Gói thầu: GÓI 1: VẬT TƯ HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM THÔNG THƯỜNG

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300085545-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Truyền máu Huyết học
Tên gói thầu GÓI 1: VẬT TƯ HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM THÔNG THƯỜNG
Số hiệu KHLCNT PL2300059690
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ hoạt động sản xuất chai máu, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán; các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 7,770,566,534 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 116.558.488 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300136291 - Tube chân không có chứa chất chống đông EDTA, thể tích chứa mẫu 2 ml 632,063,250 1.149.205.909 3926 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 442.444.275 47775
2 PP2300136292 - Tube chân không có chứa chất chống đông EDTA, thể tích chứa mẫu 6 ml 736,111,488 1.338.384.523 3926 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 515.278.041 45641
3 PP2300136293 - Tube chân không serum, thể tích chứa mẫu 4 ml 621,413,100 1.129.842.000 3926 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 434.989.170 46970
4 PP2300136294 - Tube chân không có chứa chất chống đông EDTA, thể tích chứa mẫu 9 ml 27,000,000 49.090.909 3926 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 18.900.000 1500
5 PP2300136295 - Băng cá nhân dùng cho người hiến máu 60,000,000 109.090.909 3005 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 42.000.000 16666
6 PP2300136296 - Ống tiêm 50cc + Kim 23G 16,677,000 30.321.818 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 11.673.900 617
7 PP2300136297 - Ống tiêm 10cc + kim 23G 255,725,000 464.954.545 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 179.007.500 44166
8 PP2300136298 - Ống tiêm 3cc + Kim 23G 17,250,000 31.363.636 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 12.075.000 3833
9 PP2300136299 - Ống tiêm 5cc + Kim 23G 439,530,000 799.145.454 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 307.671.000 99666
10 PP2300136300 - Ống tiêm 1cc+kim 26G 1/2 51,205,000 93.100.000 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 35.843.500 12833
11 PP2300136301 - Ống tiêm 20cc + Kim 23G 169,750,000 308.636.363 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 118.825.000 16166
12 PP2300136302 - Ống bơm tiêm điện dùng cho CT scan 272,160,000 494.836.363 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 190.512.000 72
13 PP2300136303 - Kim chọc dò dịch tủy sống 22 x 3 1/2 61,689,600 112.162.909 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 43.182.720 576
14 PP2300136304 - Kim chọc dò tủy sống số 27 17,850,000 32.454.545 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 12.495.000 166
15 PP2300136305 - Phim X Quang kỹ thuật số kích thước 20 x 25cm 498,960,000 907.200.000 3701 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 349.272.000 4800
16 PP2300136306 - Phim MRI khô laser kỹ thuật số 35x43cmtương thích với máy in loại Fuji 285,768,000 519.578.181 3701 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 200.037.600 1200
17 PP2300136307 - Test kiểm tra vi sinh y dụng cụ sau hấp ướt 86,640,000 157.527.272 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 60.648.000 190
18 PP2300136308 - Que kiểm tra chất lượng y dụng cụ sau hấp ướt 31,680,000 57.600.000 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 22.176.000 1600
19 PP2300136309 - Que kiểm tra chất lượng y dụng cụ hấp bằng phương pháp EO gas 8,928,000 16.232.727 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 6.249.600 480
20 PP2300136310 - Test kiểm tra chất lượng máy hấp (Bowie-Disk test hoặc tương đương) 54,720,000 99.490.909 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 38.304.000 96
21 PP2300136311 - Túi chống đông ACDA dung tích 750ml 40,000,000 72.727.272 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 28.000.000 33
22 PP2300136312 - Dung dịch Glucose 0,2% & NaCl 0,9% 23,467,500 42.668.181 3824 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 16.427.250 5
23 PP2300136313 - BIO-Deglyc-D (Solution NaCl 12% bioluz) 23,467,500 42.668.181 2501 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 16.427.250 5
24 PP2300136314 - Kit rửa hồng cầu 74,880,000 136.145.454 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 52.416.000 5
25 PP2300136315 - Buồng tiêm dưới da (Size 8,5F) 2,160,000,000 3.927.272.727 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 1.512.000.000 60
26 PP2300136316 - Nội kiểm xét nghiệm sinh hóa mức 2 5,071,500 9.220.909 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 3.550.050 11
27 PP2300136317 - Nội kiểm xét nghiệm sinh hóa mức 3 5,071,500 9.220.909 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 3.550.050 11
28 PP2300136318 - Nội kiểm xét nghiệm HbA1c mức 1 + 2 57,100,000 103.818.181 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 39.970.000 3
29 PP2300136319 - Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 1 16,586,672 30.157.585 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 11.610.670 2
30 PP2300136320 - Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 2 16,586,672 30.157.585 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 11.610.670 2
31 PP2300136321 - Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 3 16,586,672 30.157.585 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 11.610.670 2
32 PP2300136322 - Nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức bình thường 450,000 818.181 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 315.000 2
33 PP2300136323 - Nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức bất thường 450,000 818.181 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 315.000 2
34 PP2300136324 - Sinh hoá nước tiểu mức 2 472,800 859.636 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 330.960 2
35 PP2300136325 - Sinh hoá nước tiểu mức 3 472,800 859.636 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 330.960 2
36 PP2300136326 - CSF Control Level 2 (CSF Control 2) 1,085,000 1.972.727 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 759.500 1
37 PP2300136327 - CSF Control Level 3 (CSF Control 3) 1,085,000 1.972.727 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 759.500 1
38 PP2300136328 - Ngoại kiểm huyết học 14,960,400 27.200.727 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 10.472.280 4
39 PP2300136329 - Ngoại kiểm đông máu 36,624,000 66.589.090 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 25.636.800 4
40 PP2300136330 - Ngoại kiểm sinh hóa 2,912,040 5.294.618 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 2.038.428 2
41 PP2300136331 - Ngoại kiểm khí máu 8,164,440 14.844.436 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 5.715.108 2
42 PP2300136332 - Ngoại kiểm tốc độ máu lắng 4,165,336 7.573.338 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 2.915.735 1
43 PP2300136333 - Chương trình Ngoại kiểm Miễn dịch 4,967,640 9.032.072 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 3.477.348 2
44 PP2300136334 - Chương trình Ngoại kiểm HbA1c 26,619,996 48.399.992 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 18.633.997 2
45 PP2300136335 - Chương trình Ngoại kiểm Niệu 2,788,332 5.069.694 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 1.951.832 2
46 PP2300136336 - Chương trình Ngoại kiểm Tim mạch 6,243,600 11.352.000 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 4.370.520 2
47 PP2300136337 - Chương trình Ngoại kiểm Protein đặc hiệu 15,999,996 29.090.901 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 11.199.997 2
48 PP2300136338 - Anti A 28,828,800 52.416.000 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 20.180.160 520
49 PP2300136339 - Anti B 28,828,800 52.416.000 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 20.180.160 520
50 PP2300136340 - Anti AB 420,000 763.636 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 294.000 6
51 PP2300136341 - Anti C 18,585,000 33.790.909 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 13.009.500 5
52 PP2300136342 - Anti c 18,585,000 33.790.909 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 13.009.500 5
53 PP2300136343 - Anti E 15,485,400 28.155.272 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 10.839.780 5
54 PP2300136344 - Anti e 18,673,200 33.951.272 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 13.071.240 5
55 PP2300136345 - Anti Fya 119,070,000 216.490.909 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 83.349.000 5
56 PP2300136346 - Anti Fyb 159,075,000 289.227.272 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 111.352.500 5
57 PP2300136347 - Anti Jka 75,001,500 136.366.363 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 52.501.050 5
58 PP2300136348 - Anti Jkb 75,001,500 136.366.363 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 52.501.050 5
59 PP2300136349 - Anti M 66,150,000 120.272.727 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 46.305.000 5
60 PP2300136350 - Anti N 66,150,000 120.272.727 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 46.305.000 5
61 PP2300136351 - Anti S 66,150,000 120.272.727 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 46.305.000 5
62 PP2300136352 - Anti s 103,162,500 187.568.181 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 72.213.750 5
Tube chân không có chứa chất chống đông EDTA, thể tích chứa mẫu 2 ml
Mã phần lô PP2300136291
Giá từng phần lô 632,063,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.149.205.909
Mã hàng hóa (HS) 3926 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 442.444.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 47775
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Tube chân không có chứa chất chống đông EDTA, thể tích chứa mẫu 6 ml
Mã phần lô PP2300136292
Giá từng phần lô 736,111,488
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.338.384.523
Mã hàng hóa (HS) 3926 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 515.278.041
Năng lực sản xuất hàng hóa 45641
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Tube chân không serum, thể tích chứa mẫu 4 ml
Mã phần lô PP2300136293
Giá từng phần lô 621,413,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.129.842.000
Mã hàng hóa (HS) 3926 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.989.170
Năng lực sản xuất hàng hóa 46970
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Tube chân không có chứa chất chống đông EDTA, thể tích chứa mẫu 9 ml
Mã phần lô PP2300136294
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.090.909
Mã hàng hóa (HS) 3926 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Băng cá nhân dùng cho người hiến máu
Mã phần lô PP2300136295
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.090.909
Mã hàng hóa (HS) 3005 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16666
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Ống tiêm 50cc + Kim 23G
Mã phần lô PP2300136296
Giá từng phần lô 16,677,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.321.818
Mã hàng hóa (HS) 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.673.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Ống tiêm 10cc + kim 23G
Mã phần lô PP2300136297
Giá từng phần lô 255,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.954.545
Mã hàng hóa (HS) 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.007.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 44166
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Ống tiêm 3cc + Kim 23G
Mã phần lô PP2300136298
Giá từng phần lô 17,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.363.636
Mã hàng hóa (HS) 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3833
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Ống tiêm 5cc + Kim 23G
Mã phần lô PP2300136299
Giá từng phần lô 439,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 799.145.454
Mã hàng hóa (HS) 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.671.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99666
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Ống tiêm 1cc+kim 26G 1/2
Mã phần lô PP2300136300
Giá từng phần lô 51,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.843.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12833
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Ống tiêm 20cc + Kim 23G
Mã phần lô PP2300136301
Giá từng phần lô 169,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.636.363
Mã hàng hóa (HS) 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16166
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Ống bơm tiêm điện dùng cho CT scan
Mã phần lô PP2300136302
Giá từng phần lô 272,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.836.363
Mã hàng hóa (HS) 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Kim chọc dò dịch tủy sống 22 x 3 1/2
Mã phần lô PP2300136303
Giá từng phần lô 61,689,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.162.909
Mã hàng hóa (HS) 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.182.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 576
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Kim chọc dò tủy sống số 27
Mã phần lô PP2300136304
Giá từng phần lô 17,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.454.545
Mã hàng hóa (HS) 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Phim X Quang kỹ thuật số kích thước 20 x 25cm
Mã phần lô PP2300136305
Giá từng phần lô 498,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 907.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3701 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4800
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Phim MRI khô laser kỹ thuật số 35x43cmtương thích với máy in loại Fuji
Mã phần lô PP2300136306
Giá từng phần lô 285,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.578.181
Mã hàng hóa (HS) 3701 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.037.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Test kiểm tra vi sinh y dụng cụ sau hấp ướt
Mã phần lô PP2300136307
Giá từng phần lô 86,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.527.272
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.648.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 190
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Que kiểm tra chất lượng y dụng cụ sau hấp ướt
Mã phần lô PP2300136308
Giá từng phần lô 31,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1600
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Que kiểm tra chất lượng y dụng cụ hấp bằng phương pháp EO gas
Mã phần lô PP2300136309
Giá từng phần lô 8,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.232.727
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.249.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 480
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Test kiểm tra chất lượng máy hấp (Bowie-Disk test hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300136310
Giá từng phần lô 54,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.490.909
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Túi chống đông ACDA dung tích 750ml
Mã phần lô PP2300136311
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.727.272
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Dung dịch Glucose 0,2% & NaCl 0,9%
Mã phần lô PP2300136312
Giá từng phần lô 23,467,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.668.181
Mã hàng hóa (HS) 3824 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.427.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
BIO-Deglyc-D (Solution NaCl 12% bioluz)
Mã phần lô PP2300136313
Giá từng phần lô 23,467,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.668.181
Mã hàng hóa (HS) 2501 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.427.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Kit rửa hồng cầu
Mã phần lô PP2300136314
Giá từng phần lô 74,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.145.454
Mã hàng hóa (HS) 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Buồng tiêm dưới da (Size 8,5F)
Mã phần lô PP2300136315
Giá từng phần lô 2,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.927.272.727
Mã hàng hóa (HS) 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Nội kiểm xét nghiệm sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2300136316
Giá từng phần lô 5,071,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.220.909
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.550.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Nội kiểm xét nghiệm sinh hóa mức 3
Mã phần lô PP2300136317
Giá từng phần lô 5,071,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.220.909
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.550.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Nội kiểm xét nghiệm HbA1c mức 1 + 2
Mã phần lô PP2300136318
Giá từng phần lô 57,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.818.181
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 1
Mã phần lô PP2300136319
Giá từng phần lô 16,586,672
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.157.585
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.610.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 2
Mã phần lô PP2300136320
Giá từng phần lô 16,586,672
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.157.585
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.610.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 3
Mã phần lô PP2300136321
Giá từng phần lô 16,586,672
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.157.585
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.610.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức bình thường
Mã phần lô PP2300136322
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.181
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức bất thường
Mã phần lô PP2300136323
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.181
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Sinh hoá nước tiểu mức 2
Mã phần lô PP2300136324
Giá từng phần lô 472,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.636
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Sinh hoá nước tiểu mức 3
Mã phần lô PP2300136325
Giá từng phần lô 472,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.636
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
CSF Control Level 2 (CSF Control 2)
Mã phần lô PP2300136326
Giá từng phần lô 1,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.972.727
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 759.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
CSF Control Level 3 (CSF Control 3)
Mã phần lô PP2300136327
Giá từng phần lô 1,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.972.727
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 759.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Ngoại kiểm huyết học
Mã phần lô PP2300136328
Giá từng phần lô 14,960,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.200.727
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.472.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Ngoại kiểm đông máu
Mã phần lô PP2300136329
Giá từng phần lô 36,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.589.090
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.636.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Ngoại kiểm sinh hóa
Mã phần lô PP2300136330
Giá từng phần lô 2,912,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.294.618
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.038.428
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Ngoại kiểm khí máu
Mã phần lô PP2300136331
Giá từng phần lô 8,164,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.844.436
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.715.108
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Ngoại kiểm tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2300136332
Giá từng phần lô 4,165,336
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.573.338
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.915.735
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Chương trình Ngoại kiểm Miễn dịch
Mã phần lô PP2300136333
Giá từng phần lô 4,967,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.032.072
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.477.348
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Chương trình Ngoại kiểm HbA1c
Mã phần lô PP2300136334
Giá từng phần lô 26,619,996
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.399.992
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.633.997
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Chương trình Ngoại kiểm Niệu
Mã phần lô PP2300136335
Giá từng phần lô 2,788,332
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.069.694
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.951.832
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Chương trình Ngoại kiểm Tim mạch
Mã phần lô PP2300136336
Giá từng phần lô 6,243,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.352.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.370.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Chương trình Ngoại kiểm Protein đặc hiệu
Mã phần lô PP2300136337
Giá từng phần lô 15,999,996
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.090.901
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.199.997
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Anti A
Mã phần lô PP2300136338
Giá từng phần lô 28,828,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.416.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.180.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 520
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Anti B
Mã phần lô PP2300136339
Giá từng phần lô 28,828,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.416.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.180.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 520
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Anti AB
Mã phần lô PP2300136340
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.636
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Anti C
Mã phần lô PP2300136341
Giá từng phần lô 18,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.790.909
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.009.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Anti c
Mã phần lô PP2300136342
Giá từng phần lô 18,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.790.909
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.009.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Anti E
Mã phần lô PP2300136343
Giá từng phần lô 15,485,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.155.272
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.839.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Anti e
Mã phần lô PP2300136344
Giá từng phần lô 18,673,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.951.272
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.071.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Anti Fya
Mã phần lô PP2300136345
Giá từng phần lô 119,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.490.909
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.349.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Anti Fyb
Mã phần lô PP2300136346
Giá từng phần lô 159,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.227.272
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.352.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Anti Jka
Mã phần lô PP2300136347
Giá từng phần lô 75,001,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.366.363
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.501.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Anti Jkb
Mã phần lô PP2300136348
Giá từng phần lô 75,001,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.366.363
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.501.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Anti M
Mã phần lô PP2300136349
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.272.727
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Anti N
Mã phần lô PP2300136350
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.272.727
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Anti S
Mã phần lô PP2300136351
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.272.727
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Anti s
Mã phần lô PP2300136352
Giá từng phần lô 103,162,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.568.181
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.213.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->