Gói thầu: Gói 1: Vật tư y tế chuyên khoa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500045998-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: Vật tư y tế chuyên khoa
Số hiệu KHLCNT PL2500010190
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
Giá gói thầu 12,581,930,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500035154 - Vít đốt sống lưng đa trục 1,478,700,000 2.112.428.571 9021 739.350.000 75 29,574,000
2 PP2500035155 - Ốc khóa trong 240,000,000 342.857.143 9021 120.000.000 75 4,800,000
3 PP2500035156 - Nẹp (Thanh) dọc (rod) đốt sống lưng 84,000,000 120.000.000 9021 42.000.000 8 1,680,000
4 PP2500035157 - Nẹp (thanh) nối ngang đốt sống lưng các cỡ 118,380,000 169.114.286 9021 59.190.000 5 2,367,600
5 PP2500035158 - Miếng ghép đĩa đệm lưng thẳng 260,250,000 371.785.714 9021 130.125.000 8 5,205,000
6 PP2500035159 - Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo cột sống lưng dạng cong 360,000,000 514.285.714 9021 180.000.000 8 7,200,000
7 PP2500035160 - Nẹp nối ngang cố định cột sống 225,000,000 321.428.571 9021 112.500.000 8 4,500,000
8 PP2500035161 - Thân đốt sống nhân tạo 280,000,000 400.000.000 9021 140.000.000 5 5,600,000
9 PP2500035162 - Nẹp dọc cột sống cổ sau 40,000,000 57.142.857 9021 20.000.000 10 800,000
10 PP2500035163 - Vít đa trục cột sống cổ sau 300,000,000 428.571.429 9021 150.000.000 15 6,000,000
11 PP2500035164 - Ốc khóa trong cột sống cổ sau 60,000,000 85.714.286 9021 30.000.000 15 1,200,000
12 PP2500035165 - Nẹp chẩm cột sống cổ sau 75,000,000 107.142.857 9021 37.500.000 3 1,500,000
13 PP2500035166 - Vít chẩm cột sống cổ sau 120,000,000 171.428.571 9021 60.000.000 8 2,400,000
14 PP2500035167 - Nẹp cổ trước 150,000,000 214.285.714 9021 75.000.000 3 3,000,000
15 PP2500035168 - Vít dùng cho nẹp cột sống cổ trước 50,000,000 71.428.571 9021 25.000.000 13 1,000,000
16 PP2500035169 - Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống cổ trước 220,000,000 314.285.714 9021 110.000.000 5 4,400,000
17 PP2500035170 - Vít cột sống đa trục hai bước ren 770,000,000 1.100.000.0 9021 385.000.000 25 15,400,000
18 PP2500035171 - Nẹp đóng sọ không dùng vít 300,000,000 428.571.429 9021 150.000.000 30 6,000,000
19 PP2500035172 - Bộ khung giá đỡ cho động mạch chủ Bụng và phụ kiện 984,000,000 1.405.714.286 9021 492.000.000 1 19,680,000
20 PP2500035173 - Bộ khung giá đỡ cho động mạch chủ ngực và phụ kiện 834,000,000 1.191.428.571 9021 417.000.000 1 16,680,000
21 PP2500035174 - Hạt vi cầu nút mạch thông thường cỡ 40 μm – 1,300 μm 275,000,000 392.857.143 9021 137.500.000 13 5,500,000
22 PP2500035175 - Hạt nhựa nút mạch cầm máu thông thường cỡ ≤ 1200 μm 104,000,000 148.571.429 9021 52.000.000 13 2,080,000
23 PP2500035176 - Vật liệu nút mạch tắc tạm thời cỡ 150-3500μm 118,500,000 169.285.714 9021 59.250.000 8 2,370,000
24 PP2500035177 - Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch cỡ nhỏ 685,000,000 978.571.429 9021 342.500.000 13 13,700,000
25 PP2500035178 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên loại cứng đường kính 0,018 inch 58,400,000 83.428.571 9018 29.200.000 5 1,168,000
26 PP2500035179 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên loại cứng đường kính 0,014 inch 29,200,000 41.714.286 9018 14.600.000 3 584,000
27 PP2500035180 - Giá đỡ nong động mạch thận các cỡ 105,000,000 150.000.000 9021 52.500.000 1 2,100,000
28 PP2500035181 - Khung giá đỡ can thiệp động mạch cảnh 136,500,000 195.000.000 9021 68.250.000 1 2,730,000
29 PP2500035182 - Bóng dùng trong can thiệp mạch máu ngoại biên phủ thuốc 125,000,000 178.571.429 9018 62.500.000 1 2,500,000
30 PP2500035183 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên 74,900,000 107.000.000 9018 37.450.000 3 1,498,000
31 PP2500035184 - Ống thông hút huyết khối các loại, các cỡ 580,000,000 828.571.429 9018 290.000.000 5 11,600,000
32 PP2500035185 - Dụng cụ kéo huyết khối mạch não trong đột quỵ tắc mạch máu não 1,800,000,000 2.571.428.571 9018 900.000.000 10 36,000,000
33 PP2500035186 - Giá đỡ mạch máu não 203,500,000 290.714.286 9021 101.750.000 1 4,070,000
34 PP2500035187 - Giá đỡ trong xơ vữa hẹp động mạch cảnh các cỡ 132,500,000 189.285.714 9021 66.250.000 1 2,650,000
35 PP2500035188 - Bóng chẹn phình mạch máu não loại thẳng 85,000,000 121.428.571 9018 42.500.000 1 1,700,000
36 PP2500035189 - Bóng chẹn phình mạch máu não loại đa hình thái 130,000,000 185.714.286 9018 65.000.000 1 2,600,000
37 PP2500035190 - Dụng cụ lấy dị vật trong mạch máu cỡ lớn 27,000,000 38.571.429 9018 13.500.000 1 540,000
38 PP2500035191 - Dụng cụ lấy dị vật trong mạch cỡ nhỏ 43,500,000 62.142.857 9018 21.750.000 1 870,000
39 PP2500035192 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh trong đột quỵ 680,000,000 971.428.571 9018 340.000.000 20 13,600,000
40 PP2500035193 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ 239,600,000 342.285.714 9018 119.800.000 10 4,792,000
Vít đốt sống lưng đa trục
Mã phần lô PP2500035154
Giá từng phần lô 1,478,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.112.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 739.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,574,000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày
Ốc khóa trong
Mã phần lô PP2500035155
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày
Nẹp (Thanh) dọc (rod) đốt sống lưng
Mã phần lô PP2500035156
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày
Nẹp (thanh) nối ngang đốt sống lưng các cỡ
Mã phần lô PP2500035157
Giá từng phần lô 118,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.114.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,367,600
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày
Miếng ghép đĩa đệm lưng thẳng
Mã phần lô PP2500035158
Giá từng phần lô 260,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.785.714
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,205,000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày
Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo cột sống lưng dạng cong
Mã phần lô PP2500035159
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày
Nẹp nối ngang cố định cột sống
Mã phần lô PP2500035160
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày
Thân đốt sống nhân tạo
Mã phần lô PP2500035161
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày
Nẹp dọc cột sống cổ sau
Mã phần lô PP2500035162
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày
Vít đa trục cột sống cổ sau
Mã phần lô PP2500035163
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày
Ốc khóa trong cột sống cổ sau
Mã phần lô PP2500035164
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày
Nẹp chẩm cột sống cổ sau
Mã phần lô PP2500035165
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày
Vít chẩm cột sống cổ sau
Mã phần lô PP2500035166
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày
Nẹp cổ trước
Mã phần lô PP2500035167
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày
Vít dùng cho nẹp cột sống cổ trước
Mã phần lô PP2500035168
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày
Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống cổ trước
Mã phần lô PP2500035169
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày
Vít cột sống đa trục hai bước ren
Mã phần lô PP2500035170
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.100.000.0
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày
Nẹp đóng sọ không dùng vít
Mã phần lô PP2500035171
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày
Bộ khung giá đỡ cho động mạch chủ Bụng và phụ kiện
Mã phần lô PP2500035172
Giá từng phần lô 984,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.405.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 492.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày
Bộ khung giá đỡ cho động mạch chủ ngực và phụ kiện
Mã phần lô PP2500035173
Giá từng phần lô 834,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.191.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 417.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày
Hạt vi cầu nút mạch thông thường cỡ 40 μm – 1,300 μm
Mã phần lô PP2500035174
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày
Hạt nhựa nút mạch cầm máu thông thường cỡ ≤ 1200 μm
Mã phần lô PP2500035175
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày
Vật liệu nút mạch tắc tạm thời cỡ 150-3500μm
Mã phần lô PP2500035176
Giá từng phần lô 118,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,370,000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày
Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2500035177
Giá từng phần lô 685,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 978.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên loại cứng đường kính 0,018 inch
Mã phần lô PP2500035178
Giá từng phần lô 58,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,168,000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên loại cứng đường kính 0,014 inch
Mã phần lô PP2500035179
Giá từng phần lô 29,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 584,000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày
Giá đỡ nong động mạch thận các cỡ
Mã phần lô PP2500035180
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày
Khung giá đỡ can thiệp động mạch cảnh
Mã phần lô PP2500035181
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,730,000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày
Bóng dùng trong can thiệp mạch máu ngoại biên phủ thuốc
Mã phần lô PP2500035182
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2500035183
Giá từng phần lô 74,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,498,000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày
Ống thông hút huyết khối các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500035184
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày
Dụng cụ kéo huyết khối mạch não trong đột quỵ tắc mạch máu não
Mã phần lô PP2500035185
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày
Giá đỡ mạch máu não
Mã phần lô PP2500035186
Giá từng phần lô 203,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,070,000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày
Giá đỡ trong xơ vữa hẹp động mạch cảnh các cỡ
Mã phần lô PP2500035187
Giá từng phần lô 132,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày
Bóng chẹn phình mạch máu não loại thẳng
Mã phần lô PP2500035188
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày
Bóng chẹn phình mạch máu não loại đa hình thái
Mã phần lô PP2500035189
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày
Dụng cụ lấy dị vật trong mạch máu cỡ lớn
Mã phần lô PP2500035190
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày
Dụng cụ lấy dị vật trong mạch cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2500035191
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 870,000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh trong đột quỵ
Mã phần lô PP2500035192
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 971.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500035193
Giá từng phần lô 239,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,792,000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->