Gói thầu: GÓI 2: MUA SẮM VẬT TƯ TIÊU HAO VÀ HOÁ CHẤT THEO MÁY

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300386589-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2024 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Truyền máu Huyết học
Chủ đầu tư Bệnh viện Truyền máu Huyết học
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu GÓI 2: MUA SẮM VẬT TƯ TIÊU HAO VÀ HOÁ CHẤT THEO MÁY
Số hiệu KHLCNT PL2300260407
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh Huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 11,293,146,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 394.576.362 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300527933 - Phần 1: Bộ kit sử dụng để xử lý và lưu trữ tế bào gốc máu cuống rốn (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng, tham gia trọn phần) 619,122,000 1.125.676.363 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 433.385.400 = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
2 PP2300527934 - Phần 2: Hoá chất - vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động (yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng, tham gia trọn phần) 685,261,920 1.245.930.763 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 479.683.344 = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
3 PP2300527935 - Phần 3: Hoá chất sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu tự động (yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng, tham gia trọn phần) 232,848,250 423.360.454 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 162.993.775 = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
4 PP2300527936 - Phần 4: Dụng cụ - hóa chất sử dụng cho xét nghiệm nat sàng lọc túi máu (yêu cầu tham gia trọn phần, cung cấp thiết bị sử dụng) 4,559,433,715 8.289.879.481 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 3.191.603.600 = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
5 PP2300527937 - Phần 5: Hóa chất - vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm nhóm máu và kháng thể bất thường tự động (yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng hóa chất, tham gia trọn phần) 3,458,130,475 6.287.509.954 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 2.420.691.332 = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
6 PP2300527938 - Phần 6: Hóa chất- vật tư sử dụng cho máy xác định nhóm máu abo - rhd và kháng thể bất thường tự động (yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng hóa chất, tham gia trọn phần) 3,342,749,116 6.077.725.665 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 2.339.924.381 = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
7 PP2300527939 - Phần 7: Hoá chất sử dụng trong xét nghiệm kháng nấm đồ (yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng, tham gia trọn phần) 255,000,000 463.636.363 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 178.500.000 = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
Phần 1: Bộ kit sử dụng để xử lý và lưu trữ tế bào gốc máu cuống rốn (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng, tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2300527933
Giá từng phần lô 619,122,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.676.363
Mã hàng hóa (HS) 9018 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 433.385.400
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Phần 2: Hoá chất - vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động (yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng, tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2300527934
Giá từng phần lô 685,261,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.245.930.763
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 479.683.344
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Phần 3: Hoá chất sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu tự động (yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng, tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2300527935
Giá từng phần lô 232,848,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.360.454
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.993.775
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Phần 4: Dụng cụ - hóa chất sử dụng cho xét nghiệm nat sàng lọc túi máu (yêu cầu tham gia trọn phần, cung cấp thiết bị sử dụng)
Mã phần lô PP2300527936
Giá từng phần lô 4,559,433,715
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.289.879.481
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.191.603.600
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Phần 5: Hóa chất - vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm nhóm máu và kháng thể bất thường tự động (yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng hóa chất, tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2300527937
Giá từng phần lô 3,458,130,475
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.287.509.954
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.420.691.332
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Phần 6: Hóa chất- vật tư sử dụng cho máy xác định nhóm máu abo - rhd và kháng thể bất thường tự động (yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng hóa chất, tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2300527938
Giá từng phần lô 3,342,749,116
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.077.725.665
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.339.924.381
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Phần 7: Hoá chất sử dụng trong xét nghiệm kháng nấm đồ (yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng, tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2300527939
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.636.363
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->