Gói thầu: GÓI 1: VẬT TƯ HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM THÔNG THƯỜNG
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300085545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Truyền máu Huyết học |
| Tên gói thầu | GÓI 1: VẬT TƯ HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM THÔNG THƯỜNG |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300059690 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động sản xuất chai máu, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán; các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 7,770,566,534 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 116.558.488 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300136291 - Tube chân không có chứa chất chống đông EDTA, thể tích chứa mẫu 2 ml | 632,063,250 | 1.149.205.909 | 3926 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 442.444.275 | 47775 |
| 2 | PP2300136292 - Tube chân không có chứa chất chống đông EDTA, thể tích chứa mẫu 6 ml | 736,111,488 | 1.338.384.523 | 3926 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 515.278.041 | 45641 |
| 3 | PP2300136293 - Tube chân không serum, thể tích chứa mẫu 4 ml | 621,413,100 | 1.129.842.000 | 3926 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 434.989.170 | 46970 |
| 4 | PP2300136294 - Tube chân không có chứa chất chống đông EDTA, thể tích chứa mẫu 9 ml | 27,000,000 | 49.090.909 | 3926 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 18.900.000 | 1500 |
| 5 | PP2300136295 - Băng cá nhân dùng cho người hiến máu | 60,000,000 | 109.090.909 | 3005 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 42.000.000 | 16666 |
| 6 | PP2300136296 - Ống tiêm 50cc + Kim 23G | 16,677,000 | 30.321.818 | 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 11.673.900 | 617 |
| 7 | PP2300136297 - Ống tiêm 10cc + kim 23G | 255,725,000 | 464.954.545 | 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 179.007.500 | 44166 |
| 8 | PP2300136298 - Ống tiêm 3cc + Kim 23G | 17,250,000 | 31.363.636 | 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 12.075.000 | 3833 |
| 9 | PP2300136299 - Ống tiêm 5cc + Kim 23G | 439,530,000 | 799.145.454 | 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 307.671.000 | 99666 |
| 10 | PP2300136300 - Ống tiêm 1cc+kim 26G 1/2 | 51,205,000 | 93.100.000 | 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 35.843.500 | 12833 |
| 11 | PP2300136301 - Ống tiêm 20cc + Kim 23G | 169,750,000 | 308.636.363 | 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 118.825.000 | 16166 |
| 12 | PP2300136302 - Ống bơm tiêm điện dùng cho CT scan | 272,160,000 | 494.836.363 | 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 190.512.000 | 72 |
| 13 | PP2300136303 - Kim chọc dò dịch tủy sống 22 x 3 1/2 | 61,689,600 | 112.162.909 | 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 43.182.720 | 576 |
| 14 | PP2300136304 - Kim chọc dò tủy sống số 27 | 17,850,000 | 32.454.545 | 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 12.495.000 | 166 |
| 15 | PP2300136305 - Phim X Quang kỹ thuật số kích thước 20 x 25cm | 498,960,000 | 907.200.000 | 3701 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 349.272.000 | 4800 |
| 16 | PP2300136306 - Phim MRI khô laser kỹ thuật số 35x43cmtương thích với máy in loại Fuji | 285,768,000 | 519.578.181 | 3701 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 200.037.600 | 1200 |
| 17 | PP2300136307 - Test kiểm tra vi sinh y dụng cụ sau hấp ướt | 86,640,000 | 157.527.272 | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 60.648.000 | 190 |
| 18 | PP2300136308 - Que kiểm tra chất lượng y dụng cụ sau hấp ướt | 31,680,000 | 57.600.000 | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 22.176.000 | 1600 |
| 19 | PP2300136309 - Que kiểm tra chất lượng y dụng cụ hấp bằng phương pháp EO gas | 8,928,000 | 16.232.727 | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 6.249.600 | 480 |
| 20 | PP2300136310 - Test kiểm tra chất lượng máy hấp (Bowie-Disk test hoặc tương đương) | 54,720,000 | 99.490.909 | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 38.304.000 | 96 |
| 21 | PP2300136311 - Túi chống đông ACDA dung tích 750ml | 40,000,000 | 72.727.272 | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 28.000.000 | 33 |
| 22 | PP2300136312 - Dung dịch Glucose 0,2% & NaCl 0,9% | 23,467,500 | 42.668.181 | 3824 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 16.427.250 | 5 |
| 23 | PP2300136313 - BIO-Deglyc-D (Solution NaCl 12% bioluz) | 23,467,500 | 42.668.181 | 2501 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 16.427.250 | 5 |
| 24 | PP2300136314 - Kit rửa hồng cầu | 74,880,000 | 136.145.454 | 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 52.416.000 | 5 |
| 25 | PP2300136315 - Buồng tiêm dưới da (Size 8,5F) | 2,160,000,000 | 3.927.272.727 | 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 1.512.000.000 | 60 |
| 26 | PP2300136316 - Nội kiểm xét nghiệm sinh hóa mức 2 | 5,071,500 | 9.220.909 | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 3.550.050 | 11 |
| 27 | PP2300136317 - Nội kiểm xét nghiệm sinh hóa mức 3 | 5,071,500 | 9.220.909 | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 3.550.050 | 11 |
| 28 | PP2300136318 - Nội kiểm xét nghiệm HbA1c mức 1 + 2 | 57,100,000 | 103.818.181 | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 39.970.000 | 3 |
| 29 | PP2300136319 - Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 1 | 16,586,672 | 30.157.585 | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 11.610.670 | 2 |
| 30 | PP2300136320 - Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 2 | 16,586,672 | 30.157.585 | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 11.610.670 | 2 |
| 31 | PP2300136321 - Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 3 | 16,586,672 | 30.157.585 | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 11.610.670 | 2 |
| 32 | PP2300136322 - Nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức bình thường | 450,000 | 818.181 | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 315.000 | 2 |
| 33 | PP2300136323 - Nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức bất thường | 450,000 | 818.181 | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 315.000 | 2 |
| 34 | PP2300136324 - Sinh hoá nước tiểu mức 2 | 472,800 | 859.636 | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 330.960 | 2 |
| 35 | PP2300136325 - Sinh hoá nước tiểu mức 3 | 472,800 | 859.636 | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 330.960 | 2 |
| 36 | PP2300136326 - CSF Control Level 2 (CSF Control 2) | 1,085,000 | 1.972.727 | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 759.500 | 1 |
| 37 | PP2300136327 - CSF Control Level 3 (CSF Control 3) | 1,085,000 | 1.972.727 | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 759.500 | 1 |
| 38 | PP2300136328 - Ngoại kiểm huyết học | 14,960,400 | 27.200.727 | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 10.472.280 | 4 |
| 39 | PP2300136329 - Ngoại kiểm đông máu | 36,624,000 | 66.589.090 | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 25.636.800 | 4 |
| 40 | PP2300136330 - Ngoại kiểm sinh hóa | 2,912,040 | 5.294.618 | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 2.038.428 | 2 |
| 41 | PP2300136331 - Ngoại kiểm khí máu | 8,164,440 | 14.844.436 | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 5.715.108 | 2 |
| 42 | PP2300136332 - Ngoại kiểm tốc độ máu lắng | 4,165,336 | 7.573.338 | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 2.915.735 | 1 |
| 43 | PP2300136333 - Chương trình Ngoại kiểm Miễn dịch | 4,967,640 | 9.032.072 | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 3.477.348 | 2 |
| 44 | PP2300136334 - Chương trình Ngoại kiểm HbA1c | 26,619,996 | 48.399.992 | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 18.633.997 | 2 |
| 45 | PP2300136335 - Chương trình Ngoại kiểm Niệu | 2,788,332 | 5.069.694 | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 1.951.832 | 2 |
| 46 | PP2300136336 - Chương trình Ngoại kiểm Tim mạch | 6,243,600 | 11.352.000 | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 4.370.520 | 2 |
| 47 | PP2300136337 - Chương trình Ngoại kiểm Protein đặc hiệu | 15,999,996 | 29.090.901 | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 11.199.997 | 2 |
| 48 | PP2300136338 - Anti A | 28,828,800 | 52.416.000 | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 20.180.160 | 520 |
| 49 | PP2300136339 - Anti B | 28,828,800 | 52.416.000 | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 20.180.160 | 520 |
| 50 | PP2300136340 - Anti AB | 420,000 | 763.636 | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 294.000 | 6 |
| 51 | PP2300136341 - Anti C | 18,585,000 | 33.790.909 | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 13.009.500 | 5 |
| 52 | PP2300136342 - Anti c | 18,585,000 | 33.790.909 | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 13.009.500 | 5 |
| 53 | PP2300136343 - Anti E | 15,485,400 | 28.155.272 | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 10.839.780 | 5 |
| 54 | PP2300136344 - Anti e | 18,673,200 | 33.951.272 | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 13.071.240 | 5 |
| 55 | PP2300136345 - Anti Fya | 119,070,000 | 216.490.909 | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 83.349.000 | 5 |
| 56 | PP2300136346 - Anti Fyb | 159,075,000 | 289.227.272 | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 111.352.500 | 5 |
| 57 | PP2300136347 - Anti Jka | 75,001,500 | 136.366.363 | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 52.501.050 | 5 |
| 58 | PP2300136348 - Anti Jkb | 75,001,500 | 136.366.363 | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 52.501.050 | 5 |
| 59 | PP2300136349 - Anti M | 66,150,000 | 120.272.727 | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 46.305.000 | 5 |
| 60 | PP2300136350 - Anti N | 66,150,000 | 120.272.727 | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 46.305.000 | 5 |
| 61 | PP2300136351 - Anti S | 66,150,000 | 120.272.727 | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 46.305.000 | 5 |
| 62 | PP2300136352 - Anti s | 103,162,500 | 187.568.181 | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) | 72.213.750 | 5 |
Tube chân không có chứa chất chống đông EDTA, thể tích chứa mẫu 2 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300136291 |
| Giá từng phần lô | 632,063,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.149.205.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 442.444.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47775 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Tube chân không có chứa chất chống đông EDTA, thể tích chứa mẫu 6 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300136292 |
| Giá từng phần lô | 736,111,488 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.338.384.523 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 515.278.041 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45641 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Tube chân không serum, thể tích chứa mẫu 4 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300136293 |
| Giá từng phần lô | 621,413,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.129.842.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 434.989.170 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46970 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Tube chân không có chứa chất chống đông EDTA, thể tích chứa mẫu 9 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300136294 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Băng cá nhân dùng cho người hiến máu |
|
| Mã phần lô | PP2300136295 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Ống tiêm 50cc + Kim 23G |
|
| Mã phần lô | PP2300136296 |
| Giá từng phần lô | 16,677,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.321.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.673.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 617 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Ống tiêm 10cc + kim 23G |
|
| Mã phần lô | PP2300136297 |
| Giá từng phần lô | 255,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 464.954.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.007.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Ống tiêm 3cc + Kim 23G |
|
| Mã phần lô | PP2300136298 |
| Giá từng phần lô | 17,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Ống tiêm 5cc + Kim 23G |
|
| Mã phần lô | PP2300136299 |
| Giá từng phần lô | 439,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 799.145.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 307.671.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Ống tiêm 1cc+kim 26G 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2300136300 |
| Giá từng phần lô | 51,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.843.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Ống tiêm 20cc + Kim 23G |
|
| Mã phần lô | PP2300136301 |
| Giá từng phần lô | 169,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.636.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Ống bơm tiêm điện dùng cho CT scan |
|
| Mã phần lô | PP2300136302 |
| Giá từng phần lô | 272,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 494.836.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 72 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Kim chọc dò dịch tủy sống 22 x 3 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2300136303 |
| Giá từng phần lô | 61,689,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.162.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.182.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Kim chọc dò tủy sống số 27 |
|
| Mã phần lô | PP2300136304 |
| Giá từng phần lô | 17,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Phim X Quang kỹ thuật số kích thước 20 x 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300136305 |
| Giá từng phần lô | 498,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 907.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 349.272.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Phim MRI khô laser kỹ thuật số 35x43cmtương thích với máy in loại Fuji |
|
| Mã phần lô | PP2300136306 |
| Giá từng phần lô | 285,768,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 519.578.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.037.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Test kiểm tra vi sinh y dụng cụ sau hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2300136307 |
| Giá từng phần lô | 86,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.527.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.648.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 190 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Que kiểm tra chất lượng y dụng cụ sau hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2300136308 |
| Giá từng phần lô | 31,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Que kiểm tra chất lượng y dụng cụ hấp bằng phương pháp EO gas |
|
| Mã phần lô | PP2300136309 |
| Giá từng phần lô | 8,928,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.232.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.249.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Test kiểm tra chất lượng máy hấp (Bowie-Disk test hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2300136310 |
| Giá từng phần lô | 54,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.490.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.304.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Túi chống đông ACDA dung tích 750ml |
|
| Mã phần lô | PP2300136311 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Dung dịch Glucose 0,2% & NaCl 0,9% |
|
| Mã phần lô | PP2300136312 |
| Giá từng phần lô | 23,467,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.668.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3824 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.427.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
BIO-Deglyc-D (Solution NaCl 12% bioluz) |
|
| Mã phần lô | PP2300136313 |
| Giá từng phần lô | 23,467,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.668.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2501 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.427.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Kit rửa hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300136314 |
| Giá từng phần lô | 74,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.145.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.416.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Buồng tiêm dưới da (Size 8,5F) |
|
| Mã phần lô | PP2300136315 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.927.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Nội kiểm xét nghiệm sinh hóa mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300136316 |
| Giá từng phần lô | 5,071,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.220.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.550.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Nội kiểm xét nghiệm sinh hóa mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300136317 |
| Giá từng phần lô | 5,071,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.220.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.550.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Nội kiểm xét nghiệm HbA1c mức 1 + 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300136318 |
| Giá từng phần lô | 57,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.818.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300136319 |
| Giá từng phần lô | 16,586,672 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.157.585 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.610.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300136320 |
| Giá từng phần lô | 16,586,672 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.157.585 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.610.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300136321 |
| Giá từng phần lô | 16,586,672 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.157.585 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.610.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300136322 |
| Giá từng phần lô | 450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300136323 |
| Giá từng phần lô | 450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Sinh hoá nước tiểu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300136324 |
| Giá từng phần lô | 472,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 859.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Sinh hoá nước tiểu mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300136325 |
| Giá từng phần lô | 472,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 859.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
CSF Control Level 2 (CSF Control 2) |
|
| Mã phần lô | PP2300136326 |
| Giá từng phần lô | 1,085,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.972.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 759.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
CSF Control Level 3 (CSF Control 3) |
|
| Mã phần lô | PP2300136327 |
| Giá từng phần lô | 1,085,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.972.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 759.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Ngoại kiểm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300136328 |
| Giá từng phần lô | 14,960,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.200.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.472.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Ngoại kiểm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300136329 |
| Giá từng phần lô | 36,624,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.589.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.636.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Ngoại kiểm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300136330 |
| Giá từng phần lô | 2,912,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.294.618 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.038.428 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Ngoại kiểm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300136331 |
| Giá từng phần lô | 8,164,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.844.436 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.715.108 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Ngoại kiểm tốc độ máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2300136332 |
| Giá từng phần lô | 4,165,336 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.573.338 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.915.735 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Chương trình Ngoại kiểm Miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300136333 |
| Giá từng phần lô | 4,967,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.032.072 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.477.348 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Chương trình Ngoại kiểm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300136334 |
| Giá từng phần lô | 26,619,996 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.399.992 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.633.997 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Chương trình Ngoại kiểm Niệu |
|
| Mã phần lô | PP2300136335 |
| Giá từng phần lô | 2,788,332 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.069.694 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.951.832 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Chương trình Ngoại kiểm Tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300136336 |
| Giá từng phần lô | 6,243,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.352.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.370.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Chương trình Ngoại kiểm Protein đặc hiệu |
|
| Mã phần lô | PP2300136337 |
| Giá từng phần lô | 15,999,996 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.090.901 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.199.997 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2300136338 |
| Giá từng phần lô | 28,828,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.416.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.180.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2300136339 |
| Giá từng phần lô | 28,828,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.416.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.180.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Anti AB |
|
| Mã phần lô | PP2300136340 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 763.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Anti C |
|
| Mã phần lô | PP2300136341 |
| Giá từng phần lô | 18,585,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.790.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.009.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Anti c |
|
| Mã phần lô | PP2300136342 |
| Giá từng phần lô | 18,585,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.790.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.009.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Anti E |
|
| Mã phần lô | PP2300136343 |
| Giá từng phần lô | 15,485,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.155.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.839.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Anti e |
|
| Mã phần lô | PP2300136344 |
| Giá từng phần lô | 18,673,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.951.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.071.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Anti Fya |
|
| Mã phần lô | PP2300136345 |
| Giá từng phần lô | 119,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.490.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.349.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Anti Fyb |
|
| Mã phần lô | PP2300136346 |
| Giá từng phần lô | 159,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.227.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.352.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Anti Jka |
|
| Mã phần lô | PP2300136347 |
| Giá từng phần lô | 75,001,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.366.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.501.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Anti Jkb |
|
| Mã phần lô | PP2300136348 |
| Giá từng phần lô | 75,001,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.366.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.501.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Anti M |
|
| Mã phần lô | PP2300136349 |
| Giá từng phần lô | 66,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Anti N |
|
| Mã phần lô | PP2300136350 |
| Giá từng phần lô | 66,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Anti S |
|
| Mã phần lô | PP2300136351 |
| Giá từng phần lô | 66,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Anti s |
|
| Mã phần lô | PP2300136352 |
| Giá từng phần lô | 103,162,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.568.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.213.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi