Gói thầu: Gói 11: Mua vật tư y tế thông thường dùng chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300365864-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 11: Mua vật tư y tế thông thường dùng chung
Số hiệu KHLCNT PL2300249733
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Giá gói thầu 9,778,688,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 146.680.320 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300496489 - Gel siêu âm 132,000,000 180.000.001 3006 92.400.000 917
2 PP2300496490 - Dây truyền dịch dùng vô hóa chất điều trị ung thư 560,608,000 764.465.456 9018 392.425.600 667
3 PP2300496491 - Lưới điều trị thoát vị bẹn chất liệu polyester 61,250,000 83.522.728 9021 42.875.000 6
4 PP2300496492 - Miếng dán sát khuẩn, vô trùng trước mổ kích thước 28cmx30cm 770,000,000 1.050.000.001 3005 539.000.000 2333
5 PP2300496493 - Stent kim loại thực quản có van chống trào ngược 1,150,000,000 1.568.181.819 9021 805.000.000 8
6 PP2300496494 - Lưỡi dao mổ các số 375,000,000 511.363.637 9018 262.500.000 41667
7 PP2300496495 - Mảnh ghép thoát vị dùng trong mổ thoát vị bẹn kích thước 15x10 cm 575,000,000 784.090.910 9021 402.500.000 42
8 PP2300496496 - Ống dẫn lưu màng phổi thẳng các cỡ 693,000,000 945.000.001 9018 485.100.000 1833
9 PP2300496497 - Ống mở khí quản 2 nòng không bóng, có cửa sổ lưu lâu ngày các số 372,000,000 507.272.728 9018 260.400.000 40
10 PP2300496498 - Ống soi niệu quản- bể thận cỡ 9.5F 531,880,000 725.290.910 9018 372.316.000 0
11 PP2300496499 - Bình dẫn lưu ngực đơn 3,003,000,000 4.095.000.001 9018 2.102.100.000 2167
12 PP2300496500 - Giấy điện tim 1 cần kích thước 50mmx30m 22,000,000 30.000.001 4823 15.400.000 183
13 PP2300496501 - Giấy điện tim kích thuóc 110x140mm 99,450,000 135.613.637 4823 69.615.000 283
14 PP2300496502 - Giấy điện tim kích thước 210mm x 30m 98,000,000 133.636.365 4823 68.600.000 233
15 PP2300496503 - Giấy đo điện tim 3 cần kích thước 63mmx30m 16,000,000 21.818.183 4823 11.200.000 133
16 PP2300496504 - Giấy đo tim thai kích thước 150 x 100mm 164,500,000 224.318.183 4823 115.150.000 583
17 PP2300496505 - Giấy in nhiệt phù hợp cho máy điện tim kích cỡ 210x280mm 345,000,000 470.454.546 4823 241.500.000 383
18 PP2300496506 - Ống thông niệu đạo 2 nhánh các cỡ 810,000,000 1.104.545.456 9018 567.000.000 15000
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300496489
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.001
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 917
Dây truyền dịch dùng vô hóa chất điều trị ung thư
Mã phần lô PP2300496490
Giá từng phần lô 560,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 764.465.456
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.425.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Lưới điều trị thoát vị bẹn chất liệu polyester
Mã phần lô PP2300496491
Giá từng phần lô 61,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.522.728
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Miếng dán sát khuẩn, vô trùng trước mổ kích thước 28cmx30cm
Mã phần lô PP2300496492
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.001
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2333
Stent kim loại thực quản có van chống trào ngược
Mã phần lô PP2300496493
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.568.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2300496494
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41667
Mảnh ghép thoát vị dùng trong mổ thoát vị bẹn kích thước 15x10 cm
Mã phần lô PP2300496495
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 784.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Ống dẫn lưu màng phổi thẳng các cỡ
Mã phần lô PP2300496496
Giá từng phần lô 693,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1833
Ống mở khí quản 2 nòng không bóng, có cửa sổ lưu lâu ngày các số
Mã phần lô PP2300496497
Giá từng phần lô 372,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Ống soi niệu quản- bể thận cỡ 9.5F
Mã phần lô PP2300496498
Giá từng phần lô 531,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 725.290.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bình dẫn lưu ngực đơn
Mã phần lô PP2300496499
Giá từng phần lô 3,003,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.095.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.102.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2167
Giấy điện tim 1 cần kích thước 50mmx30m
Mã phần lô PP2300496500
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.001
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 183
Giấy điện tim kích thuóc 110x140mm
Mã phần lô PP2300496501
Giá từng phần lô 99,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.613.637
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 283
Giấy điện tim kích thước 210mm x 30m
Mã phần lô PP2300496502
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.636.365
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 233
Giấy đo điện tim 3 cần kích thước 63mmx30m
Mã phần lô PP2300496503
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.818.183
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Giấy đo tim thai kích thước 150 x 100mm
Mã phần lô PP2300496504
Giá từng phần lô 164,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.318.183
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 583
Giấy in nhiệt phù hợp cho máy điện tim kích cỡ 210x280mm
Mã phần lô PP2300496505
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.454.546
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 383
Ống thông niệu đạo 2 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2300496506
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.104.545.456
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->