Gói thầu: Gói 1: Vật tư y tế theo danh mục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500356824-04
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Chủ đầu tư Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: Vật tư y tế theo danh mục
Số hiệu KHLCNT PL2500192598
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 67,196,186,525 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500396764 - Áo giấy vô trùng 7,897,000 118,455
2 PP2500396765 - Ba chạc có dây nối 44,037,500 660,563
3 PP2500396766 - Ba chạc không dây nối 14,875,000 223,125
4 PP2500396767 - Băng cuộn dính không dệt 5 cm x 4,5m 3,318,084,000 49,771,260
5 PP2500396768 - Băng dính cuộn 5cm x 5m 418,250,000 6,273,750
6 PP2500396769 - Băng dính miếng (băng cá nhân) 77,336,400 1,160,046
7 PP2500396770 - Băng phim cố định kim luồn 6cm x 7cm 64,000,000 960,000
8 PP2500396771 - Băng vết thương (băng Foam dán vết thương tiết dịch) 7,950,000 119,250
9 PP2500396772 - Băng vết thương tạo gel kháng khuẩn 10,200,000 153,000
10 PP2500396773 - Bể nhuộm tiêu bản đứng 100ml 11,957,220 179,359
11 PP2500396774 - Bể nhuộm tiêu bản ngang 200ml 12,485,000 187,275
12 PP2500396775 - Bình nuôi cấy 25cm2 có màng lọc 6,120,000 91,800
13 PP2500396776 - Bình nuôi cấy 25cm2 không có màng lọc 145,000,000 2,175,000
14 PP2500396777 - Bộ bình làm ẩm và dây thở dòng cao tương thích với máy Airvo 2 105,000,000 1,575,000
15 PP2500396778 - Bộ dụng cụ thu thập máu cuống rốn 27,825,000 417,375
16 PP2500396779 - Bộ đo huyết áp người lớn 101,150,000 1,517,250
17 PP2500396780 - Bộ đo huyết áp trẻ em 15,750,000 236,250
18 PP2500396781 - Bộ kít Pool tiểu cầu và lọc bạch cầu (khối tiểu cầu pool lọc bạch cầu 8 đơn vị từ 2000 ml máu toàn phần) 17,136,000,000 257,040,000
19 PP2500396782 - Bộ kit xử lý và bảo quản máu dây rốn 390,600,000 5,859,000
20 PP2500396783 - Bộ nẹp gỗ cố định gãy xương 700,000 10,500
21 PP2500396784 - Bộ nối dài tiêm tĩnh mạch 10,878,000 163,170
22 PP2500396785 - Bộ sinh thiết bán tự động để sinh thiết mô mềm, u, hạch trên siêu âm (Cỡ 14G, dài 80mm) 3,890,000 58,350
23 PP2500396786 - Bộ sinh thiết bán tự động để sinh thiết mô mềm, u, hạch trên siêu âm (Cỡ 16G, dài 100mm) 3,890,000 58,350
24 PP2500396787 - Bộ sinh thiết bán tự động để sinh thiết mô mềm, u, hạch trên siêu âm (Cỡ 18G, dài 120mm) 3,890,000 58,350
25 PP2500396788 - Bộ túi bảo quản tế bào máu ngoại vi CS 250 ml 154,476,000 2,317,140
26 PP2500396789 - Bộ túi bảo quản tế bào máu ngoại vi CS 500 ml 205,380,000 3,080,700
27 PP2500396790 - Bông cắt vô trùng 2 x 2 cm 361,330,200 5,419,953
28 PP2500396791 - Bông cắt vô trùng 2 x 2cm (dùng cho bệnh nhân nhi) 2,940,000 44,100
29 PP2500396792 - Bông gạc vô trùng (đắp vết thương) 6 x 15 cm 53,587,520 803,813
30 PP2500396793 - Bông hút nước 25,000,000 375,000
31 PP2500396794 - Bông tẩm cồn 83,869,800 1,258,047
32 PP2500396795 - Bơm tiêm có tráng heparin 10,290,000 154,350
33 PP2500396796 - Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 10ml 458,265,040 6,873,976
34 PP2500396797 - Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 1ml 24,700,000 370,500
35 PP2500396798 - Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 20ml 4,180,000 62,700
36 PP2500396799 - Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 20ml (dùng cho bơm tiêm điện) 3,125,700 46,886
37 PP2500396800 - Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 3ml 420,432,000 6,306,480
38 PP2500396801 - Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 50ml 7,854,000 117,810
39 PP2500396802 - Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 50ml (dùng cho bơm tiêm điện) 35,437,500 531,563
40 PP2500396803 - Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 50ml ăn sonde 4,777,500 71,663
41 PP2500396804 - Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 5ml 254,510,900 3,817,664
42 PP2500396805 - Bơm tiêm nhựa đầu xoắn dùng 1 lần 20ml 15,400,000 231,000
43 PP2500396806 - Bơm tiêm nhựa đầu xoắn dùng 1 lần 50ml 36,500,000 547,500
44 PP2500396807 - Buồng tiêm truyền dưới da 1,380,000,000 20,700,000
45 PP2500396808 - Buồng tiêm truyền dưới da trẻ em 178,000,000 2,670,000
46 PP2500396809 - Cán dao mổ số 3 780,000 11,700
47 PP2500396810 - Canuyn mayo 1,736,000 26,040
48 PP2500396811 - Casset đúc mô có nắp 11,508,000 172,620
49 PP2500396812 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 214,830,000 3,222,450
50 PP2500396813 - Cân bàn khám sức khỏe (lấy máu lưu động) 13,530,000 202,950
51 PP2500396814 - Cân đĩa liền 50,325,000 754,875
52 PP2500396815 - Cân khám sức khỏe có thước đo 12,540,000 188,100
53 PP2500396816 - Cuốn giấy in nhiệt cho máy máu lắng MICROset - System® 170,000 2,550
54 PP2500396817 - Chai đựng hóa chất nắp vặn 1 lit 4,510,000 67,650
55 PP2500396818 - Chai đựng hóa chất nắp vặn 10 lit 12,320,000 184,800
56 PP2500396819 - Dây garo (dây cao su) 17,000,000 255,000
57 PP2500396820 - Dây nối bơm tiêm điện 49,875,000 748,125
58 PP2500396821 - Dây nối bơm tiêm điện dùng cho bệnh nhân nhi 133,560,000 2,003,400
59 PP2500396822 - Dây thở ôxy 26,374,200 395,613
60 PP2500396823 - Dây truyền dịch 1,196,686,500 17,950,298
61 PP2500396824 - Dây truyền dịch đếm giọt 48,500,000 727,500
62 PP2500396825 - Dây truyền dịch hóa chất tránh ánh sáng 234,465,000 3,516,975
63 PP2500396826 - Dây truyền dịch máy 144,826,500 2,172,398
64 PP2500396827 - Dây truyền hóa chất đầu dây mang kim dạng xoắn 111,600,000 1,674,000
65 PP2500396828 - Dây truyền máu 3,447,600,000 51,714,000
66 PP2500396829 - Dụng cụ lấy mẫu 40,000,000 600,000
67 PP2500396830 - Đầu côn 10μl có lọc 64,704,000 970,560
68 PP2500396831 - Đầu côn 30μl có lọc 18,432,000 276,480
69 PP2500396832 - Đầu côn vàng 200μl 57,792,000 866,880
70 PP2500396833 - Đầu côn vàng 200μl chia vạch 44,000,000 660,000
71 PP2500396834 - Đầu côn xanh 1000μl 5,670,000 85,050
72 PP2500396835 - Đầu côn xanh 1000μl có chia vạch 7,896,000 118,440
73 PP2500396836 - Đầu nối an toàn cho bệnh nhân nhi (đầu nối truyền dịch) 57,600,000 864,000
74 PP2500396837 - Đầu nối vô trùng 87,000,000 1,305,000
75 PP2500396838 - Đĩa 96 giếng có đáy chữ V cho máy tách mẫu tự động 40,500,000 607,500
76 PP2500396839 - Đĩa 96 giếng dùng cho máy tách mẫu tự động 8,664,000 129,960
77 PP2500396840 - Điện cực tim 864,000 12,960
78 PP2500396841 - Đồng hồ bấm giây 900,000 13,500
79 PP2500396842 - Đồng hồ bấm giây đếm ngược cho phòng thí nghiệm 4,095,000 61,425
80 PP2500396843 - Đồng hồ hẹn giờ 1,760,000 26,400
81 PP2500396844 - Gạc cầu 44,822,400 672,336
82 PP2500396845 - Gạc củ ấu loại nhỏ 1,221,460 18,322
83 PP2500396846 - Gạc củ ấu sản khoa 8,178,600 122,679
84 PP2500396847 - Gạc cuộn 10cm x 5m 1,166,400 17,496
85 PP2500396848 - Gạc cuộn y tế 302,736 4,542
86 PP2500396849 - Gạc hút nước 124,950,000 1,874,250
87 PP2500396850 - Gạc phẫu thuật không dệt 7,5 cm x 7,5 cm 189,443,100 2,841,647
88 PP2500396851 - Gạc phẫu thuật vô trùng 12 lớp 10 x 10 cm 21,747,000 326,205
89 PP2500396852 - Găng khám 1,292,476,500 19,387,148
90 PP2500396853 - Găng không bột tan dùng pha hoá chất và điều trị ung thư 516,875,000 7,753,125
91 PP2500396854 - Găng tay hộ lý 19,923,750 298,857
92 PP2500396855 - Găng tay vô trùng 198,543,000 2,978,145
93 PP2500396856 - Gel siêu âm 8,820,000 132,300
94 PP2500396857 - Gọng mũi người lớn các cỡ thở dòng cao, tương thích với máy Airvo 2 39,000,000 585,000
95 PP2500396858 - Gọng mũi trẻ em các cỡ thở dòng cao, tương thích máy Airvo2 32,500,000 487,500
96 PP2500396859 - Giá đựng - giá đỡ ống ly tâm falcon 15ml 1,500,000 22,500
97 PP2500396860 - Giá đựng nước tiểu Inox 2,310,000 34,650
98 PP2500396861 - Giấy lau kính hiển vi 62,500 938
99 PP2500396862 - Giấy Parafilm 31,560,000 473,400
100 PP2500396863 - Giấy siêu âm 72,500,000 1,087,500
101 PP2500396864 - Hộp an toàn đựng vật sắc nhọn 118,140,000 1,772,100
102 PP2500396865 - Hộp bảo vệ túi tế bào gốc máu dây rốn (cho túi 25 ml) 145,800,000 2,187,000
103 PP2500396866 - Hộp bông cồn Inox ø6cm 7,854,000 117,810
104 PP2500396867 - Hộp đựng và bảo quản tiêu bản 37,400,000 561,000
105 PP2500396868 - Hộp Inox chữ nhật: Kích thước 23*11*5cm 880,000 13,200
106 PP2500396869 - Hộp lồng petri đường kính 90mm vô trùng 7,425,000 111,375
107 PP2500396870 - Hộp lưu mẫu 81 vị trí cho ống cryo 2 ml 8,000,000 120,000
108 PP2500396871 - Kéo cắt chỉ 1,785,000 26,775
109 PP2500396872 - Kéo đầu tròn 16 cm 14,437,500 216,563
110 PP2500396873 - Kéo thẳng 18 cm 13,739,040 206,086
111 PP2500396874 - Kẹp phẫu tích có mấu 1,470,000 22,050
112 PP2500396875 - Kẹp phẫu tích không mấu 1,617,000 24,255
113 PP2500396876 - Kim cánh bướm dùng cho buồng tiêm truyền 89,775,000 1,346,625
114 PP2500396877 - Kim cánh bướm: Các số 18, 22, 23, 25 4,284,000 64,260
115 PP2500396878 - Kim chọc hút tủy xương một lần 2,541,495,000 38,122,425
116 PP2500396879 - Kim lấy máu, lấy thuốc (các số) 171,360,000 2,570,400
117 PP2500396880 - Kim luồn cánh bướm G24 1,574,400,000 23,616,000
118 PP2500396881 - Kim luồn tĩnh mạch Catheter 2,988,909,000 44,833,635
119 PP2500396882 - Kim sinh thiết tủy xương một lần 1,897,280,000 28,459,200
120 PP2500396883 - Kim tiêm tủy sống 274,500,000 4,117,500
121 PP2500396884 - Kìm vuốt máu cho Khoa Điều chế 135,000,000 2,025,000
122 PP2500396885 - Kìm vuốt máu cho Khoa Hiến máu 286,650,000 4,299,750
123 PP2500396886 - Khay chữ nhật: Kích thước 30*25cm 25,712,500 385,688
124 PP2500396887 - Khay chữ nhật: Kích thước 30*40cm 16,878,000 253,170
125 PP2500396888 - Khay chữ nhật: Kích thước 35*50cm 895,000 13,425
126 PP2500396889 - Khay giữ lạnh 24 vị trí 3,000,000 45,000
127 PP2500396890 - Khay giữ lạnh 96 vị trí (PCR cooler) 4,850,000 72,750
128 PP2500396891 - Khay quả đậu loại nhỏ 3,900,000 58,500
129 PP2500396892 - Khay quả đậu loại to 8,707,500 130,613
130 PP2500396893 - Khẩu trang có than hoạt tính 39,750,000 596,250
131 PP2500396894 - Khẩu trang giấy 108,780,000 1,631,700
132 PP2500396895 - Lam kính mài 1 đầu 5,080,320 76,205
133 PP2500396896 - Lam kính thường 96,441,264 1,446,619
134 PP2500396897 - Lamen 18*18 2,880,000 43,200
135 PP2500396898 - Lamen 22*22 2,340,000 35,100
136 PP2500396899 - Lamen 24*40 10,348,800 155,232
137 PP2500396900 - Lọ đựng sinh phẩm hồng cầu mẫu 10ml 165,000,000 2,475,000
138 PP2500396901 - Lọ lấy mẫu đờm xét nghiệm vô trùng 5,361,300 80,420
139 PP2500396902 - Lọ lấy mẫu phân xét nghiệm 3,518,760 52,782
140 PP2500396903 - Lược 96 vị trí cho máy tách mẫu tự động 38,400,000 576,000
141 PP2500396904 - Lưỡi dao cắt tiêu bản để cắt miếng sinh thiết tủy xương 351,648,000 5,274,720
142 PP2500396905 - Mask thở ôxy (dây + chụp) có túi không hít lại 21,600,000 324,000
143 PP2500396906 - Micorpipet cố định 100 μl 7,105,000 106,575
144 PP2500396907 - Micorpipet cố định 500 μl 7,105,000 106,575
145 PP2500396908 - Micropipet 0.1 - 2.5 μl 2,200,000 33,000
146 PP2500396909 - Micropipet 10 -100 μl 85,804,000 1,287,060
147 PP2500396910 - Micropipet 100 - 1000 μl 22,580,000 338,700
148 PP2500396911 - Micropipet 1 - 10 μl 63,945,000 959,175
149 PP2500396912 - Micropipet 2 - 20 μl 13,548,000 203,220
150 PP2500396913 - Micropipet 20 - 200 μl 13,548,000 203,220
151 PP2500396914 - Micropipet 50 - 200μl 5,400,000 81,000
152 PP2500396915 - Micropipet 8 kênh, 20-200 μL 7,105,000 106,575
153 PP2500396916 - Miếng dán cố định kim truyền 1,486,000,000 22,290,000
154 PP2500396917 - Mối nối vô trùng (dùng cho sản xuất các chế phẩm máu) 7,752,000,000 116,280,000
155 PP2500396918 - Mũ giấy nữ (vô trùng) 56,034,000 840,510
156 PP2500396919 - Nitơ lỏng dùng cho bình XL55, XL180 627,000,000 9,405,000
157 PP2500396920 - Nút chặn kim luồn 127,650,000 1,914,750
158 PP2500396921 - Nước muối 0,45% dùng máy định danh vi khuẩn 19,320,000 289,800
159 PP2500396922 - Nhiệt ẩm kế điện tử 30,240,000 453,600
160 PP2500396923 - Nhiệt kế điện tử dùng cho tủ lạnh 56,925,000 853,875
161 PP2500396924 - Nhiệt kế điện tử đo quầy lạnh - 40 độ 21,600,000 324,000
162 PP2500396925 - Nhiệt kế kẹp nách 18,525,000 277,875
163 PP2500396926 - Nhiệt, ẩm kế tự ghi (dùng cho tủ bảo quản lạnh, kho phòng) 46,920,000 703,800
164 PP2500396927 - Ô xy lỏng 336,380,000 5,045,700
165 PP2500396928 - Ống Cryo loại 2ml 35,360,000 530,400
166 PP2500396929 - Ống Cryo loại 5ml 11,500,000 172,500
167 PP2500396930 - Ống đong thủy tinh 250ml 1,635,000 24,525
168 PP2500396931 - Ống đong thủy tinh 500ml 445,000 6,675
169 PP2500396932 - Ống eppendorf 1,7 ml loại đáy nhọn 24,182,000 362,730
170 PP2500396933 - Ống Falcon loại 15 ml 30,870,000 463,050
171 PP2500396934 - Ống Falcon loại 5 ml 15,855,000 237,825
172 PP2500396935 - Ống Falcon loại 50 ml 9,982,080 149,732
173 PP2500396936 - Ống Heparin Sodium 13,500,000 202,500
174 PP2500396937 - Ống máu lắng chân không 6,930,000 103,950
175 PP2500396938 - Ống nghiệm 5 ml dùng cho máy xét nghiệm tế bào dòng chảy 67,500,000 1,012,500
176 PP2500396939 - Ống nghiệm EDTA K3, chân không 6 ml 987,783,300 14,816,750
177 PP2500396940 - Ống nghiệm nhựa 5ml 2,448,000 36,720
178 PP2500396941 - Ống nghiệm nhựa đựng nước tiểu có nắp 50,935,500 764,033
179 PP2500396942 - Ống nghiệm tan huyết 969,150,000 14,537,250
180 PP2500396943 - Ống nghiệm thuỷ tinh 14 ml 1,208,000 18,120
181 PP2500396944 - Ống nghiệm thuỷ tinh 30 ml 4,700,000 70,500
182 PP2500396945 - Ống nhựa 2 ml loại đáy tròn 3,288,000 49,320
183 PP2500396946 - Ống nhựa Citrat 3,2%, chân không 232,848,000 3,492,720
184 PP2500396947 - Ống nhựa chân không Heparin Lithium 3ml 290,413,500 4,356,203
185 PP2500396948 - Ống nhựa EDTA 2ml 567,599,400 8,513,991
186 PP2500396949 - Ống nhựa EDTA -K2, chân không 4 ml 620,310,000 9,304,650
187 PP2500396950 - Ống nhựa EDTA-K2, chân không 2 ml 1,317,947,400 19,769,211
188 PP2500396951 - Ống nhựa không chống đông 2 ml (ống nghiệm đỏ) 150,548,400 2,258,226
189 PP2500396952 - Ống nhựa nắp đỏ 4 ml không bi nhựa 56,160,000 842,400
190 PP2500396953 - Pank có mấu dài 16cm 7,600,000 114,000
191 PP2500396954 - Pank không mấu dài 16cm 17,364,375 260,466
192 PP2500396955 - Pipet lấy môi trường loại 10ml 2,372,000 35,580
193 PP2500396956 - Pipet nhựa đầu có quả bóp 3ml vô trùng (dùng cho nuôi cấy tế bào, xét nghiệm di truyền sinh học phân tử) 1,360,000 20,400
194 PP2500396957 - Pipet nhựa loại 3ml 139,965,000 2,099,475
195 PP2500396958 - Phiến định nhóm máu 116,877,600 1,753,164
196 PP2500396959 - Phim CT 553,000,000 8,295,000
197 PP2500396960 - Phim Xquang số hóa 8 x 10 inch 292,000,000 4,380,000
198 PP2500396961 - Phin lọc bạch cầu truyền hồng cầu tại Labo 1,142,400,000 17,136,000
199 PP2500396962 - Que cấy nhựa vô trùng 1μl 86,000 1,290
200 PP2500396963 - Que cấy nhựa vô trùng 10μl 86,000 1,290
201 PP2500396964 - Que tăm bông vô trùng 2,625,000 39,375
202 PP2500396965 - Que thủy tinh dùng định nhóm máu 4,454,100 66,812
203 PP2500396966 - Sample cup dùng cho xét nghiệm sinh hóa 3ml 6,825,000 102,375
204 PP2500396967 - Săng phẫu thuật 107,253,600 1,608,804
205 PP2500396968 - Sonde dạ dày các số 2,547,360 38,211
206 PP2500396969 - Sonde Foley tiểu 2 nhánh 9,867,780 148,017
207 PP2500396970 - Sonde Foley tiểu 3 nhánh 10,050,000 150,750
208 PP2500396971 - Sonde hậu môn các số 1,640,000 24,600
209 PP2500396972 - Sonde hút đờm dãi các số 66,759,000 1,001,385
210 PP2500396973 - Tip lọc 15 - 1250 μl 43,776,000 656,640
211 PP2500396974 - Túi bao ngoài máu dây rốn 124,425,000 1,866,375
212 PP2500396975 - Túi ép dẹt có nếp gấp loại 25 cm x 100 30,000,000 450,000
213 PP2500396976 - Túi ép dẹt rộng 15cm x dài 200m 4,000,000 60,000
214 PP2500396977 - Túi ép dẹt rộng 20cm x dài 200m 10,080,000 151,200
215 PP2500396978 - Túi ép dẹt rộng 30cm x dài 200m 89,409,600 1,341,144
216 PP2500396979 - Túi lấy máu đơn 350 ml dùng cho Lâm Sàng 3,193,620 47,905
217 PP2500396980 - Túi máu rỗng 1000ml 1,335,000,000 20,025,000
218 PP2500396981 - Túi máu rỗng 150 ml (bộ 4 túi) 957,600,000 14,364,000
219 PP2500396982 - Trụ cắm pank inox 9,450,000 141,750
220 PP2500396983 - Xốp cầm máu 148,458,000 2,226,870
Áo giấy vô trùng
Mã phần lô PP2500396764
Giá từng phần lô 7,897,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,455
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Ba chạc có dây nối
Mã phần lô PP2500396765
Giá từng phần lô 44,037,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,563
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Ba chạc không dây nối
Mã phần lô PP2500396766
Giá từng phần lô 14,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 223,125
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Băng cuộn dính không dệt 5 cm x 4,5m
Mã phần lô PP2500396767
Giá từng phần lô 3,318,084,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,771,260
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Băng dính cuộn 5cm x 5m
Mã phần lô PP2500396768
Giá từng phần lô 418,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,273,750
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Băng dính miếng (băng cá nhân)
Mã phần lô PP2500396769
Giá từng phần lô 77,336,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,160,046
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Băng phim cố định kim luồn 6cm x 7cm
Mã phần lô PP2500396770
Giá từng phần lô 64,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Băng vết thương (băng Foam dán vết thương tiết dịch)
Mã phần lô PP2500396771
Giá từng phần lô 7,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,250
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Băng vết thương tạo gel kháng khuẩn
Mã phần lô PP2500396772
Giá từng phần lô 10,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Bể nhuộm tiêu bản đứng 100ml
Mã phần lô PP2500396773
Giá từng phần lô 11,957,220
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,359
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Bể nhuộm tiêu bản ngang 200ml
Mã phần lô PP2500396774
Giá từng phần lô 12,485,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,275
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Bình nuôi cấy 25cm2 có màng lọc
Mã phần lô PP2500396775
Giá từng phần lô 6,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,800
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Bình nuôi cấy 25cm2 không có màng lọc
Mã phần lô PP2500396776
Giá từng phần lô 145,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,175,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Bộ bình làm ẩm và dây thở dòng cao tương thích với máy Airvo 2
Mã phần lô PP2500396777
Giá từng phần lô 105,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Bộ dụng cụ thu thập máu cuống rốn
Mã phần lô PP2500396778
Giá từng phần lô 27,825,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 417,375
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Bộ đo huyết áp người lớn
Mã phần lô PP2500396779
Giá từng phần lô 101,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,517,250
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Bộ đo huyết áp trẻ em
Mã phần lô PP2500396780
Giá từng phần lô 15,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,250
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Bộ kít Pool tiểu cầu và lọc bạch cầu (khối tiểu cầu pool lọc bạch cầu 8 đơn vị từ 2000 ml máu toàn phần)
Mã phần lô PP2500396781
Giá từng phần lô 17,136,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 257,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Bộ kit xử lý và bảo quản máu dây rốn
Mã phần lô PP2500396782
Giá từng phần lô 390,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,859,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Bộ nẹp gỗ cố định gãy xương
Mã phần lô PP2500396783
Giá từng phần lô 700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Bộ nối dài tiêm tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500396784
Giá từng phần lô 10,878,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,170
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Bộ sinh thiết bán tự động để sinh thiết mô mềm, u, hạch trên siêu âm (Cỡ 14G, dài 80mm)
Mã phần lô PP2500396785
Giá từng phần lô 3,890,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,350
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Bộ sinh thiết bán tự động để sinh thiết mô mềm, u, hạch trên siêu âm (Cỡ 16G, dài 100mm)
Mã phần lô PP2500396786
Giá từng phần lô 3,890,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,350
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Bộ sinh thiết bán tự động để sinh thiết mô mềm, u, hạch trên siêu âm (Cỡ 18G, dài 120mm)
Mã phần lô PP2500396787
Giá từng phần lô 3,890,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,350
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Bộ túi bảo quản tế bào máu ngoại vi CS 250 ml
Mã phần lô PP2500396788
Giá từng phần lô 154,476,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,317,140
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Bộ túi bảo quản tế bào máu ngoại vi CS 500 ml
Mã phần lô PP2500396789
Giá từng phần lô 205,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,080,700
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Bông cắt vô trùng 2 x 2 cm
Mã phần lô PP2500396790
Giá từng phần lô 361,330,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,419,953
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Bông cắt vô trùng 2 x 2cm (dùng cho bệnh nhân nhi)
Mã phần lô PP2500396791
Giá từng phần lô 2,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,100
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Bông gạc vô trùng (đắp vết thương) 6 x 15 cm
Mã phần lô PP2500396792
Giá từng phần lô 53,587,520
Bảo đảm dự thầu (VND) 803,813
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Bông hút nước
Mã phần lô PP2500396793
Giá từng phần lô 25,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Bông tẩm cồn
Mã phần lô PP2500396794
Giá từng phần lô 83,869,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,258,047
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Bơm tiêm có tráng heparin
Mã phần lô PP2500396795
Giá từng phần lô 10,290,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,350
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 10ml
Mã phần lô PP2500396796
Giá từng phần lô 458,265,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,873,976
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 1ml
Mã phần lô PP2500396797
Giá từng phần lô 24,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 370,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 20ml
Mã phần lô PP2500396798
Giá từng phần lô 4,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,700
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 20ml (dùng cho bơm tiêm điện)
Mã phần lô PP2500396799
Giá từng phần lô 3,125,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,886
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 3ml
Mã phần lô PP2500396800
Giá từng phần lô 420,432,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,306,480
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 50ml
Mã phần lô PP2500396801
Giá từng phần lô 7,854,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,810
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 50ml (dùng cho bơm tiêm điện)
Mã phần lô PP2500396802
Giá từng phần lô 35,437,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 531,563
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 50ml ăn sonde
Mã phần lô PP2500396803
Giá từng phần lô 4,777,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,663
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 5ml
Mã phần lô PP2500396804
Giá từng phần lô 254,510,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,817,664
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Bơm tiêm nhựa đầu xoắn dùng 1 lần 20ml
Mã phần lô PP2500396805
Giá từng phần lô 15,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Bơm tiêm nhựa đầu xoắn dùng 1 lần 50ml
Mã phần lô PP2500396806
Giá từng phần lô 36,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 547,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Buồng tiêm truyền dưới da
Mã phần lô PP2500396807
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Buồng tiêm truyền dưới da trẻ em
Mã phần lô PP2500396808
Giá từng phần lô 178,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,670,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Cán dao mổ số 3
Mã phần lô PP2500396809
Giá từng phần lô 780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,700
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Canuyn mayo
Mã phần lô PP2500396810
Giá từng phần lô 1,736,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,040
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Casset đúc mô có nắp
Mã phần lô PP2500396811
Giá từng phần lô 11,508,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,620
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2500396812
Giá từng phần lô 214,830,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,222,450
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Cân bàn khám sức khỏe (lấy máu lưu động)
Mã phần lô PP2500396813
Giá từng phần lô 13,530,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,950
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Cân đĩa liền
Mã phần lô PP2500396814
Giá từng phần lô 50,325,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 754,875
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Cân khám sức khỏe có thước đo
Mã phần lô PP2500396815
Giá từng phần lô 12,540,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,100
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Cuốn giấy in nhiệt cho máy máu lắng MICROset - System®
Mã phần lô PP2500396816
Giá từng phần lô 170,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,550
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Chai đựng hóa chất nắp vặn 1 lit
Mã phần lô PP2500396817
Giá từng phần lô 4,510,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,650
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Chai đựng hóa chất nắp vặn 10 lit
Mã phần lô PP2500396818
Giá từng phần lô 12,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,800
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Dây garo (dây cao su)
Mã phần lô PP2500396819
Giá từng phần lô 17,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500396820
Giá từng phần lô 49,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 748,125
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Dây nối bơm tiêm điện dùng cho bệnh nhân nhi
Mã phần lô PP2500396821
Giá từng phần lô 133,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,003,400
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Dây thở ôxy
Mã phần lô PP2500396822
Giá từng phần lô 26,374,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 395,613
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2500396823
Giá từng phần lô 1,196,686,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,950,298
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Dây truyền dịch đếm giọt
Mã phần lô PP2500396824
Giá từng phần lô 48,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 727,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Dây truyền dịch hóa chất tránh ánh sáng
Mã phần lô PP2500396825
Giá từng phần lô 234,465,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,516,975
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Dây truyền dịch máy
Mã phần lô PP2500396826
Giá từng phần lô 144,826,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,172,398
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Dây truyền hóa chất đầu dây mang kim dạng xoắn
Mã phần lô PP2500396827
Giá từng phần lô 111,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,674,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500396828
Giá từng phần lô 3,447,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,714,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Dụng cụ lấy mẫu
Mã phần lô PP2500396829
Giá từng phần lô 40,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Đầu côn 10μl có lọc
Mã phần lô PP2500396830
Giá từng phần lô 64,704,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 970,560
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Đầu côn 30μl có lọc
Mã phần lô PP2500396831
Giá từng phần lô 18,432,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 276,480
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Đầu côn vàng 200μl
Mã phần lô PP2500396832
Giá từng phần lô 57,792,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 866,880
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Đầu côn vàng 200μl chia vạch
Mã phần lô PP2500396833
Giá từng phần lô 44,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Đầu côn xanh 1000μl
Mã phần lô PP2500396834
Giá từng phần lô 5,670,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,050
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Đầu côn xanh 1000μl có chia vạch
Mã phần lô PP2500396835
Giá từng phần lô 7,896,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,440
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Đầu nối an toàn cho bệnh nhân nhi (đầu nối truyền dịch)
Mã phần lô PP2500396836
Giá từng phần lô 57,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 864,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Đầu nối vô trùng
Mã phần lô PP2500396837
Giá từng phần lô 87,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,305,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Đĩa 96 giếng có đáy chữ V cho máy tách mẫu tự động
Mã phần lô PP2500396838
Giá từng phần lô 40,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 607,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Đĩa 96 giếng dùng cho máy tách mẫu tự động
Mã phần lô PP2500396839
Giá từng phần lô 8,664,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,960
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Điện cực tim
Mã phần lô PP2500396840
Giá từng phần lô 864,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,960
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Đồng hồ bấm giây
Mã phần lô PP2500396841
Giá từng phần lô 900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Đồng hồ bấm giây đếm ngược cho phòng thí nghiệm
Mã phần lô PP2500396842
Giá từng phần lô 4,095,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,425
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Đồng hồ hẹn giờ
Mã phần lô PP2500396843
Giá từng phần lô 1,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,400
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Gạc cầu
Mã phần lô PP2500396844
Giá từng phần lô 44,822,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 672,336
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Gạc củ ấu loại nhỏ
Mã phần lô PP2500396845
Giá từng phần lô 1,221,460
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,322
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Gạc củ ấu sản khoa
Mã phần lô PP2500396846
Giá từng phần lô 8,178,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,679
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Gạc cuộn 10cm x 5m
Mã phần lô PP2500396847
Giá từng phần lô 1,166,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,496
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Gạc cuộn y tế
Mã phần lô PP2500396848
Giá từng phần lô 302,736
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,542
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Gạc hút nước
Mã phần lô PP2500396849
Giá từng phần lô 124,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,874,250
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Gạc phẫu thuật không dệt 7,5 cm x 7,5 cm
Mã phần lô PP2500396850
Giá từng phần lô 189,443,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,841,647
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Gạc phẫu thuật vô trùng 12 lớp 10 x 10 cm
Mã phần lô PP2500396851
Giá từng phần lô 21,747,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 326,205
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Găng khám
Mã phần lô PP2500396852
Giá từng phần lô 1,292,476,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,387,148
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Găng không bột tan dùng pha hoá chất và điều trị ung thư
Mã phần lô PP2500396853
Giá từng phần lô 516,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,753,125
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Găng tay hộ lý
Mã phần lô PP2500396854
Giá từng phần lô 19,923,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 298,857
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Găng tay vô trùng
Mã phần lô PP2500396855
Giá từng phần lô 198,543,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,978,145
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500396856
Giá từng phần lô 8,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,300
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Gọng mũi người lớn các cỡ thở dòng cao, tương thích với máy Airvo 2
Mã phần lô PP2500396857
Giá từng phần lô 39,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Gọng mũi trẻ em các cỡ thở dòng cao, tương thích máy Airvo2
Mã phần lô PP2500396858
Giá từng phần lô 32,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 487,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Giá đựng - giá đỡ ống ly tâm falcon 15ml
Mã phần lô PP2500396859
Giá từng phần lô 1,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Giá đựng nước tiểu Inox
Mã phần lô PP2500396860
Giá từng phần lô 2,310,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,650
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Giấy lau kính hiển vi
Mã phần lô PP2500396861
Giá từng phần lô 62,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 938
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Giấy Parafilm
Mã phần lô PP2500396862
Giá từng phần lô 31,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 473,400
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Giấy siêu âm
Mã phần lô PP2500396863
Giá từng phần lô 72,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,087,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Hộp an toàn đựng vật sắc nhọn
Mã phần lô PP2500396864
Giá từng phần lô 118,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,772,100
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Hộp bảo vệ túi tế bào gốc máu dây rốn (cho túi 25 ml)
Mã phần lô PP2500396865
Giá từng phần lô 145,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,187,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Hộp bông cồn Inox ø6cm
Mã phần lô PP2500396866
Giá từng phần lô 7,854,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,810
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Hộp đựng và bảo quản tiêu bản
Mã phần lô PP2500396867
Giá từng phần lô 37,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 561,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Hộp Inox chữ nhật: Kích thước 23*11*5cm
Mã phần lô PP2500396868
Giá từng phần lô 880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Hộp lồng petri đường kính 90mm vô trùng
Mã phần lô PP2500396869
Giá từng phần lô 7,425,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,375
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Hộp lưu mẫu 81 vị trí cho ống cryo 2 ml
Mã phần lô PP2500396870
Giá từng phần lô 8,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Kéo cắt chỉ
Mã phần lô PP2500396871
Giá từng phần lô 1,785,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,775
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Kéo đầu tròn 16 cm
Mã phần lô PP2500396872
Giá từng phần lô 14,437,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,563
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Kéo thẳng 18 cm
Mã phần lô PP2500396873
Giá từng phần lô 13,739,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,086
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Kẹp phẫu tích có mấu
Mã phần lô PP2500396874
Giá từng phần lô 1,470,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,050
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Kẹp phẫu tích không mấu
Mã phần lô PP2500396875
Giá từng phần lô 1,617,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,255
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Kim cánh bướm dùng cho buồng tiêm truyền
Mã phần lô PP2500396876
Giá từng phần lô 89,775,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,346,625
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Kim cánh bướm: Các số 18, 22, 23, 25
Mã phần lô PP2500396877
Giá từng phần lô 4,284,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,260
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Kim chọc hút tủy xương một lần
Mã phần lô PP2500396878
Giá từng phần lô 2,541,495,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,122,425
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Kim lấy máu, lấy thuốc (các số)
Mã phần lô PP2500396879
Giá từng phần lô 171,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,570,400
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Kim luồn cánh bướm G24
Mã phần lô PP2500396880
Giá từng phần lô 1,574,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,616,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Kim luồn tĩnh mạch Catheter
Mã phần lô PP2500396881
Giá từng phần lô 2,988,909,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,833,635
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Kim sinh thiết tủy xương một lần
Mã phần lô PP2500396882
Giá từng phần lô 1,897,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,459,200
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Kim tiêm tủy sống
Mã phần lô PP2500396883
Giá từng phần lô 274,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,117,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Kìm vuốt máu cho Khoa Điều chế
Mã phần lô PP2500396884
Giá từng phần lô 135,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Kìm vuốt máu cho Khoa Hiến máu
Mã phần lô PP2500396885
Giá từng phần lô 286,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,299,750
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Khay chữ nhật: Kích thước 30*25cm
Mã phần lô PP2500396886
Giá từng phần lô 25,712,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 385,688
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Khay chữ nhật: Kích thước 30*40cm
Mã phần lô PP2500396887
Giá từng phần lô 16,878,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 253,170
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Khay chữ nhật: Kích thước 35*50cm
Mã phần lô PP2500396888
Giá từng phần lô 895,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,425
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Khay giữ lạnh 24 vị trí
Mã phần lô PP2500396889
Giá từng phần lô 3,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Khay giữ lạnh 96 vị trí (PCR cooler)
Mã phần lô PP2500396890
Giá từng phần lô 4,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,750
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Khay quả đậu loại nhỏ
Mã phần lô PP2500396891
Giá từng phần lô 3,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Khay quả đậu loại to
Mã phần lô PP2500396892
Giá từng phần lô 8,707,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,613
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Khẩu trang có than hoạt tính
Mã phần lô PP2500396893
Giá từng phần lô 39,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 596,250
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Khẩu trang giấy
Mã phần lô PP2500396894
Giá từng phần lô 108,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,631,700
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Lam kính mài 1 đầu
Mã phần lô PP2500396895
Giá từng phần lô 5,080,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,205
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Lam kính thường
Mã phần lô PP2500396896
Giá từng phần lô 96,441,264
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,446,619
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Lamen 18*18
Mã phần lô PP2500396897
Giá từng phần lô 2,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,200
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Lamen 22*22
Mã phần lô PP2500396898
Giá từng phần lô 2,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,100
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Lamen 24*40
Mã phần lô PP2500396899
Giá từng phần lô 10,348,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,232
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Lọ đựng sinh phẩm hồng cầu mẫu 10ml
Mã phần lô PP2500396900
Giá từng phần lô 165,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,475,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Lọ lấy mẫu đờm xét nghiệm vô trùng
Mã phần lô PP2500396901
Giá từng phần lô 5,361,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,420
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Lọ lấy mẫu phân xét nghiệm
Mã phần lô PP2500396902
Giá từng phần lô 3,518,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,782
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Lược 96 vị trí cho máy tách mẫu tự động
Mã phần lô PP2500396903
Giá từng phần lô 38,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 576,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Lưỡi dao cắt tiêu bản để cắt miếng sinh thiết tủy xương
Mã phần lô PP2500396904
Giá từng phần lô 351,648,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,274,720
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Mask thở ôxy (dây + chụp) có túi không hít lại
Mã phần lô PP2500396905
Giá từng phần lô 21,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Micorpipet cố định 100 μl
Mã phần lô PP2500396906
Giá từng phần lô 7,105,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,575
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Micorpipet cố định 500 μl
Mã phần lô PP2500396907
Giá từng phần lô 7,105,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,575
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Micropipet 0.1 - 2.5 μl
Mã phần lô PP2500396908
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Micropipet 10 -100 μl
Mã phần lô PP2500396909
Giá từng phần lô 85,804,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,287,060
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Micropipet 100 - 1000 μl
Mã phần lô PP2500396910
Giá từng phần lô 22,580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 338,700
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Micropipet 1 - 10 μl
Mã phần lô PP2500396911
Giá từng phần lô 63,945,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 959,175
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Micropipet 2 - 20 μl
Mã phần lô PP2500396912
Giá từng phần lô 13,548,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 203,220
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Micropipet 20 - 200 μl
Mã phần lô PP2500396913
Giá từng phần lô 13,548,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 203,220
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Micropipet 50 - 200μl
Mã phần lô PP2500396914
Giá từng phần lô 5,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Micropipet 8 kênh, 20-200 μL
Mã phần lô PP2500396915
Giá từng phần lô 7,105,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,575
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Miếng dán cố định kim truyền
Mã phần lô PP2500396916
Giá từng phần lô 1,486,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,290,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Mối nối vô trùng (dùng cho sản xuất các chế phẩm máu)
Mã phần lô PP2500396917
Giá từng phần lô 7,752,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Mũ giấy nữ (vô trùng)
Mã phần lô PP2500396918
Giá từng phần lô 56,034,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,510
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Nitơ lỏng dùng cho bình XL55, XL180
Mã phần lô PP2500396919
Giá từng phần lô 627,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,405,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Nút chặn kim luồn
Mã phần lô PP2500396920
Giá từng phần lô 127,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,914,750
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Nước muối 0,45% dùng máy định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2500396921
Giá từng phần lô 19,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 289,800
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Nhiệt ẩm kế điện tử
Mã phần lô PP2500396922
Giá từng phần lô 30,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 453,600
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Nhiệt kế điện tử dùng cho tủ lạnh
Mã phần lô PP2500396923
Giá từng phần lô 56,925,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 853,875
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Nhiệt kế điện tử đo quầy lạnh - 40 độ
Mã phần lô PP2500396924
Giá từng phần lô 21,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Nhiệt kế kẹp nách
Mã phần lô PP2500396925
Giá từng phần lô 18,525,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,875
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Nhiệt, ẩm kế tự ghi (dùng cho tủ bảo quản lạnh, kho phòng)
Mã phần lô PP2500396926
Giá từng phần lô 46,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 703,800
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Ô xy lỏng
Mã phần lô PP2500396927
Giá từng phần lô 336,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,045,700
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Ống Cryo loại 2ml
Mã phần lô PP2500396928
Giá từng phần lô 35,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 530,400
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Ống Cryo loại 5ml
Mã phần lô PP2500396929
Giá từng phần lô 11,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Ống đong thủy tinh 250ml
Mã phần lô PP2500396930
Giá từng phần lô 1,635,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,525
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Ống đong thủy tinh 500ml
Mã phần lô PP2500396931
Giá từng phần lô 445,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,675
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Ống eppendorf 1,7 ml loại đáy nhọn
Mã phần lô PP2500396932
Giá từng phần lô 24,182,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 362,730
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Ống Falcon loại 15 ml
Mã phần lô PP2500396933
Giá từng phần lô 30,870,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 463,050
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Ống Falcon loại 5 ml
Mã phần lô PP2500396934
Giá từng phần lô 15,855,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 237,825
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Ống Falcon loại 50 ml
Mã phần lô PP2500396935
Giá từng phần lô 9,982,080
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,732
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Ống Heparin Sodium
Mã phần lô PP2500396936
Giá từng phần lô 13,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Ống máu lắng chân không
Mã phần lô PP2500396937
Giá từng phần lô 6,930,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,950
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Ống nghiệm 5 ml dùng cho máy xét nghiệm tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2500396938
Giá từng phần lô 67,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,012,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Ống nghiệm EDTA K3, chân không 6 ml
Mã phần lô PP2500396939
Giá từng phần lô 987,783,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,816,750
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Ống nghiệm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2500396940
Giá từng phần lô 2,448,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,720
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Ống nghiệm nhựa đựng nước tiểu có nắp
Mã phần lô PP2500396941
Giá từng phần lô 50,935,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 764,033
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Ống nghiệm tan huyết
Mã phần lô PP2500396942
Giá từng phần lô 969,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,537,250
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Ống nghiệm thuỷ tinh 14 ml
Mã phần lô PP2500396943
Giá từng phần lô 1,208,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,120
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Ống nghiệm thuỷ tinh 30 ml
Mã phần lô PP2500396944
Giá từng phần lô 4,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Ống nhựa 2 ml loại đáy tròn
Mã phần lô PP2500396945
Giá từng phần lô 3,288,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,320
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Ống nhựa Citrat 3,2%, chân không
Mã phần lô PP2500396946
Giá từng phần lô 232,848,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,492,720
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Ống nhựa chân không Heparin Lithium 3ml
Mã phần lô PP2500396947
Giá từng phần lô 290,413,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,356,203
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Ống nhựa EDTA 2ml
Mã phần lô PP2500396948
Giá từng phần lô 567,599,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,513,991
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Ống nhựa EDTA -K2, chân không 4 ml
Mã phần lô PP2500396949
Giá từng phần lô 620,310,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,304,650
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Ống nhựa EDTA-K2, chân không 2 ml
Mã phần lô PP2500396950
Giá từng phần lô 1,317,947,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,769,211
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Ống nhựa không chống đông 2 ml (ống nghiệm đỏ)
Mã phần lô PP2500396951
Giá từng phần lô 150,548,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,258,226
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Ống nhựa nắp đỏ 4 ml không bi nhựa
Mã phần lô PP2500396952
Giá từng phần lô 56,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 842,400
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Pank có mấu dài 16cm
Mã phần lô PP2500396953
Giá từng phần lô 7,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Pank không mấu dài 16cm
Mã phần lô PP2500396954
Giá từng phần lô 17,364,375
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,466
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Pipet lấy môi trường loại 10ml
Mã phần lô PP2500396955
Giá từng phần lô 2,372,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,580
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Pipet nhựa đầu có quả bóp 3ml vô trùng (dùng cho nuôi cấy tế bào, xét nghiệm di truyền sinh học phân tử)
Mã phần lô PP2500396956
Giá từng phần lô 1,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,400
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Pipet nhựa loại 3ml
Mã phần lô PP2500396957
Giá từng phần lô 139,965,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,099,475
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Phiến định nhóm máu
Mã phần lô PP2500396958
Giá từng phần lô 116,877,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,753,164
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Phim CT
Mã phần lô PP2500396959
Giá từng phần lô 553,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,295,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Phim Xquang số hóa 8 x 10 inch
Mã phần lô PP2500396960
Giá từng phần lô 292,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Phin lọc bạch cầu truyền hồng cầu tại Labo
Mã phần lô PP2500396961
Giá từng phần lô 1,142,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,136,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Que cấy nhựa vô trùng 1μl
Mã phần lô PP2500396962
Giá từng phần lô 86,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,290
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Que cấy nhựa vô trùng 10μl
Mã phần lô PP2500396963
Giá từng phần lô 86,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,290
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Que tăm bông vô trùng
Mã phần lô PP2500396964
Giá từng phần lô 2,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,375
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Que thủy tinh dùng định nhóm máu
Mã phần lô PP2500396965
Giá từng phần lô 4,454,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,812
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Sample cup dùng cho xét nghiệm sinh hóa 3ml
Mã phần lô PP2500396966
Giá từng phần lô 6,825,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,375
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Săng phẫu thuật
Mã phần lô PP2500396967
Giá từng phần lô 107,253,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,608,804
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Sonde dạ dày các số
Mã phần lô PP2500396968
Giá từng phần lô 2,547,360
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,211
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Sonde Foley tiểu 2 nhánh
Mã phần lô PP2500396969
Giá từng phần lô 9,867,780
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,017
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Sonde Foley tiểu 3 nhánh
Mã phần lô PP2500396970
Giá từng phần lô 10,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,750
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Sonde hậu môn các số
Mã phần lô PP2500396971
Giá từng phần lô 1,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,600
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Sonde hút đờm dãi các số
Mã phần lô PP2500396972
Giá từng phần lô 66,759,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,001,385
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Tip lọc 15 - 1250 μl
Mã phần lô PP2500396973
Giá từng phần lô 43,776,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 656,640
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Túi bao ngoài máu dây rốn
Mã phần lô PP2500396974
Giá từng phần lô 124,425,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,866,375
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Túi ép dẹt có nếp gấp loại 25 cm x 100
Mã phần lô PP2500396975
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Túi ép dẹt rộng 15cm x dài 200m
Mã phần lô PP2500396976
Giá từng phần lô 4,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Túi ép dẹt rộng 20cm x dài 200m
Mã phần lô PP2500396977
Giá từng phần lô 10,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,200
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Túi ép dẹt rộng 30cm x dài 200m
Mã phần lô PP2500396978
Giá từng phần lô 89,409,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,341,144
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Túi lấy máu đơn 350 ml dùng cho Lâm Sàng
Mã phần lô PP2500396979
Giá từng phần lô 3,193,620
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,905
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Túi máu rỗng 1000ml
Mã phần lô PP2500396980
Giá từng phần lô 1,335,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Túi máu rỗng 150 ml (bộ 4 túi)
Mã phần lô PP2500396981
Giá từng phần lô 957,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,364,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Trụ cắm pank inox
Mã phần lô PP2500396982
Giá từng phần lô 9,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,750
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Xốp cầm máu
Mã phần lô PP2500396983
Giá từng phần lô 148,458,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,226,870
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->