Gói thầu: Gói 2 – Vật tư y tế xét nghiệm Vi sinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300314970-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2023 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Thống Nhất
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 2 – Vật tư y tế xét nghiệm Vi sinh
Số hiệu KHLCNT PL2300213471
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 2,274,849,825 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34.122.747 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300438978 - Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm 67,500,000 101.250.000 3926 47.250.000 6250
2 PP2300438979 - Đầu côn hút mẫu bằng nhựa 94,672,800 142.009.200 3926 66.270.960 10800
3 PP2300438980 - Cóng đo phản ứng bằng nhựa 70,497,000 105.745.500 3926 49.347.900 10500
4 PP2300438981 - Cốc đựng mẫu bằng nhựa 44,019,000 66.028.500 3926 30.813.300 500
5 PP2300438982 - Đầu côn dùng một lần 188,249,670 282.374.505 3926 131.774.769 15
6 PP2300438983 - Cóng phản ứng 104,320,755 156.481.132,5 3926 73.024.528,5 6
7 PP2300438984 - Ống xữ lý mẫu phẩm 395,523,000 593.284.500 3926 276.866.100 1500
8 PP2300438985 - Ống dẫn mẫu thử và thuốc thử 84,753,000 127.129.500 3917 59.327.100 1500
9 PP2300438986 - Ống dẫn mẫu thử 62,154,000 93.231.000 3917 43.507.800 1500
10 PP2300438987 - Ống hút mẫu 56,502,000 84.753.000 3926 39.551.400 1500
11 PP2300438988 - Ống nghiệm pha loãng mẫu 199,500,000 299.250.000 139.650.000 5000
12 PP2300438989 - Đĩa xử lý mẫu 24 vị trí 94,500,000 141.750.000 3926 66.150.000 300
13 PP2300438990 - Đĩa khuếch đại 24 vị trí. 78,750,000 118.125.000 3926 55.125.000 500
14 PP2300438991 - Đĩa chứa chất thải lỏng 24 vị trí. 94,500,000 141.750.000 3926 66.150.000 300
15 PP2300438992 - Đầu côn (bằng nhựa) có đầu lọc 251,366,400 377.049.600 3926 175.956.480 9600
16 PP2300438993 - Đầu tip 300ul 157,507,200 236.260.800 3926 110.255.040 14400
17 PP2300438994 - Ống tuýp thứ cấp (bằng nhựa) 230,535,000 345.802.500 3926 161.374.500 3750
Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300438978
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6250
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu côn hút mẫu bằng nhựa
Mã phần lô PP2300438979
Giá từng phần lô 94,672,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.009.200
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.270.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 10800
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cóng đo phản ứng bằng nhựa
Mã phần lô PP2300438980
Giá từng phần lô 70,497,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.745.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.347.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 10500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cốc đựng mẫu bằng nhựa
Mã phần lô PP2300438981
Giá từng phần lô 44,019,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.028.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.813.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu côn dùng một lần
Mã phần lô PP2300438982
Giá từng phần lô 188,249,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.374.505
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.774.769
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300438983
Giá từng phần lô 104,320,755
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.481.132,5
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.024.528,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống xữ lý mẫu phẩm
Mã phần lô PP2300438984
Giá từng phần lô 395,523,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 593.284.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.866.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống dẫn mẫu thử và thuốc thử
Mã phần lô PP2300438985
Giá từng phần lô 84,753,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.129.500
Mã hàng hóa (HS) 3917
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.327.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống dẫn mẫu thử
Mã phần lô PP2300438986
Giá từng phần lô 62,154,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.231.000
Mã hàng hóa (HS) 3917
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.507.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống hút mẫu
Mã phần lô PP2300438987
Giá từng phần lô 56,502,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.753.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.551.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2300438988
Giá từng phần lô 199,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đĩa xử lý mẫu 24 vị trí
Mã phần lô PP2300438989
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đĩa khuếch đại 24 vị trí.
Mã phần lô PP2300438990
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đĩa chứa chất thải lỏng 24 vị trí.
Mã phần lô PP2300438991
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu côn (bằng nhựa) có đầu lọc
Mã phần lô PP2300438992
Giá từng phần lô 251,366,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.049.600
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.956.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 9600
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu tip 300ul
Mã phần lô PP2300438993
Giá từng phần lô 157,507,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.260.800
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.255.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 14400
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống tuýp thứ cấp (bằng nhựa)
Mã phần lô PP2300438994
Giá từng phần lô 230,535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.802.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.374.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->