Gói thầu: GÓI 1: MUA SẮM VẬT TƯ TIÊU HAO - HÓA CHẤT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300386958-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Truyền máu Huyết học
Chủ đầu tư Bệnh viện Truyền máu Huyết học
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu GÓI 1: MUA SẮM VẬT TƯ TIÊU HAO - HÓA CHẤT
Số hiệu KHLCNT PL2300260407
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh Huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 20,749,755,490 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 622.492.658 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300527261 - Dung dịch sử dụng cho máy rửa giường 38,400,000 69.818.181 3808 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 26.880.000 1
2 PP2300527262 - Dung dịch bôi trơn máy rửa giường 31,000,000 56.363.636 3808 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 21.700.000 1
3 PP2300527263 - Dung dịch làm sạch dụng cụ 34,014,000 61.843.636 3402 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 23.809.800 1
4 PP2300527264 - Dung dịch bôi trơn, bảo dưỡng dụng cụ 57,000,000 103.636.363 3403 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 39.900.000 1
5 PP2300527265 - Dung dịch rửa tay nhanh chứa cồn 169,784,800 308.699.636 3808 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 118.849.360 67
6 PP2300527266 - Dung dịch rửa tay nhanh chứa cồn 106,721,600 194.039.272 3808 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 74.705.120 134
7 PP2300527267 - Đèn cồn 3,115,000 5.663.636 7017 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 2.180.500 1
8 PP2300527268 - Bình tam giác 300ml 120,000 218.181 7017 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 84.000 1
9 PP2300527269 - Bình tam giác 500ml 135,000 245.454 7017 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 94.500 1
10 PP2300527270 - Bình tia nhựa 500 ml 595,000 1.081.818 3926 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 416.500 1
11 PP2300527271 - bộ trang phục 4 món 257,040,000 467.345.454 3005 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 179.928.000 2400
12 PP2300527272 - Catheter truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi (PICC) 2 nòng size 5 Fr 56,700,000 103.090.909 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 39.690.000 2
13 PP2300527273 - Chai thủy tinh 2000 ml 1,371,000 2.492.727 7017 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 959.700 1
14 PP2300527274 - Chai thủy tinh 500 ml 507,000 921.818 7017 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 354.900 1
15 PP2300527275 - Cốc có mỏ 100 mL 470,000 854.545 7017 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 329.000 1
16 PP2300527276 - Cốc thủy tinh 1000 ml 810,000 1.472.727 7017 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 567.000 1
17 PP2300527277 - Giấy điện tim 110mmx140mm 36,750 66.818 4810 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 25.725 1
18 PP2300527278 - Giấy điện tim 63mmx30m 16,800 30.545 4810 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 11.760 1
19 PP2300527279 - Giấy in ảnh màu chuyên dụng trong siêu âm Dopple 131,328,000 238.778.181 4810 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 91.929.600 2304
20 PP2300527280 - Giấy in ảnh trắng đen sử dụng để in ảnh siêu âm 46,200,000 84.000.000 3920 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 32.340.000 70
21 PP2300527281 - Giấy lọc 580*580mm 1,188,000 2.160.000 4823 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 831.600 8
22 PP2300527282 - Kim bướm lấy máu kim 21G (Có đầu nối LUER) 2,300,000 4.181.818 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 1.610.000 34
23 PP2300527283 - Lammen 22 x 50 mm 85,000,000 154.545.454 7017 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 59.500.000 8334
24 PP2300527284 - MINI-Spike V Filter with 0.45 um hoặc tương đương 39,435,020 71.700.036 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 27.604.514 254
25 PP2300527285 - Ống đo VS 3,000,000 5.454.545 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 2.100.000 40
26 PP2300527286 - Ống đong nhựa 100ml 192,000 349.090 3926 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 134.400 1
27 PP2300527287 - Phim MRI khô laser kỹ thuật số 35x43cm tương thích với máy in loại Fuji 238,140,000 432.981.818 3701 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 166.698.000 1000
28 PP2300527288 - Pipet pasteur nhựa 3ml 7,200,000 13.090.909 3926 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 5.040.000 400
29 PP2300527289 - pipette pasteur thủy tinh 3 ml 8,880,000 16.145.454 7017 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 6.216.000 740
30 PP2300527290 - Pipette pastuer nhựa 1ml vô trùng 10,080,000 18.327.272 3926 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 7.056.000 280
31 PP2300527291 - Pipette pastuer nhựa 3ml vô trùng 6,048,000 10.996.363 3926 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 4.233.600 168
32 PP2300527292 - Que gỗ tiệt trùng 48,264,000 87.752.727 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 33.784.800 4000
33 PP2300527293 - Que lấy bệnh phẩm 1,640,976 2.983.592 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 1.148.683 136
34 PP2300527294 - Tấm kính che mặt 1,020,000 1.854.545 3926 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 714.000 20
35 PP2300527295 - Tube CITRAT chứa được 2ml máu(nắp xanh lá) 21,120,000 38.400.000 3926 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 14.784.000 4400
36 PP2300527296 - Tube EDTA 4 ml (chứa 7,2mg chất chống đông) 5,179,200 9.416.727 3926 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 3.625.440 1328
37 PP2300527297 - Tube EDTA chứa 2 ml máu(nắp cao su) 292,851,000 532.456.363 3926 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 204.995.700 50060
38 PP2300527298 - Tube Heparin (nắp đen - 300UI) 5,391,360 9.802.472 3926 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 3.773.952 1152
39 PP2300527299 - Tube nhựa 5ml (ống trong 5ml) 31,200,000 56.727.272 3926 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 21.840.000 20800
40 PP2300527300 - Tube serum (nắp đỏ có hạt) chứa được 4ml máu (có vạch chia 2ml) 168,000,000 305.454.545 3926 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 117.600.000 40000
41 PP2300527301 - Tube thủy tinh 10 x 75 mm 69,600,000 126.545.454 3926 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 48.720.000 5800
42 PP2300527302 - Amphotericin B 10μg 988,500 1.797.272 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 691.950 84
43 PP2300527303 - Ampiciline Ready Made Solution, 100 mg/mL, 0.2 μm filtered 8,282,000 15.058.181 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 5.797.400 1
44 PP2300527304 - Anti D 11,715,000 21.300.000 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 8.200.500 12
