Gói thầu: GÓI 1: MUA SẮM VẬT TƯ HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400542262-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Truyền máu Huyết học
Chủ đầu tư Bệnh viện Truyền máu Huyết học
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu GÓI 1: MUA SẮM VẬT TƯ HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM
Số hiệu KHLCNT PL2400222929
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 35,932,014,953 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400318898 - Dung dịch tẩy gỉ y dụng cụ 22,080,000 662,400
2 PP2400318899 - Dung dịch làm trơn bóng dụng cụ bằng máy rửa 10,200,000 306,000
3 PP2400318900 - Dung dịch làm sạch và khử khuẩn đa enzyme 20,825,000 624,750
4 PP2400318901 - Dung dịch tiền khử khuẩn và tẩy rửa đa enzyme 10,115,000 303,450
5 PP2400318902 - Khăn tẩm dung dịch khử khuẩn bề mặt không chứa cồn 29,000,000 870,000
6 PP2400318903 - Băng keo có gạc vô trùng làm bằng vải không dệt 61,800,000 1,854,000
7 PP2400318904 - Ống tiêm 10cc + kim 23G 350,000,000 10,500,000
8 PP2400318905 - Ống tiêm 3cc + Kim 23G 28,598,400 857,952
9 PP2400318906 - Ống tiêm 5cc + Kim 23G 484,820,000 14,544,600
10 PP2400318907 - Ống tiêm 1cc+kim 26G 1/2 74,412,000 2,232,360
11 PP2400318908 - Ống tiêm 20cc + Kim 23G 204,480,000 6,134,400
12 PP2400318909 - Bao giày giấy tiệt trùng 303,534,000 9,106,020
13 PP2400318910 - Tube Heparin (chống đông 2ml máu - nắp đen) 44,478,400 1,334,352
14 PP2400318911 - Tube Heparin (nắp đen - 300UI) 3,360,000 100,800
15 PP2400318912 - Test kiểm tra vi sinh y dụng cụ sau hấp ướt 105,737,500 3,172,125
16 PP2400318913 - Dây garô 9,324,000 279,720
17 PP2400318914 - Khăn giấy trải bán thấm sử dụng 1 lần (100 x 100cm) 11,374,688 341,240
18 PP2400318915 - Test kiểm tra chất lượng y dụng cụ hấp bằng phương pháp êtylen oxit gas 7,149,312 214,479
19 PP2400318916 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng với kỹ thuật đặt catheter bằng phương pháp Seldinger 29,894,350 896,830
20 PP2400318917 - Dây truyền dịch, thuốc tránh ánh sáng (loại 20 giọt/ml) 219,548,000 6,586,440
21 PP2400318918 - Bộ túi chứa TBG 500ml 261,932,400 7,857,972
22 PP2400318919 - Bộ túi xử lý tế bào cuống rốn gồm 2 túi vận chuyển và 1 túi lưu trữ 1,152,000,000 34,560,000
23 PP2400318920 - Cefoperazole/sulbactam 105μg 3,815,000 114,450
24 PP2400318921 - Anti AB 9,600,000 288,000
25 PP2400318922 - Đầu dò lai hóa tế bào BCR/ABL Plus Dual Fusion 440,000,000 13,200,000
26 PP2400318923 - Đầu dò lai hóa tế bào TRA/D Break Apart 41,000,000 1,230,000
27 PP2400318924 - Tube PCR 0.2 mL 29,766,000 892,980
28 PP2400318925 - Tube 0.5 hoặc 0.6 mL 1,960,000 58,800
29 PP2400318926 - Đĩa petri 100 x 20 mm 27,368,000 821,040
30 PP2400318927 - Đĩa petri 35 x 10 mm 13,420,440 402,613
31 PP2400318928 - Ống hút 10mL (Pipette nhựa tiệt trùng 10ml) 1,701,000 51,030
32 PP2400318929 - Pipette pastuer nhựa 3ml vô trùng 18,705,000 561,150
33 PP2400318930 - Đầu côn 200- 1000 μl 16,045,100 481,353
34 PP2400318931 - Đầu côn có lọc 0.1-10 μl 159,460,800 4,783,824
35 PP2400318932 - Tube Falcon 5 mL hoặc tương đương 106,000,000 3,180,000
36 PP2400318933 - Tube Eppendorf 1.5ml 67,894,000 2,036,820
37 PP2400318934 - Cryotube2 ml 55,105,500 1,653,165
38 PP2400318935 - Tube thủy tinh 10 x 75 mm 102,480,000 3,074,400
39 PP2400318936 - Tube Eppendoff 1.5 ml (có răng cưa) 4,212,000 126,360
40 PP2400318937 - Lam kính có phủ lớp chuyên biệt cho kỹ thuật FISH 74,250,000 2,227,500
41 PP2400318938 - Lamelle (22 x 22 mm) 10,125,000 303,750
42 PP2400318939 - Lamelle (22 x 40 mm) 22,200,000 666,000
43 PP2400318940 - Lamelle (24 x 60 mm) 36,000,000 1,080,000
44 PP2400318941 - Lam mài (Microscope Slide) 83,034,000 2,491,020
45 PP2400318942 - Chai cấy Flask 25 cm 136,260,000 4,087,800
46 PP2400318943 - Cryotube5 ml 24,436,000 733,080
47 PP2400318944 - Dao cắt mô 99,735,000 2,992,050
48 PP2400318945 - Hộp Canister nhôm 500mL 32,400,000 972,000
49 PP2400318946 - Overwrap25ml 131,456,000 3,943,680
50 PP2400318947 - Dầu soi kính hiển vi (Kính quang học) 46,526,000 1,395,780
51 PP2400318948 - Acid acetic 12,000,000 360,000
52 PP2400318949 - Dextran 40 sử dụng cho khoa máu cuống rốn 94,410,000 2,832,300
53 PP2400318950 - Dung dịch trợ lắng (HES 600) dùng trong quy trình thu nhận tế bào gốc tạo máu. 114,002,000 3,420,060
54 PP2400318951 - Dung dịch bảo quản điện cực máy đo pH (KCL 3M) 1,100,000 33,000
55 PP2400318952 - Dung dịch chuẩn máy đo pH4 1,420,000 42,600
56 PP2400318953 - Dung dịch chuẩn máy đo pH7 1,780,000 53,400
57 PP2400318954 - Xylen PA 30,800,000 924,000
58 PP2400318955 - Potassium Permanganate 3,578,000 107,340
59 PP2400318956 - Sodium disulfite 1,454,000 43,620
60 PP2400318957 - Sodium thiosulfate 1,930,000 57,900
61 PP2400318958 - Ammonium Iron(III) Sulfate 2,672,000 80,160
62 PP2400318959 - Silver nitrate 16,017,000 480,510
63 PP2400318960 - copper(II) Sulfate.5H2O 3,286,000 98,580
64 PP2400318961 - Kit đếm tế bào bạch cầu tồn dư trong chế phẩm máu 370,000,000 11,100,000
65 PP2400318962 - PrimeScripTMRT Master Mix 200 Rxns 289,850,000 8,695,500
66 PP2400318963 - Bộ hoá chất xét nghiệm hoà hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp I và lớp II 11 locus 6,297,600,000 188,928,000
67 PP2400318964 - Bộ kit chuẩn bị thư viện cho NGS của HLA amplicon 1,533,312,000 45,999,360
68 PP2400318965 - Bộ kit chuẩn bị barcode cho NGS của HLA amplicon 410,234,880 12,307,046
69 PP2400318966 - Vật tư tiêu hao/hóa chất sử dụng trên máy Ion Chef, cung cấp chuẩn bị mẫu và thuốc thử tải chip bằng Hệ thống Ion Chef và Hệ thống giải trình tự Ion S5 4,440,480,000 133,214,400
70 PP2400318967 - Chip load mẫu mã hóa để theo dõi mẫu và giải trình tự dùng cho máy Ion Chef 1,874,400,000 56,232,000
71 PP2400318968 - Bộ kit định lượng nồng độ DNA và đọc nồng độ bằng máy Qubit Fluorometer 68,840,000 2,065,200
72 PP2400318969 - Nước cất không có nucleic acid cho sinh học phân tử 7,200,000 216,000
73 PP2400318970 - TE (LOW) Bufer 1,295,200 38,856
74 PP2400318971 - Hóa chất định lượng DNA cho máy Agilent 4200 27,776,000 833,280
75 PP2400318972 - Hóa chất định lượng DNA cho máy Agilent 4200 9,408,000 282,240
76 PP2400318973 - Bộ hoá chất xét nghiệm hoà hợp tổ chức mô ghép - xác định kiểu gene HLA - 11 locus bao gồm: lớp I (HLA-A,-B, -C) và lớp II (-DRB1, -DRB3, -DRB4, -DRB5, -DQA1, -DQB1, -DPA1, -DPB1) bằng kỹ thuật giải trình tự thế hệ tiếp theo 8,239,104,000 247,173,120
77 PP2400318974 - Ethanol 70o 8,591,067 257,732
78 PP2400318975 - Ống tiêm 50cc + Kim 23G 44,408,000 1,332,240
79 PP2400318976 - Ống tiêm 20cc sử dụng cho máy bơm tiêm tự động 4,831,740 144,952
80 PP2400318977 - Ống tiêm 50cc không kim có luer lock 2,273,600 68,208
81 PP2400318978 - Ống bơm tiêm điện dùng cho MRI 409,500,000 12,285,000
82 PP2400318979 - Kim cánh bướm số 21 8,127,000 243,810
83 PP2400318980 - Bơm tiêm sử dụng một lần 50cc cho ăn 7,534,800 226,044
84 PP2400318981 - Kim chọc hút tủy xương, dùng 1 lần 2,160,000,000 64,800,000
85 PP2400318982 - Giấy điện tim 110mm x 140mm 3,380,000 101,400
86 PP2400318983 - Giấy in ảnh màu chuyên dụng trong siêu âm Doppler 139,992,000 4,199,760
87 PP2400318984 - Giấy in ảnh trắng đen sử dụng để in ảnh siêu âm 15,120,000 453,600
88 PP2400318985 - Que đè lưỡi 288,000 8,640
89 PP2400318986 - Que xét nghiệm tiệt trùng (que nhựa) quấn gòn 1 đầu dài 15cm 2,520,000 75,600
90 PP2400318987 - Túi ép phồng 100mm x 100m 2,850,000 85,500
91 PP2400318988 - Bộ trang phục nón áo tiệt trùng (đủ 3 màu xanh dương, xanh lá, hồng) 118,776,000 3,563,280
92 PP2400318989 - Găng tay phẫu thuật không tiệt trùng số 6.0-8.0 243,460,000 7,303,800
93 PP2400318990 - Khẩu trang có màng lọc than hoạt tính 4,520,250 135,607
94 PP2400318991 - Khẩu trang N95 36,000,000 1,080,000
95 PP2400318992 - Ống nghiệm Chimigly2ml nắp xám, mous thấp hoặc tương đương 1,626,400 48,792
96 PP2400318993 - Phim MRI khô laser kỹ thuật số 35x43cmtương thích với máy in loại Fuji 476,280,000 14,288,400
97 PP2400318994 - Chỉ Nylon 4.0 kim tam giác 5,850,000 175,500
98 PP2400318995 - Lưỡi dao mổ số 11 239,400 7,182
99 PP2400318996 - Lưỡi dao mổ số 20 319,200 9,576
100 PP2400318997 - Sonde hút đàm có khóa các số 3,707,000 111,210
101 PP2400318998 - Ống thông dạ dày các số 5,401,500 162,045
102 PP2400318999 - Catheter truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi (PICC) 2 nòng size 5 Fr 138,537,000 4,156,110
103 PP2400319000 - Dây câu nối oxy 2m 5,323,500 159,705
104 PP2400319001 - Túi chống đông ACDA dung tích 750ml 68,640,000 2,059,200
105 PP2400319002 - Taxo - P Discs 2,150,000 64,500
106 PP2400319003 - Môi trường NS 0,85% vô trùng 10,281,600 308,448
107 PP2400319004 - Môi trường KIA 3,426,000 102,780
108 PP2400319005 - Môi trường TSB có 6,5% NaCl 2,800,000 84,000
109 PP2400319006 - Anti C 18,585,000 557,550
110 PP2400319007 - Anti c 18,585,000 557,550
111 PP2400319008 - Anti E 15,480,000 464,400
112 PP2400319009 - Anti e 18,673,200 560,196
113 PP2400319010 - Thẻ lưu mẫu DNA 4 vị trí 379,680,000 11,390,400
114 PP2400319011 - Dụng cụ lấy mẫu máu (Sampling site coupler hoặc tương đương) 211,200,000 6,336,000
115 PP2400319012 - enzyme taq polymerase sử dụng trong phản ứng PCR 21,639,000 649,170
116 PP2400319013 - Cồn tuyệt đối 26,697,846 800,935
117 PP2400319014 - Keo Mountinghoặc tương đương 40,651,000 1,219,530
118 PP2400319015 - Takara Taq™ DNA Polymerase Hot Start version hoặc tương đương 380,160,000 11,404,800
119 PP2400319016 - PowerPlex Fusion system hoặc tương đương 1,092,465,000 32,773,950
120 PP2400319017 - Formalinbuffer 10% 14,000,000 420,000
121 PP2400319018 - 0.2ml Flat PCR Tube 8-Cap Strips, optical, μltraclearhoặc tương đương 228,228,000 6,846,840
122 PP2400319019 - DNA Lobind Tube 1.5mL, PCR clean 1,011,000 30,330
123 PP2400319020 - Găng nitril không bột 425,000,000 12,750,000
124 PP2400319021 - Catheter chạy thận người lớn 12F x 15cm/20cm 9,638,880 289,166
Dung dịch tẩy gỉ y dụng cụ
Mã phần lô PP2400318898
Giá từng phần lô 22,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 662,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch làm trơn bóng dụng cụ bằng máy rửa
Mã phần lô PP2400318899
Giá từng phần lô 10,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn đa enzyme
Mã phần lô PP2400318900
Giá từng phần lô 20,825,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 624,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tiền khử khuẩn và tẩy rửa đa enzyme
Mã phần lô PP2400318901
Giá từng phần lô 10,115,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 303,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khăn tẩm dung dịch khử khuẩn bề mặt không chứa cồn
Mã phần lô PP2400318902
Giá từng phần lô 29,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 870,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo có gạc vô trùng làm bằng vải không dệt
Mã phần lô PP2400318903
Giá từng phần lô 61,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,854,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống tiêm 10cc + kim 23G
Mã phần lô PP2400318904
Giá từng phần lô 350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống tiêm 3cc + Kim 23G
Mã phần lô PP2400318905
Giá từng phần lô 28,598,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 857,952
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống tiêm 5cc + Kim 23G
Mã phần lô PP2400318906
Giá từng phần lô 484,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,544,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống tiêm 1cc+kim 26G 1/2
Mã phần lô PP2400318907
Giá từng phần lô 74,412,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,232,360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống tiêm 20cc + Kim 23G
Mã phần lô PP2400318908
Giá từng phần lô 204,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,134,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao giày giấy tiệt trùng
Mã phần lô PP2400318909
Giá từng phần lô 303,534,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,106,020
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube Heparin (chống đông 2ml máu - nắp đen)
Mã phần lô PP2400318910
Giá từng phần lô 44,478,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,334,352
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube Heparin (nắp đen - 300UI)
Mã phần lô PP2400318911
Giá từng phần lô 3,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test kiểm tra vi sinh y dụng cụ sau hấp ướt
Mã phần lô PP2400318912
Giá từng phần lô 105,737,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,172,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây garô
Mã phần lô PP2400318913
Giá từng phần lô 9,324,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 279,720
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khăn giấy trải bán thấm sử dụng 1 lần (100 x 100cm)
Mã phần lô PP2400318914
Giá từng phần lô 11,374,688
Bảo đảm dự thầu (VND) 341,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test kiểm tra chất lượng y dụng cụ hấp bằng phương pháp êtylen oxit gas
Mã phần lô PP2400318915
Giá từng phần lô 7,149,312
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,479
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng với kỹ thuật đặt catheter bằng phương pháp Seldinger
Mã phần lô PP2400318916
Giá từng phần lô 29,894,350
Bảo đảm dự thầu (VND) 896,830
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch, thuốc tránh ánh sáng (loại 20 giọt/ml)
Mã phần lô PP2400318917
Giá từng phần lô 219,548,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,586,440
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ túi chứa TBG 500ml
Mã phần lô PP2400318918
Giá từng phần lô 261,932,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,857,972
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ túi xử lý tế bào cuống rốn gồm 2 túi vận chuyển và 1 túi lưu trữ
Mã phần lô PP2400318919
Giá từng phần lô 1,152,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cefoperazole/sulbactam 105μg
Mã phần lô PP2400318920
Giá từng phần lô 3,815,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti AB
Mã phần lô PP2400318921
Giá từng phần lô 9,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu dò lai hóa tế bào BCR/ABL Plus Dual Fusion
Mã phần lô PP2400318922
Giá từng phần lô 440,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu dò lai hóa tế bào TRA/D Break Apart
Mã phần lô PP2400318923
Giá từng phần lô 41,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,230,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube PCR 0.2 mL
Mã phần lô PP2400318924
Giá từng phần lô 29,766,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 892,980
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube 0.5 hoặc 0.6 mL
Mã phần lô PP2400318925
Giá từng phần lô 1,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa petri 100 x 20 mm
Mã phần lô PP2400318926
Giá từng phần lô 27,368,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 821,040
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa petri 35 x 10 mm
Mã phần lô PP2400318927
Giá từng phần lô 13,420,440
Bảo đảm dự thầu (VND) 402,613
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút 10mL (Pipette nhựa tiệt trùng 10ml)
Mã phần lô PP2400318928
Giá từng phần lô 1,701,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,030
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipette pastuer nhựa 3ml vô trùng
Mã phần lô PP2400318929
Giá từng phần lô 18,705,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 561,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn 200- 1000 μl
Mã phần lô PP2400318930
Giá từng phần lô 16,045,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 481,353
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn có lọc 0.1-10 μl
Mã phần lô PP2400318931
Giá từng phần lô 159,460,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,783,824
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube Falcon 5 mL hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400318932
Giá từng phần lô 106,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube Eppendorf 1.5ml
Mã phần lô PP2400318933
Giá từng phần lô 67,894,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,036,820
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cryotube2 ml
Mã phần lô PP2400318934
Giá từng phần lô 55,105,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,653,165
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube thủy tinh 10 x 75 mm
Mã phần lô PP2400318935
Giá từng phần lô 102,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,074,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube Eppendoff 1.5 ml (có răng cưa)
Mã phần lô PP2400318936
Giá từng phần lô 4,212,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính có phủ lớp chuyên biệt cho kỹ thuật FISH
Mã phần lô PP2400318937
Giá từng phần lô 74,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,227,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lamelle (22 x 22 mm)
Mã phần lô PP2400318938
Giá từng phần lô 10,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 303,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lamelle (22 x 40 mm)
Mã phần lô PP2400318939
Giá từng phần lô 22,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 666,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lamelle (24 x 60 mm)
Mã phần lô PP2400318940
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam mài (Microscope Slide)
Mã phần lô PP2400318941
Giá từng phần lô 83,034,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,491,020
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai cấy Flask 25 cm
Mã phần lô PP2400318942
Giá từng phần lô 136,260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,087,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cryotube5 ml
Mã phần lô PP2400318943
Giá từng phần lô 24,436,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 733,080
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao cắt mô
Mã phần lô PP2400318944
Giá từng phần lô 99,735,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,992,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp Canister nhôm 500mL
Mã phần lô PP2400318945
Giá từng phần lô 32,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 972,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Overwrap25ml
Mã phần lô PP2400318946
Giá từng phần lô 131,456,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,943,680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu soi kính hiển vi (Kính quang học)
Mã phần lô PP2400318947
Giá từng phần lô 46,526,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,395,780
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid acetic
Mã phần lô PP2400318948
Giá từng phần lô 12,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dextran 40 sử dụng cho khoa máu cuống rốn
Mã phần lô PP2400318949
Giá từng phần lô 94,410,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,832,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch trợ lắng (HES 600) dùng trong quy trình thu nhận tế bào gốc tạo máu.
Mã phần lô PP2400318950
Giá từng phần lô 114,002,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,420,060
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch bảo quản điện cực máy đo pH (KCL 3M)
Mã phần lô PP2400318951
Giá từng phần lô 1,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch chuẩn máy đo pH4
Mã phần lô PP2400318952
Giá từng phần lô 1,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch chuẩn máy đo pH7
Mã phần lô PP2400318953
Giá từng phần lô 1,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xylen PA
Mã phần lô PP2400318954
Giá từng phần lô 30,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 924,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Potassium Permanganate
Mã phần lô PP2400318955
Giá từng phần lô 3,578,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,340
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sodium disulfite
Mã phần lô PP2400318956
Giá từng phần lô 1,454,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,620
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sodium thiosulfate
Mã phần lô PP2400318957
Giá từng phần lô 1,930,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ammonium Iron(III) Sulfate
Mã phần lô PP2400318958
Giá từng phần lô 2,672,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Silver nitrate
Mã phần lô PP2400318959
Giá từng phần lô 16,017,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,510
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
copper(II) Sulfate.5H2O
Mã phần lô PP2400318960
Giá từng phần lô 3,286,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,580
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit đếm tế bào bạch cầu tồn dư trong chế phẩm máu
Mã phần lô PP2400318961
Giá từng phần lô 370,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PrimeScripTMRT Master Mix 200 Rxns
Mã phần lô PP2400318962
Giá từng phần lô 289,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,695,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hoá chất xét nghiệm hoà hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp I và lớp II 11 locus
Mã phần lô PP2400318963
Giá từng phần lô 6,297,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,928,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kit chuẩn bị thư viện cho NGS của HLA amplicon
Mã phần lô PP2400318964
Giá từng phần lô 1,533,312,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,999,360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kit chuẩn bị barcode cho NGS của HLA amplicon
Mã phần lô PP2400318965
Giá từng phần lô 410,234,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,307,046
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư tiêu hao/hóa chất sử dụng trên máy Ion Chef, cung cấp chuẩn bị mẫu và thuốc thử tải chip bằng Hệ thống Ion Chef và Hệ thống giải trình tự Ion S5
Mã phần lô PP2400318966
Giá từng phần lô 4,440,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,214,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chip load mẫu mã hóa để theo dõi mẫu và giải trình tự dùng cho máy Ion Chef
Mã phần lô PP2400318967
Giá từng phần lô 1,874,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,232,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kit định lượng nồng độ DNA và đọc nồng độ bằng máy Qubit Fluorometer
Mã phần lô PP2400318968
Giá từng phần lô 68,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,065,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước cất không có nucleic acid cho sinh học phân tử
Mã phần lô PP2400318969
Giá từng phần lô 7,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
TE (LOW) Bufer
Mã phần lô PP2400318970
Giá từng phần lô 1,295,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,856
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng DNA cho máy Agilent 4200
Mã phần lô PP2400318971
Giá từng phần lô 27,776,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 833,280
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng DNA cho máy Agilent 4200
Mã phần lô PP2400318972
Giá từng phần lô 9,408,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 282,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hoá chất xét nghiệm hoà hợp tổ chức mô ghép - xác định kiểu gene HLA - 11 locus bao gồm: lớp I (HLA-A,-B, -C) và lớp II (-DRB1, -DRB3, -DRB4, -DRB5, -DQA1, -DQB1, -DPA1, -DPB1) bằng kỹ thuật giải trình tự thế hệ tiếp theo
Mã phần lô PP2400318973
Giá từng phần lô 8,239,104,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,173,120
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ethanol 70o
Mã phần lô PP2400318974
Giá từng phần lô 8,591,067
Bảo đảm dự thầu (VND) 257,732
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống tiêm 50cc + Kim 23G
Mã phần lô PP2400318975
Giá từng phần lô 44,408,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,332,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống tiêm 20cc sử dụng cho máy bơm tiêm tự động
Mã phần lô PP2400318976
Giá từng phần lô 4,831,740
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,952
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống tiêm 50cc không kim có luer lock
Mã phần lô PP2400318977
Giá từng phần lô 2,273,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,208
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống bơm tiêm điện dùng cho MRI
Mã phần lô PP2400318978
Giá từng phần lô 409,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,285,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim cánh bướm số 21
Mã phần lô PP2400318979
Giá từng phần lô 8,127,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,810
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm sử dụng một lần 50cc cho ăn
Mã phần lô PP2400318980
Giá từng phần lô 7,534,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,044
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc hút tủy xương, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2400318981
Giá từng phần lô 2,160,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim 110mm x 140mm
Mã phần lô PP2400318982
Giá từng phần lô 3,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in ảnh màu chuyên dụng trong siêu âm Doppler
Mã phần lô PP2400318983
Giá từng phần lô 139,992,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,199,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in ảnh trắng đen sử dụng để in ảnh siêu âm
Mã phần lô PP2400318984
Giá từng phần lô 15,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 453,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que đè lưỡi
Mã phần lô PP2400318985
Giá từng phần lô 288,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que xét nghiệm tiệt trùng (que nhựa) quấn gòn 1 đầu dài 15cm
Mã phần lô PP2400318986
Giá từng phần lô 2,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép phồng 100mm x 100m
Mã phần lô PP2400318987
Giá từng phần lô 2,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ trang phục nón áo tiệt trùng (đủ 3 màu xanh dương, xanh lá, hồng)
Mã phần lô PP2400318988
Giá từng phần lô 118,776,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,563,280
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay phẫu thuật không tiệt trùng số 6.0-8.0
Mã phần lô PP2400318989
Giá từng phần lô 243,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,303,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang có màng lọc than hoạt tính
Mã phần lô PP2400318990
Giá từng phần lô 4,520,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,607
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang N95
Mã phần lô PP2400318991
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Chimigly2ml nắp xám, mous thấp hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400318992
Giá từng phần lô 1,626,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,792
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim MRI khô laser kỹ thuật số 35x43cmtương thích với máy in loại Fuji
Mã phần lô PP2400318993
Giá từng phần lô 476,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,288,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Nylon 4.0 kim tam giác
Mã phần lô PP2400318994
Giá từng phần lô 5,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao mổ số 11
Mã phần lô PP2400318995
Giá từng phần lô 239,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,182
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao mổ số 20
Mã phần lô PP2400318996
Giá từng phần lô 319,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,576
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde hút đàm có khóa các số
Mã phần lô PP2400318997
Giá từng phần lô 3,707,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,210
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dạ dày các số
Mã phần lô PP2400318998
Giá từng phần lô 5,401,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,045
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi (PICC) 2 nòng size 5 Fr
Mã phần lô PP2400318999
Giá từng phần lô 138,537,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,156,110
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây câu nối oxy 2m
Mã phần lô PP2400319000
Giá từng phần lô 5,323,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,705
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi chống đông ACDA dung tích 750ml
Mã phần lô PP2400319001
Giá từng phần lô 68,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,059,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Taxo - P Discs
Mã phần lô PP2400319002
Giá từng phần lô 2,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường NS 0,85% vô trùng
Mã phần lô PP2400319003
Giá từng phần lô 10,281,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 308,448
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường KIA
Mã phần lô PP2400319004
Giá từng phần lô 3,426,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,780
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường TSB có 6,5% NaCl
Mã phần lô PP2400319005
Giá từng phần lô 2,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti C
Mã phần lô PP2400319006
Giá từng phần lô 18,585,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 557,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti c
Mã phần lô PP2400319007
Giá từng phần lô 18,585,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 557,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti E
Mã phần lô PP2400319008
Giá từng phần lô 15,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 464,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti e
Mã phần lô PP2400319009
Giá từng phần lô 18,673,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 560,196
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ lưu mẫu DNA 4 vị trí
Mã phần lô PP2400319010
Giá từng phần lô 379,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,390,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ lấy mẫu máu (Sampling site coupler hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2400319011
Giá từng phần lô 211,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,336,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
enzyme taq polymerase sử dụng trong phản ứng PCR
Mã phần lô PP2400319012
Giá từng phần lô 21,639,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 649,170
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2400319013
Giá từng phần lô 26,697,846
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,935
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo Mountinghoặc tương đương
Mã phần lô PP2400319014
Giá từng phần lô 40,651,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,219,530
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Takara Taq™ DNA Polymerase Hot Start version hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400319015
Giá từng phần lô 380,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,404,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PowerPlex Fusion system hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400319016
Giá từng phần lô 1,092,465,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,773,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Formalinbuffer 10%
Mã phần lô PP2400319017
Giá từng phần lô 14,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
0.2ml Flat PCR Tube 8-Cap Strips, optical, μltraclearhoặc tương đương
Mã phần lô PP2400319018
Giá từng phần lô 228,228,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,846,840
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DNA Lobind Tube 1.5mL, PCR clean
Mã phần lô PP2400319019
Giá từng phần lô 1,011,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,330
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng nitril không bột
Mã phần lô PP2400319020
Giá từng phần lô 425,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter chạy thận người lớn 12F x 15cm/20cm
Mã phần lô PP2400319021
Giá từng phần lô 9,638,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 289,166
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->