Gói thầu: Gói 3: Hóa chất, vật tư, trang thiết bị y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300394479-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Sóc Trăng
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Sóc Trăng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 3: Hóa chất, vật tư, trang thiết bị y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300271033
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Giá gói thầu 107,951,603,374 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.159.032.100 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300632768 - Acid Citric 42,300,000 63.450.000 29.610.000 100
2 PP2300632769 - Áo phẫu thuật 12,960,000 19.440.000 9.072.000 66
3 PP2300632770 - Bàn chải phẫu thuật 5,600,000 8.400.000 3.920.000 33
4 PP2300632771 - Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng 56,570,220 84.855.330 39.599.154 3
5 PP2300632772 - Băng đạn nội soi nghiêng 84,855,330 127.282.995 59.398.731 5
6 PP2300632773 - Băng dán trong suốt vô trùng 7,998,000 11.997.000 5.598.600 33
7 PP2300632774 - Băng gạc vô trùng 18,000,000 27.000.000 12.600.000 833
8 PP2300632775 - Băng ghim cắt khâu nối nội soi dùng cho mô, chiều dài 45mm 28,285,250 42.427.875 19.799.675 1
9 PP2300632776 - Banh mũi (lớn, nhỏ) 30,150,000 45.225.000 21.105.000 8
10 PP2300632777 - Bình chứa dịch 3,158,000,000 4.737.000.000 2.210.600.000 333
11 PP2300632778 - Bình tạo ẩm oxy 13,500,000 20.250.000 9.450.000 15
12 PP2300632779 - Bộ bơm bóng can thiệp tim mạch áp lực cao có chạc ba 2,150,000 3.225.000 1.505.000 1
13 PP2300632780 - Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt 9,300,000 13.950.000 6.510.000 5
14 PP2300632781 - Bộ dây truyền dịch dùng trọng lực 60 giọt/ 1ml 2,221,800 3.332.700 1.555.260 16
15 PP2300632782 - Bộ điều khiển cắt coil điện tử EDG v4 62,500,000 93.750.000 43.750.000 4
16 PP2300632783 - Bộ dụng cụ hút huyết khối dùng trong can thiệp tim mạch 440,000,000 660.000.000 308.000.000 8
17 PP2300632784 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu 9,500,000 14.250.000 6.650.000 3
18 PP2300632785 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu 9,500,000 14.250.000 6.650.000 3
19 PP2300632786 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu 9,500,000 14.250.000 6.650.000 3
20 PP2300632787 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 17,280,000 25.920.000 12.096.000 8
21 PP2300632788 - BỘ KHĂN CHỤP MẠCH NÃO 65,600,000 98.400.000 45.920.000 33
22 PP2300632789 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng 3,087,000,000 4.630.500.000 2.160.900.000 5
23 PP2300632790 - Bộ phận kết nối dùng trong can thiệp tim mạch 175,000,000 262.500.000 122.500.000 166
24 PP2300632791 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản 6,600,000 9.900.000 4.620.000 1
25 PP2300632792 - Bộ trocar phẫu thuật 10mm 240,000,000 360.000.000 168.000.000 1
26 PP2300632793 - Bộ trocar phẫu thuật 5mm 360,000,000 540.000.000 252.000.000 2
27 PP2300632794 - Bơm tiêm cản quang dùng trong can thiệp tim mạch 58,000,000 87.000.000 40.600.000 166
28 PP2300632795 - Bóng bóp gây mê 6,720,000 10.080.000 4.704.000 13
29 PP2300632796 - Bóng bóp giúp thở 9,450,000 14.175.000 6.615.000 1
30 PP2300632797 - Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ 25,200,000 37.800.000 17.640.000 1
31 PP2300632798 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 1,400,000,000 2.100.000.000 980.000.000 33
32 PP2300632799 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, không đàn hồi, đa lớp với kỹ thuật CrossFlex, chất liệu Pebax không đàn hồi 945,000,000 1.417.500.000 661.500.000 25
33 PP2300632800 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi công nghệ Slim seal đa lớp với kỹ thuật CrossFlex cản quang tốt, chất liệu Pebax bán đàn hồi 945,000,000 1.417.500.000 661.500.000 25
34 PP2300632801 - Bóng nong mạch vành công nghệ Laser 2,460,000,000 3.690.000.000 1.722.000.000 50
35 PP2300632802 - Bóng nong mạch vành công nghệ lazer 2,460,000,000 3.690.000.000 1.722.000.000 50
36 PP2300632803 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép 3,000,000,000 4.500.000.000 2.100.000.000 50
37 PP2300632804 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus 6,250,000,000 9.375.000.000 4.375.000.000 41
38 PP2300632805 - Bông viên y tế 186,675,000 280.012.500 130.672.500 250
39 PP2300632806 - Bông viên y tế 149,340,000 224.010.000 104.538.000 200
40 PP2300632807 - Buồng tiêm cấy dưới da bằng Titanium hoặc tương đương 595,000,000 892.500.000 416.500.000 16
41 PP2300632808 - Buồng tiêm đặt dưới da có van 3 chiều catheter đầu đóng truyền cản quang cản từ dùng hóa trị liệu, truyền dịch, thuốc, máu và giảm đau 472,500,000 708.750.000 330.750.000 8
42 PP2300632809 - Cán gương nha khoa 1,020,000 1.530.000 714.000 5
43 PP2300632810 - Catheter chạy thận nhân tạo 2,940,000 4.410.000 2.058.000 1
44 PP2300632811 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 6,615,000 9.922.500 4.630.500 5
45 PP2300632812 - Chất bôi trơn 21,000,000 31.500.000 14.700.000 50
46 PP2300632813 - Chất trám bít ống tủy 270,000 405.000 189.000 1
47 PP2300632814 - Chỉ đa sợi, tan trung bình 441,000,000 661.500.000 308.700.000 1166
48 PP2300632815 - Chỉ đa sợi, tan trung bình 61,950,000 92.925.000 43.365.000 166
49 PP2300632816 - Chỉ đa sợi, tan trung bình 63,000,000 94.500.000 44.100.000 166
50 PP2300632817 - Chỉ khâu đặc biệt các loại, các cỡ 28,000,000 42.000.000 19.600.000 3
51 PP2300632818 - Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu liền kim 120,000,000 180.000.000 84.000.000 16
52 PP2300632819 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 123,608,000 185.412.000 86.525.600 333
53 PP2300632820 - Chỉ nylon 9,450,000 14.175.000 6.615.000 8
54 PP2300632821 - Chỉ phẫu thuật 84,000,000 126.000.000 58.800.000 166
55 PP2300632822 - Chỉ phẫu thuật 50,220,000 75.330.000 35.154.000 100
56 PP2300632823 - Chỉ phẫu thuật 93,732,800 140.599.200 65.612.960 116
57 PP2300632824 - Chỉ phẫu thuật có kháng khuẩn 16,286,600 24.429.900 11.400.620 33
58 PP2300632825 - Chỉ phẫu thuật không tan 84,000,000 126.000.000 58.800.000 166
59 PP2300632826 - Chỉ phẫu thuật tan đa sợi có kháng khuẩn 203,175,000 304.762.500 142.222.500 500
60 PP2300632827 - Chỉ phẫu thuật tan đa sợi có kháng khuẩn 172,026,000 258.039.000 120.418.200 333
61 PP2300632828 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 7,560,000 11.340.000 5.292.000 20
62 PP2300632829 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 8,416,800 12.625.200 5.891.760 20
63 PP2300632830 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 5,863,176 8.794.764 4.104.223 12
64 PP2300632831 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi (khâu gan) 14,175,000 21.262.500 9.922.500 25
65 PP2300632832 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn 9,450,000 14.175.000 6.615.000 20
66 PP2300632833 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn 3,397,824 5.096.736 2.378.476 8
67 PP2300632834 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn 45,271,872 67.907.808 31.690.310 72
68 PP2300632835 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 9,368,136 14.052.204 6.557.695 12
69 PP2300632836 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 13,608,000 20.412.000 9.525.600 24
70 PP2300632837 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 13,608,000 20.412.000 9.525.600 24
71 PP2300632838 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 37,800,000 56.700.000 26.460.000 66
72 PP2300632839 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 83,116,600 124.674.900 58.181.620 116
73 PP2300632840 - Chỉ thép buộc hàm 500,000 750.000 350.000 1
74 PP2300632841 - Chỉ thép khâu xương bánh chè có kim 252,000,000 378.000.000 176.400.000 166
75 PP2300632842 - Cọ bôi keo dán 1,000,000 1.500.000 700.000 166
76 PP2300632843 - Composide đặc 6,300,000 9.450.000 4.410.000 2
77 PP2300632844 - Composide lỏng 5,760,000 8.640.000 4.032.000 3
78 PP2300632845 - Cồn 90 độ 2,408,000 3.612.000 1.685.600 166
79 PP2300632846 - Cuộn nút mạch não chất liệu platium 270,000,000 405.000.000 189.000.000 3
80 PP2300632847 - Đầu thử (que thử) đường huyết máy đo đường huyết 463,680,000 695.520.000 324.576.000 13333
81 PP2300632848 - Dây bơm cản quang áp lực cao 38,500,000 57.750.000 26.950.000 16
82 PP2300632849 - Dây cưa xương 45,858,540 68.787.810 32.100.978 21
83 PP2300632850 - Dây dẫn can thiệp động mạch vành, thiết kế đầu tip Core-To-Tip, phủ lớp ái nước 219,800,000 329.700.000 153.860.000 16
84 PP2300632851 - Dây dẫn can thiệp động mạch vành, thiết kế đầu tip Shapping ribbon 244,900,000 367.350.000 171.430.000 16
85 PP2300632852 - Dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh, lớp phủ ái nước SLIP-COAT dài 170cm 300,000,000 450.000.000 210.000.000 8
86 PP2300632853 - Dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh, lớp phủ ái nước SLIP-COAT dài 180cm 150,000,000 225.000.000 105.000.000 4
87 PP2300632854 - Dây dẫn can thiệp mạch não 120,000,000 180.000.000 84.000.000 3
88 PP2300632855 - Dây dẫn can thiệp mạch vành 720,000,000 1.080.000.000 504.000.000 50
89 PP2300632856 - Dây dẫn can thiệp mạch vành (tắc nghẽn mạn tính) 122,000,000 183.000.000 85.400.000 8
90 PP2300632857 - Dây dẫn chẩn đoán dùng trong can thiệp tim mạch lõi Nitinol 74,000,000 111.000.000 51.800.000 16
91 PP2300632858 - Dây dẫn dịch dùng 1 lần 500,000,000 750.000.000 350.000.000 33
92 PP2300632859 - Dây dẫn đường cho catheter 148,000,000 222.000.000 103.600.000 33
93 PP2300632860 - Dây dao dùng cho dao cắt đốt công nghệ siêu âm mổ mở 156,369,150 234.553.725 109.458.405 1
94 PP2300632861 - Dây Garô (Dây thắt mạch) 18,000,000 27.000.000 12.600.000 200
95 PP2300632862 - Dây nối dùng trong can thiệp tim mạch 7,500,000 11.250.000 5.250.000 16
96 PP2300632863 - Dây nối ống hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch Penumbra System - Aspiration Tubing 111,300,000 166.950.000 77.910.000 8
97 PP2300632864 - Dây nối Ống thông hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch 111,300,000 166.950.000 77.910.000 8
98 PP2300632865 - Đinh chốt xương chày 187,500,000 281.250.000 131.250.000 8
99 PP2300632866 - Đinh chốt xương chày đa năng các cỡ 700,050,000 1.050.075.000 490.035.000 25
100 PP2300632867 - Đinh chốt xương đùi đa năng các cỡ 250,000,000 375.000.000 175.000.000 8
101 PP2300632868 - Đinh Kirschner một đầu nhọn 166,000,000 249.000.000 116.200.000 333
102 PP2300632869 - Dụng cụ bắt dị vật dùng trong can thiệp tim mạch 90,000,000 135.000.000 63.000.000 1
103 PP2300632870 - Dụng cụ bắt dị vật kích thước lớn dùng trong can thiệp tim mạch 99,000,000 148.500.000 69.300.000 1
104 PP2300632871 - Dụng cụ cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi 70,418,250 105.627.375 49.292.775 1
105 PP2300632872 - Dụng cụ đặt Mask thanh quản 2,730,000 4.095.000 1.911.000 1
106 PP2300632873 - Dụng cụ khâu cắt ống tiêu hóa thẳng 55,000,000 82.500.000 38.500.000 1
107 PP2300632874 - Dụng cụ lấy huyết khối 95,000,000 142.500.000 66.500.000 1
108 PP2300632875 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ 310,000,000 465.000.000 217.000.000 16
109 PP2300632876 - Dung dịch diệt khuẩn nhanh các bề mặt thiết bị, môi trường y tế 18,125,000 27.187.500 12.687.500 4
110 PP2300632877 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt dạng phun 319,620,000 479.430.000 223.734.000 33
111 PP2300632878 - Dung dịch khử khuẩn mức độ trung bình dụng cụ y tế 36,000,000 54.000.000 25.200.000 16
112 PP2300632879 - Dung Dịch phun khử khuẩn không khí H2O2 11,400,000 17.100.000 7.980.000 20
113 PP2300632880 - Dung dịch rửa tay thường qui 151,200,000 226.800.000 105.840.000 333
114 PP2300632881 - Dung dịch vệ sinh tay chứa cồn 180,000,000 270.000.000 126.000.000 500
115 PP2300632882 - Ghim khâu cắt ống tiêu hóa thẳng 75,000,000 112.500.000 52.500.000 8
116 PP2300632883 - Giá đỡ mạch máu não 470,000,000 705.000.000 329.000.000 1
117 PP2300632884 - Giấy điện tim 4,500,000 6.750.000 3.150.000 50
118 PP2300632885 - Giấy điện tim 3,900,000 5.850.000 2.730.000 50
119 PP2300632886 - Giấy điện tim 13,230,000 19.845.000 9.261.000 25
120 PP2300632887 - Giấy in nhiệt 5,500,000 8.250.000 3.850.000 83
121 PP2300632888 - Giấy y tế 72,840,000 109.260.000 50.988.000 333
122 PP2300632889 - Hệ stent mạch vành phủ thuốc 10,500,000,000 15.750.000.000 7.350.000.000 41
123 PP2300632890 - Hóa chất phun tiệt trùng bề mặt không khí 102,400,000 153.600.000 71.680.000 13
124 PP2300632891 - Hộp đựng gòn 4,290,000 6.435.000 3.003.000 25
125 PP2300632892 - Hộp đựng mẫu sinh thiết 37,500,000 56.250.000 26.250.000 2500
126 PP2300632893 - Kềm sinh thiết (dạ dày) 36,000,000 54.000.000 25.200.000 1
127 PP2300632894 - Kềm sinh thiết (đại tràng) 36,000,000 54.000.000 25.200.000 1
128 PP2300632895 - Keo dán lam 14,399,776 21.599.664 10.079.843 2
129 PP2300632896 - Keo nút mạch nút dị dạng động tĩnh mạch não 126,000,000 189.000.000 88.200.000 1
130 PP2300632897 - Keo phẫu thuật 5,556,600 8.334.900 3.889.620 3
131 PP2300632898 - Khăn lau khử khuẩn bề mặt 68,000,000 102.000.000 47.600.000 83
132 PP2300632899 - Khí CO2 y tế (dạng khí) 22,000,000 33.000.000 15.400.000 166
133 PP2300632900 - Khí oxy y tế (dạng khí)-3m3 165,000,000 247.500.000 115.500.000 833
134 PP2300632901 - Khớp gối các loại, các cỡ 1,280,000,000 1.920.000.000 896.000.000 3
135 PP2300632902 - Khớp gối các loại, các cỡ 817,500,000 1.226.250.000 572.250.000 2
136 PP2300632903 - Khớp gối toàn phần di động có xi măng 1,646,000,000 2.469.000.000 1.152.200.000 3
137 PP2300632904 - Khớp háng bán phần 1,440,000,000 2.160.000.000 1.008.000.000 5
138 PP2300632905 - Khớp háng bán phần 450,000,000 675.000.000 315.000.000 1
139 PP2300632906 - Khớp háng bán phần không xi măng 3,920,000,000 5.880.000.000 2.744.000.000 11
140 PP2300632907 - Khớp háng toàn phần 750,000,000 1.125.000.000 525.000.000 1
141 PP2300632908 - Khớp háng toàn phần 2,480,000,000 3.720.000.000 1.736.000.000 6
142 PP2300632909 - Khớp háng toàn phần 820,000,000 1.230.000.000 574.000.000 1
143 PP2300632910 - Khớp háng toàn phần 1,400,000,000 2.100.000.000 980.000.000 3
144 PP2300632911 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus 8,700,000,000 13.050.000.000 6.090.000.000 33
145 PP2300632912 - Khung hàm 114,000,000 171.000.000 79.800.000 33
146 PP2300632913 - Kim an toàn dùng cho buồng tiêm cấy dưới da 3,300,000 4.950.000 2.310.000 3
147 PP2300632914 - Kìm cắt vòng xoắn kim loại bít phình túi mạch 30,000,000 45.000.000 21.000.000 2
148 PP2300632915 - Kim chích máu các loại, các cỡ 27,300,000 40.950.000 19.110.000 16666
149 PP2300632916 - Kim chọc mạch dùng trong can thiệp tim mạch 29,000,000 43.500.000 20.300.000 83
150 PP2300632917 - Kim dùng cho buồng tiêm cấy dưới da 8,800,000 13.200.000 6.160.000 13
151 PP2300632918 - Kim gây tê đám rối thần kinh 115,762,500 173.643.750 81.033.750 83
152 PP2300632919 - Kim gây tê, gây mê 9,345,000 14.017.500 6.541.500 83
153 PP2300632920 - Kim gây tê, gây mê 93,450,000 140.175.000 65.415.000 833