45 PP2300527305 - Betain (nồng độ 5M) 1,588,000 2.887.272 2923 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 1.111.600 1
46 PP2300527306 - Blue-White 23,667,000 43.030.909 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 16.566.900 1
47 PP2300527307 - Bộ kit dùng cho máy tách chiết Acid nucleic tự động để tách RNA từ máu 561,924,000 1.021.680.000 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 393.346.800 360
48 PP2300527308 - Bộ kit nhuộm Reticulin 121,500,000 220.909.090 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 85.050.000 50
49 PP2300527309 - Buffer EB 1,760,000 3.200.000 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 1.232.000 1
50 PP2300527310 - Caspofungin 5μg 3,085,000 5.609.090 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 2.159.500 84
51 PP2300527311 - Cefoperazole/sulbactam 105μg 3,954,000 7.189.090 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 2.767.800 334
52 PP2300527312 - Ceftolozane/Tazobactam 988,500 1.797.272 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 691.950 84
53 PP2300527313 - Chất kích thích tế bào lympho B DSP30+IL-2 191,250,000 347.727.272 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 133.875.000 42
54 PP2300527314 - Chương trình Ngoại kiểm Miễn dịch 19,870,416 36.128.029 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 13.909.291 8
55 PP2300527315 - Chương trình Ngoại kiểm Niệu 13,941,660 25.348.472 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 9.759.162 10
56 PP2300527316 - Chương trình Ngoại kiểm Tim mạch 12,504,000 22.734.545 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 8.752.800 4
57 PP2300527317 - Dầu soi kính hiển vi (Kính quang học) 3,200,000 5.818.181 3821 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 2.240.000 167
58 PP2300527318 - Dihydrorhodamine 123, ≥95% 35,028,000 63.687.272 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 24.519.600 1
59 PP2300527319 - Dung dịch bảo quản điện cực máy đo pH (KCl 3M) 2,247,000 4.085.454 2827 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 1.572.900 100
60 PP2300527320 - Dung dịch chuẩn máy đo pH4 4,376,000 7.956.363 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 3.063.200 1
61 PP2300527321 - Dung dịch chuẩn máy đo pH7 3,700,000 6.727.272 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 2.590.000 1
62 PP2300527322 - Enzyme cắt giới hạn HaeIII 4,536,000 8.247.272 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 3.175.200 1500
63 PP2300527323 - Enzyme taq polymerase sử dụng trong phản ứng PCR 198,000,000 360.000.000 3507 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 138.600.000 5
64 PP2300527324 - Ethanol tuyệt đối tinh khiết 3,000,000 5.454.545 2207 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 2.100.000 2
65 PP2300527325 - Ficoll 229,500 417.272 3821 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 160.650 3
66 PP2300527326 - HCl 1M 713,000 1.296.363 2806 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 499.100 1
67 PP2300527327 - Hóa chất nhân gen sử dụng cho máy PCR tạo giọt kỹ thuật số 104,400,000 189.818.181 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 73.080.000 3
68 PP2300527328 - Isopropanol 327,600 595.636 2905 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 229.320 200
69 PP2300527329 - Itraconazole 8μg 494,250 898.636 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 345.975 42
70 PP2300527330 - JM109 Competent Cells hoặc tương đương 7,260,000 13.200.000 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 5.082.000 4
71 PP2300527331 - KH2PO4 3,024,000 5.498.181 2835 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 2.116.800 420
72 PP2300527332 - Meropenem 10μg 988,500 1.797.272 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 691.950 84
73 PP2300527333 - Na2HPO4 648,000 1.178.181 2835 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 453.600 40
74 PP2300527334 - NaCl 1,320,000 2.400.000 2501 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 924.000 400
75 PP2300527335 - NaHCO3 812,400 1.477.090 2836 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 568.680 200
76 PP2300527336 - NaOH 10M sử dụng cho sinh học phân tử 22,460,000 40.836.363 2815 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 15.722.000 1
77 PP2300527337 - Ngoại kiểm khí máu 8,164,440 14.844.436 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 5.715.108 2
78 PP2300527338 - Ngoại kiểm sinh hóa 11,648,016 21.178.210 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 8.153.611 8
79 PP2300527339 - Ngoại kiểm tốc độ máu lắng 14,578,676 26.506.683 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 10.205.073 5
80 PP2300527340 - NH4Cl 2,880,000 5.236.363 2836 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 2.016.000 240
81 PP2300527341 - NH4OAC 7,788,000 14.160.000 2915 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 5.451.600 42
82 PP2300527342 - Nội kiểm dịch não tuỷ mức 2 13,020,000 23.672.727 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 9.114.000 10
83 PP2300527343 - Nội kiểm dịch não tuỷ mức 3 13,020,000 23.672.727 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 9.114.000 10
84 PP2300527344 - Nội kiểm sinh hoá nước tiểu mức 2 4,725,000 8.590.909 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 3.307.500 20
85 PP2300527345 - Nội kiểm sinh hoá nước tiểu mức 3 4,725,000 8.590.909 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 3.307.500 20
86 PP2300527346 - Nội kiểm tốc độ máu lắng 31,500,036 57.272.792 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 22.050.025 18
87 PP2300527347 - Nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức bất thường 5,400,000 9.818.181 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 3.780.000 24
88 PP2300527348 - Nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức bình thường 5,400,000 9.818.181 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 3.780.000 24
89 PP2300527349 - Nội kiểm xét nghiệm sinh hóa mức 2 43,470,000 79.036.363 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 30.429.000 100
90 PP2300527350 - Nội kiểm xét nghiệm sinh hóa mức 3 43,470,000 79.036.363 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 30.429.000 100
91 PP2300527351 - Nước cất 1 lần 11,000,000 20.000.000 3301 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 7.700.000 334
92 PP2300527352 - Nước cất 2 lần 52,291,800 95.076.000 3301 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 36.604.260 881
93 PP2300527353 - Oxidase 8,910,000 16.200.000 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 6.237.000 50
94 PP2300527354 - PGEM-T Vector 11,520,000 20.945.454 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 8.064.000 10
95 PP2300527355 - Phenol 9,710,000 17.654.545 2907 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 6.797.000 1
96 PP2300527356 - Phorbol 12-myristate 13- acetate, ≥99% (TLC), film or powder 9,714,000 17.661.818 2918 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 6.799.800 1
97 PP2300527357 - Posaconazole 5μg 1,110,500 2.019.090 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 777.350 42
98 PP2300527358 - Posstasium Permanganate 3,450,000 6.272.727 2841 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 2.415.000 84
99 PP2300527359 - P-phenylen -diamin (PPD) 9,754,000 17.734.545 2921 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 6.827.800 1
100 PP2300527360 - Silver nitrate 25,250,000 45.909.090 2843 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 17.675.000 84
101 PP2300527361 - Sodium citrate dihydrate 624,000 1.134.545 2918 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 436.800 160
102 PP2300527362 - Taxo - A Discs 1,972,750 3.586.818 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 1.380.925 42
103 PP2300527363 - Taxo - P Discs 3,538,500 6.433.636 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 2.476.950 84
104 PP2300527364 - TE buffer 3,714,000 6.752.727 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 2.599.800 1
105 PP2300527365 - Thuốc thử Kovac's 1,120,000 2.036.363 3824 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 784.000 34
106 PP2300527366 - Ticarcillin 75 μg + Clavulanic Acid 10 μg 3,954,000 7.189.090 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 2.767.800 334
107 PP2300527367 - Viên pH 6.4 12,594,000 22.898.181 3824 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 8.815.800 1
108 PP2300527368 - Viên pH 6.8 3,841,000 6.983.636 3824 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 2.688.700 1
109 PP2300527369 - Xét nghiệm ddPCR phát hiện đột biến JAK2 p.V617F c.1849G>T 219,060,000 398.290.909 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 153.342.000 300
110 PP2300527370 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch 301,300,000 547.818.181 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 210.910.000 1667
111 PP2300527371 - Dung dịch dầu khoáng nhẹ chống bay hơi hóa chất trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch 86,850,000 157.909.090 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 60.795.000 15000
112 PP2300527372 - Kháng thể đa dòng kháng Myeloperoxidase 11,705,400 21.282.545 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 8.193.780 17
113 PP2300527373 - Kháng thể đơn dòng kháng bcl-6 16,235,100 29.518.363 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 11.364.570 17
114 PP2300527374 - Agencourt AMPure XP Beads hoặc tương đương 74,700,000 135.818.181 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 52.290.000 1
115 PP2300527375 - Bộ hoá chất xét nghiệm hoà hợp tổ chức mô ghép - xác định kiểu gene HLA - 11 locus bao gồm: lớp I (HLA-A, -B, -C) và lớp II (-DRB1, -DRB3, -DRB4, -DRB5, -DQA1, -DQB1, -DPA1, -DPB1) bằng kỹ thuật giải trình tự thế hệ tiếp theo. 3,178,982,400 5.779.968.000 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 2.225.287.680 64
116 PP2300527376 - Bộ hoá chất xét nghiệm hoà hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp I và lớp II 11 locus 574,992,000 1.045.440.000 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 402.494.400 48
117 PP2300527377 - Bộ kit chuẩn bị thư viện cho NGS của HLA amplicon 205,117,440 372.940.800 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 143.582.208 64
118 PP2300527378 - Bộ Kit xét nghiệm kháng thể kháng HLA lớp I trong huyết thanh người 263,970,000 479.945.454 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 184.779.000 9
119 PP2300527379 - Bộ Kit xét nghiệm kháng thể kháng HLA lớp II trong huyết thanh người 208,150,000 378.454.545 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 145.705.000 9
120 PP2300527380 - Chip load mẫu mã hóa để theo dõi mẫu và giải trình tự dùng cho máy Ion Chef 3,124,000,000 5.680.000.000 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 2.186.800.000 4
121 PP2300527381 - Dung dịch chạy máy Được thiết kế để hoạt động như một phương tiện phân phối di chuyển mẫu đến thành phần quang học của máy 5,985,000 10.881.818 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 4.189.500 7
122 PP2300527382 - Hóa chất đặt Barcode cho mẫu. Barcode 1-16 85,440,000 155.345.454 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 59.808.000 27
123 PP2300527383 - Hóa chất xét nghiệm Conjugated Goat Anti - Human IgG (dùng trong xét nghiệm kháng thể kháng bạch cầu) 13,744,000 24.989.090 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 9.620.800 167
124 PP2300527384 - Tube sử dụng cho máy Qubit để đo nồng độ RNA/DNA 10,000,000 18.181.818 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 7.000.000 417
125 PP2300527385 - Vật tư tiêu hao/hóa chất sử dụng trên máy Ion Chef, cung cấp chuẩn bị mẫu và thuốc thử tải chip bằng Hệ thống Ion Chef và Hệ thống giải trình tự Ion S5 7,400,800,000 13.456.000.000 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 5.180.560.000 4
126 PP2300527386 - HAPTOGLOBIN 135,739,800 246.799.636 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 95.017.860 42
127 PP2300527387 - ALT/GPT 28,728,000 52.232.727 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 20.109.600 400
128 PP2300527388 - AMYLASE 16,178,400 29.415.272 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 11.324.880 40
129 PP2300527389 - AST/GOT 21,470,400 39.037.090 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 15.029.280 200
130 PP2300527390 - GGT, IFCC 5,730,480 10.419.054 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 4.011.336 60
131 PP2300527391 - LDH 38,178,000 69.414.545 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 26.724.600 300
132 PP2300527392 - DIRECT BILIRUBIN 13,435,800 24.428.727 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 9.405.060 47
133 PP2300527393 - CALCIUM (ARSENAZO) 27,904,380 50.735.236 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 19.533.066 97
134 PP2300527394 - CREATININE 55,520,640 100.946.618 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 38.864.448 1632
135 PP2300527395 - URIC ACID 57,834,000 105.152.727 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 40.483.800 300
136 PP2300527396 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 11,130,000 20.236.363 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 7.791.000 17
137 PP2300527397 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 72,933,000 132.605.454 3402 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 51.053.100 17
138 PP2300527398 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 9,034,200 16.425.818 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 6.323.940 10
139 PP2300527399 - Dung dịch pha sẵn Propylene glycol 40,057,500 72.831.818 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 28.040.250 9084
140 PP2300527400 - Dung dịch pha loãng để đo hồng cầu lưới 103,275,000 187.772.727 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 72.292.500 8
141 PP2300527401 - PrimeScripTM RT Master Mix hoặc tương đương 532,840,000 968.800.000 3507 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 372.988.000 6
142 PP2300527402 - Máu chuẩn mức cao dùng cho máy huyết học tự động 3 thành phần bạch cầu 60,000,000 109.090.909 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 42.000.000 8
Dung dịch sử dụng cho máy rửa giường
Mã phần lô PP2300527261
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.818.181
Mã hàng hóa (HS) 3808 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Dung dịch bôi trơn máy rửa giường
Mã phần lô PP2300527262
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.363.636
Mã hàng hóa (HS) 3808 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Dung dịch làm sạch dụng cụ
Mã phần lô PP2300527263
Giá từng phần lô 34,014,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.843.636
Mã hàng hóa (HS) 3402 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.809.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Dung dịch bôi trơn, bảo dưỡng dụng cụ
Mã phần lô PP2300527264
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.636.363
Mã hàng hóa (HS) 3403 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Dung dịch rửa tay nhanh chứa cồn
Mã phần lô PP2300527265
Giá từng phần lô 169,784,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.699.636
Mã hàng hóa (HS) 3808 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.849.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Dung dịch rửa tay nhanh chứa cồn
Mã phần lô PP2300527266
Giá từng phần lô 106,721,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.039.272
Mã hàng hóa (HS) 3808 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.705.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Đèn cồn
Mã phần lô PP2300527267
Giá từng phần lô 3,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.663.636
Mã hàng hóa (HS) 7017 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.180.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bình tam giác 300ml
Mã phần lô PP2300527268
Giá từng phần lô 120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.181
Mã hàng hóa (HS) 7017 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bình tam giác 500ml
Mã phần lô PP2300527269
Giá từng phần lô 135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454
Mã hàng hóa (HS) 7017 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bình tia nhựa 500 ml
Mã phần lô PP2300527270
Giá từng phần lô 595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.081.818
Mã hàng hóa (HS) 3926 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
bộ trang phục 4 món
Mã phần lô PP2300527271
Giá từng phần lô 257,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 467.345.454
Mã hàng hóa (HS) 3005 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2400
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Catheter truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi (PICC) 2 nòng size 5 Fr
Mã phần lô PP2300527272
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.090.909
Mã hàng hóa (HS) 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Chai thủy tinh 2000 ml
Mã phần lô PP2300527273
Giá từng phần lô 1,371,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.492.727
Mã hàng hóa (HS) 7017 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 959.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Chai thủy tinh 500 ml
Mã phần lô PP2300527274
Giá từng phần lô 507,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 921.818
Mã hàng hóa (HS) 7017 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Cốc có mỏ 100 mL
Mã phần lô PP2300527275
Giá từng phần lô 470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 854.545
Mã hàng hóa (HS) 7017 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Cốc thủy tinh 1000 ml
Mã phần lô PP2300527276
Giá từng phần lô 810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.472.727
Mã hàng hóa (HS) 7017 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Giấy điện tim 110mmx140mm
Mã phần lô PP2300527277
Giá từng phần lô 36,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.818
Mã hàng hóa (HS) 4810 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Giấy điện tim 63mmx30m
Mã phần lô PP2300527278
Giá từng phần lô 16,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.545
Mã hàng hóa (HS) 4810 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Giấy in ảnh màu chuyên dụng trong siêu âm Dopple
Mã phần lô PP2300527279
Giá từng phần lô 131,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.778.181
Mã hàng hóa (HS) 4810 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.929.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2304
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Giấy in ảnh trắng đen sử dụng để in ảnh siêu âm
Mã phần lô PP2300527280
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3920 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Giấy lọc 580*580mm
Mã phần lô PP2300527281
Giá từng phần lô 1,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS) 4823 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 831.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Kim bướm lấy máu kim 21G (Có đầu nối LUER)
Mã phần lô PP2300527282
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.181.818
Mã hàng hóa (HS) 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Lammen 22 x 50 mm
Mã phần lô PP2300527283
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.545.454
Mã hàng hóa (HS) 7017 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8334
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
MINI-Spike V Filter with 0.45 um hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300527284
Giá từng phần lô 39,435,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.700.036
Mã hàng hóa (HS) 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.604.514
Năng lực sản xuất hàng hóa 254
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Ống đo VS
Mã phần lô PP2300527285
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.454.545
Mã hàng hóa (HS) 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Ống đong nhựa 100ml
Mã phần lô PP2300527286
Giá từng phần lô 192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.090
Mã hàng hóa (HS) 3926 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Phim MRI khô laser kỹ thuật số 35x43cm tương thích với máy in loại Fuji
Mã phần lô PP2300527287
Giá từng phần lô 238,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.981.818
Mã hàng hóa (HS) 3701 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.698.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Pipet pasteur nhựa 3ml
Mã phần lô PP2300527288
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.090.909
Mã hàng hóa (HS) 3926 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
pipette pasteur thủy tinh 3 ml
Mã phần lô PP2300527289
Giá từng phần lô 8,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.145.454
Mã hàng hóa (HS) 7017 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Pipette pastuer nhựa 1ml vô trùng
Mã phần lô PP2300527290
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.327.272
Mã hàng hóa (HS) 3926 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 280
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Pipette pastuer nhựa 3ml vô trùng
Mã phần lô PP2300527291
Giá từng phần lô 6,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.996.363
Mã hàng hóa (HS) 3926 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.233.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 168
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Que gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2300527292
Giá từng phần lô 48,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.752.727
Mã hàng hóa (HS) 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.784.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Que lấy bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300527293
Giá từng phần lô 1,640,976
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.983.592
Mã hàng hóa (HS) 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.148.683
Năng lực sản xuất hàng hóa 136
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Tấm kính che mặt
Mã phần lô PP2300527294
Giá từng phần lô 1,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.854.545
Mã hàng hóa (HS) 3926 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Tube CITRAT chứa được 2ml máu(nắp xanh lá)
Mã phần lô PP2300527295
Giá từng phần lô 21,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3926 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4400
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Tube EDTA 4 ml (chứa 7,2mg chất chống đông)
Mã phần lô PP2300527296
Giá từng phần lô 5,179,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.416.727
Mã hàng hóa (HS) 3926 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.625.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1328
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Tube EDTA chứa 2 ml máu(nắp cao su)
Mã phần lô PP2300527297
Giá từng phần lô 292,851,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 532.456.363
Mã hàng hóa (HS) 3926 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.995.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 50060
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Tube Heparin (nắp đen - 300UI)
Mã phần lô PP2300527298
Giá từng phần lô 5,391,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.802.472
Mã hàng hóa (HS) 3926 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.773.952
Năng lực sản xuất hàng hóa 1152
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Tube nhựa 5ml (ống trong 5ml)
Mã phần lô PP2300527299
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.727.272
Mã hàng hóa (HS) 3926 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20800
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Tube serum (nắp đỏ có hạt) chứa được 4ml máu (có vạch chia 2ml)
Mã phần lô PP2300527300
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.454.545
Mã hàng hóa (HS) 3926 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Tube thủy tinh 10 x 75 mm
Mã phần lô PP2300527301
Giá từng phần lô 69,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.545.454
Mã hàng hóa (HS) 3926 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5800
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Amphotericin B 10μg
Mã phần lô PP2300527302
Giá từng phần lô 988,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.797.272
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 691.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Ampiciline Ready Made Solution, 100 mg/mL, 0.2 μm filtered
Mã phần lô PP2300527303
Giá từng phần lô 8,282,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.058.181
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.797.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Anti D
Mã phần lô PP2300527304
Giá từng phần lô 11,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.200.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Betain (nồng độ 5M)
Mã phần lô PP2300527305
Giá từng phần lô 1,588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.887.272
Mã hàng hóa (HS) 2923 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.111.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Blue-White
Mã phần lô PP2300527306
Giá từng phần lô 23,667,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.030.909
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.566.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bộ kit dùng cho máy tách chiết Acid nucleic tự động để tách RNA từ máu
Mã phần lô PP2300527307
Giá từng phần lô 561,924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.021.680.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.346.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 360
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bộ kit nhuộm Reticulin
Mã phần lô PP2300527308
Giá từng phần lô 121,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.909.090
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Buffer EB
Mã phần lô PP2300527309
Giá từng phần lô 1,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Caspofungin 5μg
Mã phần lô PP2300527310
Giá từng phần lô 3,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.609.090
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.159.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Cefoperazole/sulbactam 105μg
Mã phần lô PP2300527311
Giá từng phần lô 3,954,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.189.090
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.767.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Ceftolozane/Tazobactam
Mã phần lô PP2300527312
Giá từng phần lô 988,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.797.272
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 691.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Chất kích thích tế bào lympho B DSP30+IL-2
Mã phần lô PP2300527313
Giá từng phần lô 191,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.727.272
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Chương trình Ngoại kiểm Miễn dịch
Mã phần lô PP2300527314
Giá từng phần lô 19,870,416
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.128.029
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.909.291
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Chương trình Ngoại kiểm Niệu
Mã phần lô PP2300527315
Giá từng phần lô 13,941,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.348.472
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.759.162
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Chương trình Ngoại kiểm Tim mạch
Mã phần lô PP2300527316
Giá từng phần lô 12,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.734.545
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.752.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Dầu soi kính hiển vi (Kính quang học)
Mã phần lô PP2300527317
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.818.181
Mã hàng hóa (HS) 3821 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Dihydrorhodamine 123, ≥95%
Mã phần lô PP2300527318
Giá từng phần lô 35,028,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.687.272
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.519.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Dung dịch bảo quản điện cực máy đo pH (KCl 3M)
Mã phần lô PP2300527319
Giá từng phần lô 2,247,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.085.454
Mã hàng hóa (HS) 2827 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.572.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Dung dịch chuẩn máy đo pH4
Mã phần lô PP2300527320
Giá từng phần lô 4,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.956.363
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.063.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Dung dịch chuẩn máy đo pH7
Mã phần lô PP2300527321
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.727.272
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Enzyme cắt giới hạn HaeIII
Mã phần lô PP2300527322
Giá từng phần lô 4,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.247.272
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.175.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Enzyme taq polymerase sử dụng trong phản ứng PCR
Mã phần lô PP2300527323
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3507 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Ethanol tuyệt đối tinh khiết
Mã phần lô PP2300527324
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.454.545
Mã hàng hóa (HS) 2207 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Ficoll
Mã phần lô PP2300527325
Giá từng phần lô 229,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.272
Mã hàng hóa (HS) 3821 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
HCl 1M
Mã phần lô PP2300527326
Giá từng phần lô 713,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.296.363
Mã hàng hóa (HS) 2806 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Hóa chất nhân gen sử dụng cho máy PCR tạo giọt kỹ thuật số
Mã phần lô PP2300527327
Giá từng phần lô 104,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.818.181
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Isopropanol
Mã phần lô PP2300527328
Giá từng phần lô 327,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 595.636
Mã hàng hóa (HS) 2905 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Itraconazole 8μg
Mã phần lô PP2300527329
Giá từng phần lô 494,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 898.636
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
JM109 Competent Cells hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300527330
Giá từng phần lô 7,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.082.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
KH2PO4
Mã phần lô PP2300527331
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.498.181
Mã hàng hóa (HS) 2835 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.116.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 420
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Meropenem 10μg
Mã phần lô PP2300527332
Giá từng phần lô 988,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.797.272
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 691.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Na2HPO4
Mã phần lô PP2300527333
Giá từng phần lô 648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.178.181
Mã hàng hóa (HS) 2835 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
NaCl
Mã phần lô PP2300527334
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS) 2501 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
NaHCO3
Mã phần lô PP2300527335
Giá từng phần lô 812,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.477.090
Mã hàng hóa (HS) 2836 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 568.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
NaOH 10M sử dụng cho sinh học phân tử
Mã phần lô PP2300527336
Giá từng phần lô 22,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.836.363
Mã hàng hóa (HS) 2815 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.722.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Ngoại kiểm khí máu
Mã phần lô PP2300527337
Giá từng phần lô 8,164,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.844.436
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.715.108
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Ngoại kiểm sinh hóa
Mã phần lô PP2300527338
Giá từng phần lô 11,648,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.178.210
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.153.611
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Ngoại kiểm tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2300527339
Giá từng phần lô 14,578,676
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.506.683
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.205.073
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
NH4Cl
Mã phần lô PP2300527340
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.236.363
Mã hàng hóa (HS) 2836 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
NH4OAC
Mã phần lô PP2300527341
Giá từng phần lô 7,788,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.160.000
Mã hàng hóa (HS) 2915 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.451.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Nội kiểm dịch não tuỷ mức 2
Mã phần lô PP2300527342
Giá từng phần lô 13,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.672.727
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.114.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Nội kiểm dịch não tuỷ mức 3
Mã phần lô PP2300527343
Giá từng phần lô 13,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.672.727
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.114.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Nội kiểm sinh hoá nước tiểu mức 2
Mã phần lô PP2300527344
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.590.909
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Nội kiểm sinh hoá nước tiểu mức 3
Mã phần lô PP2300527345
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.590.909
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Nội kiểm tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2300527346
Giá từng phần lô 31,500,036
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.272.792
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức bất thường
Mã phần lô PP2300527347
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.818.181
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức bình thường
Mã phần lô PP2300527348
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.818.181
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Nội kiểm xét nghiệm sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2300527349
Giá từng phần lô 43,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.036.363
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.429.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Nội kiểm xét nghiệm sinh hóa mức 3
Mã phần lô PP2300527350
Giá từng phần lô 43,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.036.363
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.429.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Nước cất 1 lần
Mã phần lô PP2300527351
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3301 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2300527352
Giá từng phần lô 52,291,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.076.000
Mã hàng hóa (HS) 3301 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.604.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 881
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Oxidase
Mã phần lô PP2300527353
Giá từng phần lô 8,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.237.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
PGEM-T Vector
Mã phần lô PP2300527354
Giá từng phần lô 11,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.945.454
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Phenol
Mã phần lô PP2300527355
Giá từng phần lô 9,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.654.545
Mã hàng hóa (HS) 2907 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.797.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Phorbol 12-myristate 13- acetate, ≥99% (TLC), film or powder
Mã phần lô PP2300527356
Giá từng phần lô 9,714,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.661.818
Mã hàng hóa (HS) 2918 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.799.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Posaconazole 5μg
Mã phần lô PP2300527357
Giá từng phần lô 1,110,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.019.090
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Posstasium Permanganate
Mã phần lô PP2300527358
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.272.727
Mã hàng hóa (HS) 2841 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
P-phenylen -diamin (PPD)
Mã phần lô PP2300527359
Giá từng phần lô 9,754,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.734.545
Mã hàng hóa (HS) 2921 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.827.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Silver nitrate
Mã phần lô PP2300527360
Giá từng phần lô 25,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.909.090
Mã hàng hóa (HS) 2843 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Sodium citrate dihydrate
Mã phần lô PP2300527361
Giá từng phần lô 624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.545
Mã hàng hóa (HS) 2918 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 436.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Taxo - A Discs
Mã phần lô PP2300527362
Giá từng phần lô 1,972,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.586.818
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.380.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Taxo - P Discs
Mã phần lô PP2300527363
Giá từng phần lô 3,538,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.433.636
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.476.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
TE buffer
Mã phần lô PP2300527364
Giá từng phần lô 3,714,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.752.727
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.599.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Thuốc thử Kovac's
Mã phần lô PP2300527365
Giá từng phần lô 1,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.036.363
Mã hàng hóa (HS) 3824 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Ticarcillin 75 μg + Clavulanic Acid 10 μg
Mã phần lô PP2300527366
Giá từng phần lô 3,954,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.189.090
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.767.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Viên pH 6.4
Mã phần lô PP2300527367
Giá từng phần lô 12,594,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.898.181
Mã hàng hóa (HS) 3824 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.815.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Viên pH 6.8
Mã phần lô PP2300527368
Giá từng phần lô 3,841,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.983.636
Mã hàng hóa (HS) 3824 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.688.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Xét nghiệm ddPCR phát hiện đột biến JAK2 p.V617F c.1849G>T
Mã phần lô PP2300527369
Giá từng phần lô 219,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.290.909
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.342.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300527370
Giá từng phần lô 301,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.818.181
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Dung dịch dầu khoáng nhẹ chống bay hơi hóa chất trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300527371
Giá từng phần lô 86,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.909.090
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Kháng thể đa dòng kháng Myeloperoxidase
Mã phần lô PP2300527372
Giá từng phần lô 11,705,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.282.545
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.193.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng bcl-6
Mã phần lô PP2300527373
Giá từng phần lô 16,235,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.518.363
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.364.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Agencourt AMPure XP Beads hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300527374
Giá từng phần lô 74,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.818.181
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bộ hoá chất xét nghiệm hoà hợp tổ chức mô ghép - xác định kiểu gene HLA - 11 locus bao gồm: lớp I (HLA-A, -B, -C) và lớp II (-DRB1, -DRB3, -DRB4, -DRB5, -DQA1, -DQB1, -DPA1, -DPB1) bằng kỹ thuật giải trình tự thế hệ tiếp theo.
Mã phần lô PP2300527375
Giá từng phần lô 3,178,982,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.779.968.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.225.287.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 64
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bộ hoá chất xét nghiệm hoà hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp I và lớp II 11 locus
Mã phần lô PP2300527376
Giá từng phần lô 574,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.045.440.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.494.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bộ kit chuẩn bị thư viện cho NGS của HLA amplicon
Mã phần lô PP2300527377
Giá từng phần lô 205,117,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.940.800
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.582.208
Năng lực sản xuất hàng hóa 64
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bộ Kit xét nghiệm kháng thể kháng HLA lớp I trong huyết thanh người
Mã phần lô PP2300527378
Giá từng phần lô 263,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 479.945.454
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.779.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bộ Kit xét nghiệm kháng thể kháng HLA lớp II trong huyết thanh người
Mã phần lô PP2300527379
Giá từng phần lô 208,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.454.545
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Chip load mẫu mã hóa để theo dõi mẫu và giải trình tự dùng cho máy Ion Chef
Mã phần lô PP2300527380
Giá từng phần lô 3,124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.680.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.186.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Dung dịch chạy máy Được thiết kế để hoạt động như một phương tiện phân phối di chuyển mẫu đến thành phần quang học của máy
Mã phần lô PP2300527381
Giá từng phần lô 5,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.881.818
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.189.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Hóa chất đặt Barcode cho mẫu. Barcode 1-16
Mã phần lô PP2300527382
Giá từng phần lô 85,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.345.454
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm Conjugated Goat Anti - Human IgG (dùng trong xét nghiệm kháng thể kháng bạch cầu)
Mã phần lô PP2300527383
Giá từng phần lô 13,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.989.090
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.620.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Tube sử dụng cho máy Qubit để đo nồng độ RNA/DNA
Mã phần lô PP2300527384
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.181.818
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Vật tư tiêu hao/hóa chất sử dụng trên máy Ion Chef, cung cấp chuẩn bị mẫu và thuốc thử tải chip bằng Hệ thống Ion Chef và Hệ thống giải trình tự Ion S5
Mã phần lô PP2300527385
Giá từng phần lô 7,400,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.456.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.180.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
HAPTOGLOBIN
Mã phần lô PP2300527386
Giá từng phần lô 135,739,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.799.636
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.017.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
ALT/GPT
Mã phần lô PP2300527387
Giá từng phần lô 28,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.232.727
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.109.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
AMYLASE
Mã phần lô PP2300527388
Giá từng phần lô 16,178,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.415.272
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.324.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
AST/GOT
Mã phần lô PP2300527389
Giá từng phần lô 21,470,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.037.090
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.029.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
GGT, IFCC
Mã phần lô PP2300527390
Giá từng phần lô 5,730,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.419.054
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.011.336
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
LDH
Mã phần lô PP2300527391
Giá từng phần lô 38,178,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.414.545
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.724.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
DIRECT BILIRUBIN
Mã phần lô PP2300527392
Giá từng phần lô 13,435,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.428.727
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.405.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
CALCIUM (ARSENAZO)
Mã phần lô PP2300527393
Giá từng phần lô 27,904,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.735.236
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.533.066
Năng lực sản xuất hàng hóa 97
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
CREATININE
Mã phần lô PP2300527394
Giá từng phần lô 55,520,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.946.618
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.864.448
Năng lực sản xuất hàng hóa 1632
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
URIC ACID
Mã phần lô PP2300527395
Giá từng phần lô 57,834,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.152.727
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.483.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300527396
Giá từng phần lô 11,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.236.363
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.791.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300527397
Giá từng phần lô 72,933,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.605.454
Mã hàng hóa (HS) 3402 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.053.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300527398
Giá từng phần lô 9,034,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.425.818
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.323.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Dung dịch pha sẵn Propylene glycol
Mã phần lô PP2300527399
Giá từng phần lô 40,057,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.831.818
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.040.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 9084
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Dung dịch pha loãng để đo hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2300527400
Giá từng phần lô 103,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.772.727
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.292.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
PrimeScripTM RT Master Mix hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300527401
Giá từng phần lô 532,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 968.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3507 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Máu chuẩn mức cao dùng cho máy huyết học tự động 3 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300527402
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.090.909
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->