Gói thầu: Gói 2: Hóa chất, vật tư y tế, trang thiết bị y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300155957-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Sóc Trăng | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói 2: Hóa chất, vật tư y tế, trang thiết bị y tế |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300112810 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Giá gói thầu | 46,993,699,240 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 939.873.984 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300247725 - Acid Citric: Hóa chất rửa máy lọc thận | 45,000,000 | 67.500.000 | 31.500.000 | 100 | |
| 2 | PP2300247726 - Áo phẫu thuật L: Vải không dệt SMMMS 43gsm chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện, kích thước 160 (w) x 135 (h) cm. Đạt tiêu chuẩn về độ bảo vệ AAMI mức 3. Các đường nối và chấm dây được may bằng máy ép cao tần. Mỗi áo gồm 2 khăn thấm 30x40cm, vải spunlace có độ thấm tốt, mềm mại. Tiêu chuẩn CE, ISO 13485 | 134,400,000 | 201.600.000 | 94.080.000 | 666 | |
| 3 | PP2300247727 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước: Băng keo chỉ thị nhiệt dùng cho máy hấp nhiệt độ cao trong y tế. Kích thước: 18mm x 55m | 5,200,000 | 7.800.000 | 3.640.000 | 6 | |
| 4 | PP2300247728 - Băng dán trong suốt vô trùng trước phẫu thuật 15x28cm: Kích thước: 15cm x 28cm | 4,500,000 | 6.750.000 | 3.150.000 | 10 | |
| 5 | PP2300247729 - Băng ghim mổ mở khâu cắt nối thẳng 60mm: Chiều dài 60mm, cao ghim 3.8mm, dùng mổ hở, Công nghệ DST | 242,250,000 | 363.375.000 | 169.575.000 | 25 | |
| 6 | PP2300247730 - Băng ghim mổ mở khâu cắt nối thẳng 80mm: Chiều dài 80mm, cao ghim 3.8mm, dùng mổ hở,Công nghệ DST | 95,000,000 | 142.500.000 | 66.500.000 | 8 | |
| 7 | PP2300247731 - Bao camera dùng cho phẫu thuật nội soi: Bao camera nội soi, Chất liệu: nhựa PE, màu trắng Đóng gói tiệt khuẩn | 240,000,000 | 360.000.000 | 168.000.000 | 4000 | |
| 8 | PP2300247732 - Bay trám composite: Dụng cụ trám răng, dùng để trám Composite trong nha khoa | 1,266,000 | 1.899.000 | 886.200 | 1 | |
| 9 | PP2300247733 - Bình dẫn lưu màng phổi : Làm bằng nhựa PVC, dùng để hút vả chứa chất dịch. Bao gồm một ống hút gió, một ống hàng và một ống cột kết nối với một ống tiêm. Một bộ động cơ được bố trí để vận hành ống tiêm trong khi cảm biến mức chất lỏng trong ống cột, trong đó ống tiêm có thể được trao đổi để cung cấp khối lượng gia tăng của các dịch cho bệnh nhân. Kích thước: 1600ml. | 52,500,000 | 78.750.000 | 36.750.000 | 83 | |
| 10 | PP2300247734 - Bình đựng kim hủy: Thể tích: 6,8 Lít | 21,120,000 | 31.680.000 | 14.784.000 | 100 | |
| 11 | PP2300247735 - Bộ đặt nội khí quản 3 lưỡi 90mm, 110mm, 135mm: Đèn đặt NKQ 3 lưỡi cong người lớn (Đức) hoặc tương đương | 110,240,000 | 165.360.000 | 77.168.000 | 3 | |
| 12 | PP2300247736 - Bộ đặt nội khí quản 4 lưỡi 75mm, 90mm, 110mm, 135mm: Đèn đặt NKQ 4 lưỡi cong người lớn (Đức) hoặc tương đương | 19,372,500 | 29.058.750 | 13.560.750 | 1 | |
| 13 | PP2300247737 - Bộ dây chạy thận: Dây truyền máu thận nhân tạo | 2,575,000,000 | 3.862.500.000 | 1.802.500.000 | 8333 | |
| 14 | PP2300247738 - Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml: Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2; giăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc. Tiêu chuẩn ISO 13485 được công nhận và thừa nhận quốc tế. | 85,500,000 | 128.250.000 | 59.850.000 | 25000 | |
| 15 | PP2300247739 - Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml: Bơm tiêm nhựa liền kim dung tích 20ml, cỡ kim 23G, 25G; pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Tiêu chuẩn ISO 13485 được công nhận và thừa nhận quốc tế. | 119,840,000 | 179.760.000 | 83.888.000 | 13333 | |
| 16 | PP2300247740 - Bóng đèn NKQ: Bóng đèn NKQ | 2,660,000 | 3.990.000 | 1.862.000 | 11 | |
| 17 | PP2300247741 - Bông không hút nước (1kg): 100% bông xơ tự nhiên, không hút nước. Đạt tiêu chuẩn ISO | 50,000,000 | 75.000.000 | 35.000.000 | 66 | |
| 18 | PP2300247742 - Bông y tế Quick Nurse 1kg: 100% bông xơ tự nhiên. Đạt tiêu chuẩn ISO | 150,000,000 | 225.000.000 | 105.000.000 | 166 | |
| 19 | PP2300247743 - Bột bó gãy xương 10cm x 2,7m: Kích thước: 10cm x 2,7m | 20,475,000 | 30.712.500 | 14.332.500 | 500 | |
| 20 | PP2300247744 - Bột bó gãy xương 15cm x 2,7m: Kích thước: 15cm x 2,7m | 300,000,000 | 450.000.000 | 210.000.000 | 2500 | |
| 21 | PP2300247745 - Bột thẩm phân máu Natri Bicarbonate: Hộp chứa bột Sodium hydrogen carbonate sử dụng thay cho dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Bicarbonate 8.4% dùng trong chạy thận nhân tạo, vỏ hộp bằng polypropylene, có màng lọc đầu vào đầu ra của hộp. Trọng lượng 650g, tương đương với 6.51 dung dịch đậm đặc bicarbonate 8.4% cho thời gian lọc từ 6h. | 2,160,000,000 | 3.240.000.000 | 1.512.000.000 | 3000 | |
| 22 | PP2300247746 - Cán gương nha khoa: Dụng cụ nha khoa dùng trong quá trình thăm khám, hỗ trợ điều trị trong nha khoa | 330,000 | 495.000 | 231.000 | 5 | |
| 23 | PP2300247747 - Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng 19F, dài 38cm: Cannula 1 nòng 19F dài 38 cm - Phủ chất chống đông máu Bioline - Thời gian sử dụng lên đến 30 ngày khi dùng với bộ phổi HLS hoặc PLS - Bộ gồm cannula, dụng cụ đặt, dây hỗ trợ cố định ống, miếng dán cố định bằng nhựa - Chất liệu của các chi tiết: Cannula: polyurethane (PUR), thép không rỉ Dụng cụ đặt: polypropylene (PP), không chứa phthalate, polyvinyl chloride (PVC-P) dẻo với BaSO4, không chứa DEHP | 336,000,000 | 504.000.000 | 235.200.000 | 3 | |
| 24 | PP2300247748 - Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng 21F, dài 55cm: Cannula 1 nòng 21F dài 55cm - Phủ chất chống đông máu Bioline - Thời gian sử dụng lên đến 30 ngày khi dùng với bộ phổi HLS hoặc PLS - Bộ gồm cannula, dụng cụ đặt, dây hỗ trợ cố định, miếng dán cố định bằng nhựa - Chất liệu của các chi tiết: Cannula: polyurethane (PUR), thép không rỉ Dụng cụ đặt: polypropylene (PP), không chứa phthalate, polyvinyl chloride (PVC-P) dẻo với BaSO4, không chứa DEHP | 336,000,000 | 504.000.000 | 235.200.000 | 3 | |
| 25 | PP2300247749 - Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng 23F, dài 55cm: Cannula 1 nòng 23F dài 55 cm - Phủ chất chống đông máu Bioline - Thời gian sử dụng lên đến 30 ngày khi dùng với bộ phổi HLS hoặc PLS - Bộ gồm cannula, dụng cụ đặt, dây hỗ trợ cố định, miếng dán cố định bằng nhựa - Chất liệu của các chi tiết: Cannula: polyurethane (PUR), thép không rỉ Dụng cụ đặt: polypropylene (PP), không chứa phthalate, polyvinyl chloride (PVC-P) dẻo với BaSO4, không chứa DEHP | 336,000,000 | 504.000.000 | 235.200.000 | 3 | |
| 26 | PP2300247750 - Catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng 12F : Catheter 12F dài 15-20 cm, có kim Y | 228,000,000 | 342.000.000 | 159.600.000 | 133 | |
| 27 | PP2300247751 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường: Catheter 3 nòng các số | 1,058,400,000 | 1.587.600.000 | 740.880.000 | 333 | |
| 28 | PP2300247752 - Chất trám bít ống tủy: Trám bít ống tủy Cortisomol (hoặc tương đương) | 2,580,000 | 3.870.000 | 1.806.000 | 1 | |
| 29 | PP2300247753 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi: Chỉ số 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C dài 24mm | 13,700,000 | 20.550.000 | 9.590.000 | 166 | |
| 30 | PP2300247754 - Chỉ Nylon số 1/0 75cm, kim tam giác: Chỉ Nylon số 1/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8C, dài 40mm | 4,950,000 | 7.425.000 | 3.465.000 | 50 | |
| 31 | PP2300247755 - Chỉ Nylon số 3/0 75cm, kim tam giác: Chỉ số 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 26mm | 85,200,000 | 127.800.000 | 59.640.000 | 1000 | |
| 32 | PP2300247756 - Chỉ phẫu thuật không tan 2/0 90cm: Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene 2/0 dài 90cm, 2 kim x HR26mm, kim tròn chất liệu thép 300 phủ silicone | 111,720,000 | 167.580.000 | 78.204.000 | 166 | |
| 33 | PP2300247757 - Chỉ phẫu thuật không tan 5/0 75cm: Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene 5/0 dài 75cm, 2 kim x DR13mm, kim tròn chất liệu thép 300 phủ silicone | 65,835,000 | 98.752.500 | 46.084.500 | 83 | |
| 34 | PP2300247758 - Chỉ thép khâu xương bánh chè có kim: Số 7, dài 60cm, kim HS120 | 330,000,000 | 495.000.000 | 231.000.000 | 250 | |
| 35 | PP2300247759 - Chổi đánh bóng nha chu: Công dụng đánh bóng, làm sạch bề mặt răng trong điều trị nha khoa | 89,400 | 134.100 | 62.580 | 5 | |
| 36 | PP2300247760 - Chromic Catgut, kim số 4/0: Chỉ số 4/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm | 12,540,000 | 18.810.000 | 8.778.000 | 100 | |
| 37 | PP2300247761 - Cồn 70 độ: | 760,000,000 | 1.140.000.000 | 532.000.000 | 3333 | |
| 38 | PP2300247762 - Cồn 96 độ: | 14,750,000 | 22.125.000 | 10.325.000 | 83 | |
| 39 | PP2300247763 - Côn trám bít ống tủy: Trám bít ống tủy Cone gutta (hoặc tương đương) | 2,580,000 | 3.870.000 | 1.806.000 | 5 | |
| 40 | PP2300247764 - Cồn tuyệt đối: Cồn tuyệt đối | 11,200,000 | 16.800.000 | 7.840.000 | 33 | |
| 41 | PP2300247765 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản: Đường kính vòng ngoài của đầu thắt từ 8,6mm đến 11,6mm. - Dụng cụ kéo dây một mảnh sử dụng công nghệ PermaCoil để lắp ráp thiết bị dễ dàng và chính xác có thể sử dụng cả hai đầu của thiết trong khi thiết lập - Có 6 vòng thắt, được đóng gói chống tia UV, hạn dùng được 24 tháng - Đường kính trong của thân tay cầm lớn với 9,8Fr, đảm bảo khả năng hút và bơm tưới rửa. - Thiết kế 2 dây điều khiển từ hai phía giúp thao tác an toàn, điều khiển nhẹ. - Tiêu chuẩn: FDA | 377,700,000 | 566.550.000 | 264.390.000 | 50 | |
| 42 | PP2300247766 - Dây dẫn dịch bù trong chạy thận nhân tạo: Dây bù dịch dùng cho máy Dialog HDF online, 1 đầu nối luer, van 1 chiều , tiệt trùng tia | 63,000,000 | 94.500.000 | 44.100.000 | 83 | |
| 43 | PP2300247767 - Dây nối oxy: Được sản xuất từ nhựa PVC y tế, có màu xanh lá, trong suốt, mềm, gồm 1 ống chính, hai đầu có gắn 2 đầu nối. Tổng chiều dài ống dây là 2.000mm. Được tiệt trùng bằng khí E.O. Tiêu chuẩn: ISO 13485 - 2016,ISO 9001:2015 | 41,100,000 | 61.650.000 | 28.770.000 | 1000 | |
| 44 | PP2300247768 - Điện cực dán đo dẫn truyền: Chất liệu: Bạc/ bạc chloride (Ag/AgCl) và Gel rắn - Kích thước điện cực 474mm2 với diện tích ghi 54mm2, dây dài 0.8m. Có thể thay đổi vị trí nhiều lần, mỗi điện cực với dây dẫn mã màu đỏ, xanh lá cây và màu đen - Tiêu chuẩn kỹ thuật: FSC, ISO, CE, FDA. | 23,625,000 | 35.437.500 | 16.537.500 | 50 | |
| 45 | PP2300247769 - Điện cực đất : Chất liệu: Cảm biến Ag/AgCl. Chất liệu tiếp xúc da: Solid Gel. Vỏ điện cực: Vải không dệt - Đầu nối bằng thép không rỉ AISI 304 - Kích thước: dây dài 150 cm, kích thước điện cực: 35x45mm, diện tích tiếp xúc da: 1.575 mm² - Đầu cấm chuẩn: T.P. DIN 42802 - Điện cực đất loại dán cho điện cơ. Tiêu chuẩn FSC, ISO, CE, FDA. | 23,940,000 | 35.910.000 | 16.758.000 | 50 | |
| 46 | PP2300247770 - Đồng hồ oxy: Đồng hồ oxy, có van giảm áp suất an toàn bên ngoài, van điều khiển cửa ra bằng thép không gỉ giúp điều chỉnh lưu lượng chính xác và lâu bền. Dùng để đo nồng độ oxy | 40,000,000 | 60.000.000 | 28.000.000 | 16 | |
| 47 | PP2300247771 - Dụng cụ mở đường thở (Airway) số 01: Airway số 01, chất liệu PVC y tế, đúng kích cỡ theo yêu cầu, độ cong thích hợp, trơn láng không gây tổn thương, không gây kích ứng da. Tiệt trùng. Đóng gói riêng từng đơn vị nhỏ nhất. | 1,461,000 | 2.191.500 | 1.022.700 | 50 | |
| 48 | PP2300247772 - Dụng cụ mở đường thở (Airway) số 02: Airway số 02, chất liệu PVC y tế, đúng kích cỡ theo yêu cầu, độ cong thích hợp, trơn láng không gây tổn thương, không gây kích ứng da. Tiệt trùng. Đóng gói riêng từng đơn vị nhỏ nhất. | 6,324,000 | 9.486.000 | 4.426.800 | 283 | |
| 49 | PP2300247773 - Dụng cụ mở đường thở (Airway) số 03: Airway số 03, chất liệu PVC y tế, đúng kích cỡ theo yêu cầu, độ cong thích hợp, trơn láng không gây tổn thương, không gây kích ứng da. Tiệt trùng. Đóng gói riêng từng đơn vị nhỏ nhất. | 48,700,000 | 73.050.000 | 34.090.000 | 1666 | |
| 50 | PP2300247774 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ: - Đường kính ngoài 33mm, đường kính trong 25 mm, chứa 32 ghim Titanium cao 4,2 mm, rộng 4mm, đường kính ghim 0,3mm. Kích thước mô (chiều cao ghim đóng) từ 0,75-1,5mm. - Chất liệu Ghim: Titanium. Chất liệu Đầu đe và Lòng trong dụng cụ: Thép không rỉ. Chất liệu Vỏ dụng cụ: Nhôm. Chất liệu Ống nong hậu môn: nhựa ABS kết hợp PC. Chất liệu Tay cầm dụng cụ: nhựa ABS kết hợp PA - Chất liệu đóng gói: Tyvek/PET | 650,000,000 | 975.000.000 | 455.000.000 | 16 | |
| 51 | PP2300247775 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dùng cho máy chạy thận nhân tạo: 1000 ml chứa 500 gam acid citric khan. Tác dụng: làm sạch, khử Can- xi và khử trùng nhiệt máy chạy thận nhân tạo; diệt vi khuẩn, nấm, lao và virut (bao gồm HBV, HCV và HIV) ở 83 độ C thời gian khử khuẩn 15 phút Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, EC | 39,900,000 | 59.850.000 | 27.930.000 | 10 | |
| 52 | PP2300247776 - Dung dịch làm sạch và khử trùng mức độ cao màng lọc thận nhân tạo: Thành phần dung dịch chứa: - Peracetic acid: 5%; - Hydrogen Peroxide: 25% - Acetic Acid: 9% - Nước: 61% Công dụng: làm sạch và khử trùng màng lọc thận nhân tạo. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO và GMP | 100,000,000 | 150.000.000 | 70.000.000 | 8 | |
| 53 | PP2300247777 - Dung dịch rửa tay nhanh thường quy: Chlorhexidine gluconate 0,5%, Alpha-terpineol 0,5%, Ethanol 76%, vitamin E và tá dược dưỡng da | 189,000,000 | 283.500.000 | 132.300.000 | 500 | |
| 54 | PP2300247778 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại: Dung Dịch Povidone iodine 10% | 1,092,000,000 | 1.638.000.000 | 764.400.000 | 2000 | |
| 55 | PP2300247779 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm chứa ethanol: Chlorhexidine gluconate 0,5% +Ethanol 70% | 40,200,000 | 60.300.000 | 28.140.000 | 100 | |
| 56 | PP2300247780 - Dung dịch sát trùng da nhanh: chứa 1% kl/kl povidone iodine, 50% kl/kl isopropyl alcohol, dạng chai xịt 250ml | 244,722,500 | 367.083.750 | 171.305.750 | 416 | |
| 57 | PP2300247781 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid): Thành phần trong 10 lít dung dịch: Natri clorid 2708,69g, Kali clorid 67,10g, Calciclorid.2H2O: 99,24 g, Magnesi clorid.6H2O: 45,75g, Acid acetic băng 81,00g, Glucose H2O 494,99g. Can 10 lít chất liệu HDPE, nắp làm từ nhựa LDPE không gây tan máu, không gây sốt, không gây độc tế bào, không gây ra tác dụng phụ đối với máu hoặc các thành phần của máu. TCCL: EC, ISO | 2,940,000,000 | 4.410.000.000 | 2.058.000.000 | 3333 | |
| 58 | PP2300247782 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat): Thành phần trong 10 lít dung dịch: Natri bicarbonate 840,0g, Dinatri Edetat.2H2O 0,5g. Can 10 lít chất liệu HDPE, nắp niêm phong bên trong làm từ nhựa LDPE không gây tan máu, không gây sốt, không gây độc tế bào, và không có tác dụng phụ đối với máu hoặc các thành phần của máu. TCCL: EC, ISO | 2,839,200,000 | 4.258.800.000 | 1.987.440.000 | 3333 | |
| 59 | PP2300247783 - Dung dịch vệ sinh tay ngoại khoa: Dung dịch Chlorhexidine gluconate 4% (1,1 Hexamethylenebis (5-(4- Chlorophenyl)- biguanide) digluconate 4%) | 273,000,000 | 409.500.000 | 191.100.000 | 500 | |
| 60 | PP2300247784 - Formol: | 17,160,000 | 25.740.000 | 12.012.000 | 66 | |
| 61 | PP2300247785 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng: Găng tay tiệt trùng số 7,5, được sản xuất từ cao su thiên nhiên, có phủ bột. | 312,900,000 | 469.350.000 | 219.030.000 | 16666 | |
| 62 | PP2300247786 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng: Găng tay tiệt trùng số 07, được sản xuất từ cao su thiên nhiên, có phủ bột. | 375,480,000 | 563.220.000 | 262.836.000 | 20000 | |
| 63 | PP2300247787 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng: Găng tay tiệt trùng số 6,5, được sản xuất từ cao su thiên nhiên, có phủ bột. | 300,384,000 | 450.576.000 | 210.268.800 | 16000 | |
| 64 | PP2300247788 - Gel điện tim: Dùng trong đo điện tim, dẫn truyền tín hiệu tốt. | 7,600,000 | 11.400.000 | 5.320.000 | 66 | |
| 65 | PP2300247789 - Gel siêu âm: Gel siêu âm | 18,900,000 | 28.350.000 | 13.230.000 | 33 | |
| 66 | PP2300247790 - Khay hạt đậu 250ml: Khay hạt đậu 250ml | 3,000,000 | 4.500.000 | 2.100.000 | 8 | |
| 67 | PP2300247791 - Khí CO2 y tế (dạng khí): | 9,000,000 | 13.500.000 | 6.300.000 | 166 | |
| 68 | PP2300247792 - Khóa 3 ngã: Được làm từ PVC không độc, không gây tổn thương cho bệnh nhân. | 33,000,000 | 49.500.000 | 23.100.000 | 1000 | |
| 69 | PP2300247793 - Khóa 3 ngã có dây: Được làm từ PVC không độc, không gây tổn thương cho bệnh nhân. Chạc 3 chia kèm dây 50cm | 78,960,000 | 118.440.000 | 55.272.000 | 2333 | |
| 70 | PP2300247794 - Kim điện cơ dùng 1 lần : Chất liệu: Thép không rỉ, đầu nối điện cực kim được mạ vàng, chuôi kim màu đen. - Kích cỡ: dài 40mm, đường kính kim 0.45mm, chuẩn 26G, diện tích ghi 0.07 mm² - Đầu nhọn kim vát Robotic để chèn kim tốt hơn và giảm đau. - Tiệt trùng bằng phương pháp Ethylene oxide - Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO, CE, FSC, FDA | 84,000,000 | 126.000.000 | 58.800.000 | 83 | |
| 71 | PP2300247795 - Kim động - tĩnh mạch chạy thận nhân tạo: - Kim lọc máu G16 A-V (động-tĩnh mạch) - Kích cỡ: 1,6X 25X 300 mm - Tiệt trùng bằng tia GAMA - Cánh bướm có thể xoay - Có kẹp khóa phân biệt màu - Đầu nối Luer đảm bảo kết nối an toàn - Đầu kim 2 mặt vát, chất liệu bằng thép không gỉ SUS 304, lòng kim tráng silicon - Chất liệu dây làm bằng polyvinyl clorua cao cấp, không chứa DEHP & LATEX | 630,000,000 | 945.000.000 | 441.000.000 | 20000 | |
| 72 | PP2300247796 - Kim tiêm dùng 1 lần : Kích thước: G25 x 1" | 660,000 | 990.000 | 462.000 | 333 | |
| 73 | PP2300247797 - Lọc vi khuẩn, vi rút: Lọc khuẩn 1 chức năng. Lọc hiệu quả ≥ 99,9%. Chất liệu: Polypropylen. | 105,840,000 | 158.760.000 | 74.088.000 | 1333 | |
| 74 | PP2300247798 - Lưới điều trị thoát vị 6cm x 11cm: Dùng trong phẫu thuật thoát vị bẹn, kích thước 6cm x 11cm (loại mềm) | 32,760,000 | 49.140.000 | 22.932.000 | 16 | |
| 75 | PP2300247799 - Miếng cầm máu mũi không tự tiêu: Kích thước: 8cm x 1,5cm x 2cm | 66,500,000 | 99.750.000 | 46.550.000 | 116 | |
| 76 | PP2300247800 - Nhiệt kế thủy ngân: Nhiệt kế thủy ngân | 8,000,000 | 12.000.000 | 5.600.000 | 66 | |
| 77 | PP2300247801 - Nước cất 2 lần : | 1,890,000 | 2.835.000 | 1.323.000 | 33 | |
| 78 | PP2300247802 - Nút đậy kim luồn ( có cổng chích thuốc): Dùng để đậy kim luồn tĩnh mạch, có cổng bơm thuốc | 3,099,600 | 4.649.400 | 2.169.720 | 300 | |
| 79 | PP2300247803 - Ống mở khí quản có bóng số 08: Bằng PVC không chứa latex, độ cong phù hợp với đường cong khí quản; thân ống có chia vạch có dây cản quang (Số 08) | 17,998,000 | 26.997.000 | 12.598.600 | 33 | |
| 80 | PP2300247804 - Ống mở khí quản có bóng số 8.5: Bằng PVC không chứa latex, độ cong phù hợp với đường cong khí quản; thân ống có chia vạch có dây cản quang (Số 8,5) | 8,999,000 | 13.498.500 | 6.299.300 | 16 | |
| 81 | PP2300247805 - Ống nội khí quản cong mũi có bóng: Ống bằng PVC thiết kế ống dạng cong dùng để đặt nội khí quản qua đường mũi, thân chia vạch có cản quang các số | 2,295,000 | 3.442.500 | 1.606.500 | 8 | |
| 82 | PP2300247806 - Ống nội khí quản cong mũi có bóng số 5: Ống bằng PVC thiết kế ống dạng cong dùng để đặt nội khí quản qua đường mũi, thân chia vạch có cản quang số 5 | 405,000 | 607.500 | 283.500 | 5 | |
| 83 | PP2300247807 - Ống nội khí quản cong mũi có bóng số 5.5: Ống bằng PVC thiết kế ống dạng cong dùng để đặt nội khí quản qua đường mũi, thân chia vạch có cản quang số 5,5 | 405,000 | 607.500 | 283.500 | 5 | |
| 84 | PP2300247808 - Ống nội khí quản cong mũi có bóng số 6: Ống bằng PVC thiết kế ống dạng cong dùng để đặt nội khí quản qua đường mũi, thân chia vạch có cản quang số 6 | 405,000 | 607.500 | 283.500 | 5 | |
| 85 | PP2300247809 - Ống nội khí quản cong mũi có bóng số 6.5: Ống bằng PVC thiết kế ống dạng cong dùng để đặt nội khí quản qua đường mũi, thân chia vạch có cản quang số 6,5 | 5,525,640 | 8.288.460 | 3.867.948 | 10 | |
| 86 | PP2300247810 - Ống thông (catheter) các loại, các cỡ: Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng không chứa DEHP; dài 20cm, thể tích mồi 1.4ml, chất liệu polyurethan, có dây nối đo ECG; có chất cản quang, có ống dẫn đường (đường kính 0.89mm x dài 50cm), ống thông 18G có van (1.3mm), ống nong 12F, có dây dẫn nối máy điện tim, có dao mổ, xy lanh 5ml. Tốc độ của nòng xa, nòng gần ≥ 190ml/phút | 425,000,000 | 637.500.000 | 297.500.000 | 83 | |
| 87 | PP2300247811 - Ống thông niệu quản (Sonde JJ): Chất liệu Polyurethane, dùng để dẫn nước tiểu từ thận xuống bàng quang và sử dụng trong một trường hợp khác liên quan đến niệu quản (các cỡ). Bao gồm 1 sonde jj và 1 dây dẫn số 6 | 41,265,000 | 61.897.500 | 28.885.500 | 25 | |
| 88 | PP2300247812 - Ống thông niệu quản (Sonde JJ): Chất liệu Polyurethane, dùng để dẫn nước tiểu từ thận xuống bàng quang và sử dụng trong một trường hợp khác liên quan đến niệu quản (các cỡ). Bao gồm 1 sonde jj và 1 dây dẫn số 7 | 41,265,000 | 61.897.500 | 28.885.500 | 25 | |
| 89 | PP2300247813 - ống thông phế quản 2 nòng phải: ống thông phế quản 2 nòng phải thân phủ silicon trơn dễ luồn và an toàn các số, đóng gói có 4 dây hút đàm chuyên phế quản đi kèm. | 2,998,800 | 4.498.200 | 2.099.160 | 1 | |
| 90 | PP2300247814 - ống thông phế quản 2 nòng trái: ống thông phế quản 2 nòng trái thân phủ silicon trơn dễ luồn và an toàn các số, đóng gói có 4 dây hút đàm chuyên phế quản đi kèm. | 2,998,800 | 4.498.200 | 2.099.160 | 1 | |
| 91 | PP2300247815 - Ống thông tiểu 2 nhánh phủ silicone số 12: Ống thông tiểu ( Foley ) 2 nhánh số 12 được cấu tạo bằng cao su latex mềm, được phủ bằng silicon, không gây kích ứng | 9,072,000 | 13.608.000 | 6.350.400 | 120 | |
| 92 | PP2300247816 - Oxy lỏng: | 1,075,000,000 | 1.612.500.000 | 752.500.000 | 83333 | |
| 93 | PP2300247817 - Phim dùng cho chụp X-quang y tế ( 20x25cm): - Phim khô laser kiểu DI-HL, kích thước 20x25 cm. - Thành phần: PET: 85-95%; polymers: 1-10%; organic silver: 1-10%; gelatine: 1-10%; additives 0,1-15%; silver halides: 0,05-1%. - Tương thích với máy in phim khô Drypix series: Drypix Plus (4000), Drypix Smart (6000), Drypix 7000, Drypix Edge (8000). | 1,312,500,000 | 1.968.750.000 | 918.750.000 | 83 | |
| 94 | PP2300247818 - Phim dùng cho chụp X-quang y tế ( 25x30cm): - Phim khô laser kiểu DI-HL, kích thước 25x30 cm. - Thành phần: PET: 85-95%; polymers: 1-10%; organic silver: 1-10%; gelatine: 1-10%; additives 0,1-15%; silver halides: 0,05-1%. - Tương thích với máy in phim khô Drypix series: Drypix Plus (4000), Drypix Smart (6000), Drypix 7000, Drypix Edge (8000). | 3,795,000,000 | 5.692.500.000 | 2.656.500.000 | 166 | |
| 95 | PP2300247819 - Phim dùng cho chụp X-quang y tế ( 35x43cm): - Phim khô laser kiểu DI-HL, kích thước 35x43 cm. - Thành phần: PET: 85-95%; polymers: 1-10%; organic silver: 1-10%; gelatine: 1-10%; additives 0,1-15%; silver halides: 0,05-1%. - Tương thích với máy in phim khô Drypix series: Drypix Plus (4000), Drypix Smart (6000), Drypix 7000, Drypix Edge (8000). | 5,100,000,000 | 7.650.000.000 | 3.570.000.000 | 200 | |
| 96 | PP2300247820 - Phổi nhân tạo ECMO dùng cho bệnh nhân trên 20kg (có kèm dây dẫn): - Thời gian sử dụng phổi liên tục 14 ngày - Lưu lượng máu: 0,5-7 lít/phút - Lưu lượng khí: 14 lít/phút - Thể tích mồi (priming): 215 ml - Diện tích bề mặt trao đổi khí: 1,8 m2 - Diện tích bề mặt trao đổi nhiệt: 0,4 m2 - Đầu nối nước Hansen coupling đường kính 1/2 inch - Cổng lấy mẫu: Luer lock - Cánh bơm ly tâm Rotaflow gắn kèm bộ dây: Thể tích mồi: 32 ml Tốc độ bơm ly tâm: 0 – 5.000 vòng/phút Diện tích bề mặt: 190 cm2 - Chất liệu của các chi tiết: Sợi trao đổi khí: Polymethylpentene (PMP) Sợi trao đổi nhiệt: Polyurethane (TPU) Thân phổi: Polycarbonate (PC) Thân bơm ly tâm: nhựa Polycarbonate (PC) Bộ dây dẫn tuần hoàn đường kính 3/8 inch: polyvinyl chloride (PVC) không chứa DEHP, phủ chất chống đông Bioline | 1,568,000,000 | 2.352.000.000 | 1.097.600.000 | 3 | |
| 97 | PP2300247821 - Quả lọc dung dịch thẩm tách siêu sạch: Màng Polysulfone khả năng hấp thụ cao: có khả năng loại bỏ vi khuẩn và nội độc tố > 106 IU /ml, tuổi thọ màng lọc: 150 lần chạy thận/ khoảng 900 giờ, có tính ổn định cao. Dùng cho máy Dialog + HDF online | 96,000,000 | 144.000.000 | 67.200.000 | 6 | |
| 98 | PP2300247822 - Quả lọc máu 1,4m2: Chất liệu màng lọc Helixone, diện tích màng 1.4 m2, hệ số siêu lọc: 47 ml/giờxmmHg, tiệt trùng bằng hơi nước. | 612,360,000 | 918.540.000 | 428.652.000 | 200 | |
| 99 | PP2300247823 - Quả lọc máu 1,4m2, Hệ số siêu lọc 12ml/h x mmHg: Quả lọc máu thay thế thận dùng cho bệnh nhân suy thận mãn. Chất liệu màng: Helixone, Diện tích màng Aeff: 1,4m2, Hệ số siêu lọc: 12ml/h x mmHg, TMP: 600 mmHg | 6,720,000,000 | 10.080.000.000 | 4.704.000.000 | 3333 | |
| 100 | PP2300247824 - Quả lọc máu 1,8m2: Chất liệu màng lọc Helixone, diện tích màng 1.8 m2, hệ số siêu lọc: 64 ml/giờxmmHg, tiệt trùng bằng hơi nước. | 262,500,000 | 393.750.000 | 183.750.000 | 83 | |