154 PP2300632921 - Kim luồn tĩnh mạch 7,850,000 11.775.000 5.495.000 166
155 PP2300632922 - Kim nha khoa 5,250,000 7.875.000 3.675.000 416
156 PP2300632923 - Kim sinh thiết lõi tự động 4,998,000 7.497.000 3.498.600 1
157 PP2300632924 - Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ 108,000,000 162.000.000 75.600.000 100
158 PP2300632925 - Lam kính 6,048,000 9.072.000 4.233.600 6000
159 PP2300632926 - Lam kính không màu 15,750,000 23.625.000 11.025.000 8333
160 PP2300632927 - Lam kính nhám 12,852,000 19.278.000 8.996.400 6000
161 PP2300632928 - Lưỡi bào khớp 1,160,000,000 1.740.000.000 812.000.000 33
162 PP2300632929 - Lưỡi bào mài xương ổ khớp 89,400,000 134.100.000 62.580.000 3
163 PP2300632930 - Lưỡi bào, lưỡi cắt, dao cắt sụn, lưỡi đốt dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao) 208,500,000 312.750.000 145.950.000 8
164 PP2300632931 - Lưỡi cắt đốt mô điều khiển bằng nút bấm trên tay cầm 310,000,000 465.000.000 217.000.000 8
165 PP2300632932 - Lưỡi cắt đốt mô tương thích với máy cắt đốt tần số sóng vô tuyến ArthroCare H3500-00 1,236,000,000 1.854.000.000 865.200.000 33
166 PP2300632933 - Lưỡi cắt, đốt bằng sóng radio các loại, các cỡ 210,000,000 315.000.000 147.000.000 5
167 PP2300632934 - Lưỡi dao cắt vi phẫu 170,000,000 255.000.000 119.000.000 416
168 PP2300632935 - Mặt gương nha khoa 900,000 1.350.000 630.000 16
169 PP2300632936 - Máy đo huyết áp 75,000,000 112.500.000 52.500.000 41
170 PP2300632937 - Máy tạo nhịp tim một buồng nhịp thích ứng 1,030,000,000 1.545.000.000 721.000.000 3
171 PP2300632938 - Mũi khoan ngược nội soi kỹ thuật all inside 225,000,000 337.500.000 157.500.000 8
172 PP2300632939 - Mũi khoan răng 1,694,000 2.541.000 1.185.800 11
173 PP2300632940 - Mũi khoan răng mạ kim cương 12,000,000 18.000.000 8.400.000 33
174 PP2300632941 - Mũi khoan xương đường kính các loại 15,200,000 22.800.000 10.640.000 6
175 PP2300632942 - Muối tinh khiết 10,000,000 15.000.000 7.000.000 166
176 PP2300632943 - Nắp đậy trocar 10mm 35,000,000 52.500.000 24.500.000 16
177 PP2300632944 - Nắp đậy trocar 5mm 52,500,000 78.750.000 36.750.000 25
178 PP2300632945 - Nắp trocar mũ 10mm 7,000,000 10.500.000 4.900.000 3
179 PP2300632946 - Nắp trocar mũ 5mm 30,000,000 45.000.000 21.000.000 3
180 PP2300632947 - Nẹp chữ T 37,500,000 56.250.000 26.250.000 16
181 PP2300632948 - Nẹp chữ T mini 37,500,000 56.250.000 26.250.000 16
182 PP2300632949 - Nẹp DCS 95° 20,830,000 31.245.000 14.581.000 1
183 PP2300632950 - Nẹp DHS 135° 20,830,000 31.245.000 14.581.000 1
184 PP2300632951 - Nẹp khóa titanium ít xâm lấn MIPO bao quanh ổ khớp (gối) mặt ngoài. 315,000,000 472.500.000 220.500.000 5
185 PP2300632952 - Nẹp khóa xương đòn, móc xương đòn 1,437,500,000 2.156.250.000 1.006.250.000 41
186 PP2300632953 - Nẹp mắc xích các cỡ 24,990,000 37.485.000 17.493.000 5
187 PP2300632954 - Nẹp nâng đỡ lồi cầu xương đùi 145,850,000 218.775.000 102.095.000 8
188 PP2300632955 - Nẹp nén ép 75,000,000 112.500.000 52.500.000 25
189 PP2300632956 - Nẹp nén ép bản hẹp 24,990,000 37.485.000 17.493.000 5
190 PP2300632957 - Nẹp nén ép bản rộng 50,000,000 75.000.000 35.000.000 8
191 PP2300632958 - Nẹp thẳng 92,000,000 138.000.000 64.400.000 16
192 PP2300632959 - Nhiệt kế thủy ngân 8,800,000 13.200.000 6.160.000 66
193 PP2300632960 - Nút neo cố định dây chằng chéo trước 1,570,500,000 2.355.750.000 1.099.350.000 25
194 PP2300632961 - Nút tắc mạch kim loại platinum tách điện 256,000,000 384.000.000 179.200.000 3
195 PP2300632962 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não 590,000,000 885.000.000 413.000.000 3
196 PP2300632963 - Ống mao quản 25,260,000 37.890.000 17.682.000 5000
197 PP2300632964 - Ống nghe 31,800,000 47.700.000 22.260.000 33
198 PP2300632965 - Ống nội khí quản cong mũi có bóng số 5 1,319,400 1.979.100 923.580 5
199 PP2300632966 - Ống nội khí quản cong mũi có bóng số 5.5 1,319,400 1.979.100 923.580 5
200 PP2300632967 - Ống nội khí quản cong mũi có bóng số 6 1,319,400 1.979.100 923.580 5
201 PP2300632968 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh 99,000,000 148.500.000 69.300.000 1
202 PP2300632969 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh 186,500,000 279.750.000 130.550.000 1
203 PP2300632970 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh 50,000,000 75.000.000 35.000.000 1
204 PP2300632971 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh 450,000,000 675.000.000 315.000.000 8
205 PP2300632972 - Ống thông can thiệp tim mạch 1,150,000,000 1.725.000.000 805.000.000 83
206 PP2300632973 - Ống thông can thiệp tim mạch 460,000,000 690.000.000 322.000.000 33
207 PP2300632974 - Ống thông chẩn đoán mạch vành 2 bên các loại 630,000,000 945.000.000 441.000.000 166
208 PP2300632975 - Ống thông chẩn đoán tim mạch 42,500,000 63.750.000 29.750.000 8
209 PP2300632976 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch 607,500,000 911.250.000 425.250.000 25
210 PP2300632977 - Ống thông đường mật 1,900,000 2.850.000 1.330.000 16
211 PP2300632978 - Ống thông đường mật 2,850,000 4.275.000 1.995.000 25
212 PP2300632979 - Ống thông đường mật 5,700,000 8.550.000 3.990.000 50
213 PP2300632980 - Ống thông đường mật 5,700,000 8.550.000 3.990.000 50
214 PP2300632981 - Ống thông đường mật 3,800,000 5.700.000 2.660.000 33
215 PP2300632982 - Ống thông đường mật 1,520,000 2.280.000 1.064.000 13
216 PP2300632983 - Ống thông hỗ trợ nối dài dùng trong can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên 1,230,000,000 1.845.000.000 861.000.000 16
217 PP2300632984 - Ống thông hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch 71,148,000 106.722.000 49.803.600 1
218 PP2300632985 - Ống thông niệu quản JJ 2,992,500 4.488.750 2.094.750 1
219 PP2300632986 - ống thông phế quản 2 nòng phải 3,013,500 4.520.250 2.109.450 1
220 PP2300632987 - ống thông phế quản 2 nòng trái 3,013,500 4.520.250 2.109.450 1
221 PP2300632988 - Ống thông tiểu ( Foley ) 2 nhánh số 08 2,200,000 3.300.000 1.540.000 33
222 PP2300632989 - Ống thông trung gian hỗ trợ can thiệp mạch não 295,000,000 442.500.000 206.500.000 1
223 PP2300632990 - Oxy lỏng 2,200,000,000 3.300.000.000 1.540.000.000 83333
224 PP2300632991 - Phim X-quang y tế SD-Q 976,500,000 1.464.750.000 683.550.000 33
225 PP2300632992 - Phim X-quang y tế SD-Q 862,500,000 1.293.750.000 603.750.000 50
226 PP2300632993 - Quả bóp huyết áp 5,229,000 7.843.500 3.660.300 25
227 PP2300632994 - Que thử chlorin 3,999,450 5.999.175 2.799.615 1
228 PP2300632995 - Que thử hoá chất tồn dư PEROXIDE 7,350,000 11.025.000 5.145.000 1
229 PP2300632996 - Ruột huyết áp 9,975,000 14.962.500 6.982.500 41
230 PP2300632997 - Sáp paraffin trắng 32,000,000 48.000.000 22.400.000 16
231 PP2300632998 - Sond nelaton số 10 475,000 712.500 332.500 8
232 PP2300632999 - Sond nelaton số 12 2,850,000 4.275.000 1.995.000 50
233 PP2300633000 - Sond nelaton số 14 2,850,000 4.275.000 1.995.000 50
234 PP2300633001 - Sond nelaton số 16 475,000 712.500 332.500 8
235 PP2300633002 - Stent hỗ trợ nút phình túi mạch não 108,900,000 163.350.000 76.230.000 1
236 PP2300633003 - Tạp dề 88,200,000 132.300.000 61.740.000 1666
237 PP2300633004 - Test thường qui lò hấp nhiệt độ cao hơi nước 40,600,000 60.900.000 28.420.000 2333
238 PP2300633005 - Thòng lọng cắt polyp 6,000,000 9.000.000 4.200.000 1
239 PP2300633006 - Thủy tinh thể nhân tạo 1 mảnh 68,000,000 102.000.000 47.600.000 8
240 PP2300633007 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 1 mảnh, đơn tiêu cự 2,600,000,000 3.900.000.000 1.820.000.000 83
241 PP2300633008 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự 101,075,000 151.612.500 70.752.500 8
242 PP2300633009 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự 174,645,000 261.967.500 122.251.500 8
243 PP2300633010 - Túi máu đơn có dung dịch bảo quản CPDA-1 3,400,000 5.100.000 2.380.000 16
244 PP2300633011 - Túi oxy 8,000,000 12.000.000 5.600.000 8
245 PP2300633012 - Túi vải huyết áp 23,625,000 35.437.500 16.537.500 50
246 PP2300633013 - Val huyết áp 6,300,000 9.450.000 4.410.000 16
247 PP2300633014 - Vật liệu trám răng hoá trùng hợp 9,000,000 13.500.000 6.300.000 1
248 PP2300633015 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch 275,000,000 412.500.000 192.500.000 8
249 PP2300633016 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch 1,840,000,000 2.760.000.000 1.288.000.000 133
250 PP2300633017 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não 100,000,000 150.000.000 70.000.000 1
251 PP2300633018 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não 240,000,000 360.000.000 168.000.000 3
252 PP2300633019 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành, mạch ngoại vi 330,000,000 495.000.000 231.000.000 5
253 PP2300633020 - Vít chốt đinh nội tủy xương chày, xương đùi 400,200,000 600.300.000 280.140.000 100
254 PP2300633021 - Vít chốt giữ mảnh ghép gân điều chỉnh được độ dài 1,770,000,000 2.655.000.000 1.239.000.000 25
255 PP2300633022 - Vít chốt giữ mảnh ghép gân điều chỉnh được độ dài 314,100,000 471.150.000 219.870.000 5
256 PP2300633023 - Vít chốt giữ mảnh ghép gân điều chỉnh được độ dài 314,100,000 471.150.000 219.870.000 5
257 PP2300633024 - Vít chốt ngang đinh chốt 266,800,000 400.200.000 186.760.000 66
258 PP2300633025 - Vít khóa đa hướng đường kính 2.4mm chất liệu hợp kim Ti-6Al-4V 225,000,000 337.500.000 157.500.000 50
259 PP2300633026 - Vít khóa Titanium 2.4/2.7, 3.5mm đầu ngôi sao, tự tạo ren. 425,000,000 637.500.000 297.500.000 83
260 PP2300633027 - Vít khóa Titanium 5.0mm đầu ngôi sao, tự tạo ren. 425,000,000 637.500.000 297.500.000 83
261 PP2300633028 - Vít khóa xương xốp 166,600,000 249.900.000 116.620.000 33
262 PP2300633029 - Vít neo sụn chêm 129,400,000 194.100.000 90.580.000 3
263 PP2300633030 - Vít nút treo giữ mảnh ghép gân 382,500,000 573.750.000 267.750.000 8
264 PP2300633031 - Vít vỏ đường kính 2.4mm chất liệu hợp kim Ti-6Al-4V 140,700,000 211.050.000 98.490.000 50
265 PP2300633032 - Vít vỏ xương 36,600,000 54.900.000 25.620.000 33
266 PP2300633033 - Vít vỏ xương 36,600,000 54.900.000 25.620.000 33
267 PP2300633034 - Vít xốp mắt cá 50,000,000 75.000.000 35.000.000 33
268 PP2300633035 - Vít xương cố định dây chằng 134,100,000 201.150.000 93.870.000 5
269 PP2300633036 - Vít xương đầu vặn chữ thập 4,500,000 6.750.000 3.150.000 5
270 PP2300633037 - Vít xương đầu vặn chữ thập 42,000,000 63.000.000 29.400.000 50
271 PP2300633038 - Vít xương đầu vặn chữ thập 42,000,000 63.000.000 29.400.000 50
272 PP2300633039 - Vít xương đầu vặn chữ thập 7,000,000 10.500.000 4.900.000 8
273 PP2300633040 - Vít xương đầu vặn chữ thập 140,000,000 210.000.000 98.000.000 166
274 PP2300633041 - Vớ chân nylon dài 3,465,000 5.197.500 2.425.500 166
275 PP2300633042 - Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch - coils (10 system) 950,000,000 1.425.000.000 665.000.000 8
276 PP2300633043 - Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch - coils (10 system) Platium 270,000,000 405.000.000 189.000.000 3
277 PP2300633044 - Xi lanh nha 1.8ml 5,250,000 7.875.000 3.675.000 1
278 PP2300633045 - Xốp phủ vết thương 1,681,500,000 2.522.250.000 1.177.050.000 83
279 PP2300633046 - Xốp phủ vết thương 1,332,375,000 1.998.562.500 932.662.500 83
280 PP2300633047 - Xốp phủ vết thương 1,510,500,000 2.265.750.000 1.057.350.000 83
281 PP2300633048 - Xylen 28,800,000 43.200.000 20.160.000 53
Acid Citric
Mã phần lô PP2300632768
Giá từng phần lô 42,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Áo phẫu thuật
Mã phần lô PP2300632769
Giá từng phần lô 12,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bàn chải phẫu thuật
Mã phần lô PP2300632770
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng
Mã phần lô PP2300632771
Giá từng phần lô 56,570,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.855.330
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.599.154
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng đạn nội soi nghiêng
Mã phần lô PP2300632772
Giá từng phần lô 84,855,330
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.282.995
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.398.731
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dán trong suốt vô trùng
Mã phần lô PP2300632773
Giá từng phần lô 7,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.997.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.598.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng gạc vô trùng
Mã phần lô PP2300632774
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng ghim cắt khâu nối nội soi dùng cho mô, chiều dài 45mm
Mã phần lô PP2300632775
Giá từng phần lô 28,285,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.427.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.799.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Banh mũi (lớn, nhỏ)
Mã phần lô PP2300632776
Giá từng phần lô 30,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình chứa dịch
Mã phần lô PP2300632777
Giá từng phần lô 3,158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.737.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.210.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình tạo ẩm oxy
Mã phần lô PP2300632778
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng can thiệp tim mạch áp lực cao có chạc ba
Mã phần lô PP2300632779
Giá từng phần lô 2,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt
Mã phần lô PP2300632780
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây truyền dịch dùng trọng lực 60 giọt/ 1ml
Mã phần lô PP2300632781
Giá từng phần lô 2,221,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.332.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.555.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ điều khiển cắt coil điện tử EDG v4
Mã phần lô PP2300632782
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ hút huyết khối dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300632783
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu
Mã phần lô PP2300632784
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu
Mã phần lô PP2300632785
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu
Mã phần lô PP2300632786
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300632787
Giá từng phần lô 17,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BỘ KHĂN CHỤP MẠCH NÃO
Mã phần lô PP2300632788
Giá từng phần lô 65,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng
Mã phần lô PP2300632789
Giá từng phần lô 3,087,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.630.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.160.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ phận kết nối dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300632790
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2300632791
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ trocar phẫu thuật 10mm
Mã phần lô PP2300632792
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ trocar phẫu thuật 5mm
Mã phần lô PP2300632793
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm cản quang dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300632794
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng bóp gây mê
Mã phần lô PP2300632795
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng bóp giúp thở
Mã phần lô PP2300632796
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300632797
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300632798
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, không đàn hồi, đa lớp với kỹ thuật CrossFlex, chất liệu Pebax không đàn hồi
Mã phần lô PP2300632799
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi công nghệ Slim seal đa lớp với kỹ thuật CrossFlex cản quang tốt, chất liệu Pebax bán đàn hồi
Mã phần lô PP2300632800
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành công nghệ Laser
Mã phần lô PP2300632801
Giá từng phần lô 2,460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.690.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.722.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành công nghệ lazer
Mã phần lô PP2300632802
Giá từng phần lô 2,460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.690.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.722.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép
Mã phần lô PP2300632803
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300632804
Giá từng phần lô 6,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông viên y tế
Mã phần lô PP2300632805
Giá từng phần lô 186,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.012.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.672.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông viên y tế
Mã phần lô PP2300632806
Giá từng phần lô 149,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.538.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Buồng tiêm cấy dưới da bằng Titanium hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300632807
Giá từng phần lô 595,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Buồng tiêm đặt dưới da có van 3 chiều catheter đầu đóng truyền cản quang cản từ dùng hóa trị liệu, truyền dịch, thuốc, máu và giảm đau
Mã phần lô PP2300632808
Giá từng phần lô 472,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cán gương nha khoa
Mã phần lô PP2300632809
Giá từng phần lô 1,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300632810
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm
Mã phần lô PP2300632811
Giá từng phần lô 6,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.922.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.630.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất bôi trơn
Mã phần lô PP2300632812
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất trám bít ống tủy
Mã phần lô PP2300632813
Giá từng phần lô 270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ đa sợi, tan trung bình
Mã phần lô PP2300632814
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 661.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1166
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ đa sợi, tan trung bình
Mã phần lô PP2300632815
Giá từng phần lô 61,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ đa sợi, tan trung bình
Mã phần lô PP2300632816
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu đặc biệt các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300632817
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu liền kim
Mã phần lô PP2300632818
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300632819
Giá từng phần lô 123,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.412.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.525.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ nylon
Mã phần lô PP2300632820
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật
Mã phần lô PP2300632821
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật
Mã phần lô PP2300632822
Giá từng phần lô 50,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật
Mã phần lô PP2300632823
Giá từng phần lô 93,732,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.599.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.612.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật có kháng khuẩn
Mã phần lô PP2300632824
Giá từng phần lô 16,286,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.429.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.400.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật không tan
Mã phần lô PP2300632825
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tan đa sợi có kháng khuẩn
Mã phần lô PP2300632826
Giá từng phần lô 203,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.762.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.222.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tan đa sợi có kháng khuẩn
Mã phần lô PP2300632827
Giá từng phần lô 172,026,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.039.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.418.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2300632828
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2300632829
Giá từng phần lô 8,416,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.625.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.891.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2300632830
Giá từng phần lô 5,863,176
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.794.764
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.104.223
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi (khâu gan)
Mã phần lô PP2300632831
Giá từng phần lô 14,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.262.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn
Mã phần lô PP2300632832
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn
Mã phần lô PP2300632833
Giá từng phần lô 3,397,824
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.096.736
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.378.476
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn
Mã phần lô PP2300632834
Giá từng phần lô 45,271,872
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.907.808
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.690.310
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300632835
Giá từng phần lô 9,368,136
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.052.204
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.557.695
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300632836
Giá từng phần lô 13,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.412.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.525.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300632837
Giá từng phần lô 13,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.412.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.525.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300632838
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300632839
Giá từng phần lô 83,116,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.674.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.181.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thép buộc hàm
Mã phần lô PP2300632840
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thép khâu xương bánh chè có kim
Mã phần lô PP2300632841
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cọ bôi keo dán
Mã phần lô PP2300632842
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Composide đặc
Mã phần lô PP2300632843
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Composide lỏng
Mã phần lô PP2300632844
Giá từng phần lô 5,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300632845
Giá từng phần lô 2,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.612.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.685.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cuộn nút mạch não chất liệu platium
Mã phần lô PP2300632846
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu thử (que thử) đường huyết máy đo đường huyết
Mã phần lô PP2300632847
Giá từng phần lô 463,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây bơm cản quang áp lực cao
Mã phần lô PP2300632848
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cưa xương
Mã phần lô PP2300632849
Giá từng phần lô 45,858,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.787.810
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.100.978
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp động mạch vành, thiết kế đầu tip Core-To-Tip, phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2300632850
Giá từng phần lô 219,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp động mạch vành, thiết kế đầu tip Shapping ribbon
Mã phần lô PP2300632851
Giá từng phần lô 244,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh, lớp phủ ái nước SLIP-COAT dài 170cm
Mã phần lô PP2300632852
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh, lớp phủ ái nước SLIP-COAT dài 180cm
Mã phần lô PP2300632853
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2300632854
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300632855
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch vành (tắc nghẽn mạn tính)
Mã phần lô PP2300632856
Giá từng phần lô 122,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn chẩn đoán dùng trong can thiệp tim mạch lõi Nitinol
Mã phần lô PP2300632857
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn dịch dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300632858
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường cho catheter
Mã phần lô PP2300632859
Giá từng phần lô 148,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dao dùng cho dao cắt đốt công nghệ siêu âm mổ mở
Mã phần lô PP2300632860
Giá từng phần lô 156,369,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.553.725
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.458.405
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây Garô (Dây thắt mạch)
Mã phần lô PP2300632861
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300632862
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối ống hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch Penumbra System - Aspiration Tubing
Mã phần lô PP2300632863
Giá từng phần lô 111,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối Ống thông hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch
Mã phần lô PP2300632864
Giá từng phần lô 111,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh chốt xương chày
Mã phần lô PP2300632865
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh chốt xương chày đa năng các cỡ
Mã phần lô PP2300632866
Giá từng phần lô 700,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh chốt xương đùi đa năng các cỡ
Mã phần lô PP2300632867
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kirschner một đầu nhọn
Mã phần lô PP2300632868
Giá từng phần lô 166,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ bắt dị vật dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300632869
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ bắt dị vật kích thước lớn dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300632870
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300632871
Giá từng phần lô 70,418,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.627.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.292.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ đặt Mask thanh quản
Mã phần lô PP2300632872
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.095.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt ống tiêu hóa thẳng
Mã phần lô PP2300632873
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ lấy huyết khối
Mã phần lô PP2300632874
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ phẫu thuật trĩ
Mã phần lô PP2300632875
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch diệt khuẩn nhanh các bề mặt thiết bị, môi trường y tế
Mã phần lô PP2300632876
Giá từng phần lô 18,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn bề mặt dạng phun
Mã phần lô PP2300632877
Giá từng phần lô 319,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 479.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.734.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn mức độ trung bình dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300632878
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung Dịch phun khử khuẩn không khí H2O2
Mã phần lô PP2300632879
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay thường qui
Mã phần lô PP2300632880
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch vệ sinh tay chứa cồn
Mã phần lô PP2300632881
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ghim khâu cắt ống tiêu hóa thẳng
Mã phần lô PP2300632882
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ mạch máu não
Mã phần lô PP2300632883
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim
Mã phần lô PP2300632884
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim
Mã phần lô PP2300632885
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim
Mã phần lô PP2300632886
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.845.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300632887
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy y tế
Mã phần lô PP2300632888
Giá từng phần lô 72,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hệ stent mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300632889
Giá từng phần lô 10,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phun tiệt trùng bề mặt không khí
Mã phần lô PP2300632890
Giá từng phần lô 102,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp đựng gòn
Mã phần lô PP2300632891
Giá từng phần lô 4,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.435.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.003.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp đựng mẫu sinh thiết
Mã phần lô PP2300632892
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kềm sinh thiết (dạ dày)
Mã phần lô PP2300632893
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kềm sinh thiết (đại tràng)
Mã phần lô PP2300632894
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo dán lam
Mã phần lô PP2300632895
Giá từng phần lô 14,399,776
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.599.664
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.079.843
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo nút mạch nút dị dạng động tĩnh mạch não
Mã phần lô PP2300632896
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo phẫu thuật
Mã phần lô PP2300632897
Giá từng phần lô 5,556,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.334.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.889.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khăn lau khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2300632898
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí CO2 y tế (dạng khí)
Mã phần lô PP2300632899
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí oxy y tế (dạng khí)-3m3
Mã phần lô PP2300632900
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp gối các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300632901
Giá từng phần lô 1,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 896.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp gối các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300632902
Giá từng phần lô 817,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.226.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 572.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp gối toàn phần di động có xi măng
Mã phần lô PP2300632903
Giá từng phần lô 1,646,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.469.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.152.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần
Mã phần lô PP2300632904
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần
Mã phần lô PP2300632905
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300632906
Giá từng phần lô 3,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.880.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.744.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần
Mã phần lô PP2300632907
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần
Mã phần lô PP2300632908
Giá từng phần lô 2,480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.736.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần
Mã phần lô PP2300632909
Giá từng phần lô 820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần
Mã phần lô PP2300632910
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2300632911
Giá từng phần lô 8,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.050.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.090.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung hàm
Mã phần lô PP2300632912
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim an toàn dùng cho buồng tiêm cấy dưới da
Mã phần lô PP2300632913
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm cắt vòng xoắn kim loại bít phình túi mạch
Mã phần lô PP2300632914
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chích máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300632915
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16666
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc mạch dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300632916
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim dùng cho buồng tiêm cấy dưới da
Mã phần lô PP2300632917
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim gây tê đám rối thần kinh
Mã phần lô PP2300632918
Giá từng phần lô 115,762,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.643.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.033.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim gây tê, gây mê
Mã phần lô PP2300632919
Giá từng phần lô 9,345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.017.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.541.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim gây tê, gây mê
Mã phần lô PP2300632920
Giá từng phần lô 93,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300632921
Giá từng phần lô 7,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim nha khoa
Mã phần lô PP2300632922
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết lõi tự động
Mã phần lô PP2300632923
Giá từng phần lô 4,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.497.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.498.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300632924
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính
Mã phần lô PP2300632925
Giá từng phần lô 6,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.072.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.233.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính không màu
Mã phần lô PP2300632926
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính nhám
Mã phần lô PP2300632927
Giá từng phần lô 12,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.278.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.996.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi bào khớp
Mã phần lô PP2300632928
Giá từng phần lô 1,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.740.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi bào mài xương ổ khớp
Mã phần lô PP2300632929
Giá từng phần lô 89,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi bào, lưỡi cắt, dao cắt sụn, lưỡi đốt dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao)
Mã phần lô PP2300632930
Giá từng phần lô 208,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi cắt đốt mô điều khiển bằng nút bấm trên tay cầm
Mã phần lô PP2300632931
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi cắt đốt mô tương thích với máy cắt đốt tần số sóng vô tuyến ArthroCare H3500-00
Mã phần lô PP2300632932
Giá từng phần lô 1,236,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.854.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 865.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi cắt, đốt bằng sóng radio các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300632933
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao cắt vi phẫu
Mã phần lô PP2300632934
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt gương nha khoa
Mã phần lô PP2300632935
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy đo huyết áp
Mã phần lô PP2300632936
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp tim một buồng nhịp thích ứng
Mã phần lô PP2300632937
Giá từng phần lô 1,030,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.545.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 721.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan ngược nội soi kỹ thuật all inside
Mã phần lô PP2300632938
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan răng
Mã phần lô PP2300632939
Giá từng phần lô 1,694,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.541.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.185.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan răng mạ kim cương
Mã phần lô PP2300632940
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan xương đường kính các loại
Mã phần lô PP2300632941
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Muối tinh khiết
Mã phần lô PP2300632942
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nắp đậy trocar 10mm
Mã phần lô PP2300632943
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nắp đậy trocar 5mm
Mã phần lô PP2300632944
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nắp trocar mũ 10mm
Mã phần lô PP2300632945
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nắp trocar mũ 5mm
Mã phần lô PP2300632946
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chữ T
Mã phần lô PP2300632947
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chữ T mini
Mã phần lô PP2300632948
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp DCS 95°
Mã phần lô PP2300632949
Giá từng phần lô 20,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.245.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.581.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp DHS 135°
Mã phần lô PP2300632950
Giá từng phần lô 20,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.245.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.581.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa titanium ít xâm lấn MIPO bao quanh ổ khớp (gối) mặt ngoài.
Mã phần lô PP2300632951
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương đòn, móc xương đòn
Mã phần lô PP2300632952
Giá từng phần lô 1,437,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.156.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.006.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp mắc xích các cỡ
Mã phần lô PP2300632953
Giá từng phần lô 24,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.493.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp nâng đỡ lồi cầu xương đùi
Mã phần lô PP2300632954
Giá từng phần lô 145,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp nén ép
Mã phần lô PP2300632955
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp nén ép bản hẹp
Mã phần lô PP2300632956
Giá từng phần lô 24,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.493.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp nén ép bản rộng
Mã phần lô PP2300632957
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp thẳng
Mã phần lô PP2300632958
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2300632959
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nút neo cố định dây chằng chéo trước
Mã phần lô PP2300632960
Giá từng phần lô 1,570,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.355.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.099.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nút tắc mạch kim loại platinum tách điện
Mã phần lô PP2300632961
Giá từng phần lô 256,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não
Mã phần lô PP2300632962
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 885.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống mao quản
Mã phần lô PP2300632963
Giá từng phần lô 25,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.682.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghe
Mã phần lô PP2300632964
Giá từng phần lô 31,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản cong mũi có bóng số 5
Mã phần lô PP2300632965
Giá từng phần lô 1,319,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.979.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 923.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản cong mũi có bóng số 5.5
Mã phần lô PP2300632966
Giá từng phần lô 1,319,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.979.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 923.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản cong mũi có bóng số 6
Mã phần lô PP2300632967
Giá từng phần lô 1,319,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.979.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 923.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2300632968
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2300632969
Giá từng phần lô 186,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2300632970
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2300632971
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300632972
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.725.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300632973
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch vành 2 bên các loại
Mã phần lô PP2300632974
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán tim mạch
Mã phần lô PP2300632975
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch
Mã phần lô PP2300632976
Giá từng phần lô 607,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 911.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông đường mật
Mã phần lô PP2300632977
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông đường mật
Mã phần lô PP2300632978
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông đường mật
Mã phần lô PP2300632979
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông đường mật
Mã phần lô PP2300632980
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông đường mật
Mã phần lô PP2300632981
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông đường mật
Mã phần lô PP2300632982
Giá từng phần lô 1,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hỗ trợ nối dài dùng trong can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300632983
Giá từng phần lô 1,230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.845.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 861.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch
Mã phần lô PP2300632984
Giá từng phần lô 71,148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.722.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.803.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông niệu quản JJ
Mã phần lô PP2300632985
Giá từng phần lô 2,992,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.488.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.094.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ống thông phế quản 2 nòng phải
Mã phần lô PP2300632986
Giá từng phần lô 3,013,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.520.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.109.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ống thông phế quản 2 nòng trái
Mã phần lô PP2300632987
Giá từng phần lô 3,013,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.520.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.109.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông tiểu ( Foley ) 2 nhánh số 08
Mã phần lô PP2300632988
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông trung gian hỗ trợ can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2300632989
Giá từng phần lô 295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Oxy lỏng
Mã phần lô PP2300632990
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim X-quang y tế SD-Q
Mã phần lô PP2300632991
Giá từng phần lô 976,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.464.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 683.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim X-quang y tế SD-Q
Mã phần lô PP2300632992
Giá từng phần lô 862,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.293.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 603.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả bóp huyết áp
Mã phần lô PP2300632993
Giá từng phần lô 5,229,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.843.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.660.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử chlorin
Mã phần lô PP2300632994
Giá từng phần lô 3,999,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.999.175
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.799.615
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử hoá chất tồn dư PEROXIDE
Mã phần lô PP2300632995
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ruột huyết áp
Mã phần lô PP2300632996
Giá từng phần lô 9,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.982.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sáp paraffin trắng
Mã phần lô PP2300632997
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sond nelaton số 10
Mã phần lô PP2300632998
Giá từng phần lô 475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sond nelaton số 12
Mã phần lô PP2300632999
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sond nelaton số 14
Mã phần lô PP2300633000
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sond nelaton số 16
Mã phần lô PP2300633001
Giá từng phần lô 475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent hỗ trợ nút phình túi mạch não
Mã phần lô PP2300633002
Giá từng phần lô 108,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tạp dề
Mã phần lô PP2300633003
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thường qui lò hấp nhiệt độ cao hơi nước
Mã phần lô PP2300633004
Giá từng phần lô 40,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thòng lọng cắt polyp
Mã phần lô PP2300633005
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo 1 mảnh
Mã phần lô PP2300633006
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 1 mảnh, đơn tiêu cự
Mã phần lô PP2300633007
Giá từng phần lô 2,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự
Mã phần lô PP2300633008
Giá từng phần lô 101,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.612.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.752.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự
Mã phần lô PP2300633009
Giá từng phần lô 174,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.967.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.251.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi máu đơn có dung dịch bảo quản CPDA-1
Mã phần lô PP2300633010
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi oxy
Mã phần lô PP2300633011
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi vải huyết áp
Mã phần lô PP2300633012
Giá từng phần lô 23,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Val huyết áp
Mã phần lô PP2300633013
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu trám răng hoá trùng hợp
Mã phần lô PP2300633014
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300633015
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300633016
Giá từng phần lô 1,840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.760.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.288.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch máu não
Mã phần lô PP2300633017
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch máu não
Mã phần lô PP2300633018
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành, mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300633019
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít chốt đinh nội tủy xương chày, xương đùi
Mã phần lô PP2300633020
Giá từng phần lô 400,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít chốt giữ mảnh ghép gân điều chỉnh được độ dài
Mã phần lô PP2300633021
Giá từng phần lô 1,770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.655.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.239.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít chốt giữ mảnh ghép gân điều chỉnh được độ dài
Mã phần lô PP2300633022
Giá từng phần lô 314,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít chốt giữ mảnh ghép gân điều chỉnh được độ dài
Mã phần lô PP2300633023
Giá từng phần lô 314,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít chốt ngang đinh chốt
Mã phần lô PP2300633024
Giá từng phần lô 266,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa đa hướng đường kính 2.4mm chất liệu hợp kim Ti-6Al-4V
Mã phần lô PP2300633025
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa Titanium 2.4/2.7, 3.5mm đầu ngôi sao, tự tạo ren.
Mã phần lô PP2300633026
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa Titanium 5.0mm đầu ngôi sao, tự tạo ren.
Mã phần lô PP2300633027
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa xương xốp
Mã phần lô PP2300633028
Giá từng phần lô 166,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít neo sụn chêm
Mã phần lô PP2300633029
Giá từng phần lô 129,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít nút treo giữ mảnh ghép gân
Mã phần lô PP2300633030
Giá từng phần lô 382,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 573.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít vỏ đường kính 2.4mm chất liệu hợp kim Ti-6Al-4V
Mã phần lô PP2300633031
Giá từng phần lô 140,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít vỏ xương
Mã phần lô PP2300633032
Giá từng phần lô 36,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít vỏ xương
Mã phần lô PP2300633033
Giá từng phần lô 36,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xốp mắt cá
Mã phần lô PP2300633034
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương cố định dây chằng
Mã phần lô PP2300633035
Giá từng phần lô 134,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương đầu vặn chữ thập
Mã phần lô PP2300633036
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương đầu vặn chữ thập
Mã phần lô PP2300633037
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương đầu vặn chữ thập
Mã phần lô PP2300633038
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương đầu vặn chữ thập
Mã phần lô PP2300633039
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương đầu vặn chữ thập
Mã phần lô PP2300633040
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vớ chân nylon dài
Mã phần lô PP2300633041
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.197.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.425.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch - coils (10 system)
Mã phần lô PP2300633042
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch - coils (10 system) Platium
Mã phần lô PP2300633043
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xi lanh nha 1.8ml
Mã phần lô PP2300633044
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xốp phủ vết thương
Mã phần lô PP2300633045
Giá từng phần lô 1,681,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.522.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.177.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xốp phủ vết thương
Mã phần lô PP2300633046
Giá từng phần lô 1,332,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.998.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 932.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xốp phủ vết thương
Mã phần lô PP2300633047
Giá từng phần lô 1,510,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.265.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xylen
Mã phần lô PP2300633048
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->