Gói thầu: Gói 2: Hóa chất đông máu, định nhóm máu và huyết học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400311322-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 2: Hóa chất đông máu, định nhóm máu và huyết học
Số hiệu KHLCNT PL2400139772
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
Giá gói thầu 15,106,204,761 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400110249 - Hóa chất thử nghiệm APTT 95,790,150 1,436,853
2 PP2400110250 - Hóa chất thử nghiệm đông máu Finbrinogen 189,801,600 2,847,024
3 PP2400110251 - Dung dịch rửa kim 124,113,600 1,861,704
4 PP2400110252 - Dung dịch pha loãng mẫu 25,923,240 388,849
5 PP2400110253 - Dung dịch CaCl2 0.025 M 13,792,320 206,885
6 PP2400110254 - Hóa chất xét nghiệm thời gian Thrombin 105,216,720 1,578,251
7 PP2400110255 - Hoá chất đông máu đo từ 138,434,112 2,076,512
8 PP2400110256 - Dung dịch rửa máy 95,040,000 1,425,600
9 PP2400110257 - Cóng đo mẫu có bi từ 327,492,000 4,912,380
10 PP2400110258 - Ống bảo quản lọ hóa chất loại nhỏ 5,314,500 79,718
11 PP2400110259 - Ống bảo quản lọ hóa chất loại lớn 5,314,500 79,718
12 PP2400110260 - Cúp chiết hóa chất 4,980,000 74,700
13 PP2400110261 - Hóa chất đo thời gian prothrombin 53,900,280 808,505
14 PP2400110262 - Thanh khuấy từ màu đỏ 2,970,369 44,556
15 PP2400110263 - Thanh khuấy từ màu trắng 2,659,068 39,887
16 PP2400110264 - Hóa chất đo thời gian APTT 77,956,200 1,169,343
17 PP2400110265 - Hóa chất định lượng Fibrinogen 405,405,000 6,081,075
18 PP2400110266 - Hóa chất đo thời gian ThrombinTime 89,964,000 1,349,460
19 PP2400110267 - Chất kiểm chứng mức bình thường 37,248,750 558,732
20 PP2400110268 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp 46,037,250 690,559
21 PP2400110269 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao 17,577,000 263,655
22 PP2400110270 - Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm 10,621,800 159,327
23 PP2400110271 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch 89,880,000 1,348,200
24 PP2400110272 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm 17,766,000 266,490
25 PP2400110273 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa 573,600,000 8,604,000
26 PP2400110274 - Cóng phản ứng 483,840,000 7,257,600
27 PP2400110275 - Hóa chất đo thời gian Prothrombin 192,675,000 2,890,125
28 PP2400110276 - Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn 21,798,000 326,970
29 PP2400110277 - Hóa chất xác định HbA1c 420,052,500 6,300,788
30 PP2400110278 - Hóa chất kiểm chứng HbA1c mức I và II 66,150,000 992,250
31 PP2400110279 - Hóa chất hiệu chuẩn HbA1c mức I và II 66,150,000 992,250
32 PP2400110280 - Hộp thanh thử nước tiểu 11 thông số 200,025,000 3,000,375
33 PP2400110281 - Chất chuẩn cho xét nghiệm nước tiểu 52,920,000 793,800
34 PP2400110282 - Hóa chất đo thời gian Prothrombin (PT) cho máy đông máu tự động 172,200,000 2,583,000
35 PP2400110283 - Hóa chất đo thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) 288,000,000 4,320,000
36 PP2400110284 - Hóa chất Calcium Chloride hổ trợ cho xét nghiệm APTT 69,000,000 1,035,000
37 PP2400110285 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Fibrinogen máy đông máu tự động 301,805,000 4,527,075
38 PP2400110286 - Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm định lượng Fibrinogen 14,025,000 210,375
39 PP2400110287 - Hoá chất rửa máy đông máu loại I 58,325,000 874,875
40 PP2400110288 - Hoá chất rửa máy đông máu loại II 20,000,000 300,000
41 PP2400110289 - Hóa chất chạy nội kiểm cho xét nghiệm đông máu mức 1 31,570,500 473,558
42 PP2400110290 - Hóa chất chạy nội kiểm cho xét nghiệm đông máu mức 2 31,570,500 473,558
43 PP2400110291 - Sử dung để kiểm chuẩn dải bình thường cho các xét nghiệm APTT, PT, TT, batroxobin time, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen, kháng đông lupus, protein C 54,900,000 823,500
44 PP2400110292 - Hóa chất kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm APTT, PT, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen 55,000,000 825,000
45 PP2400110293 - Sử dụng để xác định thời gian thrombin (TT) 71,379,000 1,070,685
46 PP2400110294 - Hóa chất chạy hiệu chuẩn cho xét nghiệm đông máu 13,839,000 207,585
47 PP2400110295 - Cóng đo dùng trong xét nghiệm đông máu 493,440,000 7,401,600
48 PP2400110296 - Card xét nghiệm nhóm máu theo 2 phương pháp hồng cầu mẫu, huyết thanh mẫu và RhD 464,000,000 6,960,000
49 PP2400110297 - Card xét nghiệm Coombs gián tiếp - trực tiếp 330,960,672 4,964,411
50 PP2400110298 - Card xét nghiệm trong môi trường nước muối hoặc men 172,200,672 2,583,011
51 PP2400110299 - Dung dịch pha hồng cầu 80,000,000 1,200,000
52 PP2400110300 - Hồng cầu mẫu A1, B 16,250,000 243,750
53 PP2400110301 - Hồng cầu mẫu I,II,III dùng cho sàng lọc kháng thể bất thường 35,520,000 532,800
54 PP2400110302 - Card định nhóm máu ABO và Rhesus trẻ sơ sinh 8,200,000 123,000
55 PP2400110303 - Card định nhóm máu ABO và Rhesus 420,001,920 6,300,029
56 PP2400110304 - Card xét nghiệm Coombs gián tiếp - trực tiếp, phản ứng hòa hợp 24,600,096 369,002
57 PP2400110305 - Card định nhóm máu ABO và RhD 3,400,000 51,000
58 PP2400110306 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động 96,000,000 1,440,000
59 PP2400110307 - Anti A 11,000,000 165,000
60 PP2400110308 - Anti AB 14,000,000 210,000
61 PP2400110309 - Anti B 11,000,000 165,000
62 PP2400110310 - Anti D 22,000,000 330,000
63 PP2400110311 - Card làm phản ứng chéo máu, Coombs test 299,520,000 4,492,800
64 PP2400110312 - Card định nhóm máu ABO,RhD 453,600,000 6,804,000
65 PP2400110313 - Dung dịch pha loãng làm card nhóm, card chéo 360,000,000 5,400,000
66 PP2400110314 - Cóng đựng mẫu 59,328,000 889,920
67 PP2400110315 - Mẫu máu toàn phần 81,849,600 1,227,744
68 PP2400110316 - Đầu côn nhựa thể tích hút tối đa 800ul 147,100,000 2,206,500
69 PP2400110317 - Khay nhựa pha loãng mẫu 96 giếng 152,290,500 2,284,358
70 PP2400110318 - Khay hổ trợ xác định nhóm máu 16,789,500 251,843
71 PP2400110319 - Dung dịch pha loãng máu toàn phần 376,935,000 5,654,025
72 PP2400110320 - Dung dịch ly giải hồng cầu 145,587,000 2,183,805
73 PP2400110321 - Dung dịch ly giải trên kênh đo WNR 89,718,750 1,345,782
74 PP2400110322 - Dung dịch ly giải trên kênh đo WDF. 260,450,000 3,906,750
75 PP2400110323 - Dung dịch pha loãng máu toàn phần 35,775,000 536,625
76 PP2400110324 - Hóa chất nhuộm tế bào hồng cầu lưới 119,550,000 1,793,250
77 PP2400110325 - Hóa chất nhuộm nhân để xác định các tế bào bạch cầu, hồng cầu nhân và bạch cầu ưa baso 93,158,560 1,397,379
78 PP2400110326 - Hóa chất nhuộm để xác định các thành phần bạch cầu 879,428,088 13,191,422
79 PP2400110327 - Hóa chất rửa máy 34,800,000 522,000
80 PP2400110328 - Hóa chất QC cho máu toàn phần mức thấp 38,376,000 575,640
81 PP2400110329 - Hóa chất QC cho máu toàn phần mức bình thường. 38,376,000 575,640
82 PP2400110330 - Hóa chất QC cho máu toàn phần mức cao. 38,376,000 575,640
83 PP2400110331 - Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm huyết học 57,024,000 855,360
84 PP2400110332 - Thuốc thử pha loãng bạch cầu và ly giải hồng cầu 880,565,400 13,208,481
85 PP2400110333 - Thuốc thử ly giải trong pha loãng hemoglobin 727,127,700 10,906,916
86 PP2400110334 - Dung dịch rửa vệ sinh máy xét nghiệm huyết học 10,340,000 155,100
87 PP2400110335 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 29 thông số huyết học 102,444,840 1,536,673
88 PP2400110336 - Thuốc nhuộm nhân tế bào cho xét nghiệm huyết học 14,601,680 219,026
89 PP2400110337 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 6 thông số huyết học 7,785,768 116,787
90 PP2400110338 - Hóa chất pha loãng 531,000,000 7,965,000
91 PP2400110339 - Hóa chất rửa 195,840,000 2,937,600
92 PP2400110340 - Hóa chất phân tích Hemoglobin 210,288,000 3,154,320
93 PP2400110341 - Hóa chất phân tích thành phần bạch cầu trên kênh Baso 425,490,000 6,382,350
94 PP2400110342 - Hóa chất phân tích thành phần bạch cầu trên kênh LMNE 609,400,000 9,141,000
95 PP2400110343 - Hóa chất dùng trong quy trình rửa 4,562,000 68,430
96 PP2400110344 - Hóa chất hiệu chuẩn 10,800,000 162,000
97 PP2400110345 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học mức thấp 51,110,352 766,656
98 PP2400110346 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học mức bình thường 51,110,352 766,656
99 PP2400110347 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học mức cao 51,110,352 766,656
Hóa chất thử nghiệm APTT
Mã phần lô PP2400110249
Giá từng phần lô 95,790,150
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,436,853
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất thử nghiệm đông máu Finbrinogen
Mã phần lô PP2400110250
Giá từng phần lô 189,801,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,847,024
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa kim
Mã phần lô PP2400110251
Giá từng phần lô 124,113,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,861,704
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2400110252
Giá từng phần lô 25,923,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 388,849
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch CaCl2 0.025 M
Mã phần lô PP2400110253
Giá từng phần lô 13,792,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,885
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm thời gian Thrombin
Mã phần lô PP2400110254
Giá từng phần lô 105,216,720
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,578,251
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất đông máu đo từ
Mã phần lô PP2400110255
Giá từng phần lô 138,434,112
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,076,512
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2400110256
Giá từng phần lô 95,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cóng đo mẫu có bi từ
Mã phần lô PP2400110257
Giá từng phần lô 327,492,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,912,380
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống bảo quản lọ hóa chất loại nhỏ
Mã phần lô PP2400110258
Giá từng phần lô 5,314,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,718
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống bảo quản lọ hóa chất loại lớn
Mã phần lô PP2400110259
Giá từng phần lô 5,314,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,718
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cúp chiết hóa chất
Mã phần lô PP2400110260
Giá từng phần lô 4,980,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất đo thời gian prothrombin
Mã phần lô PP2400110261
Giá từng phần lô 53,900,280
Bảo đảm dự thầu (VND) 808,505
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh khuấy từ màu đỏ
Mã phần lô PP2400110262
Giá từng phần lô 2,970,369
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,556
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh khuấy từ màu trắng
Mã phần lô PP2400110263
Giá từng phần lô 2,659,068
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,887
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất đo thời gian APTT
Mã phần lô PP2400110264
Giá từng phần lô 77,956,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,169,343
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2400110265
Giá từng phần lô 405,405,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,081,075
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất đo thời gian ThrombinTime
Mã phần lô PP2400110266
Giá từng phần lô 89,964,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,349,460
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng mức bình thường
Mã phần lô PP2400110267
Giá từng phần lô 37,248,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 558,732
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp
Mã phần lô PP2400110268
Giá từng phần lô 46,037,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 690,559
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng mức bất thường cao
Mã phần lô PP2400110269
Giá từng phần lô 17,577,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 263,655
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm
Mã phần lô PP2400110270
Giá từng phần lô 10,621,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,327
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch
Mã phần lô PP2400110271
Giá từng phần lô 89,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,348,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm
Mã phần lô PP2400110272
Giá từng phần lô 17,766,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 266,490
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa
Mã phần lô PP2400110273
Giá từng phần lô 573,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,604,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2400110274
Giá từng phần lô 483,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,257,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất đo thời gian Prothrombin
Mã phần lô PP2400110275
Giá từng phần lô 192,675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,890,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn
Mã phần lô PP2400110276
Giá từng phần lô 21,798,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 326,970
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xác định HbA1c
Mã phần lô PP2400110277
Giá từng phần lô 420,052,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,788
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng HbA1c mức I và II
Mã phần lô PP2400110278
Giá từng phần lô 66,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 992,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn HbA1c mức I và II
Mã phần lô PP2400110279
Giá từng phần lô 66,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 992,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp thanh thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2400110280
Giá từng phần lô 200,025,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn cho xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2400110281
Giá từng phần lô 52,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 793,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất đo thời gian Prothrombin (PT) cho máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400110282
Giá từng phần lô 172,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,583,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất đo thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT)
Mã phần lô PP2400110283
Giá từng phần lô 288,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Calcium Chloride hổ trợ cho xét nghiệm APTT
Mã phần lô PP2400110284
Giá từng phần lô 69,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,035,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Fibrinogen máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400110285
Giá từng phần lô 301,805,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,527,075
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2400110286
Giá từng phần lô 14,025,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất rửa máy đông máu loại I
Mã phần lô PP2400110287
Giá từng phần lô 58,325,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 874,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất rửa máy đông máu loại II
Mã phần lô PP2400110288
Giá từng phần lô 20,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất chạy nội kiểm cho xét nghiệm đông máu mức 1
Mã phần lô PP2400110289
Giá từng phần lô 31,570,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 473,558
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất chạy nội kiểm cho xét nghiệm đông máu mức 2
Mã phần lô PP2400110290
Giá từng phần lô 31,570,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 473,558
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sử dung để kiểm chuẩn dải bình thường cho các xét nghiệm APTT, PT, TT, batroxobin time, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen, kháng đông lupus, protein C
Mã phần lô PP2400110291
Giá từng phần lô 54,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 823,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm APTT, PT, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen
Mã phần lô PP2400110292
Giá từng phần lô 55,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sử dụng để xác định thời gian thrombin (TT)
Mã phần lô PP2400110293
Giá từng phần lô 71,379,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,070,685
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất chạy hiệu chuẩn cho xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400110294
Giá từng phần lô 13,839,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,585
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cóng đo dùng trong xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400110295
Giá từng phần lô 493,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,401,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Card xét nghiệm nhóm máu theo 2 phương pháp hồng cầu mẫu, huyết thanh mẫu và RhD
Mã phần lô PP2400110296
Giá từng phần lô 464,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Card xét nghiệm Coombs gián tiếp - trực tiếp
Mã phần lô PP2400110297
Giá từng phần lô 330,960,672
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,964,411
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Card xét nghiệm trong môi trường nước muối hoặc men
Mã phần lô PP2400110298
Giá từng phần lô 172,200,672
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,583,011
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha hồng cầu
Mã phần lô PP2400110299
Giá từng phần lô 80,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hồng cầu mẫu A1, B
Mã phần lô PP2400110300
Giá từng phần lô 16,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hồng cầu mẫu I,II,III dùng cho sàng lọc kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2400110301
Giá từng phần lô 35,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 532,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Card định nhóm máu ABO và Rhesus trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2400110302
Giá từng phần lô 8,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Card định nhóm máu ABO và Rhesus
Mã phần lô PP2400110303
Giá từng phần lô 420,001,920
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,029
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Card xét nghiệm Coombs gián tiếp - trực tiếp, phản ứng hòa hợp
Mã phần lô PP2400110304
Giá từng phần lô 24,600,096
Bảo đảm dự thầu (VND) 369,002
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Card định nhóm máu ABO và RhD
Mã phần lô PP2400110305
Giá từng phần lô 3,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2400110306
Giá từng phần lô 96,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti A
Mã phần lô PP2400110307
Giá từng phần lô 11,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti AB
Mã phần lô PP2400110308
Giá từng phần lô 14,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti B
Mã phần lô PP2400110309
Giá từng phần lô 11,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti D
Mã phần lô PP2400110310
Giá từng phần lô 22,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Card làm phản ứng chéo máu, Coombs test
Mã phần lô PP2400110311
Giá từng phần lô 299,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,492,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Card định nhóm máu ABO,RhD
Mã phần lô PP2400110312
Giá từng phần lô 453,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,804,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng làm card nhóm, card chéo
Mã phần lô PP2400110313
Giá từng phần lô 360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cóng đựng mẫu
Mã phần lô PP2400110314
Giá từng phần lô 59,328,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 889,920
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mẫu máu toàn phần
Mã phần lô PP2400110315
Giá từng phần lô 81,849,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,227,744
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn nhựa thể tích hút tối đa 800ul
Mã phần lô PP2400110316
Giá từng phần lô 147,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,206,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay nhựa pha loãng mẫu 96 giếng
Mã phần lô PP2400110317
Giá từng phần lô 152,290,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,284,358
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay hổ trợ xác định nhóm máu
Mã phần lô PP2400110318
Giá từng phần lô 16,789,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,843
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng máu toàn phần
Mã phần lô PP2400110319
Giá từng phần lô 376,935,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,654,025
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2400110320
Giá từng phần lô 145,587,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,183,805
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch ly giải trên kênh đo WNR
Mã phần lô PP2400110321
Giá từng phần lô 89,718,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,345,782
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch ly giải trên kênh đo WDF.
Mã phần lô PP2400110322
Giá từng phần lô 260,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,906,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng máu toàn phần
Mã phần lô PP2400110323
Giá từng phần lô 35,775,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 536,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nhuộm tế bào hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2400110324
Giá từng phần lô 119,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,793,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nhuộm nhân để xác định các tế bào bạch cầu, hồng cầu nhân và bạch cầu ưa baso
Mã phần lô PP2400110325
Giá từng phần lô 93,158,560
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,397,379
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nhuộm để xác định các thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2400110326
Giá từng phần lô 879,428,088
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,191,422
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất rửa máy
Mã phần lô PP2400110327
Giá từng phần lô 34,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 522,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất QC cho máu toàn phần mức thấp
Mã phần lô PP2400110328
Giá từng phần lô 38,376,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 575,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất QC cho máu toàn phần mức bình thường.
Mã phần lô PP2400110329
Giá từng phần lô 38,376,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 575,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất QC cho máu toàn phần mức cao.
Mã phần lô PP2400110330
Giá từng phần lô 38,376,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 575,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400110331
Giá từng phần lô 57,024,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 855,360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử pha loãng bạch cầu và ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2400110332
Giá từng phần lô 880,565,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,208,481
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử ly giải trong pha loãng hemoglobin
Mã phần lô PP2400110333
Giá từng phần lô 727,127,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,906,916
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa vệ sinh máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400110334
Giá từng phần lô 10,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 29 thông số huyết học
Mã phần lô PP2400110335
Giá từng phần lô 102,444,840
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,536,673
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm nhân tế bào cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400110336
Giá từng phần lô 14,601,680
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,026
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 6 thông số huyết học
Mã phần lô PP2400110337
Giá từng phần lô 7,785,768
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,787
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất pha loãng
Mã phần lô PP2400110338
Giá từng phần lô 531,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,965,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất rửa
Mã phần lô PP2400110339
Giá từng phần lô 195,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,937,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phân tích Hemoglobin
Mã phần lô PP2400110340
Giá từng phần lô 210,288,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,154,320
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phân tích thành phần bạch cầu trên kênh Baso
Mã phần lô PP2400110341
Giá từng phần lô 425,490,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,382,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phân tích thành phần bạch cầu trên kênh LMNE
Mã phần lô PP2400110342
Giá từng phần lô 609,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,141,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng trong quy trình rửa
Mã phần lô PP2400110343
Giá từng phần lô 4,562,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,430
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn
Mã phần lô PP2400110344
Giá từng phần lô 10,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học mức thấp
Mã phần lô PP2400110345
Giá từng phần lô 51,110,352
Bảo đảm dự thầu (VND) 766,656
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học mức bình thường
Mã phần lô PP2400110346
Giá từng phần lô 51,110,352
Bảo đảm dự thầu (VND) 766,656
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học mức cao
Mã phần lô PP2400110347
Giá từng phần lô 51,110,352
Bảo đảm dự thầu (VND) 766,656
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->