| 101 | PP2300247825 - Quả lọc máu 1,8m2, Hệ số siêu lọc 14ml/h x mmHg: Quả lọc máu thay thế thận dùng cho bệnh nhân suy thận mãn. Chất liệu màng:Helixone,Diện tích màng Aeff:1,8m2,Hệ số siêu lọc: 14ml/h x mmHg,TMP: 600mmHg | 350,700,000 | 526.050.000 | 245.490.000 | 166 | |
| 102 | PP2300247826 - Quả lọc thận nhân tạo: Màng lọc thận Low Flux; chất liệu: α polysulfone Pro; tiệt khuẩn bằng tia Gamma không oxy; diện tích bề mặt 1.6m2, thể tích mồi: 98ml, hệ số siêu lọc=14ml/h/mmHg; Với tốc độ máu Qb=300ml/phút, Tốc độ dịch Qd=500ml/phút thì độ thanh thải: Ure 269ml/phút, Creatinin 242ml/phút, Phosphate 187ml/phút, Vitamin B12 112ml/phút; KoA Urea 1123. | 1,459,500,000 | 2.189.250.000 | 1.021.650.000 | 833 | |
| 103 | PP2300247827 - Quả lọc thận nhân tạo High Flux: Dùng cho HDF-online. Màng lọc High Flux, diện tích 1.8 m2 chất liệu Amembris , tiệt khuẩn tia Gamma Hệ số siêu lọc Kuf = 99 ml/h/phút ; thể tích mồi 103ml: tăng thải phospho Với lưu lượng máu 300ml/phút thì độ thanh thải: Ure = 281 ml/phút, Creatinin = 263 ml/phút, Phosphat = 263 ml/phút, Vit B12 = 184 ml/phút, Hệ số sàng β2 globulin > 0.8 ; Hệ số sàng Albumin < 0.001 | 630,000,000 | 945.000.000 | 441.000.000 | 200 | |
| 104 | PP2300247828 - Quả lọc thận nhân tạo High Flux (2.0m2): Dùng cho HDF-online. Màng lọc High Flux, diện tích 2.0 m2 chất liệu Amembris , tiệt khuẩn tia Gamma Hệ số siêu lọc Kuf = 111 ml/h/phút ; thể tích mồi 119ml: tăng thải phospho Với lưu lượng máu 300ml/phút thì độ thanh thải: Ure = 287 ml/phút, Creatinin = 271 ml/phút, Phosphat = 271 ml/phút, Vit B12 = 195 ml/phút, Hệ số sàng β2 globulin > 0.8 ; Hệ số sàng Albumin < 0.001 | 257,250,000 | 385.875.000 | 180.075.000 | 83 | |
| 105 | PP2300247829 - Que thử đường huyết: Que đóng gói rời từng cái, tự mã hóa không cần đặt code. Sử dụng men GDH-FAD, không bị ảnh hưởng bới đường Malto và Oxy hòa tan. Cho kết quả chính xác với hiệu chỉnh Hct từ 0% đến 70% sau 5 giây. Có thể đo nồng độ đường trong máu toàn phần từ mẫu máu mao mạch, động mạch, tỉnh mạch và trẻ sơ sinh. Đạt chuẩn ISO:15197. | 1,380,000,000 | 2.070.000.000 | 966.000.000 | 41666 | |
| 106 | PP2300247830 - Rọ lấy sỏi đường mật: Đường kính 2.3mm - Số dây bện: 04 dây - Đường kính rọ: 40mm, 50mm,60mm. - Tay nắm màu tím, thân dây màu trắng - Tiêu chuẩn: CE | 8,400,000 | 12.600.000 | 5.880.000 | 1 | |
| 107 | PP2300247831 - Rọ lấy sỏi niệu quản : Dùng để lấy sỏi niệu quản.Kích cỡ: 3Fr, dài ≥ 90cm - Chất liệu: Nitinol - Tiêu chuẩn kỹ thuật: 4 dây hình xoắn ốc, đầu rọ được thiết kế with Out Tip, Helical Tip và With Tip. - Tay cầm điều khiển rọ bằng nút bấm, có thể tháo rời ra và tái sử dụng lại được. - Tiêu chuẩn CE | 155,450,000 | 233.175.000 | 108.815.000 | 8 | |
| 108 | PP2300247832 - Sò đánh bóng: Sò đánh bóng răng giúp đánh bóng, làm sạch răng. Sử dụng màu thực phẩm kết hợp với màu tự nhiên của hoa quả, mùi không ngào ngạt, an toàn cho người bệnh nếu nuốt phải. Sử dụng 1 lần loại bỏ lây nhiễm chéo và kèm theo 1 nhẫn đeo sò giúp bôi thuốc lên răng bệnh nhân một cách dễ dàng. | 588,000 | 882.000 | 411.600 | 23 | |
| 109 | PP2300247833 - Tay cầm kẹp clip qua kênh ống soi: Tay cầm kẹp clip qua kênh ống soi | 2,760,000 | 4.140.000 | 1.932.000 | 1 | |
| 110 | PP2300247834 - Than Hoạt: | 3,800,000 | 5.700.000 | 2.660.000 | 3 | |
| 111 | PP2300247835 - Trâm dũa ống tủy các số: | 3,080,000 | 4.620.000 | 2.156.000 | 6 | |
| 112 | PP2300247836 - Túi ép dẹp. Kích thước: 100mm x 200m: Túi ép dẹp. Kích thước: 100mm x 200m | 7,175,000 | 10.762.500 | 5.022.500 | 4 | |
| 113 | PP2300247837 - Túi ép dẹp. Kích thước: 200mm x 200m: Túi ép dẹp. Kích thước: 200mm x 200m | 58,000,000 | 87.000.000 | 40.600.000 | 16 | |
| 114 | PP2300247838 - Túi máu đơn có dung dịch bảo quản CPDA-1: Chứa dung dịch bảo quản CPDA-1 (CE) | 6,300,000 | 9.450.000 | 4.410.000 | 16 | |
| 115 | PP2300247839 - Viên nén khử khuẩn bề mặt, khử khuẩn dụng cụ và thiết bị y tế: Sodium dichloro isocyanurate 2,5g | 240,000,000 | 360.000.000 | 168.000.000 | 8333 | |
| 116 | PP2300247840 - Vôi sođa: Thành phần chính là hỗn hợp canxi hydroxit và natri hydroxit. Vôi soda ở dạng hạt đóng trong can. | 62,400,000 | 93.600.000 | 43.680.000 | 20 | |
| 117 | PP2300247841 - Xi lanh nha 1.8ml: Bơm tiêm nha khoa | 1,100,000 | 1.650.000 | 770.000 | 1 |
Acid Citric: Hóa chất rửa máy lọc thận |
|
| Mã phần lô | PP2300247725 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Áo phẫu thuật L: Vải không dệt SMMMS 43gsm chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện, kích thước 160 (w) x 135 (h) cm. Đạt tiêu chuẩn về độ bảo vệ AAMI mức 3. Các đường nối và chấm dây được may bằng máy ép cao tần. Mỗi áo gồm 2 khăn thấm 30x40cm, vải spunlace có độ thấm tốt, mềm mại. Tiêu chuẩn CE, ISO 13485 |
|
| Mã phần lô | PP2300247726 |
| Giá từng phần lô | 134,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước: Băng keo chỉ thị nhiệt dùng cho máy hấp nhiệt độ cao trong y tế. Kích thước: 18mm x 55m |
|
| Mã phần lô | PP2300247727 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng dán trong suốt vô trùng trước phẫu thuật 15x28cm: Kích thước: 15cm x 28cm |
|
| Mã phần lô | PP2300247728 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng ghim mổ mở khâu cắt nối thẳng 60mm: Chiều dài 60mm, cao ghim 3.8mm, dùng mổ hở, Công nghệ DST |
|
| Mã phần lô | PP2300247729 |
| Giá từng phần lô | 242,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 363.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng ghim mổ mở khâu cắt nối thẳng 80mm: Chiều dài 80mm, cao ghim 3.8mm, dùng mổ hở,Công nghệ DST |
|
| Mã phần lô | PP2300247730 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bao camera dùng cho phẫu thuật nội soi: Bao camera nội soi, Chất liệu: nhựa PE, màu trắng Đóng gói tiệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300247731 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bay trám composite: Dụng cụ trám răng, dùng để trám Composite trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300247732 |
| Giá từng phần lô | 1,266,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.899.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 886.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bình dẫn lưu màng phổi : Làm bằng nhựa PVC, dùng để hút vả chứa chất dịch. Bao gồm một ống hút gió, một ống hàng và một ống cột kết nối với một ống tiêm. Một bộ động cơ được bố trí để vận hành ống tiêm trong khi cảm biến mức chất lỏng trong ống cột, trong đó ống tiêm có thể được trao đổi để cung cấp khối lượng gia tăng của các dịch cho bệnh nhân. Kích thước: 1600ml. |
|
| Mã phần lô | PP2300247733 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bình đựng kim hủy: Thể tích: 6,8 Lít |
|
| Mã phần lô | PP2300247734 |
| Giá từng phần lô | 21,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.784.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ đặt nội khí quản 3 lưỡi 90mm, 110mm, 135mm: Đèn đặt NKQ 3 lưỡi cong người lớn (Đức) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300247735 |
| Giá từng phần lô | 110,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ đặt nội khí quản 4 lưỡi 75mm, 90mm, 110mm, 135mm: Đèn đặt NKQ 4 lưỡi cong người lớn (Đức) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300247736 |
| Giá từng phần lô | 19,372,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.058.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.560.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dây chạy thận: Dây truyền máu thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300247737 |
| Giá từng phần lô | 2,575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.862.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.802.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml: Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2; giăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc. Tiêu chuẩn ISO 13485 được công nhận và thừa nhận quốc tế. |
|
| Mã phần lô | PP2300247738 |
| Giá từng phần lô | 85,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml: Bơm tiêm nhựa liền kim dung tích 20ml, cỡ kim 23G, 25G; pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Tiêu chuẩn ISO 13485 được công nhận và thừa nhận quốc tế. |
|
| Mã phần lô | PP2300247739 |
| Giá từng phần lô | 119,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.888.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng đèn NKQ: Bóng đèn NKQ |
|
| Mã phần lô | PP2300247740 |
| Giá từng phần lô | 2,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.862.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bông không hút nước (1kg): 100% bông xơ tự nhiên, không hút nước. Đạt tiêu chuẩn ISO |
|
| Mã phần lô | PP2300247741 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bông y tế Quick Nurse 1kg: 100% bông xơ tự nhiên. Đạt tiêu chuẩn ISO |
|
| Mã phần lô | PP2300247742 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bột bó gãy xương 10cm x 2,7m: Kích thước: 10cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2300247743 |
| Giá từng phần lô | 20,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.332.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bột bó gãy xương 15cm x 2,7m: Kích thước: 15cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2300247744 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bột thẩm phân máu Natri Bicarbonate: Hộp chứa bột Sodium hydrogen carbonate sử dụng thay cho dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Bicarbonate 8.4% dùng trong chạy thận nhân tạo, vỏ hộp bằng polypropylene, có màng lọc đầu vào đầu ra của hộp. Trọng lượng 650g, tương đương với 6.51 dung dịch đậm đặc bicarbonate 8.4% cho thời gian lọc từ 6h. |
|
| Mã phần lô | PP2300247745 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cán gương nha khoa: Dụng cụ nha khoa dùng trong quá trình thăm khám, hỗ trợ điều trị trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300247746 |
| Giá từng phần lô | 330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng 19F, dài 38cm: Cannula 1 nòng 19F dài 38 cm - Phủ chất chống đông máu Bioline - Thời gian sử dụng lên đến 30 ngày khi dùng với bộ phổi HLS hoặc PLS - Bộ gồm cannula, dụng cụ đặt, dây hỗ trợ cố định ống, miếng dán cố định bằng nhựa - Chất liệu của các chi tiết: Cannula: polyurethane (PUR), thép không rỉ Dụng cụ đặt: polypropylene (PP), không chứa phthalate, polyvinyl chloride (PVC-P) dẻo với BaSO4, không chứa DEHP |
|
| Mã phần lô | PP2300247747 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng 21F, dài 55cm: Cannula 1 nòng 21F dài 55cm - Phủ chất chống đông máu Bioline - Thời gian sử dụng lên đến 30 ngày khi dùng với bộ phổi HLS hoặc PLS - Bộ gồm cannula, dụng cụ đặt, dây hỗ trợ cố định, miếng dán cố định bằng nhựa - Chất liệu của các chi tiết: Cannula: polyurethane (PUR), thép không rỉ Dụng cụ đặt: polypropylene (PP), không chứa phthalate, polyvinyl chloride (PVC-P) dẻo với BaSO4, không chứa DEHP |
|
| Mã phần lô | PP2300247748 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng 23F, dài 55cm: Cannula 1 nòng 23F dài 55 cm - Phủ chất chống đông máu Bioline - Thời gian sử dụng lên đến 30 ngày khi dùng với bộ phổi HLS hoặc PLS - Bộ gồm cannula, dụng cụ đặt, dây hỗ trợ cố định, miếng dán cố định bằng nhựa - Chất liệu của các chi tiết: Cannula: polyurethane (PUR), thép không rỉ Dụng cụ đặt: polypropylene (PP), không chứa phthalate, polyvinyl chloride (PVC-P) dẻo với BaSO4, không chứa DEHP |
|
| Mã phần lô | PP2300247749 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng 12F : Catheter 12F dài 15-20 cm, có kim Y |
|
| Mã phần lô | PP2300247750 |
| Giá từng phần lô | 228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường: Catheter 3 nòng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300247751 |
| Giá từng phần lô | 1,058,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.587.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 740.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất trám bít ống tủy: Trám bít ống tủy Cortisomol (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2300247752 |
| Giá từng phần lô | 2,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.806.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi: Chỉ số 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C dài 24mm |
|
| Mã phần lô | PP2300247753 |
| Giá từng phần lô | 13,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ Nylon số 1/0 75cm, kim tam giác: Chỉ Nylon số 1/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8C, dài 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300247754 |
| Giá từng phần lô | 4,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ Nylon số 3/0 75cm, kim tam giác: Chỉ số 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300247755 |
| Giá từng phần lô | 85,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ phẫu thuật không tan 2/0 90cm: Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene 2/0 dài 90cm, 2 kim x HR26mm, kim tròn chất liệu thép 300 phủ silicone |
|
| Mã phần lô | PP2300247756 |
| Giá từng phần lô | 111,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.204.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ phẫu thuật không tan 5/0 75cm: Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene 5/0 dài 75cm, 2 kim x DR13mm, kim tròn chất liệu thép 300 phủ silicone |
|
| Mã phần lô | PP2300247757 |
| Giá từng phần lô | 65,835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.752.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.084.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ thép khâu xương bánh chè có kim: Số 7, dài 60cm, kim HS120 |
|
| Mã phần lô | PP2300247758 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chổi đánh bóng nha chu: Công dụng đánh bóng, làm sạch bề mặt răng trong điều trị nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300247759 |
| Giá từng phần lô | 89,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chromic Catgut, kim số 4/0: Chỉ số 4/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300247760 |
| Giá từng phần lô | 12,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.778.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cồn 70 độ: |
|
| Mã phần lô | PP2300247761 |
| Giá từng phần lô | 760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 532.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cồn 96 độ: |
|
| Mã phần lô | PP2300247762 |
| Giá từng phần lô | 14,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Côn trám bít ống tủy: Trám bít ống tủy Cone gutta (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2300247763 |
| Giá từng phần lô | 2,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.806.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cồn tuyệt đối: Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2300247764 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản: Đường kính vòng ngoài của đầu thắt từ 8,6mm đến 11,6mm. - Dụng cụ kéo dây một mảnh sử dụng công nghệ PermaCoil để lắp ráp thiết bị dễ dàng và chính xác có thể sử dụng cả hai đầu của thiết trong khi thiết lập - Có 6 vòng thắt, được đóng gói chống tia UV, hạn dùng được 24 tháng - Đường kính trong của thân tay cầm lớn với 9,8Fr, đảm bảo khả năng hút và bơm tưới rửa. - Thiết kế 2 dây điều khiển từ hai phía giúp thao tác an toàn, điều khiển nhẹ. - Tiêu chuẩn: FDA |
|
| Mã phần lô | PP2300247765 |
| Giá từng phần lô | 377,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 566.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn dịch bù trong chạy thận nhân tạo: Dây bù dịch dùng cho máy Dialog HDF online, 1 đầu nối luer, van 1 chiều , tiệt trùng tia |
|
| Mã phần lô | PP2300247766 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây nối oxy: Được sản xuất từ nhựa PVC y tế, có màu xanh lá, trong suốt, mềm, gồm 1 ống chính, hai đầu có gắn 2 đầu nối. Tổng chiều dài ống dây là 2.000mm. Được tiệt trùng bằng khí E.O. Tiêu chuẩn: ISO 13485 - 2016,ISO 9001:2015 |
|
| Mã phần lô | PP2300247767 |
| Giá từng phần lô | 41,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực dán đo dẫn truyền: Chất liệu: Bạc/ bạc chloride (Ag/AgCl) và Gel rắn - Kích thước điện cực 474mm2 với diện tích ghi 54mm2, dây dài 0.8m. Có thể thay đổi vị trí nhiều lần, mỗi điện cực với dây dẫn mã màu đỏ, xanh lá cây và màu đen - Tiêu chuẩn kỹ thuật: FSC, ISO, CE, FDA. |
|
| Mã phần lô | PP2300247768 |
| Giá từng phần lô | 23,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.537.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực đất : Chất liệu: Cảm biến Ag/AgCl. Chất liệu tiếp xúc da: Solid Gel. Vỏ điện cực: Vải không dệt - Đầu nối bằng thép không rỉ AISI 304 - Kích thước: dây dài 150 cm, kích thước điện cực: 35x45mm, diện tích tiếp xúc da: 1.575 mm² - Đầu cấm chuẩn: T.P. DIN 42802 - Điện cực đất loại dán cho điện cơ. Tiêu chuẩn FSC, ISO, CE, FDA. |
|
| Mã phần lô | PP2300247769 |
| Giá từng phần lô | 23,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.758.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đồng hồ oxy: Đồng hồ oxy, có van giảm áp suất an toàn bên ngoài, van điều khiển cửa ra bằng thép không gỉ giúp điều chỉnh lưu lượng chính xác và lâu bền. Dùng để đo nồng độ oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300247770 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ mở đường thở (Airway) số 01: Airway số 01, chất liệu PVC y tế, đúng kích cỡ theo yêu cầu, độ cong thích hợp, trơn láng không gây tổn thương, không gây kích ứng da. Tiệt trùng. Đóng gói riêng từng đơn vị nhỏ nhất. |
|
| Mã phần lô | PP2300247771 |
| Giá từng phần lô | 1,461,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.191.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.022.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ mở đường thở (Airway) số 02: Airway số 02, chất liệu PVC y tế, đúng kích cỡ theo yêu cầu, độ cong thích hợp, trơn láng không gây tổn thương, không gây kích ứng da. Tiệt trùng. Đóng gói riêng từng đơn vị nhỏ nhất. |
|
| Mã phần lô | PP2300247772 |
| Giá từng phần lô | 6,324,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.486.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.426.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 283 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ mở đường thở (Airway) số 03: Airway số 03, chất liệu PVC y tế, đúng kích cỡ theo yêu cầu, độ cong thích hợp, trơn láng không gây tổn thương, không gây kích ứng da. Tiệt trùng. Đóng gói riêng từng đơn vị nhỏ nhất. |
|
| Mã phần lô | PP2300247773 |
| Giá từng phần lô | 48,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ phẫu thuật trĩ: - Đường kính ngoài 33mm, đường kính trong 25 mm, chứa 32 ghim Titanium cao 4,2 mm, rộng 4mm, đường kính ghim 0,3mm. Kích thước mô (chiều cao ghim đóng) từ 0,75-1,5mm. - Chất liệu Ghim: Titanium. Chất liệu Đầu đe và Lòng trong dụng cụ: Thép không rỉ. Chất liệu Vỏ dụng cụ: Nhôm. Chất liệu Ống nong hậu môn: nhựa ABS kết hợp PC. Chất liệu Tay cầm dụng cụ: nhựa ABS kết hợp PA - Chất liệu đóng gói: Tyvek/PET |
|
| Mã phần lô | PP2300247774 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 975.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dùng cho máy chạy thận nhân tạo: 1000 ml chứa 500 gam acid citric khan. Tác dụng: làm sạch, khử Can- xi và khử trùng nhiệt máy chạy thận nhân tạo; diệt vi khuẩn, nấm, lao và virut (bao gồm HBV, HCV và HIV) ở 83 độ C thời gian khử khuẩn 15 phút Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, EC |
|
| Mã phần lô | PP2300247775 |
| Giá từng phần lô | 39,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch làm sạch và khử trùng mức độ cao màng lọc thận nhân tạo: Thành phần dung dịch chứa: - Peracetic acid: 5%; - Hydrogen Peroxide: 25% - Acetic Acid: 9% - Nước: 61% Công dụng: làm sạch và khử trùng màng lọc thận nhân tạo. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO và GMP |
|
| Mã phần lô | PP2300247776 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa tay nhanh thường quy: Chlorhexidine gluconate 0,5%, Alpha-terpineol 0,5%, Ethanol 76%, vitamin E và tá dược dưỡng da |
|
| Mã phần lô | PP2300247777 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại: Dung Dịch Povidone iodine 10% |
|
| Mã phần lô | PP2300247778 |
| Giá từng phần lô | 1,092,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.638.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 764.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm chứa ethanol: Chlorhexidine gluconate 0,5% +Ethanol 70% |
|
| Mã phần lô | PP2300247779 |
| Giá từng phần lô | 40,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch sát trùng da nhanh: chứa 1% kl/kl povidone iodine, 50% kl/kl isopropyl alcohol, dạng chai xịt 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2300247780 |
| Giá từng phần lô | 244,722,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.083.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.305.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 416 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid): Thành phần trong 10 lít dung dịch: Natri clorid 2708,69g, Kali clorid 67,10g, Calciclorid.2H2O: 99,24 g, Magnesi clorid.6H2O: 45,75g, Acid acetic băng 81,00g, Glucose H2O 494,99g. Can 10 lít chất liệu HDPE, nắp làm từ nhựa LDPE không gây tan máu, không gây sốt, không gây độc tế bào, không gây ra tác dụng phụ đối với máu hoặc các thành phần của máu. TCCL: EC, ISO |
|
| Mã phần lô | PP2300247781 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.410.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.058.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat): Thành phần trong 10 lít dung dịch: Natri bicarbonate 840,0g, Dinatri Edetat.2H2O 0,5g. Can 10 lít chất liệu HDPE, nắp niêm phong bên trong làm từ nhựa LDPE không gây tan máu, không gây sốt, không gây độc tế bào, và không có tác dụng phụ đối với máu hoặc các thành phần của máu. TCCL: EC, ISO |
|
| Mã phần lô | PP2300247782 |
| Giá từng phần lô | 2,839,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.258.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.987.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch vệ sinh tay ngoại khoa: Dung dịch Chlorhexidine gluconate 4% (1,1 Hexamethylenebis (5-(4- Chlorophenyl)- biguanide) digluconate 4%) |
|
| Mã phần lô | PP2300247783 |
| Giá từng phần lô | 273,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Formol: |
|
| Mã phần lô | PP2300247784 |
| Giá từng phần lô | 17,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.012.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng: Găng tay tiệt trùng số 7,5, được sản xuất từ cao su thiên nhiên, có phủ bột. |
|
| Mã phần lô | PP2300247785 |
| Giá từng phần lô | 312,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 469.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng: Găng tay tiệt trùng số 07, được sản xuất từ cao su thiên nhiên, có phủ bột. |
|
| Mã phần lô | PP2300247786 |
| Giá từng phần lô | 375,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 563.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.836.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng: Găng tay tiệt trùng số 6,5, được sản xuất từ cao su thiên nhiên, có phủ bột. |
|
| Mã phần lô | PP2300247787 |
| Giá từng phần lô | 300,384,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.576.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.268.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel điện tim: Dùng trong đo điện tim, dẫn truyền tín hiệu tốt. |
|
| Mã phần lô | PP2300247788 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel siêu âm: Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300247789 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khay hạt đậu 250ml: Khay hạt đậu 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2300247790 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khí CO2 y tế (dạng khí): |
|
| Mã phần lô | PP2300247791 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khóa 3 ngã: Được làm từ PVC không độc, không gây tổn thương cho bệnh nhân. |
|
| Mã phần lô | PP2300247792 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khóa 3 ngã có dây: Được làm từ PVC không độc, không gây tổn thương cho bệnh nhân. Chạc 3 chia kèm dây 50cm |
|
| Mã phần lô | PP2300247793 |
| Giá từng phần lô | 78,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.272.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim điện cơ dùng 1 lần : Chất liệu: Thép không rỉ, đầu nối điện cực kim được mạ vàng, chuôi kim màu đen. - Kích cỡ: dài 40mm, đường kính kim 0.45mm, chuẩn 26G, diện tích ghi 0.07 mm² - Đầu nhọn kim vát Robotic để chèn kim tốt hơn và giảm đau. - Tiệt trùng bằng phương pháp Ethylene oxide - Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO, CE, FSC, FDA |
|
| Mã phần lô | PP2300247794 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim động - tĩnh mạch chạy thận nhân tạo: - Kim lọc máu G16 A-V (động-tĩnh mạch) - Kích cỡ: 1,6X 25X 300 mm - Tiệt trùng bằng tia GAMA - Cánh bướm có thể xoay - Có kẹp khóa phân biệt màu - Đầu nối Luer đảm bảo kết nối an toàn - Đầu kim 2 mặt vát, chất liệu bằng thép không gỉ SUS 304, lòng kim tráng silicon - Chất liệu dây làm bằng polyvinyl clorua cao cấp, không chứa DEHP & LATEX |
|
| Mã phần lô | PP2300247795 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim tiêm dùng 1 lần : Kích thước: G25 x 1" |
|
| Mã phần lô | PP2300247796 |
| Giá từng phần lô | 660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lọc vi khuẩn, vi rút: Lọc khuẩn 1 chức năng. Lọc hiệu quả ≥ 99,9%. Chất liệu: Polypropylen. |
|
| Mã phần lô | PP2300247797 |
| Giá từng phần lô | 105,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.088.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưới điều trị thoát vị 6cm x 11cm: Dùng trong phẫu thuật thoát vị bẹn, kích thước 6cm x 11cm (loại mềm) |
|
| Mã phần lô | PP2300247798 |
| Giá từng phần lô | 32,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng cầm máu mũi không tự tiêu: Kích thước: 8cm x 1,5cm x 2cm |
|
| Mã phần lô | PP2300247799 |
| Giá từng phần lô | 66,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nhiệt kế thủy ngân: Nhiệt kế thủy ngân |
|
| Mã phần lô | PP2300247800 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước cất 2 lần : |
|
| Mã phần lô | PP2300247801 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nút đậy kim luồn ( có cổng chích thuốc): Dùng để đậy kim luồn tĩnh mạch, có cổng bơm thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300247802 |
| Giá từng phần lô | 3,099,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.649.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.169.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống mở khí quản có bóng số 08: Bằng PVC không chứa latex, độ cong phù hợp với đường cong khí quản; thân ống có chia vạch có dây cản quang (Số 08) |
|
| Mã phần lô | PP2300247803 |
| Giá từng phần lô | 17,998,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.997.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.598.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống mở khí quản có bóng số 8.5: Bằng PVC không chứa latex, độ cong phù hợp với đường cong khí quản; thân ống có chia vạch có dây cản quang (Số 8,5) |
|
| Mã phần lô | PP2300247804 |
| Giá từng phần lô | 8,999,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.498.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.299.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nội khí quản cong mũi có bóng: Ống bằng PVC thiết kế ống dạng cong dùng để đặt nội khí quản qua đường mũi, thân chia vạch có cản quang các số |
|
| Mã phần lô | PP2300247805 |
| Giá từng phần lô | 2,295,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.442.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.606.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nội khí quản cong mũi có bóng số 5: Ống bằng PVC thiết kế ống dạng cong dùng để đặt nội khí quản qua đường mũi, thân chia vạch có cản quang số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300247806 |
| Giá từng phần lô | 405,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 607.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nội khí quản cong mũi có bóng số 5.5: Ống bằng PVC thiết kế ống dạng cong dùng để đặt nội khí quản qua đường mũi, thân chia vạch có cản quang số 5,5 |
|
| Mã phần lô | PP2300247807 |
| Giá từng phần lô | 405,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 607.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nội khí quản cong mũi có bóng số 6: Ống bằng PVC thiết kế ống dạng cong dùng để đặt nội khí quản qua đường mũi, thân chia vạch có cản quang số 6 |
|
| Mã phần lô | PP2300247808 |
| Giá từng phần lô | 405,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 607.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nội khí quản cong mũi có bóng số 6.5: Ống bằng PVC thiết kế ống dạng cong dùng để đặt nội khí quản qua đường mũi, thân chia vạch có cản quang số 6,5 |
|
| Mã phần lô | PP2300247809 |
| Giá từng phần lô | 5,525,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.288.460 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.867.948 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ: Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng không chứa DEHP; dài 20cm, thể tích mồi 1.4ml, chất liệu polyurethan, có dây nối đo ECG; có chất cản quang, có ống dẫn đường (đường kính 0.89mm x dài 50cm), ống thông 18G có van (1.3mm), ống nong 12F, có dây dẫn nối máy điện tim, có dao mổ, xy lanh 5ml. Tốc độ của nòng xa, nòng gần ≥ 190ml/phút |
|
| Mã phần lô | PP2300247810 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 637.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông niệu quản (Sonde JJ): Chất liệu Polyurethane, dùng để dẫn nước tiểu từ thận xuống bàng quang và sử dụng trong một trường hợp khác liên quan đến niệu quản (các cỡ). Bao gồm 1 sonde jj và 1 dây dẫn số 6 |
|
| Mã phần lô | PP2300247811 |
| Giá từng phần lô | 41,265,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.897.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.885.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông niệu quản (Sonde JJ): Chất liệu Polyurethane, dùng để dẫn nước tiểu từ thận xuống bàng quang và sử dụng trong một trường hợp khác liên quan đến niệu quản (các cỡ). Bao gồm 1 sonde jj và 1 dây dẫn số 7 |
|
| Mã phần lô | PP2300247812 |
| Giá từng phần lô | 41,265,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.897.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.885.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
ống thông phế quản 2 nòng phải: ống thông phế quản 2 nòng phải thân phủ silicon trơn dễ luồn và an toàn các số, đóng gói có 4 dây hút đàm chuyên phế quản đi kèm. |
|
| Mã phần lô | PP2300247813 |
| Giá từng phần lô | 2,998,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.498.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.099.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
ống thông phế quản 2 nòng trái: ống thông phế quản 2 nòng trái thân phủ silicon trơn dễ luồn và an toàn các số, đóng gói có 4 dây hút đàm chuyên phế quản đi kèm. |
|
| Mã phần lô | PP2300247814 |
| Giá từng phần lô | 2,998,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.498.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.099.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông tiểu 2 nhánh phủ silicone số 12: Ống thông tiểu ( Foley ) 2 nhánh số 12 được cấu tạo bằng cao su latex mềm, được phủ bằng silicon, không gây kích ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300247815 |
| Giá từng phần lô | 9,072,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.608.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.350.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Oxy lỏng: |
|
| Mã phần lô | PP2300247816 |
| Giá từng phần lô | 1,075,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.612.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 752.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phim dùng cho chụp X-quang y tế ( 20x25cm): - Phim khô laser kiểu DI-HL, kích thước 20x25 cm. - Thành phần: PET: 85-95%; polymers: 1-10%; organic silver: 1-10%; gelatine: 1-10%; additives 0,1-15%; silver halides: 0,05-1%. - Tương thích với máy in phim khô Drypix series: Drypix Plus (4000), Drypix Smart (6000), Drypix 7000, Drypix Edge (8000). |
|
| Mã phần lô | PP2300247817 |
| Giá từng phần lô | 1,312,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.968.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 918.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phim dùng cho chụp X-quang y tế ( 25x30cm): - Phim khô laser kiểu DI-HL, kích thước 25x30 cm. - Thành phần: PET: 85-95%; polymers: 1-10%; organic silver: 1-10%; gelatine: 1-10%; additives 0,1-15%; silver halides: 0,05-1%. - Tương thích với máy in phim khô Drypix series: Drypix Plus (4000), Drypix Smart (6000), Drypix 7000, Drypix Edge (8000). |
|
| Mã phần lô | PP2300247818 |
| Giá từng phần lô | 3,795,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.692.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.656.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phim dùng cho chụp X-quang y tế ( 35x43cm): - Phim khô laser kiểu DI-HL, kích thước 35x43 cm. - Thành phần: PET: 85-95%; polymers: 1-10%; organic silver: 1-10%; gelatine: 1-10%; additives 0,1-15%; silver halides: 0,05-1%. - Tương thích với máy in phim khô Drypix series: Drypix Plus (4000), Drypix Smart (6000), Drypix 7000, Drypix Edge (8000). |
|
| Mã phần lô | PP2300247819 |
| Giá từng phần lô | 5,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.650.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.570.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phổi nhân tạo ECMO dùng cho bệnh nhân trên 20kg (có kèm dây dẫn): - Thời gian sử dụng phổi liên tục 14 ngày - Lưu lượng máu: 0,5-7 lít/phút - Lưu lượng khí: 14 lít/phút - Thể tích mồi (priming): 215 ml - Diện tích bề mặt trao đổi khí: 1,8 m2 - Diện tích bề mặt trao đổi nhiệt: 0,4 m2 - Đầu nối nước Hansen coupling đường kính 1/2 inch - Cổng lấy mẫu: Luer lock - Cánh bơm ly tâm Rotaflow gắn kèm bộ dây: Thể tích mồi: 32 ml Tốc độ bơm ly tâm: 0 – 5.000 vòng/phút Diện tích bề mặt: 190 cm2 - Chất liệu của các chi tiết: Sợi trao đổi khí: Polymethylpentene (PMP) Sợi trao đổi nhiệt: Polyurethane (TPU) Thân phổi: Polycarbonate (PC) Thân bơm ly tâm: nhựa Polycarbonate (PC) Bộ dây dẫn tuần hoàn đường kính 3/8 inch: polyvinyl chloride (PVC) không chứa DEHP, phủ chất chống đông Bioline |
|
| Mã phần lô | PP2300247820 |
| Giá từng phần lô | 1,568,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.352.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.097.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc dung dịch thẩm tách siêu sạch: Màng Polysulfone khả năng hấp thụ cao: có khả năng loại bỏ vi khuẩn và nội độc tố > 106 IU /ml, tuổi thọ màng lọc: 150 lần chạy thận/ khoảng 900 giờ, có tính ổn định cao. Dùng cho máy Dialog + HDF online |
|
| Mã phần lô | PP2300247821 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc máu 1,4m2: Chất liệu màng lọc Helixone, diện tích màng 1.4 m2, hệ số siêu lọc: 47 ml/giờxmmHg, tiệt trùng bằng hơi nước. |
|
| Mã phần lô | PP2300247822 |
| Giá từng phần lô | 612,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 918.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 428.652.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc máu 1,4m2, Hệ số siêu lọc 12ml/h x mmHg: Quả lọc máu thay thế thận dùng cho bệnh nhân suy thận mãn. Chất liệu màng: Helixone, Diện tích màng Aeff: 1,4m2, Hệ số siêu lọc: 12ml/h x mmHg, TMP: 600 mmHg |
|
| Mã phần lô | PP2300247823 |
| Giá từng phần lô | 6,720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.704.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc máu 1,8m2: Chất liệu màng lọc Helixone, diện tích màng 1.8 m2, hệ số siêu lọc: 64 ml/giờxmmHg, tiệt trùng bằng hơi nước. |
|
| Mã phần lô | PP2300247824 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc máu 1,8m2, Hệ số siêu lọc 14ml/h x mmHg: Quả lọc máu thay thế thận dùng cho bệnh nhân suy thận mãn. Chất liệu màng:Helixone,Diện tích màng Aeff:1,8m2,Hệ số siêu lọc: 14ml/h x mmHg,TMP: 600mmHg |
|
| Mã phần lô | PP2300247825 |
| Giá từng phần lô | 350,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 526.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc thận nhân tạo: Màng lọc thận Low Flux; chất liệu: α polysulfone Pro; tiệt khuẩn bằng tia Gamma không oxy; diện tích bề mặt 1.6m2, thể tích mồi: 98ml, hệ số siêu lọc=14ml/h/mmHg; Với tốc độ máu Qb=300ml/phút, Tốc độ dịch Qd=500ml/phút thì độ thanh thải: Ure 269ml/phút, Creatinin 242ml/phút, Phosphate 187ml/phút, Vitamin B12 112ml/phút; KoA Urea 1123. |
|
| Mã phần lô | PP2300247826 |
| Giá từng phần lô | 1,459,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.189.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.021.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc thận nhân tạo High Flux: Dùng cho HDF-online. Màng lọc High Flux, diện tích 1.8 m2 chất liệu Amembris , tiệt khuẩn tia Gamma Hệ số siêu lọc Kuf = 99 ml/h/phút ; thể tích mồi 103ml: tăng thải phospho Với lưu lượng máu 300ml/phút thì độ thanh thải: Ure = 281 ml/phút, Creatinin = 263 ml/phút, Phosphat = 263 ml/phút, Vit B12 = 184 ml/phút, Hệ số sàng β2 globulin > 0.8 ; Hệ số sàng Albumin < 0.001 |
|
| Mã phần lô | PP2300247827 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc thận nhân tạo High Flux (2.0m2): Dùng cho HDF-online. Màng lọc High Flux, diện tích 2.0 m2 chất liệu Amembris , tiệt khuẩn tia Gamma Hệ số siêu lọc Kuf = 111 ml/h/phút ; thể tích mồi 119ml: tăng thải phospho Với lưu lượng máu 300ml/phút thì độ thanh thải: Ure = 287 ml/phút, Creatinin = 271 ml/phút, Phosphat = 271 ml/phút, Vit B12 = 195 ml/phút, Hệ số sàng β2 globulin > 0.8 ; Hệ số sàng Albumin < 0.001 |
|
| Mã phần lô | PP2300247828 |
| Giá từng phần lô | 257,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que thử đường huyết: Que đóng gói rời từng cái, tự mã hóa không cần đặt code. Sử dụng men GDH-FAD, không bị ảnh hưởng bới đường Malto và Oxy hòa tan. Cho kết quả chính xác với hiệu chỉnh Hct từ 0% đến 70% sau 5 giây. Có thể đo nồng độ đường trong máu toàn phần từ mẫu máu mao mạch, động mạch, tỉnh mạch và trẻ sơ sinh. Đạt chuẩn ISO:15197. |
|
| Mã phần lô | PP2300247829 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.070.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Rọ lấy sỏi đường mật: Đường kính 2.3mm - Số dây bện: 04 dây - Đường kính rọ: 40mm, 50mm,60mm. - Tay nắm màu tím, thân dây màu trắng - Tiêu chuẩn: CE |
|
| Mã phần lô | PP2300247830 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Rọ lấy sỏi niệu quản : Dùng để lấy sỏi niệu quản.Kích cỡ: 3Fr, dài ≥ 90cm - Chất liệu: Nitinol - Tiêu chuẩn kỹ thuật: 4 dây hình xoắn ốc, đầu rọ được thiết kế with Out Tip, Helical Tip và With Tip. - Tay cầm điều khiển rọ bằng nút bấm, có thể tháo rời ra và tái sử dụng lại được. - Tiêu chuẩn CE |
|
| Mã phần lô | PP2300247831 |
| Giá từng phần lô | 155,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.815.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sò đánh bóng: Sò đánh bóng răng giúp đánh bóng, làm sạch răng. Sử dụng màu thực phẩm kết hợp với màu tự nhiên của hoa quả, mùi không ngào ngạt, an toàn cho người bệnh nếu nuốt phải. Sử dụng 1 lần loại bỏ lây nhiễm chéo và kèm theo 1 nhẫn đeo sò giúp bôi thuốc lên răng bệnh nhân một cách dễ dàng. |
|
| Mã phần lô | PP2300247832 |
| Giá từng phần lô | 588,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 882.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 411.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tay cầm kẹp clip qua kênh ống soi: Tay cầm kẹp clip qua kênh ống soi |
|
| Mã phần lô | PP2300247833 |
| Giá từng phần lô | 2,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Than Hoạt: |
|
| Mã phần lô | PP2300247834 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Trâm dũa ống tủy các số: |
|
| Mã phần lô | PP2300247835 |
| Giá từng phần lô | 3,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.156.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi ép dẹp. Kích thước: 100mm x 200m: Túi ép dẹp. Kích thước: 100mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300247836 |
| Giá từng phần lô | 7,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.762.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.022.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi ép dẹp. Kích thước: 200mm x 200m: Túi ép dẹp. Kích thước: 200mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300247837 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi máu đơn có dung dịch bảo quản CPDA-1: Chứa dung dịch bảo quản CPDA-1 (CE) |
|
| Mã phần lô | PP2300247838 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Viên nén khử khuẩn bề mặt, khử khuẩn dụng cụ và thiết bị y tế: Sodium dichloro isocyanurate 2,5g |
|
| Mã phần lô | PP2300247839 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vôi sođa: Thành phần chính là hỗn hợp canxi hydroxit và natri hydroxit. Vôi soda ở dạng hạt đóng trong can. |
|
| Mã phần lô | PP2300247840 |
| Giá từng phần lô | 62,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xi lanh nha 1.8ml: Bơm tiêm nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300247841 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi