Gói thầu: Gói 1: Thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm (64 mặt hàng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500200117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa khu vực Ba Tri | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa khu vực Ba Tri |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 1: Thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm (64 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500092787 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre |
| Giá gói thầu | 389,132,015 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500203576 - Dung dịch tẩy rửa sinh học đa enzyme | 13,710,000 | 20.565.000 | 3808 | 6.855.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 205,650 |
| 2 | PP2500203577 - Dung dịch làm sạch và khử khuẩn bề mặt | 1,760,000 | 2.640.000 | 3808 | 880.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 26,400 |
| 3 | PP2500203578 - Gạc dẫn lưu 0.75 x 200cm x 4 lớp 1c/g (meche) | 235,000 | 352.500 | 3005 | 117.500 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 3,525 |
| 4 | PP2500203579 - Dung dịch làm bóng dụng cụ kim loại và loại bỏ những vết ố, rỉ sét dùng trong y tế | 5,036,000 | 7.554.000 | 3808 | 2.518.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 75,540 |
| 5 | PP2500203580 - Dung dịch xịt dùng ngoài ngừa loét tì đè | 463,800 | 695.700 | 3808 | 231.900 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 6,957 |
| 6 | PP2500203581 - Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7 | 649,295 | 973.942 | 3006 | 324.647 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 9,739 |
| 7 | PP2500203582 - Chỉ khâu không tiêu Silk 4/0 | 352,800 | 529.200 | 3006 | 176.400 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 5,292 |
| 8 | PP2500203583 - Chỉ khâu không tiêu Silk 5/0 | 528,000 | 792.000 | 3006 | 264.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 7,920 |
| 9 | PP2500203584 - Kim cấy chỉ số 23 | 19,200,000 | 28.800.000 | 9018 | 9.600.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 288,000 |
| 10 | PP2500203585 - Băng keo có gạc vô trùng | 250,000 | 375.000 | 3005 | 125.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 3,750 |
| 11 | PP2500203586 - Gạc phẫu thuật ổ bụng cản quang tiệt trùng 40 X 40cm 4 lớp 5c/g | 76,125,000 | 114.187.500 | 3005 | 38.062.500 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 1,141,875 |
| 12 | PP2500203587 - Than hoạt tính | 1,000,000 | 1.500.000 | 9018 hoặc tương đương | 500.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 15,000 |
| 13 | PP2500203588 - Sáp HCT | 160,000 | 240.000 | 9018 hoặc tương đương | 80.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 2,400 |
| 14 | PP2500203589 - Nội khí quản không bóng chèn số 2 ;số 2,5 | 131,250 | 196.875 | 9018 | 65.625 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 1,968 |
| 15 | PP2500203590 - Bộ định danh IVD NK IDS 14 GNR | 4,320,000 | 6.480.000 | 3822 | 2.160.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 64,800 |
| 16 | PP2500203591 - Sample cup (Sử dụng cho máy sinh hóa Erba XL600) | 2,100,000 | 3.150.000 | 9018 | 1.050.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 31,500 |
| 17 | PP2500203592 - Sample cup (Sử dụng cho máy sinh hóa Biosystems BA400) | 6,429,000 | 9.643.500 | 9018 | 3.214.500 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 96,435 |
| 18 | PP2500203593 - Đĩa kháng sinh các loại | 3,200,000 | 4.800.000 | 9018 | 1.600.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 48,000 |
| 19 | PP2500203594 - Dung dịch formol | 45,000 | 67.500 | 9018 | 22.500 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 675 |
| 20 | PP2500203595 - Dung dịch H2O2 3% | 59,850 | 89.775 | 9018 | 29.925 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 897 |
| 21 | PP2500203596 - Lọ lấy mẫu phân có muỗng | 760,000 | 1.140.000 | 9018 | 380.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 11,400 |
| 22 | PP2500203597 - Môi trường KIA | 1,000,000 | 1.500.000 | 9018 | 500.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 15,000 |
| 23 | PP2500203598 - Môi trường BHI 2 Phase | 4,160,000 | 6.240.000 | 9018 | 2.080.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 62,400 |
| 24 | PP2500203599 - Môi trường BHI Broth | 2,500,000 | 3.750.000 | 9018 | 1.250.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 37,500 |
| 25 | PP2500203600 - Môi trường Bile esculine | 1,250,000 | 1.875.000 | 9018 | 625.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 18,750 |
| 26 | PP2500203601 - Môi trường dung nạp 6,5% NaCl | 1,250,000 | 1.875.000 | 9018 | 625.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 18,750 |
| 27 | PP2500203602 - Môi trường BA | 6,000,000 | 9.000.000 | 9018 | 3.000.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 90,000 |
| 28 | PP2500203603 - Môi trường MC | 3,300,000 | 4.950.000 | 9018 | 1.650.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 49,500 |
| 29 | PP2500203604 - Hematoxylin | 1,169,400 | 1.754.100 | 9018 | 584.700 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 17,541 |
| 30 | PP2500203605 - LAME LỚN 22x40 | 577,500 | 866.250 | 9018 | 288.750 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 8,662 |
| 31 | PP2500203606 - GIẤY THẤM DẦU SOI | 70,000 | 105.000 | 9018 | 35.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 1,050 |
| 32 | PP2500203607 - Bộ xét nghiệm định tính sàng lọc 5 loại thuốc trong nước tiểu ( MOP/AMP/THC/CODEIN/HEROIN) | 95,760,000 | 143.640.000 | 3822 | 47.880.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 1,436,400 |
| 33 | PP2500203608 - Dung dịch Lugol 1 % | 700,000 | 1.050.000 | 9018 | 350.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 10,500 |
| 34 | PP2500203609 - Vòng tránh thai | 2,054,000 | 3.081.000 | 9018 | 1.027.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 30,810 |
| 35 | PP2500203610 - Acid Citric | 2,750,000 | 4.125.000 | 9018 | 1.375.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 41,250 |
| 36 | PP2500203611 - Màng lọc dịch | 50,000,000 | 75.000.000 | 9018 | 25.000.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 750,000 |
| 37 | PP2500203612 - Test HCV (viêm gan C) | 2,520,000 | 3.780.000 | 3822 | 1.260.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 37,800 |
| 38 | PP2500203613 - Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp | 579,000 | 868.500 | 9018 | 289.500 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 8,685 |
| 39 | PP2500203614 - Đầu col xanh | 1,050,000 | 1.575.000 | 9018 | 525.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 15,750 |
| 40 | PP2500203615 - Giấy điện tim 6 cần (110mm x 140mm x 200 tờ) | 4,875,000 | 7.312.500 | 9018 | 2.437.500 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 73,125 |
| 41 | PP2500203616 - Đinh Kischnercác số | 175,000 | 262.500 | 9021 | 87.500 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 2,625 |
| 42 | PP2500203617 - Que thử đường huyết | 39,050,000 | 58.575.000 | 3822 | 19.525.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 585,750 |
| 43 | PP2500203618 - Côn chính có vạch | 1,639,200 | 2.458.800 | 9018 | 819.600 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 24,588 |
| 44 | PP2500203619 - Cone phụ A,B,C,D | 1,200,000 | 1.800.000 | 9018 | 600.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 18,000 |
| 45 | PP2500203620 - Đai nhựa trám răng | 100,000 | 150.000 | 9021 | 50.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 1,500 |
| 46 | PP2500203621 - Đai kim loại trám răng | 57,600 | 86.400 | 9021 | 28.800 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 864 |
| 47 | PP2500203622 - Endomethason | 7,200,000 | 10.800.000 | 9021 | 3.600.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 108,000 |
| 48 | PP2500203623 - Kim gai nội nha trắng | 374,940 | 562.410 | 9021 | 187.470 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 5,624 |
| 49 | PP2500203624 - Kim gai nội nha vàng | 374,940 | 562.410 | 9021 | 187.470 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 5,624 |
| 50 | PP2500203625 - Kim gai nội nha xanh | 374,940 | 562.410 | 9021 | 187.470 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 5,624 |
| 51 | PP2500203626 - Lentulo số 25 dài 25 | 950,000 | 1.425.000 | 9018 | 475.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 14,250 |
| 52 | PP2500203627 - Mũi khoan kim cương búp lửa | 2,100,000 | 3.150.000 | 9018 | 1.050.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 31,500 |
| 53 | PP2500203628 - Mũi khoan kim cương tròn | 4,200,000 | 6.300.000 | 9018 | 2.100.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 63,000 |
| 54 | PP2500203629 - Mũi khoan kim cương trụ | 4,200,000 | 6.300.000 | 9018 | 2.100.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 63,000 |
| 55 | PP2500203630 - Nhám kẽ | 1,080,000 | 1.620.000 | 9018 | 540.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 16,200 |
| 56 | PP2500203631 - Ống hút nước bọt | 840,000 | 1.260.000 | 9018 | 420.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 12,600 |
| 57 | PP2500203632 - Sò đánh bóng | 550,000 | 825.000 | 9018 | 275.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 8,250 |
| 58 | PP2500203633 - Spongel (Cầm máu) | 217,500 | 326.250 | 9018 | 108.750 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 3,262 |
| 59 | PP2500203634 - Tăm bông | 400,000 | 600.000 | 9018 | 200.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 6,000 |
| 60 | PP2500203635 - Thuốc trám thẩm mỹ | 2,640,000 | 3.960.000 | 9018 | 1.320.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 39,600 |
| 61 | PP2500203636 - Mũi đánh bóng | 1,728,000 | 2.592.000 | 9018 | 864.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 25,920 |
| 62 | PP2500203637 - Chổi đánh bóng | 100,000 | 150.000 | 9018 | 50.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 1,500 |
| 63 | PP2500203638 - Oxit kẽm | 540,000 | 810.000 | 9018 | 270.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 8,100 |
| 64 | PP2500203639 - Thuốc diệt tuỷ | 960,000 | 1.440.000 | 9018 | 480.000 | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) | 14,400 |
Dung dịch tẩy rửa sinh học đa enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2500203576 |
| Giá từng phần lô | 13,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.565.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 205,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500203577 |
| Giá từng phần lô | 1,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc dẫn lưu 0.75 x 200cm x 4 lớp 1c/g (meche) |
|
| Mã phần lô | PP2500203578 |
| Giá từng phần lô | 235,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch làm bóng dụng cụ kim loại và loại bỏ những vết ố, rỉ sét dùng trong y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500203579 |
| Giá từng phần lô | 5,036,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.554.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.518.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,540 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch xịt dùng ngoài ngừa loét tì đè |
|
| Mã phần lô | PP2500203580 |
| Giá từng phần lô | 463,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 695.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,957 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7 |
|
| Mã phần lô | PP2500203581 |
| Giá từng phần lô | 649,295 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 973.942 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 324.647 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,739 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu không tiêu Silk 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500203582 |
| Giá từng phần lô | 352,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 529.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,292 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu không tiêu Silk 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500203583 |
| Giá từng phần lô | 528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 792.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim cấy chỉ số 23 |
|
| Mã phần lô | PP2500203584 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 288,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng keo có gạc vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500203585 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc phẫu thuật ổ bụng cản quang tiệt trùng 40 X 40cm 4 lớp 5c/g |
|
| Mã phần lô | PP2500203586 |
| Giá từng phần lô | 76,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,141,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Than hoạt tính |
|
| Mã phần lô | PP2500203587 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc tương đương |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sáp HCT |
|
| Mã phần lô | PP2500203588 |
| Giá từng phần lô | 160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc tương đương |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nội khí quản không bóng chèn số 2 ;số 2,5 |
|
| Mã phần lô | PP2500203589 |
| Giá từng phần lô | 131,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,968 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ định danh IVD NK IDS 14 GNR |
|
| Mã phần lô | PP2500203590 |
| Giá từng phần lô | 4,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sample cup (Sử dụng cho máy sinh hóa Erba XL600) |
|
| Mã phần lô | PP2500203591 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sample cup (Sử dụng cho máy sinh hóa Biosystems BA400) |
|
| Mã phần lô | PP2500203592 |
| Giá từng phần lô | 6,429,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.643.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.214.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,435 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đĩa kháng sinh các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500203593 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch formol |
|
| Mã phần lô | PP2500203594 |
| Giá từng phần lô | 45,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch H2O2 3% |
|
| Mã phần lô | PP2500203595 |
| Giá từng phần lô | 59,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 897 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lọ lấy mẫu phân có muỗng |
|
| Mã phần lô | PP2500203596 |
| Giá từng phần lô | 760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường KIA |
|
| Mã phần lô | PP2500203597 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường BHI 2 Phase |
|
| Mã phần lô | PP2500203598 |
| Giá từng phần lô | 4,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường BHI Broth |
|
| Mã phần lô | PP2500203599 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường Bile esculine |
|
| Mã phần lô | PP2500203600 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường dung nạp 6,5% NaCl |
|
| Mã phần lô | PP2500203601 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường BA |
|
| Mã phần lô | PP2500203602 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường MC |
|
| Mã phần lô | PP2500203603 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2500203604 |
| Giá từng phần lô | 1,169,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.754.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 584.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,541 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
LAME LỚN 22x40 |
|
| Mã phần lô | PP2500203605 |
| Giá từng phần lô | 577,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 866.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,662 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
GIẤY THẤM DẦU SOI |
|
| Mã phần lô | PP2500203606 |
| Giá từng phần lô | 70,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ xét nghiệm định tính sàng lọc 5 loại thuốc trong nước tiểu ( MOP/AMP/THC/CODEIN/HEROIN) |
|
| Mã phần lô | PP2500203607 |
| Giá từng phần lô | 95,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,436,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch Lugol 1 % |
|
| Mã phần lô | PP2500203608 |
| Giá từng phần lô | 700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng tránh thai |
|
| Mã phần lô | PP2500203609 |
| Giá từng phần lô | 2,054,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.081.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.027.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,810 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Acid Citric |
|
| Mã phần lô | PP2500203610 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Màng lọc dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500203611 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test HCV (viêm gan C) |
|
| Mã phần lô | PP2500203612 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500203613 |
| Giá từng phần lô | 579,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 868.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 289.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,685 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu col xanh |
|
| Mã phần lô | PP2500203614 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy điện tim 6 cần (110mm x 140mm x 200 tờ) |
|
| Mã phần lô | PP2500203615 |
| Giá từng phần lô | 4,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đinh Kischnercác số |
|
| Mã phần lô | PP2500203616 |
| Giá từng phần lô | 175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500203617 |
| Giá từng phần lô | 39,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 585,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Côn chính có vạch |
|
| Mã phần lô | PP2500203618 |
| Giá từng phần lô | 1,639,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.458.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,588 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cone phụ A,B,C,D |
|
| Mã phần lô | PP2500203619 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đai nhựa trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2500203620 |
| Giá từng phần lô | 100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đai kim loại trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2500203621 |
| Giá từng phần lô | 57,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 864 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Endomethason |
|
| Mã phần lô | PP2500203622 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim gai nội nha trắng |
|
| Mã phần lô | PP2500203623 |
| Giá từng phần lô | 374,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.470 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,624 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim gai nội nha vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500203624 |
| Giá từng phần lô | 374,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.470 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,624 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim gai nội nha xanh |
|
| Mã phần lô | PP2500203625 |
| Giá từng phần lô | 374,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.470 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,624 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lentulo số 25 dài 25 |
|
| Mã phần lô | PP2500203626 |
| Giá từng phần lô | 950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan kim cương búp lửa |
|
| Mã phần lô | PP2500203627 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan kim cương tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500203628 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan kim cương trụ |
|
| Mã phần lô | PP2500203629 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nhám kẽ |
|
| Mã phần lô | PP2500203630 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống hút nước bọt |
|
| Mã phần lô | PP2500203631 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sò đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500203632 |
| Giá từng phần lô | 550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Spongel (Cầm máu) |
|
| Mã phần lô | PP2500203633 |
| Giá từng phần lô | 217,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 326.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,262 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tăm bông |
|
| Mã phần lô | PP2500203634 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc trám thẩm mỹ |
|
| Mã phần lô | PP2500203635 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500203636 |
| Giá từng phần lô | 1,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.592.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 864.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chổi đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500203637 |
| Giá từng phần lô | 100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Oxit kẽm |
|
| Mã phần lô | PP2500203638 |
| Giá từng phần lô | 540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc diệt tuỷ |
|
| Mã phần lô | PP2500203639 |
| Giá từng phần lô | 960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi