Gói thầu: Gói 2: Vật tư y tế theo danh mục, gồm 44 danh mục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500071502-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Chủ đầu tư Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 2: Vật tư y tế theo danh mục, gồm 44 danh mục
Số hiệu KHLCNT PL2400331585
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 14,068,444,720 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400562223 - Bể nhuộm tiêu bản ngang 200ml 12,500,000 17.045.455 . 6.250.000 1.2328767123287672 125,000
2 PP2400562224 - Bóng đèn nội soi 2,800,000 3.818.182 . 1.400.000 1.2328767123287672 28,000
3 PP2400562225 - Bộ dụng cụ thu thập máu cuống rốn 29,767,500 40.592.046 . 14.883.750 61.64383561643835 297,675
4 PP2400562226 - Bông cắt vô trùng 2x2cm (dùng cho bệnh nhân nhi) 7,410,000 10.104.546 . 3.705.000 160.27397260273972 74,100
5 PP2400562227 - Buồng tiêm truyền dưới da 1,158,000,000 1.579.090.910 . 579.000.000 24.657534246575338 11,580,000
6 PP2400562228 - Cán dao mổ số 3 250,000 340.910 . 125.000 0.6164383561643836 2,500
7 PP2400562229 - Casset đúc mô có nắp 12,360,000 16.854.546 . 6.180.000 1479.4520547945203 123,600
8 PP2400562230 - Cốc thủy tinh có mỏ 500ml 4,410,000 6.013.637 . 2.205.000 11.095890410958903 44,100
9 PP2400562231 - Chỉ khâu liền kim các số 2/0, 3/0, 4/0 3,443,000 4.695.000 . 1.721.500 38.58904109589041 34,430
10 PP2400562232 - Dây garo (dây cao su) 47,337,000 64.550.455 . 23.668.500 627.5342465753424 473,370
11 PP2400562233 - Dây truyền dịch hóa chất tránh ánh sáng 165,952,500 226.298.864 . 82.976.250 671.9178082191781 1,659,525
12 PP2400562234 - Đầu nối an toàn cho bệnh nhân nhi (đầu nối truyền dịch) 27,598,800 37.634.728 . 13.799.400 147.94520547945206 275,988
13 PP2400562235 - Đồng hồ bấm giây 945,000 1.288.637 . 472.500 0.3698630136986301 9,450
14 PP2400562236 - Đồng hồ bấm giây đếm ngược cho phòng thí nghiệm 7,245,000 9.879.546 . 3.622.500 2.8356164383561646 72,450
15 PP2400562237 - Đồng hồ hẹn giờ 1,760,000 2.400.000 . 880.000 0.9863013698630136 17,600
16 PP2400562238 - Gạc cầu 38,000 51.819 . 19.000 12.328767123287669 380
17 PP2400562239 - Găng khám 1,356,338,400 1.849.552.364 . 678.169.200 139349.83561643836 13,563,384
18 PP2400562240 - Giá đựng nước tiểu Inox 1,740,000 2.372.728 . 870.000 3.5753424657534243 17,400
19 PP2400562241 - Giấy Parafilm 23,548,000 32.110.910 . 11.774.000 3.4520547945205475 235,480
20 PP2400562242 - Hóa chất hạt từ chọn lọc tế bào CD34 535,800,000 730.636.364 . 267.900.000 0.3698630136986301 5,358,000
21 PP2400562243 - Hộp Inox chữ nhật: Kích thước 23*11*5cm 420,000 572.728 . 210.000 0.7397260273972602 4,200
22 PP2400562244 - Kéo Iris cong 2 đầu nhọn 395,000 538.637 . 197.500 0.6164383561643836 3,950
23 PP2400562245 - Kéo phẫu thuật thẳng 2 đầu nhọn 147,000 200.455 . 73.500 0.6164383561643836 1,470
24 PP2400562246 - Kéo thẳng 18 cm 15,800,000 21.545.455 . 7.900.000 48.6986301369863 158,000
25 PP2400562247 - Kẹp phẫu tích có mấu 190,000 259.091 . 95.000 0.6164383561643836 1,900
26 PP2400562248 - Kẹp phẫu tích không mấu 675,000 920.455 . 337.500 0.6164383561643836 6,750
27 PP2400562249 - Kim cánh bướm dùng cho buồng tiêm truyền 32,500,000 44.318.182 . 16.250.000 61.64383561643835 325,000
28 PP2400562250 - Khẩu trang có than hoạt tính 94,500,000 128.863.637 . 47.250.000 9246.575342465752 945,000
29 PP2400562251 - Lược 96 vị trí cho máy tách mẫu tự động 26,600,000 36.272.728 . 13.300.000 24.657534246575338 266,000
30 PP2400562252 - Lưỡi dao số 10 270,000 368.182 . 135.000 36.986301369863014 2,700
31 PP2400562253 - Lưỡi dao số 11 252,000 343.637 . 126.000 36.986301369863014 2,520
32 PP2400562254 - Micropipet 1-10 μl 28,145,700 38.380.500 . 14.072.850 1.3561643835616437 281,457
33 PP2400562255 - Miếng dán cố định kim truyền 40,556,250 55.303.978 . 20.278.125 30.821917808219176 405,563
34 PP2400562256 - Nhiệt ẩm kế điện tử 30,000,000 40.909.091 . 15.000.000 3.0821917808219172 300,000
35 PP2400562257 - Ống chạy PCR dạng thanh (0,1ml 8 - wellPCRStrip tubes), Clear tube 45,999,000 62.725.910 . 22.999.500 281.0958904109589 459,990
36 PP2400562258 - Pipet nhựa đầu có quả bóp 3ml vô trùng (dùng cho nuôi cấy tế bào, xét nghiệm di truyền sinh học phân tử) 1,340,000 1.827.273 . 670.000 246.5753424657534 13,400
37 PP2400562259 - Phiến định nhóm máu 148,750,500 202.841.591 . 74.375.250 27998.6301369863 1,487,505
38 PP2400562260 - Phin lọc mặt nạ phòng độc 189,000 257.728 . 94.500 1.2328767123287672 1,890
39 PP2400562261 - Que thủy tinh dùng định nhóm máu 50,500,000 68.863.637 . 25.250.000 249.04109589041096 505,000
40 PP2400562262 - Sample cup 2,0 ml 24,885,000 33.934.091 . 12.442.500 1849.3150684931506 248,850
41 PP2400562263 - Sample cup dùng cho xét nghiệm sinh hóa 3ml 6,000,000 8.181.819 . 3.000.000 2465.753424657534 60,000
42 PP2400562264 - Sonde Foley tiểu 3 nhánh 2,470,000 3.368.182 . 1.235.000 32.054794520547944 24,700
43 PP2400562265 - Sonde hút đờm dãi các số 2,232,230 3.043.950 . 1.116.115 94.93150684931507 22,323
44 PP2400562266 - Tip lọc 15 - 1250 μl 12,003,840 16.368.873 . 6.001.920 1420.2739726027396 120,039
Bể nhuộm tiêu bản ngang 200ml
Mã phần lô PP2400562223
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.045.455
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2328767123287672
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Bóng đèn nội soi
Mã phần lô PP2400562224
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.818.182
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2328767123287672
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Bộ dụng cụ thu thập máu cuống rốn
Mã phần lô PP2400562225
Giá từng phần lô 29,767,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.592.046
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.883.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.64383561643835
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,675
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Bông cắt vô trùng 2x2cm (dùng cho bệnh nhân nhi)
Mã phần lô PP2400562226
Giá từng phần lô 7,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.104.546
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160.27397260273972
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,100
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Buồng tiêm truyền dưới da
Mã phần lô PP2400562227
Giá từng phần lô 1,158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.579.090.910
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 579.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.657534246575338
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,580,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Cán dao mổ số 3
Mã phần lô PP2400562228
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.910
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Casset đúc mô có nắp
Mã phần lô PP2400562229
Giá từng phần lô 12,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.854.546
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479.4520547945203
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,600
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Cốc thủy tinh có mỏ 500ml
Mã phần lô PP2400562230
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.013.637
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.095890410958903
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,100
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Chỉ khâu liền kim các số 2/0, 3/0, 4/0
Mã phần lô PP2400562231
Giá từng phần lô 3,443,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.695.000
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.721.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 38.58904109589041
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,430
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Dây garo (dây cao su)
Mã phần lô PP2400562232
Giá từng phần lô 47,337,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.550.455
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.668.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 627.5342465753424
Bảo đảm dự thầu (VND) 473,370
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Dây truyền dịch hóa chất tránh ánh sáng
Mã phần lô PP2400562233
Giá từng phần lô 165,952,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.298.864
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.976.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 671.9178082191781
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,659,525
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Đầu nối an toàn cho bệnh nhân nhi (đầu nối truyền dịch)
Mã phần lô PP2400562234
Giá từng phần lô 27,598,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.634.728
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.799.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 147.94520547945206
Bảo đảm dự thầu (VND) 275,988
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Đồng hồ bấm giây
Mã phần lô PP2400562235
Giá từng phần lô 945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.288.637
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3698630136986301
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Đồng hồ bấm giây đếm ngược cho phòng thí nghiệm
Mã phần lô PP2400562236
Giá từng phần lô 7,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.879.546
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.622.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.8356164383561646
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,450
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Đồng hồ hẹn giờ
Mã phần lô PP2400562237
Giá từng phần lô 1,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9863013698630136
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,600
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Gạc cầu
Mã phần lô PP2400562238
Giá từng phần lô 38,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.819
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.328767123287669
Bảo đảm dự thầu (VND) 380
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Găng khám
Mã phần lô PP2400562239
Giá từng phần lô 1,356,338,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.849.552.364
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 678.169.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 139349.83561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,563,384
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Giá đựng nước tiểu Inox
Mã phần lô PP2400562240
Giá từng phần lô 1,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.372.728
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.5753424657534243
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,400
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Giấy Parafilm
Mã phần lô PP2400562241
Giá từng phần lô 23,548,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.110.910
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.774.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.4520547945205475
Bảo đảm dự thầu (VND) 235,480
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Hóa chất hạt từ chọn lọc tế bào CD34
Mã phần lô PP2400562242
Giá từng phần lô 535,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 730.636.364
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3698630136986301
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,358,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Hộp Inox chữ nhật: Kích thước 23*11*5cm
Mã phần lô PP2400562243
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.728
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7397260273972602
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Kéo Iris cong 2 đầu nhọn
Mã phần lô PP2400562244
Giá từng phần lô 395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.637
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,950
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Kéo phẫu thuật thẳng 2 đầu nhọn
Mã phần lô PP2400562245
Giá từng phần lô 147,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.455
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Kéo thẳng 18 cm
Mã phần lô PP2400562246
Giá từng phần lô 15,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.545.455
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48.6986301369863
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Kẹp phẫu tích có mấu
Mã phần lô PP2400562247
Giá từng phần lô 190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.091
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,900
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Kẹp phẫu tích không mấu
Mã phần lô PP2400562248
Giá từng phần lô 675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 920.455
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Kim cánh bướm dùng cho buồng tiêm truyền
Mã phần lô PP2400562249
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.318.182
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.64383561643835
Bảo đảm dự thầu (VND) 325,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Khẩu trang có than hoạt tính
Mã phần lô PP2400562250
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.863.637
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9246.575342465752
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Lược 96 vị trí cho máy tách mẫu tự động
Mã phần lô PP2400562251
Giá từng phần lô 26,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.272.728
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.657534246575338
Bảo đảm dự thầu (VND) 266,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Lưỡi dao số 10
Mã phần lô PP2400562252
Giá từng phần lô 270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.182
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.986301369863014
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Lưỡi dao số 11
Mã phần lô PP2400562253
Giá từng phần lô 252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.637
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.986301369863014
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Micropipet 1-10 μl
Mã phần lô PP2400562254
Giá từng phần lô 28,145,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.380.500
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.072.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3561643835616437
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,457
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Miếng dán cố định kim truyền
Mã phần lô PP2400562255
Giá từng phần lô 40,556,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.303.978
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.278.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.821917808219176
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,563
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Nhiệt ẩm kế điện tử
Mã phần lô PP2400562256
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.091
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.0821917808219172
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Ống chạy PCR dạng thanh (0,1ml 8 - wellPCRStrip tubes), Clear tube
Mã phần lô PP2400562257
Giá từng phần lô 45,999,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.725.910
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.999.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 281.0958904109589
Bảo đảm dự thầu (VND) 459,990
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Pipet nhựa đầu có quả bóp 3ml vô trùng (dùng cho nuôi cấy tế bào, xét nghiệm di truyền sinh học phân tử)
Mã phần lô PP2400562258
Giá từng phần lô 1,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.827.273
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.5753424657534
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,400
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Phiến định nhóm máu
Mã phần lô PP2400562259
Giá từng phần lô 148,750,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.841.591
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.375.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 27998.6301369863
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,487,505
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Phin lọc mặt nạ phòng độc
Mã phần lô PP2400562260
Giá từng phần lô 189,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.728
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2328767123287672
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Que thủy tinh dùng định nhóm máu
Mã phần lô PP2400562261
Giá từng phần lô 50,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.863.637
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 249.04109589041096
Bảo đảm dự thầu (VND) 505,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Sample cup 2,0 ml
Mã phần lô PP2400562262
Giá từng phần lô 24,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.934.091
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.442.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1849.3150684931506
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,850
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Sample cup dùng cho xét nghiệm sinh hóa 3ml
Mã phần lô PP2400562263
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.819
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2465.753424657534
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Sonde Foley tiểu 3 nhánh
Mã phần lô PP2400562264
Giá từng phần lô 2,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.368.182
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.054794520547944
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,700
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Sonde hút đờm dãi các số
Mã phần lô PP2400562265
Giá từng phần lô 2,232,230
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.043.950
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.116.115
Năng lực sản xuất hàng hóa 94.93150684931507
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,323
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Tip lọc 15 - 1250 μl
Mã phần lô PP2400562266
Giá từng phần lô 12,003,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.368.873
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.001.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1420.2739726027396
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,039
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 4 tuần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->