Gói thầu: Gói 2: Hóa chất xét nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300394425-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Sóc Trăng
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Sóc Trăng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 2: Hóa chất xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2300271033
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Giá gói thầu 13,412,720,111 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 268.254.390 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300632538 - Bộ PUMP TUBE 49,791,024 74.686.536 34.853.717 1
2 PP2300632539 - SAMPLE PORT 25,175,772 37.763.658 17.623.040 2
3 PP2300632540 - 6/12 MONTHS PM KIT 129,817,080 194.725.620 90.871.956 1
4 PP2300632541 - Ca Filling Solution 19,609,716 29.414.574 13.726.801 1
5 PP2300632542 - Ca++ ELECTRODE (Điện cực Ca) 80,649,000 120.973.500 56.454.300 1
6 PP2300632543 - Duck bill Valve (DxI)/Van mỏ vịt 15,435,576 23.153.364 10.804.903 1
7 PP2300632544 - Fittting, Flow control, pneumatic, 025 inch 1,802,088 2.703.132 1.261.462 1
8 PP2300632545 - Flow cell 178,114,398 267.171.597 124.680.079 1
9 PP2300632546 - Hạt nhựa Mixbed lọc nước 60,977,400 91.466.100 42.684.180 50
10 PP2300632547 - K Filling Solution 19,609,716 29.414.574 13.726.801 1
11 PP2300632548 - K+ ELECTRODE (Điện cực K) 64,519,200 96.778.800 45.163.440 1
12 PP2300632549 - Kit, PnP Collet/Ejector 16,372,287 24.558.430,5 11.460.601 1
13 PP2300632550 - Lõi lọc CTO (than) 2,719,200 4.078.800 1.903.440 2
14 PP2300632551 - Lõi lọc RO300 31,814,640 47.721.960 22.270.248 2
15 PP2300632552 - Lõi lọc thô số 1, 10 inch 2,039,400 3.059.100 1.427.580 6
16 PP2300632553 - Na Conditioner 21,357,420 32.036.130 14.950.194 1
17 PP2300632554 - Natri ELECTRODE (Điện cực Natri) 64,519,200 96.778.800 45.163.440 1
18 PP2300632555 - O-Ring (1x1) (dây belt strip) 400,410 600.615 280.287 1
19 PP2300632556 - Điện cực PCO2 138,715,290 208.072.935 97.100.703 1
20 PP2300632557 - Peristaltic Pump Tubing with fittings / Dây bơm 11,124,000 16.686.000 7.786.800 3
21 PP2300632558 - Điện cực pH 104,038,074 156.057.111 72.826.652 1
22 PP2300632559 - Điện cực pH 88,956,360 133.434.540 62.269.452 1
23 PP2300632560 - pH Na Cl Electrode Filling Solution 19,609,716 29.414.574 13.726.801 1
24 PP2300632561 - Photometer Lamp/ Bóng đèn 24,119,304 36.178.956 16.883.512 1
25 PP2300632562 - Điện cực PO2 104,038,074 156.057.111 72.826.651 1
26 PP2300632563 - Bơm Pump P2 101,005,920 151.508.880 70.704.144 1
27 PP2300632564 - Xy lanh hút hóa chất 93,000,960 139.501.440 65.100.672 1
28 PP2300632565 - Vỏ điện cực tham chiếu 115,599,288 173.398.932 80.919.501 1
29 PP2300632566 - Lõi điện cực tham chiếu 23,126,712 34.690.068 16.188.698 1
30 PP2300632567 - Nước châm điện cực Ref 19,441,044 29.161.566 13.608.730 1
31 PP2300632568 - Màn điện cực Ref 28,922,400 43.383.600 20.245.680 3
32 PP2300632569 - Roller Tubing/ ống dây bơm 10,229,544 15.344.316 7.160.680 1
33 PP2300632570 - Sample Syringe / Xy lanh hút mẫu 36,629,091 54.943.636,5 25.640.363 1
34 PP2300632571 - TUBE PUMP 1.29MM/ Bộ dây bơm 13,015,080 19.522.620 9.110.556 1
35 PP2300632572 - Tubing Kit 9,180,621 13.770.931,5 6.426.434 1
36 PP2300632573 - Tubing,Marpene,3.2MM 1,234,764 1.852.146 864.334 1
37 PP2300632574 - Valve Substrate Bottle Select 112,770,630 169.155.945 78.939.441 1
38 PP2300632575 - Valve Substrate pump 97,286,022 145.929.033 68.100.215 1
39 PP2300632576 - Khoanh giấy kháng sinh Amikacin 5,180,000 7.770.000 3.626.000 583
40 PP2300632577 - Khoanh giấy kháng sinh Amoxicillin - clavulanic 740,000 1.110.000 518.000 83
41 PP2300632578 - Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 740,000 1.110.000 518.000 83
42 PP2300632579 - Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin 4,810,000 7.215.000 3.367.000 541
43 PP2300632580 - Sinh phẩm chẩn đoán in vitro xác định sự có mặt của kháng nguyên A và kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu 42,000,000 63.000.000 29.400.000 33
44 PP2300632581 - Brain Heart Infusion Broth 1,100,000 1.650.000 770.000 1
45 PP2300632582 - Bổ sung Bacitracin 774,000 1.161.000 541.800 1
46 PP2300632583 - Bộ hóa chất tách DNA/RNA từ tự động 393,753,600 590.630.400 275.627.520 1200
47 PP2300632584 - Card 8 giếng gel xác định nhóm máu ABO / Rh bằng huyết thanh mẫu 2 test 138,000,000 207.000.000 96.600.000 333
48 PP2300632585 - Card 8 giếng gel xác định nhóm máu ABO / Rh bằng huyết thanh mẫu 1 test 690,000,000 1.035.000.000 483.000.000 1666
49 PP2300632586 - Card 8 giếng xác định Coombs trực tiếp, Coombs gián tiếp, Crossmath. 1,100,000,000 1.650.000.000 770.000.000 1666
50 PP2300632587 - Định danh tự động Trực khuẩn gram âm 807,975,000 1.211.962.500 565.582.500 750
51 PP2300632588 - Định danh tự động Cầu khuẩn gram Dương 143,640,000 215.460.000 100.548.000 133
52 PP2300632589 - Card kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm. 807,975,000 1.211.962.500 565.582.500 750
53 PP2300632590 - Card kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương. 143,640,000 215.460.000 100.548.000 133
54 PP2300632591 - Card 8 giếng xác định lại nhóm máu bệnh nhân và túi máu, và phản ứng hòa hợp 2 môi trường + tự chứng 840,000,000 1.260.000.000 588.000.000 1666
55 PP2300632592 - Khoanh giấy kháng sinh Cefepime 4,440,000 6.660.000 3.108.000 500
56 PP2300632593 - Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin 2,220,000 3.330.000 1.554.000 250
57 PP2300632594 - Khoanh giấy kháng sinh Cefpodoxime 4,810,000 7.215.000 3.367.000 541
58 PP2300632595 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime 4,810,000 7.215.000 3.367.000 541
59 PP2300632596 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone 4,810,000 7.215.000 3.367.000 541
60 PP2300632597 - Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin 5,920,000 8.880.000 4.144.000 666
61 PP2300632598 - COAGULASE TEST 6,300,000 9.450.000 4.410.000 25
62 PP2300632599 - Khoanh giấy kháng sinh Colistin 2,220,000 3.330.000 1.554.000 250
63 PP2300632600 - Đầu col 1000ϻl 1,728,000 2.592.000 1.209.600 1000
64 PP2300632601 - Đầu col 10ϻl 1,728,000 2.592.000 1.209.600 1000
65 PP2300632602 - Đầu col 200ϻl 1,728,000 2.592.000 1.209.600 1000
66 PP2300632603 - Đầu col trắng 650,000 975.000 455.000 833
67 PP2300632604 - Đầu col vàng có khía 26,000,000 39.000.000 18.200.000 66666
68 PP2300632605 - Đầu col xanh 41,600,000 62.400.000 29.120.000 66666
69 PP2300632606 - Dầu soi kính hiển vi 7,320,000 10.980.000 5.124.000 1
70 PP2300632607 - Đĩa petri 112,800,000 169.200.000 78.960.000 5000
71 PP2300632608 - Hóa chất đệm bảo quản hồng cầu 115,000,000 172.500.000 80.500.000 8
72 PP2300632609 - Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin 1,850,000 2.775.000 1.295.000 208
73 PP2300632610 - Khoanh giấy kháng sinh Fosfomycin 2,152,500 3.228.750 1.506.750 208
74 PP2300632611 - Găng tay phòng thí nghiệm không chứa bột 19,900,000 29.850.000 13.930.000 3333
75 PP2300632612 - Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin 10µg 6,660,000 9.990.000 4.662.000 750
76 PP2300632613 - Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin 120µg 800,000 1.200.000 560.000 83
77 PP2300632614 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c và Total Haemoglobin 2 mức 10,998,000 16.497.000 7.698.600 1
78 PP2300632615 - Hóa chất nội kiểm Coombs trực tiếp 109,498,725 164.248.087,5 76.649.107 2
79 PP2300632616 - Hóa chất nội kiểm Coombs gián tiếp 61,048,575 91.572.862,5 42.734.002 2
80 PP2300632617 - Hóa chất realtime định lượng viêm gan B 792,000,000 1.188.000.000 554.400.000 800
81 PP2300632618 - Hóa chất realtime định lượng viêm gan C 1,755,734,400 2.633.601.600 1.229.014.080 800
82 PP2300632619 - Hóa chất tách DNA/RNA tự động 262,502,400 393.753.600 183.751.680 800
83 PP2300632620 - Hồng cầu mẫu A1, B dùng cho phương pháp định nhóm máu ABO ngược. 37,498,125 56.247.187,5 26.248.687 4
84 PP2300632621 - Hộp đựng đầu col 1000ϻl 1,560,000 2.340.000 1.092.000 2
85 PP2300632622 - Hộp đựng đầu col 10ϻl 1,248,000 1.872.000 873.600 2
86 PP2300632623 - Hộp đựng đầu col 200ϻl 1,404,000 2.106.000 982.800 2
87 PP2300632624 - Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin 4,440,000 6.660.000 3.108.000 500
88 PP2300632625 - Lọ đựng phân có muỗng và nắp 4,200,000 6.300.000 2.940.000 500
89 PP2300632626 - Lọ nước tiểu 6,900,000 10.350.000 4.830.000 1000
90 PP2300632627 - Lọ lưu trữ sinh phẩm 21,900,000 32.850.000 15.330.000 2500
91 PP2300632628 - Defibrinated Sheep Blood 46,200,000 69.300.000 32.340.000 100
92 PP2300632629 - Meropenem 10 µg 6,027,000 9.040.500 4.218.900 583
93 PP2300632630 - Micropipette 50 - 200 mcl 12,000,000 18.000.000 8.400.000 1
94 PP2300632631 - Micropipette 500 - 1000 mcl 12,000,000 18.000.000 8.400.000 1
95 PP2300632632 - Bile Esculin Agar 3,640,000 5.460.000 2.548.000 6
96 PP2300632633 - Chocolate Agar + Bacitracin 9015 3,000,000 4.500.000 2.100.000 2
97 PP2300632634 - Môi trường Lysine Iron Agar 33,000,000 49.500.000 23.100.000 50
98 PP2300632635 - Môi trường nuôi cấy phân lập và phân biệt 140,280,000 210.420.000 98.196.000 133
99 PP2300632636 - Môi trường Mannitol Salt Agar 37,500,000 56.250.000 26.250.000 50
100 PP2300632637 - Môi trường MRVP medium 30,000,000 45.000.000 21.000.000 50
101 PP2300632638 - Môi trường nuôi cấy Nitrate Broth 55,500,000 83.250.000 38.850.000 50
102 PP2300632639 - Sabouraud Agar 10,500,000 15.750.000 7.350.000 8
103 PP2300632640 - Môi trường nuôi cấy sử dụng để phân biệt vi khuẩn đường ruột 40,500,000 60.750.000 28.350.000 50
104 PP2300632641 - Môi trường Simon Citrate Agar 27,300,000 40.950.000 19.110.000 50
105 PP2300632642 - Môi trường nuôi cấy dùng để phân biệt Enterobacteriaceae 31,500,000 47.250.000 22.050.000 50
106 PP2300632643 - Môi trường Tryptones Soy Agar 10,000,000 15.000.000 7.000.000 8
107 PP2300632644 - Môi trường Urea Agar Base thạch nghiêng 60,000,000 90.000.000 42.000.000 50
108 PP2300632645 - Mueller Hinton Agar có 5% máu cừu 75,000,000 112.500.000 52.500.000 50
109 PP2300632646 - Nigrosin 1,248,000 1.872.000 873.600 1
110 PP2300632647 - Novobiocin 5µg 1,020,000 1.530.000 714.000 50
111 PP2300632648 - Ống nghiệm nhỏ PS có nắp 930,000 1.395.000 651.000 333
112 PP2300632649 - ống nghiệm nhỏ PS không nắp 66,000,000 99.000.000 46.200.000 33333
113 PP2300632650 - Ống nghiệm Serum 217,000,000 325.500.000 151.900.000 58333
114 PP2300632651 - Khoanh giấy kháng sinh Oxacillin 1,850,000 2.775.000 1.295.000 208
115 PP2300632652 - Khoanh giấy định danh Vi sinh vật 42,500,000 63.750.000 29.750.000 2083
116 PP2300632653 - Khoanh giấy kháng sinh Penicillin G 740,000 1.110.000 518.000 83
117 PP2300632654 - Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin + Tazobactam 4,536,000 6.804.000 3.175.200 500
118 PP2300632655 - Khoanh giấy kháng sinh Polymyxin B 1,134,000 1.701.000 793.800 125
119 PP2300632656 - Que lấy mẫu bệnh phẩm vô trùng 15,000,000 22.500.000 10.500.000 1666
120 PP2300632657 - Khoanh giấy kháng sinh Rifampicin 910,000 1.365.000 637.000 83
121 PP2300632658 - Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone/sulbactam 5,700,000 8.550.000 3.990.000 500
122 PP2300632659 - Tăm Bông Mãnh Vô Trùng 7,500,000 11.250.000 5.250.000 4166
123 PP2300632660 - Test nhanh phát hiện kháng thể Giang Mai 18,900,000 28.350.000 13.230.000 150
124 PP2300632661 - Test nhanh chẩn đoán HCV 100,000,000 150.000.000 70.000.000 833
125 PP2300632662 - Test nhanh chẩn đoán virus H.Pylori 141,750,000 212.625.000 99.225.000 833
126 PP2300632663 - Test phát hiện 5 chất gây nghiện MOP-AMP-MET-THC-MDMA 472,500,000 708.750.000 330.750.000 833
127 PP2300632664 - Test xét nghiệm kháng nguyên Salmonella typhi 840,000 1.260.000 588.000 1
128 PP2300632665 - Thẻ định nhóm máu đầu giường trước truyền máu 330,000,000 495.000.000 231.000.000 3333
129 PP2300632666 - Môi trường Thioglycolate Medium 76,500,000 114.750.000 53.550.000 50
130 PP2300632667 - Môi trường Thioglycollate broth 3,300,000 4.950.000 2.310.000 1
131 PP2300632668 - Thuốc nhuộm Giêmsa 23,400,000 35.100.000 16.380.000 3
132 PP2300632669 - Co-Trimoxazole (Trimethoprim/ Sulphamethoxazole) 44,400,000 66.600.000 31.080.000 5000
133 PP2300632670 - TSB NaCl 6,5 % 910,000 1.365.000 637.000 16
134 PP2300632671 - Ống Eppendorf 9,920,000 14.880.000 6.944.000 13333
135 PP2300632672 - Tube ependoff 1,320,000 1.980.000 924.000 1000
136 PP2300632673 - Tube nhựa đục 14,175,000 21.262.500 9.922.500 2500
137 PP2300632674 - Tube nhựa không nắp 2,300,000 3.450.000 1.610.000 1666
138 PP2300632675 - Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin 1,850,000 2.775.000 1.295.000 208
139 PP2300632676 - Xét nghiệm hòa hợp trong môi trường muối 182,000,000 273.000.000 127.400.000 333
140 PP2300632677 - Môi trường Blood Agar Base + 5% Sheep Blood 215,000,000 322.500.000 150.500.000 166
141 PP2300632678 - Bộ nhuộm Gram 4,810,000 7.215.000 3.367.000 3
142 PP2300632679 - NH3 35,916,615 53.874.922,5 25.141.630 2
143 PP2300632680 - Sample cup (3mL) 97,020,000 145.530.000 67.914.000 10000
144 PP2300632681 - Sample cup 2ml 8,295,000 12.442.500 5.806.500 833
145 PP2300632682 - Sample cup 0.5ml 4,599,000 6.898.500 3.219.300 500
146 PP2300632683 - Dung dịch pha loãng hồng cầu 101,997,000 152.995.500 71.397.900 5
147 PP2300632684 - Hóa chất chuẩn dùng để hiệu chuẩn cho xét nghiệm Fibrinogen 17,529,750 26.294.625 12.270.825 1
Bộ PUMP TUBE
Mã phần lô PP2300632538
Giá từng phần lô 49,791,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.686.536
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.853.717
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
SAMPLE PORT
Mã phần lô PP2300632539
Giá từng phần lô 25,175,772
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.763.658
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.623.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
6/12 MONTHS PM KIT
Mã phần lô PP2300632540
Giá từng phần lô 129,817,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.725.620
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.871.956
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ca Filling Solution
Mã phần lô PP2300632541
Giá từng phần lô 19,609,716
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.414.574
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.726.801
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ca++ ELECTRODE (Điện cực Ca)
Mã phần lô PP2300632542
Giá từng phần lô 80,649,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.973.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.454.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Duck bill Valve (DxI)/Van mỏ vịt
Mã phần lô PP2300632543
Giá từng phần lô 15,435,576
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.153.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.804.903
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Fittting, Flow control, pneumatic, 025 inch
Mã phần lô PP2300632544
Giá từng phần lô 1,802,088
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.703.132
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.261.462
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Flow cell
Mã phần lô PP2300632545
Giá từng phần lô 178,114,398
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.171.597
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.680.079
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hạt nhựa Mixbed lọc nước
Mã phần lô PP2300632546
Giá từng phần lô 60,977,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.466.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.684.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
K Filling Solution
Mã phần lô PP2300632547
Giá từng phần lô 19,609,716
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.414.574
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.726.801
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
K+ ELECTRODE (Điện cực K)
Mã phần lô PP2300632548
Giá từng phần lô 64,519,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.778.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.163.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit, PnP Collet/Ejector
Mã phần lô PP2300632549
Giá từng phần lô 16,372,287
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.558.430,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.460.601
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lõi lọc CTO (than)
Mã phần lô PP2300632550
Giá từng phần lô 2,719,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.078.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.903.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lõi lọc RO300
Mã phần lô PP2300632551
Giá từng phần lô 31,814,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.721.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.270.248
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lõi lọc thô số 1, 10 inch
Mã phần lô PP2300632552
Giá từng phần lô 2,039,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.059.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.427.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Na Conditioner
Mã phần lô PP2300632553
Giá từng phần lô 21,357,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.036.130
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.950.194
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Natri ELECTRODE (Điện cực Natri)
Mã phần lô PP2300632554
Giá từng phần lô 64,519,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.778.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.163.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
O-Ring (1x1) (dây belt strip)
Mã phần lô PP2300632555
Giá từng phần lô 400,410
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.615
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.287
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực PCO2
Mã phần lô PP2300632556
Giá từng phần lô 138,715,290
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.072.935
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.100.703
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Peristaltic Pump Tubing with fittings / Dây bơm
Mã phần lô PP2300632557
Giá từng phần lô 11,124,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.686.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.786.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực pH
Mã phần lô PP2300632558
Giá từng phần lô 104,038,074
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.057.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.826.652
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực pH
Mã phần lô PP2300632559
Giá từng phần lô 88,956,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.434.540
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.269.452
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
pH Na Cl Electrode Filling Solution
Mã phần lô PP2300632560
Giá từng phần lô 19,609,716
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.414.574
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.726.801
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Photometer Lamp/ Bóng đèn
Mã phần lô PP2300632561
Giá từng phần lô 24,119,304
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.178.956
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.883.512
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực PO2
Mã phần lô PP2300632562
Giá từng phần lô 104,038,074
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.057.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.826.651
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm Pump P2
Mã phần lô PP2300632563
Giá từng phần lô 101,005,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.508.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.704.144
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xy lanh hút hóa chất
Mã phần lô PP2300632564
Giá từng phần lô 93,000,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.501.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.100.672
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vỏ điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300632565
Giá từng phần lô 115,599,288
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.398.932
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.919.501
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lõi điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300632566
Giá từng phần lô 23,126,712
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.690.068
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.188.698
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước châm điện cực Ref
Mã phần lô PP2300632567
Giá từng phần lô 19,441,044
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.161.566
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.608.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màn điện cực Ref
Mã phần lô PP2300632568
Giá từng phần lô 28,922,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.383.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.245.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Roller Tubing/ ống dây bơm
Mã phần lô PP2300632569
Giá từng phần lô 10,229,544
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.344.316
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.160.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sample Syringe / Xy lanh hút mẫu
Mã phần lô PP2300632570
Giá từng phần lô 36,629,091
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.943.636,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.640.363
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
TUBE PUMP 1.29MM/ Bộ dây bơm
Mã phần lô PP2300632571
Giá từng phần lô 13,015,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.522.620
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.110.556
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tubing Kit
Mã phần lô PP2300632572
Giá từng phần lô 9,180,621
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.770.931,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.426.434
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tubing,Marpene,3.2MM
Mã phần lô PP2300632573
Giá từng phần lô 1,234,764
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.852.146
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 864.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Valve Substrate Bottle Select
Mã phần lô PP2300632574
Giá từng phần lô 112,770,630
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.155.945
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.939.441
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Valve Substrate pump
Mã phần lô PP2300632575
Giá từng phần lô 97,286,022
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.929.033
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.100.215
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Amikacin
Mã phần lô PP2300632576
Giá từng phần lô 5,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.770.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.626.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 583
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Amoxicillin - clavulanic
Mã phần lô PP2300632577
Giá từng phần lô 740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin/Sulbactam
Mã phần lô PP2300632578
Giá từng phần lô 740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin
Mã phần lô PP2300632579
Giá từng phần lô 4,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.367.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 541
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm chẩn đoán in vitro xác định sự có mặt của kháng nguyên A và kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu
Mã phần lô PP2300632580
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Brain Heart Infusion Broth
Mã phần lô PP2300632581
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bổ sung Bacitracin
Mã phần lô PP2300632582
Giá từng phần lô 774,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.161.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 541.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất tách DNA/RNA từ tự động
Mã phần lô PP2300632583
Giá từng phần lô 393,753,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.630.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.627.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Card 8 giếng gel xác định nhóm máu ABO / Rh bằng huyết thanh mẫu 2 test
Mã phần lô PP2300632584
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Card 8 giếng gel xác định nhóm máu ABO / Rh bằng huyết thanh mẫu 1 test
Mã phần lô PP2300632585
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Card 8 giếng xác định Coombs trực tiếp, Coombs gián tiếp, Crossmath.
Mã phần lô PP2300632586
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định danh tự động Trực khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2300632587
Giá từng phần lô 807,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.211.962.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 565.582.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định danh tự động Cầu khuẩn gram Dương
Mã phần lô PP2300632588
Giá từng phần lô 143,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Card kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm.
Mã phần lô PP2300632589
Giá từng phần lô 807,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.211.962.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 565.582.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Card kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương.
Mã phần lô PP2300632590
Giá từng phần lô 143,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Card 8 giếng xác định lại nhóm máu bệnh nhân và túi máu, và phản ứng hòa hợp 2 môi trường + tự chứng
Mã phần lô PP2300632591
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefepime
Mã phần lô PP2300632592
Giá từng phần lô 4,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin
Mã phần lô PP2300632593
Giá từng phần lô 2,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.554.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefpodoxime
Mã phần lô PP2300632594
Giá từng phần lô 4,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.367.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 541
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime
Mã phần lô PP2300632595
Giá từng phần lô 4,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.367.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 541
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone
Mã phần lô PP2300632596
Giá từng phần lô 4,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.367.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 541
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2300632597
Giá từng phần lô 5,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
COAGULASE TEST
Mã phần lô PP2300632598
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Colistin
Mã phần lô PP2300632599
Giá từng phần lô 2,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.554.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col 1000ϻl
Mã phần lô PP2300632600
Giá từng phần lô 1,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.592.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.209.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col 10ϻl
Mã phần lô PP2300632601
Giá từng phần lô 1,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.592.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.209.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col 200ϻl
Mã phần lô PP2300632602
Giá từng phần lô 1,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.592.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.209.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col trắng
Mã phần lô PP2300632603
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col vàng có khía
Mã phần lô PP2300632604
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66666
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col xanh
Mã phần lô PP2300632605
Giá từng phần lô 41,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66666
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2300632606
Giá từng phần lô 7,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.124.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa petri
Mã phần lô PP2300632607
Giá từng phần lô 112,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất đệm bảo quản hồng cầu
Mã phần lô PP2300632608
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin
Mã phần lô PP2300632609
Giá từng phần lô 1,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 208
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Fosfomycin
Mã phần lô PP2300632610
Giá từng phần lô 2,152,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.228.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.506.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 208
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay phòng thí nghiệm không chứa bột
Mã phần lô PP2300632611
Giá từng phần lô 19,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin 10µg
Mã phần lô PP2300632612
Giá từng phần lô 6,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.662.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin 120µg
Mã phần lô PP2300632613
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c và Total Haemoglobin 2 mức
Mã phần lô PP2300632614
Giá từng phần lô 10,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.497.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.698.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nội kiểm Coombs trực tiếp
Mã phần lô PP2300632615
Giá từng phần lô 109,498,725
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.248.087,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.649.107
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nội kiểm Coombs gián tiếp
Mã phần lô PP2300632616
Giá từng phần lô 61,048,575
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.572.862,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.734.002
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất realtime định lượng viêm gan B
Mã phần lô PP2300632617
Giá từng phần lô 792,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.188.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất realtime định lượng viêm gan C
Mã phần lô PP2300632618
Giá từng phần lô 1,755,734,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.633.601.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.229.014.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất tách DNA/RNA tự động
Mã phần lô PP2300632619
Giá từng phần lô 262,502,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.753.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.751.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hồng cầu mẫu A1, B dùng cho phương pháp định nhóm máu ABO ngược.
Mã phần lô PP2300632620
Giá từng phần lô 37,498,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.247.187,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.248.687
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp đựng đầu col 1000ϻl
Mã phần lô PP2300632621
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp đựng đầu col 10ϻl
Mã phần lô PP2300632622
Giá từng phần lô 1,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.872.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 873.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp đựng đầu col 200ϻl
Mã phần lô PP2300632623
Giá từng phần lô 1,404,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.106.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 982.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin
Mã phần lô PP2300632624
Giá từng phần lô 4,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ đựng phân có muỗng và nắp
Mã phần lô PP2300632625
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ nước tiểu
Mã phần lô PP2300632626
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ lưu trữ sinh phẩm
Mã phần lô PP2300632627
Giá từng phần lô 21,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Defibrinated Sheep Blood
Mã phần lô PP2300632628
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Meropenem 10 µg
Mã phần lô PP2300632629
Giá từng phần lô 6,027,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.040.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.218.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 583
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Micropipette 50 - 200 mcl
Mã phần lô PP2300632630
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Micropipette 500 - 1000 mcl
Mã phần lô PP2300632631
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bile Esculin Agar
Mã phần lô PP2300632632
Giá từng phần lô 3,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chocolate Agar + Bacitracin 9015
Mã phần lô PP2300632633
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Lysine Iron Agar
Mã phần lô PP2300632634
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy phân lập và phân biệt
Mã phần lô PP2300632635
Giá từng phần lô 140,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Mannitol Salt Agar
Mã phần lô PP2300632636
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường MRVP medium
Mã phần lô PP2300632637
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy Nitrate Broth
Mã phần lô PP2300632638
Giá từng phần lô 55,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sabouraud Agar
Mã phần lô PP2300632639
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy sử dụng để phân biệt vi khuẩn đường ruột
Mã phần lô PP2300632640
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Simon Citrate Agar
Mã phần lô PP2300632641
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy dùng để phân biệt Enterobacteriaceae
Mã phần lô PP2300632642
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Tryptones Soy Agar
Mã phần lô PP2300632643
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Urea Agar Base thạch nghiêng
Mã phần lô PP2300632644
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mueller Hinton Agar có 5% máu cừu
Mã phần lô PP2300632645
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nigrosin
Mã phần lô PP2300632646
Giá từng phần lô 1,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.872.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 873.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Novobiocin 5µg
Mã phần lô PP2300632647
Giá từng phần lô 1,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nhỏ PS có nắp
Mã phần lô PP2300632648
Giá từng phần lô 930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.395.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ống nghiệm nhỏ PS không nắp
Mã phần lô PP2300632649
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Serum
Mã phần lô PP2300632650
Giá từng phần lô 217,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Oxacillin
Mã phần lô PP2300632651
Giá từng phần lô 1,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 208
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy định danh Vi sinh vật
Mã phần lô PP2300632652
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2083
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Penicillin G
Mã phần lô PP2300632653
Giá từng phần lô 740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin + Tazobactam
Mã phần lô PP2300632654
Giá từng phần lô 4,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.804.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.175.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Polymyxin B
Mã phần lô PP2300632655
Giá từng phần lô 1,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.701.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que lấy mẫu bệnh phẩm vô trùng
Mã phần lô PP2300632656
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Rifampicin
Mã phần lô PP2300632657
Giá từng phần lô 910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.365.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 637.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone/sulbactam
Mã phần lô PP2300632658
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tăm Bông Mãnh Vô Trùng
Mã phần lô PP2300632659
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4166
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh phát hiện kháng thể Giang Mai
Mã phần lô PP2300632660
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán HCV
Mã phần lô PP2300632661
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán virus H.Pylori
Mã phần lô PP2300632662
Giá từng phần lô 141,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test phát hiện 5 chất gây nghiện MOP-AMP-MET-THC-MDMA
Mã phần lô PP2300632663
Giá từng phần lô 472,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test xét nghiệm kháng nguyên Salmonella typhi
Mã phần lô PP2300632664
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ định nhóm máu đầu giường trước truyền máu
Mã phần lô PP2300632665
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Thioglycolate Medium
Mã phần lô PP2300632666
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Thioglycollate broth
Mã phần lô PP2300632667
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm Giêmsa
Mã phần lô PP2300632668
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Co-Trimoxazole (Trimethoprim/ Sulphamethoxazole)
Mã phần lô PP2300632669
Giá từng phần lô 44,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
TSB NaCl 6,5 %
Mã phần lô PP2300632670
Giá từng phần lô 910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.365.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 637.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống Eppendorf
Mã phần lô PP2300632671
Giá từng phần lô 9,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube ependoff
Mã phần lô PP2300632672
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube nhựa đục
Mã phần lô PP2300632673
Giá từng phần lô 14,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.262.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube nhựa không nắp
Mã phần lô PP2300632674
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin
Mã phần lô PP2300632675
Giá từng phần lô 1,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 208
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm hòa hợp trong môi trường muối
Mã phần lô PP2300632676
Giá từng phần lô 182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Blood Agar Base + 5% Sheep Blood
Mã phần lô PP2300632677
Giá từng phần lô 215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300632678
Giá từng phần lô 4,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.367.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
NH3
Mã phần lô PP2300632679
Giá từng phần lô 35,916,615
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.874.922,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.141.630
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sample cup (3mL)
Mã phần lô PP2300632680
Giá từng phần lô 97,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.914.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sample cup 2ml
Mã phần lô PP2300632681
Giá từng phần lô 8,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.442.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.806.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sample cup 0.5ml
Mã phần lô PP2300632682
Giá từng phần lô 4,599,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.898.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.219.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng hồng cầu
Mã phần lô PP2300632683
Giá từng phần lô 101,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.995.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.397.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất chuẩn dùng để hiệu chuẩn cho xét nghiệm Fibrinogen
Mã phần lô PP2300632684
Giá từng phần lô 17,529,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.294.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.270.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->