| Mã phần lô | PP2400318972 |
| Giá từng phần lô | 9,408,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 282,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hoá chất xét nghiệm hoà hợp tổ chức mô ghép - xác định kiểu gene HLA - 11 locus bao gồm: lớp I (HLA-A,-B, -C) và lớp II (-DRB1, -DRB3, -DRB4, -DRB5, -DQA1, -DQB1, -DPA1, -DPB1) bằng kỹ thuật giải trình tự thế hệ tiếp theo |
|
| Mã phần lô | PP2400318973 |
| Giá từng phần lô | 8,239,104,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 247,173,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ethanol 70o |
|
| Mã phần lô | PP2400318974 |
| Giá từng phần lô | 8,591,067 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 257,732 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống tiêm 50cc + Kim 23G |
|
| Mã phần lô | PP2400318975 |
| Giá từng phần lô | 44,408,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,332,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống tiêm 20cc sử dụng cho máy bơm tiêm tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400318976 |
| Giá từng phần lô | 4,831,740 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,952 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống tiêm 50cc không kim có luer lock |
|
| Mã phần lô | PP2400318977 |
| Giá từng phần lô | 2,273,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,208 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống bơm tiêm điện dùng cho MRI |
|
| Mã phần lô | PP2400318978 |
| Giá từng phần lô | 409,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,285,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim cánh bướm số 21 |
|
| Mã phần lô | PP2400318979 |
| Giá từng phần lô | 8,127,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 243,810 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm sử dụng một lần 50cc cho ăn |
|
| Mã phần lô | PP2400318980 |
| Giá từng phần lô | 7,534,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 226,044 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim chọc hút tủy xương, dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2400318981 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy điện tim 110mm x 140mm |
|
| Mã phần lô | PP2400318982 |
| Giá từng phần lô | 3,380,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 101,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy in ảnh màu chuyên dụng trong siêu âm Doppler |
|
| Mã phần lô | PP2400318983 |
| Giá từng phần lô | 139,992,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,199,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy in ảnh trắng đen sử dụng để in ảnh siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2400318984 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 453,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que đè lưỡi |
|
| Mã phần lô | PP2400318985 |
| Giá từng phần lô | 288,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que xét nghiệm tiệt trùng (que nhựa) quấn gòn 1 đầu dài 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2400318986 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi ép phồng 100mm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2400318987 |
| Giá từng phần lô | 2,850,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ trang phục nón áo tiệt trùng (đủ 3 màu xanh dương, xanh lá, hồng) |
|
| Mã phần lô | PP2400318988 |
| Giá từng phần lô | 118,776,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,563,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng tay phẫu thuật không tiệt trùng số 6.0-8.0 |
|
| Mã phần lô | PP2400318989 |
| Giá từng phần lô | 243,460,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,303,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khẩu trang có màng lọc than hoạt tính |
|
| Mã phần lô | PP2400318990 |
| Giá từng phần lô | 4,520,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,607 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khẩu trang N95 |
|
| Mã phần lô | PP2400318991 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm Chimigly2ml nắp xám, mous thấp hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400318992 |
| Giá từng phần lô | 1,626,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,792 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phim MRI khô laser kỹ thuật số 35x43cmtương thích với máy in loại Fuji |
|
| Mã phần lô | PP2400318993 |
| Giá từng phần lô | 476,280,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,288,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ Nylon 4.0 kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2400318994 |
| Giá từng phần lô | 5,850,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 175,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưỡi dao mổ số 11 |
|
| Mã phần lô | PP2400318995 |
| Giá từng phần lô | 239,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,182 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưỡi dao mổ số 20 |
|
| Mã phần lô | PP2400318996 |
| Giá từng phần lô | 319,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sonde hút đàm có khóa các số |
|
| Mã phần lô | PP2400318997 |
| Giá từng phần lô | 3,707,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,210 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông dạ dày các số |
|
| Mã phần lô | PP2400318998 |
| Giá từng phần lô | 5,401,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 162,045 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi (PICC) 2 nòng size 5 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400318999 |
| Giá từng phần lô | 138,537,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,156,110 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây câu nối oxy 2m |
|
| Mã phần lô | PP2400319000 |
| Giá từng phần lô | 5,323,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 159,705 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi chống đông ACDA dung tích 750ml |
|
| Mã phần lô | PP2400319001 |
| Giá từng phần lô | 68,640,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,059,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Taxo - P Discs |
|
| Mã phần lô | PP2400319002 |
| Giá từng phần lô | 2,150,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường NS 0,85% vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400319003 |
| Giá từng phần lô | 10,281,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 308,448 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường KIA |
|
| Mã phần lô | PP2400319004 |
| Giá từng phần lô | 3,426,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,780 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường TSB có 6,5% NaCl |
|
| Mã phần lô | PP2400319005 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Anti C |
|
| Mã phần lô | PP2400319006 |
| Giá từng phần lô | 18,585,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 557,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Anti c |
|
| Mã phần lô | PP2400319007 |
| Giá từng phần lô | 18,585,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 557,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Anti E |
|
| Mã phần lô | PP2400319008 |
| Giá từng phần lô | 15,480,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 464,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Anti e |
|
| Mã phần lô | PP2400319009 |
| Giá từng phần lô | 18,673,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 560,196 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thẻ lưu mẫu DNA 4 vị trí |
|
| Mã phần lô | PP2400319010 |
| Giá từng phần lô | 379,680,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,390,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ lấy mẫu máu (Sampling site coupler hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2400319011 |
| Giá từng phần lô | 211,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,336,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
enzyme taq polymerase sử dụng trong phản ứng PCR |
|
| Mã phần lô | PP2400319012 |
| Giá từng phần lô | 21,639,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 649,170 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2400319013 |
| Giá từng phần lô | 26,697,846 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 800,935 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Keo Mountinghoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400319014 |
| Giá từng phần lô | 40,651,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,219,530 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Takara Taq™ DNA Polymerase Hot Start version hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400319015 |
| Giá từng phần lô | 380,160,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,404,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
PowerPlex Fusion system hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400319016 |
| Giá từng phần lô | 1,092,465,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,773,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Formalinbuffer 10% |
|
| Mã phần lô | PP2400319017 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
0.2ml Flat PCR Tube 8-Cap Strips, optical, μltraclearhoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400319018 |
| Giá từng phần lô | 228,228,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,846,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
DNA Lobind Tube 1.5mL, PCR clean |
|
| Mã phần lô | PP2400319019 |
| Giá từng phần lô | 1,011,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,330 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng nitril không bột |
|
| Mã phần lô | PP2400319020 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter chạy thận người lớn 12F x 15cm/20cm |
|
| Mã phần lô | PP2400319021 |
| Giá từng phần lô | 9,638,880 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 289,166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi