Gói thầu: GÓI 3: HOÁ CHẤT VẬT TƯ HỖ TRỢ XÉT NGHIỆM

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400128526-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Truyền máu Huyết học
Chủ đầu tư Bệnh viện Truyền máu Huyết học
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu GÓI 3: HOÁ CHẤT VẬT TƯ HỖ TRỢ XÉT NGHIỆM
Số hiệu KHLCNT PL2400079609
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 2,002,473,124 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30.037.094 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400046470 - Agencourt AMPure XP Beads hoặc tương đương 149,400,000 2,241,000
2 PP2400046471 - Tube thủy tinh 10 x 75 mm 76,560,000 1,148,400
3 PP2400046472 - Ampiciline Ready Made Solution, 100 mg/mL, 0.2 μm filtered 8,613,000 129,195
4 PP2400046473 - Betain (nồng độ 5M) 1,588,000 23,820
5 PP2400046474 - Bộ kit dùng cho máy tách chiết Acid nucleic tự động để tách RNA từ máu 655,776,000 9,836,640
6 PP2400046475 - Buffer EB (250 ml) 1,956,000 29,340
7 PP2400046476 - Dầu soi kính hiển vi (Kính quang học) 14,650,000 219,750
8 PP2400046477 - Enzyme cắt giới hạn HaeIII 8,361,000 125,415
9 PP2400046478 - Ficoll 12,750,000 191,250
10 PP2400046479 - Isopropanol 600,000 9,000
11 PP2400046480 - JM109 Competent Cells hoặc tương đương 8,360,000 125,400
12 PP2400046481 - KH2PO4 10,190,880 152,863
13 PP2400046482 - Na2HPO4 948,000 14,220
14 PP2400046483 - NaCl 3,072,000 46,080
15 PP2400046484 - NaHCO3 1,584,000 23,760
16 PP2400046485 - NH4Cl 4,193,280 62,899
17 PP2400046486 - NH4OAC 7,787,500 116,812
18 PP2400046487 - PGEM-T Vector 12,058,200 180,873
19 PP2400046488 - Silver nitrate 81,552,000 1,223,280
20 PP2400046489 - Sodium citrate dihydrate 1,742,400 26,136
21 PP2400046490 - Thuốc thử Kovac's 3,927,000 58,905
22 PP2400046491 - Potasssium metabisulfite 1,415,500 21,232
23 PP2400046492 - Sodium disulfite 1,315,000 19,725
24 PP2400046493 - Sodium thiosulfate 5,632,500 84,487
25 PP2400046494 - Ammonium Iron(III) Sulfate 1,406,000 21,090
26 PP2400046495 - copper(II) Sulfate.5H2O 2,540,000 38,100
27 PP2400046496 - Acid Boric 3,270,000 49,050
28 PP2400046497 - dầu soi kính hiển vi huỳnh quang 17,760,000 266,400
29 PP2400046498 - NaOH 1M 9,350,000 140,250
30 PP2400046499 - Tris base 3,000,000 45,000
31 PP2400046500 - acid citric 4,960,000 74,400
32 PP2400046501 - Glycerol 44,200,000 663,000
33 PP2400046502 - Methanol 29,184,000 437,760
34 PP2400046503 - Cloroform 1,432,000 21,480
35 PP2400046504 - Diethyl ether 1,708,000 25,620
36 PP2400046505 - Acid Formic 62,458,000 936,870
37 PP2400046506 - Hydrochloric Acid 0.1N 1,740,000 26,100
38 PP2400046507 - Nondidet P40 hoặc tương đương 5,000,000 75,000
39 PP2400046508 - Môi trường nuôi cấy tế bào 430,496,000 6,457,440
40 PP2400046509 - Dimethyl sulfoxide 100% sử dụng cho khoa máu cuống rốn 86,927,500 1,303,912
41 PP2400046510 - Chai cấy Flask 25 cm 23,716,800 355,752
42 PP2400046511 - Kit ly trích DNA từ mẫu máu, tủy 127,316,000 1,909,740
43 PP2400046512 - Dung dịch đệm 2X 8,690,004 130,350
44 PP2400046513 - Đĩa 96 giếng dùng cho máy tạo giọt bán tự động 12,216,000 183,240
45 PP2400046514 - Dây 8 ống PCR kèm nắp vòm 25,250,400 378,756
46 PP2400046515 - Đầu tip thể tích 125mcl 25,820,160 387,302
Agencourt AMPure XP Beads hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400046470
Giá từng phần lô 149,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,241,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube thủy tinh 10 x 75 mm
Mã phần lô PP2400046471
Giá từng phần lô 76,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,148,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ampiciline Ready Made Solution, 100 mg/mL, 0.2 μm filtered
Mã phần lô PP2400046472
Giá từng phần lô 8,613,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,195
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Betain (nồng độ 5M)
Mã phần lô PP2400046473
Giá từng phần lô 1,588,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,820
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kit dùng cho máy tách chiết Acid nucleic tự động để tách RNA từ máu
Mã phần lô PP2400046474
Giá từng phần lô 655,776,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,836,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Buffer EB (250 ml)
Mã phần lô PP2400046475
Giá từng phần lô 1,956,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,340
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu soi kính hiển vi (Kính quang học)
Mã phần lô PP2400046476
Giá từng phần lô 14,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Enzyme cắt giới hạn HaeIII
Mã phần lô PP2400046477
Giá từng phần lô 8,361,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,415
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ficoll
Mã phần lô PP2400046478
Giá từng phần lô 12,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Isopropanol
Mã phần lô PP2400046479
Giá từng phần lô 600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
JM109 Competent Cells hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400046480
Giá từng phần lô 8,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
KH2PO4
Mã phần lô PP2400046481
Giá từng phần lô 10,190,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,863
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Na2HPO4
Mã phần lô PP2400046482
Giá từng phần lô 948,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,220
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
NaCl
Mã phần lô PP2400046483
Giá từng phần lô 3,072,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,080
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
NaHCO3
Mã phần lô PP2400046484
Giá từng phần lô 1,584,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
NH4Cl
Mã phần lô PP2400046485
Giá từng phần lô 4,193,280
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,899
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
NH4OAC
Mã phần lô PP2400046486
Giá từng phần lô 7,787,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,812
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PGEM-T Vector
Mã phần lô PP2400046487
Giá từng phần lô 12,058,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,873
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Silver nitrate
Mã phần lô PP2400046488
Giá từng phần lô 81,552,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,223,280
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sodium citrate dihydrate
Mã phần lô PP2400046489
Giá từng phần lô 1,742,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,136
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử Kovac's
Mã phần lô PP2400046490
Giá từng phần lô 3,927,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,905
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Potasssium metabisulfite
Mã phần lô PP2400046491
Giá từng phần lô 1,415,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,232
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sodium disulfite
Mã phần lô PP2400046492
Giá từng phần lô 1,315,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,725
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sodium thiosulfate
Mã phần lô PP2400046493
Giá từng phần lô 5,632,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,487
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ammonium Iron(III) Sulfate
Mã phần lô PP2400046494
Giá từng phần lô 1,406,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,090
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
copper(II) Sulfate.5H2O
Mã phần lô PP2400046495
Giá từng phần lô 2,540,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid Boric
Mã phần lô PP2400046496
Giá từng phần lô 3,270,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
dầu soi kính hiển vi huỳnh quang
Mã phần lô PP2400046497
Giá từng phần lô 17,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 266,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
NaOH 1M
Mã phần lô PP2400046498
Giá từng phần lô 9,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tris base
Mã phần lô PP2400046499
Giá từng phần lô 3,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
acid citric
Mã phần lô PP2400046500
Giá từng phần lô 4,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Glycerol
Mã phần lô PP2400046501
Giá từng phần lô 44,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 663,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Methanol
Mã phần lô PP2400046502
Giá từng phần lô 29,184,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 437,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cloroform
Mã phần lô PP2400046503
Giá từng phần lô 1,432,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Diethyl ether
Mã phần lô PP2400046504
Giá từng phần lô 1,708,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,620
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid Formic
Mã phần lô PP2400046505
Giá từng phần lô 62,458,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 936,870
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hydrochloric Acid 0.1N
Mã phần lô PP2400046506
Giá từng phần lô 1,740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nondidet P40 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400046507
Giá từng phần lô 5,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy tế bào
Mã phần lô PP2400046508
Giá từng phần lô 430,496,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,457,440
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dimethyl sulfoxide 100% sử dụng cho khoa máu cuống rốn
Mã phần lô PP2400046509
Giá từng phần lô 86,927,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,303,912
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai cấy Flask 25 cm
Mã phần lô PP2400046510
Giá từng phần lô 23,716,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 355,752
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit ly trích DNA từ mẫu máu, tủy
Mã phần lô PP2400046511
Giá từng phần lô 127,316,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,909,740
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch đệm 2X
Mã phần lô PP2400046512
Giá từng phần lô 8,690,004
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa 96 giếng dùng cho máy tạo giọt bán tự động
Mã phần lô PP2400046513
Giá từng phần lô 12,216,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây 8 ống PCR kèm nắp vòm
Mã phần lô PP2400046514
Giá từng phần lô 25,250,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,756
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu tip thể tích 125mcl
Mã phần lô PP2400046515
Giá từng phần lô 25,820,160
Bảo đảm dự thầu (VND) 387,302
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->