Gói thầu: Gói 3: Trang thiết bị y tế can thiệp tim mạch, mạch não, ngoại biên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300156485-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Sóc Trăng
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói 3: Trang thiết bị y tế can thiệp tim mạch, mạch não, ngoại biên
Số hiệu KHLCNT PL2300112810
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Giá gói thầu 99,066,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.981.334.600 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300248534 - Áo phẫu thuật 11,550,000 17.325.000 8.085.000 66
2 PP2300248535 - Bình chứa dung dịch hút huyết khối 15,750,000 23.625.000 11.025.000 1
3 PP2300248536 - Bộ bơm bóng áp lực 960,000,000 1.440.000.000 672.000.000 133
4 PP2300248537 - Bộ bơm bóng can thiệp tim mạch áp lực cao 500,000,000 750.000.000 350.000.000 66
5 PP2300248538 - Bộ bơm bóng can thiệp tim mạch 1,300,000,000 1.950.000.000 910.000.000 166
6 PP2300248539 - Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao 2,500,000 3.750.000 1.750.000 1
7 PP2300248540 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu (đường đùi) 21,500,000 32.250.000 15.050.000 8
8 PP2300248541 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu (đường quay) 52,000,000 78.000.000 36.400.000 16
9 PP2300248542 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu (đường quay) 520,000,000 780.000.000 364.000.000 166
10 PP2300248543 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu (đường đùi) 27,000,000 40.500.000 18.900.000 8
11 PP2300248544 - Máy tạo nhịp 1 buồng có phá rung cấy vào cơ thể 300,000,000 450.000.000 210.000.000 1
12 PP2300248545 - Máy tạo nhịp 1 buồng 1,060,000,000 1.590.000.000 742.000.000 3
13 PP2300248546 - Máy tạo nhịp 2 buồng 1,860,000,000 2.790.000.000 1.302.000.000 3
14 PP2300248547 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng 1,250,000,000 1.875.000.000 875.000.000 4
15 PP2300248548 - Máy tạo nhịp tim một buồng nhịp thích ứng 630,000,000 945.000.000 441.000.000 2
16 PP2300248549 - Máy tạo nhịp tim 2 buồng với nhịp sinh lý thay đổi nhịp theo nhu cầu cảm xúc 1,370,000,000 2.055.000.000 959.000.000 1
17 PP2300248550 - Máy tạo nhịp tim 2 buồng nhịp thích ứng 1,380,000,000 2.070.000.000 966.000.000 2
18 PP2300248551 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng 2,050,000,000 3.075.000.000 1.435.000.000 4
19 PP2300248552 - Bóng nong can thiệp mạch máu kỹ thuật xếp 3 cạnh 1,680,000,000 2.520.000.000 1.176.000.000 33
20 PP2300248553 - Bóng nong can thiệp mạch máu kỹ thuật xếp 5 cạnh, hệ thống dây dẫn: 0.018". 840,000,000 1.260.000.000 588.000.000 16
21 PP2300248554 - Bóng nong can thiệp mạch máu 840,000,000 1.260.000.000 588.000.000 16
22 PP2300248555 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 885,000,000 1.327.500.000 619.500.000 25
23 PP2300248556 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu 5,900,000,000 8.850.000.000 4.130.000.000 33
24 PP2300248557 - Bóng nong mạch ngoại biên 196,000,000 294.000.000 137.200.000 3
25 PP2300248558 - Bóng nong can thiệp mạch vành 1,804,000,000 2.706.000.000 1.262.800.000 33
26 PP2300248559 - Bóng nong can thiệp mạch vành 720,000,000 1.080.000.000 504.000.000 16
27 PP2300248560 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao ái nước 590,000,000 885.000.000 413.000.000 16
28 PP2300248561 - Bóng nong mạch vành 1,580,000,000 2.370.000.000 1.106.000.000 33
29 PP2300248562 - Bóng nong mạch vành 1,580,000,000 2.370.000.000 1.106.000.000 33
30 PP2300248563 - Bóng nong can thiệp mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel 756,000,000 1.134.000.000 529.200.000 5
31 PP2300248564 - Bóng tắc mạch 34,000,000 51.000.000 23.800.000 1
32 PP2300248565 - Catheterđộng mạch 24,150,000 36.225.000 16.905.000 11
33 PP2300248566 - Catheterđộng mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ 1,800,000,000 2.700.000.000 1.260.000.000 33
34 PP2300248567 - Chất nút mạch dạng lỏng 87,500,000 131.250.000 61.250.000 1
35 PP2300248568 - Chất tắc mạch dạng lỏng 175,000,000 262.500.000 122.500.000 1
36 PP2300248569 - Cuộn nút mạch não 405,000,000 607.500.000 283.500.000 5
37 PP2300248570 - Đầu nối chữ Y loại Y - Star 17,600,000 26.400.000 12.320.000 16
38 PP2300248571 - Dây dẫn đường cho catheter 29,500,000 44.250.000 20.650.000 16
39 PP2300248572 - Dây dẫn chẩn đoán tim mạch 50,000,000 75.000.000 35.000.000 16
40 PP2300248573 - Dây dẫn và dụng cụ điều khiển dây dẫn (Hệ thống bào mảng xơ vữa) 33,000,000 49.500.000 23.100.000 1
41 PP2300248574 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước 14,800,000 22.200.000 10.360.000 3
42 PP2300248575 - Dây dẫn đường cho bóng và stent 5,500,000,000 8.250.000.000 3.850.000.000 166
43 PP2300248576 - Dây dẫn can thiệp động mạch vành 122,450,000 183.675.000 85.715.000 8
44 PP2300248577 - Dây dẫn đường cho catheter 99,000,000 148.500.000 69.300.000 33
45 PP2300248578 - Dây dẫn chẩn đoán dùng trong can thiệp tim mạch 600,000,000 900.000.000 420.000.000 333
46 PP2300248579 - Bộ theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường 708,750,000 1.063.125.000 496.125.000 416
47 PP2300248580 - Dây nối Ống thông hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch 110,000,000 165.000.000 77.000.000 8
48 PP2300248581 - Bộ dây truyền dịch dùng trọng lực có bầu tiêm thuốc 1,350,000,000 2.025.000.000 945.000.000 50000
49 PP2300248582 - Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên 130,000,000 195.000.000 91.000.000 1
50 PP2300248583 - Dụng cụ bắt dị vật kích thước nhỏ dùng trong can thiệp tim mạch 85,000,000 127.500.000 59.500.000 1
51 PP2300248584 - Dụng cụ lấy huyết khối 520,000,000 780.000.000 364.000.000 1
52 PP2300248585 - Dụng cụ mở đường vào động mạch 875,000,000 1.312.500.000 612.500.000 116
53 PP2300248586 - Ống thông chụp ảnh mạch vành 2,560,000,000 3.840.000.000 1.792.000.000 13
54 PP2300248587 - Dụng cụ kéo đầu dò dùng cho máy siêu âm lòng mạch 201,600,000 302.400.000 141.120.000 13
55 PP2300248588 - Dung dịch bôi trơn giảm ma sát cho mũi khoan bào mảng xơ vữa (Hệ thống bào mảng xơ vữa) 26,000,000 39.000.000 18.200.000 1
56 PP2300248589 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc 6,525,000,000 9.787.500.000 4.567.500.000 25
57 PP2300248590 - Giá đỡ can thiệp mạch máu thiết kế hệ thống Over The Wire. 1,200,000,000 1.800.000.000 840.000.000 8
58 PP2300248591 - Giáđỡcan thiệp mạch ngoại biên 1,525,000,000 2.287.500.000 1.067.500.000 8
59 PP2300248592 - Giá đỡ can thiệp mạch máu 1,525,000,000 2.287.500.000 1.067.500.000 8
60 PP2300248593 - Giá đỡ can thiệp mạch máu 925,000,000 1.387.500.000 647.500.000 8
61 PP2300248594 - Giá đỡ can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus 10,305,000,000 15.457.500.000 7.213.500.000 41
62 PP2300248595 - Vật liệu nút mạch (hạt nhựa PVA, lipiodol,...) các loại, các cỡ 57,000,000 85.500.000 39.900.000 1
63 PP2300248596 - Ống thông có mũi khoan kèm dụng cụ đẩy kết nối sẵn (Hệ thống bào mảng xơ vữa) 385,000,000 577.500.000 269.500.000 1
64 PP2300248597 - Giá đỡ mạch vành 4,419,000,000 6.628.500.000 3.093.300.000 16
65 PP2300248598 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,849,000,000 2.773.500.000 1.294.300.000 8
66 PP2300248599 - Nút tắc mạch kim loại platinumtách điện cóthểsửdụng cho cảfilling & framing 263,680,000 395.520.000 184.576.000 3
67 PP2300248600 - Ống thông hút huyết khối 357,000,000 535.500.000 249.900.000 1
68 PP2300248601 - Vi ống thông can thiệp tim mạch 240,000,000 360.000.000 168.000.000 3
69 PP2300248602 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ 158,000,000 237.000.000 110.600.000 16
70 PP2300248603 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ 158,000,000 237.000.000 110.600.000 16
71 PP2300248604 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 120,000,000 180.000.000 84.000.000 1
72 PP2300248605 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh không cần sheath 180,000,000 270.000.000 126.000.000 5
73 PP2300248606 - Ống thông (Catheter) trợ giúp can thiệp 2,400,000,000 3.600.000.000 1.680.000.000 166
74 PP2300248607 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh 100,000,000 150.000.000 70.000.000 1
75 PP2300248608 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh 240,000,000 360.000.000 168.000.000 3
76 PP2300248609 - Ống thông can thiệp 1,584,000,000 2.376.000.000 1.108.800.000 133
77 PP2300248610 - Ống thông (Catheter) chụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên 300,000,000 450.000.000 210.000.000 33
78 PP2300248611 - Ống thông chẩn đoán mạch máu tạng và ngoại biên các cỡ 10,900,000 16.350.000 7.630.000 1
79 PP2300248612 - Catheterchụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên các cỡ 8,500,000 12.750.000 5.950.000 1
80 PP2300248613 - Ống thông (Catheter) chụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên đường kính ngoài 5Fr 425,000,000 637.500.000 297.500.000 83
81 PP2300248614 - Phụ kiện cắt coil 45,000,000 67.500.000 31.500.000 3
82 PP2300248615 - Giá đỡ nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy 440,000,000 660.000.000 308.000.000 1
83 PP2300248616 - Giá đỡ động mạch vành 9,875,000,000 14.812.500.000 6.912.500.000 41
84 PP2300248617 - Giá đỡ mạch thần kinh 2,250,000,000 3.375.000.000 1.575.000.000 8
85 PP2300248618 - Stent động mạch cảnh các loại, các cỡ 132,500,000 198.750.000 92.750.000 1
86 PP2300248619 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên 2,200,000,000 3.300.000.000 1.540.000.000 66
87 PP2300248620 - Vi ống thông 144,500,000 216.750.000 101.150.000 1
88 PP2300248621 - Vi ống thông 144,500,000 216.750.000 101.150.000 1
89 PP2300248622 - Vi ống thông 144,500,000 216.750.000 101.150.000 1
90 PP2300248623 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp mạch 840,000,000 1.260.000.000 588.000.000 16
91 PP2300248624 - Ống thông (Catheter) can thiệp siêu nhỏ 345,000,000 517.500.000 241.500.000 5
92 PP2300248625 - Vi ống thông can thiệp tim mạch 465,000,000 697.500.000 325.500.000 5
93 PP2300248626 - Vi ống thông Carnelian SI hỗ trợ thả coil có 2 marker 52,500,000 78.750.000 36.750.000 1
94 PP2300248627 - Ống thông trung gian 112,500,000 168.750.000 78.750.000 1
95 PP2300248628 - Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại 376,000,000 564.000.000 263.200.000 133
Áo phẫu thuật
Mã phần lô PP2300248534
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình chứa dung dịch hút huyết khối
Mã phần lô PP2300248535
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng áp lực
Mã phần lô PP2300248536
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng can thiệp tim mạch áp lực cao
Mã phần lô PP2300248537
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300248538
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2300248539
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu (đường đùi)
Mã phần lô PP2300248540
Giá từng phần lô 21,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu (đường quay)
Mã phần lô PP2300248541
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu (đường quay)
Mã phần lô PP2300248542
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu (đường đùi)
Mã phần lô PP2300248543
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 1 buồng có phá rung cấy vào cơ thể
Mã phần lô PP2300248544
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 1 buồng
Mã phần lô PP2300248545
Giá từng phần lô 1,060,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.590.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 742.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 2 buồng
Mã phần lô PP2300248546
Giá từng phần lô 1,860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.790.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.302.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng
Mã phần lô PP2300248547
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp tim một buồng nhịp thích ứng
Mã phần lô PP2300248548
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp tim 2 buồng với nhịp sinh lý thay đổi nhịp theo nhu cầu cảm xúc
Mã phần lô PP2300248549
Giá từng phần lô 1,370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.055.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 959.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp tim 2 buồng nhịp thích ứng
Mã phần lô PP2300248550
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng
Mã phần lô PP2300248551
Giá từng phần lô 2,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.075.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.435.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu kỹ thuật xếp 3 cạnh
Mã phần lô PP2300248552
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu kỹ thuật xếp 5 cạnh, hệ thống dây dẫn: 0.018".
Mã phần lô PP2300248553
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2300248554
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300248555
Giá từng phần lô 885,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.327.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 619.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu
Mã phần lô PP2300248556
Giá từng phần lô 5,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.850.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300248557
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300248558
Giá từng phần lô 1,804,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.706.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.262.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300248559
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực cao ái nước
Mã phần lô PP2300248560
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 885.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2300248561
Giá từng phần lô 1,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.370.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.106.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2300248562
Giá từng phần lô 1,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.370.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.106.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2300248563
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng tắc mạch
Mã phần lô PP2300248564
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheterđộng mạch
Mã phần lô PP2300248565
Giá từng phần lô 24,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheterđộng mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ
Mã phần lô PP2300248566
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất nút mạch dạng lỏng
Mã phần lô PP2300248567
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất tắc mạch dạng lỏng
Mã phần lô PP2300248568
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cuộn nút mạch não
Mã phần lô PP2300248569
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu nối chữ Y loại Y - Star
Mã phần lô PP2300248570
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường cho catheter
Mã phần lô PP2300248571
Giá từng phần lô 29,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn chẩn đoán tim mạch
Mã phần lô PP2300248572
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn và dụng cụ điều khiển dây dẫn (Hệ thống bào mảng xơ vữa)
Mã phần lô PP2300248573
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2300248574
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường cho bóng và stent
Mã phần lô PP2300248575
Giá từng phần lô 5,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp động mạch vành
Mã phần lô PP2300248576
Giá từng phần lô 122,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường cho catheter
Mã phần lô PP2300248577
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn chẩn đoán dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300248578
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
Mã phần lô PP2300248579
Giá từng phần lô 708,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.063.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 496.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối Ống thông hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch
Mã phần lô PP2300248580
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây truyền dịch dùng trọng lực có bầu tiêm thuốc
Mã phần lô PP2300248581
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300248582
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ bắt dị vật kích thước nhỏ dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300248583
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ lấy huyết khối
Mã phần lô PP2300248584
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào động mạch
Mã phần lô PP2300248585
Giá từng phần lô 875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.312.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chụp ảnh mạch vành
Mã phần lô PP2300248586
Giá từng phần lô 2,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.840.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.792.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ kéo đầu dò dùng cho máy siêu âm lòng mạch
Mã phần lô PP2300248587
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch bôi trơn giảm ma sát cho mũi khoan bào mảng xơ vữa (Hệ thống bào mảng xơ vữa)
Mã phần lô PP2300248588
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300248589
Giá từng phần lô 6,525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.787.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.567.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ can thiệp mạch máu thiết kế hệ thống Over The Wire.
Mã phần lô PP2300248590
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giáđỡcan thiệp mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300248591
Giá từng phần lô 1,525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.287.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.067.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2300248592
Giá từng phần lô 1,525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.287.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.067.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2300248593
Giá từng phần lô 925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.387.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 647.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300248594
Giá từng phần lô 10,305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.457.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.213.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu nút mạch (hạt nhựa PVA, lipiodol,...) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300248595
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông có mũi khoan kèm dụng cụ đẩy kết nối sẵn (Hệ thống bào mảng xơ vữa)
Mã phần lô PP2300248596
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ mạch vành
Mã phần lô PP2300248597
Giá từng phần lô 4,419,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.628.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.093.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300248598
Giá từng phần lô 1,849,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.773.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.294.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nút tắc mạch kim loại platinumtách điện cóthểsửdụng cho cảfilling & framing
Mã phần lô PP2300248599
Giá từng phần lô 263,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hút huyết khối
Mã phần lô PP2300248600
Giá từng phần lô 357,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300248601
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2300248602
Giá từng phần lô 158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2300248603
Giá từng phần lô 158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2300248604
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh không cần sheath
Mã phần lô PP2300248605
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông (Catheter) trợ giúp can thiệp
Mã phần lô PP2300248606
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2300248607
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2300248608
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp
Mã phần lô PP2300248609
Giá từng phần lô 1,584,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.376.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.108.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông (Catheter) chụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300248610
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch máu tạng và ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2300248611
Giá từng phần lô 10,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheterchụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2300248612
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông (Catheter) chụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên đường kính ngoài 5Fr
Mã phần lô PP2300248613
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phụ kiện cắt coil
Mã phần lô PP2300248614
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2300248615
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ động mạch vành
Mã phần lô PP2300248616
Giá từng phần lô 9,875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.812.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.912.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ mạch thần kinh
Mã phần lô PP2300248617
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch cảnh các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300248618
Giá từng phần lô 132,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên
Mã phần lô PP2300248619
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông
Mã phần lô PP2300248620
Giá từng phần lô 144,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông
Mã phần lô PP2300248621
Giá từng phần lô 144,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông
Mã phần lô PP2300248622
Giá từng phần lô 144,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp mạch
Mã phần lô PP2300248623
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông (Catheter) can thiệp siêu nhỏ
Mã phần lô PP2300248624
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300248625
Giá từng phần lô 465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 697.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông Carnelian SI hỗ trợ thả coil có 2 marker
Mã phần lô PP2300248626
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông trung gian
Mã phần lô PP2300248627
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại
Mã phần lô PP2300248628
Giá từng phần lô 376,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 564.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 263.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->