Gói thầu: Gói 3: Cung cấp hóa chất sinh hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200080259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện hữu nghị Việt Nam Cu Ba Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Gói 3: Cung cấp hóa chất sinh hóa |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200029045 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - CuBa Đồng Hới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Giá bán HSMT | 2.000.000 VND |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | 8,359,484,702 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,594,852 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| STT | Tên từng phần / lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện HĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xét nghiệm định lượng nitơ urê | 165,416,160 | 0 | 0 | |
| 2 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Albumin BCP | 18,576,000 | 0 | 0 | |
| 3 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CHE, GGT, LDLP, và Lip | 13,692,000 | 0 | 0 | |
| 4 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ALT, ALTPLc, AST, và ASTPLc | 4,656,006 | 0 | 0 | |
| 5 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Creatine Kinase | 11,199,984 | 0 | 0 | |
| 6 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP | 9,999,996 | 0 | 0 | |
| 7 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HDL và LDL | 7,500,000 | 0 | 0 | |
| 8 | Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm: Alb, Ca, CA_2, Chol_2, Crea_2, DBil_2, ECre_2, ECreJ, GluH_3, GluO, Iron_2, Li, Mg, IP, TBil_2, TP, Trig, Trig_2, UA, UN, và UN_c | 17,999,928 | 0 | 0 | |
| 9 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Lac, Lac_2, TIBC, AMY_2, và PAMY_2 | 6,294,000 | 0 | 0 | |
| 10 | Chất kiểm chuẩn mức 1 | 12,150,000 | 0 | 0 | |
| 11 | Chất kiểm chuẩn mức 2 | 12,150,000 | 0 | 0 | |
| 12 | Cóng pha loãng | 34,539,905 | 0 | 0 | |
| 13 | Cóng phản ứng | 26,861,955 | 0 | 0 | |
| 14 | Chất thử định lượng nồng độ HbA1c | 114,333,000 | 0 | 0 | |
| 15 | Chất thử ly huyết | 20,325,540 | 0 | 0 | |
| 16 | Dung dịch định chuẩn HbA1c | 9,146,844 | 0 | 0 | |
| 17 | Chất thử kiểm tra chất lượng định lượng HbA1c ở ngưỡng bình thường | 8,400,000 | 0 | 0 | |
| 18 | Chất thử kiểm tra chất lượng định lượng HbA1c | 8,610,000 | 0 | 0 | |
| 19 | Chất thử định lượng glucose | 27,968,000 | 0 | 0 | |
| 20 | Chất thử định lượng urea/urea nitrogen | 22,860,000 | 0 | 0 | |
| 21 | Chất thử định lượng creatinine | 30,590,000 | 0 | 0 | |
| 22 | Chất thử định lượng acid uric | 8,132,000 | 0 | 0 | |
| 23 | Chất thử định lượng cholesterol | 10,488,000 | 0 | 0 | |
| 24 | Chất thử định lượng triglyceride | 18,093,750 | 0 | 0 | |
| 25 | Chất thử định lượng nồng độ HDL‑cholesterol | 35,570,500 | 0 | 0 | |
| 26 | Chất thử định lượng LDL-cholesterol | 107,079,000 | 0 | 0 | |
| 27 | Chất thử định lượng magnesium | 5,810,000 | 0 | 0 | |
| 28 | Chất thử định lượng lipase | 12,703,000 | 0 | 0 | |
| 29 | Chất thử định lượng hoạt tính xúc tác của LDH | 4,066,500 | 0 | 0 | |
| 30 | Chất thử định lượng aspartate aminotransferase (AST) | 40,695,000 | 0 | 0 | |
| 31 | Chất thử định lượng alanine aminotransferase (ALT) | 40,695,000 | 0 | 0 | |
| 32 | Chất thử định lượng γ‑glutamyltransferase ( (GGT) | 9,044,000 | 0 | 0 | |
| 33 | Dung dịch định chuẩn cho các chất thử | 3,048,912 | 0 | 0 | |
| 34 | Dung dịch định chuẩn bộ lipids | 3,486,006 | 0 | 0 | |
| 35 | Chất thử định lượng transferrin | 9,527,500 | 0 | 0 | |
| 36 | Chất thử định lượng protein phản ứng C (CRP) | 82,476,000 | 0 | 0 | |
| 37 | Dung dịch định chuẩn bộ Protein | 3,916,080 | 0 | 0 | |
| 38 | Chất thử định lượng bằng phương pháp miễn dịch antistreptolysin O | 19,055,250 | 0 | 0 | |
| 39 | Chất thử định lượng prealbumin | 38,110,800 | 0 | 0 | |
| 40 | Dung dịch định chuẩn các xét nghiệm sinh hóa đặc biệt | 5,086,242 | 0 | 0 | |
| 41 | Chất thử định lượng các yếu tố thấp khớp (RF) | 15,244,000 | 0 | 0 | |
| 42 | Dung dịch định chuẩn định lượng các yếu tố thấp khớp (RF) | 7,995,330 | 0 | 0 | |
| 43 | Chất thử kiểm tra chất lượng định lượng các yếu tố thấp khớp (RF) | 5,592,064 | 0 | 0 | |
| 44 | Chất thử định lượng protein | 20,016,000 | 0 | 0 | |
| 45 | Chất thử để định lượng albumin | 13,974,000 | 0 | 0 | |
| 46 | Dung dịch định chuẩn ALB-T, TPUC… | 3,909,080 | 0 | 0 | |
| 47 | Chất thử kiểm tra chất lượng ALB-T, TPUC… ở ngưỡng nồng độ bình thường | 7,536,120 | 0 | 0 | |
| 48 | Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 43,260,000 | 0 | 0 | |
| 49 | Đo hoạt độ Alanine aminotransferase (ALT) | 53,815,500 | 0 | 0 | |
| 50 | Định lượng Albumin | 9,500,400 | 0 | 0 | |
| 51 | Hóa chất hiệu chuẩn Protein đặc biệt nhóm 1 | 11,951,100 | 0 | 0 | |
| 52 | Đo hoạt độ Aspartate aminotrans ferase (AST) | 80,442,000 | 0 | 0 | |
| 53 | Định lượng Calci toàn phần | 16,657,020 | 0 | 0 | |
| 54 | Định lượng Cholesterol toàn phần | 52,142,400 | 0 | 0 | |
| 55 | Chất chuẩn các xét nghiệm sinh hóa | 10,542,000 | 0 | 0 | |
| 56 | Chất kiểm chứng thường quy mức 1. | 17,986,500 | 0 | 0 | |
| 57 | Chất kiểm chứng thường quy mức 2. | 17,797,500 | 0 | 0 | |
| 58 | Đo hoạt độ Creatine kinase | 43,553,120 | 0 | 0 | |
| 59 | Định lượng Creatinin | 32,552,280 | 0 | 0 | |
| 60 | Định lượng Bilirubin trực tiếp | 17,072,640 | 0 | 0 | |
| 61 | Hóa chất kiểm chứng HDL/LDL-Cholesterol | 8,946,000 | 0 | 0 | |
| 62 | Định lượng High density lipoprotein Cholesterol ( HDL-C) | 92,372,832 | 0 | 0 | |
| 63 | Hóa chất hiệu chuẩn HDL | 10,941,000 | 0 | 0 | |
| 64 | Chất thử kiểm tra chất lượng ALB-T, TPUC… ở ngưỡng nồng độ bệnh lý | 7,536,120 | 0 | 0 | |
| 65 | Chất thử định lượng ammoniac (NH3L) | 11,433,000 | 0 | 0 | |
| 66 | Chất thử định lượng ethanol | 48,950,000 | 0 | 0 | |
| 67 | Dung dịch định chuẩn định lượng ethanol, NH3L | 2,627,024 | 0 | 0 | |
| 68 | Chất thử kiểm tra chất lượng định lượng ETOH, NH3L ở ngưỡng nồng độ bệnh lý | 4,065,240 | 0 | 0 | |
| 69 | Chất thử kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng ETOH, NH3L ở ngưỡng nồng độ bình thường | 4,065,240 | 0 | 0 | |
| 70 | Chất thử kiểm tra chất lượng ở ngưỡng bình thường | 10,158,700 | 0 | 0 | |
| 71 | Chất thử kiểm tra chất lượng ở ngưỡng bệnh lý | 10,158,700 | 0 | 0 | |
| 72 | Định lượng CRP | 230,846,400 | 0 | 0 | |
| 73 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 đo độ đục | 9,503,550 | 0 | 0 | |
| 74 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 đo độ đục | 9,503,550 | 0 | 0 | |
| 75 | Hóa chất kiểm chứng mức 3 đo độ đục | 9,503,550 | 0 | 0 | |
| 76 | Hóa chất hiệu chuẩn CRP bình thường | 63,220,500 | 0 | 0 | |
| 77 | Định lượng Low density lipoprotein Cholesterol (LDL-C) | 503,211,960 | 0 | 0 | |
| 78 | Hóa chất hiệu chuẩn LDL | 18,389,700 | 0 | 0 | |
| 79 | Định lượng Bilirubin toàn phần | 33,467,200 | 0 | 0 | |
| 80 | Định lượng Protein toàn phần | 10,815,000 | 0 | 0 | |
| 81 | Định lượng Triglycerid | 61,780,000 | 0 | 0 | |
| 82 | Định lượng Ure/Urea nitrogen | 54,529,792 | 0 | 0 | |
| 83 | Định lượng Acid Uric | 38,156,400 | 0 | 0 | |
| 84 | Đo hoạt độ Amylase | 32,028,960 | 0 | 0 | |
| 85 | Đo hoạt độ Gama Glutamyl Transferase (GGT) | 15,267,840 | 0 | 0 | |
| 86 | Định lượng Glucose | 74,164,800 | 0 | 0 | |
| 87 | Định lượng cồn trong máu | 23,969,520 | 0 | 0 | |
| 88 | Chất chuẩn Amoniac và cồn trong máu | 1,871,100 | 0 | 0 | |
| 89 | Chất thử định lượng bằng phương pháp miễn dịch sản phẩm giáng hóa fibrin | 11,433,500 | 0 | 0 | |
| 90 | Dung dịch định chuẩn D-Dimer | 8,003,490 | 0 | 0 | |
| 91 | Chất thử kiểm tra chất lượng D-Dimer | 48,372,184 | 0 | 0 | |
| 92 | Hóa chất chính cho xét nghiệm Định lượng Opiate | 48,950,000 | 0 | 0 | |
| 93 | Dung dịch định chuẩn định tính và bán định lượng lạm dụng thuốc trong nước tiểu người ở ngưỡng nồng độ 1 | 7,622,340 | 0 | 0 | |
| 94 | Dung dịch định chuẩn định tính và bán định lượng lạm dụng thuốc trong nước tiểu người ở ngưỡng nồng độ 2 | 7,622,340 | 0 | 0 | |
| 95 | Chất thử kiểm tra chất lượng định tính và bán định lượng lạm dụng thuốc trong nước tiểu người ở nồng độ 1 | 11,433,480 | 0 | 0 | |
| 96 | Chất thử kiểm tra chất lượng định tính và bán định lượng lạm dụng thuốc trong nước tiểu người ở nồng độ 2 | 7,850,960 | 0 | 0 | |
| 97 | Chất thử kiểm tra chất lượng định tính và bán định lượng lạm dụng thuốc trong nước tiểu người ở nồng độ 3 | 6,992,960 | 0 | 0 | |
| 98 | Dung dịch pha loãng mẫu kết hợp với các thuốc thử xét nghiệm sinh hóa | 2,284,000 | 0 | 0 | |
| 99 | Chất phụ gia thêm vào buồng phản ứng để làm giảm sức căng bề mặt | 21,742,680 | 0 | 0 | |
| 100 | Dung dịch phân tích điện giải | 186,800,000 | 0 | 0 | |
| 101 | Dung dịch tham chiếu cho phân tích điện giải | 42,176,000 | 0 | 0 | |
| 102 | Dung dịch rửa dùng cho điện giải | 1,085,400 | 0 | 0 | |
| 103 | Chất kiểm chứng mức 1 Amoniac và cồn trong máu | 4,044,600 | 0 | 0 | |
| 104 | Chất kiểm chứng mức 2 Amoniac và cồn trong máu | 3,987,900 | 0 | 0 | |
| 105 | Dung dịch đệm phân tích điện giải | 115,360,000 | 0 | 0 | |
| 106 | Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng | 12,165,120 | 0 | 0 | |
| 107 | Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng | 1,013,750 | 0 | 0 | |
| 108 | Dung dịch rửa cho kim hút mẫu 1 | 2,624,400 | 0 | 0 | |
| 109 | Dung dịch rửa cho kim hút mẫu 2 | 2,624,400 | 0 | 0 | |
| 110 | Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng | 554,400 | 0 | 0 | |
| 111 | Dung dịch rửa có tính acid cho cóng phản ứng | 23,410,800 | 0 | 0 | |
| 112 | Dung dịch bão dưỡng hàng ngày cho điện cực ISE, ống và kim hút mẫu. | 3,505,788 | 0 | 0 | |
| 113 | Cốc đựng mẫu phẩm | 3,350,000 | 0 | 0 | |
| 114 | Khay đựng mẩu + Thuốc thử | 25,641,000 | 0 | 0 | |
| 115 | Chất chuẩn mức cao cho xét nghiệm điện giải | 7,114,400 | 0 | 0 | |
| 116 | Chất chuẩn mức thấp cho xét nghiệm điện giải | 8,551,200 | 0 | 0 | |
| 117 | Định lượng HbA1c | 63,218,168 | 0 | 0 | |
| 118 | Hóa chất kiểm chứng HbA1c | 18,643,800 | 0 | 0 | |
| 119 | Dung dịch định lượng natri, kali và chloride sử dụng điện cực chọn lọc ion ISE Reference | 3,260,000 | 0 | 0 | |
| 120 | Dung dịch định lượng natri, kali và chloride sử dụng điện cực chọn lọc ion ISE Internal | 34,960,000 | 0 | 0 | |
| 121 | Dung dịch định lượng natri, kali và chloride sử dụng điện cực chọn lọc ion ISE Diluent | 26,220,000 | 0 | 0 | |
| 122 | Dung dịch chuẩn điện cực chọn lọc ion ở nồng độ thấp | 652,680 | 0 | 0 | |
| 123 | Dung dịch chuẩn điện cực chọn lọc ion ở nồng độ cao | 652,680 | 0 | 0 | |
| 124 | Chất thử định lượng sắt | 4,446,000 | 0 | 0 | |
| 125 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Fe (Sắt) | 2,520,000 | 0 | 0 | |
| 126 | Chất thử định lượng alkaline phosphatase | 5,198,000 | 0 | 0 | |
| 127 | Chất thử Bilirubin toàn phần | 10,193,750 | 0 | 0 | |
| 128 | Hóa chất hiệu chuẩn CK-MB | 1,146,600 | 0 | 0 | |
| 129 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 CK-MB | 1,291,500 | 0 | 0 | |
| 130 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 CK-MB | 1,291,500 | 0 | 0 | |
| 131 | Đo hoạt độ CK-MB | 22,599,360 | 0 | 0 | |
| 132 | Dung dịch kiểm tra pha loãng dùng cho điện giải | 3,500,004 | 0 | 0 | |
| 133 | Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm điện giải | 75,192,000 | 0 | 0 | |
| 134 | Điện cực cho xét nghiệm điện giải | 449,652,000 | 0 | 0 | |
| 135 | Chất chuẩn điện giải A | 195,180,000 | 0 | 0 | |
| 136 | Chất chuẩn điện giải B + cầu muối | 227,370,750 | 0 | 0 | |
| 137 | Chất thử định lượng Bilirubin trực tiếp | 11,417,000 | 0 | 0 | |
| 138 | Chất thử định lượng Albumin | 6,787,500 | 0 | 0 | |
| 139 | Chất thử định lượng Protein toàn phần | 13,110,000 | 0 | 0 | |
| 140 | Dung dịch rửa cóng phản ứng trên máy sinh hóa | 331,920,000 | 0 | 0 | |
| 141 | Dung dịch rửa và dưỡng cóng phản ứng trên máy sinh hóa | 653,940,000 | 0 | 0 | |
| 142 | Dung dịch rửa kim hút hóa chất 1 | 89,582,489 | 0 | 0 | |
| 143 | Dung dịch rửa kim hút hóa chất 2 | 89,591,053 | 0 | 0 | |
| 144 | Dung dịch rửa kim hút hóa chất 3 | 96,798,944 | 0 | 0 | |
| 145 | Dung dịch làm mát đèn halogen | 90,000,000 | 0 | 0 | |
| 146 | Dung dịch sử dụng trong quy trình rửa hệ thống | 110,970,000 | 0 | 0 | |
| 147 | Dung dịch pha loãng mẫu | 262,200,000 | 0 | 0 | |
| 148 | Dung dịch thêm vào buồng ủ phản ứng | 73,998,720 | 0 | 0 | |
| 149 | Ống đựng mẫu 1ml | 54,000,000 | 0 | 0 | |
| 150 | Xét nghiệm định lượng albumin | 66,232,000 | 0 | 0 | |
| 151 | Xét nghiệm định lượng hoạt độ của men alanine aminotransferase (ALT) | 142,425,000 | 0 | 0 | |
| 152 | Xét nghiệm định lượng hoạt độ của amylase | 58,999,500 | 0 | 0 | |
| 153 | Xét nghiệm định lượng hoạt độ của men aspartate aminotrans ferase (AST) | 163,824,750 | 0 | 0 | |
| 154 | Xét nghiệm định lượng canxi | 20,740,560 | 0 | 0 | |
| 155 | Xét nghiệm định lượng cholesterol | 80,690,400 | 0 | 0 | |
| 156 | Xét nghiệm định lượng nồng độ protein phản ứng C | 201,090,000 | 0 | 0 | |
| 157 | Xét nghiệm định lượng creatinin | 200,780,800 | 0 | 0 | |
| 158 | Xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp | 29,729,280 | 0 | 0 | |
| 159 | Xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần | 19,407,360 | 0 | 0 | |
| 160 | Xét nghiệm định lượng cholesterol HDL | 86,999,808 | 0 | 0 | |
| 161 | Xét nghiệm định lượng hoạt độ gamma-glutamyl transferase | 17,099,264 | 0 | 0 | |
| 162 | Xét nghiệm định lượng glucose | 136,281,600 | 0 | 0 | |
| 163 | Xét nghiệm định lượng cholesterol LDL | 378,592,000 | 0 | 0 | |
| 164 | Xét nghiệm định lượng protein toàn phần | 71,395,200 | 0 | 0 | |
| 165 | Xét nghiệm định lượng acid uric | 30,000,000 | 0 | 0 | |
| 166 | Xét nghiệm định lượng Triglycerides | 74,000,000 | 0 | 0 |
Xét nghiệm định lượng nitơ urê |
|
| Giá từng phần lô | 165,416,160 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Albumin BCP |
|
| Giá từng phần lô | 18,576,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CHE, GGT, LDLP, và Lip |
|
| Giá từng phần lô | 13,692,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ALT, ALTPLc, AST, và ASTPLc |
|
| Giá từng phần lô | 4,656,006 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Creatine Kinase |
|
| Giá từng phần lô | 11,199,984 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP |
|
| Giá từng phần lô | 9,999,996 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HDL và LDL |
|
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm: Alb, Ca, CA_2, Chol_2, Crea_2, DBil_2, ECre_2, ECreJ, GluH_3, GluO, Iron_2, Li, Mg, IP, TBil_2, TP, Trig, Trig_2, UA, UN, và UN_c |
|
| Giá từng phần lô | 17,999,928 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Lac, Lac_2, TIBC, AMY_2, và PAMY_2 |
|
| Giá từng phần lô | 6,294,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất kiểm chuẩn mức 1 |
|
| Giá từng phần lô | 12,150,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất kiểm chuẩn mức 2 |
|
| Giá từng phần lô | 12,150,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cóng pha loãng |
|
| Giá từng phần lô | 34,539,905 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cóng phản ứng |
|
| Giá từng phần lô | 26,861,955 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử định lượng nồng độ HbA1c |
|
| Giá từng phần lô | 114,333,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử ly huyết |
|
| Giá từng phần lô | 20,325,540 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch định chuẩn HbA1c |
|
| Giá từng phần lô | 9,146,844 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử kiểm tra chất lượng định lượng HbA1c ở ngưỡng bình thường |
|
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử kiểm tra chất lượng định lượng HbA1c |
|
| Giá từng phần lô | 8,610,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử định lượng glucose |
|
| Giá từng phần lô | 27,968,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử định lượng urea/urea nitrogen |
|
| Giá từng phần lô | 22,860,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử định lượng creatinine |
|
| Giá từng phần lô | 30,590,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử định lượng acid uric |
|
| Giá từng phần lô | 8,132,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử định lượng cholesterol |
|
| Giá từng phần lô | 10,488,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử định lượng triglyceride |
|
| Giá từng phần lô | 18,093,750 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử định lượng nồng độ HDL‑cholesterol |
|
| Giá từng phần lô | 35,570,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử định lượng LDL-cholesterol |
|
| Giá từng phần lô | 107,079,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử định lượng magnesium |
|
| Giá từng phần lô | 5,810,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử định lượng lipase |
|
| Giá từng phần lô | 12,703,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử định lượng hoạt tính xúc tác của LDH |
|
| Giá từng phần lô | 4,066,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử định lượng aspartate aminotransferase (AST) |
|
| Giá từng phần lô | 40,695,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử định lượng alanine aminotransferase (ALT) |
|
| Giá từng phần lô | 40,695,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử định lượng γ‑glutamyltransferase ( (GGT) |
|
| Giá từng phần lô | 9,044,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch định chuẩn cho các chất thử |
|
| Giá từng phần lô | 3,048,912 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch định chuẩn bộ lipids |
|
| Giá từng phần lô | 3,486,006 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử định lượng transferrin |
|
| Giá từng phần lô | 9,527,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử định lượng protein phản ứng C (CRP) |
|
| Giá từng phần lô | 82,476,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch định chuẩn bộ Protein |
|
| Giá từng phần lô | 3,916,080 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử định lượng bằng phương pháp miễn dịch antistreptolysin O |
|
| Giá từng phần lô | 19,055,250 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử định lượng prealbumin |
|
| Giá từng phần lô | 38,110,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch định chuẩn các xét nghiệm sinh hóa đặc biệt |
|
| Giá từng phần lô | 5,086,242 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử định lượng các yếu tố thấp khớp (RF) |
|
| Giá từng phần lô | 15,244,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch định chuẩn định lượng các yếu tố thấp khớp (RF) |
|
| Giá từng phần lô | 7,995,330 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử kiểm tra chất lượng định lượng các yếu tố thấp khớp (RF) |
|
| Giá từng phần lô | 5,592,064 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử định lượng protein |
|
| Giá từng phần lô | 20,016,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử để định lượng albumin |
|
| Giá từng phần lô | 13,974,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch định chuẩn ALB-T, TPUC… |
|
| Giá từng phần lô | 3,909,080 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử kiểm tra chất lượng ALB-T, TPUC… ở ngưỡng nồng độ bình thường |
|
| Giá từng phần lô | 7,536,120 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
|
| Giá từng phần lô | 43,260,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Đo hoạt độ Alanine aminotransferase (ALT) |
|
| Giá từng phần lô | 53,815,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Định lượng Albumin |
|
| Giá từng phần lô | 9,500,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất hiệu chuẩn Protein đặc biệt nhóm 1 |
|
| Giá từng phần lô | 11,951,100 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Đo hoạt độ Aspartate aminotrans ferase (AST) |
|
| Giá từng phần lô | 80,442,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Định lượng Calci toàn phần |
|
| Giá từng phần lô | 16,657,020 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Giá từng phần lô | 52,142,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất chuẩn các xét nghiệm sinh hóa |
|
| Giá từng phần lô | 10,542,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất kiểm chứng thường quy mức 1. |
|
| Giá từng phần lô | 17,986,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất kiểm chứng thường quy mức 2. |
|
| Giá từng phần lô | 17,797,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Đo hoạt độ Creatine kinase |
|
| Giá từng phần lô | 43,553,120 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Định lượng Creatinin |
|
| Giá từng phần lô | 32,552,280 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Định lượng Bilirubin trực tiếp |
|
| Giá từng phần lô | 17,072,640 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất kiểm chứng HDL/LDL-Cholesterol |
|
| Giá từng phần lô | 8,946,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Định lượng High density lipoprotein Cholesterol ( HDL-C) |
|
| Giá từng phần lô | 92,372,832 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất hiệu chuẩn HDL |
|
| Giá từng phần lô | 10,941,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử kiểm tra chất lượng ALB-T, TPUC… ở ngưỡng nồng độ bệnh lý |
|
| Giá từng phần lô | 7,536,120 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử định lượng ammoniac (NH3L) |
|
| Giá từng phần lô | 11,433,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử định lượng ethanol |
|
| Giá từng phần lô | 48,950,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch định chuẩn định lượng ethanol, NH3L |
|
| Giá từng phần lô | 2,627,024 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử kiểm tra chất lượng định lượng ETOH, NH3L ở ngưỡng nồng độ bệnh lý |
|
| Giá từng phần lô | 4,065,240 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng ETOH, NH3L ở ngưỡng nồng độ bình thường |
|
| Giá từng phần lô | 4,065,240 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử kiểm tra chất lượng ở ngưỡng bình thường |
|
| Giá từng phần lô | 10,158,700 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử kiểm tra chất lượng ở ngưỡng bệnh lý |
|
| Giá từng phần lô | 10,158,700 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Định lượng CRP |
|
| Giá từng phần lô | 230,846,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 đo độ đục |
|
| Giá từng phần lô | 9,503,550 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 đo độ đục |
|
| Giá từng phần lô | 9,503,550 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất kiểm chứng mức 3 đo độ đục |
|
| Giá từng phần lô | 9,503,550 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất hiệu chuẩn CRP bình thường |
|
| Giá từng phần lô | 63,220,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Định lượng Low density lipoprotein Cholesterol (LDL-C) |
|
| Giá từng phần lô | 503,211,960 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất hiệu chuẩn LDL |
|
| Giá từng phần lô | 18,389,700 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Định lượng Bilirubin toàn phần |
|
| Giá từng phần lô | 33,467,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Định lượng Protein toàn phần |
|
| Giá từng phần lô | 10,815,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Định lượng Triglycerid |
|
| Giá từng phần lô | 61,780,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Định lượng Ure/Urea nitrogen |
|
| Giá từng phần lô | 54,529,792 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Định lượng Acid Uric |
|
| Giá từng phần lô | 38,156,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Đo hoạt độ Amylase |
|
| Giá từng phần lô | 32,028,960 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Đo hoạt độ Gama Glutamyl Transferase (GGT) |
|
| Giá từng phần lô | 15,267,840 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Định lượng Glucose |
|
| Giá từng phần lô | 74,164,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Định lượng cồn trong máu |
|
| Giá từng phần lô | 23,969,520 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất chuẩn Amoniac và cồn trong máu |
|
| Giá từng phần lô | 1,871,100 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử định lượng bằng phương pháp miễn dịch sản phẩm giáng hóa fibrin |
|
| Giá từng phần lô | 11,433,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch định chuẩn D-Dimer |
|
| Giá từng phần lô | 8,003,490 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử kiểm tra chất lượng D-Dimer |
|
| Giá từng phần lô | 48,372,184 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất chính cho xét nghiệm Định lượng Opiate |
|
| Giá từng phần lô | 48,950,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch định chuẩn định tính và bán định lượng lạm dụng thuốc trong nước tiểu người ở ngưỡng nồng độ 1 |
|
| Giá từng phần lô | 7,622,340 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch định chuẩn định tính và bán định lượng lạm dụng thuốc trong nước tiểu người ở ngưỡng nồng độ 2 |
|
| Giá từng phần lô | 7,622,340 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử kiểm tra chất lượng định tính và bán định lượng lạm dụng thuốc trong nước tiểu người ở nồng độ 1 |
|
| Giá từng phần lô | 11,433,480 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử kiểm tra chất lượng định tính và bán định lượng lạm dụng thuốc trong nước tiểu người ở nồng độ 2 |
|
| Giá từng phần lô | 7,850,960 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử kiểm tra chất lượng định tính và bán định lượng lạm dụng thuốc trong nước tiểu người ở nồng độ 3 |
|
| Giá từng phần lô | 6,992,960 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch pha loãng mẫu kết hợp với các thuốc thử xét nghiệm sinh hóa |
|
| Giá từng phần lô | 2,284,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất phụ gia thêm vào buồng phản ứng để làm giảm sức căng bề mặt |
|
| Giá từng phần lô | 21,742,680 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch phân tích điện giải |
|
| Giá từng phần lô | 186,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch tham chiếu cho phân tích điện giải |
|
| Giá từng phần lô | 42,176,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch rửa dùng cho điện giải |
|
| Giá từng phần lô | 1,085,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất kiểm chứng mức 1 Amoniac và cồn trong máu |
|
| Giá từng phần lô | 4,044,600 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất kiểm chứng mức 2 Amoniac và cồn trong máu |
|
| Giá từng phần lô | 3,987,900 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch đệm phân tích điện giải |
|
| Giá từng phần lô | 115,360,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng |
|
| Giá từng phần lô | 12,165,120 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng |
|
| Giá từng phần lô | 1,013,750 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch rửa cho kim hút mẫu 1 |
|
| Giá từng phần lô | 2,624,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch rửa cho kim hút mẫu 2 |
|
| Giá từng phần lô | 2,624,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng |
|
| Giá từng phần lô | 554,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch rửa có tính acid cho cóng phản ứng |
|
| Giá từng phần lô | 23,410,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch bão dưỡng hàng ngày cho điện cực ISE, ống và kim hút mẫu. |
|
| Giá từng phần lô | 3,505,788 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cốc đựng mẫu phẩm |
|
| Giá từng phần lô | 3,350,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khay đựng mẩu + Thuốc thử |
|
| Giá từng phần lô | 25,641,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất chuẩn mức cao cho xét nghiệm điện giải |
|
| Giá từng phần lô | 7,114,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất chuẩn mức thấp cho xét nghiệm điện giải |
|
| Giá từng phần lô | 8,551,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Định lượng HbA1c |
|
| Giá từng phần lô | 63,218,168 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất kiểm chứng HbA1c |
|
| Giá từng phần lô | 18,643,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch định lượng natri, kali và chloride sử dụng điện cực chọn lọc ion ISE Reference |
|
| Giá từng phần lô | 3,260,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch định lượng natri, kali và chloride sử dụng điện cực chọn lọc ion ISE Internal |
|
| Giá từng phần lô | 34,960,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch định lượng natri, kali và chloride sử dụng điện cực chọn lọc ion ISE Diluent |
|
| Giá từng phần lô | 26,220,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch chuẩn điện cực chọn lọc ion ở nồng độ thấp |
|
| Giá từng phần lô | 652,680 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch chuẩn điện cực chọn lọc ion ở nồng độ cao |
|
| Giá từng phần lô | 652,680 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử định lượng sắt |
|
| Giá từng phần lô | 4,446,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Fe (Sắt) |
|
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử định lượng alkaline phosphatase |
|
| Giá từng phần lô | 5,198,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử Bilirubin toàn phần |
|
| Giá từng phần lô | 10,193,750 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất hiệu chuẩn CK-MB |
|
| Giá từng phần lô | 1,146,600 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 CK-MB |
|
| Giá từng phần lô | 1,291,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 CK-MB |
|
| Giá từng phần lô | 1,291,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Đo hoạt độ CK-MB |
|
| Giá từng phần lô | 22,599,360 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch kiểm tra pha loãng dùng cho điện giải |
|
| Giá từng phần lô | 3,500,004 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm điện giải |
|
| Giá từng phần lô | 75,192,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Điện cực cho xét nghiệm điện giải |
|
| Giá từng phần lô | 449,652,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất chuẩn điện giải A |
|
| Giá từng phần lô | 195,180,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất chuẩn điện giải B + cầu muối |
|
| Giá từng phần lô | 227,370,750 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử định lượng Bilirubin trực tiếp |
|
| Giá từng phần lô | 11,417,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử định lượng Albumin |
|
| Giá từng phần lô | 6,787,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử định lượng Protein toàn phần |
|
| Giá từng phần lô | 13,110,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch rửa cóng phản ứng trên máy sinh hóa |
|
| Giá từng phần lô | 331,920,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch rửa và dưỡng cóng phản ứng trên máy sinh hóa |
|
| Giá từng phần lô | 653,940,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch rửa kim hút hóa chất 1 |
|
| Giá từng phần lô | 89,582,489 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch rửa kim hút hóa chất 2 |
|
| Giá từng phần lô | 89,591,053 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch rửa kim hút hóa chất 3 |
|
| Giá từng phần lô | 96,798,944 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch làm mát đèn halogen |
|
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch sử dụng trong quy trình rửa hệ thống |
|
| Giá từng phần lô | 110,970,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch pha loãng mẫu |
|
| Giá từng phần lô | 262,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch thêm vào buồng ủ phản ứng |
|
| Giá từng phần lô | 73,998,720 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống đựng mẫu 1ml |
|
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Xét nghiệm định lượng albumin |
|
| Giá từng phần lô | 66,232,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Xét nghiệm định lượng hoạt độ của men alanine aminotransferase (ALT) |
|
| Giá từng phần lô | 142,425,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Xét nghiệm định lượng hoạt độ của amylase |
|
| Giá từng phần lô | 58,999,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Xét nghiệm định lượng hoạt độ của men aspartate aminotrans ferase (AST) |
|
| Giá từng phần lô | 163,824,750 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Xét nghiệm định lượng canxi |
|
| Giá từng phần lô | 20,740,560 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Xét nghiệm định lượng cholesterol |
|
| Giá từng phần lô | 80,690,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Xét nghiệm định lượng nồng độ protein phản ứng C |
|
| Giá từng phần lô | 201,090,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Xét nghiệm định lượng creatinin |
|
| Giá từng phần lô | 200,780,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp |
|
| Giá từng phần lô | 29,729,280 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần |
|
| Giá từng phần lô | 19,407,360 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Xét nghiệm định lượng cholesterol HDL |
|
| Giá từng phần lô | 86,999,808 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Xét nghiệm định lượng hoạt độ gamma-glutamyl transferase |
|
| Giá từng phần lô | 17,099,264 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Xét nghiệm định lượng glucose |
|
| Giá từng phần lô | 136,281,600 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Xét nghiệm định lượng cholesterol LDL |
|
| Giá từng phần lô | 378,592,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Xét nghiệm định lượng protein toàn phần |
|
| Giá từng phần lô | 71,395,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Xét nghiệm định lượng acid uric |
|
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Xét nghiệm định lượng Triglycerides |
|
| Giá từng phần lô | 74,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi