Gói thầu: Gói 3: Trang thiết bị y tế can thiệp tim mạch, mạch não, ngoại biên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300156485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Sóc Trăng | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói 3: Trang thiết bị y tế can thiệp tim mạch, mạch não, ngoại biên |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300112810 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Giá gói thầu | 99,066,730,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.981.334.600 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300248534 - Áo phẫu thuật | 11,550,000 | 17.325.000 | 8.085.000 | 66 | |
| 2 | PP2300248535 - Bình chứa dung dịch hút huyết khối | 15,750,000 | 23.625.000 | 11.025.000 | 1 | |
| 3 | PP2300248536 - Bộ bơm bóng áp lực | 960,000,000 | 1.440.000.000 | 672.000.000 | 133 | |
| 4 | PP2300248537 - Bộ bơm bóng can thiệp tim mạch áp lực cao | 500,000,000 | 750.000.000 | 350.000.000 | 66 | |
| 5 | PP2300248538 - Bộ bơm bóng can thiệp tim mạch | 1,300,000,000 | 1.950.000.000 | 910.000.000 | 166 | |
| 6 | PP2300248539 - Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao | 2,500,000 | 3.750.000 | 1.750.000 | 1 | |
| 7 | PP2300248540 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu (đường đùi) | 21,500,000 | 32.250.000 | 15.050.000 | 8 | |
| 8 | PP2300248541 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu (đường quay) | 52,000,000 | 78.000.000 | 36.400.000 | 16 | |
| 9 | PP2300248542 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu (đường quay) | 520,000,000 | 780.000.000 | 364.000.000 | 166 | |
| 10 | PP2300248543 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu (đường đùi) | 27,000,000 | 40.500.000 | 18.900.000 | 8 | |
| 11 | PP2300248544 - Máy tạo nhịp 1 buồng có phá rung cấy vào cơ thể | 300,000,000 | 450.000.000 | 210.000.000 | 1 | |
| 12 | PP2300248545 - Máy tạo nhịp 1 buồng | 1,060,000,000 | 1.590.000.000 | 742.000.000 | 3 | |
| 13 | PP2300248546 - Máy tạo nhịp 2 buồng | 1,860,000,000 | 2.790.000.000 | 1.302.000.000 | 3 | |
| 14 | PP2300248547 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng | 1,250,000,000 | 1.875.000.000 | 875.000.000 | 4 | |
| 15 | PP2300248548 - Máy tạo nhịp tim một buồng nhịp thích ứng | 630,000,000 | 945.000.000 | 441.000.000 | 2 | |
| 16 | PP2300248549 - Máy tạo nhịp tim 2 buồng với nhịp sinh lý thay đổi nhịp theo nhu cầu cảm xúc | 1,370,000,000 | 2.055.000.000 | 959.000.000 | 1 | |
| 17 | PP2300248550 - Máy tạo nhịp tim 2 buồng nhịp thích ứng | 1,380,000,000 | 2.070.000.000 | 966.000.000 | 2 | |
| 18 | PP2300248551 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng | 2,050,000,000 | 3.075.000.000 | 1.435.000.000 | 4 | |
| 19 | PP2300248552 - Bóng nong can thiệp mạch máu kỹ thuật xếp 3 cạnh | 1,680,000,000 | 2.520.000.000 | 1.176.000.000 | 33 | |
| 20 | PP2300248553 - Bóng nong can thiệp mạch máu kỹ thuật xếp 5 cạnh, hệ thống dây dẫn: 0.018". | 840,000,000 | 1.260.000.000 | 588.000.000 | 16 | |
| 21 | PP2300248554 - Bóng nong can thiệp mạch máu | 840,000,000 | 1.260.000.000 | 588.000.000 | 16 | |
| 22 | PP2300248555 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 885,000,000 | 1.327.500.000 | 619.500.000 | 25 | |
| 23 | PP2300248556 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu | 5,900,000,000 | 8.850.000.000 | 4.130.000.000 | 33 | |
| 24 | PP2300248557 - Bóng nong mạch ngoại biên | 196,000,000 | 294.000.000 | 137.200.000 | 3 | |
| 25 | PP2300248558 - Bóng nong can thiệp mạch vành | 1,804,000,000 | 2.706.000.000 | 1.262.800.000 | 33 | |
| 26 | PP2300248559 - Bóng nong can thiệp mạch vành | 720,000,000 | 1.080.000.000 | 504.000.000 | 16 | |
| 27 | PP2300248560 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao ái nước | 590,000,000 | 885.000.000 | 413.000.000 | 16 | |
| 28 | PP2300248561 - Bóng nong mạch vành | 1,580,000,000 | 2.370.000.000 | 1.106.000.000 | 33 | |
| 29 | PP2300248562 - Bóng nong mạch vành | 1,580,000,000 | 2.370.000.000 | 1.106.000.000 | 33 | |
| 30 | PP2300248563 - Bóng nong can thiệp mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel | 756,000,000 | 1.134.000.000 | 529.200.000 | 5 | |
| 31 | PP2300248564 - Bóng tắc mạch | 34,000,000 | 51.000.000 | 23.800.000 | 1 | |
| 32 | PP2300248565 - Catheterđộng mạch | 24,150,000 | 36.225.000 | 16.905.000 | 11 | |
| 33 | PP2300248566 - Catheterđộng mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ | 1,800,000,000 | 2.700.000.000 | 1.260.000.000 | 33 | |
| 34 | PP2300248567 - Chất nút mạch dạng lỏng | 87,500,000 | 131.250.000 | 61.250.000 | 1 | |
| 35 | PP2300248568 - Chất tắc mạch dạng lỏng | 175,000,000 | 262.500.000 | 122.500.000 | 1 | |
| 36 | PP2300248569 - Cuộn nút mạch não | 405,000,000 | 607.500.000 | 283.500.000 | 5 | |
| 37 | PP2300248570 - Đầu nối chữ Y loại Y - Star | 17,600,000 | 26.400.000 | 12.320.000 | 16 | |
| 38 | PP2300248571 - Dây dẫn đường cho catheter | 29,500,000 | 44.250.000 | 20.650.000 | 16 | |
| 39 | PP2300248572 - Dây dẫn chẩn đoán tim mạch | 50,000,000 | 75.000.000 | 35.000.000 | 16 | |
| 40 | PP2300248573 - Dây dẫn và dụng cụ điều khiển dây dẫn (Hệ thống bào mảng xơ vữa) | 33,000,000 | 49.500.000 | 23.100.000 | 1 | |
| 41 | PP2300248574 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước | 14,800,000 | 22.200.000 | 10.360.000 | 3 | |
| 42 | PP2300248575 - Dây dẫn đường cho bóng và stent | 5,500,000,000 | 8.250.000.000 | 3.850.000.000 | 166 | |
| 43 | PP2300248576 - Dây dẫn can thiệp động mạch vành | 122,450,000 | 183.675.000 | 85.715.000 | 8 | |
| 44 | PP2300248577 - Dây dẫn đường cho catheter | 99,000,000 | 148.500.000 | 69.300.000 | 33 | |
| 45 | PP2300248578 - Dây dẫn chẩn đoán dùng trong can thiệp tim mạch | 600,000,000 | 900.000.000 | 420.000.000 | 333 | |
| 46 | PP2300248579 - Bộ theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường | 708,750,000 | 1.063.125.000 | 496.125.000 | 416 | |
| 47 | PP2300248580 - Dây nối Ống thông hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch | 110,000,000 | 165.000.000 | 77.000.000 | 8 | |
| 48 | PP2300248581 - Bộ dây truyền dịch dùng trọng lực có bầu tiêm thuốc | 1,350,000,000 | 2.025.000.000 | 945.000.000 | 50000 | |
| 49 | PP2300248582 - Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên | 130,000,000 | 195.000.000 | 91.000.000 | 1 | |
| 50 | PP2300248583 - Dụng cụ bắt dị vật kích thước nhỏ dùng trong can thiệp tim mạch | 85,000,000 | 127.500.000 | 59.500.000 | 1 | |
| 51 | PP2300248584 - Dụng cụ lấy huyết khối | 520,000,000 | 780.000.000 | 364.000.000 | 1 | |
| 52 | PP2300248585 - Dụng cụ mở đường vào động mạch | 875,000,000 | 1.312.500.000 | 612.500.000 | 116 | |
| 53 | PP2300248586 - Ống thông chụp ảnh mạch vành | 2,560,000,000 | 3.840.000.000 | 1.792.000.000 | 13 | |
| 54 | PP2300248587 - Dụng cụ kéo đầu dò dùng cho máy siêu âm lòng mạch | 201,600,000 | 302.400.000 | 141.120.000 | 13 | |
| 55 | PP2300248588 - Dung dịch bôi trơn giảm ma sát cho mũi khoan bào mảng xơ vữa (Hệ thống bào mảng xơ vữa) | 26,000,000 | 39.000.000 | 18.200.000 | 1 | |
| 56 | PP2300248589 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc | 6,525,000,000 | 9.787.500.000 | 4.567.500.000 | 25 | |
| 57 | PP2300248590 - Giá đỡ can thiệp mạch máu thiết kế hệ thống Over The Wire. | 1,200,000,000 | 1.800.000.000 | 840.000.000 | 8 | |
| 58 | PP2300248591 - Giáđỡcan thiệp mạch ngoại biên | 1,525,000,000 | 2.287.500.000 | 1.067.500.000 | 8 | |
| 59 | PP2300248592 - Giá đỡ can thiệp mạch máu | 1,525,000,000 | 2.287.500.000 | 1.067.500.000 | 8 | |
| 60 | PP2300248593 - Giá đỡ can thiệp mạch máu | 925,000,000 | 1.387.500.000 | 647.500.000 | 8 | |
| 61 | PP2300248594 - Giá đỡ can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 10,305,000,000 | 15.457.500.000 | 7.213.500.000 | 41 | |
| 62 | PP2300248595 - Vật liệu nút mạch (hạt nhựa PVA, lipiodol,...) các loại, các cỡ | 57,000,000 | 85.500.000 | 39.900.000 | 1 | |
| 63 | PP2300248596 - Ống thông có mũi khoan kèm dụng cụ đẩy kết nối sẵn (Hệ thống bào mảng xơ vữa) | 385,000,000 | 577.500.000 | 269.500.000 | 1 | |
| 64 | PP2300248597 - Giá đỡ mạch vành | 4,419,000,000 | 6.628.500.000 | 3.093.300.000 | 16 | |
| 65 | PP2300248598 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 1,849,000,000 | 2.773.500.000 | 1.294.300.000 | 8 | |
| 66 | PP2300248599 - Nút tắc mạch kim loại platinumtách điện cóthểsửdụng cho cảfilling & framing | 263,680,000 | 395.520.000 | 184.576.000 | 3 | |
| 67 | PP2300248600 - Ống thông hút huyết khối | 357,000,000 | 535.500.000 | 249.900.000 | 1 | |
| 68 | PP2300248601 - Vi ống thông can thiệp tim mạch | 240,000,000 | 360.000.000 | 168.000.000 | 3 | |
| 69 | PP2300248602 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ | 158,000,000 | 237.000.000 | 110.600.000 | 16 | |
| 70 | PP2300248603 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ | 158,000,000 | 237.000.000 | 110.600.000 | 16 | |
| 71 | PP2300248604 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh | 120,000,000 | 180.000.000 | 84.000.000 | 1 | |
| 72 | PP2300248605 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh không cần sheath | 180,000,000 | 270.000.000 | 126.000.000 | 5 | |
| 73 | PP2300248606 - Ống thông (Catheter) trợ giúp can thiệp | 2,400,000,000 | 3.600.000.000 | 1.680.000.000 | 166 | |
| 74 | PP2300248607 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh | 100,000,000 | 150.000.000 | 70.000.000 | 1 | |
| 75 | PP2300248608 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh | 240,000,000 | 360.000.000 | 168.000.000 | 3 | |
| 76 | PP2300248609 - Ống thông can thiệp | 1,584,000,000 | 2.376.000.000 | 1.108.800.000 | 133 | |
| 77 | PP2300248610 - Ống thông (Catheter) chụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên | 300,000,000 | 450.000.000 | 210.000.000 | 33 | |
| 78 | PP2300248611 - Ống thông chẩn đoán mạch máu tạng và ngoại biên các cỡ | 10,900,000 | 16.350.000 | 7.630.000 | 1 | |
| 79 | PP2300248612 - Catheterchụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên các cỡ | 8,500,000 | 12.750.000 | 5.950.000 | 1 | |
| 80 | PP2300248613 - Ống thông (Catheter) chụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên đường kính ngoài 5Fr | 425,000,000 | 637.500.000 | 297.500.000 | 83 | |
| 81 | PP2300248614 - Phụ kiện cắt coil | 45,000,000 | 67.500.000 | 31.500.000 | 3 | |
| 82 | PP2300248615 - Giá đỡ nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy | 440,000,000 | 660.000.000 | 308.000.000 | 1 | |
| 83 | PP2300248616 - Giá đỡ động mạch vành | 9,875,000,000 | 14.812.500.000 | 6.912.500.000 | 41 | |
| 84 | PP2300248617 - Giá đỡ mạch thần kinh | 2,250,000,000 | 3.375.000.000 | 1.575.000.000 | 8 | |
| 85 | PP2300248618 - Stent động mạch cảnh các loại, các cỡ | 132,500,000 | 198.750.000 | 92.750.000 | 1 | |
| 86 | PP2300248619 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên | 2,200,000,000 | 3.300.000.000 | 1.540.000.000 | 66 | |
| 87 | PP2300248620 - Vi ống thông | 144,500,000 | 216.750.000 | 101.150.000 | 1 | |
| 88 | PP2300248621 - Vi ống thông | 144,500,000 | 216.750.000 | 101.150.000 | 1 | |
| 89 | PP2300248622 - Vi ống thông | 144,500,000 | 216.750.000 | 101.150.000 | 1 | |
| 90 | PP2300248623 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp mạch | 840,000,000 | 1.260.000.000 | 588.000.000 | 16 | |
| 91 | PP2300248624 - Ống thông (Catheter) can thiệp siêu nhỏ | 345,000,000 | 517.500.000 | 241.500.000 | 5 | |
| 92 | PP2300248625 - Vi ống thông can thiệp tim mạch | 465,000,000 | 697.500.000 | 325.500.000 | 5 | |
| 93 | PP2300248626 - Vi ống thông Carnelian SI hỗ trợ thả coil có 2 marker | 52,500,000 | 78.750.000 | 36.750.000 | 1 | |
| 94 | PP2300248627 - Ống thông trung gian | 112,500,000 | 168.750.000 | 78.750.000 | 1 | |
| 95 | PP2300248628 - Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại | 376,000,000 | 564.000.000 | 263.200.000 | 133 |
Áo phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300248534 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bình chứa dung dịch hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300248535 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bơm bóng áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300248536 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.440.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 672.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bơm bóng can thiệp tim mạch áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300248537 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bơm bóng can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300248538 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.950.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300248539 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu (đường đùi) |
|
| Mã phần lô | PP2300248540 |
| Giá từng phần lô | 21,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu (đường quay) |
|
| Mã phần lô | PP2300248541 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu (đường quay) |
|
| Mã phần lô | PP2300248542 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu (đường đùi) |
|
| Mã phần lô | PP2300248543 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp 1 buồng có phá rung cấy vào cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2300248544 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2300248545 |
| Giá từng phần lô | 1,060,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.590.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 742.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp 2 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2300248546 |
| Giá từng phần lô | 1,860,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.790.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.302.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2300248547 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp tim một buồng nhịp thích ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300248548 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp tim 2 buồng với nhịp sinh lý thay đổi nhịp theo nhu cầu cảm xúc |
|
| Mã phần lô | PP2300248549 |
| Giá từng phần lô | 1,370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.055.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 959.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp tim 2 buồng nhịp thích ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300248550 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.070.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2300248551 |
| Giá từng phần lô | 2,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.075.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.435.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong can thiệp mạch máu kỹ thuật xếp 3 cạnh |
|
| Mã phần lô | PP2300248552 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong can thiệp mạch máu kỹ thuật xếp 5 cạnh, hệ thống dây dẫn: 0.018". |
|
| Mã phần lô | PP2300248553 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong can thiệp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300248554 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300248555 |
| Giá từng phần lô | 885,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.327.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 619.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300248556 |
| Giá từng phần lô | 5,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.850.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.130.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300248557 |
| Giá từng phần lô | 196,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300248558 |
| Giá từng phần lô | 1,804,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.706.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.262.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300248559 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300248560 |
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 885.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 413.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300248561 |
| Giá từng phần lô | 1,580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.370.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.106.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300248562 |
| Giá từng phần lô | 1,580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.370.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.106.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong can thiệp mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2300248563 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.134.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng tắc mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300248564 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheterđộng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300248565 |
| Giá từng phần lô | 24,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.905.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheterđộng mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ |
|
| Mã phần lô | PP2300248566 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất nút mạch dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300248567 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất tắc mạch dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300248568 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cuộn nút mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300248569 |
| Giá từng phần lô | 405,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 607.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu nối chữ Y loại Y - Star |
|
| Mã phần lô | PP2300248570 |
| Giá từng phần lô | 17,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn đường cho catheter |
|
| Mã phần lô | PP2300248571 |
| Giá từng phần lô | 29,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn chẩn đoán tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300248572 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn và dụng cụ điều khiển dây dẫn (Hệ thống bào mảng xơ vữa) |
|
| Mã phần lô | PP2300248573 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300248574 |
| Giá từng phần lô | 14,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn đường cho bóng và stent |
|
| Mã phần lô | PP2300248575 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300248576 |
| Giá từng phần lô | 122,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn đường cho catheter |
|
| Mã phần lô | PP2300248577 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn chẩn đoán dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300248578 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường |
|
| Mã phần lô | PP2300248579 |
| Giá từng phần lô | 708,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.063.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 496.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 416 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây nối Ống thông hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300248580 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dây truyền dịch dùng trọng lực có bầu tiêm thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300248581 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300248582 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ bắt dị vật kích thước nhỏ dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300248583 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ lấy huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300248584 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ mở đường vào động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300248585 |
| Giá từng phần lô | 875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.312.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chụp ảnh mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300248586 |
| Giá từng phần lô | 2,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.840.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.792.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ kéo đầu dò dùng cho máy siêu âm lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300248587 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch bôi trơn giảm ma sát cho mũi khoan bào mảng xơ vữa (Hệ thống bào mảng xơ vữa) |
|
| Mã phần lô | PP2300248588 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300248589 |
| Giá từng phần lô | 6,525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.787.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.567.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giá đỡ can thiệp mạch máu thiết kế hệ thống Over The Wire. |
|
| Mã phần lô | PP2300248590 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giáđỡcan thiệp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300248591 |
| Giá từng phần lô | 1,525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.287.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.067.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giá đỡ can thiệp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300248592 |
| Giá từng phần lô | 1,525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.287.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.067.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giá đỡ can thiệp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300248593 |
| Giá từng phần lô | 925,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.387.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 647.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giá đỡ can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300248594 |
| Giá từng phần lô | 10,305,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.457.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.213.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu nút mạch (hạt nhựa PVA, lipiodol,...) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300248595 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông có mũi khoan kèm dụng cụ đẩy kết nối sẵn (Hệ thống bào mảng xơ vữa) |
|
| Mã phần lô | PP2300248596 |
| Giá từng phần lô | 385,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 577.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giá đỡ mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300248597 |
| Giá từng phần lô | 4,419,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.628.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.093.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300248598 |
| Giá từng phần lô | 1,849,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.773.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.294.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nút tắc mạch kim loại platinumtách điện cóthểsửdụng cho cảfilling & framing |
|
| Mã phần lô | PP2300248599 |
| Giá từng phần lô | 263,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 395.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.576.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300248600 |
| Giá từng phần lô | 357,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300248601 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300248602 |
| Giá từng phần lô | 158,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300248603 |
| Giá từng phần lô | 158,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300248604 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh không cần sheath |
|
| Mã phần lô | PP2300248605 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông (Catheter) trợ giúp can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300248606 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300248607 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300248608 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300248609 |
| Giá từng phần lô | 1,584,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.376.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.108.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông (Catheter) chụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300248610 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chẩn đoán mạch máu tạng và ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300248611 |
| Giá từng phần lô | 10,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheterchụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300248612 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông (Catheter) chụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên đường kính ngoài 5Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300248613 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 637.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phụ kiện cắt coil |
|
| Mã phần lô | PP2300248614 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giá đỡ nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300248615 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giá đỡ động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300248616 |
| Giá từng phần lô | 9,875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.812.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.912.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giá đỡ mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300248617 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch cảnh các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300248618 |
| Giá từng phần lô | 132,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300248619 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2300248620 |
| Giá từng phần lô | 144,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2300248621 |
| Giá từng phần lô | 144,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2300248622 |
| Giá từng phần lô | 144,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300248623 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông (Catheter) can thiệp siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300248624 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300248625 |
| Giá từng phần lô | 465,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 697.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông Carnelian SI hỗ trợ thả coil có 2 marker |
|
| Mã phần lô | PP2300248626 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông trung gian |
|
| Mã phần lô | PP2300248627 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300248628 |
| Giá từng phần lô | 376,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 564.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 263.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi