Gói thầu: Gói 1: Thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm (64 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500200117-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa khu vực Ba Tri
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa khu vực Ba Tri
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: Thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm (64 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500092787
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre
Giá gói thầu 389,132,015 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500203576 - Dung dịch tẩy rửa sinh học đa enzyme 13,710,000 20.565.000 3808 6.855.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 205,650
2 PP2500203577 - Dung dịch làm sạch và khử khuẩn bề mặt 1,760,000 2.640.000 3808 880.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 26,400
3 PP2500203578 - Gạc dẫn lưu 0.75 x 200cm x 4 lớp 1c/g (meche) 235,000 352.500 3005 117.500 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 3,525
4 PP2500203579 - Dung dịch làm bóng dụng cụ kim loại và loại bỏ những vết ố, rỉ sét dùng trong y tế 5,036,000 7.554.000 3808 2.518.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 75,540
5 PP2500203580 - Dung dịch xịt dùng ngoài ngừa loét tì đè 463,800 695.700 3808 231.900 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 6,957
6 PP2500203581 - Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7 649,295 973.942 3006 324.647 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 9,739
7 PP2500203582 - Chỉ khâu không tiêu Silk 4/0 352,800 529.200 3006 176.400 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 5,292
8 PP2500203583 - Chỉ khâu không tiêu Silk 5/0 528,000 792.000 3006 264.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 7,920
9 PP2500203584 - Kim cấy chỉ số 23 19,200,000 28.800.000 9018 9.600.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 288,000
10 PP2500203585 - Băng keo có gạc vô trùng 250,000 375.000 3005 125.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 3,750
11 PP2500203586 - Gạc phẫu thuật ổ bụng cản quang tiệt trùng 40 X 40cm 4 lớp 5c/g 76,125,000 114.187.500 3005 38.062.500 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 1,141,875
12 PP2500203587 - Than hoạt tính 1,000,000 1.500.000 9018 hoặc tương đương 500.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 15,000
13 PP2500203588 - Sáp HCT 160,000 240.000 9018 hoặc tương đương 80.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 2,400
14 PP2500203589 - Nội khí quản không bóng chèn số 2 ;số 2,5 131,250 196.875 9018 65.625 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 1,968
15 PP2500203590 - Bộ định danh IVD NK IDS 14 GNR 4,320,000 6.480.000 3822 2.160.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 64,800
16 PP2500203591 - Sample cup (Sử dụng cho máy sinh hóa Erba XL600) 2,100,000 3.150.000 9018 1.050.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 31,500
17 PP2500203592 - Sample cup (Sử dụng cho máy sinh hóa Biosystems BA400) 6,429,000 9.643.500 9018 3.214.500 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 96,435
18 PP2500203593 - Đĩa kháng sinh các loại 3,200,000 4.800.000 9018 1.600.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 48,000
19 PP2500203594 - Dung dịch formol 45,000 67.500 9018 22.500 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 675
20 PP2500203595 - Dung dịch H2O2 3% 59,850 89.775 9018 29.925 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 897
21 PP2500203596 - Lọ lấy mẫu phân có muỗng 760,000 1.140.000 9018 380.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 11,400
22 PP2500203597 - Môi trường KIA 1,000,000 1.500.000 9018 500.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 15,000
23 PP2500203598 - Môi trường BHI 2 Phase 4,160,000 6.240.000 9018 2.080.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 62,400
24 PP2500203599 - Môi trường BHI Broth 2,500,000 3.750.000 9018 1.250.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 37,500
25 PP2500203600 - Môi trường Bile esculine 1,250,000 1.875.000 9018 625.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 18,750
26 PP2500203601 - Môi trường dung nạp 6,5% NaCl 1,250,000 1.875.000 9018 625.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 18,750
27 PP2500203602 - Môi trường BA 6,000,000 9.000.000 9018 3.000.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 90,000
28 PP2500203603 - Môi trường MC 3,300,000 4.950.000 9018 1.650.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 49,500
29 PP2500203604 - Hematoxylin 1,169,400 1.754.100 9018 584.700 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 17,541
30 PP2500203605 - LAME LỚN 22x40 577,500 866.250 9018 288.750 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 8,662
31 PP2500203606 - GIẤY THẤM DẦU SOI 70,000 105.000 9018 35.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 1,050
32 PP2500203607 - Bộ xét nghiệm định tính sàng lọc 5 loại thuốc trong nước tiểu ( MOP/AMP/THC/CODEIN/HEROIN) 95,760,000 143.640.000 3822 47.880.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 1,436,400
33 PP2500203608 - Dung dịch Lugol 1 % 700,000 1.050.000 9018 350.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 10,500
34 PP2500203609 - Vòng tránh thai 2,054,000 3.081.000 9018 1.027.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 30,810
35 PP2500203610 - Acid Citric 2,750,000 4.125.000 9018 1.375.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 41,250
36 PP2500203611 - Màng lọc dịch 50,000,000 75.000.000 9018 25.000.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 750,000
37 PP2500203612 - Test HCV (viêm gan C) 2,520,000 3.780.000 3822 1.260.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 37,800
38 PP2500203613 - Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp 579,000 868.500 9018 289.500 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 8,685
39 PP2500203614 - Đầu col xanh 1,050,000 1.575.000 9018 525.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 15,750
40 PP2500203615 - Giấy điện tim 6 cần (110mm x 140mm x 200 tờ) 4,875,000 7.312.500 9018 2.437.500 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 73,125
41 PP2500203616 - Đinh Kischnercác số 175,000 262.500 9021 87.500 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 2,625
42 PP2500203617 - Que thử đường huyết 39,050,000 58.575.000 3822 19.525.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 585,750
43 PP2500203618 - Côn chính có vạch 1,639,200 2.458.800 9018 819.600 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 24,588
44 PP2500203619 - Cone phụ A,B,C,D 1,200,000 1.800.000 9018 600.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 18,000
45 PP2500203620 - Đai nhựa trám răng 100,000 150.000 9021 50.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 1,500
46 PP2500203621 - Đai kim loại trám răng 57,600 86.400 9021 28.800 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 864
47 PP2500203622 - Endomethason 7,200,000 10.800.000 9021 3.600.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 108,000
48 PP2500203623 - Kim gai nội nha trắng 374,940 562.410 9021 187.470 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 5,624
49 PP2500203624 - Kim gai nội nha vàng 374,940 562.410 9021 187.470 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 5,624
50 PP2500203625 - Kim gai nội nha xanh 374,940 562.410 9021 187.470 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 5,624
51 PP2500203626 - Lentulo số 25 dài 25 950,000 1.425.000 9018 475.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 14,250
52 PP2500203627 - Mũi khoan kim cương búp lửa 2,100,000 3.150.000 9018 1.050.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 31,500
53 PP2500203628 - Mũi khoan kim cương tròn 4,200,000 6.300.000 9018 2.100.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 63,000
54 PP2500203629 - Mũi khoan kim cương trụ 4,200,000 6.300.000 9018 2.100.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 63,000
55 PP2500203630 - Nhám kẽ 1,080,000 1.620.000 9018 540.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 16,200
56 PP2500203631 - Ống hút nước bọt 840,000 1.260.000 9018 420.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 12,600
57 PP2500203632 - Sò đánh bóng 550,000 825.000 9018 275.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 8,250
58 PP2500203633 - Spongel (Cầm máu) 217,500 326.250 9018 108.750 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 3,262
59 PP2500203634 - Tăm bông 400,000 600.000 9018 200.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 6,000
60 PP2500203635 - Thuốc trám thẩm mỹ 2,640,000 3.960.000 9018 1.320.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 39,600
61 PP2500203636 - Mũi đánh bóng 1,728,000 2.592.000 9018 864.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 25,920
62 PP2500203637 - Chổi đánh bóng 100,000 150.000 9018 50.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 1,500
63 PP2500203638 - Oxit kẽm 540,000 810.000 9018 270.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 8,100
64 PP2500203639 - Thuốc diệt tuỷ 960,000 1.440.000 9018 480.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 14,400
Dung dịch tẩy rửa sinh học đa enzyme
Mã phần lô PP2500203576
Giá từng phần lô 13,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.565.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2500203577
Giá từng phần lô 1,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.640.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc dẫn lưu 0.75 x 200cm x 4 lớp 1c/g (meche)
Mã phần lô PP2500203578
Giá từng phần lô 235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,525
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch làm bóng dụng cụ kim loại và loại bỏ những vết ố, rỉ sét dùng trong y tế
Mã phần lô PP2500203579
Giá từng phần lô 5,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.554.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,540
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch xịt dùng ngoài ngừa loét tì đè
Mã phần lô PP2500203580
Giá từng phần lô 463,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.700
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,957
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7
Mã phần lô PP2500203581
Giá từng phần lô 649,295
Yêu cầu doanh thu bình quân 973.942
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.647
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,739
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu không tiêu Silk 4/0
Mã phần lô PP2500203582
Giá từng phần lô 352,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 529.200
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,292
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu không tiêu Silk 5/0
Mã phần lô PP2500203583
Giá từng phần lô 528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 792.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,920
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim cấy chỉ số 23
Mã phần lô PP2500203584
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo có gạc vô trùng
Mã phần lô PP2500203585
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật ổ bụng cản quang tiệt trùng 40 X 40cm 4 lớp 5c/g
Mã phần lô PP2500203586
Giá từng phần lô 76,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.187.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,141,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Than hoạt tính
Mã phần lô PP2500203587
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sáp HCT
Mã phần lô PP2500203588
Giá từng phần lô 160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nội khí quản không bóng chèn số 2 ;số 2,5
Mã phần lô PP2500203589
Giá từng phần lô 131,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.875
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,968
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ định danh IVD NK IDS 14 GNR
Mã phần lô PP2500203590
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.480.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sample cup (Sử dụng cho máy sinh hóa Erba XL600)
Mã phần lô PP2500203591
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sample cup (Sử dụng cho máy sinh hóa Biosystems BA400)
Mã phần lô PP2500203592
Giá từng phần lô 6,429,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.643.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.214.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,435
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa kháng sinh các loại
Mã phần lô PP2500203593
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch formol
Mã phần lô PP2500203594
Giá từng phần lô 45,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 675
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch H2O2 3%
Mã phần lô PP2500203595
Giá từng phần lô 59,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.775
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 897
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ lấy mẫu phân có muỗng
Mã phần lô PP2500203596
Giá từng phần lô 760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường KIA
Mã phần lô PP2500203597
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường BHI 2 Phase
Mã phần lô PP2500203598
Giá từng phần lô 4,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.240.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường BHI Broth
Mã phần lô PP2500203599
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Bile esculine
Mã phần lô PP2500203600
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường dung nạp 6,5% NaCl
Mã phần lô PP2500203601
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường BA
Mã phần lô PP2500203602
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường MC
Mã phần lô PP2500203603
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hematoxylin
Mã phần lô PP2500203604
Giá từng phần lô 1,169,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.754.100
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 584.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,541
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
LAME LỚN 22x40
Mã phần lô PP2500203605
Giá từng phần lô 577,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 866.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,662
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
GIẤY THẤM DẦU SOI
Mã phần lô PP2500203606
Giá từng phần lô 70,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm định tính sàng lọc 5 loại thuốc trong nước tiểu ( MOP/AMP/THC/CODEIN/HEROIN)
Mã phần lô PP2500203607
Giá từng phần lô 95,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.640.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,436,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Lugol 1 %
Mã phần lô PP2500203608
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng tránh thai
Mã phần lô PP2500203609
Giá từng phần lô 2,054,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.081.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.027.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,810
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid Citric
Mã phần lô PP2500203610
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng lọc dịch
Mã phần lô PP2500203611
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test HCV (viêm gan C)
Mã phần lô PP2500203612
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp
Mã phần lô PP2500203613
Giá từng phần lô 579,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 868.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,685
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col xanh
Mã phần lô PP2500203614
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim 6 cần (110mm x 140mm x 200 tờ)
Mã phần lô PP2500203615
Giá từng phần lô 4,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.312.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kischnercác số
Mã phần lô PP2500203616
Giá từng phần lô 175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2500203617
Giá từng phần lô 39,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.575.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Côn chính có vạch
Mã phần lô PP2500203618
Giá từng phần lô 1,639,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.458.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,588
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cone phụ A,B,C,D
Mã phần lô PP2500203619
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai nhựa trám răng
Mã phần lô PP2500203620
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai kim loại trám răng
Mã phần lô PP2500203621
Giá từng phần lô 57,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 864
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Endomethason
Mã phần lô PP2500203622
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim gai nội nha trắng
Mã phần lô PP2500203623
Giá từng phần lô 374,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.410
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,624
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim gai nội nha vàng
Mã phần lô PP2500203624
Giá từng phần lô 374,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.410
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,624
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim gai nội nha xanh
Mã phần lô PP2500203625
Giá từng phần lô 374,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.410
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,624
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lentulo số 25 dài 25
Mã phần lô PP2500203626
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan kim cương búp lửa
Mã phần lô PP2500203627
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan kim cương tròn
Mã phần lô PP2500203628
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan kim cương trụ
Mã phần lô PP2500203629
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhám kẽ
Mã phần lô PP2500203630
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2500203631
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2500203632
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Spongel (Cầm máu)
Mã phần lô PP2500203633
Giá từng phần lô 217,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,262
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tăm bông
Mã phần lô PP2500203634
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc trám thẩm mỹ
Mã phần lô PP2500203635
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.960.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi đánh bóng
Mã phần lô PP2500203636
Giá từng phần lô 1,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.592.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,920
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chổi đánh bóng
Mã phần lô PP2500203637
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Oxit kẽm
Mã phần lô PP2500203638
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc diệt tuỷ
Mã phần lô PP2500203639
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->